- Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích viết chương trình để thực hiện một số công việc.. II. CHUẨN BỊ:[r]
Trang 1Tiết: 1 Ngày Soạn: …./…./
Tuần: 1 .
Bài 1: MÁY TÍNH VÀ CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Biết con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua lệnh
- Biết chương trình là cách để con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện nhiều công việc liên tiếp
- Thuyết trình, giảng giải.
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Tìm hiểu cách để con người ra lệnh cho má y tính.
.
? Máy tính là công cụ giúp con
người làm những công việc gì
? Nêu một số thao tác để con
người ra lệnh cho máy tính thực
+ Một số thao tác để con người ralệnh cho máy tính thực hiện như:
khởi động, thoát khỏi phần mềm,sao chép, di chuyển, thực hiện cácbước để tắt máy tính…
Con người điều khiển máy tínhthông qua các lệnh
1 Con người ra lệnh cho máy tính như thế nào ?
Con người chỉ dẫn cho máytính thực hiện thông qua lệnh
Hoạt động 2: Tìm hiểu ví dụ về Rô-bốt nhặt rác.
Trang 2? Con người chế tạo ra thiết bị
nào để giúp con người nhặt rác,
lau cửa kính trên các toà nhà cao
tầng?
- Giả sử ta có một Rô-bốt có thể
thực hiện các thao tác như: tiến
một bước, quay phải, quay trái,
nhặt rác và bỏ rác vào thùng
- Quan sát hình 1 ở sách giáo
khoa
? Ta cần ra lệnh như thế nào để
chỉ dẫn Rô-bốt di chuyển từ vị trí
hiện thời => nhặt rác => bỏ rác
vào thùng
Con người chế tạo ra Rô-bốt
Học sinh chú ý lắng nghe
Học sinh quan sát hình 1 ở sách giáo khoa theo yêu cầu của giáo viên
+ Để Rô-bốt thực hiện việc nhặt rác và bỏ rác vào thùng ta ra lệnh như sau:
- Tiến 2 bước
- Quay trái, tiến 1 bước
- Nhặt rác
- Quay phải, tiến 3 bước
- Quay trái, tiến 2 bước
- Bỏ rác vào thùng
2 Ví dụ Rô-bốt nhặt rác:
Các lệnh để Rô-bốt hoàn thành tốt công việc:
- Tiến 2 bước
- Quay trái, tiến 1 bước
- Nhặt rác
- Quay phải, tiến 3 bước
- Quay trái, tiến 2 bước
- Bỏ rác vào thùng
V DẶN DÒ:
- Học bài kết hợp SGK
- Làm bài tập 1/8 SGK
RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
-
Trang 3-Tiết: 2 Ngày Soạn: …./…./ Tuần: 1
Bài 1: MÁY TÍNH VÀ CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH (tt)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Biết được viết chương trình là viết các lệnh chỉ dẫn máy tính thực hiện các công việc hay giải một bài toán
- Biết ngôn ngữ lập trình là ngôn ngữ dùng để viết chương trình
- Biết vai trò của chương trình dịch
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Tìm hiểu viết chương trình và ra lệnh cho máy tính làm việc.
- Để điều khiển Rô-bốt ta phải
+ Chương trình máy tính là mộtdãy các lệnh mà máy tính có thểhiểu và thực hiện được
+ Viết chương trình giúp conngười điều khiển máy tính mộtcách đơn giản và hiệu quả hơn
3 Viết chương trình, ra lệnh cho máy tính làm việc.
+ Viết chương trình là hướng dẫnmáy tính thực hiện các công việc haygiải một bài toán cụ thể
Hoạt động 2: Chương trình và ngôn ngữ lập trình.
- Để máy tính có thể xử lí,
thông tin đưa vào máy phải
đuợc chuyển đổi dưới dạng
Học sinh chú ý lắng nghe =>
ghi nhớ kiến thức 4 Chương trình và ngôn ngữ lập trình.
Trang 4một dãy bit (dãy số gồm 0 và
1)
- Để có một chương trình mà
máy tính có thể thực hiện
được cần qua 2 bước:
* Viết chương trình theo ngôn
ngữ lập trình
* Dịch chương trình sang
ngôn ngữ máy để máy tính có
thể hiểu được
Học sinh chú ý lắng nghe
dùng để viết các chơng trình máy tính
- Chơng trình dịch đóng vai trò "ngời
phiên dịch" và dịch những chơng trình đợc viết bằng ngôn ngữ lập trình sang ngôn ngữ máy để máy tính
có thể hiểu đợc
- Chơng trình soạn thảo và chơng trình dịch thờng đợc kết hợp vào một phần mềm, đợc gọi là môi trờng lập trình
Ngôn ngữ dùng để viết các chương trình máy tính gọi là ngôn ngữ lập trình
Hoạt động 3: Củng cố
? Hãy cho biết lí do cần
phải viết chương trình để điều
khiển máy tính
? Chương trình dịch dùng
để làm gì?
- HS trả lời - Nhận xét,nhác lại kiến thức
V DẶN DÒ:
- Học bài kết hợp SGK
- Làm bài tập 2,3,4/8/SGK
RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
-
-Tiết: 3 Ngày Soạn: …./…./ Tuần: 2
Trang 5Bài 2: LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Tìm hiểu ví dụ về chương trình.
Ví dụ minh hoạ một chương trình
đơn giản được viết bằng ngôn
1 Ví dụ về chương trình:
Ví dụ minh hoạ một chương trìnhđơn giản được viết bằng ngôn ngữlập trình Pascal
Program CT_dau_tien;
Uses Crt;
BeginWriteln(‘Chao cac ban’);
End
Hoạt động 2: Tìm hiểu ngô n ngữ lập trình gồm những gì ?
Trang 6Câu lệnh được viết từ những kí tự
nhất định Kí tự này tạo
thành bảng chữ cái của ngôn ngữ
lập trình
- Bảng chữ cái của ngôn ngữ lập
trình gồm những gì?
