Giải thích các đại lượng và đơn vị đo - Nhiệt lượng toả ra ở dây dẫn khi có dòng điện chạy qua tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện, với điện trở của dây dẫn và với thời gian d[r]
Trang 1Tuần : 8
Tiết ct : 16
Ngày soạn: 23/ 9
I Mục Tiêu
1 Kiến thức
-Phỏt biểu và viết được hệ thức của định luật Jun – Len-xơ
-Vận dụng được định luật Jun – Len-xơ để giải thớch cỏc hiện tượng đơn giản cú liờn quan
2 Kĩ năng :
[TH] Phỏt biểu đỳng định luật và viết đỳng biểu thức Giải thớch cỏc đại lượng và đơn vị đo
- Nhiệt lượng toả ra ở dõy dẫn khi cú dũng điện chạy qua tỉ lệ thuận với bỡnh phương cường độ
dũng điện, với điện trở của dõy dẫn và với thời gian dũng điện chạy qua
- Biểu thức: Q = I2.R.t
Trong đú,
Q là nhiệt lượng tỏa ra trờn dõy dẫn; đơn vị là Jun (J)
I là cường độ dũng điện chạy qua dõy dẫn; đơn vị là ampe (A)
R là điện trở của dõy dẫn; đơn vị ễm (Ω)
t thời gian dũng điện chạy qua dõy dẫn; đơn vị là giõy (s)
[VD]
1 Giải thớch tại sao cựng với một dũng điện chạy qua dõy túc búng đốn thỡ dõy túc búng đốn
núng lờn tới nhiệt độ cao, cũn dõy nối với búng đốn hầu như khụng núng lờn
2 Một ấm điện cú ghi 220V-1000W được sử dụng với hiệu điện thế 220 V để đun sụi 2 lớt nước
từ nhiệt độ ban đầu 20oC Bỏ qua nhiệt lượng làm ấm vỏ và nhiệt lượng tỏa ra mụi trường ngoài
Tớnh thời gian đun sụi nước Biết nhiệt dung riờng của nước là 4200J/kg.K
3.Thái độ: - Trung thực, cẩn thận, kiờn trỡ Thớch học bộ mụn , biết so sỏnh , suy luận
4 GDMT : Cỏc dụng cụ điện biến đổi điện năng thành nhiệt năng cú nhiệt độ cao nờn khụng sử
dụng đồ dựng điện vượt định mức Trỏnh chỏy nổ gõy ụ nhiễm mụi trường
II Chuẩn bị
GV : - Hỡnh vẽ 16.1_ SGK
HS :- Đọc trước bài học ở nhà
III Kiểm tra bài cũ : 5’
HS1 : - Viết cụng thức tớnh cụng suất điện ? giải thớch kớ hiệu và đơn vị ?
HS2 :- Viết cụng thức tớnh điện năng tiờu thụ ? giải thớch kớ hiệu và đơn vị ?
HS3-
IV Tiến trỡnh tiết dạy
1 ổn định tổ chức
2 Cỏc hoạt động dạy học
2 * Hoạt động 1: Tổ chức tỡnh huống
học tập
GV: Đặt vấn đề Dũng điện chạy qua
vật dẫn thụng thường gõy ra t/d nhiệt
Nhiệt lượng toả ra phụ thuộc vào yếu
tố nào ? Bài mới
HS: Trả lời
8 * Hoạt động 2: Tỡm hiểu cấu tạo và
hoạt động của biến trở
GV: Yờu cầu h/s đọc và trả lời phần 1_
lời phần 1_ SGK
I Trường hợp điện năng biến đổi thành nhiệt năng
1 Một phần điện năng biến đổi thành nhiệt năng.
a Một số dụng cụ biến đổi một
Trang 2GV: Yêu cầu h/s nêu một số dụng cụ
biến đổi điện năng nhiệt năng, cơ
năng ?
GV: Yêu cầu h/s kể tên một số dụng
cụ biến đổi điện năng nhiệt năng ?
GV: Các dụng cụ trên có đặc điểm gì ?
so sánh điện trở suất của các dây điện
trở với dây đồng ?
HS: Trả lời
HS: Trả lời
HS: Trả lời
phần điện năng nhiệt năng và
NL a/s: Mỏ hàn, bóng đèn dây tóc
b biến đổi điện năng cơ năng và nhiệt năng: Quạt điện, máy bơm nước
2 Toàn bộ điện năng được biến đổi thành nhiệt năng.
- Các dụng cụ điện như: ấm điện, bàn là điện, nồi cơm điện
10 * Hoạt động 3:Xây dưng hệ thức Định
luật Jun - len - xơ.
