Đề cương ôn tập môn Hóa học 9 HK1 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩn...
Trang 1
Đề cương ôn tập HKI môn Hóa Học lớp 9 - Năm học 2012-2013
Trường THCS Võ Thị Sáu Môn: Hóa Học 9 - Năm học 2012-2013
A PHAN TRAC NGHIEM
| DANG 1: Khoanh tron và câu trả lời a, b, c, d mà em cho là đúng nhất
Câu 1 Căn cứ vào tính chát hóa học của oxit, thì oxit được phân thành máy loại?
Câu 2 Oxit bazơ tan có những tính chất hóa học nào?
a Tác dụng với nước b Tác dụng với dung dịch axit
c Tác dụng với oxit axit d Cả a, b, c đều đúng
Câu 3 Oxit axit có những tính chất hóa học nào?
a Tác dụng với nước b Tác dụng với dung dịch bazơ
c Tác dụng với oxit bazơ tan d Cả a, b, ế đều đúng
Câu 4 Dãy các chất đều là oxit bazo là:
a Naz:O, SO; b Mn;O;, P205 Cc ZnO; CaO d N;Oz, CO;
Câu 5 Dãy gồm các chất đều là oxit axit
a Al2Osz, NO, SiOz b Mn;O;, NO, NzOz CL P2Os, N2Os, SO; d SiOz, co, P205
Câu 6 Các chất là oxit lưỡng tính?
Câu 7 Các chất là oxit trung tính?
a CaO, CO, SiOz b MnzO;, CO c Mn207, NO, ZnO d CO, NO
Câu 8 Lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây?
a NazSOa + CuCl; b NazSO, + NaCl c KaSOa + HCI d K2SO, + HCI Câu 9.Hãy cho biết ti khối của những chát khí: COạ, Hạ, O2, SOz, Nz, NH3 so voi khéng khi?
a Các khí nặng hơn không khí: CO, O¿, SO; b Tất cả khí trên đều năng hơn không khí
c Các khí nhẹ hơn không khí: Ha, Nạ, NHạ d Câu a và c đún
Câu 10 Khi cho CO có lẫn COz, SO; có thể làm sạch khí CO bằng những chất nào?
Câu 11 Chất có thể tác dụng với nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím chuyển màu thành đỏ?
Câu 12 Cho sơ đồ chuyển hóa sau, biết X là chất rắn: X —› SOạ —› Y — HạSO„
X, Y lần lược phải là:
a FeS, SO3 b FeSz hoac S, SO3 c O2, SO3 d Cả a, b đều đúng
Câu 13 Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch HCI là:
a NaOH, Al, CuSOz, CuO, CO2 b Cu(OH)2, Cu, CuO, Fe, Ag, SOz
c CaO, AlzO3, Na2SO3, H2SO3 d Al, CaCO3, Cu(OH)2, Fe, CaO, AlzO3
Cau 14 Day.cac chat déu phan tng voi dung dịch NaOH là:
a HaSOu, CaCOz, CuSO¿, CO; b SO2, FeCls, NaHCO3, CuO
c H2SO4, SO2, CuSO4, COz2, FeCls, Al d CuSO¿, CuO, FeCla, SOa
Câu 15 Dãy gồm các chất phản ứng với nước ở điều kiện thường là:
Câu 16 Dung dịch HCI có thể tác dụng được với chất nào sau đây:
Câu 17.Tính chất hóa học chung của một axit?
Trang 2
a Ddjch axit làm đổi màu chát chỉ thị
c Ddich axit tác dụng với kim loại -
Cau 18.Tai sao ndi H2S, H2SO3, H2CO3 la những axit yêu?
b Ddich axit tac dụng với bazơ và oxit bazơ
d Cả a, b, c đêu đúng
a Phản ứng chậm với kim loại b Phản ứng chậm với muối cacbonnat
c Dung dịch của nó dẫn điện kém d Cả a, b, c đều đúng
Câu 19.Tại sao nói HCI, HNOa, HaSOa là những axit mạnh?
a Phản ứng nhanh với kim loại b Phản ứng nhanh với muối cacbonnat
c Dung dịch của nó dẫn điện tốt d Cả a, b, c đều đúng
Câu 20 Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong dung dịch?
