1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

đề cương ôn tập hóa 11 hk1

2 3,8K 69
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập Hóa 11 HK1
Trường học Trường THPT Mạc Đĩnh Chi
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề cương ôn tập
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 539,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề cương ôn tập hóa 11 hk1 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực k...

Trang 1

Truong THPT Mac Dinh Chi Hoa hoc 11

DE CUONG ON TAP HOC KY I

HểA II PHAN LY THUYET

Năm vững khỏi niệm chất điện li, chất điện li manh, chat diộn li yộu, d6 diộn li

Định nghĩa axit-bazơ theo Areleuyt

Hiđroxit lưỡng tớnh: Al(OH)›, Zn(OH);, Pb(OH);, Sn(OH);, Cr(OH)›

Viết thành thạo phương trỡnh trỡnh điện li (cả chất điện li mạnh và yờu), axit-bazơ

Khỏi niệm về pH, chất chỉ thị axit-bazo Biết xỏc định mụi trường theo [H”], [OH] và pH

Nắm vững điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion và viết thành thạo cỏc phương trỡnh húa học của phản ứng dạng

Năm vững tớnh chõt húa học của: nitơ (vừa khử, vừa oxi húa), amoniac (tớnh bazo yờu, tớnh khử, muụi amoni (tớnh axit, phản ứng nhiệt phõn), axit nitric (tớnh axit, tớnh oxi húa mạnh), muối nitrat (nhiệt phõn muối nitrat, tớnh oxi húa của ion NO; trong mụi trường axit), photpho (tớnh khử, tớnh oxi húa), axit photphoric (tớnh axit), muối photphat, cacbon và hợp chất của cacbon, silic và hợp chất của silic

Viết thành thạo phương trỡnh húa học khi cho kim loại tỏc dụng với axit HNO:

Nắm vững cỏch nhận biết cỏc ion: NH¿', NO; „ POzY, SO¿7, CT và của axit

Nắm vững cỏc phản ứng điều chế: nitơ, axit nitric, photpho, axit photphoric (trong PTN, cụng nghiệp)

Phõn bún húa học: Phõn đạm, phõn lõn, kali, phõn phức hợp, phõn hỗn hợp

DANG BAI TAP

Tinh pH của dung dịch thu được khi trộn dung dịch axit với dung dịch bazơ

Kim loại và hợp chat tỏc dụng với axit HNO:

Axit H3PO4, CO, tac dung voi dung dịch bazơ

Nhiột phan muối nitrat và tớnh oxi húa của ion NO:' trong mụi trường axit

MỌT Sể CÂU HỎI ễN TẬP

Viết phương trỡnh điện li của cỏc chất: HCI, HNO;, H;SO¿, HCIO, H;ạPO¿, CH;COOH, KOH, Ba(OH);,

AI(OH);, Zn(OH)›, Mg(NO:);, Ab(SO4)s, "

Viết phương trỡnh húa học đưới dang phan tir va ion rit gon của cỏc phan ứng xảy ra (nếu cú) sau:

d) Al(OH); + NaOH; e) Al(OH); + HCl; f) HNO; + Fe ->NO ;

g) Na2SOq + BaCh; h) NaOH + H;POx; i) CaCO3 + HCl

Trong y hoc, duge pham Nabica (NaHCO);) là chất được dựng đề trung hũa bớt lượng axit (du) HCI trong da dày Hóy viết phương trỡnh húa học ở đạng phõn tử và ion rỳt gọn của phản ứng đú Tớnh thẻ tớch dung dịch HCI 0,01M (nồng độ axit trong da day) được trung hũa và thẻ tớch khớ CO; sinh ra (đktc) khi uống 0,0084 gam NaHCO:

Cho biết hiện tượng xảy ra và viết cỏc phương trỡnh húa học khi cho từ từ (đến dư) dung dich NH; lần lượt

vào từng dung dịch CuSOg, ZnSO4, AICl:, FeCl:

Cho biết hiện tượng xảy ra và viết cỏc phương trỡnh húa học xảy ra khi cho:

a) Đốt khớ NH; trong khớ oxi (cú xỳc tỏc và khụng xỳc tỏc)

b) Khớ NH: (dư) vào bỡnh chứa khi clo

Viết cỏc phương trỡnh húa học điều chế khớ N; (trong PTN), khớ NH; và axit HNO; (trong PTN và trong CN) Cho cỏc dung dịch khụng mau sau : Ba(OH)2, HCI, NaCl, Na2COs Trỡnh bày phương phỏp hoỏ học đề nhận

biết cỏc dung dịch trờn mà chỉ dựng thờm quỳ tớm

Bằng phương phỏp húa học, hóy nhận biết từng dung dịch đó bị mất nhón đựng riờng biệt sau:

a) NH4NOs3, (NH4)2SOq, NaCl b) NH4NO3, NaNO3, K3PO4, NH4Cl

c) HNO;, H;SOa, HCI d) NaCl, BaCl,, NaOH, Ba(OH)2, HCl, H2SO4

Viết đầy đủ cỏc phương trỡnh húa học của phản ứng trong cỏc chuỗi biến húa sau: (ghi rừ điều kiện nếu cú)

a) Canxi photphat —> supephotphat kộp —> canxi hiđrophotphat —> canxi photphat —> photpho —> nitơ (II) oxit —> nito (IV) oxit > axit nitric > đồng (II) nitrat > oxi > nito

b) Nitơ —> amoniac —> nitơ oxit —> nitơ đioxit —> axit nitric —> axit photphoric —> canxi photphat —> photpho —> kali clorua > kali nitrat > kali nitrit

c) Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:

a NHạ—>HCI— > FeCl; â > Fe(NO;); —đ > Fe,0; — > Fe2(SOx); — > Fe(NOs)s

NH,NO3; —đằ NH; —2 > NO —“2 5 NO, —“Y -ằ HNO; —2-ằ Cu(NOs)2 —“ > CuO

(7 P20; —2> HsPO, —“> NasPO, —2> Ag:PO,

b.P⁄@

H;PO¿ —!9_yCas(PO¿); —ữ'_ ›Ca(HạPO,);—#ằCaHPO,—_›Ca;(PO,); —9_› P

Chỳc cỏc em ụn thi và làm bài tốt

Trang 2

Truong mer Mac Dinh Chi Hoa hoc 11

c NH, —2>N, —® >NO—“ >NO, —® >KNO, —© >KNO, —” >KNO, —® >HNO,

d 4® 4®) +02) 403

10 Hoàn thành các phương trình hóa học đưới đây?

a) Cu +HNO3 d —;b) Cu +HNO3 I> ;c)Ag +HNO3 d— ;d) Ag + HNO; 1 —; e) Al + HNO; | +? + NH4NO3 +?;

f)Mg + HNO; — ? + N; + ?;g)C +HNO3d—;h)P+HNO3d—; i) FeO+HNO31— ?+NO + ?

11 Viết phương trình nhiệt phân (nếu có) các muối trong các trường hợp sau:

a) NaNO; ; 3 b) Zn(NO3)2 ; 3 c) AgNO; ; 3 d) NHaNO;

e)NH¿NO: ; ÐNaHCO: ; g) Na2CO3 ; h) CaCO;

12 Tính pH của các dung dịch: HCI 0,001M; H;SO¿ 0,05M; Ba(OH); 0,0005M; NaOH 0,1M

13 Cho 40 ml dung dịch HCI 0,75M vào 160 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(OH); 0,0M và KOH 0,04M

Tính pH của dung dich thu được Cho biết [H”][OH'] = 10” (moi)

14 Cho 13,5 gam AI tác dụng vừa đủ với 2,2 lít dung dịch HNO:, phản ứng tạo ra muối nhôm và một hỗn hợp khí gồm NO và NO Tính nồng độ mol của dung dịch HNO¿, biết tỉ khối của hỗn hợp khí đối với H; bằng 19,2