- Mỗi câu lệnh trong chương trình
gồm các kí tự và kí hiệu được viết
theo một quy tắt nhất định
- Nếu câu lệnh bị viết sai quy tắt,
chương trình dịch sẽ nhận biết
được và thông báo lỗi
? Bảng chữ cái của ngôn ngữ lập
trình gồm những gì
Học sinh chú ý lắng nghe =>ghi nhớ kiến thức
Bảng chữ cái của ngôn ngữ lập trình bao gồm các chữ cái tiếng Anh và một số kí hiệu khác, dấu đóng mở ngoặc, dấu nháy
Học sinh chú ý lắng nghe
2 Ngôn ngữ lập trình gồm
những gì?
Ngôn ngữ lập trình là tập hợp các kí hiệu và quy tắt viết các lệnh tạo thành một chương trinh hoàn chỉnh và thực hiện được trên máy tính
V DẶN DÒ: - Học bài kết hợp SGK - Trả lời các câu hỏi 1,2/13/ SGK RÚT KINH NGHIỆM ………
………
………
-
Trang 7Tiết: 4 Ngày Soạn: …./… Tuần: 2
Bài 2: LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH
VÀ NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH (tt)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Biết ngôn ngữ lập trình gồm có tập hợp các từ khoá dành riêng cho mục đích sử dụng nhất định
- Biết tên trong ngôn ngữ lập trình là do người lập trình đặt ra
- Biết cấu trúc của chương trình bao gồm phần khai báo và phần thân
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
? Bảng chữ cái của ngôn ngữ lập trình gồm những gì ?
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu từ khoá và tên của chương trình.
- Các từ như: Program, Uses,
Begin gọi là các từ khoá
- Từ khoá là từ dành riêng của
ngôn ngữ lập trình
- Ngoài từ khoá, chương trình
còn có tên của chương trình
- Đặt tên chương trình phải
tuân theo những quy tắt nào?
Học sinh chú ý lắng nghe => ghinhớ kiến thức
Học sinh chú ý lắng nghe
+ Học sinh nghiên cứu sách giáokhoa và trả lời câu hỏi của giáoviên
* Khi đặt tên cho chương trìnhcần phải tuân theo những quy tắtsau:
- Tên khác nhau tương ứng với những đại lượng khác nhau
- Tên đợc dùng để phân biệt cácđại lợng trong chơng trình và dongời lập trình đặt theo quy tắc:
+ Hai đại lợng khác nhau trong một chơng trình phải có tên khác
nhau
+ Tên không đợc trùng với các từ
khoá.
Trang 8Hoạt động 2: Tìm hiểu cấu trúc chung của chương trình.
- Cấu trúc chung của chương
trình gồm:
* Phần khai báo: gồm các câu
lệnh dùng để: khai báo tên
chương trình và khai báo các
thư viện
* Phần thân chương trình: gồm
các câu lệnh mà máy tính cần
phải thực hiện
Học sinh chú ý lắng nghe => ghi nhớ kiến thức
Học sinh chú ý lắng nghe
4 Cấu trúc của một chương trình Pascal:
- Cấu trúc chung của chương trình gồm:
* Phần khai báo: gồm các câu lệnh dùng để: khai báo tên chương trình
và khai báo các thư viện
* Phần thân chương trình: gồm các câu lệnh mà máy tính cần phải thực hiện
Hoạt động 3: Tìm hiểu ví dụ về ngôn ngữ lập trình.
Giáo viên giới thiệu về ngôn
ngữ lập trình Pascal
? Hãy nêu cấu trúc của chương
trình Pascal
5 Ví dụ về ngôn ngữ lập trình:
- Khởi động chơng trình :
- Màn hình T.P xuất hiện
- Từ bàn phím soạn chơng trình tơng tự word
- Sau khi đã soạn thảo xong,
V DẶN DÒ:
- Học bài kết hợp SGK
- Làm bài tập 3,4,5,6/13/SGK
RÚT KINH NGHIỆM
………
………
……….
-
Trang 9-Tiết: 5 Ngày Soạn: …./…./ Tuần: 3
Bài thực hành số 1 LÀM QUEN VỚI TURBO PASCAL
- Gõ được một chương trình Pascal đơn giản
- Biết cách dịch, sửa lỗi chương trình, chạy chương trình và xem kết quả
+ Hoạt động 1: Làm quen với việc khởi động và thoát khỏi Turbo Pascal.
? Nêu cách để khởi động Turbo
Pascal
- Có thể khởi động bằng cách
nháy đúp chuột vào tên tệp
Turbo.exe trong thư mục chứa
Học sinh chú ý lắng nghe => ghinhớ kiến thức
Chọn Menu File => Exit
1 Làm quen với việc khởi động
và thoát khỏi Turbo Pascal.:
a Khởi động Turbo Pascal bằngmột trong hai cách:
Cách 1: Nháy đúp chuột trên biểu
tợng trên màn hình nền;
Cách 2: Nháy đúp chuột trên tên
tệp Turbo.exe trong th mục chứa tệp này (thờng là th mục con TP\ BIN).
b Quan sát màn hình của TurboPascal và so sánh với hình 11SGK
Trang 10Hoạt động 2: Nhận biết các thành phần: thanh bản chọn
, tên tệp đang mở, con trỏ, dòng
trợ giúp phía dưới màn hình.
- Nhấn phím F10 để mở bảng
chọn Để di chuyển qua lại giữa
các bảng chọn ta sử dụng phím
nào?
