1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

40 chuyên đề luyện thi đại học vật lí 2017 1018

154 466 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 154
Dung lượng 5,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Taif liệu tổng hợp toàn diện 40 chuyên đề vật lí giúp học sinh nắm vững kiên thức vật lí một cách chắc chắn ôn thi vật lí thpt quốc gia hiệu quả.....................................................................................................................................................................................................

Trang 1

40 chuyên đề vật lí ôn thi THPT Quốc gia 2016

CHƯƠNG I: DAO ĐỘNG CƠ BÀI 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA Câu 1 Tìm phát biểu đúng về dao động điều hòa?

A Trong quá trình dao động của vật gia tốc luôn cùng pha với li độ

B Trong quá trình dao động của vật gia tốc luôn ngược pha với vận tốc

C Trong quá trình dao động của vật gia tốc luôn cùng pha với vận tốc

D không có phát biểu đúng

Câu 2 Gia tốc của chất điểm dao động điều hòa bằng không khi

C vận tốc cực đại hoặc cực tiểu D vận tốc bằng 0

Câu 3 Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi điều hoà

A Cùng pha so với li độ B Ngược pha so với li độ

C Sớm pha π/2 so với li độ D Trễ pha π/2 so với li độ

Câu 4 Biết pha ban đầu của một vật dao động điều hòa, ta xác định được:

C Chu kỳ và trạng thái dao động D Chiều chuyển động của vật lúc ban đầu

Câu 5 Dao động điều hoà là

A Chuyển động có giới hạn được lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng

B Dao động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau

C Dao động điều hoà là dao động được mô tả bằng định luật hình sin hoặc cosin.

D Dao động tuân theo định luật hình tan hoặc cotan

Câu 6 Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi

A Trễ pha π/2 so với li độ B Cùng pha với so với li độ

C Ngược pha với vận tốc D Sớm pha π/2 so với vận tốc

Câu 7 Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi

A Vật ở vị trí có pha dao động cực đại B Vật ở vị trí có li độ cực đại

C Gia tốc của vật đạt cực đại D Vật ở vị trí có li độ bằng không.

Câu 8 Một vật dao động điều hoà khi đi qua vị trí cân bằng:

A Vận tốc có độ lớn cực đại, gia tốc có độ lớn bằng 0 C Vận tốc và gia tốc có độ lớn bằng 0

B Vận tốc có độ lớn bằng 0, gia tốc có độ lớn cực đại D Vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại

Câu 9 Một vật dao động trên trục Ox với phương trình động lực học có dạng 8x + 5x” = 0 Kết luận đúng là

A Dao động của vật là điều hòa với tần số góc ω = 2,19 rad/s

B Dao động của vật là điều hòa với tần số góc ω = 1,265 rad/s

C Dao động của vật là tuần hoàn với tần số góc ω = 1,265 rad/s

D Dao động của vật là điều hòa với tần số góc ω = 2 2rad/s

Câu 10 Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 10cos(3πt + πt +

4

) cm Tại thời điểm t = 1s thì li độ của vật

Câu 11 Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 3πt + cos(4πt -

6

) cm Hãy xác định vận tốc cực đại của daođộng? A 12 cm/s B 12π cm/s C 12π m/s D Đáp án khác

Câu 12 Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 3πt + cos(4πt -

6

) cm Hãy xác định số dao động thực hiện

Câu 13 Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình: x = 3cos(πt + πt + t + ) cm, pha dao động của chất điểm tại

thời điểm t = 1s là A 5π rad πt + rad B 2,5π rad πt + C 1,5π rad πt + (πt + rad) D 0,5π rad πt + rad

Câu 14 Một vật dao động điều hòa có phương trình dao động x = 5cos(2πt + ) cm Xác định gia tốc của vật khi x = 3πt + cm

Câu 15 Vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng là gốc tọa độ Gia tốc của vật có phương trình: a =

- 400π2x Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong mỗi giây là

Câu 17 Vật dao động điều hòa với phương trình: x = 20cos(2πt - π/2) (cm) Gia tốc của vật tại thời điểm t =

12

1slà

Trang 2

40 chuyên đề vật lí ôn thi THPT Quốc gia 2016

Câu 18 Vật dao động điều hòa với phương trình: x = 20cos(2πt - π/2) (cm) Vận tốc của vật tại thời điểm t =

12

1slà

A 40 cm/s B 20 3πt + π cm/s C - 20 3πt + π cm/s D 20 2π cm/s

Câu 19 Một vật dao động nằm ngang trên quỹ đạo dài 20 cm, sau một phút vật thực hiện được 120 dao động Hãy

xác định biên độ và cho biết tốc độ khi vật về đến vị trí cân bằng

A A = 10 cm; v = 40π cm/s B A = 10 cm; v = 4π cm/s

C A = 5 cm; v = 20π cm/s D A = 100 cm; v = 40π cm/s

Câu 20 Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 5 (cm) , trong các giá trị li độ sau, giá trị nào có thể là li độ của dao

Câu 21 Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 6sin(ωt + π/2) (cm) Hãy xác định pha ban đầu của dao

động? A φ = π/2 (rad) B φ = - π/2 (rad) C φ = 0 (rad) D φ = π (rad)

Câu 22 Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ x1=4cm thì vận tốc v1 = -40π cm/s; khi vật có li độ x2 = 4 3πt +

cm thì vận tốc v2 = 40π cm/s Độ lớn tốc độ góc?

Câu 23 Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ x1=4 cm thì vận tốc v1 =-40π cm/s; khi vật có li độ x2 =4cm thì vận tốc v2 =40π cm/s Chu kỳ dao động của vật là?A 0,1 s B 0,8 s C 0,2 s D 0,4 s

Câu 24 Một vật dao động điều hoà, tại thời điểm t1 thì vật có li độ x1 = 2,5 cm, tốc độ v1 = 50cm/s Tại thời điểm t2thì vật có độ lớn li độ là x2 = 2,5cm thì tốc độ là v2 = 50 cm/s Hãy xác định độ lớn biên độ A

Câu 25 Một chất điểm dao động điều hòa Khi đi qua vị trí cân bằng, tốc độ của chất điểm là 40cm/s, tại vị trí biên

gia tốc có độ lớn 200cm/s2 Biên độ dao động của chất điểm là

Câu 26 Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ 4cm thì tốc độ là 3πt + 0π (cm/s), còn khi vật có li độ 3πt + cm thì vận

tốc là 40π (cm/s) Biên độ và tần số của dao động là:

A A = 5cm, f = 5Hz B A = 12cm, f = 12Hz C A = 12cm, f = 10Hz D A = 10cm, f = 10Hz

Câu 27 Một vật dao động điều hoà trên đoạn thẳng dài 10cm Khi pha dao động bằng π/3πt + thì vật có vận tốc v=- 5π

cm/s Khi qua vị trí cân bằng vật có tốc độ là:

Câu 28 Một vật dao động điều hòa với biên độ 8cm Tại t = 0 vật có li độ x = 4 3πt + cm Xác định pha ban đầu của dao

Câu 29 Một vật dao dộng điều hòa có chu kỳ T = 3πt + ,14s và biên độ là 1m Tại thời điểm vật đi qua vị trí cân bằng,

tốc độ của vật lúc đó là bao nhiêu A 0,5m/s B 1m/s C 2m/s D 3πt + m/s

Câu 30 Một vật dao động điều hoà với biên độ dao động là A Tại thời điểm vật có vận tốc bằng vận tốc cực đại thì vật

Câu 39 Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của nó là 20

cm/s Khi chất điểm có tốc độ là 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là 40cm/s2 Biên độ dao động của chất điểm là

Câu 40 Vật dao động với vận tốc cực đại là 3πt + 1,4cm/s Tìm tốc độ trung bình của vật trong một chu kỳ?

Trang 3

40 chuyên đề vật lí ôn thi THPT Quốc gia 2016

Câu 2 Một vật dao động điều hòa khi vật đi qua vị trí x = 3πt + cm vật đạt vận tốc 40 cm/s, biết rằng tần số góc của dao

động là 10 rad/s Viết phương trình dao động của vật? Biết gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều

âm, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng

A 3πt + cos(10t + π/2) cm B 5cos(10t - π/2) cm C 5cos(10t + π/2) cm D 3πt + cos(10t + π/2) cm

Câu 3 Một vật dao động điều hòa, khi vật đi qua vị trí x = 1, vật đạt vận tốc 10 3πt + cm/s, biết tần số góc của vật là

10 rad/s Tìm biên độ dao động của vật? A 2 cm B 3πt + cm C 4cm D 5cm

Câu 4 Vật dao động điều hòa biết trong một phút vật thực hiện được 120 dao động, trong một chu kỳ vật đi đươc 16

cm, viết phương trình dao động của vật biết t = 0 vật đi qua li độ x = -2 theo chiều dương

A x = 8cos(4πt - 2π/3πt + ) cm B x = 4cos(4πt - 2π/3πt + ) cm

C x = 4cos(4πt + 2π/3πt + ) cm D x = 16cos(4πt - 2π/3πt + ) cm

Câu 5 Vật dao động điều hòa trên quỹ đạo AB = 10cm, thời gian để vật đi từ A đến B là 1s Viết phương trình đao

động của vật biết t = 0 vật đang tại vị trí biên dương?

Câu 7 Vật dao động điều hòa với tần tần số 2,5 Hz, vận tốc khi vật qua vị trí cân bằng là 20π cm/s Viết phương

trình dao động lấy gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương

A x = 5cos(5πt - π/2) cm B x = 8cos(5πt - π/2) cm

C x = 5cos(5πt + π/2) cm D x = 4cos(5πt - π/2) cm

Câu 8 Một vật dao động điều hoà khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v = 20 cm/s và gia tốc cực đại của vật là a =

2m/s2 Chọn t= 0 là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục toạ độ, phương trình dao động của vật là?

A x = 2cos(10t + π/2) cm B x = 10cos(2t - π/2) cm C x = 10cos(2t + π/4) cm D x = 10cos(2t) cm

Câu 9 Một vật dao động diều hòa với biên độ A=4 cm và chu kì T=2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB

theo chiều dương Phương trình dao động của vật là?

A x = 4cos(πt + π/2) cm B x = 4cos(2πt - π/2) cm

C x = 4cos(πt - π/2) cm D x = 4cos(2πt + π/2) cm

Câu 10 Một vật dao động điều hoà, khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật qua vị trí cân bằng là 0,5s; quãng đường

vật đi được trong 2s là 3πt + 2cm Gốc thời gian được chọn lúc vật qua li độ x = 2cm theo chiều dương Phương trình dao động

C x = 4cos(2πt -π/3πt + )cm D x = 8cos(πt + π/6) cm

Câu 11 Một vật dao động điều hoà, khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật qua vị trí cân bằng là 0,5s; quãng

đường vật đi được trong 2s là 3πt + 2cm Tại thời điểm t=1,5s vật qua li độ x =2 3πt + cm theo chiều dương Phương trình

dao động của vật là? A 4cos(2πt + π/6) cm B 4cos(2πt - 5π/6) cm

D x = Asin t

T

2

Câu 13 Một vật thực hiện dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc  Chọn gốc thời

gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Phương trình dao động của vật là

A x = Acos(t +

4

) B x = Acos(t -

Câu 14 Chất điểm thực hiện dao động điều hòa theo phương nằm ngang trên đoạn thẳng AB = 2a với chu kỳ T =

6

5) D x = acos(πt +

6

5)

Câu 15 Li độ x của một dao động biến thiên theo thời gian với tần số là 60Hz Biên độ là 5 cm Biết vào thời điểm

Trang 4

40 chuyên đề vật lí ôn thi THPT Quốc gia 2016

ban đầu x = 2,5 cm và đang giảm Phương trình dao động là:

A x = 5cos(120πt +π/3πt + ) cm B x = 5cos(120πt -π/2) cm

C x = 5cos(120πt + π/2) cm D x = 5cos(120πt -π/3πt + ) cm

Câu 16 Một chất điểm đang dao động điều hòa với biên độ A = 10 cm và tần số f = 2 Hz Chọn gốc thời gian là lúc

vật đạt li độ cực đại Hãy viết phương trình dao động của vật?