15 Cho 200 ml dung dịch axit photphoric 1,5M vào 250 ml dung dịch natri hiđroxit 2M Viết các phương trình phản ứng xảy ra và tính nồng độ mol/I của dung dịch tạo thành

16 Cho 0,2 mol CO; vào dd có chứa 0,15 mol Ca(OH); Tính khối lượng muối sau phản ứng

17 Suc 8,96 lit khi CO2 (dktc) vao 200ml dung dịch Ca(OH); 1,5M thu được bao nhiêu gam kết tủa?

18 Sục 3,36 lít khí CO; (đktc) vào 200ml dung dich A gồm KOH,0,5M và Ba(OH);0,5M thu được bao nhiêu gam kết tủa

19 Nung 6,58 gam Cu(NO;); trong bình kín không chứa không khí, sau một thời gian thu được 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X Hắp thụ hoàn toàn X vào nước đề được 300 ml dung dịch Y Tính pH của dung dịch Y

20 Cho 17,4g hỗn hợp AI, Fe và Cu Chia hỗn hợp này làm 2 phần bằng nhau Phần thứ nhất cho vào HNO; đặc, nguội thì có 2,24 lít (dktc) một chất khí bay ra (sản phẩm khử duy nhất) Phan thứ hai cho vào dung dich HCI thi

có 4,48 lít (đktc) một chất khí thoát ra Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu

21 Cho m gam hỗn hợp A gồm : AI, Fe phản ứng hoàn toàn với dd HNO; dư ,thu được dd B và 8,96 lit khi NO Mặt khác m gam phản ứng hoàn toàn với dd HCI thu được 11,2 lít H;(đktc) Tính m và % khối lượng mỗi kim loại trong A Khối lượng kết tủa thu được là bao nhiêu khi cho dd B tác dụng với dd NaOH dư

22 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp sắt và bạc vào dd HCI dư thu được 2,24 lit khi (đkc) và chất rắn X Hoà tan toàn

bộ X vào dd HNO; loãng dư thu được 4,48 lít khí NO(đktc) tính % klượng từng chất trong hhợp ban đầu

23 Cho 11,8 (g) hỗn hợp A gồm Cu và AI tác dụng với dung dịch HNO: đặc, nóng, dư thu được 17,92 (1) khí có màu nâu đỏ (đktc) và dung dịch B

a Nếu cô cạn dung dịch B rồi nung chất rắn thu được tới khói lượng không đổi thì thu được bao nhiêu (1) hỗn hợp C khí (đktc)?

b Dẫn hỗn hợp khí C thật cham qua 0,8 (1) dung dich KOH 1M Tính nồng độ của sản phẩm tạo thành (coi thể tích dung dịch không đổi)

24 Chia m (g) hỗn hợp A gồm Cu và Fe thành 2 phần bằng nhau:

- Phan 1: Cho tac dụng với dung dịch HCI dư thu được 4.48 (1) khí (đktc)

- Phần 2: Cho tác dụng với dd HNO: đặc, nóng, dư thu được L7,92 (l) khí có màu nâu đỏ (đktc) và ddịch B Tính m =?

25 Chia hỗn hợp A gồm Cu và AI làm hai phần bằng nhau:

- phần 1: Cho tác dụng với HNO; đăc nguội thì có 8,96 lít khí màu nâu bay ra

- phần 2: Cho tác dụng với axit HCI có 6,72 lít khí H; bay ra (đktc)

Xác định % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu

26 Cho 7,22 g hỗn hợp X gồm Fe và một kim loại M có hóa trị không đổi Chia X làm hai phần bằng nhau

- phan 1: Hoa tan hét trong dung dich HCI thu duge 2,128 lit H2

- phan 2: Hoa tan hết và dung dich HNO; thu duge 1,972 lit NO duy nhat (dktc)

a Xác định kim loại M

b Tìm % khối lượng mỗi kim loại trong X

Chúc các em ôn thi và làm bài tốt

Ngày đăng: 11/12/2013, 18:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w