GV: Trường hợp điện năng được
chuyển hoá hoàn toàn thành nhiệt
năng, nhiệt lượng toả ra ở dây dẫn có
điện trở R1, có I1 chạy qua trong thời
gian t được tính theo CT nào ?
GV: Treo hình 16.1_SGK yêu cầu
h/s mô tả TN trong SGK(hướng dẫn
HS thực hiện ở nhà)
(HS: Quan sát hình vẽ mô tả TN
trong SGK
GV: yêu cầu h/s tính điẹn năng tiêu
thụ theo CT tính điện năng tiêu thụ
A ?
GV: Viết CT tính nhiệt lượng Q1, Q2
nhận được để nước sôi ?
- Từ đó tính Q = Q1 + Q2 và so sánh Q
với A ?
HS: Trả lời câu C2, C3.)
GV: Hãy nêu mối quan hệ giữa các đại
lượng ?
HS: Phát biểu bằng lời
GV: Thông báo nội dung ĐL Jun - len
– xơ
HS: Ghi vở
GV: Yêu cầu h/s viết hệ thức của ĐL,
giải thích ý nghĩa của các đại lượng
trong CT ?
GV: Đơn vị nhiệt lượng là gì ?
HS: Tìm hiểu trả lời
HS: Viết hệ thức ĐL, giải thích ý nghĩa
HS: trả lời
II Định luật Jun - len - xơ.
1 Hệ thức của định luật
- Vì điện năng được chuyển hoá hoàn toàn thành nhiệt năng: Q = A = I2.R.t Trong đó: R là điện trở của dây dẫn ()
I là cường độ dòng điện (A)
t là t.gian dòng điện chạy qua(s)
2 Xử lý kết quả TN kiểm tra (không dạy)
3 Phát biểu nội dung định luật
- Nội dung ĐL: SGK/Tr.45
- Hệ thức định luật:
Q = I2.R.t Trong đó: R là điện trở của dây dẫn ()
I là cường độ dòng điện
Trang 3t là t.gian dòng điện chạy qua(s)
- Đơn vị nhiệt lượng là Jun (J)
15 Hoạt động 4: Vận dụng
GV: Hướng dẫn h/s trả lời câu C4
- Nhiệt lượng toả ra ở dây nối và dây
tóc đèn khác nhau do yếu tố nào ?
- So sánh điện trở của dây nối và dây
tóc đèn ?
Từ đó rút ra kết luận gì ?
HS: Trả lời câu C4
GV: Yêu cầu h/s tóm tắt đầu bài câu
C5
HS: tóm tắt đầu bài câu C5
GV: Hướng dẫn h/s trả lời câu C5
- Viết CT tính điện năng tiêu thụ để
tỏa ra nhiệt lượng ? Từ đó tính thời
gian để nước sôi ?
HS: Trả lời câu C5
III Vận dụng
C4: - Dây tóc đèn được làm từ vật liệu hợp kim có điện trở suất lớn
R = .l/s lớn hơn nhiều so với điện trở của dây nối
- Q = I2.R.t mà I qua dây tóc bóng đèn và dây nối như nhau Q toả
ra ở dây tóc đèn lớn hơn ở dây nối
Dây tóc đèn nóng tới nhiệt độ cao và phát sáng còn dây nối hầu như không nóng lên
C5: Tóm tắt
UA = 220V; p = 1000W
U = 220V; V = 2l m = 2kg Tính: t = ?
Giải
- Vì ấm sử dụng ở hđt 220V p
=1000W
- Theo ĐL bảo toàn năng lượng: A
= Q hay: p t = c.m.t t = c.m.t/p
mà t = t0 - t0 = 1000c - 200c =
800c
t = (4200.2.80):1000 = 672s Vậy thời gian đun là: 672s
V Cñng cè : 5’ - Gọi 2 h/s đọc phần ghi nhớ SGK, đọc phần có thể em chưa biết
VI Híng dÉn häc ë nhµ :
- Học thuộc phần ghi nhớ SGK
- Làm bài tập 16-17.1, 16-17.2, 16-17.3, 16-17.4 _SBT
- Đọc và chuẩn bị trước bài 17_SGK
- Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
: