Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) không phụ thuộc vào lực cản của môi trường.. Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần[r]
Trang 1ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC VAÄT LYÙ 2011
Thời gian: 90 phỳt Maừ ẹeà: 201
Họ Và Tờn:………Số cõu đỳng……./50 Điểm:…….
Cõu 1: Phỏt biểu nào sau đõy là sai khi núi về dao động cơ học?
A Biờn độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) khụng phụ thuộc vào
lực cản của mụi trường
B Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riờng của hệ ấy.
C Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tỏc dụng lờn hệ ấy.
D Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riờng của hệ Cõu 2: Hai con lắc đơn có chu kì dao động lần lợt là T1=0,3 s và T2=0,6 s đợc kích thích cho bắt đầu dao động nhỏ cùng lúc Chu kì dao động trùng phùng của bộ đôi con lắc này bằng:
Cõu 3 : Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng với khe Iõng (Y-õng), khoảng cỏch giữa hai khe là 2mm, khoảng cỏch từ mặt
phẳng chứa hai khe đến màn quan sỏt là 1,2m Chiếu sỏng hai khe bằng ỏnh sỏng hỗn hợp gồm hai ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng 500 nm và 660 nm thỡ thu được hệ võn giao thoa trờn màn Biết võn sỏng chớnh giữa (trung tõm) ứng với hai bức xạ trờn trựng nhau Khoảng cỏch từ võn chớnh giữa đến võn gần nhất cựng màu với võn chớnh giữa là
Cõu 4 Một tấm vỏn bắc qua một con mương cú tần số dao động riờng là 0,5 Hz Một người đi qua tấm vỏn với bao nhiờu
bước trong 12 giõy thỡ tấm vỏn bị rung lờn mạnh nhất?
A 8 bước B 6 bước C 4 bước D 2 bước
Cõu 5 Vật nhỏ của một con lắc lũ xo dao động điều hũa theo phương ngang, mốc thế năng tại vị trớ cõn bằng Khi gia tốc của
vật cú độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại thỡ tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là
Cõu 6: Cường độ dũng điện tức thời chạy qua một đoạn mạch điện xoay chiều là i=4cos 20πt (A)
, t đo bằng giõy Tại thời điểm t1 nào đú dũng điện đang giảm và cú cường độ bằng i = - 2A2 Hỏi đến thời điểm t = t +0,025 s2 1
cường độ dũng điện bằng bao nhiờu ?
Cõu 7: Một chất điểm dao động điều hoà dọc trục Ox quanh VTCB O với biên độ A và chu kì T Trong khoảng thời gian T/3
quãng đờng lớn nhất mà chất điểm có thể đi đợc là :
Cõu 8: Cho đoạn mạch RLC nối tiờp, cuộn dõy thuần cảm ULR=200(V);UC= 250(V) ,u = 150 2sin100πt (V) Hệ số cụng
suất của mạch là:: A 0,6 B 0,707 C 0,8 D 0,866
Cõu 9: Một đốn ống sử dụng hiệu điện thế xoay chiều cú tần số f = 50Hz, giỏ trị hiệu dụng U= 220V Biết đốn sỏng khi hiệu điện thế đặt vào đốn khụng nhỏ hơn 155V Trong thời gian t = 1s theo lớ thuyết đốn saựng mấy lần:
A 150 lần B.100 lần C 200lần D.50 lần
Câu10 Một lũ xo nhẹ treo thẳng đứng cú chiều dài tự nhiờn là 30cm.Treo vào đầu dưới lũ xo một vật nhỏ thỡ thấy hệ cõn
bằng khi lũ xo gión 10cm Kộo vật theo phương thẳng đứng cho tới khi lũ xo cú chiều dài 42cm, rồi truyền cho vật vận tốc 20cm/s hướng lờn trờn (vật dao động điều hoà).Chọn gốc thời gian khi vật được truyền vận tốc,chiều dương hướng lờn Lấy g 10 m / s2 Phương trỡnh dao động của vật là:
A.
4
3 10 cos(
2
(cm)
C.
4 10 cos(
(cm)
Cõu 11: Trờn mặt thoỏng chất lỏng cú 2 nguồn kết hợp A và B , phương trỡnh dao động tại A, B là
A
u = sinωt(cm) ; uB = sin(ωt +π)(cm) Tại O là trung điểm của AB súng cú biờn độ:
A Bằng 0 B 2cm C 1cm D ẵ cm
Cõu 12:Một nguồn O dao động với tần số f=50Hz tạo ra súng trờn mặt nước cú biờn độ 3cm (coi như khụng đổi khi súng truyền đi) Biết khoảng cỏch giữa 7 gợn lồi liờn tiếp là 9cm Điểm M nằm trờn mặt nước cỏch nguồn O đoạn bằng 5cm Chọn t=0 là lỳc phần tử nước tại O đi qua vị trớ cõn bằng theo chiều dương Tại thời điểm t1 ly độ dao động tại M bằng 2cm Ly
độ dao động tại M vào thời điểm t = t +2,01 s2 1
bằng bao nhiờu ?
Trang 2Cõu 13:Một nguồn điểm phát âm đẳng hớng trong không gian ở khoảng cách 10 m mức cờng độ âm là 80dB Bỏ qua sự hấp
thụ âm của môi trờng Hỏi ở khoảng cách 1m thì mức cờng độ âm là bao nhiêu:
Cõu 14: Dung khỏng của tụ điện tăng lờn
A Khi hiệu điện thế xoay chiều 2 đầu tụ tăng lờn B Khi cường độ dũng điện xoay chiều qua tụ tăng lờn
Cõu 15 Mạch điện xoay chiều R, L, C khụng phõn nhỏnh, điện ỏp hai đầu đoạn mạch u=U0cost (V), trong đú R,C và khụng thay đổi, L thay đổi Người ta nhận thấy khi L cú giỏ trị ứng với L1 và L2 (L1 L2) thỡ mạch cú cựng một cụng suất. Giỏ trị của L để cụng suất mạch cực đại là:
A L L L1 2
B
2
2
L L L
Cõu 16: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, C thay đổi được Khi C1=2.10 -4/π(F) hoặc C2=10-4/1,5.π(F) thỡ cụng suất của mạch cú trỏ trị như nhau Hỏi với trỏ trị nào của C thỡ cụng suất trong mạch cực đại
A 10-4/2π(F); B.10-4/π(F); C 2.10-4/3π(F); D 3.10-4/2π(F);
Cõu 17: Vật dao động điều hoà theo phương trỡnh : x = 5cos(10πt
-π
2 )(cm) Thời gian vật đi được quóng đường bằng 12,5cm (kể từ t = 0) là: A.1/15 s B 7/60 s C 1/30 s D 1/12s
Cõu 18:Cho mạch điện RLC: R = 50 , cuộn thuồn cảm L = √ 3
2 π H ,điện trở của ampekế không đang kể Đặt vào hai đầu
AB một hiệu điện thế u=240 √ 2 Sin100t (V) Điều chỉnh C để cho hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại
Cõu 19 Một cuộn dõy cú độ tự cảm là L = 1
4 π H mắc nối tiếp với một tụ điện C1= 10−3
3 π F rồi mắc vào một hiệu điện thế xoay chiều tần số 50Hz Khi thay tụ C 1 bằng một tụ C 2 thỡ thấy cường độ dũng điện qua mạch khụng thay đổi Điện
dung của tụ C 2 bằng:
A C2= 10−3
4 π F B C2=
10−4
2 π F C C2=
10−3
2 π F D C2=
2 10−3
3 π F
Cõu 20 Xét mạch điện xoay chiều RLC, hiệu điện thế ở 2 đầu mạch lệch pha so với cờng độ dòng điện qua mạch 1 góc π
4 Kết quả nào sau đây là đúng?
Cõu 21: Phản ứnh nhiệt hạch 21D +21D 32He + 10n + 3,25 (MeV) Biết độ hụt khối của 21D là mD= 0,0024 u và 1u = 931 (MeV).Năng lượng liờn kết của hạt 23He là
A 5,22 (MeV) B 7.72(MeV) C 8,52(MeV) D 9,24 (MeV)
Cõu 22: Ban đầu (t = 0) cú một mẫu chất phúng xạ X nguyờn chất Ở thời điểm t1 mẫu chất phúng xạ X cũn lại 20% hạt nhõn chưa bị phõn ró Đến thời điểm t2 = t1 + 100 (s) số hạt nhõn X chưa bị phõn ró chỉ cũn 5% so với số hạt nhõn ban đầu Chu kỡ bỏn ró của chất phúng xạ đú là
Cõu 23 Cho mạch điện xoay chiều như hỡnh vẽ bờn Cuộn dõy cú r = 10 Ω , L= 1
10 π H Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế dao động điều hoà cú giỏ trị hiệu dụng là U=50V và tần số f=50Hz Khi điện dung của tụ điện cú giỏ trị là
C 1 thỡ số chỉ của ampe kế là cực đại và bằng 1A Giỏ trị của R và C 1
A R = 40 Ω và C1= 2 10−3
10−3
C R = 50 Ω và C1= 2 10−3
10−3
Cõu 24:Súng điện từ và súng cơ học khụng cú chung tớnh chất nào dưới đõy?
A Phản xạ B Truyền được trong chõn khụng C Mang năng lượng D Khỳc xạ
Cõu 25: Một mạch dao động gồm tụ điện C=2,5 pF, cuộn cảm L = 10 μ H, Giả sử tại thời điểm ban đầu cờng độ dòng
điện là cực đại và bằng 40 mA Biểu thức của cờng độ dòng điện là
Trang 3A i=4 10− 2cos(2 108
C i=4 10− 2cos (108t) (A) D i=4 10− 2cos (2 π 108t) (A)
Cõu 26: Súng điện từ là quỏ trỡnh lan truyền của điện từ trường biến thiờn, trong khụng gian Khi núi về quan hệ giữa điện
trường và từ trường của điện từ trường trờn thỡ kết luận nào sau đõy là đỳng?
A Vộctơ cường độ điện trường và cảm ứng từ cựng phương và cựng độ lớn
B Tại mỗi điểm của khụng gian, điện trường và từ trường luụn luụn dao động ngược pha
C Tại mỗi điểm của khụng gian, điện trường và từ trường luụn luụn dao động lệch pha nhau π/2
D Điện trường và từ trường biến thiờn theo thời gian với cựng chu kỡ
Cõu 27: Quang phổ liờn tục của một nguồn sỏng J
A phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sỏng J
B khụng phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sỏng J
C khụng phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sỏng J, mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sỏng đú
D khụng phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sỏng J, mà chỉ phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sỏng đú
Cõu 28 : Trong thớ nghiệm Y-õng về giao thoa ỏnh sỏng, nguồn sỏng phỏt đồng thời hai bức xạ đơn sắc, trong đú bức xạ màu
đỏ cú bước súng λd = 720 nm và bức xạ màu lục cú bước súng λl (cú giỏ trị trong khoảng từ 500 nm đến 575 nm) Trờn màn quan sỏt, giữa hai võn sỏng gần nhau nhất và cựng màu với võn sỏng trung tõm cú 8 võn sỏng màu lục Giỏ trị của λl là
Cõu 29: Tỡm nguồn gốc đỳng phỏt ra tia hồng ngoại
A ống rơnghen B Mạch dao động LC với f lớn C Sự phõn huỷ hạt nhõn D Cỏc vật cú nhiệt độ > 0 K
Cõu 30: Trong cỏc phỏt biểu sau đõy, phỏt biểu nào là sai?
A Ánh sỏng trắng là tổng hợp (hỗn hợp) của nhiều ỏnh sỏng đơn sắc cú màu biến thiờn liờn tục từ đỏ tới tớm
B Ánh sỏng đơn sắc là ỏnh sỏng khụng bị tỏn sắc khi đi qua lăng kớnh
C Hiện tượng chựm sỏng trắng, khi đi qua một lăng kớnh, bị tỏch ra thành nhiều chựm sỏng cú màu sắc khỏc nhau là hiện tượng tỏn sắc ỏnh sỏng
D Ánh sỏng do Mặt Trời phỏt ra là ỏnh sỏng đơn sắc vỡ nú cú màu trắng
Cõu 31: Phỏt biểu nào là sai?
A Cỏc đồng vị phúng xạ đều khụng bền
B Cỏc nguyờn tử mà hạt nhõn cú cựng số prụtụn nhưng cú số nơtrụn (nơtron) khỏc nhau gọi là đồng vị
C Cỏc đồng vị của cựng một nguyờn tố cú số nơtrụn khỏc nhau nờn tớnh chất húa học khỏc nhau
D Cỏc đồng vị của cựng một nguyờn tố cú cựng vị trớ trong bảng hệ thống tuần hoàn
Câu32 Một lăng kớnh cú gúc chiết quang A = 60 Chiếu chựm ỏnh sỏng trắng vào mặt bờn của lăng kớnh theo phương
vuụng gúc với mặt phẳng phõn giỏc của gúc chiết quang tại 1 điểm rất gần A Chựm tia lú được chiếu vào 1
màn ảnh đặt song song với mặt phẳng phõn giỏc núi trờn và cỏch mặt phẳng này 1 khoảng 2m Chiết suất của lăng kớnh đối với ỏnh sỏng đỏ là 1,5 và đối với ỏnh sỏng tớm là 1,54 Bề rộng quang phổ trờn màn là:
Cõu 33: Động năng ban đầu cực đại của cỏc ờlectrụn (ờlectron) quang điện
A khụng phụ thuộc bước súng ỏnh sỏng kớch thớch B phụ thuộc cường độ ỏnh sỏng kớch thớch
C khụng phụ thuộc bản chất kim loại làm catốt
D phụ thuộc bản chất kim loại làm catốt và bước súng ỏnh sỏng kớch thớch
Cõu 34: Trong quang phổ vạch của hiđrụ , bước súng của vạch thứ nhất trong dóy Laiman ứng với sự chuyển của ờlectrụn từ
quỹ đạo L về quỹ đạo K là 0,1217μm , vạch thứ nhất của dóy Banme ứng với sự chuyển M → L là 0,6563 μm Bước súng của vạch quang phổ thứ hai trong dóy Laiman ứng với sự chuyển M → K bằng
A 0,5346 μm B 0,7780 μm C 0,1027 μm D 0,3890 μm
Cõu 35 Trong nguyờn tử hiđrụ, ờlectrụn từ quỹ đạo L chuyển về quỹ đạo K cú năng lượng EK= –13,6eV Bước súng bức xạ phỏt ra bằng là =0,1218m Mức năng lượng ứng với quỹ đạo L bằng:
A 3,2eV B –3,4eV С – 4,1eV D –5,6eV.
Cõu 36 Trong nguyờn tử hyđrụ, xột cỏc mức năng lượng từ K đến P cú bao nhiờu khả năng kớch thớch để ờlờctrụn tăng bỏn
kớnh quỹ đạo lờn 4 lần? A 1 B 2 C 3 D 4.
Cõu 37:Khi chiếu ỏnh sáng có bước song vào K của tế bào quangđiện thì e bứt ra có v0max = v, nếu chiếu λ' = 0,75λ và
v 0 max = 2v, biết = 0,4μm Bước súng giới hạn của katụt là
A 0,42μm B 0,45μm C 0,48μm D 0,51μm
Cõu 38:Chiêú bức xạ có bước sóng = 0,4m vào Katôt của TBQĐ Công thoát electron của kim loại làm catot là
A = 2eV Tìm giá trị HĐT đặt vào hai đàu anot và catot để triệt tiêu dòng quang điện là
A UAK - 1,1V B UAK - 1,2V C UAK - 1,4V D UAK 1,5V
Cõu 39: Phúng xạ β- là
A phản ứng hạt nhõn thu năng lượng B phản ứng hạt nhõn khụng thu và khụng toả năng lượng
C sự giải phúng ờlectrụn (ờlectron) từ lớp ờlectrụn ngoài cựng của nguyờn tử
D phản ứng hạt nhõn toả năng lượng
Trang 4Cõu 40: Một lượng chất phúng xạ tecnexi
99
43Tc ( thường được dựng trong y tế) được đưa đến bệnh viện lỳc 9h sỏng ngày thứ
hai tuần Đến 9h sỏng ngày thứ ba người ta thấy lượng phúng xạ của mẫu chất chỉ cũn lại 6
1
lượng phúng xạ ban đầu Chu kỡ bỏn ró của chất phúng xạ tecnexi này là
A 12h B 8h C 9,28h D 6h
Câu41
Hạt cú động năng K = 3,1MeV đập vào hạt nhõn nhụm gõy ra phản ứng Al 3015P n
27
của cỏc hạt nhõn là m = 4,0015u, mAl = 26,97435u, mP = 29,97005u, mn = 1,008670u, 1u = 931MeV/c2 Giả
sử hai hạt sinh ra cú cựng vận tốc Động năng của hạt n là
Câu42 Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hũa cựng phương cú phương trỡnh lần lượt là x1 = 5cos(10t +
/6) và x2 = 5cos(10t) Phương trỡnh dao động tổng hợp của vật là :
A.
x = 5 3cos(10t + /12)
Câu43 Một con lắc lũ xo treo thẳng đứng Kớch thớch cho con lắc dao động điều hũa theo phương thẳng đứng Chu kỡ
và biờn độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng
xuống, gốc tọa độ tại vị trớ cõn bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trớ cõn bằng theo chiều dương Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2 và 2 = 10 Thời gian ngắn nhất kẻ từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lũ xo cú độ lớn cực tiểu là:
Câu 44Phản ứng nhiệt hạch là sự
A kết hợp hai hạt nhõn rất nhẹ thành một hạt nhõn nặng hơn trong điều kiện nhiệt độ rất cao
B kết hợp hai hạt nhõn cú số khối trung bỡnh thành một hạt nhõn rất nặng ở nhiệt độ rất cao
C phõn chia một hạt nhõn nhẹ thành hai hạt nhõn nhẹ hơn kốm theo sự tỏa nhiệt
D phõn chia một hạt nhõn rất nặng thành cỏc hạt nhõn nhẹ hơn
Cõu 45: Mạch dao động để chọn súng của một mỏy thu thanh gồm một cuộn dõy cú hệ số tự cảm
L = 2,9H và một tụ cú điện dung C = 490(pF) Để mạch dao động núi trờn cú thể bắt được súng cú bước súng 50m , ta cần ghộp thờm tụ C’ như sau:
A Ghộp C’ = 242(pF) song song với C B Ghộp C’ = 242(pF) nối tiếp với C
C Ghộp C’ = 480(pF) song song với C D Ghộp C’ = 480(pF) nối tiếp với C
Cõu 46: Mạch dao động điện từ gồm một cuộn dõy thuần cảm cú L=50mH và tụ điện C Biết giỏ trị cực đại của cường độ dũng điện trong mạch là I =0,1A0 Tại thời điểm năng lượng điện trường trong mạch bằng 1,6.10 J-4 thỡ cường độ dũng
điện tức thời bằng : A 0,1A B 0,04A C 0,06A D khụng tớnh được vỡ khụng biết điện dung C
Câu47 Phỏt biểu nào sau đõy là sai?
A Súng dọc truyền được trong mọi mụi trường khớ, lỏng, rắn.
C Súng cơ học truyền được trong mụi trường nhờ lực liờn kết giữa cỏc phần tử vật chất của mụi trường.
D Dao động của cỏc phần tử vật chất mụi trường khi cú súng truyền qua là dao động cưỡng bức.
Cõu 48: Cho một hộp đen X bên trong chứa 2 trong 3 phần tử R, L,C Đặt một hiệu điện thế không đổi U = 100V vào hai đầu
đoạn mạch thì thấy I=1 A Xác định các phần tử trong mạch và giá trị của các phần tử đó
A Cuộn dây không thuần cảm R=100 Ω B Cuộn dây thuần cảm, ZL= 100 Ω
Cõu 49: Để tăng chu kỳ dao động của con lắc lò xo lên 2 lần, ta phải thực hiện cách nào sau đây:
C Tăng khối lợng của vật lên 2 lần D Tăng vận tốc dao động lên 2 lần
Câu 50: Khi sóng truyền đi trong một môi trờng, năng lợng của sóng sẽ bị giảm đi nhanh nhất đối với:
A Sóng âm và sóng trên mặt nớc B Sóng âm C Sóng trên dây thẳng D Sóng trên mặt nớc
Heỏt