Hãy chọn câu trả lời đúng nhất cho các câu sau đây:. Câu 1.[r]
Trang 1ĐỀ THI LẠI HỌC KÌ 2 - NĂM HỌC 2011-2012
MÔN THI: TOÁN 10
THỜI GIAN: 90 PHÚT (Không kể thời gian phát đề)
-Đề 1 :
A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất cho các câu sau đây:
Câu 1 Nghiệm của hệ bất phương trình
2 3 1
3 0
x x
A 2 x 3 B C 2 x 3 D 2 x 3
Câu 2 Tập nghiệm của bất phương trình x 2 9 0 là:
A S= ; 3 3; B S= ; 3 C S= 3; D S=3;3 Câu 3 Tập nghiệm của bất phương x2 6x 9 0 là :
Câu 4 Đường thẳng Δ với đường thẳng có pttq : -2x+3y-1=0 khi đó Δ có một vectơ chỉ phương có toạ độ là :
A (-3 ; 2) B (-2 ; 3) C (-3 ; -2) D (3 ; -2)
Câu 5 Góc giữa hai đường thẳng d1 :2x- 4y+6=0 và d2 : -2x- y+1=0 là :
A 300 B 900 C. 600 D 450
Câu 6 Phương trình đường tròn ( C ) : (x 2)2(y3)2 9 có toạ độ tâm và bán kính là :
A I(-2;-3) và R = 3 B (2;3) và R = 3 C (-2;3) và R = 3 D (2;-3) và R = 3
B PHẦN TỰ LUẬ N: (7 điểm)
Câu 1 Giải các bất phương trình sau :
a)
2
0
4 2
x
b) 2 2
x x x (2, 0 điểm)
Câu 2 Cho biết giá trị lượng giác của :
4 sin
5
với 2
Tính các giá trị lượng giác :
cos;cot;sin2; ( 1 điểm )
Câu 3 Xác định m để phương trình : x2 2mx 3m2 4m 1 0 có hai nghiệm trái dấu
(1,0 điểm)
Câu 4 Trong mp Oxy, cho hai điểm có tọa độ lần lượt là A(1;4) và B(3; 2) (3, 0 điểm)
a) Lập phương trình tham số của đường thẳng AB và tính khoảng cách AB
b) Viết phương trình đường tròn đường kính AB
c) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình : x2y24x 2y 4 0
Trang 2Tìm tọa độ tâm và bán kính của đường tròn.Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm M(1; 1)
-Hết -ĐÁP ÁN
Phần
Mỗi câu đúng
0, 5 điểm
Phần TL
Câu 1 a
2
0
4 2
x
ĐK:
LBXD:
KL : T =
1
2
0,25 0,5 0,25
b
x x x
ĐK:
Quy đồng, LBXD : 2 2
x x x 2 2
4 7
0 ( 4)( 4 3)
x
KL : T =
7
; 2 1; 2;3
4
0,25 0,5 0,25
2
Tính đúng
3 cos
5
Suy ra
3 cos
5
;
3 cot
4
Tính
6 sin 2
25
0, 25 0,5 0,25
3 Để pt có 2 nghiệm trái dấu: ac < 0
3
0,25 0,75
4 a Tính đúng : AB (2; 2)
PTTS của AB :
1 2
4 2
t
Tính AB = 2 2
0,25 0,5 0,25
b Tâm của đường tròn đường kính AB là : I1 ( 2; 3 ) 0,25
Trang 3AB = 2R R 2
Vậy ( C1 ) : (x 2)2(y 3)2 ( 2)2 2
0,25 0,5
c Tâm I ( -2 ; 1 ) ; Bán kính R = 4 1 4 3
Vậy PTTT của ( C ) là : ( 2 1)( x1) (1 1)( y1) 0 x1
0,5 0,5
ĐỀ THI LẠI HỌC KÌ 2 - NĂM HỌC 2011-2012
MÔN THI: TOÁN 10
THỜI GIAN: 90 PHÚT (Không kể thời gian phát đề)
-Đề 2:
A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất cho các câu sau đây:
Câu 1 Nghiệm của hệ bất phương trình
2 3 1
3 0
x x
A 2 x 3 B C 2 x 3 D 2 x 3
Câu 2 Tập nghiệm của bất phương trình x 2 9 0 là:
A S= ; 3 3; B S= ; 3 C S= 3; D S=3;3 Câu 3 Tập nghiệm của bất phương x2 6x 9 0 là :
Câu 4 Đường thẳng Δ với đường thẳng có pttq : 2x+3y-1=0 khi đó Δ có một vectơ chỉ phương có toạ độ là :
A (-3 ; 2) B (-2 ; 3) C (-3 ; -2) D (3 ; -2)
Câu 5 Góc giữa hai đường thẳng d1 : x- 2y+6=0 và d2 : 3x- y+1=0 là :
A 30 0 B 90 0 C. 60 0 D 45 0
Câu 6 Phương trình đường tròn ( C ) : (x2)2(y 3)2 9 có toạ độ tâm và bán kính là :
A I(-2;-3) và R = 3 B (2;3) và R = 3 C (-2;3) và R = 3 D (2;-3) và R = 3
B PHẦN TỰ LUẬ N: (7 điểm)
Câu 1 Giải các bất phương trình sau :
a)
2
0
6 2
x
b) 2 2
x x x (2, 0 điểm)
Câu 2 Cho biết giá trị lượng giác của :
3 sin
5
với 2
Tính các giá trị lượng giác :
cos;cot;sin2; ( 1 điểm )
Câu 3 Xác định m để phương trình : x2 2mx 2m2 3m 1 0 có hai nghiệm trái dấu
(1,0 điểm)
Trang 4Câu 4 Trong mp Oxy, cho hai điểm có tọa độ lần lượt là A(1;4) và B(3; 2) (3, 0 điểm)
b) Lập phương trình tham số của đường thẳng AB và tính khoảng cách AB
b) Viết phương trình đường tròn đường kính AB
c) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình : x2y24x 2y 4 0 Tìm tọa độ tâm và bán kính của đường tròn.Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm M(1; 1)