1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN LỚP 4 LUYỆN TỪ VÀ CÂU HỌC KÌ 2

47 442 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 388 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUẦN 19 Ngaøy daïy:03012012 Moân: Luyeän töø vaø caâu Tieát : 37 Baøi: CHUÛ NGÖÕ TRONG CAÂU KEÅ AI LAØM GÌ ? IMuïc ñích yeâu caàu: Hieåu caáu taïo vaø yù nghóa cuûa boä phaän chuû ngöõ (CN) trong caâu keå Ai laøm gì ?( ND ghi nhôù). Nhaän bieát ñöôïc caâu keå Ai laøm gì?, xaùc ñònh boä phaän CN trong caâu ( BT1, muïc III ); bieát ñaët caâu vôùiboä phaän CN cho saün hoaëc gôïi yù baèng tranh veõ ( BT2, BT3 ). GD tính caån thaän, chính xaùc. IIChuaån bò: Phieáu BT IIIHoaït ñoäng daïy – hoïc:

Trang 1

TUẦN 19

Ngày dạy:03/01/2012

Môn: Luyện từ và câu Tiết : 37 Bài: CHỦ NGỮ TRONG CÂU KỂ AI LÀM GÌ ?

I/Mục đích yêu cầu:

- Hiểu cấu tạo và ý nghĩa của bộ phận chủ ngữ (CN) trong câu kể Ai làm gì ?( ND ghi nhớ)

- Nhận biết được câu kể Ai làm gì?, xác định bộ phận CN trong câu ( BT1, mục III ); biết đặt câu vớibộ phận CN cho sẵn hoặc gợi ý bằng tranh vẽ ( BT2, BT3 )

-GD tính cẩn thận, chính xác

II/Chuẩn bị: Phiếu BT

III/Hoạt động dạy – học:

Nội dung –các hoạt động của giáo viên(GV) Các hoạt động của HS

1: Kiểm tra bài cũ (1’)

Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

2: Dạy – học bài mới (31’)

Giới thiệu bài (1’)

1/Nội dung bài (30’)

*Phần nhận xét(12’)

Bài 1:

YC HS đọc yêu cầu của bài tập

GV giao việc

YC HS làm bài sau đó HS lần lượt trình bày

GV nhận xét, chốt lại:

Câu 1: Một đàn ngỗng …đớp bọn trẻ

Câu 2: Hùng đút …chạy biến

Câu 3: Thắng miếu … sau lưng Tiến

Câu 4: Em liền ….ngỗng ra xa

Câu 5: Đàn ngỗng …chạy mất

Bài 2:

YC HS đọc yêu cầu

YC HS làm bài

GV nhận xét ,chốt lại lời giải đúng

Câu 1: Một đàn ngỗng

YC HS đọc yêu cầu của bài tập

GV giao việc :Trao đổi nêu ý nghĩa của chủ ngữ

YC HS trình bày

GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng:

Lắng nghe

1HS đọc to ,cả lớp đọc thầm

HS tự làm bài sau đó trình bày trước lớp

Cả lớp nhận xét

1HS đọc to cả lớp đọc thầm

HS làm bài cá nhân sau đó phát biểu ý kiến

1 HS lên dùng phấn màu gạch dưới chủ ngữ trong các câu trên

Lớp nhận xét

1HS đọc to, lớp lắng nghe trao đổi theo cặp

1HS trình bày trước lớp Lớp nhận xét

Trang 2

Chủ ngữ dùng để chỉ người, con vật có hoạt

động được nói đến ở CN

Bài 4:

YC HS đọc yêu cầu của bài tập

GV giao việc : Xác định được chủ ngữ của các

câu đó do loại từ ngữ nào tạo thành Cho HS trao

đổi nhóm 2 sau đó tự làm bài

GV nhận xét

*Yêu cầu 2 HS nối tiếp đọc ghi nhớ (2’)

2/Luyện tập(16’)

Bài tập 1 (5’)Đọc lại đoạn văn sau

-YC HS đọc yêu cầu của bài tập

GV giao việc: Đọc đoạn văn tìm trong đoạn văn

ấy những câu kể Ai làm gì? và xác định chủ ngữ

của những câu vừa tìm được

-YC HS làm bài

-YC HS trình bày kết quả

Nhận xét chốt ý

Bài tập 2:Đặt câu với các từ (6’)

-YC HS đọc yêu cầu của bài tập

GV giao việc:Đặt ba câu mỗi câu có một cụm

danh từ cho trước làm chủ ngữ

-YC HS làm bài

-YC HS trình bày

Nhận xét + chốt lại những câu các em đặt đúng

Bài tập 3:Đặt câu nói về hoạt động (5’)

-YC HS đọc yêu cầu của bài tập

GV giao việc: Quan sát tranh SGKsau đó đặt

câu với mỗi người và vật được miêu tả trong

bức tranh

-YC HS làm việc

-YC HS trình bày

Nhận xét chốt lại những câu HS làm đúng

3 : Củng cố - dặn dò(3’)

-Gọi HS đọc lại ghi nhớ

-GDHS

-Về nhà học thuộc ghi nhớ và làm lại bà

- Chuẩn bị bài :MRVT:Tài năng

Nhận xét tiết học

HS đọc thầm Trao đổi nhóm 2 sau đó lần lược trính bày (là danh từ và cụm danh từ tạo thành )

Lớp nhận xét bổ sung

2 HS đọc

1 HS đọc

HS làm bài cá nhân 1HS dùng phấn màu gạch trên bảng phụ -Lớp NX

1 HS đọc

Làm bài cá nhân Lần lượt trình bày, lớp nhận xét

Quan sát tranh

Làm bài cá nhân, sau đó một số

HS đọc câu mình đọc, lớp nhận xét

Lắng nghe

Trang 3

Ngày dạy05/01/2012

Môn: Luyện từ và câu Tiết : 38 Bài: MỞ RỘNG VỐN TỪ:TÀI NĂNG

I/Mục đích yêu cầu:

-Biết thêm một số từ ngữ ( kể cả tục ngữ, từ Hán Việt ) nói về tài năng của con người; biết xếp các từ Hán Việt ( có tiếng tài ) theo hai nhóm nghĩa và đặt câu với một từ đã xếp ( BT1, BT2 ); hiểu ý nghĩa câu tục ngữ ca gợi tài trí của con người ( BT3, BT4 ).-Rèn tính cẩn thận, yêu thích bộ môn

II/Chuẩn bị:

Bảng phụ

III/Hoạt động dạy – học:

Nội dung –các hoạt động của giáo viên(GV) Các hoạt động của học sinh(HS) 1: Kiểm tra bài cũ (3’)

Trong câu kể Ai làm gì? Những sự vật nào có thể

làm CN?

CN trong câu kể Ai làm gì? Do loại từ nào tạo

thành ? cho VD

GV nhận xét cho điểm

2: Dạy – học bài mới ( 31’ )

1/Giới thiệu bài ( 1’ )

2/Nội dung bài (30’ )

Bài tập1: (9’ )

-YC HS đọc yêu cầu của bài tập

-GV giao việc: Bài tập cho 9 từ Các em phải phân

loại các từ đó theo nghĩa của tiếng tài Cho HS làm

bài sau đó HS lần lượt trình bày

GV nhận xét, chốt lại

a.Tài có nghĩa “có khả năng hơn người bình

thường” tài hoa, tài giỏi, tại nghệ, tài ba, tài đức,

tài năng

b.Tài có nghĩa là tiền của: Tài nguyên, tài trợ, tài

sản

Bài tập 2: (6’ )

-YC HS đọc yêu cầu

-GV giao việc: Đặt câu với từ cho trước

-YC HS làm bài

GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Bài tập 3: (6’ )

-YC HS đọc yêu cầu của bài tập

-GV giao việc: Tìm trong ba câu a, b, c những câu

nào ca ngợi tài trí của con người

-YC HS làm bài theo nhóm2

2 HS

1HS đọc to ,cả lớp đọc thầm

HS tự làm bài sau đó trình bày trước lớp

Cả lớp nhận xét

1HS đọc to cả lớp đọc thầm

HS làm bài cá nhân sau đó phát biểu ý kiến

Lớp nhận xét

1HS đọc to , lớp lắng nghe trao đổi theo cặp

1HS trình bày trước lớp

Trang 4

-Đại diện nhóm lên rình bày kết quả

-GV nhận xét ,chốt lại lời giải đúng:

Câu a Người ta là hoa đất

Câu b Nước lã mà vã nên hồ …

Bài tập 4: (9’ )

-YC HS đọc yêu cầu của bài tập

-GV giao việc:

GV giải thích nghĩa bóng của các câu tục ngữ

a Người ta là hoa đất: Ca ngợi con người có tinh

hoa, là thứ quý giá nhất của trái đất

b Chuông có …mới tỏ :Khẳng định mỗi người có

tham gia hoạt động , làm việc , mới bộc lộ được

khả năng của mình

c Nước lã hồ …:Ca ngợi những người từ hai bàn

tay trắng , nhờ có tài có chí , có ngị lực đã làm nên

việc lớn

-YC HS tự làm bài

GV nhận xét

3: Củng cố - dặn dò ( 3’ )

Người ta là hoa của đất ý nói gì?

I/Mục đích yêu cầu :

- Nắm vững kiến thức và kỹ năng sử dụng câu Ai làm gì? Tìm được các câu kể Ai làm gì? Để nhận biết được câu kể đó trong đoạn văn ( BT1 ), xác định được bộ phận chủ ngữ,vị ngữ trong câu kể tìm được ( BT2 )

- Viết được một đoạn văn có dùng kiểu câu Ai làm gì ? ( BT3 )

II/Chuẩn bị :

Phiếu BT, giấy khổ to

III/Hoạt động dạy – học:

Nội dung –các hoạt động của giáo viên(GV) Các hoạt động của HS

1: Kiểm tra bài cũ ( 3’ )

Gọi HS làm BT1- 2

GV nhận xét cho điểm

2: Dạy - học bài mới ( 30’ )

1/Giới thiệu bài ( 1’ )

2 HS

Trang 5

2/Nội dung bài ( 29’ )

Bài tập1: ( 9’ )

-YC HS đọc yêu cầu của bài tập

-GV giao việc:

-YC HS làm bài sau đó HS lần lượt trình bày

-GV nhận xét, chốt lại: Trong đoạn văn có 4

câu kể là câu 3, 4, 5, 7

Bài tập 2: ( 9’ )

-YC HS đọc yêu cầu

-GV giao việc:

-YC HS làm bài

-GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Bài tập 3: ( 11’ )

-YC HS đọc yêu cầu của bài tập

-GV giao việc:

-YC HS làm bài

-Cho 3 HS làm bài vào bảng nhóm sau đó lên

treo và trình bày kết quả bài làm

-GV nhận xét

3: Củng cố - dặn dò ( 3’ )

Về nhà hoàn thành đoạn văn vào vở và chuẩn

bị bài: MRVT: Sức khỏe

Nhận xét tiết học

1HS đọc to ,cả lớp đọc thầm

HS tự làm bài sau đó trình bày trước lớp

Cả lớp nhận xét 1HS đọc to cả lớp đọc thầm

HS làm bài cá nhân sau đó phát biểu

ý kiến Lớp nhận xét

1HS đọc to, lớp lắng nghe

HS khá giỏi : viết được đoạn văn ít

nhất 5 câu có 2, 3 câu kể đã học

HS tự làm bài 3HS trình bày trước lớp Lớp nhận xét bài làm của bạn Lắng nghe

Ngày dạy:12/01/2012

Môn: Luyện từ và câu Tiết: 40 Bài: MỞ RỘNG VỐN TỪ: SỨC KHỎE

I/Mục đích yêu cầu:

- Biết thêm một số từ ngữ nói về sức khỏe của con người và tên một số môn thể thao ( BT1, 2 ); nắm được một số thành ngữ, tục ngữ liên quan đến sức khỏe ( BT3,4 )

- GDHS yêu thích bộ môn

II/Chuẩn bị:

Phiếu BT, bút dạ

III/Hoạt dộng dạy – học:

Nội dung –các hoạt động của giáo viên(GV) Các hoạt động của học sinh(HS) 1: Kiểm tra bài cũ ( 3’ )

-Cho HS làm BT2

-Gọi HS đọc đoạn văn viết về công việc làm

trực nhật lớp, chỉ rõ các câu kể Ai làm gì ?

GV nhận xét cho điểm

-2HS

Trang 6

2: Dạy – hoc bài mới ( 31’ )

1/Giới thiệu bài ( 1’ )

2/Nội dung bài ( 30’ )

Bài tập 1: ( 8’ )

-YC HS đọc yêu cầu của bài tập

-YC HS làm bài sau đó Hs lần lượt trình bày

-GV nhận xét ,chốt lại

Bài tập 2: ( 7’ )

-YC HS đọc yêu cầu

-YC HS làm bài theo hình thức thi tiếp sức

-GV nhận xét ,chốt lại lời giải đúng

Bài tập 3: ( 8’ )

-YC HS đọc yêu cầu của bài tập

-YC HS làm bài theo nhóm trong phiếu học

tập

-Đại diện nhóm lên dán và trình bày kết quả

-GV nhận xét ,chốt lại lời giải đúng

Bài tập 4: ( 7’ )

-YC HS đọc yêu cầu của bài tập

Ngươì không ăn, không ngủ được là người

như thế nào?

Không ăn, không ngủ được khổ như thế nào?

Người ăn được ngủ được là người như thế

-Về họcthuộc các thành ngữ , tục ngữ

- Bài tới: Câu kể Ai thế nào ?

Nhận xét tiết học

1HS đọc to, cả lớp đọc thầm

HS trao đổi theo nhóm 2 sau đó tự làm bài

2-3HS trình bày trước lớp Cả lớp nhận xét

1HS đọc to cả lớp đọc thầm mổi nhóm cử 5-7 em lên thi với các nhóm bạn

Lớp nhận xét

1HS đọc to, lớp lắng nghe Hình thành nhóm

Các nhóm làm việc Đại diện các nhóm trình bày trước lớp

HS đọc thầm Trao đổi nhóm 4 sau đó lần lượt trình bày

HS trả lờiLớp nhận xét bổ sung Lắng nghe

Trang 7

TUẦN 21

Ngày dạy:07/02/2012

Môn: Luyện từ và câu Tiết: 41 Bài: CÂU KỂ AI THẾ NÀO?

I/Mục đích yêu cầu :

-Nhận biết được câu kể Ai thế nào ? ( ND ghi nhớ )

- Xác định được bộ phận CN và VN trong câu câu kể tìm được ( BT1, mục III ); Bước đầu viết được đoạn văn có dùng câu kể Ai thế nào ? ( BT2 )

- GDHS viết chính xác , cẩn thận

II/Chuẩn bị:

Giấy khổ to, phiếu BT, bút dạ

III/Hoạt động dạy – học:

Nội dung –các hoạt động của GV Các hoạt động của học sinh(HS)

1: Kiểm tra bài cũ ( 3’ )

Gọi HS làm BT2, 3

GV nhận xét cho điểm

2: Dạy – học bài mới ( 21’ )

1/Giới thiệu bài ( 1’ )

2/Nội dung bài ( 30’ )

*Phần nhận xét: ( 16’ )

Câu 2:…thưa tớt dần

Câu 3:…hiền lành

Câu 4:trẻ và thật khoẻ mạnh

Bài tập 3:

YC HS đọc yêu cầu

GV giao việc:

YC HS làm bài

GV nhận xét ,chốt lại lời giải đúng

Câu 1: Bê đường cây cối thế nào ?

Câu 2: Nhà cửa thế nào ?

Câu 3: Chúng ( đàn voi)thế nào ?

Câu 4: Anh (người quản tượng )thế nào ?

Bài tập 4: dán những câu văn đã viết sẵn

Cả lớp nhận xét

1HS đọc to cả lớp đọc thầm

HS làm bài cá nhân sau đó phát biểu

ý kiến Lớp nhận xét

1HS đọc to, lớp lắng nghe trao đổi theo cặp

1HS trình bày trước lớp

Trang 8

phiếu học tập

Đại diện nhóm lên dán và trình bày kết quả

GV nhận xét ,chốt lại lời giải đúng:

Câu 1:…., cây cối …

Câu 2:Nhà cửa …

Câu 1: Bên đường cái gì xanh um ?

Câu 2: cái gì thưa thớt dần ?

Câu 3:Những con gì thật hiền lành ?

Câu 4:Ai khoẻ và thật khoẻ mạnh ?

* Ghi nhớ : ( 2’ )

Mời HS phân tích một câu kể Ai thế nào ?

*Luyện tập : ( 12’ )

Bài tập 1: ( 6’ )

-Yêu cầu HS đọc đoạn văn SGK

Tìm các câu kể Ai thế nào? Trong đoạn văn

-Yêu cầu HS suy nghĩ và làm bài

-Gọi HS đọc bài – nhận xét

3: Củng cố - dặn dò(2’)

Câu kể Ai thế nào gồm mấy bộ phận?

-GDHS

-Về học bài và chuẩn bị bài : Vị ngữ trong

câu kể Ai thế nào ?

Nhận xét tiết học

HS phân tích một câu kể Ai thế nào ?

Làm việc theo cặp Lần lượt phát biểu ý kiến

1 HS lên bảng làm bài lớp nhận xét

1 HS đọc yêu cầu

HS khá giỏi :Viết được đoạn văn có

dùng 2,3 câu kể

HS làm B +V

HS nồi tiếp đọc bài của mìnhLắng nghe

Trang 9

Ngày dạỵ : 09/02/2012

Môn: Luyện từ và câu Tiết: 42 Bài: VỊ NGỮ TRONG CÂU KỂ: AI THẾ NÀO?

I/Mục đích yêu cầu:

-Nắm được kiến thức cơ bản để phục vụ cho việc nhận biết VN trong câu kể Ai thế nào ? ( ND ghi nhớ )

-Nhận biết và bước đầu tạo được câu kể Ai thế nào ? theo yêu cầu cho trước, qua thực hành luyện tập ( Mục III )

II/Chuẩn bị:

Bảng phu,

III/Hoạt động dạy – học:

Nội dung –các hoạt động của giáo viên(GV) Các hoạt động của học sinh(HS) 1: Kiểm tra bài cũ ( 3’ )

Câu kể Ai thế nào gồm có mấy bộ phận ? Đó

là những bộ phận nào ?

Gọi HS đọc đoạn văn kể về các bạn trong tổ

có sử dụng kiểu câu Ai thế nào :

GV nhận xét cho điểm

2: Dạy – học bài mới ( 31’ )

1/Giới thiệu bài ( 1’ )

2/Nội dung bài (30’ )

*Phần nhận xét: ( 18’ )

Bài tập1+2: ( 9’ )

YC HS đọc yêu cầu của bài tập

GV giao việc :

YC HS làm bài sau đó HS lần lượt trình bày

GV nhận xét, chốt lại

Trong đoạn văn có các câu kể Ai thế nào ?là

câu 1,2,4,6,7

Bài tập 3: ( 4’ )

YC HS đọc yêu cầu

GV giao việc:

Cho HS làm bài

GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Bài tập 4: ( 5’ )

YC HS đọc yêu cầu của bài tập

GV giao việc:

YC HS làm bài theo nhóm phân tích trong

phiếu học tập

Đại diện nhóm lên dán và trình bày kết quả

GV nhận xét ,chốt lại lời giải đúng:

Vị ngữ trong câu biểu thị

2HSø

1 HS đọc to ,cả lớp đọc thầm

HS tự làm bài sau đó trình bày trước lớp

Cả lớp nhận xét

1 HS đọc to cả lớp đọc thầm

HS làm bài cá nhân sau đóỳ HS lên bảng gạch 1 gạch dưới chủ ngữ , gạch

2 gạch dưới vị ngữ Lớp nhận xét 1HS đọc to , lớp lắng nghe

trao đổi theo cặp 1HS trình bày trước lớp

Từ ngữ tạo thành vị ngữ

Trang 10

Câu 1: Trạng thái của sự việc (cảnh vật )

Câu 2: Trạng thái của sự việc (sông )

Câu 4: Trạng thái của người ( ông ba)

Câu 6: Trạng thái của người ( ông saú)

Câu 7: Đặc điểm của người ( ông sáu )

*YC HS đọc ghi nhớ ( 2’ )

*Phần luyện tập ( 10’ )

a Tất cả các câu trong đoạn văn đều là câu

kể Ai thế nào ?

Bài tập 2 : ( 4’ )

-Gọi HS đọc yêu cầu

-Yêu cầu HS tự làm bài

-Gọi HS đọc câu văn mà mình đặt được

3:Củng cố - dặn dò ( 3’ )

-HS nêu ghi nhớ

-GDHS

-Về học bài và chuẩn bị bài : CN trong câu

kể Ai thế nào

Nhận xét tiết học

Cụm tính từ Cụm động từ (ĐT:thôi)Động từ

Cụm tính từ Cụm tính từ (TT:hệt )

2, 3 HS đọc lại ghi nhớ

HS đọc thầm Trao đổi nhóm 4sau đó lần lược trình bày

Lớp nhận xét bổ sung

Một HS đọc yêu cầu

HS làm bài B+ V

HS nối tiếp đọc bài

HS khá giỏi : Đặt được ít nhất 3 câu

kể Ai thế nào ? Tả cây hoa yêu thích.Lắng nghe

TUẦN 22

Ngày dạy:14/02/2012

Môn: Luyện từ và câu Tiết: 43 Bài: CHỦ NGỮ TRONG CÂU KỂ AI THẾ NÀO ?

I/Mục đích yêu cầu:

- Hiểu được cấu tạo và ý nghĩa của bộ phận CN trong câu kể Ai thế nào ? ( ND ghi nhớ )

- Nhận biết được câu kể Ai thế nào? Trong đoạn văn ( BT1, mục III ) ; viết được đoạn văn khoảng 5 câu, trong đó có câu kể Ai thế nào ? ( BT2 )

II/Chuẩn bị: Giấy khổ to, bút dạ

GV nhận xét cho điểm

2: Dạy – học bài mới (31’ )

3HS

Trang 11

1/Giới thiệu bài: ( 1’ )

2/Nội dung bài: ( 30’ )

*Phần nhận xét: ( 12’ )

Bài tập1: ( 4’)

-YCHS đọc yêu cầu của bài tập

-GV giao việc: Trao đổi nhóm 4 tìm câu kể

Ai thế nào? trong đoạn văn

-YCHS làm bài sau đó HS lần lượt trình bày

-GV nhận xét ,chốt lại

-ChoHS làm bài theo nhóm phân tích trong

phiếu học tập

-Đại diện nhóm lên dán và trình bày kết quả

-GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng:

-Cho HS trao đổi nhóm 4 sau đó tự làm bài

Gv nhận xét chốt ý

Bài tập 2: ( 9’ )

-YCHS đọc yêu cầu của bài tập

-GV giao việc:

-YCHS trao đổi nhóm 2 sau đó tự làm bài và

trình bày trước lớp

GV nhận xét chấm một số bài HS viết hay

3: ( 3’ ) Củng cố - dặn dị

-Nhắc lại nội dung cần ghi nhớ

-GDHS

-Về nhà học thuộc ghi nhớ và viết lại đoạn

văn vào vở

Bài tới: MRVT: Cái đẹp

-Nhận xét tiết học

1HS đọc to, cả lớp đọc thầm

HS troa đổi làm bài theo nhóm 4 sau đó trình bày trước lớp

Cả lớp nhận xét

1HS đọc to cả lớp đọc thầm

HS làm bài cá nhân sau đó phát biểu

ý kiến Lớp nhận xét

1HS đọc to, lớp lắng nghe trao đổi theo cặp

1HS trình bày trước lớp

3 HS lần lượt nhắc lại

1 HS nêu ví dụ minh hoạ

1 HS đọc to, lớp đọc thầm

Trao đổi nhóm 4sau đó lần lược trình bày

HS đọc yêu cầu Làm bài cá nhân Một số em đọc đoạn văn đã viết Lớp nhận xét

Dành cho HS khá giỏi: Viết được

đoạn văn có 2,3 câu theo mẫu Ai thế nào?

2HS lần lượt nhắc lại Lắng nghe

Trang 12

Ngày dạy:16/02/2012

Môn: Luyện từ và câu Tiết: 44 Bài: MỞ RỘNG VỐN TỪ CÁI ĐẸP

I/Mục đích yêu cầu:

- Biết thêm một số từ ngữ nói về chủ điểm Vẻ đẹp muôn màu, biết đặt câu với một số từ ngữ theo chủ điểm đã học ( BT1, 2, 3 ); bước đầu làm quen với một số thành ngữ liên quan tới cái đẹp ( BT4 )

- GDBVMT ( XH ), ( Trực tiếp ) :

II/Chuẩn bị:

Bảng phụ

III/Hoạt động dạy – học:

Các hoạt động của giáo viên(GV) Các hoạt động của học sinh(HS)

1: Kiểm tra bài cũ ( 3’ )

-Cho HS nêu ghi nhớ và cho VD

-Gọi HS đọc đoạn văn kể về một loại cây mà

em yêu thích có dùng câu kể Ai thế nào?

Gv nhận xét cho điểm

2: Dạy – học bài mới ( 31’ )

1/Giới thiệu bài: ( 1’ )

2/Nội dung bài: (30’ )

Phần nhận xét:

Bài tập1: (8’ )

-YCHS đọc yêu cầu của bài tập + đọc mẫu

-GV giao việc: HS làm bài sau đó HS lần lượt

Đại diện nhóm lên dán và trình bày kết quả

GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng:

GDBVMT: Cái đẹp bao giờ cũng chiếm ưu

thế hơn, nhưng cái đẹp phải đi đôi với tính

nết bản chất của con người và các sinh hoạt

lành mạnh của môi trường đó Chúng ta cần

phát huy và tôn vinh những cái đẹp, có như

vậy cuộc sống chúng ta mới phong phú và

hấn dẫn hơn và văn minh hơn

Bài tập 3: ( 7’ )

YCHS đọc yêu cầu

2HS

1HS đọc to, cả lớp đọc thầm

HS tự làm bài sau đó trình bày trước lớp

Cả lớp nhận xét 1HS đọc to cả lớp đọc thầm

HS làm bài cá nhân sau đó phát biểu

ý kiến Lớp nhận xét

HS đọc thầm

Trang 13

-Gv giao việc:

- YCHS làm bài

GV nhận xét ghi điểm

Bài tập 4: ( 7’ )

-YCHS đọc YC của bài tập +cột A và cột B

-GV giao việc:

-YCHS trao đổi nhóm 2 sau đó tự làm bài

-GV nhận xét chốt ý đúng :

3: Củng cố - dặn dò ( 3’ )

-Khen những HS, những nhóm HS làm việc

tốt

-GDHS

-Về nhà học thuộc ghi nhớ, thuộc các thành

ngữ, tục ngữ vừa học

-Bài tới: Dấu ngạch ngang

Nhận xét tiết học

Trao đổi nhóm 4sau đó lần lược trính bày

Lớp nhận xét bổ sung

1HS đọc to , lớp lắng nghe Tự làm bài

1HS trình bày trước lớpĐọc thầm

Tự làm bài Lắng nghe

TUẦN 23

Ngày dạy:21/02/2012

Môn: Luyện từ và câu Tiết: 45 Bài: DẤU GẠCH NGANG

I/Mục đích yêu cầu:

-Nắm được tác dụng của dấu gạch ngang (ND ghi nhớ )

-Nhận biết và nêu được tác dụng của dấu gạch ngang trong bài văn ( BT1, mục III ) ; viết được đoạn văn có dùng dấu gạch ngang để đánh dấu lới đối thoại và đánh dấu phần chú thức ( BT2)

- GDHS sử dụng đúng dấu gạch ngang trong khi viết

II/Chuẩn bị: Giấy khổ to, phiếu BT, bút dạ

III/Hoạt động dạy – học:

Nội dung –các hoạt động của giáo viên(GV) Các hoạt động của học sinh(HS) 1: Kiểm tra bài cũ (3’)

Gọi HS làm BT2,3

Gv nhận xét cho điểm

2: Dạy – học bài mới (31’)

1/Giới thiệu bài: (1’)

2/Nội dung bài: (30’)

Phần nhận xét: (15’)

Bài tập1: ( 9’ )

-YCHS đọc yêu cầu của bài tập

-GV giao việc:

-YcHS làm bài sau đó HS lần lượt trình bày

GV nhận xét, chốt lại

Bài tập 2: ( 6’ )

2 HS

1HS đọc to, cả lớp đọc thầm

HS tự làm bài sau đó trình bày trước lớp

Cả lớp nhận xét

Trang 14

-YCHS đọc yêu cầu

-GV giao việc:

-YCHS làm bài theo nhóm

Tác dụng dấu gạch ngang trong đoạn a?

Tác dụng dấu gạch ngang trong đoạn b?

Tác dụng dấu gạch ngang trong đoạn 3?

-Cho HS làm bài theo nhóm phân tích trong

phiếu học tập

-Đại diện nhóm lên dán và trình bày kết quả

-GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

3: Củng cố - dặn dò (3’)

Dấu gạch ngang dùng để làm gì ?

-GDHS

-Về nhà học bài và chuẩn bị bài:MRV: Cái

đẹp

Nhận xét tiết học

1HS đọc to cả lớp đọc thầm

HS làm theo nhóm 4 sau đó đại diện 2 nhóm lên treo và thuyết trình bài làm.Lớp nhận xét

Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật (ông khách và cậu bé )trong hội thoại

Đánh dấu phần chú giải trong câu văn 1HS đọc to , lớp lắng nghe

1 HS đọc

2-3HS trình bày trước lớp

HS đọc thầm

HS tự làm bài 4-5 HS khá giỏi lần lượt trình bày Lớp nhận xét bổ sung

HS đọc yêu cầu của bài tập Lắng nghe

Dành cho HS khá giỏi: Viết được

đoạn văn ít nhất 5 câu đúng yêu cầu của BT2

-HS tự làm bài và trình bày

Ngày dạy:23/02/2012

Môn: Luyện từ và câu Tiết: 46 Bài: MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÁI ĐẸP

I/Mục đích yêu cầu:

- Biết được một câu tục ngữ liên quan tới cái đẹp ( BT1); nêu được một số

trường hợp có sử dụng 1 câu có tục ngữ đã biết ( BT2); dựa theo mẫu để tìm được một vài từ ngữ tả mức độ cao của cái đẹp ( BT3); đặt câu được với một từ tả mức độ cao của cái đẹp (BT4)

- -GDHS

II/Chuẩn bị: Bảng phụ, phiếu BT

III/Hoạt động dạy – học:

Trang 15

Nội dung –các hoạt động của giáo viên(GV) Các hoạt động của HS

1: Kiểm tra bài cũ (3’)

Cho HS làm BT1-2

GV nhận xét cho điểm

2: Dạy – học bài mới (31’)

1/Giới thiệu bài(1’)

2/Nội dung bài: (30’)

-YCHS làm bài

-GV NX + khẳng định những trường hợp các em

đưa ra đúng với đề bài

Bài 3: (8’)

-YCHS đọc yêu cầu của bài tập

-GV yêu cầu HS tự làm bài

-GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng:

Bài 4 : (7’)

-Tổ chức dưới hình thức trò chơi

-YCHS đọc yêu cầu của bài tập

-GV chia lớp làm 2 đội Đội 1 nêu 1 từ vừa tìm

được của bài 3 , đội kia đáp lại bằng cách đặt 1

câu có từ đội bạn vừa nêu sau đó đổi lại

Một lượt thắng đội ghi được 10 điểm

-Gv nhận xét

3: Củng cố - dặn dò(2’)

-Hỏi lại kiến thức

-GDHS

-Về học bài và chuẩn bị bài :Câu kể Ai là gì?

-Chuẩn bị ảnh gia đình để mang đếnlớp

Nhận xét tiết học

2HS

1HS đọc to, cả lớp đọc thầm

HS tự làm bài sau đó trình bày trước lớp

Cả lớp nhận xét

1HS đọc to cả lớp đọc thầm

HS làm bài cá nhân sau đó phát biểu ý kiến

Lớp nhận xét

HS khá giỏi : Nêu ít nhất năm từ

theo yêu cầu và đặt câu được với mỗi từ

1HS đọc to, lớp lắng nghe

Hs làm bài1HS trình bày trước lớp

HS đọc thầm Chọn 2 HS làm giám khảo

2 đội lần lượt thi đua theo hướng dẫn

Lớp nhận xét bổ sung Giám khảo tổng kết điểm tuyên bô` đội thắng

Lắng nghe

Trang 16

TUẦN 24

Ngày dạy:28/02/2012

Môn: Luyện từ và câu Tiết: 47 Bài: CÂU KỂ AI LÀ GÌ?

I/Mục đích yêu cầu :

-Hiểu cấu tạo, tác dụng cảu câu kể Ai là gì ?(ND Ghi nhớ )

-Nhận biết được câu kể Ai là gì ?trong đoạn văn(BT1,mục III ) ,biết đặt câu kể theo mẫu đã để giới thiệu về người bạn , người thân trong gia đình (BT2,mục III )

-GDHS

II/Chuẩn bị: Bảng phụ, bút dạ, ảnh gia đình

III/Hoạt động dạy – học:

Các hoạt động của giáo viên(GV) Các hoạt động của học sinh(HS)

1:Kiểm tra bài cũ(3’)

-Gọi HS đọc thuộc lòng 4 câu tục ngữ ở

BT1

- Gọi HS làm BT3

GV nhận xét cho điểm

2: Dạy –học bài mới (31’)

1/Giới thiệu bài(1’)

2/Nội dung bài: (30’)

* Phần nhận xét: (15’)

-YCHS đọc yêu cầu của bài tập1+2+3+4

-YCHS làm bài theo nhóm 2

-GV nhận xét ,chốt lại lời giải đúng

Bài 2(6’)

-YCHS đọc yêu cầu của bài tập

-GV giao việc :Cho HS làm bài cá nhân

-Gọi HS giới thiệu

-GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

3: Củng cố - dặn dò(2’)

-HS nhắc lại ghi nhớ

-GDHS

2HS

4HS nối tiếp đọc các yâu cầu 1HS đọc 3 câu in nghiêng, cả lớp đọc thầm

4 HS đọc, lớp đọc thầm

Lắng nghe

HS đọc ghi nhớ

1HSđọc to cả lớp đọc thầm

HS làm bài theo nhóm 2, sau đó phát biểu ý kiến

Lớp nhận xét

1HS đọc to , lớp lắng nghe

HS khá giỏi :Viết được 4-5 câu theo yêu

cầulàm bài cá nhân 1HS giới thiệu trước lớp

Trang 17

-Về học bài và chuẩn bị bài: Vị ngữ trong

câu kể Ai là gì ?

Nhận xét tiết học

Lắng nghe

Ngày dạy: 01/03/2012

Môn: Luyện từ và câu Tiết: 48 Bài: VỊ NGỮ TRONG CÂU KỂ AI LÀ GÌ?

I/Mục đích yêu cầu :

-Nắm được kiến thức cơ bản để phục vụ cho việc nhận biết vị ngữ trong câu kể AI là gì? (ND Ghi nhớ)

-Nhận biết và bước đầu tạo được câu kể Ai là gì? bằng cách ghép hai bộ phận câu (BT1,BT2,mục III); biết đặt 2,3 câu kể Ai là gì? dựa theo 2 ,3 từ ngữ cho trước (BT3, mục III)

-GDBVMT(Trực tiếp )

II/Chuẩn bị:

Phiếu BT, bảng phụ, 4 mảnh bìa

III/Hoạt động dạy – học:

Các hoạt động của giáo viên(GV) Các hoạt động của học sinh(HS)

1: Kiểm tra bài cũ (3’)

Gọi HS làm BT1-2

GV nhận xét cho điểm

2: Dạy – học bài mới (31’)

1/Giới thiệu bài(1’)

2/Nội dung bài: (30’)

Phần nhận xét: (13’)

-Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

-YCHS làm bài

GDBVMT: Quê hương là hình ảnh thu

nhỏ của Tổ quốc VN Hai tiếng quê

hương gợi lên trong lòng chúng ta biết

bao kỉ niệm êm đềm từ thời ấu thơ Từ

nét mặt âu yếm của người mẹ hiền, đến

mái nhà tranh, luỹ tre xanh, con đường

2 HS

-4 HS nối tiếp nhau đọc -1HS đọc to, cả lớp đọc thầm -HS tự làm bài sau đó trình bày trước lớp -1-2 HS lấy ví dụ

-HS làm bài cá nhân sau đó phát biểu ý kiến - nhận xét

-HS đọc ghi nhớ

Bài 1: Tìm câu kể Ai là gì? trong những…-1HS đọc to , lớp lắng nghe

-HS trao đổi theo cặp -1HS trình bày trước lớp

Trang 18

làng, chùm khế ngọt … Tất cả đã ghi lại

những hình ảnh cao đẹp không bao giờ

phai nhạt

GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng: a:

Người là Cha, là Bác, là Anh

b: Quê hương là chùm khế ngọt

Quê hương là đường di học

Bài 2: (5’)

-YCHS đọc yêu cầu của bài tập

-GV giao việc: YCHS làm bài theo nhóm

phân tích trong phiếu học tập

-Đại diện nhóm lên dán và trình bày kết

quả

-GV nhận xét ,chốt lại lời giải đúng:

+Sư tử là chúa sơn lâm

+Gà trống là sứ giả của bình minh

+Đại bàng là dũng sĩ của rừng xanh

+Chim công là nghệ sĩ múa tài ba

Bài 3: (5’)

-Cho HS đọc yêu cầu của bài tập

-GV giao việc: Tìm các từ ngữ thích hợp

đóng vai làm VN trong câu Muốn vậy,

các em phải đặt câu hỏi Ai? Cái gì? ở

trước VN để tìm chủ ngữ của câu

-YCHS làm bài

-YCHS trình bày GV nhận xét

3: Củng cố - dặn dò (2’)

-HS đọc ghi nhớ

-GDHS

-Về nhà học bài và chuẩn bị bài: Chủ ngữ

trong câu kể Ai là gì?

Nhận xét tiết học

Bài 2: Ghép những từ ngữ thích hợp…….-HS đọc thầm

-Trao đổi nhóm 4 sau đó lần lược trình bày

Lớp nhận xét bổ sung

Bài 3: Dùng các từ ngữ dưới đây… -HS đọc yêu cầu

-HS làm bài cá nhân -HS lần lượt đọc các câu mình đặt

I/Mục đích yêu cầu:

-Hiểu được cấu tạo và ý nghĩa của bộ phận CN trong câu kể Ai là gì? (ND ghi nhớ).-Nhận biết được câu kể Ai là gì? trong đoạn văn và xác định được CN của câu tìm được (BT1, mục III); biết ghép các bộ phận cho trước thành câu kể theo mẫu đã học (BT2); đặt được câu kể Ai là gì? với từ ngữ cho trước làm CN (BT3)

II/Chuẩn bị:

Trang 19

Giấy khổ to, phiếu BT, bút dạ

III/Hoạt động dạy – học:

Các hoạt động của giáo viên(GV) Các hoạt động của học sinh(HS)

1: Kiểm tra bài cũ (3’)

-YCHS làm BT2 – BT3/62

-Cho HS nêu ghi nhớ

2: Dạy – học bài mới (31’)

1/Giới thiệu bài: (1’)

2/Nội dung bài: (30’)

*Phần nhận xét: (13’)

Bài 1:

-Cho HS đọc yêu cầu của bài tập

-GV giao việc: HS làm bài sau đó HS lần

lượt trình bày

Trong các câu vừa đọc ở ý a, b, câu nào

có dạng Ai là gì?

-Cho HS xác định CN trong các câu vừa

tìm

CN trong các câu kể trên do những từ ngữ

như thế nào tạo thành?

GV nhận xét ,chốt lại lời giải đúng

*Yêu cầu HS đọc ghi nhớ và cho VD (2’)

*Phần luyện tập (15’)

Bài 1: (5’)

- Cho HS đọc yêu cầu của bài tập

GV giao việc:

- Cho HS làm bài theo nhóm phân tích

trong phiếu học tập

-Đại diện nhóm lên dán và trình bày kết

quả

-GV nhận xét ,chốt lại lời giải đúng :

+Anh chị em là chiến sĩ trên mặt trận ấy

+Vừa buồn mà lại vừa vui mới thực là nỗi

niềm bông phượng

Bài 2: (5’)

-Cho HS đọc yêu cầu của bài tập

-GV giao việc:

-YCHS trao đổi nhóm 4 sau đó tự làm bài

-GV nhận xét chốt ý đúng

Bài 3: (5’)

-Cho HS đọc yêu cầu của bài tập

Bài yêu cầu các em làm gì?

Danh từ hoặc cụm danh từ tạo thành

4 HS nối tiếp đọc

Bài 1: Đọc các câu sau……

-HS đọc yêu cầu của bài tập-1HS đọc to , lớp lắng nghe và trao đổi theo cặp

-1HS trình bày trước lớp

Bài 2: Chọn từ ngữ thích hợp ở côt A…-HS đọc yêu cầu của bài tập

-HS đọc thầm -HS trao đổi nhóm 4 sau đó lần lược trình bày - Lớp nhận xét bổ sung

Bài 3: Đặt câu kể Ai là gì? ……

-HS đọc yêu cầu của bài tập

Trang 20

-YC HS tự làm sau đó trình bày

3: Củng cố - dặn dò (3’)

-Cho HS nêu lại ghi nhớ

-GDHS

-Về nhà học bài và chuan bị bài: MRVT:

Dũng cảm

Nhận xét tiết học

-HS tự làm bài sau đó HS nối tiếp đọc câu mình vừa đọc , lớp nhận xét

-HS nêuLắng nghe

Ngày dạy: 08/03/2012

Tiết: 50 MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM

I/Mục đích yêu cầâu:

-Mở rộng được một số từ ngữ thuộc chủ điểm Dũng cảm qua việc tìm từ cùng nghĩa, việc ghép từ (BT1, BT2); hiểu nghĩa một vài từ theo chủ điểm (BT3); biết sử dụng một số từ ngữ thuộc chủ điểm qua việc điền từ vào chỗ trống trong đoạn văn (BT4)

-Cho HS nêu ghi nhớ ở tiết trước

-Cho HS nêu câu kể Ai là gì? và xác định CN trong

câu

GV nhận xét cho điểm

2: Dạy – học bài mới (31’)

1/Giới thiệu bài: (1’)

2/Nội dung bài: (30’)

Bài1: (9’)

-YCHS đọc yêu cầu của bài tập

GV giao việc:

Dũng cảm cĩ nghĩa là gì?

-YCHS làm bài sau đó HS lần lượt trình bày

-GV nhận xét, chốt lại: Gan dạ, anh hùng, can

đảm, anh dũng, can trường, gan góc, gan lì, bạo

gan, quả cảm

Ghép từ dũng cảm ở

Xông lên, nhận khuyết

điểm, cứu bạn, chống

Tinh thần, hành động, người chiến sĩ, nữ du

2HS

Bài1: Tìm những từ cùng …-HS đọc yêu cầu của bài tập -1HS đọc to ,cả lớp đọc thầm

-HS tự làm bài sau đó trình bày trước lớp

Cả lớp nhận xét

Bài2: Ghép từ dũng cảm vào …-HS đọc yêu cầu

-1HS đọc to cả lớp đọc thầm -HS làm bài cá nhân sau đó phát biểu ý kiến - Lớp nhận xét

Trang 21

lại cường quyền, trước

kẻ thù, nói lên sự thật kích, em bé liên lạc,

Bài 3: (7’)

-YCHS đọc yêu cầu của bài tập

GV giao việc:

-YCHS trao đổi theo nhóm

-Đại diện nhóm lên dán và trình bày kết quả

GV nhận xét ,chốt lại lời giải đúng

Bài 4: (8’)

- YCHS đọc yêu cầu của bài tập

GV giao việc:

-YCHS trao đổi nhóm 4 sau đó tổ chức thi tiếp sức

giữa hai dãy

GV nhận xét và chốt lời giải đúng: người liên lạc,

can đảm, mặt trận, hiểm nghèo, tấm gương

3: Củng cố - dặn dò (3’)

Thế nào gọi là dũng cảm?

_GDHS

-Về nhà xem lại những từ ngữ đã được học trong

tiết học hôm nay và chuan bị bài: LT về câu kể Ai

là gì?

Nhận xét tiết học

Bài 3: Tìm từ (ở coat A) …-1HS đọc to , lớp lắng nghe

-HS trao đổi theo cặp -1HS trình bày trước lớp

Bài 4: Tìm từ ngữ trong ngoặc …

- HS đọc yêu cầu của bài tập -HS đọc thầm

-Trao đổi nhóm 4 sau đó mỗi dãy cử 5 em lên thi tiếp sức với dãy bạn

Lớp nhận xét bổ sung

-HS trả lờiLắng nghe

TUẦN 26

Ngày dạy: 13/03/2012

Môn: Luyện từ và câu Tiết: 51 Bài: LUYỆN TẬP VỀ CÂU KỂ AI LÀ GÌ?

I/Mục đích yêu cầu:

-Nhận biết được câu kể Ai là gì? trong đoạn văn, nêu được tác dụng của cau tìm được (BT1); biết xác định CN, VN trong mỗi câu kể Ai là gì? đã tìm được (BT2); viết được đoạn văn ngắn cĩ dùng câu kể Ai là gì? (BT3)

-GDHS dùng từ ngắn gọn

II/Chuẩn bị :

Bảng phụ, giấy khổ to, bút dạ

III/Hoạt động dạy – học:

Các hoạt động của giáo viên(GV) Các hoạt động của học sinh(HS)

1: Kiểm tra bài cũ (3’)

-Cho HS tìm từ cùng nghĩa với từ dũng

cảm và giải thích từ đĩ

GV nhận xét cho điểm

2: Dạy – học bài mới (31’)

1/Giới thiệu bài: (1’)

2/Nội dung bài: (30’)

4 HS

Trang 22

Bài1: (11’)

-Cho HS đọc yêu cầu của bài tập

Bài yêu cầâu các em làm gì?

GV giao việc:

-YCHS thảo luận theo nhóm đôi

-YCHS lần lượt trình bày

GV nhận xét, chốt lại

-GV yêu cầu HS khá, giỏi viết được đoạn

văn ít nhất 5 câu theo yêu cầu của bài

tập.

-YCHS làm bài theo nhóm phân tích

trong phiếu học tập

-Đại diện nhóm lên dán và trình bày kết

quả

GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

3: Củng cố - dặn dò (3’)

-Hỏi lại kiến thức

-GDHS

-Về nhà học bài và chuan bị bài: MRVT:

Dũng cảm

Nhận xét tiết học

Bài1: Tìm câu kể Ai là gì? và nêu tác …-HS đọc yêu cầu của bài tập

-HS thảo luận theo nhóm đôi-HS lần lượt trình bày

-Cả lớp nhận xét Bài 2: Xác định chủ ngữ……

-1HS đọc to cả lớp đọc thầm

-HS làm bài cá nhân sau đó phát biểu ý kiến - Lớp nhận xét

Bài 3:

1HS đọc to , lớp lắng nghe

-HS khá, giỏi viết được đoạn văn ít nhất

5 câu theo yêu cầu của bài tập.

-HS trao đổi nhóm 4 sau đó lần lượt trình bày

Lớp nhận xét bổ sung

-HS trả lờiLắng nghe

Ngày dạy: 15/03/2012

Môn: Luyện từ và câu Tiết: 52 Bài: MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM

I/Mục đích yêu cầu:

-Mở rộng được một số từ ngữ thuộc chủ điểm Dũng cảm qua việc tìm từ cùng nghĩa, từ trái nghĩa(BT1); biết dùng từ theo chủ điểm để đặt câu hay kết hợp với từ ngữ thích hợp (BT2, BT3); biết được một số thành ngữ nĩi về long dũng cảm và đặt được một câu với thành ngữ theo chủ điểm (BT4, BT5)

Trang 23

1: Kiểm tra bài cũ (3’)

-Gọi HS thực hành đĩng vai giới thiệu với

bố mẹ bạn Hà về từng người trong nhĩm

đến thăm Hà bị ốm

GV nhận xét cho điểm

2: Dạy – học bài mới (31’)

1/Giới thiệu bài: (1’)

2/Nội dung bài: (30’)

-YCHS đọc yêu cầu

Bài yêu cầu các em làm gì?

GV giao việc:

-YCHS làm bài

GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Bài 3: (6’)

-YCHS đọc yêu cầu của bài tập

Bài yêu cầu các em làm gì?

Để ghép đúng cụm từ chúng ta làm thế

nào?

GV giao việc

-YCHS làm bài theo nhóm phân tích

trong phiếu học tập

-Đại diện nhóm lên dán và trình bày kết

-YCHS trao đổi nhóm 4 sau đó tự làm

bài GV nhận xét

-Gọi HS giải thích từng câu thành ngữ

-Gọi HS đọc thuộc lòng các câu thành

ngữ

Bài 5: (6’)

-Gọi HS đọc yêu cầu của bài

-5HS

Bài 1: Tìm từ cùng nghĩa và……

-1HS đọc to ,cả lớp đọc thầm

-HS tự làm bài sau đó trình bày trước lớp

- Cả lớp nhận xét

Bài 2: Đặt câu với một trong……

-1HS đọc to cả lớp đọc thầm

-HS làm bài cá nhân sau đó phát biểu ý kiến - Lớp nhận xét

Bài 3: Chọn từ thích hợp trong các….-1HS đọc to, lớp lắng nghe

-HS trao đổi theo cặp -1HS trình bày trước lớp

Bài 4: Trong các thành ngữ sau,…

-HS đọc yêu cầu của bài tập-HS đọc thầm

-HS trao đổi nhóm 4 sau đó lần lượt trình bày -Lớp nhận xét bổ sung

-HS giải thích từng câu thành ngữ

-HS đọc thuộc lòng các câu thành ngữBài 5: Đặt câu với một trong các…

-HS đọc yêu cầu của bài-HS tự làm bài

Ngày đăng: 19/04/2016, 16:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ - GIÁO ÁN LỚP 4 LUYỆN TỪ VÀ CÂU HỌC KÌ 2
Bảng ph ụ (Trang 3)
Bảng phụ - GIÁO ÁN LỚP 4 LUYỆN TỪ VÀ CÂU HỌC KÌ 2
Bảng ph ụ (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w