1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi môn hóa 12 trường Giồng Thị Đam

6 140 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 62,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kim loại trong dãy mạnh nhất là Câu 3: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch: A.. Câu 7: Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là A.. Nồng độ % của dung dịch glucozơ là Câu

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG THÁP

TRƯỜNG THPT GIỒNG THỊ ĐAM

Thầy Đoàn Văn Út, DĐ: 0919552826

KỲ THI HỌC KỲ I THPT – 2016 - 2017

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 32 câu, từ câu 1 đến câu 32)

Câu 1: Nilon–6,6 là một loại

A tơ axetat B tơ poliamit C polieste D tơ visco

Câu 2: Cho dãy các kim loại: K, Mg, Na, Al Kim loại trong dãy mạnh nhất là

Câu 3: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

A NaOH, HCl B Na2SO4, KOH C KCl, NaNO3 D NaCl, H2SO4

Câu 4: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe →+X FeCl3 →+Y Fe(OH)3 Hai chất X, Y lần lượt là

A Cl2, NaOH B NaCl, Cu(OH)2 C HCl, Al(OH)3 D HCl, NaOH

Câu 5: Đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1700C, thu được sản phẩm chính ( chất hữu cơ) là

A C2H6 B (CH3)2O C C2H4 D (C2H5)2O

Câu 6: Đồng phân của glucozơ là

A saccarozơ B xenloluzơ C fructozơ D mantozơ

Câu 7: Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là

A C2H5OH B CH3COOH C H2N-CH2-COOH D C2H6 Câu 8: Cho dãy các chất: CH3OH, CH3COOH, CH3COOCH3, CH3CHO, C6H5OH Số chất trong dãy tác dụng được với Na sinh ra H2 là

Câu 9: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

Câu 10: Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO3/dung dịch NH3 dư, thu được 6,48 gam bạc Nồng độ % của dung dịch glucozơ là

Câu 11: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là:

A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D.propyl axetat

Câu 12: Axit acrylic có công thức là

A C3H7COOH B CH3COOH C.C2H3COOH D C2H5COOH

Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol metyl amin ( CH3NH2), sinh ra V lít khí N2 (ở đktc) Giá trị của V là

Câu 14: Một amin đơn chức có chứa 31,111%N về khối lượng Công thức phân tử và số đồng phân của amin tương ứng là

A CH5N; 1 đồng phân B C2H7N; 2 đồng phân

C C3H9N; 4 đồng phân D C4H11N; 8 đồng phân

Câu 15: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước

ở nhiệt độ thường là

Trang 2

Câu 16: Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC X1 có khả năng phản ứng với: Na, NaOH, Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là:

A CH3-COOH, CH3-COO-CH3 B (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3

C H-COO-CH3, CH3-COOH D CH3-COOH, H-COO-CH3

Câu 17: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là

Câu 18: §èt ch¸y hoµn toµn 0,1 mol este X råi cho s¶n phÈm ch¸y vµo dd Ca(OH)2 d thu dîc 20 gam kÕt tña CTPT cña X lµ:

A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C HCOOC2H5 D CH3COOC2H5

Câu 19: Poli(vinyl clorua) được điều chế từ phản ứng trùng hợp

A CH3-CH=CHCl B CH2=CH-CH2Cl C CH3CH2Cl D CH2=CHCl

Câu 20: Để trung hòa 20 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 22,5% cần dùng 100ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là (Cho H = 1; C = 12; N = 14)

A C2H7N B CH5N C C3H5N D C3H7N

Câu 21: Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là

A CnH2n+1OH B CnH2n+1COOH C CnH2n+1CHO D CnH2n-1COOH

Câu 22: Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N ?

A 3 amin B 5 amin C 6 amin D 7 amin Câu 23: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

A anilin, metyl amin, amoniac B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit

C anilin, amoniac, natri hiđroxit D metyl amin, amoniac, natri axetat

Câu 24: Cho 3,2 gam ancol metylic phản ứng hoàn toàn với Na (dư), thu được V lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của V là

Câu 25: Chất tham gia phản ứng tráng gương là

A tinh bột B axit axetic C xenlulozơ D mantozơ Câu 26: Để phản ứng hoàn toàn với 100ml dung dịch CuSO4 1M, cần vừa đủ m gam Fe Giá trị của m là

Câu 27: Hoà tan 6,4 gam Cu bằng axit H2SO4 đặc, nóng (dư), sinh ra V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị của V là

Câu 28: Cho 9,3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là

A 11,95 gam B 12,95 gam C 12,59 gam D 11,85 gam

Câu 29: Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

Câu 30: Thuỷ phân hoàn toàn 8,8 gam một este đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ) thu được 4,6 gam một ancol Y Tên gọi của X là:

A etyl fomat B etyl propion C etyl axetat D propyl axetat

Trang 3

Câu 31: Cho phương trình hoá học: a Al + b Fe3O4 →cFe + dAl2O3 (a, b, c, d là các số nguyên, tối giản) Tổng các hệ số a, b, c, d là

Câu 32: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

A dung dịch NaCl B dung dịch HCl C nước Br2 D dung dịch NaOH

II PHẦN RIÊNG [7 câu] ( thí sinh học theo ban nào phải làm phần đề thi riêng của ban đó).