A x= 10sin4πt cm B x = 10cos4πt cm C x = 10cos2πt cm D 10sin2πt cm

Câu 17 Một con lắc dao động với với A = 5cm, chu kỳ T = 0,5s Tại thời điểm t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo

chiều dương Phương trình dao động của vật có dạng

A x = 5sin(πt + π/2) cm B x = 5sin(πt –π/2)cm π/2)cm

C x = 5cos(4πt + π/2) cm D x = 5cos(4πt –π/2)cm π/2)cm

Câu 18 Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox Trong thời gian 3πt + 1,4 s chất điểm thực hiện được 100 dao

động toàn phần Gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 2 cm theo chiều âm với tốc độ là 40 3πt + cm/s.Lấy π = 3πt + ,14 Phương trình dao động của chất điểm là

A x = 6cos(20t + π/6) (cm) B x = 6cos(20t - π/6) cm

C x = 4cos(20t + π/3πt + ) cm D x = 6cos(20t - π/3πt + ) cm

Câu 19 Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với chu kì 0,2 s Lấy gốc thời gian lúc chất điểm đi qua vị trí có li

độ 2 cm theo chiều âm với tốc độ 20π cm/s Xác định phương trình dao động của vật?

Câu 20 Đồ thị nào sau đây thể hiện sự thay đổi của gia tốc a theo li độ x của một vật dao động điều hoà với biên độ

A?

Câu 21 Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt+φ) Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc

dao động v vào li độ x có dạng nào? A Đường tròn B Đường thẳng C Elip D Parabol

Câu 22 Một vật dao động điều hoà, li độ x, gia tốc a Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x và gia tốc a có dạng

nào? A Đoạn thẳng đi qua gốc toạ độ B Đuờng thẳng không qua gốc toạ độ

Câu 23 Vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(t + ) Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của gia tốc vào

vận tốc v có dạng nào? A Đường tròn B Đường thẳng C Elip D Parabol

Câu 24 Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình vận tốc v = 4πcos2πt cm/s Xác định phương trình dao

Câu 25 Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình gia tốc a = 160cos(2πt +π/3πt + ) cm/s2 Lấy π2 = 10 Xácđịnh biên độ dao động của vật:

Câu 3 Một vật dao động điều hoà với biên độ dao động là A và vận tốc cực đại là V0 Tại thời điểm vật có vận tốc v =

Câu 4 Một vật dao động điều hoà với biên độ dao động là A và vận tốc cực đại là V0 Tại thời điểm vật có li độ x =

Trang 5

40 chuyên đề vật lí ôn thi THPT Quốc gia 2016

Câu 8 Một vật dao động điều hoà với gia tốc cực đại là 200 cm/s2 và tốc độ cực đại là 20 cm/s Hỏi khi vật có tốc

Câu 10 Một vật dao động điều hoà trên đoạn thẳng dài 10cm Khi pha dao động bằng π/3πt + thì vật có vận tốc v = - 5π

3πt + cm/s Khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc là:

Câu 12 Một vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kỳ T Hãy xác định thời gian ngắn nhất để vật đi từ

2

A

đến 2

Câu 13 Một vật dao động điều hòa với T Hãy xác định thời gian ngắn nhất để vật đi từ

2

A

theo chiều âm đến vị trí cân

Câu 16 Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(4πt

Câu 17 Một vật dao động điều hòa với phương trình là x = 4cos2πt Thời gian ngắn nhất để vật đi qua vị trí cân

bằng kể từ thời điểm ban đầu là:

Câu 18 Thời gian ngắn nhất để một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10cos(πt -

2

) cm đi từ vị trí cânbằng đến về vị trí biên A 2s B 1s C 0,5s D 0,25s

Câu 19 Một vật dao động điều hòa từ A đến B với chu kỳ T, vị trí cân bằng O Trung điểm OA, OB là M, N Thời

Câu 20 Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(10t +

2

) cm Xác định thời điểm đầu tiên vật đi đến

Trang 6

40 chuyên đề vật lí ôn thi THPT Quốc gia 2016

vị trí có gia tốc là 2m/s2 và vật đang tiến về vị trí cân bằng

Câu 21 Một vật dao động điều hòa với tần số f = 5 Hz Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ x1 = -0,5Ađến vị trí có li độ x2 = 0,5A là:

Câu 24 Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 5cos(10πt + π/3πt + ) cm Trong một chu kỳ thời gian vật có li độ x

Câu 31 Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + π/3πt + ), chu kì T Kể từ thời điểm ban đầu thì sau

thời gian bằng bao nhiêu lần chu kì, vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm lần thứ 2011?

Câu 32 Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + π/3πt + ), chu kì T Kể từ thời điểm ban đầu thì sau

thời gian bằng bao nhiêu lần chu kì, vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm lần thứ 2012?

Câu 33 Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt)cm, chu kì T Kể từ thời điểm ban đầu thì sau thời

gian bằng bao nhiêu lần chu kì, vật qua vị trí cân bằng lần thứ 2012?

2

T

Câu 34 Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + π/6), chu kì T Kể từ thời điểm ban đầu thì sau

thời gian bằng bao nhiêu lần chu kì, vật qua vị trí cách vị trí cân bằng

2

A lần thứ 2001?

Câu 35 Một vật dao động điều hòa, với biên độ A = 10 cm, tốc độ góc 10π rad/s Xác định thời gian ngắn nhất vật

đi từ vị trí có vận tốc cực đại đến vị trí có gia tốc a = - 50m/s2

Trang 7

40 chuyên đề vật lí ôn thi THPT Quốc gia 2016

Câu 36 Cho dao động điều hòa có đồ thị như hình vẽ Phương trình dao động tương ứng là:

2t

2t

Câu 38 Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 20cm Sau

12

1(s) kể từthời điểm ban đầu vật đi được 10cm mà chưa đổi chiều chuyển động và vật đến

vị trí có li độ 5cm theo chiều dương Phương trình dao động của vật là

Câu 39 Một vật dao động điều hoà với tốc độ cực đại là 10π cm/s Ban đầu vật đứng ở vị trí có vận tốc là 5π cm/s

và thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí trên đến vị trí có vận tốc v = 0 là 0,1s Hãy viết phương trình dao động củavật?

53πt +

t25

53πt +

t25

t10

t10

Câu 2 Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 6cos(4πt +

3πt +

) cm Tính quãng đường vật đi được sau2,125 s kể từ thời điểm ban đầu? A 104 cm B 104,78cm C 104,2cm D 100 cm

Câu 3 Li độ của một vật dao động điều hòa có biểu thức x = 8cos(2πt - π) cm Độ dài quãng đường mà vật đi được

trong khoảng thời gian 8/3πt + s tính từ thời điểm ban đầu là:

Câu 4 Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10cos(5πt - π/2)cm Quãng đường vật đi được trong khoảng

thời gian 1,55s tính từ lúc xét dao động là:

A 140 + 5 2cm B 160 - 5 2cm C. 150 2cm D 160 + 5 2cm

Câu 5 Một vật dao động điều hoà với phương trình x =Acos(t +

3πt +

) Biết quãng đường vật đi được trong thờigian 1(s) là 2A và trong

3πt +

2

s đầu tiên là 9cm Giá trị của A và  là

A 9cm và π rad/s B 12 cm và 2π rad/s C 6cm và π rad/s D 12cm và π rad/s

Câu 6 Quả cầu của con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos(πt -

2

)cm Quãng đường quả cầu

đi được trong khoảng thời gian từ t1 = 2 s đến t2 = 4,25s đầu tiên là:

A S = 16 + 2cm B S = 18cm C S = 16 + 2 2cm D S = 16 + 2 3πt + cm

Câu 7 Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 6cos(4πt +

3πt +

) cm Tính quãng đường vật đi được từ thờiđiểm t = 1,5s đến t = 3πt + s?A 3πt + 8,42cm B 3πt + 9,99cm C 3πt + 9,80cm D Giá trị khác

Câu 8 Vật dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos(πt - π/2) cm Quãng đường vật đi được trong khoảng thời

Trang 8

40 chuyên đề vật lí ôn thi THPT Quốc gia 2016

Câu 10 Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(4πt + π/3πt + ) cm Xác định quãng đường vật đi được sau

12

T

7

s kể từ thời điểm ban đầu? A 12cm B 10 cm C 20 cm D 12,5 cm

Câu 11 Vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(6πt +

3πt +

) sau 12

7T

vật đi được quãng đường 10cm.Tính biên độ dao động của vật A 5cm B 4cm C 3πt + cm D 6cm

Câu 12 Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(6πt + π/4) cm Sau T/4 kể từ thời điểm ban đầu vật đi

được quãng đường là 10 cm Tìm biên độ dao động của vật?

Câu 13 Vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(8πt +

4

) tính quãng đường vật đi được sau khoảng thời gian

Câu 14 Một vật dao động điều hòa với biên độ A, ban đầu vât đứng tại vị trí có li độ x = - 5 cm Sau khoảng thời

gian t1 vật về đến vị trí x = 5 cm nhưng chưa đổi chiều chuyển động Tiếp tục chuyển động thêm 18 cm nữa vật vềđến vị trí ban đầu và đủ một chu kỳ Hãy xác định biên độ dao động của vật?

) tính quãng đường vật đi được sau khoảng thời gian

Câu 17 Vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(8πt + π/6) Sau một phần tư chu kỳ kể từ thời điểm ban đầu

2

A2

3πt + A

B

2

2A2

A

Câu 18 Vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(4πt + π/6) cm Tìm quãng đường lớn nhất vật đi được

trong khoảng thời gian Δt = t =

12

T

A 5 cm 2,5cm B 5 2cm C 5 3πt + cm D 10 cm

Câu 19 Vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(4πt + π/6) cm Tìm quãng đường lớn nhất vật đi được

trong khoảng thời gian

8

T

A 5 cm 2,5 2cm B 5 2cm C 5 3πt + cm D 10 cm

Câu 20 Vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(4πt + π/6) cm Tìm quãng đường lớn nhất vật đi được

trong khoảng thời gian Δt = t =

Trang 9

40 chuyên đề vật lí ôn thi THPT Quốc gia 2016

A 16A + A 3πt + B 16A - A 3πt + C 16AD 15A + A 3πt +

Câu 32 Một vật dao động điều hòa với biên độ A, chu kỳ T Tìm quãng đường lớn nhất vật đi được trong khoảng

thời gian

6

T

601

.A 401A B 402A - A 3πt + C 400A D 450A - A 3πt +

Câu 33 Một vật dao động điều hòa với biên độ A, chu kỳ T Tìm quãng đường nhỏ nhất vật đi được trong khoảng

thời gian

6

T

601

.A 401A B 400A C 402A - A 3πt + D 450A - A 3πt +

Câu 34 Một vật dao động điều hòa với biên độ A, chu kỳ T Tìm quãng đường lớn nhất vật đi được trong khoảng

Câu 36 Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A = 10 cm; chu kỳ T = 0,6 s Trong khoảng thời gian 0,5 s

quãng đường vật có thể đi được là:

Câu 37 Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A = 10 cm; chu kỳ T = 0,6 s Trong khoảng thời gian 0,4 s

quãng đường vật có thể đi được là:A 25 cm B 10cm C 3πt + 6 cm D 3πt + 3πt + cm

Câu 38 Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A = 10 cm; chu kỳ T = 0,6 s Trong khoảng thời gian 0,1 s

vật không thể đi được quãng đường bằng bao nhiêu?

Câu 39 Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A = 10 cm; chu kỳ T = 0,6 s Sau khoảng thời gian 0,2 s kể từ

ban đầu, vật đã đi được quãng đường đúng bằng 10 cm Hỏi ban đầu vật đứng tại vị trí nào?

A x = 5 cm hoặc x = -5 cm B x = 5 cm C Tại vị trí biên dương D x = - 5 cm

Câu 40 Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A = 10 cm; chu kỳ T = 0,6 s Sau khoảng thời gian 0,1 s kể từ

ban đầu, vật đã đi được quãng đường đúng bằng 10 cm Hỏi ban đầu vật đứng tại vị trí nào?

BÀI 5 ỨNG DỤNG VÒNG TRÒN LƯỢNG GIÁC TRONG GIẢI TOÁN DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA - PHẦN 3 Câu 1 Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 2cos(2πt + π/4) cm Tốc độ trung bình của vật trong

Trang 10

40 chuyên đề vật lí ôn thi THPT Quốc gia 2016

khoảng thời gian từ t= 2s đến t = 4,875s là:

Câu 4 Một vật dao động điều hòa với biên độ A, chu kỳ T Tìm tốc độ trung bình lớn nhất của vật có thể đạt được

trong khoảng thời gian Δt = t = T/3πt + ?

C

T

A3πt +

T

A6

Câu 5 Một vật dao động điều hòa với biên độ A, chu kỳ T Tìm tốc độ trung bình lớn nhất của vật có thể đạt được

trong khoảng thời gian Δt = t = T/4?

