1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

de thi thu 2012

6 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 247,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại thì phải ghép thêm với tụ điện C ban đầu một tụ điện C o bằng bao nhiêu và ghép như thế nào?. Vân sáng của hai hệ thống vân trùng nhau lần thứ[r]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2012

MÔN VẬT LÍ

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):

Câu 1: Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L C mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều u = 200sin100t (V) Biết R = 50, C = 2 

10 4

F, L =

2

1

H Để công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại thì phải ghép thêm với tụ điện C ban đầu một tụ điện Co bằng bao nhiêu và ghép như thế nào?

A Co = 2 

10 4

4

10 2

3 

F, ghép song song

C Co = 

4

10

2

3 

4

10

F, ghép nối tiếp

Câu 2: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra đồng thời 2 bức xạ đơn sắc có bước sóng 1= 0,48  m và 2

= 0,64 m Vân sáng của hai hệ thống vân trùng nhau lần thứ nhất kể từ vân sáng trung tâm ứng với vân sáng bậc mấy của bức xạ 2 ?

Câu 3: Bản chất của tia + là

A dòng 4He B dòng hạt electron C dòng pôzitrôn D bức xạ điện từ

Câu 4: Kim loại làm catôt của tế bào quang điện có giới hạn quang điện là λ0 Lần lượt chiếu vào tế bào quang điện bức xạ có bước sóng

λ1 và λ2 thì vận tốc ban đầu cực đại của electron bắn ra khác nhau 2,5 lần Giới hạn quang điện λ0 của kim loại này là

A

1 2 0

 

1 2 0

25 625

 

 

1 2 0

6, 25 2,5

 

 

1 2 0

5, 25

6, 25

 

 

Câu 5: Một sóng cơ điều hoà lan truyền trong một môi trường có biên độ dao động A và bước sóng λ Gọi V và Vmax lần lượt là vận tốc truyền sóng và vận tốc cực đại dao động của các phần tử trong môi trường Khi đó

A V = Vmax nếu λ =

3A

C V = Vmax nếu A =

λ

Câu 6: Cho phản ứng hạt nhân:

    , khối lượng của các hạt nhân là mα = 4,0015u, mAl = 26,97435u, mP = 29,97055u,

mn = 1,008670u, 1u = 931 MeV/c2 Phản ứng này có năng lượng

Câu 7: Mạch RLC(R, L mắc cạnh nhau) nối tiếp có uRL = 1002 cos(100t ) và uAB = 1002cos(100t - /3)V Cho L = 0,5/ H Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:

Câu 8: Chất điểm dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình: x=Acos(ωt-π/2) Thời gian chất điểm đi từ vị trí thấp nhất

đến vị tri cao nhất là 0,5s Sau khoảng thời gian t = 0,75s kể từ lúc bắt đầu dao động chất điểm đang ở vị trí có li độ

A x = +A B x = + 2

A

C x = 0 D x = -A.

Câu 9: Môt đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất ở nhiệt độ 250C Biết hệ số nở dài của dây treo con lắc là  =2.10-5(K-1) Nếu nhiệt độ ở đó hạ xuống 200C thì đồng hồ sẽ chạy nhanh hay chậm bao nhiêu?

A Chậm 0,005% B Nhanh 0,005% C Nhanh 0,025% D Chậm 0,025%.

Câu 10: Chiếu bức xạ có bước sóng λ=0,533μm lên tấm kim loại có công thoát A=3.10-19J êlectron quang điện bức ra cho bay vào từ trường đều theo hướng vuông góc với các đường cảm ứng từ B của từ trường Biết electron chuyển động theo quĩ đạo tròn bán kính lớn nhất là R=22,75mm Độ lớn cảm ứng từ B của từ trường là

Trang 2

Cõu 11: Cho mạch điện, uAB = UAB 2cos100t(V), khi  

 4 10 C

(F) thỡ vụn kế chỉ giỏ trị nhỏ nhất Giỏ trị của L bằng:

A

2

1

(H) C

3

4

(H)

Cõu 12: Chọn cõu đỳng Mạch dao động của một mỏy thu vụ tuyến điện cú độ tự cảm L = 10H và điện dung C biến thiờn từ 10pF đến

250pF Mỏy cú thể bắt được súng điện từ cú bước súng trong khoảng từ:

A 18,8m đến 94,2m B 10m đến 95m C 18,8m đến 90m D 20m đến 100m

Cõu 13: Cho mạch điện như hỡnh vẽ Điều kiện để UAB = UAM + UMB là

A C1 + C2 = 1 2

1

C

1

2

R

R =

2

1

C

1 2

R

R =

1 2

C C

Cõu 14: Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng, một nguồn sỏng đơn sắc cú bước súng 0,45(m) được chiếu vào hai khe hẹp cú khoảng cỏch 2,5(mm), hai khe được đặt cỏch màn quan sỏt một khoảng 1(m) Khoảng cỏch giữa võn sỏng bậc 4 và võn tối thứ 4 ở hai phớa so với võn trung tõm là:

Cõu 15: Đặt điện ỏp xoay chiều u = U0cost cú U0 khụng đổi và  thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch cú R, L, C mắc nối tiếp Thay đổi  thỡ cường độ dũng điện hiệu dụng trong mạch khi  = 1 bằng cường độ dũng điện hiệu dụng trong mạch khi  = 2 Hệ thức đỳng

là :

A 1 2

1

LC

  

2 LC

   

2 LC

   

1

LC

  

Cõu 16: Hệ giao thoa có 2 nguồn dao động giống hệt nhau cách nhau 20cm có tần số, biên độ bằng 2cm và tần số 40Hz Vận tốc truyền

sóng bằng 1m/s ở thời điểm t nguồn có li độ 1cm trung điểm O của đoạn thẳng nối 2 nguồn ở thời điểm t +

1

160s cách mặt nước(tĩnh)

bao nhiêu cm

Cõu 17: Độ phúng xạ  của một tượng gỗ bằng 0,8 lần độ phúng xạ của một khỳc gỗ cựng khối lượng và vừa mới chặt Biết chu kỡ phúng xạ của 14Cbằng 5600 năm Tuổi của tượng gỗ là

Cõu 18: Giữ nguyờn bước súng ỏnh sỏng muốn tăng cường độ dũng quang điện bóo hũa ta phải làm gỡ?

Cõu 19: Biên độ cộng hưởng của cùng một lực tuần hoàn phụ thuộc vào:

A Tần số của ngoại lực và tần số dao động riờng của hệ B Lực cản của môi trường

Cõu 20: Mạch điện RLC mắc nối tiếp, trong đú L =

2

4 10

F, R = 120, nguồn cú tần số f thay đổi được Để i sớm pha hơn u thỡ f phải thỏa món

A f > 12,5Hz B f < 25Hz C f < 12,5Hz D f > 125Hz.

Cõu 21: Một sợi dây đàn hồi có một đầu buộc vào âm thoa A rung với biên độ 3cm Một đầu cố định vận tốc truyền sóng trên dây bằng

20m/s Ngời ta quan sát thấy khoảng thời gian giữa 2 lần sợi dây phình to nhất là 10ms.Biết 2 đầu dây cố định Tìm vị trí gần A nhất dao

động với biên độ 32cm

Cõu 22: Gọi t là khoảng thời gian để số hạt nhõn của một lượng chất phúng xạ giảm đi e lần (e là cơ số của loga tự nhiờn ), T là chu kỡ bỏn ró của chất phúng xạ đú Quan hệ giữa t và T là

ln2 t

t ln2

Cõu 23: Một con lắc lũ xo dao động điều hoà theo phương ngang cú khối lượng m = 100 g, độ cứng K = 100 N/m Kộo vật ra khỏi vị trớ

cõn bằng một khoảng 2 cm rồi truyền cho vật vận tốc 20 cm/s theo phương dao động Biờn độ dao động của vật là

R

B C

r, L

V

Trang 3

Câu 24: Mạch dao động LC lí tưởng, cuộn dây có độ tự cảm L = 10 H Biểu thức hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây là u = 80cos(2.10t

- 2

)V Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

A i = 0,4cos(2.106t -)A B i = 4sin(2.106t)A

C i = 0,4cos(2.106t )A D i = 0,4cos(2.106t -2

 )A

Câu 25: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nhỏ m gắn vào đầu một lò xo có chiều dài l, lò xo đó được cắt ra từ một lò xo có chiều

dài tự nhiên l0 > l và độ cứng ko Vậy độ giãn của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng và chu kì dao động của con lắc lò xo đó là:

A B.lo= kolo

mgl

; T=2 

1

o

ol k

ml

mgl

o

o

; T=2 kolo

ml

C lo

=kolo

mgl

ml

o

o

=kolo

mgl

; T=2 kolo

ml

Câu 26: Trong quang phổ hydro, bước sóng dài nhất của dãy Laiman là 0,1216μm, bước sóng ngắn nhất của dãy Banme là 0,365μm.