Phần dành chi thí sinh ban khoa học tự nhiên ( 8 câu, từ câu 33 đến câu 40)

Câu 33: Trong các hợp chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo?

A (C17H31COO)3C3H5 B (C16H33COO)3C3H5

C (C6H5COO)3C3H5 D (C2H5COO)3C3H5

Câu 34: Kim loại phản ứng với dung dịch NaOH là

Câu 35: Cho 20g hỗn hợpX gồm ba amin no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, cô cạn dung dịch thu được 31,68g muối Xác định thể tích HCl đã dùng ?

Câu 36: Chất không tham gia phản ứng tráng gương là

A glucozơ B axeton C andehyt axetic D andehit fomic

Câu 37: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch

Câu 38: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt

độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

A Cu, FeO, ZnO, MgO B Cu, Fe, Zn, Mg

C Cu, Fe, Zn, MgO D Cu, Fe, ZnO, MgO

Câu 39: Cho m gam Anilin tác dụng hết với dung dịch Br2 thu được 9,9 gam kết tủa Giá trị

m đã dùng là

A 0,93 gam B 2,79 gam C 1,86 gam D 3,72 gam

Câu 40: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là

A ancol etylic, anđehit axetic B glucozơ, ancol etylic

C glucozơ, etyl axetat D glucozơ, anđehit axetic

Phần dành cho thí sinh ban Khoa học xã hội và nhân văn ( 8 câu, từ câu 41 đến câu 48).

Câu 41: Saccarozơ và glucozơ đều có

A phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

B phản ứng với dung dịch NaCl

C phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam

D phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit

Câu 42: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là

A 16,2 gam B 10,8 gam C 21,6 gam D 32,4 gam

Câu 43: Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin đơn chức thu được 0,2 mol CO2 và 0,35 mol

H2O Công thức phân tử của amin là

A C4H7N B C2H7N C C4H14N D C2H5N

Trang 4

Câu 45: Chất X có công thức phân tử C3H6O2 là este của axit axetic (CH3COOH) Công thức cấu tạo của X là

A C2H5COOH B CH3COOCH3 C HCOOC2H5 D HOC2H4CHO Câu 46: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng axit HNO3 đặc, nóng (dư), sinh ra V lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là

Câu 47: Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

Câu 48: Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở thì sản phẩm thu được có:

A số mol CO2 = số mol H2O B số mol CO2 > số mol H2O

C số mol CO2 < số mol H2O D khối lượng CO2 = khối lượng H2O

Trang 5

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỒNG THÁP

TRƯỜNG THPT GIỒNG THỊ ĐAM

Thầy Đoàn Văn Út, DĐ: 0919552826

ĐÁP ÁN ĐỀ HỌC KỲ I THPT – 2016 - 2017

0

11 1 2

1 3

1 4

1 5

16

ĐÁn B A A A C C C B C B B C B B C D Câu 1

7

1 8

1 9

20 2 1

22 23 24 25 26 27 28 29 30 3

1

32 ĐÁn D A D A D B D D D C A B B C B C

A B D B D C B B Chương trình cơ bản

4 1

42 43 44 45 46 47 48

C D B B B B D A

Câu 10

mct = 6,48/180x216=5,4 g

C% = 5,4/37,5x100 = 14.4 %

Câu 13

VN2= 0,4/2x22,4=4,48g

Câu 14

n = 1400-528.887/435,554=2

Câu 18

n CO2=20/100=0,2 ta có n=2

Câu 20

m = 20x22,5/100 =4.5 g

M =45 ta có n=2

Câu 24

VH2= 0.1/2x 22,4=1.12lit\

Trang 6

Câu 26

mFe= 0,1x56=5,6 g

Câu 27

VSO2 = 0,1 x22,4 =2,24 g

Câu 28

mmuối = 129,5 x0,1 =12,95 g

Câu 30

M este =8,8/0,1 =88 (C4H8O2)

RCOOR1 ta có R1 = 29 (C2H5)

R = 15 (CH3)

Câu 35

V HCl =[ (31,68 -20)/36,5] /1= 0,32 lit =320ml

Câu 39

m= (9,9x93 )/330 =2,79 g

Câu 42

mAg =( 2,7 x 216)/ 180 =32,4 g

Câu 46

VNO2= 0,3 x 22,4 = 6,73 lit

Ngày đăng: 26/01/2018, 07:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w