- Nhấn phím Enter để mở một
bảng chọn
- Quan sát các lệnh trong từng
bảng chọn
Để di chuyển qua lại giữa các bảng chọn, ta sử dụng phím mũi tên sang trái và sang phải
Học sinh thực hiện các thao tác theo yêu cầu của giáo viên
2 Nhận biết các thành phần: thanh bản chọn, tên tệp đang
mở, con trỏ, dòng trợ giúp phía dưới màn hình.
c Nhận biết các thành phần: Thanh bảng chọn; tên tệp đang mở; con trỏ; dòng trợ giúp phía dới màn hình
d Nhấn phím F10 để mở bảng chọn, sử dụng các phím mũi tên sang trái và sang phải (ơ và đ) để
di chuyển qua lại giữa các bảng chọn
e Nhấn phím Enter để mở một bảng chọn
f Quan sát các lệnh trong từng bảng chọn
- Mở các bảng chọn bằng cách khác: Nhấn tổ hợp phím Alt và phím tắt của bảng chọn (chữ màu
đỏ ở tên bảng chọn, ví dụ phím tắt của bảng chọn File là F, bảng
chọn Run là R, )
g Sử dụng các phím mũi tên lên và xuống (ư và ¯) để di chuyển giữa các lệnh trong một bảng chọn h Nhấn tổ hợp phím Alt+X để thoát khỏi Turbo Pascal V DẶN DÒ: - Tiết sau thực hành: “ Bài thực hành số 1 (tt) RÚT KINH NGHIỆM ………
………
……….
-
Trang 11-Tiết: 6 Ngày Soạn: …./…./ Tuần: 3
Bài thực hành số 1(tt) LÀM QUEN VỚI TURBO PASCAL
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Bước đầu làm quen với môi trường lập trình Turbo Pascal, nhận diện màn hình soạn thảo, cách
mở các bản chọn và chọn lệnh
- Gõ được một chương trình Pascal đơn giản
- Biết cách dịch, sửa lỗi chương trình, chạy chương trình và xem kết quả
Hoạt động 1: Soạn thảo chương trình đơn giản.
- Yêu cầu HS gõ chơng trình
chạy chơng trình trên máy chủ
Học sinh soạn thảo chương trìnhtrên máy tính theo hướng dẫncủa giáo viên
3 Soạn thảo chương trình đơn giản.
write('Toi la Turbo Pascal');
end.
Trang 12Hoạt động 2: Dịch và chạy một chương trình đơn giản.
- Yêu cầu học sinh dịch và chạy
chương trình vừa soạn thảo - Nhấn phím F9 để dịch chươngtrình
- Tiến hành sửa lỗi nếu có
- Nhấn Ctrl + F9 để chạy chương trình
4 Dịch và chạy chương trình đơn giản.
- Nhấn tổ hợp phím Alt+F9 để dịch chơng trình
- Nhấn tổ hợp phím Ctrl+F9 để chạy chơng trình
- Sau đó nhấn Alt+F5 để quan sát kết quả
V DẶN DÒ:
- Xem trước bài, tiết sau học bài mới
RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
-
Trang 13-Tiết: 7 Ngày Soạn: …./…./2011 Tuần: 4 .
Bài 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Biết khái niệm dữ liệu và kiểu dữ liệu
- Biết một số phép toán với kiểu dữ liệu số
Hoạt động 1: Tìm hiểu dữ liệu và kiểu dữ liệu.
- Để quản lí và tăng hiệu quả xử lí,
các ngôn ngữ lập trình thường phân
chia dữ liệu thành thành các kiểu
khác nhau
? Các kiểu dữ liệu thường được xử
lí như thế nào
- Các ngôn ngữ lập trình định nghĩa
sẵn một số kiểu dữ liệu cơ bản
- Một số kiểu dữ liệu thường dùng:
+ Các kiểu dữ liệu thường được
xử lí theo nhiều cách khác nhau
- Xâu kí tự: “ chao cac ban”
1 Dữ liệu và kiểu dữ liệu:
- Để quản lí và tăng hiệu quả
xử lí, các ngôn ngữ lập trìnhthường phân chia dữ liệu thànhthành các kiểu khác nhau
- Một số kiểu dữ liệu thườngdùng:
Trang 14Hoạt động 2: Tìm hiểu các phép toán với dữ liệu kiểu số.
- Giới thiệu một số phép toán số
học trong Pascal như: cộng, trừ,
nhân, chia
* Phép DV : Phép chia lấy phần dư
* Phép MOD: Phép chia lấy phần
nguyên
- Yêu cầu học sinh nghiên cứu sách
giáo khoa => Quy tắt tính các biểu
- Các phép toán trong ngoặcđược thực hiện trước
- Trong dãy các phép toán không
có dấu ngoặc, các phép nhân,phép chia, phép chia lấy phầnnguyên và phép chia lấy phần dưđược thực hiện trước
- Phép cộng và phép trừ đượcthực hiện theo thư tự từ trái sangphải
2 Các phép toán với dữ liệu kiểu số:
Kí hiệu của các phép toán sốhọc trong Pascal:
Mod: phép chia lấy phần dư
Trang 15- Biết được các kí hiệu toán học sử dụng để kí hiệu các phép so sánh.
- Biết được sự giao tiếp giữa người và máy tính
1 Kiểm tra bài cũ:
? Hãy nêu một số kiểu dữ liệu thường dùng
1 Dữ liệu và kiểu dữ liệu:
2 Các phép toán với dữ liệu kiểu số:
Trang 16Quá trình trao đổi dữ liệu hai
chiều giữa người và máy tính
khi chương trình hoạt động
thường được gọi là giao tiếp
hoặc tương tác người – máy
- Yêu cầu học sinh nghiên cứu
SGK => nêu một số trường hợp
tương tác giữa người và máy
Học sinh chú ý lắng nghe
+ Một số trường hợp tươngtác giữa người và máy:
- Thông báo kết quả tính toán:
là yêu cầu đầu tiên đối vớimọi chương trình
- Nhập dữ liệu: Một trongnhững sự tương tác thườnggặp là chương trình yêu cầunhập dữ liệu
- Tạm ngừng chương trình
- Hộp thoại: hộp thoại được
sử dụng như một công cụ choviệc giao tiếp giữa người vàmáy tính trong khi chạychương trình
4 Giao tiếp người – máy tính:
a) Thông báo kết quả tính toán
Trang 17Tiết: 9 Ngày Soạn: …./…./ Tuần: 5
- Biết cách chuyển biểu thức toán học sang biểu diễn trong Pascal
- Biết được kiểu dữ liệu khác nhau thì được xử lý khác nhau
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Viết các biểu thức toán học sau đây dưới dạng biểu thức trong Pascal?