Bước sóng ngắn nhất của bức xạ mà hydro có thể phát ra là:

Câu 27: Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng (0,4μm λ  0,75μm) bằng thí nghiệm Iâng Tại vị trí của vân sáng bậc 4 của ánh sáng

có bước sóng λ = 0,6 μm còn có thêm bao nhiêu bức xạ cho vân sáng tại đó?

Câu 28: Trong các loại: Phôtôn, Mêzon, lepton và Barion, các hạt sơ cấp thuộc loại nào có khối lượng nghỉ nhỏ nhất:

Câu 29: Điện áp giữa hai cực của một ống tia Rơnghen (ống Cu-lít-giơ) là 20 kV Bỏ qua động năng của electron bắn ra khỏi catốt Tần

số lớn nhất của phôtôn được phát ra từ ống này là

A 3,02.1017 Hz B 3,02.1018 Hz C 4,83.1018 Hz D 4,83.1017 Hz

Câu 30: Hai vạch đầu tiên của dãy Laiman trong quang phổ hydro có bước sóng λ1 và λ2 Từ hai bước sóng đó người ta tính được bước sóng của một vạch trong dãy Banme là:

A vạch lam H

B vạch tím HC vạch chàm H

D vạch đỏ H

Câu 31: Gọi P là công suất tải đi trên đường dây; U là hiệu điện thế ở đầu đường dây; R là điện trở dây dẫn., hệ số công suất của mạch

bằng 1 Công suất hao phí trên đường dây do tác dụng nhiệt là:

2

.

U

P R

P 

2

2.

U

P R

P 

2

.

P

U R

P 

2

2

.

U

P R

P 

Câu 32: Một con lắc lò xo như hình vẽ: Lò xo nhẹ có độ cứng k, hai vật nặng M và m được nối với nhau bằng sợi dây khối

lượng không đáng kể; gọi g là gia tốc trọng trường Khi cắt nhanh sợi dây giữa m và M thì biên độ dao động của con lắc gồm

là xo và vật M sẽ là

A

M m

A

k

B

Mg A k

C

A

k

D

mg A k

Câu 33: Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy Khi thang máy đứng yên con lắc dao động điều hòa với chu kì T.

Khi thang máy đi lên thẳng đứng chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường nơi đặt thang máy

thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T’ là

T

Câu 34: Cho mạch điện như hình vẽ Cuộn dây thuần cảm có

 2

1 L

(H) Áp vào hai đầu A, B một hiệu thế xoay chiều uAB = U0cos100t(V) Thay đổi R đến giá trị R = 25()

thì công suất cực đại Điện dung C có giá trị:

 4

10

.

4

 3

10

 4 10

 3

10

(F)

C

 4

10

(F) hoặc 

 3

10 4

 4 10 3

 4 10 4

(F)

Câu 35: Phản ứng

6

3Li + n →

3

1T + α giải phóng năng lượng là 4,8MeV dưới dạng động năng của các hạt sau phản ứng Giả sử động năng ban đầu không đáng kể Động năng hạt α là

M m

R

B C

L A

Trang 4

Câu 36: Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi dài 40 cm Chu kỳ dao động riêng của nước trong xô là 0,2 s Để nước

trong xô sóng sánh mạnh nhất thì người đi phải đi với vận tốc là

Câu 37: Các tương tác và tự phân rã các hạt sơ cấp tuân theo các định luật bảo toàn:

A điện tích, động lượng, momen động lượng, năng lượng toàn phần (bao gồm cả năng lượng nghỉ)

B khối lượng, điện tích, động lượng, momen động lượng

C điện tích, khối lượng, năng lượng nghỉ, động lượng

D điện tích, khối lượng, năng lượng nghỉ, momen động lượng

Câu 38: Cho ba dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số x1 = 4 cos (10 t  ) cm ; x2 = - 4 sin(10 t  ) cm; x3 = 4 2cos (

10

4

 

) cm Dao động tổng hợp x = x1 + x2 + x3 có dạng

2

 

) cm

 

) cm

Câu 39: Trong thí nghiệm giao thoa bằng khe Young, khoảng cách giữa hai khe là 0,5(mm), khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2(m).