C

T

A3πt +

T

A5

Câu 6 Một vật dao động điều hòa với biên độ A, chu kỳ T Tìm tốc độ trung bình lớn nhất của vật có thể đạt được

trong khoảng thời gian Δt = t = T/6?

Câu 7 Một vật dao động với biên độ A, chu kỳ T Tìm tốc độ trung bình nhỏ nhất của vật có thể đạt được trong

khoảng thời gian Δt = t = T/3πt + ? A

T

A2

T

A3πt +

C

T

A3πt +

T

A6

Câu 8 Một vật dao động với biên độ A, chu kỳ T Tìm tốc độ trung bình nhỏ nhất của vật có thể đạt được trong

khoảng thời gian Δt = t = T/4?

A

T

)2AA

T

)2AA2(

T

)2AA2(3πt + 

Câu 9 Một vật dao động với biên độ A, chu kỳ T Tính tốc độ trung bình lớn nhất vật có thể đạt được trong 2T/3πt + ?

Câu 10 Một vật dao động với biên độ A, chu kỳ T Tính tốc độ trung bình nhỏ nhất vật có thể đạt được trong 3πt + T/4?

A

T3πt +

)2AA

T3πt +

)2AA4(

T3πt +

)2A2A4(

Câu 11 Vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(πt

-6

) cm Thời điểm vật đi qua vị trí cân bằng là:

Câu 12 Vật dao động điều hòa với phương trình x = 5 2cos(πt -

4

) cm Các thời điểm vật chuyển động qua vịtrí có tọa độ x = -5cm theo chiều dương của trục Ox là:

12

1+ k (s) (k = 1, 2, 3πt + …) B t =

12

5+ k(s) (k = 0, 1, 2…)

C t = -

12

1+ 2

k

(s) (k = 1, 2, 3πt + …) D t =

12

1+ k(s) (k = 0, 1, 2…)

Câu 14 Vật dao động điều hòa trên phương trình x = 4cos(4πt +

6

) cm Thời điểm vật đi qua vị trí có li độ x =2cm theo chiều dương là:

Trang 11

40 chuyên đề vật lí ôn thi THPT Quốc gia 2016

A t = -

8

1

+ 2

k

(s) (k = 1, 2, 3πt + ) B t =

24

1 + 2

Câu 16 Vật dao động với phương trình x = 5cos(4πt + π/6) cm Tìm thời điểm vật đi qua điểm có tọa độ x = 2,5

theo chiều dương lần thứ nhất A 3πt + /8s B 4/8s C 6/8s D 0,3πt + 8s

Câu 17 Vật dao động với phương trình x = 5cos(4πt + π/6) cm Tìm thời điểm vật đi qua vị trí biên dương lần thứ 4

kể từ thời điểm ban đầu.A 1,69s B 1.82s C 2s D 1,96s

Câu 18 Vật dao động với phương trình x = 5cos(4πt + π/6) cm Tìm thời điểm vật qua vị trí cân bằng lần thứ 4 kể từ

Câu 19 Một vật dao động điều hòa trên trục x’ox với phương trình x = 10cos(πt) cm Thời điểm để vật qua x = +

5cm theo chiều âm lần thứ hai kể từ t = 0 là:A

độ x = 3πt + cm theo chiều âm lần đầu tiên kể từ thời điểm t = 2s là:

Câu 21 Vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(2πt +

6

) cm Xác định số lần vật đi qua vị trí x = 2,5cmtrong một giây đầu tiên? A 1 lần B 2 lần C 3πt + lần D 4 lần

Câu 22 Vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(2πt +

6

) cm Xác định số lần vật đi qua vị trí x = 2,5cmtheo chiều dương trong một giây đầu tiên? A 1 lần B 2 lần C 3πt + lần D 4 lần

Câu 23 Vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(4πt +

6

) cm Xác định số lần vật đi qua vị trí x = 2,5cmtrong một giây đầu tiên? A 1 lần B 2 lần C 3πt + lần D 4 lần Câu 24 Vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(5πt +

6

) cm Xác định số lần vật đi qua vị trí x = 2,5cmtheo chiều dương trong một giây đầu tiên?A 1 lần B 2 lần C 3πt + lần D 4 lần

Câu 25 Vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(6πt +

6

) cm Xác định số lần vật đi qua vị trí x = 2,5cmtheo chiều âm kể từ thời điểm t = 2s đến t = 3πt + ,25s?A 2 lần B 3πt + lần C 4 lần D 5 lần

Câu 26 Vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(6πt +

6

) cm Xác định số lần vật đi qua vị trí x = 2,5cm

kể từ thời điểm t = 1,675s đến t = 3πt + ,415s?A 10 lần B 11 lần C 12 lần D 5 lần

Câu 27 Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T = 4 s, biên độ dao động A = 10 cm Tìm vận tốc trung bình của vật

Câu 28 Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(4πt +

3πt +

) cm Tính tốc độ trung bình của vật trongkhoảng thời gian tính từ lúc bắt đầu khảo sát dao động đến thời điểm vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương lần thứ

Câu 29 Một vật dao động điều hoà trong 1 chu kỳ T của dao động thì thời gian độ lớn vận tốc tức thời không nhỏ hơn

Câu 30 Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox có vận tốc bằng 0 tại hai thời điểm liên tiếp t1 = 1,75 và t2 =

2,5s, tốc độ trung bình trong khoảng thời gian đó là 16cm/s Toạ độ chất điểm tại thời điểm t =0 là

Câu 31 Vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh VTCB O với biên độ A và chu kỳ T Trong khoảng thời

gian T/3πt + , quãng đường nhỏ nhất mà vật có thể đi được là

Câu 32 Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tần số f Thời gian ngắn nhất để vật đi được quãng đường có độ dài

Trang 12

40 chuyên đề vật lí ôn thi THPT Quốc gia 2016

Câu 33 Một vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kỳ T Thời gian ngắn nhất để vật đi được quãng đường có

Câu 34 Một con lắc lò xo dao động với biên độ A, thời gian ngắn nhất để con lắc di chuyển từ vị trí có li độ x1 =

-A đến vị trí có li độ x2 = A/2 là 1s Chu kì dao động của con lắc là:

Câu 35 Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(4πt + π/3πt + ) Tính quãng đường lớn nhất mà vật đi

được trong khoảng thời gian t = 1/6 (s).A 3πt + cm B 3πt + 3πt + cm C 2 3πt + cm D 4 3πt + cm

Câu 36 Một chất điểm đang dao động với phương trình: x = 6cos10πt(cm) Tính tốc độ trung bình của chất điểm

sau 1/4 chu kì tính từ khi bắt đầu dao động và tốc độ trung bình sau nhiều chu kỳ dao động

A 1,2m/s và 0 B 2m/s và 1,2m/s C 1,2m/s và 1,2m/s D 2m/s và 0

Câu 37 Cho một vật dao động điều hòa có phương trình chuyển động x = 10cos(2πt - π/6) Vật đi qua vị trí cân

bằng lần đầu tiên vào thời điểm: A

121

Câu 38 Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 6cos(2πt - π))cm Tại thời điểm pha của dao động bằng

61

lần độ biến thiên pha trong một chu kỳ, tốc độ của vật bằng

A 6π cm/s. B 12 3πt + π cm/s. C 6 3πt + π cm/s. D 12π cm/s.

Câu 39 Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T Trong khoảng thời gian ngắn nhất khi đi từ vị trí biên có li

độ x = A đến vị trí x = - , chất điểm có tốc độ trung bình làA B C D

Câu 40 Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x = 4cos t (x tính bằng cm; t tính bằng s) Kể từ t = 0,

chất điểm đi qua vị trí có li độ x = -2 cm lần thứ 2011 tại thời điểm

A 3πt + 016 s B 3πt + 015 s C 603πt + 0 s D 603πt + 1 s

BÀI 6: CON LẮC LÒ XO Câu 1 Hãy tìm nhận xét đúng về con lắc lò xo.

A Con lắc lò xo có chu kỳ tăng lên khi biên độ dao động tăng lên

B Con lắc lò xo có chu kỳ không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường

C Con lắc lò xo có chu kỳ giảm xuống khi khối lượng vật nặng tăng lên

D Con lắc lò xo có chu kỳ phụ thuộc vào việc kéo vật nhẹ hay mạnh trước khi buông tay cho vật dao động

Câu 2 Gọi k là độ cứng của lò xo, m là khối lượng của vật nặng Bỏ qua ma sát khối lượng của lò xo và kích thước

vật nặng Nếu độ cứng của lò xo tăng gấp đôi, khối lượng vật dao động không thay đổi thì chu kỳ dao động thay đổinhư thế nào?

Câu 3 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động với biên độ 10 cm, chu kỳ 1s Khối lượng của quả nặng 400g,

lấyπ2= 10, cho g = 10m/s2 độ cứng của lò xo là bao nhiêu?

Câu 4 Một con lắc lò xo dao động với chu kỳ T = 0,4s Nếu tăng biên độ dao động của con lắc lên 4 lần thì chu kỳ

dao động của vật có thay đổi như thế nảo?

A Tăng lên 2 lần B Giảm 2 lần C Không đổi D đáp án khác

Câu 5 Một con lắc lò xo dao động với chu kỳ T = 0,4 s, tại nơi có gia tốc trọng trường g1 = 10 m/s2 Nếu đưa conlắc đến nơi có gia tốc trọng trường là g2 = 9 m/s2 thì chu kỳ của con lắc bằng:

Câu 6 Con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T = 0,4s, độ cứng của lò xo là 100 N/m, tìm khối lượng của vật?

Câu 7 Một con lắc lò xo dao động với chu kỳ T = 0,4s Nếu tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì T thay đổi như thế

nào? A Tăng lên 2 lần B Giảm 2 lần C Không đổi D đáp án khác

Câu 8 Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, tại nơi có gia tốc rơi tự do bằng g Ở vị trí cân

bằng lò xo giãn ra một đoạn l Tần số dao động của con lắc được xác định theo công thức:

Câu 9 Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa Nếu tăng độ cứng k

lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ?

A Tăng 2 lần B Tăng 4 lần C Tăng lần D Giảm 2 lần

Câu 10 Có ba lò xo giống nhau được đặt trên mặt phẳng ngang, lò xo thứ nhất gắn vật nặng m1 = 0, 1kg; vật nặng

m2 = 3πt + 00 g được gắn vào lò xo thứ 2; vật nặng m3πt + = 0, 4kg gắn vào lò xo 3πt + Cả ba vật đều có thể dao động không masát trên mặt phẳng ngang Ban đầu kéo cả 3πt + vật ra một đoạn bằng nhau rồi buông tay không vận tốc đầu cùng một

Trang 13

40 chuyên đề vật lí ôn thi THPT Quốc gia 2016

lúc Hỏi vật nặng nào về vị trí cân bằng đầu tiên?

Câu 11 Một con lắc lò xo gồm một vật vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao động điều hòa.

Nếu khối lượng m = 400g thì chu kỳ dao động của con lắc là 2s Để chu kỳ con lắc là 1s thì khối lượng m bằng

Câu 12 Một vật treo vào lò xo có khối lượng không đáng kể, chiều dài tự nhiên l0, độ cứng k, treo thẳng đứng vàovật m1 = 100g vào lò xo thì chiều dài của nó là 3πt + 1 cm Treo thêm vật m2 = 100g vào lò xo thì chiều dài của lò xo là3πt + 2cm Cho g = 10 m/s2, độ cứng của lò xo là:

Câu 15 Ba con lắc lò xo, có độ cứng lần lượt là k; 2k; 3πt + k Được đặt trên mặt phẳng ngang và song song với nhau.

Con lắc lò xo 1 gắn vào điểm A; Con lắc 2 gắn vào điểm B; Con lắc 3πt + gắn vào điểm C Biết AB = BC, Lò xo 1 gắnvật m1 = m; lò xo 2 gắn vật m2 = 2m, lò xo 3πt + gắn vật vật m3πt + Ban đầu kéo lò xo 1 một đoạn là a; lò xo 2 một đoạn là2a; lò xo 3πt + một đoạn là A3πt + , rồi buông tay cùng một lúc Hỏi ban đầu phải kéo vật 3πt + ra một đoạn là bao nhiêu; và khốilượng m3πt + là bao nhiêu để trong quá trình dao động thì 3πt + vật luôn thẳng hàng

A 3πt + m; 3πt + a B 3πt + m; 6a C 6m; 6a D 9m; 9a

Câu 16 Gọi k là độ cứng của lò xo, m là khối lượng của vật nặng Bỏ qua ma sát khối lượng của lò xo và kích thước

vật nặng Nếu độ cứng của lò xo tăng gấp đôi, khối lượng vật dao động tăng gấp ba thì chu kỳ dao động tăng gấp:

A Tăng 2 lần B Giảm 4 lần C Giảm 2 lần D Tăng 4 lần

Câu 18 Một con lắc lò xo gồm một vật vật có khôi lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao động điều hòa.

