1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

CHUYEN DE LUYEN THI VAT LI 9

103 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề Dòng điện xoay chiều
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Bồi dưỡng kiến thức
Định dạng
Số trang 103
Dung lượng 3,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A. cường ñộ hiệu dụng. cường ñộ cực ñại. cường ñộ tức thời. cường ñộ trung bình. Cho dòng xoay chiều ñi qua một cách dễ dàng. Cản trở dòng ñiện xoay chiều. Ngăn hoàn toàn dòng ñiện xoay [r]

Trang 1

- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com

Với ϕ = ϕ u – ϕi là ñộ lệch pha của u so với i, có −π2 ≤ ≤ϕ π2

2 Dòng ñiện xoay chiều i = I0cos(2πft + ϕi)

* Mỗi giây ñổi chiều 2f lần

* Nếu pha ban ñầu ϕi = −π2 hoặc ϕ i = π2 thì chỉ giây ñầu tiên

ñổi chiều 2f-1 lần

3 Công thức tính thời gian ñèn huỳnh quang sáng trong một

chu kỳ

Khi ñặt ñiện áp u = U0cos(ωt + ϕ u) vào hai ñầu bóng ñèn,

biết ñèn chỉ sáng lên khi u ≥ U1

4 Dòng ñiện xoay chiều trong ñoạn mạch R,L,C

* ðoạn mạch chỉ có ñiện trở thuần R: uR cùng pha với i, (ϕ = ϕu – ϕ i = 0)

I U R

U I R

L

U I Z

= với ZL = ωL là cảm kháng

Lưu ý: Cuộn thuần cảm L cho dòng ñiện không ñổi ñi qua hoàn toàn (không cản trở)

* ðoạn mạch chỉ có tụ ñiện C: uC chậm pha hơn i là π2 , (ϕ = ϕ u – ϕi =-π2 )

C

U I Z

C

U I Z

= với Z C 1

C

ω

= là dung kháng

Lưu ý: Tụ ñiện C không cho dòng ñiện không ñổi ñi qua (cản trở hoàn toàn)

* ðoạn mạch RLC không phân nhánh

+ Khi ZL > ZC hay ω > LC1 ∆ϕ > 0 thì u nhanh pha hơn i

ðẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ðIỆN XOAY CHIỀU

Trang 2

- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com

R gọi là hiện tượng cộng hưởng dòng ñiện

5 Công suất toả nhiệt trên ñoạn mạch RLC:

* Công suất tức thời: P = UIcosϕ+ UIcos(2wt + ϕu + ϕi)

* Công suất trung bình: P = UIcosϕ= I2R

6 ðiện áp u = U1 + U0cos(ωt +ϕ) ñược coi gồm một ñiện áp không ñổi U1 và một ñiện áp xoay

chiều u=U0cos(ωt +ϕ) ñồng thời ñặt vào ñoạn mạch

7 Tần số dòng ñiện do máy phát ñiện xoay chiều một pha có P cặp cực, rôto quay với vận tốc n vòng/giây phát ra: f = pn Hz

Từ thông gửi qua khung dây của máy phát ñiện Φ= NBScos(ωt +ϕ) = Φ 0cos(ωt +ϕ)

Với Ε 0 = NBS là từ thông cực ñại, N là số vòng dây, B là cảm ứng từ của từ trường, S là diện tích của vòng dây, ω = 2πf

Suất ñiện ñộng trong khung dây: e = ωNSBcos(ωt + ϕ- π2

) = E0cos(ωt + ϕ- π2

) Với E0 = ωNSB là suất ñiện ñộng cực ñại

I CÁC DẠNG BÀI TẬP:

DẠNG BÀI TẬP ðẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ðIỆN XOAY CHIỀU

( Tính toán các ñại lượng thường gặp trong công thức)

* Phương pháp giải:

ðể tìm các ñại lượng trên ñoạn mạch xoay chiều ta tìm công thức liên quan ñến các ñại lượng

ñã biết với nó => ñại lượng cần tìm

Trong một số trường hợp ta có thể dùng giãn ñồ véc tơ ñể giải bài toán

Trên ñoạn mạch khuyết thành phần nào thì ta cho thành phần ñó bằng 0

Trong 1 giây dòng ñiện xoay chiều có tần số f (tính ra Hz) ñổi chiều 2f lần

Từ thông qua khung dây của máy phát ñiện:

φ = NBScos(n B ,

→ →

) = NBScos(ωt + ϕ) = Φ0cos(ωt + ϕ); với Φ0 = NBS

Suất ñộng trong khung dây của máy phát ñiện:

Trang 3

- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com

3

VÍ DỤ MINH HỌA

VD1 ðặt vào hai ñầu cuộn cảm L = 1/π(H) một hiệu ñiện thế xoay chiều 220V – 50Hz

Cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng qua cuộn cảm là

A I = 2,2A B I = 2,0A C I = 1,6A D I = 1,1A

Hướng dẫn: Cảm kháng của cuộn cảm ñược tính theo công thức ZL = ω L = 2 π fL

Cường ñộ dòng ñiện trong mạch I = U/ZL = 2,2A => Chọn A

VD2: ðặt vào hai ñầu tụ ñiện 10 ( )

4

F C

Hướng dẫn: Từ biểu thức u = 141cos(100πt)V, suy ra ω = 100π (rad/s) Dung kháng của tụ

ñiện ñược tính theo công thức

fC 2

1 C

1

ZC

π

= ω

Hướng dẫn: Từ biểu thức u = 141cos(100πt)V, suy ra ω = 100π (rad/s) Cảm kháng của cuộn

cảm ñược tính theo công thức ZL = ω L = 2 π fL =>Chọn B

VD4: ðặt vào hai ñầu tụ ñiện 10 ( )

4

F C

π

= một hiệu ñiện thế xoay chiều u = 141cos(100πt)V Cường ñộ dòng ñiện qua tụ ñiện là

A I = 1,41A B I = 1,00A C I = 2,00A D I = 100Ω

Hướng dẫn: Từ biểu thức u = 141cos(100πt)V => U = 100V và tần số góc ω = 100π (rad/s)

Dung kháng của tụ ñiện ñược tính theo công thức

fC 2

1 C

1

ZC

π

= ω

= Cường ñộ dòng ñiện trong

Trang 4

- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com

4

VD7 Dòng ñiện chạy qua một ñoạn mạch có biểu thức i = I0cos100πt Trong khoảng thời gian

từ 0 ñến 0,02 s, xác ñịnh các thời ñiểm cường ñộ dòng ñiện có giá trị tức thời có giá trị bằng:

100 2V và ñang giảm Xác ñịnh ñiện áp này sau thời ñiểm ñó 1

6

π ) = 2

2 = cos(±4

π )

Trang 5

- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com

VD10 Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng 54

cm2 Khung dây quay ñều quanh một trục ñối xứng (thuộc mặt phẳng của khung), trong từ trường ñều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có ñộ lớn B = 0,2 T Tính từ thông cực ñại qua khung dây ðể suất ñiện ñộng cảm ứng xuất hiện trong khung dây có tần số

50 Hz thì khung dây phải quay với tốc ñộ bao nhiêu vòng/phút?

HD:

Ta có: Φ0 = NBS = 0,54 Wb; n = 60 f

p = 3000 vòng/phút

VD11; Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng là 220

cm2 Khung dây quay ñều với tốc ñộ 50 vòng/s quanh trục ñối xứng nằm trong mặt phẳng khung dây, trong một từ trường ñều có véc tơ cảm ứng từ →B vuông góc với trục quay và có ñộ lớn

ñiện ñộng cảm ứng tức thời trong khung

4

π) (Wb) Tìm biểu thức của suất ñiện ñộng cảm ứng giữa hai ñầu cuộn dây gồm 150 vòng dây này

HD :

Ta có: e = - Nφ’= 150.100π2.10 2

π

−sin(100πt -

4

π ) = 300cos(100πt - 3

4

π ) (V)

VD 14: Chọn câu ñúng Cho mạch ñiện xoay chiều như hình vẽ (Hình 49) Người ta ño ñược

các hiệu ñiện thế UAM = 16V, UMN = 20V, UNB = 8V Hiệu ñiện thế giữa hai ñầu ñoạn mạch AB là: A 44V B 20V C 28V

Trang 6

- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com

6

D 16V

Hướng dẫn :Chọn B

Dùng các công thức: U= U +(U -U )2 R L C 2 =20V

VD15: Một ấm ñiện hoạt ñộng bình thường khi nối với mạng ñiện xoay chiều có ñiện áp hiệu

dụng là 220 V, ñiện trở của ấm khi ñó là 48,4 Ω Tính nhiệt lượng do ấm tỏa ra trong thời gian một phút

HD:

Ta có: I = U

R= 4,55 A; P = I2R = U2

R = 1000 W; Q = Pt = 60000 J = 60 kJ

VD16 Nếu ñặt vào hai ñầu cuộn dây ñiện áp 1 chiều 9 V thì cường ñộ dòng ñiện trong cuộn dây

là 0,5 A Nếu ñặt vào hai ñầu cuộn dây ñiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 9 V thì cường

ñộ hiệu dụng của dòng ñiện qua cuộn dây là 0,3 A Xác ñịnh ñiện trở thuần và cảm kháng của cuộn dây

VD18 Một ñoạn mạch gồm ñiện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ ñiện C mắc nối tiếp

Cường ñộ dòng ñiện tức thời ñi qua mạch có biểu thức i = 0,284cos120πt (A) Khi ñó ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu ñiện trở, cuộn dây và tụ ñiện có giá trị tương ứng là UR = 20 V; UL = 40 V; UC = 25 V Tính R, L, C, tổng trở Z của ñoạn mạch và ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu ñoạn mạch

2

) Z - (Z

U = IZ = 25 V

VD19 ðặt một ñiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không ñổi lần lượt vào hai ñầu

ñiện trở thuần R, cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm L, tụ ñiện có ñiện dung C thì cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng qua mạch tương ứng là 0,25 A; 0,5 A; 0,2 A Tính cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng qua mạch nếu ñặt ñiện áp xoay chiều này vào hai ñầu ñoạn mạch gồm ba phần tử trên

Trang 7

- đT: 01689.996.187 Diễn ựàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com

Chu kỳ của dòng ựiện : T = 1/60 s

Thời gian sáng của ựèn trong 1 chu kỳ là:

Nhận thấy: Vật quay một vòng 3600 hết một chu kỳ T

Vậy khi vật quay 2400 hết khỏng thời gian t Dùng quy tắc tam suất ta tắnh ựược s

Thời gian sáng của ựèn trong 1s là: Ta lý luận như sau, 1 chu kỳ có thời gian 1/60s

Dùng quy tắc tam suất ta thấy như vậy trong 1s sẽ có 60 chu kỳ

Một chu kỳ ựèn sáng 1/90s Vậy 60 chu kỳ thì ựèn sáng 60/90 = 2/3 s

VD2 Một ựèn ống làm việc với ựiện áp xoay chiều u = 220 2cos100πt (V) Tuy nhiên ựèn chỉ sáng khi ựiệu áp ựặt vào ựèn có |u| = 155 V Hỏi trung bình trong 1 s có bao nhiêu lần ựèn sáng?

HD:

đèn chỉ sáng khi ựiện áp ựặt vào ựèn có |u| ≥ 155 V, do ựó trong một chu kì sẽ có 2 lần ựèn

Trang 8

- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com

8

sáng Trong 1 giây có 1

2 π ω = 50 chu kì nên sẽ có 100 lần ñèn sáng

VD3 Một chiếc ñèn nêôn ñặt dưới một hiệu ñiện thế xoay chiều 119V – 50Hz Nó chỉ sáng

lên khi hiệu ñiện thế tức thời giữa hai ñầu bóng ñèn lớn hơn 84V Thời gian bóng ñèn sáng trong một chu kỳ là bao nhiêu?

A ∆t = 0,0100s B ∆t = 0,0133s C ∆t = 0,0200s D ∆t = 0,0233s

Hướng dẫn:

Hiệu ñiện thế 119V – 50Hz => U0 = 119 2V = 168V

hiệu ñiện thế cần thiết ñể ñèn sáng là 84V = 168/2(V)

Dựa vào ñường tròn => Thời gian bóng ñèn sáng trong một chu kỳ

100

3 / 2 2

Câu 1: Cho mạch ñiện gồm hai phần tử gồm ñiện trở thuần và tụ ñiện mắc nối tiếp Dùng một

vôn kế có ñiện trở rất lớn mắc vào hai ñầu ñiện trở thì vôn kế chỉ 80V, ñặt vôn kế vào hai ñầu tụ ñiện chỉ 60V Khi ñặt vôn kế vào hai ñầu ñoạn mạch vôn kế chỉ

Câu 2: Cho mạch ñiện gồm hai phần tử gồm cuộn thuần cảm và tụ ñiện mắc nối tiếp Dùng một

vôn kế có ñiện trở rất lớn mắc vào hai ñầu cuộn cảm thì vôn kế chỉ 80V, ñặt vôn kế vào hai ñầu

tụ ñiện chỉ 60V Khi ñặt vôn kế vào hai ñầu ñoạn mạch vôn kế chỉ

Câu 3: Nhiệt lượng Q do dòng ñiện có biểu thức i = 2cos120πt(A) toả ra khi ñi qua ñiện trở R =

10Ω trong thời gian t = 0,5 phút là

A 1000J B 600J C 400J D 200J

Câu 4: Chọn câu trả lời ñúng Một khung dây dẫn có diện tích S = 50cm2 gồm 250 vòng dây quay ñều với vận tốc 3000 vòng/min trong một từ trường ñều B ⊥ trục quay ∆ và có ñộ lớn B = 0,02T Từ thông cực ñại gửi qua khung là

Câu 5: Cường ñộ của một dòng ñiện xoay chiều có biểu thức i = 4cos2100πt(A) Cường ñộ dòng ñiện này có giá trị trung bình trong một chu kì bằng bao nhiêu ?

Câu 6: Một dòng ñiện xoay chiều có cường ñộ hiệu dụng 2A, tần số 50Hz chạy trên một dây

dẫn Trong thời gian 1s, số lần cường ñộ dòng ñiện có giá trị tuyệt ñối bằng 1A là bao nhiêu ?

Câu 7: Cường ñộ dòng ñiện tức thời chạy qua một ñoạn mạch ñiện xoay chiều là i = 4cos(20π t

- π/2)(A), t ño bằng giây Tại thời ñiểm t1(s) nào ñó dòng ñiện ñang giảm và có cường ñộ bằng

i1 = -2A Hỏi ñến thời ñiểm t2 = (t1 + 0,025)(s) cường ñộ dòng ñiện bằng bao nhiêu ?

A 2 3A B -2 3A C - 3 A D -2A

Câu 8: ðặt vào hai ñầu một tụ ñiện một ñiện áp xoay chiều có biểu thức u = U0cosω t ðiện áp

và cường ñộ dòng ñiện qua tụ ở các thời ñiểm t1, t2 tương ứng lần lượt là: u1 = 60V; i1 = 3A; u2

= 60 2V; i2 = 2A Biên ñộ của ñiện áp giữa hai bản tụ và của cường ñộ dòng ñiện qua tụ lần lượt là

A 120V; 2A B 120V; 3A C 120 2; 2A D 120 2V; 3A

Câu 9: ðặt vào hai ñầu một tụ ñiện hiệu ñiện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không

u(V)

168

84 π/6 ∆

- 168

Trang 9

- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com

Câu 15: Biểu thức của cường ñộ dòng ñiện xoay chiều trong một ñoạn mạch là i =

5 2cos(100πt + π/6)(A) Ở thời ñiểm t = 1/300s cường ñộ trong mạch ñạt giá trị

A cực ñại B cực tiểu C bằng không D một giá trị khác

Câu 16: Một tụ ñiện có ñiện dung C = 31,8µF Hiệu ñiện thế hiệu dụng hai ñầu bản tụ khi có dòng ñiện xoay chiều có tần số 50Hz và cường ñộ dòng ñiện cực ñại 2 2A chạy qua nó là

Câu 17: Một cuộn dây có ñộ tự cảm L và ñiện trở thuần không ñáng kể, mắc vào mạng ñiện

xoay chiều tần số 60Hz thì cường ñộ dòng ñiện qua cuộn dây là 12A Nếu mắc cuộn dây trên vào mạng ñiện xoay chiều có tần số 1000Hz thì cường ñộ dòng ñiện qua cuộn dây là

Câu 18: Một cuộn dây có lõi thép, ñộ tự cảm L = 318mH và ñiện trở thuần 100Ω Người ta mắc cuộn dây vào mạng ñiện không ñổi có hiệu ñiện thế 20V thì cường ñộ dòng ñiện qua cuộn dây

Câu 19: Một cuộn dây có lõi thép, ñộ tự cảm L = 318mH và ñiện trở thuần 100Ω Người ta mắc cuộn dây vào mạng ñiện xoay chiều 20V, 50Hz thì cường ñộ dòng ñiện qua cuộn dây là

Câu 20: Giữa hai bản tụ ñiện có hiệu ñiện thế xoay chiều 220V – 60Hz Dòng ñiện qua tụ ñiện

có cường ñộ 0,5A ðể dòng ñiện qua tụ ñiện có cường ñộ bằng 8A thì tần số của dòng ñiện là

A 15Hz B 240Hz C 480Hz D 960Hz

Câu 21: Một cuộn dây dẫn ñiện trở không ñáng kể ñược cuộn dại và nối vào mạng ñiện xoay

chiều 127V – 50Hz Dòng ñiện cực ñại qua nó bằng 10A ðộ tự cảm của cuộn dây là

A 0,04H B 0,08H C 0,057H D 0,114H

Câu 22: Dòng ñiện xoay chiều có tần số f = 50Hz, trong một chu kì dòng ñiện ñổi chiều

A 50 lần B 100 lần C 2 lần D 25 lần

Câu 23: Nguyên tắc tạo dòng ñiện xoay chiều dựa trên

A hiện tượng tự cảm B hiện tượng cảm ứng ñiện từ

C từ trường quay D hiện tượng quang ñiện

Câu 24: Chọn kết luận ñúng Trong mạch ñiện xoay chiều RLC mắc nối tiếp Nếu tăng tần số

của hiệu ñiện thế xoay chiều ñặt vào hai ñầu mạch thì

Trang 10

- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com

10

A ñiện trở tăng B dung kháng tăng

C cảm kháng giảm D dung kháng giảm và cảm kháng tăng

Câu 25: Một cuộn dây có ñộ tự cảm L = 2/15π(H) và ñiện trở thuần R = 12Ω ñược ñặt vào một hiệu ñiện thế xoay chiều 100V và tần số 60Hz Cường ñộ dòng ñiện chạy trong cuộn dây và nhiệt lượng toả ra trong một phút là

Câu 26: Một dòng ñiện xoay chiều chạy qua ñiện trở R = 10Ω Biết nhiệt lượng toả ra trong 30phút là 9.105(J) Biên ñộ của cường ñộ dòng ñiện là

Câu 27: ðối với dòng ñiện xoay chiều, cuộn cảm có tác dụng gì?

A cản trở dòng ñiện, dòng ñiện có tần số càng nhỏ càng bị cản trở nhiều

B cản trở dòng ñiện, dòng ñiện có tần số càng lớn càng bị cản trở nhiều

C ngăn cản hoàn toàn dòng ñiện

D không cản trở dòng ñiện

Câu 28: Ở hai ñầu một ñiện trở R có ñặt một hiệu ñiện thế xoay chiều UAC và một hiệu ñiện thế không ñổi UDC ðể dòng ñiện xoay chiều có thể qua ñiện trở và chặn không cho dòng ñiện không ñổi qua nó ta phải

A mắc song song với ñiện trở một tụ ñiện C

B mắc nối tiếp với ñiện trở một tụ ñiện C

C mắc song song với ñiện trở một cuộn dây thuần cảm L

D mắc nối tiếp với ñiện trở một cuộn dây thuần cảm L

Câu 29: Một ñoạn mạch ñiện gồm một ñiện trở thuần mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần

Biết ñiện áp cực ñại giữa hai ñầu mạch là 150 2V, ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu ñiện trở là 90V ðiện áp hiệu dụng ở hai ñầu cuộn dây là:

Câu 30: Tại thời ñiểm t = 0,5s, cường ñộ dòng ñiện xoay chiều qua mạch bằng 4A, ñó là

A cường ñộ hiệu dụng B cường ñộ cực ñại

Câu 31: Khi mắc một tụ ñiện vào mạng ñiện xoay chiều, nó có khả năng gì ?

A Cho dòng xoay chiều ñi qua một cách dễ dàng

B Cản trở dòng ñiện xoay chiều

C Ngăn hoàn toàn dòng ñiện xoay chiều

D Cho dòng ñiện xoay chiều ñi qua, ñồng thời có tác dụng cản trở dòng ñiện xoay chiều

Câu 32: Trong mạch ñiện xoay chiều gồm R, L,C mắc nối tiếp thì

A ñộ lệch pha của uR và u là π/2

B pha của uL nhanh pha hơn của i một góc π/2

C pha của uC nhanh pha hơn của i một góc π/2

D pha của uR nhanh pha hơn của i một góc π/2

Câu 33: Trong ñoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp thì

A ñiện áp giữa hai ñầu tụ ñiện luôn cùng pha với ñiện áp giữa hai ñầu cuộn cảm

B ñiện áp giữa hai ñầu tụ ñiện luôn cùng pha với ñiện áp giữa hai ñầu ñiện trở

C ñiện áp giữa hai ñầu tụ ñiện luôn ngược pha với ñiện áp giữa hai ñầu cuộn cảm

D ñiện áp giữa hai ñiện trở luôn cùng pha với ñiện áp giữa hai ñầu cuộn cảm

Câu 34: Câu nào sau ñây ñúng khi nói về dòng ñiện xoay chiều ?

A Có thể dùng dòng ñiện xoay chiều ñể mà ñiện, ñúc ñiện

B ðiện lượng chuyển qua tiết diện của dây dẫn trong một chu kì dòng ñiện bằng 0

Trang 11

- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com

11

C ðiện lượng chuyển qua tiết diện của dây dẫn trong mọi khoảng thời gian bất kì bằng 0

D Công suất toả nhiệt tức thời trên một ñoạn mạch có giá trị cực ñại bằng công suất toả nhiệt trung bình nhân với 2

Câu 35: ðể tăng ñiện dung của một tụ ñiện phẳng có ñiện môi là không khí, ta cần

A tăng tần số ñiện áp ñặt vào hai bản tụ ñiện

B tăng khoảng cách giữa hai bản tụ ñiện

C giảm ñiện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ ñiện

D ñưa bản ñiện môi vào trong lòng tụ ñiện

Câu 36: ðiện áp giữa hai bản tụ ñiện có biểu thức u = U0cos( 100 π t − π / 3 )(V) Xác ñịnh thời ñiểm

mà cường ñộ dòng ñiện qua tụ bằng 0 lần thứ nhất là

A 1/600s B 1/300s C 1/150s D 5/600s

Câu 37: Cường ñộ dòng ñiện xoay chiều qua ñoạn mạch chỉ có tụ ñiện hoặc chỉ có cuộn thuần

cảm giống nhau ở chỗ:

A ðều biến thiên trễ pha π / 2 so với ñiện áp ở hai ñầu ñoạn mạch

B ðều có giá trị hiệu dụng tỉ lệ với ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu ñoạn mạch

C ðều có giá trị hiệu dụng tăng khi tần số dòng ñiện tăng

D ðều có giá trị hiệu dụng giảm khi tần số dòng ñiện tăng

Câu 38: Một ñèn có ghi 110V – 100W mắc nối tiếp với ñiện trở R vào một mạch ñiện xoay

chiều có u = 200 2 cos( 100 π t )(V) ðể ñèn sáng bình thường , R phải có giá trị bằng

A chỉ ñiện dung C của tụ ñiện

B ñiện dung C và ñiện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ

C ñiện dung C và cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng qua tụ

D ñiện dung C và tần số góc của dòng ñiện

Câu 41: ðể làm tăng cảm kháng của một cuộn dây thuần cảm có lõi không khí, ta có thể thực

hiện bằng cách:

A tăng tần số góc của ñiện áp ñặt vào hai ñầu cuộn cảm

B tăng chu kì của ñiện áp ñặt vào hai ñầu cuộn cảm

C tăng cường ñộ dòng ñiện qua cuộn cảm

D tăng biên ñộ của ñiện áp ñặt ở hai ñầu cuộn cảm

Câu 42: ðối với suất ñiện ñộng xoay chiều hình sin, ñại lượng nào sau ñây luôn thay ñổi theo

thời gian?

A Giá trị tức thời B Biên ñộ C Tần số góc D Pha ban ñầu

Câu 43: ðiện áp giữa hai ñầu ñoạn mạch RLC nối tiếp sớm pha π / 4 so với cường ñộ dòng

ñiện Phát biểu nào sau ñây ñúng với ñoạn mạch này ?

A Tần số dòng ñiện trong ñoạn mạch nhỏ hơn giá trị cần ñể xảy ra cộng hưởng

B Tổng trở của mạch bằng hai lần ñiện trở thuần của mạch

C Hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng ñiện trở thuần của mạch

D ðiện áp giữa hai ñầu ñiện trở thuần sớm pha π / 4 so với ñiện áp giữa hai bản tụ ñiện

Câu 44: Mắc vào ñèn neon một nguồn ñiện xoay chiều có biểu thức u = 220 2cos(100πt

Trang 12

- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com

Câu 45: Một ñèn ống ñược mắc vào mạng ñiện xoay chiều 220V – 50Hz, ñiện áp mồi của ñèn

là 110 2V Biết trong một chu kì của dòng ñiện ñèn sáng hai lần và tắt hai lần Khoảng thời gian một lần ñèn tắt là

A s

150

1

B s 50

1

C s 300

1

D s 150 2

Câu 46: Cho dòng ñiện xoay chiều i = I0sin t

Trang 13

- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com

2 Z

= Imax do ñó có cộng hưởng ñiện

Khi có cộng hưởng ñiện thì ω = 2πf =

VD4 Cho mạch ñiện như hình vẽ Trong ñó ñiện trở thuần R = 50

Ω, cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm L = 159 mH, tụ ñiện có ñiện

dung C = 31,8 µF, ñiện trở của ampe kế và dây nối không ñáng kể ðặt vào giữa hai ñầu ñoạn mạch một ñiện áp xoay chiều uAB = 200cosωt (V) Xác ñịnh tần số của ñiện áp ñể ampe kế chỉ giá trị cực ñại và số chỉ của ampe kế lúc ñó

HD Ta có: I = Imax khi ZL = ZC hay 2πfL =

Trang 14

- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com

- Biên ñộ, tần số, pha ban ñầu

- Viết , uR, uL, uc, uRC, uRL ta tìm pha của i hoặc viết biểu thức i trước rồi sử dụng ñộ lệch pha giữ , uR, uL, uc, uRC, uRL => biểu thức

* Các công thức:

Biểu thức của u và i: Nếu i = I0cos(ωt + ϕi) thì u = (ωt + ϕi + ϕ)

Nếu u = U0cos(ωt + ϕu) thì i = I0cos(ωt + ϕu - ϕ)

2

U

u I

L

ππ

ω

2

10 100

1

HðT cực ñại : U0 = I0.Z = 2.100 2V =200 2V

R

Z Z

4 45 1

2 200 ) cos(

0

ππϕ

VD2: Cho mạch ñiện gồm RLC nối tiếp.ðiện áp hai ñầu mạch u= 120 2cos100π t (V) ðiện

Trang 15

- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com

L

ππ

ω

5

10 100

1

6

30 3

3 3

VD3 Cho ñoạn mạch xoay chiều RLC có R = 50 3Ω; L =

H và ñiện trở R0 = 50 Ω ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch ñiện áp xoay chiều uAB =

100 2cos100πt (V) Viết biểu thức ñiện áp tức thời ở hai ñầu cuộn dây

HD:

Ta có: ZL = ωL = 100 Ω; Z = 2 2

0 ) (R+R +Z L = 100 2Ω; I =

Z L

+ = tan

4

π

Vậy: ud = 112cos(100πt -

4

π + 63

180

π) = 112cos(100πt +

10

π) (V)

Trang 16

- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com

2 2 0

2

U

u I

I

u

I i + = 1  I0 = 2 2

) (

C Z

u

i + = 5 A Vậy: i = 5 cos(100πt +

6

π) (A)

VD6 ðặt ñiện áp xoay chiều 0cos 100 ( )

3

π) Khi ñó: 2

0

2 2 0

2

U

u I

L Z

π

4

10−

F Khi trong mạch có dòng ñiện xoay chiều i = 2cosωt (A) chạy

qua thì hệ số công suất của mạch là

4

π) (A)

VD8 Cho mạch ñiện xoay chiều gồm ñiện trở thuần R = 10 Ω, cuộn dây thuần cảm L và tụ ñiện

Trang 17

- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com

U

= 2,5 A Vậy: i = 2,5 2 cos(100πt -

4

π) (A)

VD9: Một tụ ñiện có ñiện dung C = 31,8 µF, khi mắc vào mạch ñiện thì dòng ñiện chạy qua tụ

ñiện có cường ñộ i = 0,5cos100πt (A) Viết biểu thức ñiện áp giữa hai bản của tụ ñiện

VD10:

Cho ñoạn mạch RLC gồm R = 80 Ω, L = 318 mH, C = 79,5 µF ðiện áp giữa hai ñầu ñoạn mạch là: u= 120 2cos100πt (V) Viết biểu thức cường ñộ dòng ñiện chạy trong mạch và tính ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu mỗi dụng cụ

180

37π) (A);

UR = IR = 96 V; UL = IZL = 120 V; UC = IZC = 48 V

VD11: Cho mạch ñiện không phân nhánh gồm R = 100√3 Ω, cuộn dây thuần cảm L và tụ ñiện

C =10-4 /2π (F) ðặt vào 2 ñầu mạch ñiện một hiệu ñiện thế u = 100√2cos100π t Biết ñiện áp

ULC = 50V ,dòng ñiện nhanh pha hơn ñiện áp Hãy tính L và viết biểu thức cường ñộ dòng ñiện i trong mạch

ϕ = − = − → = −

R

Z Z

Trang 18

- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com

18

III ðỀ TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP

Câu 1: ðặt vào hai ñầu mạch ñiện RLC nối tiếp một hiệu ñiện thế xoay chiều có giá trị hiệu

dụng không ñổi thì hiệu ñiện thế hiệu dụng trên các phần tử R, L và C ñều bằng nhau và bằng 20V Khi tụ bị nối tắt thì ñiện áp dụng hai ñầu ñiện trở R bằng

Câu 2: Một ñoạn mạch gồm tụ ñiện C có dung kháng ZC = 100Ω và một cuộn dây có cảm kháng ZL = 200Ω mắc nối tiếp nhau ðiện áp tại hai ñầu cuộn cảm có biểu thức uL = 100cos(100πt +π/6)(V) Biểu thức ñiện áp ở hai ñầu tụ ñiện có dạng là

A uC = 50cos(100πt -π/3)(V) B uC = 50cos(100πt - 5π/6)(V)

C uC = 100cos(100πt -π/2)(V) D uC = 50sin(100πt - 5π/6)(V)

Câu 3: ðặt vào hai ñầu mạch ñiện RLC nối tiếp một ñiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng

không ñổi thì ñiện áp hiệu dụng trên các phần tử R, L, C lần lượt bằng 30V; 50V; 90V Khi thay

tụ C bằng tụ C’ ñể mạch có cộng hưởng ñiện thì ñiện áp hiệu dụng hai ñầu ñiện trở bằng

Câu 4: Một mạch ñiện không phân nhánh gồm 3 phần tử: R = 80Ω, C = 10-4/2π(F) và cuộn dây không thuần cảm có L = 1/π(H), ñiện trở r = 20Ω Dòng ñiện xoay chiều trong mạch có biểu thức i = 2cos(100πt -π/6)(A) ðiện áp tức thời giữa hai ñầu ñoạn mạch là

A i = 3cos100πt(A) B i = 6sin(100πt)(A)

C i = 6cos(100πt) (A) D i = 6cos(100πt -π/2) (A)

Câu 7: Cho mạch ñiện xoay chiều RLC mắc nối tiếp Biết R = 20Ω; L = 1 / π(H); mạch có tụ ñiện với ñiện dung C thay ñổi, ñiện áp hai ñầu ñoạn mạch có tần số 50Hz ðể trong mạch xảy ra cộng hưởng thì ñiện dung của tụ có giá trị bằng

A 100 / π(µ F ) B 200 / π(µ F ) C 10 / π(µ F ) D 400 / π(µ F )

Câu 8: Cho mạch ñiện RLC nối tiếp Trong ñó R = 10Ω, L = 0,1/π(H), C = 500/π(µF) ðiện

áp xoay chiều ñặt vào hai ñầu ñoạn mạch không ñổi u = U 2sin(100πt)(V) ðể u và i cùng pha, người ta ghép thêm với C một tụ ñiện có ñiện dung C0, giá trị C0 và cách ghép C với C0 là

A song song, C0 = C B nối tiếp, C0 = C

C song song, C0 = C/2 D nối tiếp, C0 = C/2

Câu 9: ðiện áp xoay chiều u = 120cos200πt (V) ở hai ñầu một cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm L = 1/2πH Biểu thức cường ñộ dòng ñiện qua cuộn dây là

A i = 2,4cos(200πt -π/2)(A) B i = 1,2cos(200πt -π/2)(A)

C i = 4,8cos(200πt +π/3)(A) D i = 1,2cos(200πt +π/2)(A)

Câu 10: Một cuộn dây thuần cảm có L = 2/πH, mắc nối tiếp với tụ ñiện C = 31,8µF ðiện áp giữa hai ñầu cuộn dây có dạng uL = 100cos(100πt +π/6) (V) Biểu thức cường ñộ dòng ñiện có dạng

A i = 0,5cos(100πt -π/3)(A) B i = 0,5cos(100πt +π/3)(A)

Trang 19

- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com

19

C i = cos(100πt +π/3)(A) D i = cos(100πt -π/3)(A)

Câu 11: Một mạch ñiện gồm R = 10Ω, cuộn dây thuần cảm có L = 0,1/πH và tụ ñiện có ñiện dung C = 10-3/2πF mắc nối tiếp Dòng ñiện xoay chiều trong mạch có biểu thức: i =

2cos(100πt)(A) ðiện áp ở hai ñầu ñoạn mạch có biểu thức là

A u = 20cos(100πt -π/4)(V) B u = 20cos(100πt +π/4)(V)

C u = 20cos(100πt)(V) D u = 20 5cos(100πt – 0,4)(V)

Câu 12: ðiện áp xoay chiều u = 120cos100πt (V) ở hai ñầu một tụ ñiện có ñiện dung C = 100/π(µF) Biểu thức cường ñộ dòng ñiện qua tụ ñiện là

A i = 2,4cos(100πt -π/2)(A) B i = 1,2cos(100πt -π/2)(A)

C i = 4,8cos(100πt +π/3)(A) D i = 1,2cos(100πt +π/2)(A)

Câu 13: Biểu thức của ñiện áp hai ñầu ñoạn mạch chỉ có tụ ñiện có ñiện dung C = 15,9µF là u = 100cos(100πt - π/2)(V) Cường ñộ dòng ñiện qua mạch là

A i = 0,5cos100πt(A) B i = 0,5cos(100πt +π) (A)

C i = 0,5 2cos100πt(A) D i = 0,5 2cos(100πt + π) (A)

Câu 14: Chọn câu trả lời không ñúng Trong mạch ñiện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp

với cosϕ = 1 khi và chỉ khi

A 1/Lω = Cω B P = UI C Z/R = 1 D U ≠ UR

Câu 15: Cho mạch ñiện xoay chiều RLC mắc nối tiếp ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch một ñiện áp

xoay chiều có biểu thức u = U0cosωt ðiều kiện ñể có cộng hưởng ñiện trong mạch là

Câu 16: Một mạch ñiện có 3 phần tử R, L, C mắc nối tiếp Mạch có cộng hưởng ñiện ðiện áp

hiệu dụng giữa hai ñầu ñiện trở R bằng hiệu ñiện thế hiệu dụng giữa hai ñầu phần tử nào?

C Cuộn thuần cảm L D Toàn mạch

Câu 17: Mạch xoay chiều RLC nối tiếp Trường hợp nào sau ñây có cộng hưởng ñiện:

A Thay ñổi f ñể UCmax B Thay ñổi L ñể ULmax

C Thay ñổi C ñể URmax D Thay ñổi R ñể UCmax

Câu 18: Một dòng ñiện xoay chiều qua một Ampe kế xoay chiều có số chỉ 4,6A Biết tần số

dòng ñiện f = 60Hz và gốc thời gian t = 0 chọn sao cho dòng ñiện có giá trị lớn nhất Biểu thức dòng ñiện có dạng là

A i = 4,6cos(100πt +π/2)(A) B i = 6,5cos100πt(A)

C i = 6,5cos(120πt )(A) D i = 6,5cos(120πt +π)(A)

Câu 19: Mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp với R = 10Ω, cảm kháng ZL = 10Ω; dung kháng

ZC = 5Ω ứng với tần số f Khi f thay ñổi ñến giá trị f’ thì trong mạch có cộng hưởng ñiện Ta có

A f’ = f B f’ = 4f C f’ < f D f’= 2f

Câu 20: Cho mạch ñiện RLC mắc nối tiếp: cuộn dây thuần cảm có L = 0,318H và tụ C biến ñổi

ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch một ñiện áp xoay chiều có tần số f = 50Hz ðiện dung của tụ phải có giá trị nào sau ñể trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng ñiện ?

A 3,18µF B 3,18nF C 38,1µF D 31,8µF

Câu 21: Trong mạch ñiện RLC nối tiếp Biết C = 10/π(µF) ðiện áp giữa hai ñầu ñoạn mạch không ñổi, có tần số f = 50Hz ðộ tự cảm L của cuộn dây bằng bao nhiêu thì cường ñộ hiệu dụng của dòng ñiện ñạt cực ñại.(Cho R = const)

A 10/π(H) B 5/π(H) C.1/π(H) D 50H

Câu 22: Cho mạch ñiện xoay chiều RLC mắc nối tiếp Cuộn dây thuần cảm kháng ðiện áp hiệu

dụng giữa hai ñầu ñoạn mạch A và B là U = 200V, UL = 8UR/3 = 2UC ðiện áp giữa hai ñầu ñiện trở R là

Trang 20

- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com

20

Câu 23: Mạch RLC mắc nối tiếp có cộng hưởng ñiện khi

A thay ñổi tần số f ñể Imax B thay ñổi tần số f ñể Pmax

C thay ñổi tần số f ñể URmax D cả 3 trường hợp trên ñều ñúng

Câu 24: Mạch ñiện xoay chiều RLC nối tiếp Gọi U là ñiện áp hiệu dụng hai ñầu ñoạn mạch;

UR; UL và UC là ñiện áp hiệu dụng hai ñầu R, L và C ðiều nào sau ñây không thể xảy ra:

C UL > U D UR > UC

Câu 25: Mạch ñiện xoay chiều RLC nối tiếp ðiện áp hiệu dụng mạch ñiện bằng ñiện áp hai ñầu

ñiện trở R khi

A LCω = 1 B hiệu ñiện thế cùng pha dòng ñiện

C hiệu ñiện thế UL = UC = 0 D cả 3 trường hợp trên ñều ñúng

Câu 26: ðiện áp giữa hai ñầu một ñoạn mạch ñiện là u = 310cos(100πt -π / 2)(V) Tại thời ñiểm nào gần nhất sau ñó, ñiện áp tức thời ñạt giá trị 155V ?

A 1/60s B 1/150s C 1/600s D 1/100s

Câu 27: Trong ñoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp, nếu cuộn cảm còn có thêm ñiện trở

hoạt ñộng R0 và trong mạch có hiện tượng cộng hưởng thì

A tổng trở của ñoạn mạch ñạt giá trị cực tiểu và bằng (R – R0)

B ñiện áp tức thời giữa hai bản tụ ñiện và hai ñầu cuộn dây có biên ñộ không bằng nhau nhưng vẫn ngược pha nhau

C dòng ñiện tức thời trong mạch vẫn cùng pha với ñiện áp hai ñầu ñoạn mạch

D cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng trong mạch ñạt giá trị cực tiểu

Câu 28: ðặt một ñiện áp xoay chiều u = 160 2 cos 100 π t(V) vào hai ñầu ñoạn mạch gồm các cuộn dây L1 = 0 , 1 / π(H) nối tiếp L2 = 0 , 3 / π(H) và ñiện trở R = 40Ω Biểu thức cường ñộ dòng ñiện trong mạch là

A i = 4 cos( 120 π t − π / 4 )(A) B i = 4 2 cos( 100 π t − π / 4 )(A)

C i = 4 cos( 100 π t + π / 4 )(A) D i = 4 cos( 100 π t − π / 4 )(A)

Câu 29: ðoạn mạch RL có R = 100Ω mắc nối tiếp với cuộn thuần cảm L có ñộ lệch pha giữa u

và i là π/6 Cách làm nào sau ñây ñể u và i cùng pha?

A Nối tiếp với mạch một tụ ñiện có ZC =100/ 3 Ω

B Nối tiếp với mạch tụ có ZC = 100 3 Ω

C Tăng tần số nguồn ñiện xoay chiều

D Không có cách nào

Câu 30: Biểu thức ñiện xoay chiều giữa hai ñầu một ñoạn mạch là u = 200cos(ωt - π / 2)(V) Tại thời ñiểm t1 nào ñó, ñiện áp u = 100(V) và ñang giảm Hỏi ñến thời ñiểm t2, sau t1 ñúng 1/4 chu kì, ñiện áp u bằng

A 100 3V B -100 3V C 100 2V D -100 2V

Câu 31: ðiện áp giữa hai ñầu một ñoạn mạch có biểu thức u = U0cos(100πt)(V) Những thời ñiểm t nào sau ñây ñiện áp tức thời u ≠ U0/ 2?

A 1/400s B 7/400s C 9/400s D 11/400s

Câu 32: Cho mạch ñiện RLC mắc nối tiếp, ñặt vào hai ñầu ñoạn mạch ñiện áp xoay chiều có

biểu thức u = U0cos ω t ðại lượng nào sau ñây biến ñổi không thể làm cho mạch xảy ra cộng

hưởng ?

A ðiện dung của tụ C B ðộ tự cảm L

Câu 33: Cho mạch RLC mắc nối tiếp, trong mạch ñang xảy ra hiện tượng cộng hưởng ñiện

Trang 21

- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com

21

nếu ta thay ñổi tần số của dòng ñiện thì

A I tăng B UR tăng C Z tăng D UL = UC

Câu 34: ðặt một ñiện áp xoay chiều có biên ñộ U0 và tần số góc ω vào hai ñầu ñoạn mạch gồm

ñiện trở thuần R và tụ ñiện C mắc nối tiếp Thông tin nào sau ñây là ñúng ?

A Cường ñộ dòng ñiện trong mạch trễ pha hơn ñiện áp hai ñầu ñoạn mạch

B ðộ lệch pha giữa cường ñộ dòng ñiện và ñiện áp xác ñịnh bởi biểu thức

RC

1 tan

CU I

2

0 0

+ ω

ω

D Nếu R = 1/(ω C) thì cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng là I = U0/2R

Câu 35: khi trong mạch ñiện xoay chiều RLC nối tiếp có cộng hưởng ñiện thì kết quả nào sau

ñây là không ñúng?

A Tổng trở của mạch ñạt giá trị cực tiểu

B Cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng ñạt giá trị cực ñại và luôn có pha ban ñầu bằng không

C Các ñiện áp tức thời giữa hai bản tụ và hai ñầu cuộn cảm có biên ñộ bằng nhau nhưng ngược pha

D Dòng ñiện cùng pha với ñiện áp hai ñầu ñoạn mạch

Câu 36: ðặt một ñiện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai ñầu ñoạn mạch gồm tụ ñiện C và cuộn thuần cảm L mắc nối tiếp Nếu 1

) C (

L > ω −

ω thì cường ñộ dòng ñiện trong mạch

A sớm pha hơn ñiện áp góc π / 2 B trễ pha hơn ñiện áp góc π / 2

C lệch pha với ñiện áp góc π / 4 D sớm hoặc trễ pha với ñiện áp góc π / 2

Câu 37: ðặt một ñiện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai ñầu ñoạn mạch thì dòng ñiện trong

mạch trễ pha hơn ñiện áp hai ñầu ñoạn mạch Kết luận nào sau ñây là sai khi nói về các phần tử

của mạch ñiện ?

A Mạch gồm ñiện trở nối tiếp với tụ ñiện

B Mạch gồm R,L,C nối tiếp trong ñó 1

) C (

L > ω −

C Mạch gồm ñiện trở mắc nối tiếp với cuộn dây có ñiện trở hoạt ñộng

D Mạch gồm cuộn dây có ñiện trở hoạt ñộng

Câu 38: Cho mạch RLC mắc nối tiếp: R = 180Ω; cuộn dây: r = 20Ω, L = 2 / πH; C = 100 / πµ F Biết dòng ñiện trong mạch có biểu thức i = cos 100 π t ( A ) Biểu thức ñiện áp xoay chiều giữa hai ñầu ñoạn mạch là

A u = 224 cos( 10 π t + 0 , 463 )( V ) B u = 224 cos( 100 π t + 0 , 463 )( V )

C u = 224 2 cos( 100 π t + 0 , 463 )( V ) D u = 224 sin( 100 π t + 0 , 463 )( V )

Câu 39: ðoạn mạch ñiện xoay chiều RLC nối tiếp ðiện áp hiệu dụng ở hai ñầu ñoạn mạch là U

= 123V, UR = 27V; UL = 1881V Biết rằng mạch có tính dung kháng ðiện áp hiệu dụng ở hai ñầu tụ ñiện là

(µ F), R = 100( )Ω , T = 0,02s Mắc thêm với L một cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm L0 ñể ñiện

áp hai ñầu ñoạn mạch vuông pha với uC Cho biết cách ghép và tính L0 ?

A song song, L0 = L B nối tiếp, L0 = L

C song song, L0 = 2L D nối tiếp, L0 2L

Câu 41: Cho mạch R, L, C mắc nối tiếp Với các giá trị ñã cho thì uL sớm pha hơn ñiện áp giữa hai ñầu ñoạn mạch một góc π/2 Nếu ta tăng ñiện trở R thì

A cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng tăng B công suất tiêu thụ của mạch tăng

Trang 22

- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com

22

C hệ số công suất tăng D hệ số công suất không ñổi

Câu 42: Cho mạch R, L, C mắc nối tiếp Với các giá trị ñã cho thì ULC = 0 Nếu ta giảm ñiện trở

R thì

A cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng giảm B công suất tiêu thụ của mạch không ñổi

C hệ số công suất giảm D ñiện áp UR không ñổi

Câu 2011: ðặt ñiện áp u = U 2 cos 2 π ft (U không ñổi, tần số f thay ñổi ñược) vào hai ñầu ñoạn mạch mắc nối tiếp gồm ñiện trở thuần R, cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm L và tụ ñiện có ñiện dung C Khi tần số là f1 thì cảm kháng và dung kháng của ñoạn mạch có giá trị lần lượt là 6Ω và

8 Ω Khi tần số là f2 thì hệ số công suất của ñoạn mạch bằng 1 Hệ thức liên hệ giữa f1 và f2 là

Trang 23

- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com

23

I kiến thức chung:

1 Công suất toả nhiệt trên ñoạn mạch RLC:

* Công suất tức thời: P = UIcosϕ + UIcos(2wt + ϕu+ϕi)

* Công suất trung bình: P = UIcos = I2R

2 ðoạn mạch RLC có R thay ñổi:

= thì IMax , URmax; PMax còn ULCMin

* Khi ω = LC1 thì IMax ,URmax; PMax còn ULCMin

VD2:Chọn câu ñúng Hiệu ñiện thế giữa hai ñầu một ñoạn mạch xoay chiều là:

CÔNG SUẤT CỦA DÒNG ðIỆN XOAY CHIỀU

19

Trang 24

- đT: 01689.996.187 Diễn ựàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com

24

u = 100 2cos(100πt - π/6)(V) và cường ựộ dũng ựiện qua mạch là i = 4 2cos(100πt - π/2)(A)

Công suất tiêu thụ của ựoạn mạch ựó là:

A 200W B 600W C 400W D 800W

HD: Với ϕ =ϕu -ϕi = - π/6- (-π/2) = π/3 ; I= 4A; U =100V

Dùng P=U I c os ϕ = 200W.=> CHỌN A

VD3 đH 2011: Trong giờ học thực hành, học sinh mắc nối tiếp một quạt ựiện xoay chiều với

ựiện trở R rồi mắc hai ựầu ựoạn mạch này vào ựiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 380V

Biết quạt này có các giá trị ựịnh mức : 220V - 88W và khi hoạt ựộng ựúng công suất ựịnh mức

thì ựộ lệch pha giữa ựiện áp ở hai ựầu quạt và cường ựộ dòng ựiện qua nó là ϕ, với cosϕ = 0,8

để quạt ựiện này chạy ựúng công suất ựịnh mức thì R bằng

A 180 Ω B 354Ω C 361Ω D 267Ω

đáp án của Bộ là C 361 .

*Theo HOÀNG thì có thể giải thế này

khi hoạt ựộng ựúng công ta có P quạt = U.I.cosφ I =

os

quat P

1- cos φ cosφ = 264

Hướng dẫn:

Công suất tiêu thụ của mạch ựiện : P = I2.r = 2.25=50 W, hoặc : P =UICos ϕ => Chọn A

VD5: Cho mạch ựiện xoay chiều như hình vẽ ,

200 cos100 ( )

AB

u = πt V , tụ có ựiện dung ( )

2

10 4

F C

Trang 25

- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com

25

R = |ZL – ZC| và công suất cực ñại ñó là Pmax =

|

| 2

2

C

L Z Z

U

− =100W => Chọn A

VD6: Mắc nối tiếp với cuộn cảm có rồi mắc vào nguồn xoay chiều Dùng vônkế có rất lớn ño ở hai ñầu cuộn cảm, ñiện trở và cả ñoạn mạch ta có các giá trị tương ứng là 100V, 100V, 173,2V Suy ra hệ số công suất của cuộn cảm

π , ñoạn mạch MB gồm ñiện trở thuần

R2 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L ðặt vào A, B ñiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không ñổi thì ñiện áp tức thời ở hai ñầu ñoạn mạch AM và MB lần lượt là:

VD8. ðặt ñiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không ñổi vào hai ñầu ñoạn mạch

Trang 26

- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com

1

2

Z

R U Z

R U

II Bài tập trắc nghiệm:

Câu 1: Cho mạch ñiện RLC mắc nối tiếp, có R là biến trở ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch ñiện áp xoay chiều có biểu thức u = 120 2cos120πt(V) Biết rằng ứng với hai giá trị của biến trở : R1 =

18Ω và R2 = 32Ω thì công suất tiêu thụ P trên ñoạn mạch như nhau Công suất P của ñoạn mạch bằng

A 144W B 288W C 576W D 282W

Câu 2: ðiện áp hiệu dụng hai ñầu một ñoạn mạch RLC là U = 100V Khi cường ñộ hiệu dụng của dòng ñiện trong mạch là I = 1A thì công suất tiêu thụ trên ñoạn mạch là P = 50W Giữ cố ñịnh U, R còn các thông số khác của mạch thay ñổi Công suất tiêu thụ cực ñại trên ñoạn mạch bằng

Trang 27

- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com

A 1000W B 1400W C 2000W D 200W

Câu 6: Cho ñoạn mạch như hình vẽ 1 Cuộn dây thuần cảm: UAN = 200V; UNB = 250V; uAB =

150 2cos100π t(V) Hệ số công suất của ñoạn mạch là

Câu 7: Cho ñoạn mạch mạch RC nối tiếp, R là biến trở ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch ñiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 100 2V không ñổi Thay ñổi R Khi cường ñộ hiệu dụng của dòng ñiện ñạt 1A thì công suất tiêu thụ trên ñoạn mạch ñạt cực ñại ðiện trở của biến trở lúc