Câu 21 Một dung dịch có các tính chất sau:
- Tác dụng với nhiều kim loại như Mg, Zn, Fe đều giải phóng khí Hạ
- Tác dụng với bazơ hoặc oxit bazơ tạo thành muối và nước
- Tác dụng với đá vôi giải phóng khí CO¿
Dung dịch đó là:
Câu 22 Day cac kim loai nao sau day dugc sap xép đúng theo chiều hoạt động hóa học tăng dần?
a K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe b Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn
c Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K d Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe
Câu 23 Sap xép cac kim loai Fe, Cu, Zn, Na, Ag, Sn, Pb, Al theo thứ tự tăng dần của tính kim loại
a Na, Al, Zn, Fe, Sn, Pb, Cu, Ag b Al, Na, Zn, Fe, Pb, Sn, Ag, Cu
c Ag, Cu, Pb, Sn, Fe, Zn, Al, Na d Ag, Cu, Sn, Pb, Fe, Zn, Al, Na
Câu 24 Cặp chất nào dưới đây phản ứng với nhau tạo thành muối và nước?
a Kém voi axit clohiđric b Natri cacbonat va Canxi clorua
c Natri hidroxit va axit clohidric d Natri cacbonat va axit clohidric
Câu 25 Cặp chất nào dưới đây phản ứng với nhau, sản phẩm tạo thành có hợp chất khí?
a Kém voi axit clohiđric b Natri cacbonat va Canxi clorua
c Natri hidroxit va axit clohidric d Natri cacbonat va axit clohidric
Câu 26 Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch BaCla
a Fe, Cu, CuO, SO2, NaOH, CuSO, b Fe, Cu, HCl, NaOH, CuSO,
Câu 27 Có thể phân biệt dung dịch NaOH va Ca(OH) bang chat khi nao sau day?
Câu 28 Cặp kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?
Câu 29 Những chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch axit HạSO¿ loãng?
Câu 30 Chất có thể tác dụng với nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ là:
a Na:O, SOz, SiO; b P20s, SO3 c NaaO, CO; d KCI, KạO
Câu 31 Ddịch ZnSO¿ có lẫn tạp chất CuSOa Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch ddịch ZnSOu?
Câu 32: Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCI?
Câu 33 Dãy gồm các chất đều phản ứng với axit sunfuric loãng là:
a NaOH, Cu, CuO b Cu(OH);, SOa, Fe c Al, NazSO3 d NO, CaO
Câu 34 Cho bột đồng qua dung dịch axit sunfuric đặc, đun nóng Chất khí sinh ra là:
Trang 3
Đề cương ôn tập HKI môn Hóa Học lớp 9 - Năm học 2012-2013
Câu 35 Cho dung dịch X vào dung dịch Y thu được kết tủa trắng, kết tủa không tan trong dung dịch axit
HCI Dung dịch X và Y là của các chât:
Câu 36 Dung dịch AICI; lẫn tap chat la CuClz Để làm sạch dung dịch muối nhôm có thể dùng chát:
Câu 37 Có hỗn hợp gồm bột nhôm oxit và bột sắt oxit, có thể tách được sắt oxit bằng cách cho tác
dụng với một lượng dư dung dịch:
Câu 38 Có thể dùng một hóa chất nào sau đây để nhận biết các lọ dung dịch không dán nhãn, không
màu: NaClI, Ba(OH);, H;SOa
a Phenolphtalein b Dung dịch NaOH c Dung dịch BaCl; d Quỳ tím
Câu 39 Trong các bazơ sau: NaOH, Cu(OH);, Fe(OH);, Ba(OH)2, bazơ nào bị nhiệt phân hủy?
Câu 40 Có thể pha loãng axit H2SO, bang cach:
a Cho từ từ axit vào nước b Cho từ từ nước vào axit
c Cho axit và nước vào cùng một lúc d Cả a, b đều đúng
Câu 41 Cần điều chế một lượng muối đồng sunfat Phương pháp nào sau đây tiết kiệm được axit
sunfuric
a H;SO¿ loãng tac dung voi CuO b HaSO¿ đặc tác dụng với C
c Cu tac dụng với HaSOa loãng d Cả B và C đều đúng
Câu 42 Axit nào tác dụng được với Mg tạo ra khí Hz:
a H2SO, dac, HCI b HNOs(I), HSOa(l) c HNOsdac, H2SO,4dac d HCI, H;SOa(l)
Câu 43 Đơn chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch axit sunfuric loãng sinh ra chất khí?