Nếu khối lượng m = 200g thì chu kỳ dao động của con lắc là 2s để chu kỳ con lắc là 1s thì khối lượng m bằng

Câu 19 Khi gắn một vật có khối lượng m = 4kg vào một lò xo có khối lượng không đáng kể, nó dao động với chu

kỳ T1 = 1s, khi gắn một vật khác khối lượng m2 vào lò xo trên nó dao động với chu kỳ T2= 0,5s Khối lượng m2 bằng

Câu 22 Con lắc lò xo gồm một vật nặng khối lượng m = 1kg, một lò xo có khối lượng không đáng kể và độ cứng k

= 100N/m thực hiện dao động điều hòa Tại thời điểm t = 2s, li độ và vận tốc của vật lần lượt bằng x = 6cm và v = 80cm/s biên độ dao động của vật là?

Câu 23 Nếu gắn vật m1 = 0,3πt + kg vào lò xo K thì trong khoảng thời gian t vật thực hiện được 6 dao động, gắn thêmgia trọng m vào lò xo K thì cũng khoảng thời gian t vật thực hiện được 3πt + dao động, tìm m?

Câu 24 Gắn vật m = 400g vào lò xo K thì trong khoảng thời gian t lò xo thực hiện được 4 dao động, nếu bỏ bớt

khối lượng của m đi khoảng m thì cũng trong khoảng thời gian trên lò xo thực hiện 8 dao động, tìm khối lượng đã

Câu 25 Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 3πt + 0N/m và viên bi có khối lượng 0,3πt + kg dao động điều hòa Tại thời

điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20cm/s và 200cm/s2 Biên độ dao động của viên bi?

Câu 26 Con lắc lò xo gồm một vật nặng khối lượng m = 1kg một lò xo có khối lượng không đáng kể và độ cứng k

= 100N/m thực hiện dao động điều hòa Tại thời điểm t = 1s, li độ và vận tốc của vật lần lượt là bằng x = 3πt + cm và v =0,4m/s Biên độ dao động của vật là A 3πt + cm B 4cm C 5cm D 6cm

Câu 27 Con lắc lò xo có độ cứng K = 100N/m được gắn vật có khối lượng m = 0,1 kg, kéo vật ra khỏi vị trí cân

bằng một đoạn 5 cm rồi buông tay cho vật dao động Tính Vmax vật có thể đạt được

Trang 14

40 chuyên đề vật lí ôn thi THPT Quốc gia 2016

Câu 28 Một vật khối lượng m = 0,5kg được gắn vào một lò xo có độ cứng k = 200 N/m và dao động điều hòa với

biên độ A = 0,1m Vận tốc của vật khi xuất hiện ở li độ 0,05m là?

A 17,3πt + 2cm/s B 17,3πt + 3πt + m/s C 173πt + ,2cm/s D 5 m/s

Câu 29 Một con lắc lò xo dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O giữa hai vị trí biên A và B Độ cứng của lò xo

là k = 250 N/m, vật m = 100g, biên độ dao động 12 cm Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng Gốc thời gian là lúc vậttại vị trí A Quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian s đầu tiên là:

Câu 30 Con lắc lò xo có độ cứng K = 50 N/m gắn thêm vật có khối lượng m = 0,5 kg rồi kích thích cho vật dao

động, Tìm khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ cực đại đến vị trí cân bằng

Câu 31 Con lắc lò xo có độ cứng k = 100 N/m gắn thêm vật có khối lượng m = 0,1 kg rồi kích thích cho vật dao

động Tìm khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ cực tiểu đến vị trí có li độ x = -

2A

Câu 32 Con lắc lò xo gồm hòn bi có m= 400 g và lò xo có k = 80 N/m dao động điều hòa trên một đoạn thẳng dài

10 cm Tốc độ của hòn bi khi qua vị trí cân bằng là

Câu 33 Một con lắc lò xo, gồm lò xo nhẹ có độ cứng 50 N/m, vật có khối lượng 2 kg, dao động điều hoà theo

phương thẳng đứng Tại thời điểm vật có gia tốc 75 cm/s2 thì nó có vận tốc 15 cm/s Biên độ dao động là

Câu 34 Một con lắc lò xo được treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật nhỏ Khi vật ở trạng thái cân

bằng, lò xo giãn đoạn 2,5 cm Cho con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng Trong quá trình con lắcdao động, chiều dài của lò xo thay đổi trong khoảng từ 25 cm đến 3πt + 0 cm Lấy g = 10 m.s-2 Vận tốc cực đại của vậttrong quá trình dao động là

Câu 35 Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 0,2 kg dao động điều hòa Tại

thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và 2 m/s2 Biên độ dao động của viên bi là

Câu 36 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Chu

kỳ và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4s và 8cm chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốctọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương Hãy viết phương trình daođộng của vật A x = 8cos(5πt + π/2) cm B x = 4cos(5πt + π/2) cm

C x = 4cos(5πt - π/2) cm D x = 8cos(5πt - π/2) cm

Câu 37 Một con lắc lò xo dao động thẳng đứng có độ cứng k = 10N/m Quả nặng có khối lượng 0,4kg Từ vị trí cân

bằng người ta cấp cho quả lắc một vật vận tốc ban đầu v0 = 1,5m/s theo phương thẳng đứng và hướng lên trên Chọngốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiều dương cùng chiều với chiều vận tốc v0 và gốc thời gian là lúc bắt đầu chuyểnđộng Phương trình dao động có dạng?

A x = 3πt + cos(5t + π/2) cm B x = 3πt + 0cos(5t + π/2) cm

C x = 3πt + 0cos(5t - π/2) cm D x = 3πt + cos(5t - π/2) cm

Câu 38 Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Thời gian vật đi từ vị trí thấp nhất đến vị trí

cao nhất cách nhau 20 cm là 0,75 s Gốc thời gian được chọn là lúc vật đang chuyển động chậm dần theo chiềudương với vận tốc là m/s Phương trình dao động của vật là

A x = 10cos(πt + t - ) cm B x = 10cos(πt + t - ) cm C x = 10cos(πt + t + ) cm D x = 10cos(πt + t - ) cm

Câu 39 Một con lắc lò xo có độ cứng k = 100 N/m, vật nặng có khối lượng m (kg) Đang dao động điều hòa, tại

thời điểm t vật đi qua vị có li độ và vận tốc lần lượt là x1= 3πt + cm; v1 = 40 cm/s Còn tại thời điểm t2 vật có li độ và vậntốc lần lượt lượt là x2 = 4 cm và v2 = 3πt + 0 cm/s Hãy xác định khối lượng của vật:

Câu 40 Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 5 cm Biết trong một chu kì, khoảng thời gian

để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không vượt quá 100 cm/s2 là Lấy π2=10 Tần số dao động của vật là

BÀI 7: CẮT - GHÉP LÒ XO Câu 1 Một con ℓắc ℓò xo gồm vật nặng m treo dưới ℓò xo dài Chu kỳ dao động ℓà T Nếu độ dài lò xo chỉ còn lại

một nữa thì chu kỳ của con lắc lò xo là bao nhiêu?

Câu 2 Một con ℓắc ℓò xo gồm vật nặng m treo dưới ℓò xo dài Chu kỳ dao động ℓà T Nếu độ dài lò xo tăng lên gấp

3πt + thì chu kỳ của con lắc lò xo là bao nhiêu? A T' =

3πt +

T

B T’ = 3πt + T C T’ = 3πt + T D T’ =

3πt + T

Câu 3 Có n ℓò xo khi treo cùng một vật nặng vào mỗi ℓò xo thì dao động tương ứng của mỗi ℓò xo ℓà T1, T2,…Tn

Trang 15

40 chuyên đề vật lí ôn thi THPT Quốc gia 2016

nếu mắc nối tiếp n ℓò xo trên rồi treo cùng một vật nặng thì chu kỳ hệ ℓà:

A T2 = T1 + T2+…+ Tn B T = T1 + T2 + …+ T3πt +

T

1T

1

T

1

2 2

2 1

1

T

1

2 2

2 1

Câu 6 Một con ℓắc ℓò xo có độ dài tự nhiên ℓ0, độ cứng K0 = 50 N/m Nếu cắt ℓò xo ℓàm 3πt + đoạn với tỉ ℓệ 1:2:3πt + thì

độ cứng của mỗi đoạn ℓà bao nhiêu?

Câu 14 Khi treo vật nặng m vào ℓò xo k1 thì chu kỳ dao động của vật ℓà T1= 0,6s, khi treo vật vào ℓò xo ℓ2 thì chu

kỳ dao động của vật ℓà 0,8s Khi mắc vật nặng m vào hệ 2 ℓò xo nối tiếp thì chu kỳ dao động của vật ℓà

Câu 15 Có hai ℓò xo giống hệt nhau độ cứng k = 2N/m Nối hai ℓò xo song song rồi treo quả nặng 200g vào và cho

vật dao động tự do Chu kỳ dao động của vật ℓà? A 2,8s B 1,99s C 2,5s D 1.4s

Câu 16 Cho một hệ ℓò xo như hình vẽ, m = 100g, k1 = 100N/m, k2 = 150N/m Khi

vật ở vị trí cân bằng tổng độ dãn của hai ℓò xo ℓà 5cm Kéo vật tới vị trí ℓò xo 1 có

chiều dài tự nhiên, sau đó thả vật dao động điều hoà Biên độ và tần số góc của dao

động ℓà (bỏ qua mọi ma sát)

A 25cm; 50 rad/s B 3πt + cm; 3πt + 0rad/s C 3πt + cm; 50 rad/s D 5cm; 3πt + 0rad/s

Câu 17 Hai ℓò xo có khối ℓượng không đáng kể, độ cứng ℓần ℓượt ℓà k1 = 1 N/cm, k2 = 150N/m được treo nối tiếpthẳng đứng Độ cứng của hệ hai ℓò xo trên ℓà? A 151N/m B 0,96N/m C 60N/m D 250N/m

Câu 18 Hai ℓò xo giống nhau có cùng độ cứng 10N/m Mắc hai ℓò xo song song nhau rồi treo vật nặng khối ℓượng

khối ℓượng m = 200g Lấy π2 = 10 Chu kỳ dao động tự do của hệ ℓà:

Câu 19 Một hệ gồm 2 ℓò xo ℓ1, ℓ2 có độ cứng k1 = 60N/m, k2 = 40N/m một đầu gắn cố định, đầu còn ℓại gắn vàovật m = 0,1 kg có thể dao động điều hoà theo phương ngang Chu kì dao động của hệ ℓà?

Câu 20 Hai ℓò xo giống hệt nhau có k = 100N/m mắc nối tiếp với nhau Gắn với vật m = 2kg và kích thích cho dao

động điều hòa Tại thời điểm vật có gia tốc 75cm/s2 thì nó có vận tốc 15 cm/s Trong các giá trị sau, giá trị nào gần

Trang 16

40 chuyên đề vật lí ôn thi THPT Quốc gia 2016

biên độ nhất? A 3πt + ,69 cm B 4 cm C 5 cm D 6 cm.

BÀI 8: CHIỀU DÀI LÒ XO - LỰC ĐÀN HỒI, PHỤC HỒI

Câu 1 Trong một dao động điều hòa của con ℓắc ℓò xo thì:

A Lực đàn hồi ℓuôn khác 0 B Lực hồi phục cũng ℓà ℓực đàn hồi

C Lực đàn hồi bằng 0 khi vật qua VTCB D Lực phục hồi bằng 0 khi vật qua VTCB

Câu 2 Trong dao động điều hòa của con ℓắc ℓò xo, ℓực gây nên dao động của vật ℓà:

C Có độ ℓớn không đổi

D Biến thiên điều hòa cùng tần số với tần số dao động riêng của hệ dao động và ℓuôn hướng về vị trí cân bằng

Câu 3 Tìm phát biểu đúng khi nói về con ℓắc ℓò xo?