Bài 1:SGK_trang 27.
a) Viết các biểu thức toán học sau đây dưới dạng biểu thức trong Pascal
Trang 18Hoạt động 2: Khởi động Turbo Pascal và gõ chương trình để tính các biểu thức trên.
Lưu chương trình với tên CT2
Học sinh tiến hành gõ chương trình để tính các biểu thức đã cho
ở trên
Chọn Menu File => Save để lưu chương trình
b) Khởi động Turbo Pascal
và gõ chương trình để tính các biểu thức trên.
V DẶN DÒ.
- Tiết sau thực hành: “ Bài thực hành số 2 (tt)
RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
-
Trang 19Tiết: 10 Ngày Soạn:
- Biết sử dụng phép toán DV và MOD
- Hiểu thêm về các lệnh in dữ liệu ra màn hình và tạm ngừng chương trình
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Tìm hiểu các phép chia lấy phần nguyên và phép chia lấy phần dư với số nguyên Sử
dụng các câu lệnh tạm ngừng chương trình.
- Mở tệp mới và gõ chương trình ở
sách giáo khoa
- Dịch và chạy chương trình Quan
sát kết quả nhận được và cho nhận
xét về các kết quả đó
- Thêm các câu lệnh delay(5000)
vào sau mỗi câu lệnh writeln trong
chương trình trên Dịch và chạy
chương trình Quan sát chương
trình tạm dừng 5 giây sau khi in
từng kết quả ra màn hình
- Thêm câu lệnh Readln vào
chương trình (Trước từ khoá end)
Dich và chạy chương trình Quan
sát kết quả hoạt động của chương
trình Nhấn phím Enter để tiếp tục
+ Học sinh thực hiện gõ chươngtrình theo sự hướng dẫn của giáoviên
+ Nhấn F9 để dịch và sửa lỗichương trình (nếu có) Nhấn Ctrl+ F9 để chạy chương trình và đưa
ra nhận xét về kết quả
Học sinh độc lập thực hiện theoyêu cầu của giáo viên
- Nắm vững các thao tác cơbản để làm việc với chơngtrình trong môi trờng TP
- Nắm vững cấu trúc và tácdụng của lệnh :
Writeln(‘ câu thông báo’) ;Write (phép toán);
- Hiểu cách giao tiếp giữa
ng-ời và máy thông qua các lệnh
Trang 20Hoạt động 2: Bài tập 3
Mở lại tệp chương trình CT2.pas
và sửa 3 câu lệnh cuối ở trong sách
giáo khoa trước từ khoá End Dịch
và chạy chương trình sau đó quan
sát kết quả. Học sinh thực hiện thêm câu lệnhReadln trước từ khoá End, dịch
và chạy chương trình sau đó quan sát kết quả
Học sinh thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
- Củng cố lại những kiến thức cần đạt đợc trong tiết thực hành trớc
- Nhuần nhuyễn cách giao tiếp giữa ngời và máy thông qua các lệnh in dữ liệu ra màn hình
V DẶN DÒ
- Làm lại các bài tập
- Chuẩn bị bài 4
RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
-
-Tiết: 11 Ngày Soạn: …./…./2011
Trang 21Tuần: 6 .
SỬ DỤNG BIẾN TRONG CHƯƠNG TRÌNH
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Biết được: biến là công cụ trong lập trình
- Biết được cách khai báo biến trong chương trình Pascal
Hoạt động 1: Tìm hiểu biến trong chương trình
Tìm hiểu biến trong chương
- Biến là một đại lượng có giá
trị thay đổi trong quá trình
1 Biến là công cụ trong lập trình:
- Biến đợc dùng để lu trữ dữ liệu và dữ liệu
này có thể thay đổi trong khi thực hiện chơng trình
- Dữ liệu do biến lu trữ đợc gọi là giá trị củabiến
Tính và in giá trị của các biểu thức
5 CÂU LỆNH ĐIỀU KIỆ
Trong ngôn ngữ lập trình, các cấu trúc rẽ nhánh được thễ hiện bằng câu lệnh gĩ!?
Câu lệnh điều kiện
và
CÂU LỆNH IF –THEN (DẠNG THIẾU)
Hãy nêu dạng câu lệnh của cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu?
If < điều kiện câu lệnh>;
Hãy trình bày ý nghĩa các câu lệnh của cấu trúc dạng thiếu?
• Khi gặpcâu lệnh điều kiệnnày, chương trình sẽ kiểm trađiều kiện Nếuđiều kiệnđược thoả; mãn, chương trình sẽ thực hiện
câu lệnhsau tử> khoả? then Ngược lại, câu lệnhđỏ? bị bỏ; qua
đ iều kiện: là biểu thức q ua n hệ hoặc b iểu thức log ic.
câu lệnh: là một lện h nào đó của Pascal
ra màn hình
Cách làm :
Trang 22Hoạt động 2: Tìm hiểu cách khai báo biến.
- Tất cả các biến dùng trong
chương trình đều phải được
khai báo ngay trong phần
khai báo của chương trình
- Việc khai báo biến gồm:
* Khai báo tên biến
* Khai báo kiểu dữ liệu của
Tuỳ theo ngôn ngữ lập trình,
cú pháp khai báo biến có thể
- S, dientich: là các biến
có kiểu số thực
- thongbao: là biến kiểuxâu
2 Khai báo biến
- Việc khai báo biến gồm :
+ Khai báo tên biến;
+ Khai báo kiểu dữ liệu của biến.
If < điều kiện> then <câu lệnh 1> els e <câ u lệnh 2>;
Hãy trình bày ý nghĩa các câu lệnh của cấu
t rúc dạng đủ?
• Khi gặpcâu lệnh điều kiệnnày, chương tr ình sẽ kiểm t rađiều kiện Nếuđiều kiệnđược t hoả; mãn, chươ ng trì nh sẽ th ực hiện
câu lệnh 1sau t ử khoa ̉? > then
• Tr ong trường hợp ngược lạ i, câu lệnh 2 sẽ thực hiện
điều ki ện: là biểu thức q uan hệ hoặc biểu thức log ic
c âu lệnh 1 , câu lệnh 2 : là một lện h nào đó của Pas ca l
- Biết được cách sử dụng biến trong chương trình Pascal
- Biết được khái niệm hằng trong ngôn ngữ lập trình
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng sử dụng biến trong chương trình
Trang 23Hoạt động 1: Tìm hiểu cách sử dụng biến trong chương trình.
Các thao tác có thể thực hiện
với biến là:
- Gán giá trị cho biến
- Tính toán với giá trị của
Tên biến <= Biểu thức cầngán giá trị cho biến
- Gán giá trị số 12 vào biếnnhớ x
- Gán giá trị đã lưu trongbiến nhớ Y vào biến nhớ X
- Thực hiện phép toán tínhtrung bình cộng hai giá trịnằm trong hai biến nhớ a
và b Kết quả gán vào biếnnhớ X
3 Sử dụng biến trong chương trình:
- Muốn dùng biến ta phải thực hiện các thao tác :
+ Nhập giá trị cho biến hoặc gán giá trị cho biến
- Lệnh để sử dụng biến :
Readln(tên biến);
Tên biến := Biểu thức cần gán giá trị cho biến;
Lệnh
Ý nghĩa
X:=12;
Gán giá trị số 12 vào biến nhớX.
x:=x+1; - Tăng giá trị của biến nhớX lên một đơn vị Kết quả
gán trở lại vào biến X
Trang 24- Hằng là một đại lượng có giá
trị không thay đổi trong quá
- Thực hiện được khai báo đúng cú pháp, lựa chọn được kiểu dữ liệu phù hợp cho biến
- Kết hợp được giữa lệnh Write, Writeln với Read, Readln để thực hiện việc nhập dữ liệu cho biến
từ bàn phím
- Hiểu về các kiểu dữ liệu chuẩn: số nguyên, số thực
- Hiểu cách khai báo và sử dụng hằng
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt đông 1 : Hướng dẫn ban đầu
-255 Phổ biến nội dung yêu cầu
chung trong tiết thực hành là khai
báo và sử dụng biến, hằng.
-256 Lắng nghe Viết chơng trình Pascal có khai
báo và sử dụng biến
Hoạt động 2: bài tập 1.
Trang 25- Yêu cầu HS đọc bài toán trong
- Yêu cầu HS làm bài toán
- Đi các máy kiểm tra và hớng dẫn,
uốn nắn HS cách soạn thảo chơng
Bài toán: Một cửa hàng cung cấp
dịch vụ bán hàng thanh toán tại nhà Khách hàng chỉ cần đăng kí
số lợng mặt hàng cần mua, nhân viên cửa hàng sẽ trả hàng và nhận tiền thanh toán tại nhà khách hàng Ngoài trị giá hàng hoá, khách hàng còn phải trả thêm phí dịch vụ Hãy viết chơngtrình Pascal để tính tiền thanh toán trong trờng hợp khách hàng chỉ mua một mặt hàng duy nhất
- Đi các máy kiểm tra và hớng dẫn,
uốn nắn HS cách soạn thảo chơng
dongia, thanhtien: real; thongbao: string;
end
a) Lu chơng trình với tên TINHTIEN.PAS Dịch và chỉnhsửa các lỗi gõ, nếu có
b) Chạy chơng trình với các
bộ dữ liệu (đơn giá và số ợng) nh sau (1000, 20),(3500, 200), (18500, 123).Kiểm tra tính đúng của cáckết quả in ra
l-c) Chạy chơng trình với bộ dữliệu (1, 35000) Quan sátkết quả nhận đợc Hãy thửđoán lí do tại sao chơngtrình cho kết quả sai
Trang 26V DẶN DÒ:
- Tiết sau thực hành: “ Bài thực hành số 3” (tt)
Tiết: 14 Ngày Soạn:
- Hiểu về các kiểu dữ liệu chuẩn: số nguyên, số thực
- Hiểu cách khai báo và sử dụng hằng
Hoạt động 1 : Hướng dẫn ban đầu
- Phổ biến nội dung yêu
cầu chung trong tiết thực
Báo cáo tình hình choGV
Hoạt động 2 : Rèn kỹ năng soạn, dịch, chạy chơng trình có sử dụng biến
- Thực hành Tham khảochơng trình hoan_doitrong SGK
- Soạn, dịch và chạy ơng trình này trên máy
ch-Bài 2 Thử viết chơng trình nhập các số nguyên
x và y, in giá trị của x và y ra màn hình Sau đó
hoán đổi các giá trị của x và y rồi in lại ra màn hình giá trị của x và y.
Tham khảo chơng trình sau:
program hoan_doi;
var x,y,z:integer;
begin
read(x,y);
Trang 27- Để thực hiện tráo đổi giá
trị của hai biến ta làm
Hoạt động 3: tổng kết nội dung tiết thực hành.