Cau 44 Dung thudéc tht? nao co thé phan biét duoc cac chat ran sau: MgO, P20s, Ba(OH)2, NazSO4
a Nước, giấy quỳ tím b Dung dịch NaOH, giấy quỳ tím
c DD H;SO¿ loãng, phenolphtalein không mau d Tất cả đều sai
Câu 45 Hãy chọn thuốc thử để nhận biết các dung dịch sau: NaOH, H;SO¿a, HCl, NazSOx, NaCl
a dd BaCl; và quỳ tím b Phenolphtalein khéng nau va dd AgNO3
c CaCO và dd phenolphtalein không màu d Cả a, b đều đúng
Câu 46 Có các dung dịch: NazCOs3, BaClz, Ca(NO3)2, H2SO4, NaOH Co may cap chat cd phan ứng?
Cau 47 Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CuCl; đến khi kết tủa không tạo thêm được nữa thì
dừng Lọc lấy kết tủa đem nung thì chất rắn thu được là:
Câu 48: Kim loại X có những tính chất sau:
- Tỉ khối lớn hơn 1
- Phản ứng với Oxi khi nung nóng
- Phản ứng với dung dịch AgNO; giải phóng Ag
- Phản ứng với dung dịch HạSO¿ loãng giải phóng khí Hạ và muối của kim loại hóa trị II
Kim loại X là:
Trang 4
Câu 49 Dãy gồm các chát đều là bazơ tan là:
a Ca(OH);, Mg(OH);, Cu(OH); b Ba(OH)2, Fe(OH)3, NaOH
Câu 50.Dung dịch bazơ làm cho giấy qui tim chuyén thanh:
Câu 51.Tính chất hóa học của dung dịch bazơ là?
a Làm đổi màu chất chỉ thị b Tác dụng với oxit axit
c Tác dụng với dung dịch axit d Cả a, b, c đều đúng
Câu 52 Cho từ từ dung dịch NaOH vào dd FeCla, lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi, chất
rắn thu được là:
Câu 53 Nhỏ dung dịch NaOH vào ống nghiệm có san dung dịch CuSOx Hiện tượng xuất hiện là?
Câu 54 Cho phương trình phản ứng: HạSO¿ + 2B > C + H;O-:B và C lần lượt là:
a NaOH, NazSO4 b Ba(OH)2, BaSO4 c BaCl›, BaSOa d Cả a & b đúng
Câu 55 Cho các cặp chất sau, cặp chất nào phản ứng được với nhau?
a K2SO4, NaOH b K2SO, va BaCl; c AgCl va HCI d Cả a & b đúng Câu 56 Muối KNOa phân hủy bởi nhiệt sinh ra các chất là?
a KNOz, NOz b Không bị phân hủy c KNO; và Oa d KạO, NO;
Câu 57 Dãy gồm các muối không tan trong nước là:
Câu 58 Nhỏ dung dịch NaOH vào ống nghiệm có sẵn dd BaCl; Hiện tượng xuất hiện là?
Câu 59 Cho phương trình phản ứng: HạSO¿ + B — C + 2H;O B và C lần lượt là:
a Ca(OH)2, CaSO, b BaCl2, BaSO4 c Ba(OH);, BaSO¿ d Cả a, c đúng
Câu 60 Cho các cặp chất sau, cặp chất nào phản ứng được với nhau?
a KaSƠOa, CuCl; b BaSO¿ và HCI c AgNO3 va NaCl d Tat ca déu dung
Câu 61 Trong các bazơ sau bazơ nào bị nhiệt phân hủy:
Câu 62 Khi điện phân nóng chảy muối natri clorua, sản phẩm thu được là?
a Na vàCl; b Na va Cl c Chỉ thu được Na d Chỉ thu được Cla Câu 63 Phương pháp điện phân dung dịch NaCl bão hòa có màng ngăn xốp, thì thu được?
a Dung dịch NaOH b Khí Hạ c Khí Cl; d Tất cả đều đúng Câu 64 Muối kali nitrat KNOs được dùng đề:
a Chế tạo thuốc nỗ đen b Bảo quản thực phẩm trong công nghiệp
c Làm phân bón, cung cấp nguyên tố N và K d Tất cả đều đúng
Câu 65 Để phân biệt kim loại nhôm và kim loại sắt, người ta dùng?
a Dung dịch HCI b Dung dịch H;SOx c Dung dịch NaOH d Tất cả đều đúng
Trang 5
Đề cương ôn tập HKI môn Hóa Học lớp 9 - Năm học 2012-2013
Câu 66 Tính chất hóa học của một số kim loại là?
a Tác dụng với phi kim b Tác dụng với dung dịch axit
c Tác dụng với dung dịch muối d Tất cả đều đúng
Câu 67 Những yếu tố nào ảnh hưởng đến sự ăn mòn kim loại?
a Ảnh hưởng của các chất trong môi trường b Tự kim loại sinh ra sự ăn mòn
c Ảnh hưởng của nhiệt độ d Cả a và c đều đúng
Câu 68 Axit sunfuric đặc, dư tác dụng với 10 gam hỗn hop CuO va Cu thì thu được 2,24 lít khí (dktc)
Khối lượng ( gam) của CuO và Cu trong hỗn hợp lần lượt là:
a 3,6 và 6,4 b 6,8 và 3,2 c 0,4 và 9,6 d 4,0 và 6,0
Câu 69 Cho 4 gam hỗn hợp Mg và MgO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch axit sunfuric
loãng Thể tích khí thu được là 2,24 lít khí (đktc) Khối lượng của.Mg và MgO trong hỗn hợp lần lượt là:
a 2,2 và 1,8 gam b 2,4 và 1,6 gam c 1,2 và 2,8 gam d 1,8 và 1,2 gam
Câu 70 Cho 10,5 gam hỗn hợp hai kim loại Cu và Zn vào dung dịch HạSO¿ loãng dư, người ta thu
được 2,24 lít khí (ở đktc) Thành phần phần trăm của hỗn hợp kim loại là:
a 38,1% và 61,9% b 39% và 61% c 40% và 60% d 35% và 65%
Câu 71 Cho 10 gam hỗn hợp bột các kim loại sắt và đồng vào dung dich CuSO, dư Sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn có khối lượng 11 gam Thành phần phần trăm theo khối
lượng của sắt và đông trong hỗn hợp đâu là:
a 35% và 65% —_b.40% và 60% c 50% và 50% d 70% và 30% „
Câu 72 Cho lá kẽm có khôi lượng 50 g vào dung dịch đông sunfat Sau một thời gian phản ứng kêt
thúc thì khối lượng lá kẽm là 49,82 g Khối lượng kẽm đã tác dụng là:
Câu 73 Cho một lá sắt có khôi lượng 50 gam vào dung dịch đồng sunfat Sau một thoi gian, nhac la sat
ra thì khôi lượng lá sắt là 51g Sô mol muôi sắt tạo thành là:
Câu 74 Cho 1 gam hợp kim của Natri tác dụng với nước ta thu được kiềm, để trung hòa kiềm đó cần
phải dùng 50 ml dung dịch HCI 0,2 M Thành phần phần trăm của natri trong hợp kim là:
Câu 75.Cho hỗn hợp AI và Fe tác dụng với hôn hợp dung dịch chứa AgNOs và Cu(NO;); thu được dung
dịch B và: chat ran D gồm 3 kim loại Cho D tác dụng với dung dịch HCI dư có khí bay lên
a Al, Fe va Cu b Fe, Cu va Ag c Al, Cu va Ag - d Kêt quả khác
Câu 76 Nhúng một lá Nhôm vào dung dịch CuSO Sau một thời gian lây lá Nhôm sau phản ứng ra
khỏi dung dịch thì thây khôi lượng dung dịch giảm 1,38 g Khôi lượng nhôm đã phản ứng là:
Câu 77 Cho lá Sắt có khôi lượng 8,4 gam vào dung dịch Đông sunfat Sau một thoi gian nhac la Sat ra,
rửa nhẹ, làm khô, khối lượng lá Sắt là 18 g Khối lưọng muối sắt tạo thành trong dung dịch là:
Câu 78 Cho 10 hỗn hợp bột các kim loại Kẽm và Đông vào dung dich CuSO¿ dư Sau phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được chật rắn có khôi lượng 11 gam Thành phân phân trăm theo khôi lượng của kẽm và đồng trong hỗn hợp ban đầu là:
a 35% và 65% b 40,8% và 58,2% c 72,2% và 27,8% d 70,2%và 29,8%
Câu 79 Cho 5,4 g một kim loại hóa trị (III) tác dụng với Clo có dư thu được 26,7g muôi Xác định kim
loại đem phản ứng Xác định kim loại đem phản ứng - -
Trang 6
Câu 80 Cho 45,5 gam hỗn hợp gồm Zn, Cu, Au vào dung dịch HCI có dư, còn lại 32,5 gam chất không
tan Cũng lấy 45,5 gam hỗn hợp trên đem đốt thì khối lượng tăng 51,9 gam Thành phần phần trăm của hỗn hợp trên lần lượt là:
Câu 81 Cho 23,6 gam hỗn hợp Mg, Fe, Cu tác dụng hết 91,25 gam dung dịch HCI 20% thu được dung
dịch A và 12,8 gam chát không tan Khối lượng các kim loại trong hỗn hợp lần lượt là:
Câu 82 Cho 4,6 g một kim loại X hóa trị | tac dung hoàn toàn với nước cho 2,24 lít khí Hiđro (đktc).Kim
loại X là kim loại nào sau đây:
Câu 83 Cần bao nhiêu gam NaaSOa cho vào nước để điều chế 5 lít ddịch có nồng độ 8%(D=1,075g/ml)
Câu 84 Cho 1,6 g CuO tác dụng với 100g dung dịch HạSO¿ có nồng độ 20% Nồng độ phần trăm các
chat trong dung dịch sau khi phản ứng kết thúc là:
a = 3,2% va = 18% b = 3,15% va =17,76% c 5% và 15% d Két qua khac Câu 85 Cho 2,24 lít khí CO; (ở đktc) tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dich KOH tạo thành muối
K2CO3 Nồng dé mol/l cua dung dich KOH la:
Câu 86 Cho 2,24 lit khi CO (dktc) tac dung vừa đủ với 200ml dung dịch Ca(OH); sinh ra chất kết tủa
màu trắng Nồng độ mol/I của dung dịch Ca(OH)z đã dùng là:
Câu 87 Trung hòa 20ml dung dịch H;SO¿ 1M bằng dung dịch NaOH 20% Khối lượng dung dịch NaOH
cần dùng là:
Câu 88 Cho 100ml dung dịch HạSOu 2M tác dụng với 100ml dung dịch Ba(NO3)2 1M Néng dé mol/l
của dung dịch sau phản ứng lần lượt là:
a 2M và 1M b 1,5M và 0,5M c 1M và 2M d 1M và 0,5M
Câu 89 Cho 20g hỗn hợp CuO và FezO; tan hoàn toàn trong 200ml dung dịch HCI 3,5M Thành phần
phần trăm khối lượng các oxit lần lượt là:
a 30% và 70% b 25% và 75% c 20% và 80% d 40% và 60%
Câu 90 Hòa tan hoàn toàn 10,2 g AlzO3 va 4g MgO trong 245 g dung dịch H;SOa Để trung hòa lượng
axit còn dư phải dùng 400ml dung dịch NaOH 0,5M Nồng độ phần trăm dung dịch H2SO, ban
đầu là:
Câu 91 Cho 12,7 gam muối sắt clorua vào dung dịch NaOH có dư trong bình kín thu được 9g một chất
kết tủa Công thức hóa học của muối là:
Câu 92 Tìm công thức của của hợp chât có thành phân : 28% Na; 33% Al; 39% O „
Câu 93 Có 10g hỗn hợp CuO và Cu tác dụng với dung dịch HaSO¿ đậm đặc và nóng thu được 1,12 lít
khí SOa (đktc) Thành phần phần trăm về khối lượng CuO và Cu lần lượt là:
a 68% và 32% b 60% và 40% c 65% và 35% d 70% và 30% Câu 94 Dẫn toàn bộ 2,24 lít khí hiđro (đktc) đi qua ống đựng CuO nung nóng thì thu được 5,76g Cu
Hiệu suất của phản ứng là:
Câu 95 Người ta dùng 490 kg than để đốt lò chạy máy Sau khi lò nguội thấy còn 49 kg than chưa
cháy Hiệu suất của phản ứng là:
Trang 7
Đề cương ôn tập HKI môn Hóa Học lớp 9 - Năm học 2012-2013
Câu 96 Đốt cháy 16g chát A cần 44,8 lít O; thu được khí CO; và hơi nước theo tỉ lệ số mol“1:2 Khối
lượng CO; và HạO tạo thành lần lượt là:
a 44g và 36g b 22g và 18g c 50g và 90g d 40g và 50g
Câu 97 Nung hỗn hợp gồm hai muối CaCOa và MgCO; thu được 76 g hai oxit và 33,6 lít khí COa (đktc)
Khối lượng hỗn hợp hai muối ban đầu lần lượt là:
Câu 98 Oxit của một nguyên tố có hóa trị (II), chứa 20% Oxi về khối lượng Hỏi nguyên tố đó là nguyên
tố nào sau đây:
Câu 99 Tính lượng HạSO¿ thu được khi cho 40g SO3 hop nuéc Biét rang hiệu suất phản ứng là 95%?
Câu 100 Nung 1 tấn đá vôi có thể thu được bao nhiêu kg vôi sống, néu hiệu suất phản ứng là 80%?
Câu 101 Cho hỗn hợp gồm x mol AI và 0,2 mol AlaOs tác dụng hết với dung dịch NaOH dư thu được
dung dịch A Sục khí CO; vào A được kết tủa B Lọc lấy kết tủa B mang nung tới khối lượng không đổi thu được 40,8 gam chất rắn C Giá trị của x là:
a 0,2 mol _ - b 0,3 mol _ c 0,4 mol - d 0,5 mol
Câu 102 Cho hỗn hợp X gôm FeO, Fe203; Fe304 Mỗi oxit đêu có 0,5 mol Khôi lượng của X là:
Câu 103 Cho luồng khí CO đi qua ống sứ chứa 5,64-gam hỗn hợp gồm Fe; FeO; Fe;O;, FezO¿ (đun
nóng) Chất rắn thu được chỉ có Fe Khí đi ra sau phản ứng được dẫn vào dung dịch Ca(OH);
dư thấy tạo ra 8 gam kết tủa Khối lượng Fe thu được là:
Câu 104 Cho 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe;O;; MgO; ZnO tac dung vira du voi 300 ml dung dich H2SO,
0,1M Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch ban đầu là:
Câu 105 Cho 4,2 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn tác dụng hết với dung dịch HCI thu được 2,24 lit khí Hạ
(đktc) Khối lượng muối tạo ra trong dưng dịch là:
Câu 106 Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Fe30,4; CuO; Al2O3 vao 300 ml dung dich H2SO, 0,1M (vừa đủ)
thu được 7,34 gam muối Gia trị m là:
Câu 107 Khối lượng H;SO¿ cần phải lầy dé tác dụng vừa đủ với 3,173 gam Cu(OH)s là:
Câu 108 Để tác dụng vừa đủ với 7,2 gam hỗn hợp CaS và FeO cần dùng 200 mi dung dich HCI 1M
Phần trăm khối lượng của CaS và FeO trong hỗn hợp lần lượt là:
a 20% và 80% b 30% và 70% c 37% và 63% d không xác định Câu 109 Cho m gam hỗn hợp gồm KHCO; và CaCO; tác dụng hết với dung dịch HCI Khí thoát ra
được dẫn vào dung dịch Ba(OH)a dư thay tao ra 1,97 gam kết tủa Gia trị của m là:
Câu 110 Cho 2,1 gam hỗn hop gdm NaHCO; va MgCOs; tac dung hét voi dung dich HCI Khí thoát ra
được dan vao dung dich Ca(OH), du thay tao ra a gam két tua Giá trị của a là:
Câu 111 Cho 4,48 lit hon hop khi N2O va CO> di tir tle qua dung dich Ca(OH), du thay cd 1,12 lit khi di
ra Các V khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Phần trăm theo khối lượng của hỗn hợp là:
a 25% và 75% —b 33,33% và 66,67% c 45% và 55% d 50% và 50% Câu 112 Dãy gôm các chât đêu tan trong nước là:
a CaCO;; BaCO;; Na;CO;; Mg(HCO); b BaCO;; NaHCO;; Mg(HCO;);.; MgCOs
Trang 8
c CaCO; BaCO;; NaHCO;; MgCOạ d Na;CO;; CăHCO;);; Mg(HCO;);; BăHCO);
Câu 113 Dãy các chát đều có tính chất chung: bị nhiệt phân huỷ giải phóng khí CO; và oxit bazơ là:
ạ NazCO3; MgCO3; CăHCO3)2; BaCO3 b NaHCO3; CăHCO3)2; Mg(HCOs)ọ
Câu 114 Dãy các muối đều phản ứng với dung dịch NaOH là:
ạ Na;CO;; NaHCO;; MgCỢ b NaHCO;; CăHCO¿);; Mg(HCÓ:);; BăHCO;);
c CăHCO;);; Mg(HCO;);; BaCOạ d CaCO;; BaCO;; NazCO;; MgCOạ
Cau 115 Dãy các muối đều phản ứng với dung dịch HCI là:
ạ Na;COs; CaCOạ b Na;SOua; MgCOạ Cc K2SO,; Na;COạ d NaNOs; KNO3
Câu 116 Nhóm gồm các khí đều phản ứng vơi dung dịch NaOH ở điều kiện thường là:
Cau 117 Nhóm gồm các khí đều phản ứng với CuO ở nhiệt độ cao là:
Câu 118 Nhóm gồm các khí đều phản ứng với nước là:
Câu 119 Dãy các chất cùng tồn tại trong một dung dịch là:
ạ KOH; AICI;; NaCl b HCl; NaHCO;; NaNOạ c HCI; NaAlO;; NaCl d HCI; AlCl3; NaCl
Câu 120 Cho hỗn hợp gồm: Al; Fe tác dụng với dung dịch chứa AgNO; và Cu(NO;); thu được dung
dich B va chat rắn D gồm 3 kim loạị Thành phần chát rắn D gồm:
ạ Ag; Cu; Fẹ b Ag; Cu; AỊ c Ag; Al; Fẹ d Al; Cu; Fẹ
Cau 121 Co 4 chat ran dung trong cac lo riéng biét: NazCO3; CaCOs; NazSO4; CaSO4.2H20 Ngoai
nước, để phân biệt được từng chát rắn trên, oó thể dùng thêm dung dịch nào sau đây:
Câu 122 Để hoà tan hỗn hợp gồm: AI và Cu cần hợp chất nào sau:
c Dung dịch HaSO¿ loãng d Dung dịch H;SO¿ đặc nóng
Câu 123 Có 4 địch riêng biệt H2SO4; NazSO¿; BaCl;; Na;COạ Có may cap chat tac dụng với nhau:
Câu 124 Cặp chất nào sau bị nhiệt phân ( từng chát ) sinh ra Oz
ạ KCIO3 va MnOz b KNO3 va Fe2Os c KCIO3 va KNO3 d KMnOa và MnO¿ Câu 125 Đổ x lít dung dịch HCI 0,01M vào x lit dung dịch CăOH); 0,01 M được dung dịch Ạ Cho quỳ
tím vào dung dịch Ạ Màu quỳ tím biến đổi như thế nào:
Câu 126 Hỗn hợp chát rắn A gồm AlaOa và AgNO; Cho A vào dung dịch HCI dư thu được dung dịch B
co may chat:
Câu 127 Cho Ba vào dung dịch CuSOza loãng dư thu được kết tủa X, trong X có:
Cau 128 Cho Al vao dung dich X thấy sủi bọt khí, AI tan dan Cho dung dịch CuCla vào dung dịch X
thấy xuất hiện kết tủạ Dung dịch X chứa chất gì?
Câu 129 Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế O; bằng cách:
cẹ Nhiệt phân KCIO3 d Chưng cất phân đoạn không khí lỏng Câu 130 Để có dung dich CuSO, nồng độ 0,5M; cách làm nào sau đây là đúng:
ạ Hoà tan 8 gam CuSOz vào 100 ml nước
b Hoà tan 8 gam CuSO¿ vào 100 gam nước
c Hoà tan 8 gam CuSO, vao 70 gam nước khuấy đều rồi thêm nước cho đủ 100 ml
d Hoà tan 8 gam CuSOz vào 92 gam nước
Trang 9Đề cương ôn tập HKI môn Hóa Học lớp 9 - Năm học 2012-2013
Câu 131 Cho 10,8 gam hỗn hợp Fe; AI; Mg tác dụng vừa đủ với 0,8 mol HCI Số gam muối sinh ra là:
Câu 132 Điêu nào sau day là đúng nhật:
a Oxit kim loại luôn là oxit Bazơ b Oxit phi kim luôn là oxit axit
c Các axit oxit đều không phản ứng với dung dịch axit
d Oxit axit có thể là oxit kim loại hoặc oxit phi kim
Câu 133 Chất nào sau đây được dùng để điều chế COa bằng bình kíp trong phòng thí nghiệm khi dùng
thêm dung dịch HzSOa
Cau 134 Dung dich NaOH 5,75M (có d = 1,15gam / mi) thì có C% là:
II DẠNG 2: KÉT HỢP CỘT (I) VỚI CỘT (II)
Câu 135 Hãy chọn chát ở cột (I) để điền vào chỗ trống của một phản ứng ở cột (II) sao cho hợp lý nhát:
Cot (I): Chat Cột (II): Phản ứng Nôi cột (I) với cột (II)
5/ + SO; ——> HạSOa
Câu 136 Hay chon chat ở cột (I) để nối với tính chất ở cột (II) sao cho hợp lý nhát:
Cot (I): Chat Cot (Il) tinh chat Nối cột (I) với cột (II)
b Lưu huỳnh đioxit_ | 2/ Tan được trong nước tạo thành dung dịch axit 2b
Cau 137 Hay chon chat ở cột (I) để nói với tính chất ở cột (II) sao cho hợp lý nhát:
a Hidro clorua 1/ Không bị oxi hóa ở nhiệt độ thường và quý nhất 2d
b Nước 2/ Tác dụng mãnh liệt với nước, tao ra khí không màu 3a
c Cacbon đioxit | 3/ Tạo khói trắng trong không khí ẩm 4c
d Kim loại natri | 4/ Tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit 5b
5/ Tác dụng với lưu huỳnh trioxit tạo ra dung dịch axit sunfuric
Câu 138 Hãy chọn chát ở cột (I) để nối với tính chát ở cột (II) sao cho hợp lý nhát:
a Nhôm 1/ Bị phân hủy ở nhiệt độ cao tạo thành canxi oxit 1c
b Vàng 2/ Tác dụng với dụng dịch natri hidroxit tạo ra khí hidro 2a
c Canxi cacbonat | 3/ Khử chua đất trồng, diệt nắm, khử độc môi trường, 3d
d Canxi oxit 4/ Không bị oxi hóa ở nhiệt độ thường và quý nhât 4b
Trang 10
Câu 139 Hay chon chat ở cột (I) để nối với tính chát ở cột (II) sao cho hợp lý nhát:
a HCl, HNO3, H2SO4 1/ Tác dụng với nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím 1d
hóa đỏ
b HạS, HạCOạ, HạSO; | 2/ Phản ứng nhanh với kim loại, với muối cacbonat, 2a
dung dịch dẫn điện tốt
c AlaOa 3/ Phản ứng chậm với kim loại, với muối cacbonat, dung 3b
dịch dẫn điện kém
d Clạ 4/ Điện phân nóng chảy có xúc tác, thu được kim loại 4c
5/ Tác dụng với nước tạo thành dung dịch làm quỳ tim
B PHÀN TỰ LUẬN
I DẠNG 1: Dựa vào tính chất hóa học của chất đề viết PTHH
1/ Có những oxit sau: CaO, FeaOa, SOa, Na;O, CuO, CO Oxit nào có thể tác dụng được với:
2/ Có những chất sau: AI, Zn, FeO, Na;SOa, BaCl;, AgNOa, H;SOa Chat nao tác dụng được với:
a Dung dịch HCI b Dung dịch NaOH
II DẠNG 2: Chon chat thich hợp điền vào dấu [?] và viết PTHH
1 H2SO, + [?] ——> ZnSO, + |?| 12 Fe.O3 + [2] “> Fe + [?
2 NaOH + [?] ——>› NazSO + [? 13 FeO+ [?]} —“4 Fe + SiO,
3 HO + [2] —- H2S0s 14 FeO + [2] “> Fe+ [2] 7
5 CaO + [?] —-~> CaCO, 16 Fe(OH); + [?] —> FeCl, + HO
9 t
9 Cu+ | —> CuCl, 20 NaHCO; —“-» [2] + H,O +CO2t
10.K+ [] —“>5ks
11.FeO + [?] —“» Fe +.MnO III DẠNG 3: Viết PTHH thực hiện theo dãy chuyén hóa?
7 (2) CaSO,
Bài tập mẫu: Hãy viết PTHH theo biến hóa sau S—#›SO¿| —8_› HạSO¿—#>› Na;$SOạ—#_—› SO;
x8) Na;SOs
Trả lời: các PTHH theo chuyển hóa
(1) S + Oz——› SO;
(2) SO; + CaO —“—› CaSO; Hoặc SO; + Ca(OH)¿ —'—› CaSO; + HạO
(3) SO; + HạO —'—› H;SO;
(4) HạSO; + 2 NaOH ——› Na;SOa + 2 HạO Hoặc H;SOạ + Na¿O ——> Na;SO; + HạO (5) Na2SO3 + H2SO4 ——> NazSO,q4 + SO;† + HO
(6) SO; +2 NaOH ——› Na;SO; + HO Hoặc SO; + Na¿O ——› NaaSOa