A Lực đàn hồi cực tiểu của con ℓắc ℓò xo khi vật qua vị trí cân bằng

B Lực đàn hồi của ℓò xo và ℓực phục hồi ℓà một

C Khi qua vị trí cân bằng ℓực phục hồi đạt cực đại

D Khi đến vị trí biên độ ℓớn ℓực phục hồi đạt cực đại

Câu 4 Tìm phát biểu đúng về con lắc lò xo?

A Lực kéo về chính ℓà ℓực đàn hồi

B Lực kéo về ℓà ℓực nén của ℓò xo

C Con ℓắc ℓò xo nằm ngang, ℓực kéo về ℓà ℓưc kéo

D Lực kéo về ℓà tổng hợp của tất cả các ℓực tác dụng ℓên vật.

Câu 5 Con ℓắc ℓò xo treo thẳng đứng, đồ thị mô tả mối quan hệ giữa ℓi độ của dao động và ℓực đàn hồi có

dạng

A Đoạn thẳng đi qua gốc tọa độ B Đường tròn

C Đoạn thẳng không qua gốc tọa độ D Đường thẳng không qua gốc tọa độ

Câu 6 Con ℓắc ℓò xo dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?

A Con ℓắc ℓò xo nằm ngang, có ℓực đàn hồi khác ℓực phục hồi

B Độ ℓớn ℓực đàn hồi cực đại khi vật ở vị trí biên

C Con ℓắc ℓò xo nằm ngang, độ ℓớn ℓực đàn hồi bằng với độ ℓớn ℓực phục hồi.

D Ở vị trí cân bằng ℓực đàn hồi và ℓưc phục hồi ℓà một

Câu 7 Một con ℓắc ℓò xo gồm vật có khối ℓương m = 100g, treo vào ℓò xo có độ cứng k = 20N/m Vật dao

động theo phương thẳng đứng trên quỹ đạo dài 10 cm, chọn chiều dương hướng xuống Cho biết chiều dài ban đầucủa ℓò xo ℓà 40cm Xác định chiều dài cực đại, cực tiểu của ℓò xo?

Câu 8 Một con ℓắc ℓò xo gồm vật có khối ℓương m = 100g, treo vào ℓò xo có độ cứng k = 100N/m Vật

dao động theo phương thẳng đứng trên quỹ đạo dài 10 cm, chọn chiều dương hướng xuống Cho biết chiều dài banđầu của ℓò xo ℓà 40cm Hãy xác định độ ℓớn ℓực đàn hồi cực đại, cực tiểu của ℓò xo?

A 2 N; 1 N B 6 N; 0N C 3πt + N; 0N D 4 N; 2 N

Câu 9 Một con ℓắc ℓò xo treo thẳng đứng gồm một vật m = 1000g, ℓò xo có độ cứng k = 100N/m Kéo vật

ra khỏi vị trí cân bằng x = +2 cm và truyền vận tốc v = + 20 cm/s theo phương ℓò xo Cho g = π2= 10 m/s2, ℓựcđàn hồi cực đại và cực tiểu của ℓò xo có độ ℓớn ℓà bao nhiêu?

A 1,4N; 0,6N B 14N; 6N C 14 N; 0N D Giá trị khác

Câu 10 Vật nhỏ treo dưới ℓò xo nhẹ, khi vật cân bằng thì ℓò xo giãn Δt = ℓ = 5cm Cho vật dao động điều hòa

theo phương thẳng đứng với biên độ A thì ℓò xo ℓuôn giãn và ℓực đàn hồi cực đại của ℓò xo có giá trị gấp 3πt + ℓầngiá trị cực tiểu Khi này A có giá trị ℓà bao nhiêu?

A 2,5cm B 5cm C 10 cm D 15cm

Câu 11 Một quả cầu có khối ℓượng m = 200g treo vào đầu dưới của một ℓò xo có chiều dài tự nhiên ℓ0 =3πt + 5cm, độ cứng k = 100N/m, đầu trên cố định Lấy g = 10m/s2 Chiều dài ℓò xo khi vật dao động qua vị trí có vậntốc cực đại? A 3πt + 3πt + cm B 3πt + 5cm C 3πt + 9 cm D 3πt + 7cm

Câu 12 Một quả cầu có khối ℓượng m = 200g treo vào đầu dưới của một ℓò xo có chiều dài tự nhiên ℓ0 =3πt + 5cm, độ cứng k = 100N/m Biết biên độ dao động của vật ℓà 5 cm, ℓấy g =π2 = 10m/s2 Chiều dài ℓò xo khi vậtdao động qua vị trí có độ ℓớn ℓực đàn hồi cực tiểu?

A 3πt + 3πt + cm B 3πt + 5 cm C 3πt + 9cm D 3πt + 7cm

Câu 13 Một quả cầu có khối ℓượng m = 200g treo vào đầu dưới của một ℓò xo có chiều dài tự nhiên ℓ0 =3πt + 5cm, độ cứng k = 100N/m Biết biên độ dao động của vật ℓà 5 cm, ℓấy g =π2 = 10m/s2 Chọn gốc tọa độ tại vị trícân bằng, chiều dương thẳng đứng hướng xuống dưới Chiều dài ℓò xo khi vật dao động qua vị trí có độ ℓớn ℓựcđàn hồi cực đại? A 42 cm B 3πt + 5 cm C 3πt + 2cm D 3πt + 7cm

Câu 14 Một quả cầu có khối ℓượng m = 200g treo vào đầu dưới của một ℓò xo có chiều dài tự nhiên ℓ0 =3πt + 5cm, độ cứng k = 100N/m Biết biên độ dao động của vật ℓà 5 cm, ℓấy g =π2 = 10m/s2 Chọn gốc tọa độ tại vị trícân bằng, chiều dương thẳng đứng hướng xuống dưới Chiều dài ℓò xo khi vật dao động qua vị trí có độ ℓớn ℓực

Trang 17

40 chuyên đề vật lí ôn thi THPT Quốc gia 2016

nén cực đại? A 42 cm B 3πt + 5 cm C 3πt + 2cm D 3πt + 7cm

Câu 15 Một quả cầu có khối ℓượng m = 200g treo vào đầu dưới của một ℓò xo có chiều dài tự nhiên ℓ0 =3πt + 5cm, độ cứng k = 100N/m Biết biên độ dao động của vật ℓà 5 cm, ℓấy g =π2 = 10m/s2 Chọn gốc tọa độ tại vị trícân bằng, chiều dương thẳng đứng hướng xuống dưới Độ lớn lực đàn hồi có giá trị cực tiểu là bao nhiêu?

A 3πt + N B –π/2)cm 3πt + N C 0 N D -7 N

Câu 16 Một quả cầu có khối ℓượng m = 200g treo vào đầu dưới của một ℓò xo có chiều dài tự nhiên ℓ0 =3πt + 5cm, độ cứng k = 100N/m Biết biên độ dao động của vật ℓà 5 cm, ℓấy g =π2 = 10m/s2 Chọn gốc tọa độ tại vị trícân bằng, chiều dương thẳng đứng hướng xuống dưới Xác định độ lớn của lực đàn hồi của lò xo khi vật qua li độ

x = 2 cm? A 3πt + N B 7 N C 4 N D 2 N

Câu 17 Một con ℓắc ℓò xo treo thẳng đứng gồm vật m = 150g, ℓò xo có k = 10 N/m Lực căng cực tiểu tác

dụng ℓên vật ℓà 0,5N Cho g = 10m/s2 thì biên độ dao động của vật ℓà bao nhiêu?

A 20 cm B 15cm C 10 cm D 5cm

Câu 18 Một ℓò xo có k = 100N/m treo thẳng đứng Treo vào ℓò xo một vật có khối ℓượng m = 250g Từ vị

trí cân bằng nâng vật ℓên một đoạn 5cm rồi buông nhẹ Lấy g = 10m/s2 Chiều dương hướng xuống Tìm ℓực néncực đại của ℓò xo? A 7,5N B 0 C 5N D 2,5N

Câu 19 Một ℓò xo có khối ℓượng không đáng kể, đầu trên cố định, đầu dưới treo vật có khối ℓượng 80g Vật

dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số 2 Hz Trong quá trình dao động, độ dài ngắn nhất của ℓò xo

ℓà 40cm và dài nhất ℓà 56cm Lấy g =π2 = 9,8m/s2 Độ dài tự nhiên của ℓò xo ℓà?

A 40,75cm B 41,75cm C 42, 75cm D 40

Câu 20 Một vật treo vào ℓò xo ℓàm nó giãn ra 4cm Biết ℓực đàn hồi cực đại, cực tiểu ℓần ℓượt ℓà 10N, 6N.

Chiều dài tự nhiên của ℓò xo 20cm Chiều dài cực đại và cực tiểu của ℓò xo khi dao động ℓà?

A 24; 3πt + 6cm B 25; 24cm C 25; 23πt + cm D 25; 15cm

Câu 21 Một vật treo vào ℓò xo ℓàm nó giãn 4cm Biết ℓực đàn hồi cực đại của ℓò xo ℓà 10N, độ cứng ℓò xo

ℓà 100N/m Tìm ℓực nén cực đại của ℓò xo? A 0 N B 1N C 4N D 2N

Câu 22 Một con ℓắc ℓò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng dọc theo trục xuyên tâm của ℓò xo.

Đưa vật từ vị trí cân bằng đến vị trí của ℓò xo không biến dạng rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hòa với chu kỳ T

= 0,1π (s) Cho g = 10m/s2 Xác định tỉ số giữa ℓực đàn hồi của ℓò xo tác dụng vào vật khi nó ở vị trí cân bằng và

ở vị trí cách vị trí cân bằng +1cm? Chọn trục tọa độ có chiều dương hướng xuống

A 5/7 B 7/5 C 3πt + /7 D 7/3πt +

Câu 23 Một con ℓắc ℓò xo treo thẳng đứng khi cân bằng ℓò xo giãn 3πt + cm Bỏ qua mọi ℓực cản Kích thích

cho vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng thì thấy thời gian ℓò xo bị nén trong một chu kỳ ℓà (T ℓà chu

kỳ dao động của vật) Biên độ dao động của vật bằng?A 1,5cm B 3πt + cm C 5cm D 6cm

Câu 24 Một ℓò xo có k = 100 N/m treo thẳng đứng Treo vào ℓò xo một vật có khối ℓượng m = 250g Từ vị trí

Câu 25 Một con ℓắc ℓò xo có K = 1 N/cm, treo vật có khối ℓượng 1000g, kích thích cho vật dao động với biên độ

Câu 26 Một con ℓắc ℓò xo có K = 1 N/cm, treo vật có khối ℓượng 1000g, kích thích cho vật dao động với

biên độ 10 cm Tìm tỉ ℓệ thời gian ℓò xo bị nén và bị giãn trong một chu kỳ?

A 1:4 B 1:3πt + C 2:3πt + D 1:1

Câu 27 Một con ℓắc ℓò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa với biên độ A = 8 cm Trong một chu kỳ tỉ số

giữa thời gian ℓò xo dãn và nén ℓà

2

1 Xác định tốc độ cực đại của vật?

A 0,4π m/s B 0,2π cm/s C m/s D 20 cm/s

Câu 28 Một con ℓắc ℓò xo có K = 10N/m, treo vật nặng có khối ℓượng m = 0,1kg Kích thích cho vật dao

động với biên độ 20cm Hãy tìm thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí ℓò xo có độ ℓớn ℓực đàn hồi cực đại đến vịtrí có độ ℓớn ℓực đàn hồi cực tiểu? Biết g = π2 = 10m/s2.A π/15 s B π/10 s C π/20 s D π/25 s

Câu 29 Một con lắc lò xo nằm ngang, độ cứng k = 100 N/m dao động với biên độ 5 cm Hãy xác định lực

đàn hồi cực tiểu của lò xo? A 0 N B 5N C -5N D -50N

Câu 30 Một con lắc lò xo nằm ngang, độ cứng k = 100 N/m dao động với biên độ 5 cm Hãy xác định lực

đàn hồi của lò xo khi li độ x = -2 cm?A 2 N B 5N C -5N D -2N

Câu 31 Một con lắc lò xo nằm ngang, độ cứng k = 100 N/m dao động với biên độ 5 cm Hãy xác định lực

đàn hồi của lò xo khi li độ x = 2 cm? A 2 N B 5N C -5N D -2N

Câu 32 Một con ℓắc ℓò xo nằm ngang, độ cứng K = 100N/m dao động với biên độ 2 cm Trong một chu kỳ

hãy xác định thời gian ngắn nhất để vật chịu tác dụng của ℓực đàn hồi có độ ℓớn không nhỏ hơn 1N

A B C D

Câu 33 Một con ℓắc ℓò xo treo thẳng đứng có độ cứng K = 100 N/m, vật nặng m = 1kg Kéo vật xuống dưới

Trang 18

40 chuyên đề vật lí ôn thi THPT Quốc gia 2016

sao cho ℓò xo chịu tác dụng của ℓực kéo có độ ℓớn 12N rồi buông tay không vận tốc đầu Hãy xác định biên độdao động? A 4 cm B 12 cm C 2 cm D 10 cm

Câu 34 Một con ℓắc ℓò xo treo thẳng đứng có độ cứng K = 100 N/m, vật nặng m = 1kg Dùng một ℓực có độ

ℓớn 20N để nâng vật đến khi vật đứng yên thì buông tay để vật dao động điều hòa Xác định biên độ dao động?

A 4 cm B 12 cm C 2 cm D 10 cm (20cm)

Câu 35 Một con ℓắc ℓò xo nằm ngang, có độ cứng ℓà 100 N/m, biên độ A = 2 cm Xác định thời gian trong

một chu kỳ mà ℓực đàn hồi có độ ℓớn không lớn hơn 1N A B C D

Câu 36 Một con ℓắc ℓò xo nằm ngang, có độ cứng ℓà 100 N/m, biên độ A = 2 cm Xác định thời gian trong

một chu kỳ mà ℓực đàn hồi có độ ℓớn nhỏ hơn N A B C D

Câu 37 Một con ℓắc ℓò xo nằm ngang, có độ cứng ℓà 100 N/m, biên độ A = 2 cm Xác định thời gian trong

một chu kỳ mà ℓực kéo có độ ℓớn nhỏ hơn 1N A B C D

Câu 38 Một con ℓắc ℓò xo treo thẳng đứng Kích thích cho con ℓắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng.Chu kì và biên độ dao động của con ℓắc ℓần ℓượt ℓà 0,4 s và 8 cm Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướngxuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương Lấy gia tốc rơi tự

do g = 10 m/s2 và π2 = 10 Thời gian ngắn nhất kể từ khi t = 0 đến khi ℓực đàn hồi của ℓò xo có độ ℓớn cực tiểu ℓà

Câu 39 Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ được treo thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường g = π2 = 10 m/

s2, đầu trên của lò xo cố định, đầu dưới gắn với vật nhỏ khối lượng m = 1000 g Giữ vật ở phía dưới vị trí cân bằngsao cho khi đó lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên vật có độ lớn F = 12 N, rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hòa

Độ lớn lực đàn hồi nhỏ nhất của lò xo trong quá trình vật dao động bằng:

Câu 40 Một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với chiều dài lò xo biến thiên từ 52 cm đến 64 cm.

Thời gian ngắn nhất chiều dài lò xo giảm từ 64 cm đến 61 cm là 0,3πt + s Thời gian ngắn nhất chiều dài lò xo tăng từ

55 cm đến 58 cm là: A 0,6 s B 0,15 s C 0,3πt + s D 0,45 s

Câu 41 Một con lắc lò xo nằm ngang có độ cứng K = 100 N/m, vật nặng m = 1 kg đang đứng yên trên mặt

phẳng ngang không ma sát tại vị trí cân bằng thì bị một ngoại lực không đổi F = 20 N tác dụng Sau đó vật daođộng điều hòa với biên độ bằng bao nhiêu? A 10 cm B 10 3πt + cm C 20 cm D 5 cm

Câu 42 Một con lắc lò xo dao động với phương trình x = 10cos10πt cm, vật nặng m = 1 kg Tại thời điểm t =

1s lực tác dụng lên vật bằng bao nhiêu? A 100 N B -100 N C 50 N D -50 N

Câu 43 Một vật nhỏ khối lượng m = 0,16 kg gắn vào đầu một lò xo đàn hồi có độ cứng k = 100 N/m Khối

lượng không đáng kể, đầu kia của lò xo được giữ cố định Tất cả nằm trên một mặt ngang không ma sát Vật đượcđưa về vị trí mà tại đó lò xo dãn 5cm và được thả nhẹ nhàng cho dao động Vận tốc của vật khi vật về tới vị trí lò

xo không biến dạng và khi vật về tới vị trí lò xo dãn 3πt + cm

A v0 = ± 2,25 (m/s); v = ± 1,25 (m/s) B v0 = ± 1,25 (m/s); v = ± 1 (m/s)

C v0 = ± 1,5 (m/s); v = ± 1,25 (m/s) D v0 = ± 0,75 (m/s); v = ± 0,5 (m/s)

Câu 44 Cho 3πt + ℓò xo chiều dài bằng nhau, ℓò xo 1 có độ cứng ℓà k, ℓò xo 2 có độ cứng ℓà 2k, ℓò xo 3πt + có độ

cứng ℓà 3πt + k Treo 3πt + ℓò xo vào thanh nằm ngang, trên thanh có 3πt + điểm A, B, C sao cho AB = BC Sau đó treo vật 1

có khối ℓuợng m1 = m vào ℓò xo 1, vật m2 = 2m vào ℓò xo 2 và vật m3πt + vào ℓò xo 3πt + Tại vị trí cân bằng của 3πt + vật takéo vật 1 xuống một đoạn ℓà A, vật 2 một đoạn 2A, vật 3πt + một đoạn ℓ3πt + rồi cùng buông tay không vận tốc đầu.Trong quá trình 3πt + vật dao động thấy chúng ℓuôn thẳng hàng nhau Hãy xác định khối ℓuợng của vật m3πt + và ban đầu

đã kéo vật m3πt + xuống dưới một đoạn ℓà bao nhiêu? A m; 3πt + A B 3πt + m; 3πt + A C 4m; 4A D 4m; 3πt + A

Câu 45 Cho 3πt + ℓò xo chiều dài bằng nhau, ℓò xo 1 có độ cứng ℓà k, ℓò xo 2 có độ cứng ℓà 2k, ℓò xo 3πt + có độ

cứng ℓà k3πt + Treo 3πt + ℓò xo vào thanh nằm ngang, trên thanh có 3πt + điểm A, B, C sao cho 2AB = BC Sau đó treo vật 1

có khối ℓuợng m1 = m vào ℓò xo 1, vật m2 = 2m vào ℓò xo 2 và vật m3πt + = 3πt + m vào ℓò xo 3πt + Tại vị trí cân bằng của 3πt + vật ta kéo vật 1 xuống một đoạn ℓà A, vật 2 một đoạn 2A, vật 3πt + một đoạn ℓ3πt + rồi cùng buông tay không vận tốcđầu Trong quá trình 3πt + vật dao động thấy chúng ℓuôn thẳng hàng nhau Hãy xác định độ cứng của lò xo k3πt + và banđầu đã kéo vật m3πt + xuống dưới một đoạn ℓà bao nhiêu?A k; 3πt + A B 2k; 3πt + A C 3πt + k; 4A D 4k; 3πt + A

BÀI 9: NĂNG LƯỢNG CON LẮC LÒ XO Câu 1 Trong dao động điều hòa, hãy chọn phát biểu đúng nhất?

A Khi gia tốc cực đại thì động năng cực tiểu B Khi ℓực kéo về có độ lớn cực tiểu thì thế năng cực đại

C Khi động năng cực đại thì thế năng cũng cực đại D Khi vận tốc cực đại thì pha dao động cũng cực đại

Câu 2 Trong dao động điều hòa của một vật thì tập hợp ba đại ℓượng sau đây ℓà không thay đổi theo thời gian

A Vận tốc, ℓực, năng ℓượng toàn phần B Biên độ, tần số, gia tốc

C Biên độ, tần số, năng ℓượng toàn phần D Gia tốc, chu kỳ, ℓực

Câu 3 Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T, động năng của vật biến đổi theo thời gian

A Tuần hoàn với chu kỳ T B Tuần hoàn với chu kỳ 2T

Câu 4 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà ℓà sai?

A Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu

Trang 19

40 chuyên đề vật lí ôn thi THPT Quốc gia 2016

B Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng

C Thế năng đạt giá trị cực đại khi tốc độ của vật đạt giá trị cực đại.

D Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên

Câu 5 Trong dao động điều hòa những đại ℓượng dao động cùng tần số với ℓy độ ℓà

A Động năng, thế năng và ℓực kéo về B Vận tốc, gia tốc và ℓực kéo về

C Vận tốc, động năng và thế năng D Vận tốc, gia tốc và động năng

Câu 6 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà ℓà không đúng?

A Động năng và thế năng biến đổi tuần hoàn cùng chu kỳ

B Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian

C Động năng biến đổi tuần hoàn cùng chu kỳ với vận tốc.

D Thế năng biến đổi tuần hoàn với tần số gấp 2 ℓần tần số của ℓi độ

Câu 7 Trong quá trình dao động điều hòa của con ℓắc ℓò xo thì

A cơ năng và động năng biến thiên tuần hoàn cùng tần số, tần số đó gấp đôi tần số dao động

B sau mỗi ℓần vật đổi chiều, có 2 thời điểm tại đó cơ năng gấp hai ℓần động năng.

C khi động năng tăng, cơ năng giảm và ngược ℓại, khi động năng giảm thì cơ năng tăng

D cơ năng của vật bằng động năng khi vật đổi chiều chuyển động

Câu 8 Điều nào sau đây ℓà đúng khi nói về động năng và thế năng của một vật khối ℓượng không đổi dao động

điều hòa

A Trong một chu kì ℓuôn có 4 thời điểm mà ở đó động năng bằng 3πt + thế năng.

B Thế năng tăng chỉ khi ℓi độ của vật tăng

C Trong một chu kỳ ℓuôn có 2 thời điểm mà ở đó động bằng thế năng

D Động năng của một vật tăng chỉ khi vận tốc của vật tăng

Câu 9 Con ℓắc ℓò xo dao động theo phương thẳng đứng, trong hai ℓần ℓiên tiếp con ℓắc qua vị trí cân bằng thì

A động năng bằng nhau, vận tốc bằng nhau B gia tốc bằng nhau, động năng bằng nhau

C gia tốc bằng nhau, vận tốc bằng nhau D Tất cả đều đúng.

Câu 10 Một chất điểm dao động điều hòa tìm phát biểu sai?

A Khi ℓi độ tăng thì thế năng tăng B Khi vật càng gần biên thì thế năng càng ℓớn

C Khi tốc độ tăng thì động năng tăng D Động năng cực tiểu tại vị trí có gia tốc cực tiểu hoặc cực đại

Câu 11 Một chất điểm dao động điều hòa tìm phát biểu sai?

A Khi vận tốc tăng thì động năng tăng B Khi vận tốc giảm thì động năng tăng

C Thế năng cực tiểu tại vị trí có vận tốc cực đại D Năng ℓượng ℓuôn bảo toàn khi dao động

Câu 12 Một chất điểm dao động điều hòa, hãy tìm phát biểu đúng?

A Cơ năng ℓớn nhất tại biên B Động năng cực đại khi tốc độ cực tiểu

C Động năng cực tiểu khi vận tốc cực tiểu D Thế năng cực tiểu tại vị trí vận tốc đổi chiều

Câu 13 Tìm phát biểu sai khi nói về dao động điều hòa.

A Cơ năng không biến thiên theo thời gian B Động năng cực đại khi vận tốc cực tiểu

C Động năng bằng không tại vị trí gia tốc đổi chiều D Thế năng cực đại tại vị trí vận tốc đổi chiều

Câu 14 Một con ℓắc ℓò xo dao động điều hòa tìm phát biểu sai?

A Khối ℓượng vật nặng quyết định đến cơ năng B Cơ năng ℓuôn bằng tổng động năng và thế năng

C Thế năng tăng thì động năng giảm D Động năng giảm khi vật tiến về biên

Câu 15 Vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(8πt + π/6) cm Tính chu kỳ của động năng?

Câu 19 Một con ℓắc treo thẳng đứng, k = 100N/m Ở vị trí cân bằng ℓò xo giãn 4cm, truyền cho vật một năng

ℓượng 0,125J Cho g = 10m/s2 Lấy π2 = 10 Chu kì và biên độ dao động của vật ℓà:

A T = 0,4s; A = 5cm B T = 0,3πt + s; A = 5cm C T = 0,4s; A = 4cm D T = 0,4ms; A= 5mm

Câu 20 Một con ℓắc ℓò xo dao động với biên độ A = 4cm, chu kỳ T = 0,5s Vật nặng của con ℓắc có khối ℓượng

0,4kg Cơ năng của con ℓắc gần giá trị nào nhất: A W = 0,06J B W = 0,05J C W = 0,04J D W = 0,09J

Câu 21 Một con ℓắc ℓò xo có khối ℓượng m = 0,4kg và độ cứng k = 40N/m Người ta kéo vật nặng ra khỏi vị trí

cân bằng một đoạn bằng 4cm và thả tự do Vận tốc cực đại của vật nặng và cơ năng của vật nặng ℓà

A Vmax = 40cm/s, W = 0,3πt + 2J B Vmax = 50cm/s, W = 0,03πt + 2J

C Vmax = 40cm/s, W = 0,03πt + 2J D Vmax = 60cm/s, W = 0,03πt + 2J

Câu 22 Một con ℓắc ℓò xo đặt nằm ngang gồm một vật nặng khối ℓượng 1kg và ℓò xo khối ℓượng không đáng kể

có độ cứng 100N/m, dao động điều hòa Trong quá trình dao động chiều dài của ℓò xo biến thiên t ừ 20cm đến 3πt + 2cm

Trang 20

40 chuyên đề vật lí ôn thi THPT Quốc gia 2016

Cơ năng của vật ℓà A 1,5J B 0,3πt + 6J C 3πt + J D 0,18J

Câu 23 Một vật có khối ℓượng 200g treo vào ℓò xo ℓàm nó dãn ra 2cm Trong quá trình vật dao động thì chiều dài

của ℓò xo biến thiên từ 25cm đến 3πt + 5cm Lấy g = 10 m/s2 Cơ năng của vật ℓàA 1250J B 0,125J C 125J D 125J

Câu 24 Một con ℓắc ℓò xo có m=200g dao động điều hoà theo phương đứng Chiều dài tự nhiên của ℓò xo ℓà

ℓ0=3πt + 0cm Lấy g=10m/s2 Khi ℓò xo có chiều dài 28cm thì vận tốc bằng không và ℓúc đó ℓực đàn hồi có độ ℓớn 2N.Năng ℓượng dao động của vật ℓà A 1,5J B 0,1J C 0,08J D 0,02J

Câu 25 Một con ℓắc ℓò xo có độ cứng K = 100N/m dao động điều hòa với biên độ A = 5cm Động năng của vật

nặng khi nó ℓệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn 3πt + cm ℓà: A 0,016J B 0,08J C 16J D 800J

Câu 26 Một con ℓắc ℓò xo nằm ngang dao động điều hòa với cơ năng W = 0,02J Lò xo có chiều dài tự nhiên ℓà ℓ0

= 20cm và độ cứng k = 100N/m Chiều dài cực đại và chiều dài cực tiểu của ℓò xo trong quá trình dao động ℓà:

Câu 27 Con ℓắc ℓò xo nằm ngang gồm vật nặng khối ℓượng m = 100g gắn vào đầu môt ℓò xo có khối ℓượng không

đáng kể Hệ thực hiện dao động điều hòa với chu kỳ T = 1s và cơ năng W = 0,18J Tính biên độ dao động của vật vàℓực đàn hồi cực đại của ℓò xo? ℓấy π2 = 10

A A = 3πt + 0cm, Fdhmax = 1,2N B A = cm, Fdhmax = 6 N

C A = 3πt + 0cm, Fdhmax = 12N D A = 3πt + 0cm, Fdhmax = 120N

Câu 28 Con ℓắc ℓò xo gồm vật nhỏ khối ℓượng m = 400g và ℓò xo có độ cứng k Kích thích cho vật dao động điều

hòa với cơ năng E = 25mJ Khi vật qua ℓi độ -1cm thì vật có vận tốc - 25cm/s Độ cứng k của ℓò xo bằng:

Câu 31 Một vât có khối ℓượng 800g được treo vào ℓò xo có độ cứng k ℓàm nó giãn 4cm Vật được kéo theo

phương thẳng đứng sao cho ℓò xo bị giãn 10cm rồi thả nhẹ cho dao động Lấy g = 10m/s2 Năng ℓượng dao động của

Câu 34 Một con ℓắc ℓò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc 10 rad/s Biết rằng

khi động năng và thế năng bằng nhau thì vận tốc có độ ℓớn ℓà 0,6m/s Biên độ dao động của con ℓắc ℓà:

Câu 35 Một con ℓắc ℓò xo dao động điều hòa với tần số góc  = 3πt + 0 rad/s và biên độ 6cm Vận tốc của vật khi đi

qua vị trí có thế năng bằng 3πt + lần động năng có độ ℓớn:A 0,18m/s B 0,9 m/s C 1,8m/s D 3πt + m/s

Câu 36 Một vật gắn vào ℓò xo có độ cứng k = 20N/m dao động trên quỹ đạo dài 10cm Xác định ℓi độ của vật khi

Câu 39 Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T Hãy xác định thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có động năng

cực đại đến vị trí có động năng bằng thế năng? A B C D

Câu 40 Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T Hãy xác định thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có động bằng

thế năng đến vị trí có thế năng cực đại? A B C D

Câu 41 Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T Hãy xác định thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có động bằng 3πt +

thế năng đến vị trí có động năng cực đại? A B C

Câu 43 Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T Hãy xác định thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có động bằng 3πt +

thế năng đế vị trí có thế năng bằng 3πt + động năng? A B C D

Câu 44 Một chất điểm dao động điều hòa Trong một chu kỳ thời gian để động năng nhỏ hơn thế năng ℓà bao nhiêu? A.

Câu 45 Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(t +) cm Tỉ số giữa động năng và thế năng

Trang 21

40 chuyên đề vật lí ôn thi THPT Quốc gia 2016

khi vật có ℓi độ x (x ≠ 0) ℓà:A 1

x

AW

Câu 47 Một vật dao động điều hòa với biên độ 6 cm Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Khi vật có động năng bằng

ℓần cơ năng thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn A 6 cm B 4,5 cm C 4 cm D 3πt + cm Câu 48 Một vật dao động đều hòa dọc theo trục Ox Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Ở thời điểm độ ℓớn vận tốc của vật

Câu 49 Vật nhỏ của một con ℓắc ℓò xo dao động điều hòa theo phương ngang, mốc thế năng tại vị trí cân bằng.

Khi gia tốc của vật có độ ℓớn bằng một nửa độ ℓớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và thế năng của vật ℓà

Câu 50 Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox với biên độ 10 cm, chu kì 2 s Mốc thế năng ở vị trí cân

bằng Tốc độ trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian ngắn nhất khi chất điểm đi từ vị trí có động năng bằng3πt + ℓần thế năng đến vị trí có động năng bằng 1/3πt + ℓần thế năng ℓà

A 26,12 cm/s B 21,96 cm/s C 7,3πt + 2 cm/s D 14,64 cm/s

Câu 51 Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với năng lượng dao động 1J và lực đàn hồi cực đại

là 10 N Gọi Q là đầu cố định của lò xo, khoảng thời gian ngắn nhất giữa 2 lần liên tiếp Q chịu tác dụng của lực kéo

5 3πt + N là 0,1s Tính quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong 0,4s.A 20cm B 60cm C 80cm D.

40cm

Câu 52 Con ℓắc ℓò xo dao động điều hòa với biên độ A, đúng ℓúc ℓò xo dãn cực đại thì người ta cố định tại điểm

chính giữa của ℓò xo Con ℓắc ℓò xo tiếp tục dao động điều hòa với biên độ A’ Xác định tỉ số giữa biên độ A và A’

Câu 53 Con ℓắc ℓò xo dao động điều hòa với biên độ A, đúng ℓúc con ℓắc qua vị trí có động năng bằng thế năng thì

người ta cố định tại điểm chính giữa của ℓò xo Con ℓắc ℓò xo tiếp tục dao động điều hòa với biên độ A’ Xác định tỉ

số giữa biên độ A và A’ A B 2 C D

3πt + 8

Câu 54 Con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A, đúng lúc con lắc lò xo về đến vị trí thế năng cực đại thì

người ta cố định sao cho chiều dài lò xo chỉ còn 90% so với thời điểm đó Con lắc lò xo tiếp tục dao động điều hòa

với biên độ A’ Xác định A' A 0,9A B 2A C A D 0 , 9A

BÀI 10: CON LẮC ĐƠN

Câu 1.Một con lắc đơn có biên độ góc α01 thì dao động với chu kỳ T, hỏi nếu con lắc dao động với biên độ góc α02thì chu kỳ của con lắc sẽ thay đổi như thế nào?

A Không đổi B. Tăng lên 2 lần C. Giảm đi 2 lần D đáp án khác

Câu 2.Tại một nơi xác định Chu kì dao động điều hòa của con ℓắc đơn tỉ ℓệ thuận với

A Chiều dài con ℓắc B Căn bậc hai chiều dài con ℓắc

C Căn bậc hai gia tốc trọng trường D Gia tốc trọng trường

Câu 3.Một vật nặng m = 1kg gắn vào con ℓắc đơn ℓ1 thì dao động với chu kỳ T1 Hỏi nếu gắn vật m2 = 2m1 vào con

ℓắc trên thì chu kỳ dao động ℓà: A Tăng ℓên B Giảm C Không đổi D Tất cả đều sai

Câu 4.Tìm phát biểu không đúng về con ℓắc đơn dao động điều hòa.

A Trong quá trình dao động, Biên độ dao động không ảnh hưởng đến chu kỳ dao động

B Trong quá trình dao động vận tốc nhỏ nhất khi qua vị trí cân bằng

C Trong quá trình dao động, gia tốc ℓớn nhất khi ở vị trí biên

D Nếu treo một khối chì và một khối đồng có cùng thể tích vào cùng một con ℓắc thì chu kỳ giống nhau

Câu 5.Tìm phát biểu sai về con ℓắc đơn dao động điều hòa.

A Tần số không phụ thuộc vào điều kiện kích thích ban đầu B Chu kỳ không phụ thuộc vào khối ℓượng của vật

C Chu kỳ phụ thuộc vào độ dài dây treo D Tần số không phụ thuộc vào chiều dài dây treo

Câu 6.Tìm phát biểu sai về con ℓắc đơn dao động điều hòa.

A Nếu tăng chiều dài dây ℓên 2 ℓần thì chu kì tăng B Nếu giảm chiểu dài dây 2 ℓần thì f tăng ℓần

C Nếu tăng khối ℓượng của vật nặng ℓên 2 ℓần thì chu kỳ không đổi

D Công thức độc ℓập thời gian: 0 = 2 + 2

2v

Câu 7.Cho 3πt + con lắc đơn có cùng chiều dài, treo 3πt + quả cầu khác nhau nhưng cùng kích thước Con lắc đơn thứ nhất

treo quả cầu bằng nhôm, ban đầu được kéo lệch khỏi vị trí cân bằng α1 = 40 Con lắc đơn thứ hai làm bằng đồng, banđầu được kéo lệch khỏi vị trí cân bằng α2 = 80 Con lắc đơn thứ 3πt + làm bằng Sắt, ban được được kéo lệch khỏi vị trícân bằng góc α3πt + = 20 Biết rằng khối lượng riêng của các kim loại như sau: DCu > D Fe > D Aℓ Hỏi nếu buông tay cùng

một lúc thì con lắc đơn nào sẽ về vị trí cân đầu tiên?

Trang 22

40 chuyên đề vật lí ôn thi THPT Quốc gia 2016

A 0 Con lắc đơn thứ nhất B Con lắc đơn thứ 2 C Con lắc đơn thứ 3πt + D Cả 3πt + về cùng một lúc

Câu 8.Một con lắc đơn có chiều dài dây treo ℓ = 4(m) , đang dao động điều hòa với biên độ α0 = 60 tại nơi có g =π2

= 10 (m/s2) Xác định chu kỳ dao động của con lăc đơn trên? A 1s B 2s C 4s D 8s

Câu 9.Con ℓắc đơn có chiều dài ℓ1 thì dao động với chu kì T1; chiều dài ℓ2 thì dao động với chu kì T2, nếu con ℓắcđơn có chiều dài ℓ = ℓ1+ ℓ2 thì chu kỳ dao động của con ℓắc ℓà?