ñó bằng

A 100Ω B 200Ω C 100 2 Ω D 100/ 2 Ω

Câu 8: Cho mạch ñiện RLC nối tiếp L = 1/π(H), C = 10-4/2 π(F) Biểu thức u =

120 2cos100πt(V) Công suất tiêu thụ của mạch ñiện là P = 36 3W, cuộn dây thuần cảm ðiện trở R của mạch là

A 100 3 Ω B 100Ω C 100/ 3 Ω D A hoặc C

Câu 9: ðiện áp hai ñầu ñoạn mạch ñiện xoay chiều u = 100 2cos(100π t-π/6)(V) và cường ñộ dòng ñiện trong mạch i = 4 2sin(100πt)(A) Công suất tiêu thụ của ñoạn mạch là

A 200W B 400W C 600W D 800W

Câu 10: Cho mạch ñiện RLC nối tiếp Cuộn dây không thuần cảm có L = 1,4/π(H) và r = 30Ω;

tụ có C = 31,8µF R là biến trở ðiện áp hai ñầu ñoạn mạch có biểu thức: u =

100 2cos(100πt)(V) Giá trị nào của R ñể công suất trên biến trở R là cực ñại ? Giá trị cực ñại

ñó bằng bao nhiêu ? Chọn kết quả ñúng :

A R = 50Ω; PRmax = 62,5W B R = 25Ω; PRmax = 65,2W

C R = 75Ω; PRmax = 45,5W D R = 50Ω; PRmax = 625W

Câu 11: Cho mạch ñiện RLC nối tiếp Cuộn dây không thuần cảm có L = 1,4/π(H) và r = 30Ω;

tụ có C = 31,8µF R là biến trở ðiện áp hai ñầu ñoạn mạch có biểu thức: u =

100 2cos(100πt)(V) Giá trị nào của R ñể công suất trên cuộn dây là cực ñại? Giá trị cực ñại

ñó bằng bao nhiêu? Chọn kết quả ñúng :

Trang 28

- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com

28

C tỉ lệ ngịch với tần số

D không phụ thuộc vào tần số

Câu 14: Cho mạch RLC nối tiếp Trong ñó R = 100Ω; C = 0,318.10-4F ðiện áp giữa hai ñầu mạch ñiện là uAB= 200cos100πt(V) Cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm L thay ñổi ñược Tìm L

ñể Pmax Tính Pmax ? Chọn kết quả ñúng:

A L = 1/π(H); Pmax = 200W B L = 1/2π(H); Pmax = 240W

C L = 2/π(H); Pmax = 150W D L = 1/π(H); Pmax = 100W

Câu 15: Một dòng ñiện xoay chiều có biểu thức i = 5cos100πt(A) chạy qua ñiện trở thuần bằng

10Ω Công suất toả nhiệt trên ñiện trở ñó là

A 125W B 160W C 250W D 500W

Câu 16: Cho mạch ñiện RLC nối tiếp Cho R = 100Ω; C = 100/π(µF); cuộn dây thuần cảm có

ñộ tự cảm L thay ñổi ñược ñặt vào hai ñầu ñoạn mạch một ñiện áp u = 200cos100πt(V) ðể công suất tiêu thụ trong mạch là 100W thì ñộ tự cảm bằng

A L = 1/π(H) B L = 1/2π(H) C L = 2/π(H) D L = 4/π(H)

Câu 17: Cho mạch ñiện xoay chiều RLC mắc nối tiếp Cuộn dây gồm r = 20Ω và L = 2/π(H);

R = 80Ω; tụ có C biến ñổi ñược ðiện áp hai ñầu ñoạn mạch là u = 120 2cos100πt(V) ðiều chỉnh C ñể Pmax Công suất cực ñại có giá trị bằng

A 120W B 144W C 164W D 100W

Câu 18: Cho mạch ñiện RLC nối tiếp Cuộn dây không thuần cảm có L = 1,4/π(H) và r =

30Ω; tụ có C = 31,8µF R là biến trở ðiện áp giữa hai ñầu ñoạn mạch có biểu thức: u =

100 2cos(100πt)(V) Công suất của mạch cực ñại khi ñiện trở có giá trị bằng

A 15,5Ω B 12Ω C 10Ω D 40Ω

Câu 19: Kí hiệu U là ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu ñoạn mạch chỉ chứa tụ ñiện và C là ñiện dung của tụ ñiện thì công suất tiêu thụ trên ñoạn mạch ñó là:

A CU2/2 B CU2/4 C CU2 D 0

Câu 20: Chọn câu trả lời sai Ý nghĩa của hệ số công suất cosϕ là

A hệ số công suất càng lớn thì công suất tiêu thụ của mạch càng lớn

B hệ số công suất càng lớn thì công suất hao phí của mạch càng lớn

C ñể tăng hiệu quả sử dụng ñiện năng, ta phải tìm cách nâng cao hệ số công suất

D công suất của các thiết bị ñiện thường phải ≥ 0,85

Câu 21: Trong mạch ñiện xoay chiều RLC nối tiếp Cho L, C không ñổi Thay ñổi R cho ñến khi R = R0 thì Pmax Khi ñó

A R0 = (ZL – ZC)2 B R0 = Z −L ZC C R0 = ZL – ZC D R0 = ZC – ZL

Câu 22: Một bàn là ñiện ñược coi như là một ñoạn mạch có ñiện trở thuần R ñược mắc vào một mạng ñiện xoay chiều 110V – 50Hz Khi mắc nó vào một mạng ñiện xoay chiều 110V – 60Hz thì công suất toả nhiệt của bàn là

A có thể tăng lên hoặc giảm xuống B tăng lên

C giảm xuống D không ñổi

Câu 23: Một dòng ñiện xoay chiều hình sin có giá trị cực ñại I0 chạy qua một ñiện trở thuần R Công suất toả nhiệt trên ñiện trở ñó là

Trang 29

- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com

29

Câu 25: Một nguồn ñiện xoay chiều ñược nối với một ñiện trở thuần Khi giá trị cực ñại của ñiện áp là U0 và tần số là f thì công suất toả nhiệt trên ñiện trở là P Tăng tần số của nguồn lên 2f, giá trị cực ñại vẫn giữ là U0 Công suất toả nhiệt trên R là

Câu 26: Cho mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm, R là biến trở ðiện áp hiệu dụng hai ñầu ñoạn mạch bằng U không ñổi Khi ñiện trở của biến trở bằng R1 và R2 người ta thấy công suất tiêu thụ trong ñoạn mạch trong hai trường hợp bằng nhau Công suất cực ñại khi ñiện trở của biến trở thay ñổi bằng

A

2 1

2

R R

U

2 1

2 R R 2

U

C

2 1

2

R R

U 2

2 1

2 1 2

R R 4

) R R (

Câu 27: Trong các dụng cụ tiêu thụ ñiện như quạt, tủ lạnh, ñộng cơ, người ta phải nâng cao hệ

số công suất nhằm

A tăng công suất toả nhiệt B giảm công suất tiêu thụ

C tăng cường ñộ dòng ñiện D giảm cường ñộ dòng ñiện

Câu 28: Cho mạch ñiện RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm kháng có ñiện trở R thay ñổi ñược ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch ñiện áp xoay chiều ổn ñịnh ðiều chỉnh R ñể công suất mạch cực ñại, khi ñó hệ số công suất của mạch cosϕ có giá trị

A 200Ω B 300Ω C 400Ω D 500Ω

Câu 32: ðặt một ñiện áp xoay chiều u = 220 2cos(100πt)(V) vào hai ñầu ñoạn mạch R,L,C không phân nhánh có ñiện trở thuần R = 110Ω Khi hệ số công suất của ñoạn mạch lớn nhất thì công suất tiêu thụ trong ñoạn mạch là

A 115W B 172,7W C 440W D 460W

Câu 33: ðặt vào hai ñầu ñoạn mạch RLC mắc nối tiếp một ñiện áp u = 127 2cos(100πt + π/3) (V) Biết ñiện trở thuần R = 50Ω, ϕ i = 0 Công suất của dòng ñiện xoay chiều qua ñoạn mạch nhận giá trị bằng

A 80,64W B 20,16W C 40,38W D 10,08W

Câu 34: ðoạn mạch xoay chiều không phân nhánh gồm một ñiện trở R < 50Ω, cuộn thuần cảm kháng ZL = 30Ω và một dung kháng ZC = 70Ω, ñặt dưới ñiện áp hiệu dụng U = 200V, tần số f Biết công suất mạch P = 400W, ñiện trở R có giá trị là

A 20Ω B 80Ω C 100Ω D 120Ω

Câu 35: Cho mạch ñiện xoay chiều như hình vẽ 2 Biết UAM = 5V; UMB = 25V; UAB = 20 2V

Hệ số công suất của mạch có giá trị là

Trang 30

- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com

A 104 B 103 C 102 D 10

Câu 39: Cho mạch ñiện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cho R = 50Ω ðặc vào hai ñầu ñoạn mạch ñiện áp u = 100 2 cos ω t ( V ), biết ñiện áp giữa hai bản tụ và ñiện áp giữa hai ñầu ñoạn mạch lệch pha nhau một góc là π/6 Công suất tiêu thụ của mạch ñiện là

A 2R0 B 2,5R0 C 3R0 D 5R0

Câu 41: Một mạch ñiện xoay chiều AB gồm ñiện trở R = 15Ω mắc nối tiếp với một cuộn dây

có ñiện trở thuần r và ñộ tự cảm L Biết ñiện áp hiệu dụng hai ñầu R là 30V, hai ñầu cuộn dây là 40V và hai ñầu A, B là 50V Công suất tiêu thụ trong mạch là

Trang 31

- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com

DẠNG 1 ðoạn mạch RLC có R thay ñổi.

a) Biện luận công suất theo R: ( Tìm R ñể PMax, tìm PMax )

R

=

− +

- Hệ số công suất cosϕ = 2

Trang 32

- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com

32

VÍ DỤ MINH HỌA

VD1: Cho mạch xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp

) )(

100 cos(

U R

Z Z R

U R

Z

U R I P

C L C

L

2

2 2

2

2 2

2 2

) (

) (

(

− +

=

− +

L C

R

Z Z R R

Z Z

R

y = +( − ) ≥ 2 ( − ) = 2 −

2 2

Dấu bằng xảy ra khi a=b Hay: Vậy : R= Z LZ C = 10 − 25 = 15 ( Ω )

Và công suất cực ñại lúc này: 480 ( )

15 2

120 2

2

2 2

2 2

R

U Z Z

U R

U P

C L

π

= Và một biến trở R mắc như hình vẽ Hiệu ñiện thế hai ñầu mạch là :

) )(

100

Z R r

U R

r Z R r

U R

r Z

U R

r

I

P

L L

+ + +

= + +

+

= +

= +

2 2

2

2 2

2 2

) (

) (

) ( ) ((

) (

+ + +

Z R r R

r

Z R r

2 2

= + +

≥ + + +

=

Dấu bằng xảy ra khi a=b Hay: Vậy : r+R=Z LR =Z Lr =20−15=5(Ω)và

Trang 33

- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com

33

công suất cực ñại lức này: 2(15 5) 80( )

) 2 40 ( ) ( 2

2 2

2

R r

U

+

= +

=

thay r+R=Z L vào biểu thức (1)

2 Công suất tỏa nhiệt trên biến trở R là :

R

Z R R r r

U

R

Z R r

U R

Z R r

U R

L

2 2 2

2

2 2 2

2 2

2

2

2 2

2 )

(

) ( ) ((

.

+ + +

= +

+

= +

2 2

L

Z R

Z R R

Z

r

2 2

2 2 2

2 2 2

2

W Z

r R Z

r R R

= +

=

→ +

Trang 34

- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com

VD5: Cho mạch ñiện RLC nối tiếp, trong ñó cuộn L thuần cảm, R là biến trở Hiệu ñiện thế

hiệu dụng U=200V, f=50Hz, biết ZL = 2ZC,ñiều chỉnh R ñể công suất của hệ ñạt giá trị lớn nhất thì dòng ñiện trong mạch có giá trị là I= Giá trị của C, L là:

H, R là một biến trở ðặt vào giữa hai ñầu ñoạn mạch một ñiện áp xoay chiều ổn ñịnh uAB = 200 2cos100πt (V) ðịnh giá trị của biến trở R ñể công suất toả nhiệt trên biến trở ñạt giá trị cực ñại Tính công suất cực ñại ñó

+

R

Z r r R

U

L

2 2 2

Trang 35

- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com

35

O

Lmax

Uur

Uur

R

U

ur

Ir

RC

Uur

DẠNG 2 ðoạn mạch RLC có L thay ñổi:

PHƯƠNG PHÁP

LÝ THUYẾT Bài toán 1: Tìm L ñể I,P,U R ,U C ,U RC ñạt giá trị cực ñại

= +

Bài toán 4: Tìm L ñể U Lmax

- Ta có: U = const, R = const Do ñó PMax khi và chỉ khi

mẫu số Min Vậy ta có: Z L Z C 0 Z L Z C .L 1

C

ω ω

( Hiện tượng cộng hưởng ñiện)

Vậy công suất Max: PMax = U2

P

L(H)

Trang 36

- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com

36

O

Lmax

Uur

Uur

U

urIr

RC

Uur

* Kết luận: 2

1

L C

ω

= thì IMax ; URmax; PMax còn ULCMin Lưu ý: L và C mắc liên tiếp nhau

 Công suất

2 2

= ⇒ ñiện áp hiệu dụng U = Pmax.R

 Vì xảy ra hiện tượng cộng hưởng ñiện nên i và u ñồng pha ⇒ ϕi = 0

o

U I R

= ⇒ biểu thức cường ñộ dòng ñiện trong mạch

b) Biện luận ñiện áp theo L:

- Vẽ giản ñồ véc tơ, lấy trục dòng ñiện làm gốc, các véc tơ chỉ các giá trị hiệu dụng

U U

U R Z U

RLM

C C

U U

=

+ − Lưu ý: R và L mắc liên tiếp

Trang 37

- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com

37

nhau

• VÍ DỤ MINH HỌA

VD1: Cho mạch như hình vẽ Cuộn dây thuần cảm và có ñộ tự cảm L thay ñổi ñược Hiệu

ñiện thế hiệu dụng 2 ñầu AB là không ñổi, f=60(Hz) R= 40 Ω ( ); ( )

6

10 3

F C

Z

Z R

U P

U I R

Vậy biểu thức i=3,11cos100πt (A)

VD3: Hiệu ñiện thế hai ñầu mạch là: U AB = 120 cos(ωt)(V)( ω không ñổi) R= 100 Ω ( ), cuộng dây có ñộ tự cảm L thay ñổi ñược và ñiện trở r = 20 Ω ( ), tụ có dung kháng : Z C = 50 Ω ( ) ðiều chỉnh L ñể U L ñạt giá trị cực ñại Gía trị của UL max là?

A 65(V) B 80(V) C 91,9(V) D.130(V)

Bài giải:

L

C L

AB L

C L

AB L

AB

AB L

L

Z

Z Z r R

U Z

Z Z r R

U Z

2

) ( ,

.

− + +

=

− + +

(

1 2 1

2 )

(

2 2 2 2

2 2

2

L AB

L C L

C

AB

L

C C L L

AB

Z y U

Z Z r R Z

Z

U

Z

Z Z Z Z

r

R

U

= +

+ +

= +

− +

Trang 38

- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com

X

Vào ta có :

) ( 338 50

50 120 )

( )

=

C

C L

C C

Z r R Z Z

2 60

) (

) (

.

2 2

2

Z Z r R

U Z

AB L

AB

AB L

− +

=

− + +

Từ ñó ta tìm ñược hai giá trị của L thỏa mãn ñề bài là

P(W)

PMax

P

Trang 39

- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com

BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC – ÔN, LUYỆN THI ðẠI HỌC VẬT LÝ CHUYÊN ðỀ DÒNG ðIỆN XOAY CHIỀU

= ( Hiện tượng cộng hưởng ñiện xảy ra)

Vậy công suất Max: PMax = U2

= => cộng hưởng ñiện IMax ; URmax; PMax còn ULCMin Lưu ý: L và C

mắc liên tiếp nhau

b) Biện luận ñiện áp theo C:

- Vẽ giản ñồ véc tơ, lấy trục dòng ñiện làm gốc, các véc tơ chỉ các giá trị hiệu dụng

U U

L

R Z Z

RCM

L L

U U

ur

RL U

ur

L U

ur

O

C U

ur

A

B

Trang 40

- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com

F

− π

Giải :

C L d

d d

Z Z R

U Z

Z

U Z I U

) (

.

17 120

) (

) (

.

2 2

2

Z Z R

U Z

Z Z R

U Z

C L d

d

− +

=

− +

AB C

AB

AB C

Z Z R

U Z

Z

U Z I

) (

,

L AB

C

C L

AB C

Z

Z Z Z

Z R

U

Z

Z Z R

U U

2

2 2 2 2

L

AB C

Z

Z R Z Z

U U

2

2 2

X Biểu thức dưới căn tương ñuơng:

2 2

(

Z b

L

L C

C L

Z R Z Z

R

Z

Z

2 2 2

2

=

→ +

3

250 3

30

2 2

Z

Z R

F

) ( 150 )

3

250 30 ( 40

3

250 120

) (

,

2 2

2

Z Z R

U Z

AB C

AB

AB C

− +

=

− +

Ngày đăng: 29/05/2021, 01:12

w