- Đa lên màn hình nội
1 Cú pháp khai báo biến trong Pascal:
var <danh sách biến>: <kiểu dữ liệu>;
trong đó danh sách biến gồm tên các biến và
đợc cách nhau bởi dấu phẩy
2 Cú pháp lệnh gán trong Pascal:
<biến>:= <biểu thức>
3 Lệnh read (<danh sách biến>) hay
sách biến là tên các biến đã khai báo, đợc sử
dụng để nhập dữ liệu từ bàn phím Sau khinhập dữ liệu cần nhấn phím Enter để xácnhận Nếu giá trị nhập vào vợt quá phạm vicủa biến, nói chung kết quả tính toán sẽ sai
4 Nội dung chú thích nằm trong cặp dấu { và }
bị bỏ qua khi dịch chơng trình Các chú
thích đợc dùng để làm cho chơng trình dễ
đọc, dễ hiểu Ngoài ra có thể sử dụng cặp các dấu (* và *) để tạo chú thích
Trang 28-Tiết: 15 Ngày Soạn: …./…./2011 Tuần: 8 .
LUYỆN GÕ PHÍM NHANH VỚI FINGER BREAK OUT
I MỤC TIÊU:
a Kiến thức:
- Biết con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua lệnh
- Biết chương trình là cách để con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện nhiều công việc liên tiếp
b Kĩ năng:
- Rèn luyện được kỹ năng gõ bàn phím nhanh và chính xác hơn
- Vận dụng được: hình thành kỹ năng và thói quen gõ bàn phím bằng mười ngón tay
II CHUẨN BỊ:
Sách giáo khoa, máy tính điện tử, phần mềm Finger break out
III PHƯƠNG PHÁP:
- Hướng dẫn thừng thao tác; thực hành
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Giới thiệu phần mềm
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách khởi động và giới thiệu màn hình chính của phần mềm.
? Hãy nêu cách để khởi động
Học sinh chú ý quan sát
+ Các thành phần chính của phầnmềm gồm:
- Hình bàn phím ở vị trí trung tâm
- Khu vực chơi phía trên hình bànphím
2 Màn hình chính của phần mềm:
a) Khởi động phần mềm:
Để khởi động phần mềm tanháy đúp chuột lên biểu tượng
- Khung bên phải chứa các lệnh và
b) Giới thiệu màn hình chínhcủa phần mềm:
Trang 29- Muốn thoát khỏi phần
mềm ta nháy chuột
lên nút Stop ở khung
bên phải hoặc nháy
vào nút Close
thông tin của lượt chơi
Học sinh chú ý lắng nghe => ghi nhớkiến thức
HS nghiên cứu SGK => cách sửdụng
- Để bắt đầu chơi em nháy chuột tạinút Start tại khung bên phải
- Xuất hiện hộp thoại cho biết cácphím (trong bàn phím) được sử dụngtrong lần chơi đó.-> Nhấn phímspace để bắt đầu chơi
c) Thoát khỏi phần mềm
- Muốn thoát khỏi phần mềm
ta nháy chuột lên nút Stop ở
khung bên phải hoặc nháy vàonút Close
- Không được để quả cầu lớn “ chạmđất”
- Ở các mức khó hơn, không được đểcác con vật lạ chạm vào thanhngang
-…./…./2011
Trang 30IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 2: Giới thiệu nội dung bài thực hành.
GV giới thiệu NỘI DUNG bài
thực hành Học sinh chú ý lắng nghe => Ghi nhớkiến thức
Hoạt động 3: Học sinh thực hành luyện gõ mười ngón trên phần mềm.
Sử dụng phần mềm để luyện gõ 10ngón theo yêu cầu của giáo viên
Trang 31- GV:Sách giáo khoa, máy tính điện tử.
- HS: Ôn lại kiến thức đã học
III PHƯƠNG PHÁP.
- Hướng dẫn, thảo luận
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Củng cố lại một số kiến thức đã học
? Trong Pascal có những kiểu dữ
liệu cơ bản nào
? Hãy nêu các phép toán cơ bản
* Kiểu dữ liệu cơ bản :
* Kiểu dữ liệu cơ bản :
Trang 32liệu kiểu nào?
Bài 2 Viết các biểu thức toán học
sau đây dưới dạng biểu thức trong
Pascal
a)
1 HOẠT ĐỘNG PHỤ THUỘC VÀO ĐIỀU KIỆ
Sách giáo khoa trang 46_phần 1 , em
hoạt động chỉ được thực hiện khi nào?
• Những hoạt động chỉ được thực hiện khi một điều
kiện cụ thể được xảy ra
• Điều kiện thường là một sửV kiện được mô tả sau
tử> “nếu”
;
b)
2.T Í NH ĐÚN G H OẶC SAI CỦA CÁC ĐI C Đ I ỀU KIỆN
E m tập thể; dụ c buổi sá ng như thườ ng lê ̉V Sai
B uổi s áng thức dậy, em thấy mình hoà n
toàn khoẻ; mạ nh
Em bị ốm?
Long ở nhà ( k hôngđi đa ̃F
Đúng
Long nhìn r a ngoài
trời v ả> thấy trời mư a
•K hi kết quả ki ểm tra là đúng, ta nó i điều ki ện đư ợcthỏa mã n ,
còn khi kết q uả k iểm tr a s ai, ta nói điều ki ệnkhông thỏa mã n ;
3 ỀU KIỆN VÀ PH É À PHÉ P SO SÁNH N H
Ph ép so sán h th ườ n g được sữ dụng n hư t hễF n ào?
* Dùng để bi ểu diễn các điều k iện
Ph ép so sán h cho kết qu ả n hư t hễF n ào?
•Kết quảĐúngk hi điều ki ện đư ợc thỏa mãn
• Ngư ợc l ại , điều k iện không đư ợc thỏa mã n;
c)
Ví dụ 1: Chư ơng trì nh in ra màn hình
có giãF trị lớn hơn trong sỗF hai giãF trị
củ a các biến a vã! b Khi đõF giãF t rị của
biến a hoặc b được in ra phũ W t huộc và o
phép so sá nh a > b là đúng hay sai.
