1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

de thi tieng viet lop 1

6 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 9,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1/ Đánh dấu X vào các ô trống trước ý trả lời đúng a/ Trong bài trường em học được gọi là gì?. Dạy em những điều tốt, điều hay Ngôi nhà thứ hai?[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKII MÔN TIẾNG VIỆT NĂM HỌC: 2011 – 2012

A/ Phần đọc:

I Đọc thành tiếng ( 6 đ)

Giáo viên gọi từng HS lên đọc thành tiếng trơn các bài tập đọc sau:

- Trường em

- Bàn tay mẹ

- Cái nhãn vở

II Đọc thầm:

1/ Đánh dấu X vào các ô trống trước ý trả lời đúng

a/ Trong bài trường em học được gọi là gì?

Dạy em những điều tốt, điều hay

Ngôi nhà thứ hai

Nơi em sinh ra

b/ Bố khen Giang thế nào?

Tự viết được nhãn vở

Viết chữ đẹp

Ngoan, viết chữ ngay ngắn

2 / Chọn vần thích hợp điền vào chổ trống

a/ Điền vần oan hay oang?

Bé ng…… vỡ h…………

Điền vần uân hay uy

H…… hiệu, kh……… vác

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT( ĐTT)

- Đọc trơn trôi trãi đạt (6 đ)

Trang 2

Lưu y khi HS đọc xong GV phải chỉ bất cứ một tiếng nào trong bài văn đó cho HS đọc trơn lại, nếu HS đọc ngay thì ghi (6 đ), nếu HS phải đánh vần thì trừ ( 1 đ)

- Đọc trơn nhưng còn phải đánh vần một vài tiếng thì đạt 4-5 đ

- Đọc còn đánh vần nhiều thì đạt từ 1-2 đ

- Đọc phải đánh vần đạt 1 d

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT( ĐT) Câu 1: đánh dấu X đúng 1 câu đạt 1 điểm( ô đúng là ngôi nhà thứ 2, khen

con gái tự viết được nhãn vở)

Câu 2 : Chọn vần thích hợp điền vào chổ trống( 2đ)

Điền đúng 0,5 đ/ vần( các vần điền đúng: bé ngoan, vỡ hoang, huy hiệu, khuân vác

B/ Phần viết: bài bàn tay mẹ ( từ Bình……….lót đầy)

HƯỚNG DẪN CHẤM

Bắt buộc viết mẫu chữ 1 li

- Viết đúng thẳng hàng, đúng cở chữ, sạch đạt 9-10 đ

- Viết không đều nét, không đúng cở chữ trừ 0,25 đ/ tiếng

- Viết không thẳng hàng trừ phân nữa số điểm toàn bài ( 5đ)

Trang 3

PHÒNG GD H CHÂU THÀNH A Đ Ề KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II ( KT lại) TRƯỜNG TH TT MỘT NGÀN A Năm học: 2011 – 2012

Môn: Toán

Thời gian: 35 phút

………

Điểm bằng số

Điểm bằng chữ

Giám khảo 2:

……….

………

1/ Đặt tính rồi tính( 2đ)

14+3 19-3 12-2 11+6

90-20 60+30 20+20 80-50

2/ Tính nhẩm:

19-5+2 = 90-10+10 =

18-2-5 = 50+20-30 =

3/ Trả lời câu hỏi ( 1đ)

- Số liền trước của số 10 là số nào?

- Số liền sau của số 29 là số nào? …….

4/ ( 2 điểm)

a/ Khoanh vào sô số lớn nhất 57, 75, 96, 82

b/ Khoanh vào số bé nhất 17, 13, 19, 14

5/ Điền >,< , = - ( 1 đ)

90- 20………70-50

20+10………20+40

Trang 4

6/ Viết số ( 1đ)

Ba mươi tám………

Sáu mươi chín…………

Năm mươi tư………

Bảy mươi hai………

7/ Nhà Mai có 10 con vịt, mẹ mua thêm 30 con nữa Hỏi nhà mai có tất

cả bao nhiêu con vịt?

Bài giải:

………

………

………

Trang 5

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN

1/ Câu 1( 2 đ)

Thực hiện đúng mổi bài được 0,25 đ( Kết quả đúng là 15, 13,14,19,40,50,80,20)

Lưu ý đặt không thẳng cột không ghi điểm

Câu 2: (1 đ)

Đúng mỗi bài được 0,25 đ ( kết quả đúng là 14,12,70,60) Câu 3: ( 1đ)

Đúng mỗi bài được 0,3 đ ( Kết quả đúng là: 0,20)

Câu 4: ( 2 đ) mổi câu đúng 1 điểm

a/ 75

b/ 10

Câu 5: ( 1đ) mỗi câu đúng 0,5 điểm

60- 20 =70- 30

20+ 40 >40+ 10

Câu 6: ( 1đ) mỗi câu đúng 0,25 đ: 36,79,24,42

Câu 7: ( 2 đ)

Lời giải: 0,5

Phép tính 30+ 20 = 50 ( Con vịt) : 1( đ)

Đáp số: 0,5 đ

Trang 6

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKII MÔN TIẾNG VIỆT NĂM HỌC: 2011 – 2012

Phần đọc:

Đọc thành tiếng ( 6 đ)

Giáo viên gọi từng HS lên bốc thăm đọc trơn các bài tập đọc sau:

- Hồ Gươm

- Cây bàng

- Sau cơn mưa

- Chú công

- Người bạn tốt

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT( ĐTT)

- Đọc trơn trôi trãi 30 tiếng/ phút đạt (6 đ)

Lưu ý khi HS đọc xong GV phải chỉ bất cứ một tiếng nào trong bài văn đó cho HS đọc trơn lại, nếu HS đọc ngay thì ghi (6 đ), nếu HS phải đánh vần thì trừ ( 1 đ)

- Đọc trơn nhưng còn phải đánh vần một vài tiếng thì đạt 4-5 đ

- Đọc trơn chậm còn một vài chữ khó phải đánh vần đạt từ 2 – 3 đ

- Đọc còn đánh vần nhiều thì đạt từ 1-2 đ

- Đọc phải đánh vần đạt 1 d

Ngày đăng: 29/05/2021, 10:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w