Nguồn sáng đơn sắc có bước sóng = 0,50( m) Bề rộng vùng giao thoa là M0N0= 26(mm) Số vân sáng quan sát được trên màn là:

A N= 13 vân B N= 12 vân C N= 11 vân D N= 14 vân Câu 40: Một sóng truyền trên mặt nước với tần số f = 10 Hz, tại một thời điểm nào đó các phần tử mặt nước có dạng như hình vẽ.Trong

đó khoảng cách từ vị trí cân bằng của A đến vị trí cân bằng của D là 60 cm và điểm C đang đi xuống qua vị trí cân bằng Chiều truyền và vận tốc truyền sóng là

A Từ E đến A với vận tốc 8 m/s B Từ E đến A với vận tốc 6 m/s

C Từ A đến E với vận tốc 6 m/s D Từ A đến E với vận tốc 8 m/s

PHẦN RIÊNG: Theo chương trình CƠ BẢN (10 câu, từ câu 41 đến câu 50):

Câu 41: Một chất điểm dao động điều hoà với biên độ A, khi vật có li độ

3 2

A

thì vận tốc của nó bằng

C

3

Câu 42: Từ thông qua một vòng dây dẫn là

2

2.10 cos 100

4

trong vòng dây này là

4

e     t     V

4

e     t     V

Câu 43: Hai nguồn dao động kết hợp S1, S2 gây ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt thoáng chất lỏng Nếu tăng tần số dao động của hai nguồn S1 và S2 lên 2 lần thì khoảng cách giữa hai điểm liên tiếp trên S1S2 có biên độ dao động cực tiểu sẽ thay đổi như thế nào?

A Tăng lên 2 lần B Tăng lên 4 lần C Không thay đổi D Giảm đi 2 lần.

Câu 44: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Iâng: Khoảng cách S1S2 là 1,2mm, Khoảng cách từ S1S2 đến màn là 2,4m, người ta dùng ánh sáng trắng bước sóng biến đổi từ 0,4 m đến 0,75 m Tại M cách vân trung tâm 2,5mm có mấy bức xạ cho vân tối

Câu 45: Trong các dụng cụ tiêu thụ điện như quạt, tủ lạnh, động cơ, người ta nâng cao hệ số công suất nhằm

A giảm cường độ dòng điện B giảm công suất tiêu thụ.

C tăng công suất toả nhiệt D tăng cường độ dòng điện.

Câu 46: Trong dao động điều hòa, vận tốc tức thời biến đổi

C lệch pha 2

so với li độ

Trang 5

Câu 47: Một đường dây có điện trở 4Ω dẫn một dòng điện xoay chiều một pha từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng Hiệu điện thế hiệu dụng

ở nguồn điện lúc phát ra là U = 5000V, công suất điện là 500kW Hệ số công suất của mạch điện là cosφ = 0,8 Có bao nhiêu phần trăm công suất bị mất mát trên đường dây do tỏa nhiệt?

Câu 48: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sóng điện từ

A Sóng điện từ mang năng lượng B Sóng điện từ có thành phần điện và thành phần từ biến đổi vuông pha với nhau.

C Sóng điện từ là sóng ngang D Sóng điện từ có thể phản xạ, nhiễu xạ, khúc xạ.

Câu 49: Đặt vào hai đầu mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp có R thay đổi được một điện áp xoay chiều luôn ổn định và có biểu thức u =

U0cost (V) Mạch tiêu thụ một công suất P và có hệ số công suất cos Thay đổi R và giữ nguyên C và L để công suất trong mạch đạt cực đại khi đó:

A P =

2

U

, cos =

2

2

U 2R , cos =

2

2 .

C P =

2

U

2

U

, cos = 1

Câu 50: Trong mạch dao động tự do LC có cường độ dòng điện cực đại là I0 Tại thời điểm t khi dòng điện có cường độ i, hiệu điện thế hai đầu tụ điện là u thì:

A

1

1

Ii

Phần II Theo chương trình NÂNG CAO (10 câu, từ câu 51 đến câu 60):

Câu 51: Một tàu hỏa chuyển động với vận tốc 10 m/s hú một hồi còi dài khi đi qua trước mặt một người đứng cạnh đường ray Biết người

lái tàu nghe được âm thanh tần số 2000 Hz Hỏi người đứng cạnh đường ray lần lượt nghe được các âm thanh có tần số bao nhiêu? (tốc độ

âm thanh trong không khí là v = 340 m/s)

A 2060,60 Hz và 1942,86 Hz B 2058,82 Hz và 2060,6 Hz

C 1942,86 Hz và 2060,60 Hz D 2058,82 Hz và 1942,86 Hz

Câu 52: Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,6670μm trong nước có chiết suất n = 4/3 Tính bước sóng λ' của ánh sáng đó trong thủy

tinh có chiết suất n = 1,6

Câu 53: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 2.10-6H, điện trở thuần R = 0 Để máy thu thanh chỉ có thể thu được các sóng điện từ có bước sóng từ 57m đến 753m, người ta mắc tụ điện trong mạch trên bằng một tụ điện có điện dung biến thiên Hỏi tụ điện này phải có điện dung trong khoảng nào?

A 3,91.10-10F ≤ C ≤ 60,3.10-10F B 0,12.10-8F ≤ C ≤ 26,4.10-8F

C 2,05.10-7F ≤ C ≤ 14,36.10-7F D 0,45.10-9F ≤ C ≤ 79,7.10-9F

Câu 54: Một momen lực không đổi tác dụng vào một vật có trục quay cố định Trong các đại lượng : momen quán tính, khối lượng, tốc

độ góc và gia tốc góc, thì đại lượng nào không phải là một hằng số ?

Câu 55: Một quả cầu đồng chất có bán kính 10 cm, khối lượng 2 kg quay đều với tốc độ 270 vòng/phút quanh một trục đi qua tâm quả

cầu Tính momen động lượng của quả cầu đối với trục quay đó

A 0,565 kg.m2/s B 0,283 kg.m2/s C 0,226 kg.m2/s D 2,16 kg.m2/s

Câu 56: Chọn câu trả lời sai khi nói về hiện tượng quang điện và quang dẫn:

A Năng lượng cần để giải phóng êlectron trong khối bán dẫn nhỏ hơn công thoát của êletron khỏi kim loại

B Đều bứt được các êlectron ra khỏi khối chất C Đều có bước sóng giới hạn 0.

D Bước sóng giới hạn của hiện tượng quang điện bên trong có thể thuộc vùng hồng ngoại.

Câu 57: Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật Góc quay φ của vật rắn biến thiên theo thời gian t theo phương trình :

2

2

2  t  t

 , trong đó  tính bằng rađian (rad) và t tính bằng giây (s) Một điểm trên vật rắn và cách trục quay khoảng r = 10 cm

thì có tốc độ dài bằng bao nhiêu vào thời điểm t = 1 s ?

Câu 58: Một vật dao động điều hoà khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v = 20 cm/s và gia tốc cực đại của vật là a = 2m/s2 Chọn t= 0 là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục toạ độ, phương trình dao động của vật là :

A x = 2cos(10t - /2) cm B x = 2cos(10t + ) cm.

Câu 59: Một đoạn mạch gồm một tụ điện có dung kháng ZC = 100Ω và cuộn dây có cảm kháng ZL = 200Ω mắc nối tiếp nhau Hiệu điện

thế tại hai đầu cuộn cảm có dạng

V t

6 100 cos(

Biểu thức hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện có dạng như thế nào?

A uC t 6 ) V

5 100 cos(

6 100 cos(

Trang 6

C uC 100 cos( 100 t 2 ) V

 

3 100 cos(

Câu 60: Hai bánh xe A và B quay xung quanh trục đi qua tâm của chúng, động năng quay của A bằng một nửa động năng quay của B, tốc

độ góc của A gấp ba lần tốc độ góc của B Momen quán tính đối với trục quay qua tâm của A và B lần lượt là IA và IB Tỉ số A

B

I

I

có giá trị nào sau đây ?

- HẾT

Ngày đăng: 29/05/2021, 09:53

w