Nếu a>b, i n giá trị của biến a ra màn hì nh;
ngược lại , in giá trị của biến b ra màn hình
;
d) (a2b)(1 c) 3
Bài 3: Viết chương trình tính
tổng của 2 số nguyên dương nhập
từ bàn phím:
kiểu dữ liệu số nguyên, số thực hoặc kiểu xâu kí tự Tuy nhiên, đểchương trình dịch Turbo Pascal hiểu 2010 là dữ liệu kiểu xâu, chúng ta phải viết dãy số này trong cặp dấu nháy đơn (')
var a: real; b: integer; c: string;
begin writeln('2010');
Writeln(‘ Nhap so nguyen duong b:’); readln(b);
dữ liệu kiểu nào?
Bài 2 Viết các biểu thức toánhọc sau đây dưới dạng biểu thứctrong Pascal
a)
a c
b d ;b) ax2bx c ;ax2 bx c ;
c)
1 a(b 2)
x 5 ; d) (a2b)(1 c) 3
Bài 3: Viết chương trình tính
tổng của 2 số nguyên dương nhập từ bàn phím:
Trang 33Bài 4: Viết chương trình tính diện
tích chu vi hình chữ nhật Program chu_vi_hinh_chu_nhat;Var a,b,p: integer;
Begin Writeln(‘ Nhap chieu dai a:’);
- Về nhà ôn lại tất cả các kiến thức đã học, tiết sau kiểm tra 1 tiết
Tiết: 18 Ngày Soạn: …./…./2011 Tuần: 9
KIỂM TRA 1 TIẾT ( LT)
I MỤC TIÊU:
- Biết cách chuyển các biểu thức toán học sang các kí hiệu trong Pascal
- Biết sử dụng các câu lệnh đơn giản để viết chương trình
Trang 34Khái niệm ban đầu về
chương trình và ngôn ngữ
lập trình
4 câu
Thực hiện tính toán với
các kiểu dữ liệu
1 câu0.5đ
1 câu0.5đ
1 câu1đ
3 câu
2đSử dụng biến trong chương
trình
1 câu0.5đ
1 câu0.5đ
1 câu1đ
2 câu1đ
5 câu
3đThực hành viết chương
trình
1 câu3đ
1 câu
3đ
ĐỀ:
I TNKQ (5 điểm): Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Trong các từ sau, từ nào không phải là từ khoá?
A Ct_dau_tien B End C Begin D Program
Câu 2: Từ khóa nào sau đây dùng để khai báo hằng?
Câu 3: Ngôn ngữ lập trình là:
A chương trình máy tính B một thuật toán
C môi trường lập trình D ngôn ngữ dùng để viết các ngôn ngữ máy tính
Câu 4: Khi ta khai báo biến x có kiểu là integer thì phép gán nào sau đây là hợp lệ?
A x:= 5000000; B x:= ‘tin_hoc’; C x:= 200; D x:= 1.23;
Câu 5: Cấu trúc chung của chương trình gồm mấy phần?
A 2 phần B 1 phần C 4 phần D 3 phần
Câu 6: Để khai báo biến x thuộc kiểu số thực ta khai báo:
A Var x: String; B Var x: integer; C Var x: Char; D Var x: Real;
Câu 7: Hãy cho biết kết quả xuất ra màn hình sau khi thực hiện câu lệnh Writeln(‘16*2-3=’,16*2-3);
A 16*2-3= B 16*2-3=29C 29 D 16*2-3
Câu 8: Câu lệnh cho phép ta nhập giá trị của a từ bàn phím là:
C Write(‘nhap gia tri cua a:’); D Write(a);
Câu 9: Sau 2 câu lệnh x:=5; x:=x*x; Giá trị của biến x là:
Trang 35Câu 2: Viết các câu lệnh xuất kết quả của biểu thức 52(8 2).2 ra màn hình.
III VI Ế T CH ƯƠ NG TRÌNH (3 điểm):
Viết chương trình nhập vào số nguyên x bất kỳ rồi xuất ra bình phương của số đó
THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG BỘ MƠN TSH
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm bài tốn
? Bài tốn là khái niệm quen + Bài tốn là khái niệm ta 1 Bài tốn và xác định bài tốn:
Trang 36thuộc ta thường gặp ở những
mơn học nào?
? Em hãy cho những ví dụ về
bài tốn
- Tuy nhiên, hằng ngày ta
thường gặp và giải quyết các
cơng việc đa dạng hơn nhiều
như lập bảng cửu chương, lập
bảng điểm của các bạn trong
lớp…
- Giáo viên phân tích => yêu
cầu học sinh đưa ra khái niệm
bài tốn
thường gặp ở các mơn như:
tốn, vật lý, hố học…
Ví dụ như: tính tổng các số tựnhiên từ 1 đến 100, tính quảngđường ơ tơ đi được trong 3 giờvới vận tốc 60 km/giờ
+ Học sinh chú ý lắng nghe =>
ghi nhớ kiến thức
+ Ta cĩ thể hiểu bài tốn là mộtcơng việc hay một nhiệm vụ cầnphải giải quyết
a) Bài tốn:
- Bài tốn là một cơng việc hay mộtnhiệm vụ cần giải quyết
Bài toán là gì?
1 B I TOÁN VÀ X C ĐỊNH BÀI TOÁN
Là cơng việc hay một nhiệm vụ cần phải giải quyết
Đễ giải quyết được mợt bài toán cụ thễ ,
ta cần phải xác định rõ điều gĩ! ! ?
* Xác định các điều kiện cho trước.
* Kết quả thu được
Xác định bài toán
HỌC VẼ HÌNH VỚI PHẦN MỀM GEOGEBRA
c) Giới thiệu các cơng cụ làm việc chính
Nháy chuột vào nút nhỏ hình tam giác phía dưới các biểu tượng sẽ làm xuất hiện các cơng cụ khác nữa.
Mỗi nút trên thanh cơng cụ sẽ cĩ nhiều cơng cụ cùng nhĩm.
Để chọn một cơng cụ hãy nháy chuột lên biểu tượng của cơng cụ đĩ.
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách xác định bài tốn.
- Để giải quyết được một bài
tốn cụ thể, người ta cần xác
định bài tốn, tức là xác định
rõ các điều kiện cho trước và
kết quả thu được
Ví dụ 1: Để tính diện tích tam
giác ta cần xác định:
- Điều kiện cho trước: một
cạnh và đường cao tương ứng
? Em hãy xác định bài tốn đĩ
Ví dụ 3: Đối với bài tốn nấu
- Kết quả thu được: Đường đi từ
vị trí hiện tại tới vị trí cần tới màkhơng qua điểm nghẽn giaothơng
- Điều kiện cho trước: Các thựcphẩm hiện cĩ (trứng, mỡ, mắm,muối, rau…)
- Kết quả thu được: một mĩn ăn
b) Xác định bài tốn:
- Để giải quyết được một bài tốn cụthể, người ta cần xác định bài tốn,tức là xác định rõ các điều kiện chotrước và kết quả thu được
V DẶN DỊ:
Trang 37IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ: (5p)
? Hãy nêu khái niệm bài toán, để giải quyết được một bài toán cụ thể ta phải làm gì
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm thuật toán
- Việc dùng máy tính giải một bài
toán nào đó chính là đưa cho máy
tính dãy hữu hạn các thao tác đơn
giản mà nó có thể thực hiện được
để từ các điều kiện cho trước ta
nhận được kết quả cần thu được
=> đưa ra khái niệm thuật toán
- Nói cách khác, thuật toán là các
bước để giải một bài toán, còn
chương trình chỉ là thể hiện của
thuật toán trong một ngôn ngữ
a) Khái niệm thuật toán:
SƠ ĐỒ KHỐI CẤU TRÚC RẼ NHÁ NH DẠNG THIẾU
Điều kiện Đúng Câu lệnh Sai
Lưu ý: sau then chỉ có 1 lệnh chương trình.
SƠ ĐỒ KHỐI CẤU TRÚC RẼ NHÁ NH DẠNG ĐỦ
Lưu ý: sau then và sau else chỉ có 1 lệnh chương trình.
Điều kiện
Câu lệnh 1 Đúng
Sai
Câu lệnh 2
Trang 38Hoạt động 2: Tìm hiểu quá trình giải bài toán trên máy tính.
- Yêu cầu học sinh nghiên cứu
SGK => quá trình giải bài toán
trên máy tính
- Viết chương trình là thể hiện
thuật toán bằng một ngôn ngữ lập
trình sao cho máy tính có thể
- Mô tả thuật toán: Tìm cách
giải bài toán và diễn tả bằngcác lệnh cần phải thực hiện
- Viết chương trình: Dựa vào
mô tả thuật toán ở trên, ta viếtchương trình bằng một ngônngữ lập trình mà ta biết
nếu mua sách với tổng sỗF tiền ít nhất
là 100.000 đồng, khách hàng sẽ được giảm 30% tổng sỗF tiền phải thanh toán
Nếu mua sách với tổng sỗF tiền không đến 100.000 đồng , khách hàng sẽ
được giảm 10% tổng sỗF tiền phải thanh toán Hãy mô tã hoạt động tính tiền cho khách.
thuật toán • Bước 1: Tính tổng sổ? tiền T khách hàng đảƒ mua sách.
• Bước 2: nếu T>100000, sổ? tiền phải thanh toán là 70% x T; Ngược lại, sổ? tiền phải thanh toán là 30% x T.
• Bước 3: in hoả? đơn
- Học sinh nắm chắc vai trò của biến, hằng, cách khai báo biến, hằng
- Biết cách sử dụng biến trong chương trình và cấu trúc của lệnh gán
Trang 39HS: Sách, vở,học bài.
III PHƯƠNG PHÁP
- Hướng dẫn, thảo luận nhóm
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Ôn lại một số kiển thức đã học
- Biến là đại lượng như thế
nào?
- Cách khai báo biến như thế
nào?
- Có thể thực hiện các thao tác
nào với biến?
- Viết cấu trúc của lệnh gán,
lệnh nhập giá trị cho biến,
lệnh in giá trị của biến?
có thể thay đổi trong quá trình thựchiện chương trình
- Trước khi sử dụng biến phải khaibáo theo dạng sau : Var tên biến :kiểu của biến;
- Các thao tác có thể thực hiện vớibiến là gán giá trị cho biến hoặcnhập giá trị cho biến và tính toánvới giá trị của biến
- Lệnh gán có dạng:
Tên biến := biểu thức(gt);
- Lệnh nhập giá trị chobiến:Readln(tên biến);
- Lệnh in giá trị cho biến :Write(tên biến); hoặc Writeln(tênbiến);
+ Học sinh tìm và sửa lỗi củachương trình theo yêu cầu của giáoviên
1 Ôn lại một số kiến thức đã học:
- Biến là đại lượng như thế nào?
- Cách khai báo biến như thế nào?
- Có thể thực hiện các thao tácnào với biến?
- Viết cấu trúc của lệnh gán, lệnhnhập giá trị cho biến, lệnh in giá trịcủa biến?
Trang 40* Bài tập 2:
Viết chương trình tính diện
tích S của hình tam giác với
Var cv,dt:integerR:real;
BeginR=5.5Cv=2*pi*r;
Dt=pi*r*r;
Writeln(‘chu vi la:= cv’);Writeln(‘dien tich la:=dt’);Readln
End
* Bài tập 2:
Viết chương trình tính diện
tích S của hình tam giác với độ dài một cạnh a và chiều cao tương ứng h (a và h là các số tự nhiên