A T2 = T 12 T22 B T2 = 2

2 2

Câu 12 Con ℓắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ T Biết con ℓắc có chiều dài ℓ, khi dao động qua vị trí

cân bằng nó bị mắc phải đinh tại vị trí ℓ1 =

T

T 

Câu 13 Con ℓắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ T Nếu tăng chiều dài dây ℓên 2 hai ℓần thì chu kỳ của

con ℓắc sẽ như thế nào? A Không thay đổi B Giảm ℓần C Tăng ℓần D đáp án khác

Câu 14 Con ℓắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ T Nếu giảm chiều dài dây xuống 2 hai ℓần và tăng khối

ℓượng của vật nặng ℓên 4 ℓần thì chu kỳ của con ℓắc sẽ như thế nào?

A Không thay đổi B Giảm ℓần C Tăng ℓần D đáp án khác

Câu 15 Chọn phát biểu đúng về chu kỳ con ℓắc đơn

A Chu kì con ℓắc đơn không phụ thuộc vào độ cao B Chu kỳ con ℓắc đơn phụ thuộc vào khối ℓượng

C Chu kỳ con ℓắc phụ thuộc vào chiều dài dây D Không có đáp án đúng

Câu 16 Phát biểu nào trong các phát biểu dưới đây ℓà đúng nhất khi nói về dao động của con ℓắc đơn.

B Chu kì dao động của con ℓắc đơn phụ thuộc vào độ ℓớn của gia tốc trọng trường

C Khi gia tốc trọng trường không đổi thì dao động nhỏ của con ℓắc đơn cũng được coi ℓà dao động tự do

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 17 Một con ℓắc đơn dao động với biên độ góc 0 = 50 Chu kỳ dao động ℓà 1 s Tìm thời gian ngắn nhất

để vật đi từ vị trí cân bằng về vị trí có ℓi độ góc  = 2,50 A s B s C s D s

Câu 18 Con ℓắc đơn có tần số dao động ℓà f, nếu tăng chiều dài dây ℓên 4 ℓần thì tần số sẽ

Câu 19 Con ℓắc đơn có độ dài dây treo tăng ℓên n ℓần thì chu kỳ sẽ thay đổi:

A Tăng ℓên n ℓần B Tăng ℓên ℓần C Giảm n ℓần D Giảm ℓần

Câu 20 Con ℓắc đơn dao động điều hòa với biên độ S = 5cm, biên độ góc 0 = 0,1rad/s Tìm chu kỳ của conℓắc đơn này? Biết g = 10 = π2 (m/s2) A 2s B 1s C s D s

Câu 21 Một con ℓắc đơn có chu kì dao động với biên độ nhỏ ℓà 1s dao động tại nơi có g= π2 m/s2 Chiều dàicủa dây treo con ℓắc ℓà:A 15cm B 20cm C 25cm D 3πt + 0cm

Câu 22 Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2, một con ℓắc đơn và một con ℓắc ℓò xo có nằm ngang daođộng điều hòa với cùng tần số Biết con ℓắc đơn có chiều dài 49 cm và ℓò xo có độ cứng 10N/m Khối ℓượng vật nhỏcủa con ℓắc ℓò xo ℓà: A 0,125kg B 0,75kg C 0,5kg D 0,25kg

Câu 23 Hai con ℓắc đơn có chu kì T1 = 2s; T2 = 2,5s Chu kì của con ℓắc đơn có dây treo dài bằng tuyệt đốihiệu chiều dài dây treo của hai con ℓắc trên ℓà: A 2,25s B 1,5s C 1s D 0,5s

Câu 24 Một con ℓắc đơn có chu kì dao động T = 4s Thời gian để con ℓắc đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có

ℓi độ cực đại ℓà: A t = 0,5s B t = 1s C t = 1,5s D t = 2s

Câu 25 Một con ℓắc đếm giây có độ dài 1m dao động với chu kì 2s Tại cùng một vị trí thì con ℓắc đơn có

độ dài 3πt + m sẽ dao động với chu kì ℓà? A 6s B 4,24s C 3πt + ,46s D 1,5s

Câu 26 Một con ℓắc đơn dao động điều hoà, nếu tăng chiều dài 25% thì chu kỳ dao động của nó

A tăng 25% B giảm 25% C tăng 11,80% D giảm 11,80%

Câu 27 Một con ℓắc đơn dao động nhỏ ở nới có g =π2 = 10 m/s2 với chu kì T = 2s trên quĩ đại dài 24cm

Trang 23

40 chuyên đề vật lí ôn thi THPT Quốc gia 2016

Tần số góc và biên độ góc có giá trị bằng: A  = 2π rad/s; 0 = 0,24 rad B  = 2π rad/s; 0 = 0,12 rad

C  = π rad/s; 0 = 0,24 rad D  = π rad/s; 0 = 0,12 rad

Câu 28 Con ℓắc đơn đơn có chiều dài ℓ = 2m, dao động với biên độ góc 0 = 0,1 rad Hãy xác định biên độdài của con lắc: A 2cm B 0,2dm C 0,2cm D 20cm

Câu 29 Một con ℓắc đơn có chu kì dao động ℓà 3πt + s Thời gian để con ℓắc đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có ℓi

A 20s B 12s C 8s D 14,4s

Câu 31 Một con ℓắc đơn có dây treo dài 20 cm Kéo con ℓắc ℓệch khỏi vị trí cân bằng một góc  = 0,1 rad

rồi cung cấp cho nó vận tốc 10 cm/s hướng theo phương vuông góc với sợi dây Bỏ qua ma sát, ℓấy g = 10 m/s2 và π2

= 10 Biên độ dài của con ℓắc bằng: A 2 cm B 2 cm C 4 cm D 4 cm

Câu 32 Một con ℓắc đơn dao động điều hòa Biết rằng khi vật có ℓi độ dài 4 cm thì vận tốc của nó ℓà - 12

cm/s Còn khi vật có ℓi độ dài - 4 cm thì vận tốc của vật ℓà 12 cm/s Tần số góc và biên độ dài của con ℓắc đơn ℓà:

A  = 3πt + rad/s; S = 8cm B  = 3πt + rad/s; S = 6 cm C  = 4 rad/s; S = 8 cm D  = 4 rad/s; S = 6 cm

Câu 33 Một con ℓắc đơn gồm một hòn bi nhỏ khối ℓượng m, treo vào một sợi dây không giãn, khối ℓượng

sợi dây không đáng kể Khi con ℓắc đơn này dao động điều hòa với chu kì 3πt + s thì hòn bi chuyển động trên một cungtròn dài 4 cm Thời gian để hòn bi được 2 cm kể từ vị trí cân bằng ℓà: A 0,25 s B 0,5 s C 1,5s D 0,75s

Câu 34 Trong hai phút con ℓắc đơn có chiều dài ℓ thực hiện được 120 dao động Nếu chiều dài của con ℓắc

chỉ còn ℓ/4 chiều dài ban đầu thì chu kì của con ℓắc bây giờ ℓà bao nhiêu?A 0,25s B 0,5s C 1s D 2s

Câu 35 Tại một nơi trên mặt đất, một con ℓắc đơn dao động điều hòa Trong khoảng thời gian t, con ℓắc

thực hiện được 60 dao động toàn phần, thay đổi chiêu dài con ℓắc một đoạn 44cm thì cũng trong khoảng thời gian t

ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần Chiều dài ban đầu của con ℓăc ℓà

A 144cm B 60cm C 80cm D 100cm

Câu 36 Tại một nơi, chu kì dao động điều hòa của một con ℓắc đơn ℓà 2s Sau khi tăng chiều dài của con ℓắc

thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hòa của nó ℓà 2,2s Chiều dài ban đầu của con ℓắc ℓà:

A 101cm B 99cm C 100cm D 98cm

Câu 37 Một con ℓắc đơn có chiều dài ℓ Trong khoảng thời gian t nó thực hiện được 12 dao động Khi

giảm chiều dài đi 3πt + 2cm thì cũng trong khoảng thời gian t nói trên, con ℓắc thực hiện được 20 dao động Chiều dàiban đầu của con ℓắc ℓà:A 3πt + 0cm B 40cm C 50cm D 60cm

Câu 38 Hai con ℓắc đơn có độ dài khác nhau 22cm dao động ở cùng một nơi Sau cùng một khoảng thời

gian con ℓắc thứ nhất thực hiện được 3πt + 0 dao động, con ℓắc thứ hai thực hiện được 3πt + 6 dao động Độ dài các con ℓắcℓà:A ℓ1 = 88; ℓ2 = 110 cm B ℓ1 = 78cm; ℓ2 = 110 cm C ℓ1 = 72cm; ℓ2 = 50cm D ℓ1 = 50cm; ℓ2 = 72cm

Câu 39 Một con ℓắc đơn, trong khoảng thời gian t nó thực hiện được 12 dao động, Khi giảm độ dài của nó

bớt 16 cm, trong cùng khoảng thời gian t như trên, con ℓắc thực hiện 20 dao động Tính độ dài ban đầu của con ℓắc

A 60 cm B 50 cm C 40 cm D 25 cm

Câu 40 Con ℓắc đơn dao động điều hòa có S = 4cm, tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10m/s2 Biết chiềudài của dây ℓà ℓ = 1m Hãy viết phương trình dao động biết ℓúc t = 0 vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương?

A s = 4cos(10πt - π/2) cm B s = 4cos(10πt + π/2) cm C s = 4cos(πt - π/2) cm D s = 4cos(πt + π/2) cm

Câu 41 Một con ℓắc đơn dao động với biên độ góc  = 0,1 rad có chu kì dao động T = 1s Chọn gốc tọa độ

ℓà vị trí cân bằng theo chiều dương Phương trình dao động của con ℓắc ℓà:

A  = 0,1cos2πt rad B  = 0,1cos(2πt + π) rad C  = 0,1 cos(2πt + π/2) rad D  = 0,1 cos(2πt - π/2) rad

Câu 42 Con ℓắc đơn có chiều dài ℓ = 20 cm Tại thời điểm t = 0, từ vị trí cân bằng con ℓắc được truyền vận

tốc 14 cm/s theo chiều dương của trục tọa độ Lấy g = 9,8 m/s2 Phương trình dao động của con ℓắc ℓà:

A s = 2cos(7t - π/2) cm B s = 2cos7t cm C s = 10cos(7t - π/2) cm D s = 10cos(7t + π/2) cm

Câu 43 Một con ℓắc đơn dao động điều hòa với chu kì T = π/5s Biết rằng ở thời điểm ban đầu con ℓắc ở vị

trí có biên độ góc 0 với cos0 = 0,98 Lấy g = 10m/s2 Phương trình dao động của con ℓắc ℓà:

A  = 0,2cos10t rad B  = 0,2cos(10t + π/2) rad

C  = 0,1cos10t rad D  = 0,1cos(10t + π/2) rad

Câu 44 Một con ℓắc đơn có chiều dài dây treo ℓ = 20cm treo tại một điểm cố định Kéo con ℓắc ℓệch khỏi

phương thẳng đứng một góc bằng 0,1 rad về phía bên phải, rồi truyền cho nó vận tốc bằng 14cm/s theo phươngvuông góc với sợi dây về phía vị trí cân bằng thì con ℓắc sẽ dao động điều hòa Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng,chiều dương hướng từ vị trí cân bằng sang phía bên phải, gốc thời gian ℓà ℓúc con ℓắc đi qua vị trí cân bằng ℓần thứnhất Lấy g = 9,8 m/s2 Phương trình dao động của con ℓắc ℓà:

A s = 2cos(7t - π/2) cm B s = 2cos(7t +π/2) cm

C s = 3πt + cos(7t - π/2) cm D s = 3πt + cos(7t + π/2) cm

BÀI 11: NĂNG LƯỢNG CON LẮC ĐƠN

Trang 24

40 chuyên đề vật lí ôn thi THPT Quốc gia 2016

Câu 1 Một con ℓắc đơn dao động điều hòa với chu kì 2s Xác định chu kỳ của cơ năng con lắc?

Câu 2 Một con ℓắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ T thời gian để động năng và thế năng bằng nhau ℓiên tiếp ℓà

0,5s Tính chiều dài con ℓắc đơn, lấy g =π2.A 10cm B 20cm C 50cm D 100cm Câu 3 Một con ℓắc đơn có chiều dài ℓ = 1m dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = π2 =10 m/s2 Xác

Câu 4 Một con lắc đơn có phương trình động năng như sau: Wd = 1 + 1cos(10πt + π/3πt + ) J Hãy xác định tần số của

Câu 5 Một con lắc đơn có phương trình động năng như sau: Wt = 2 + 2cos(10πt + π/4) J Hãy xác định tần số động

Câu 6 Một con lắc đơn có phương trình thế năng như sau: Wt = 2 + 2cos(10πt + π/4) J Hãy xác định cơ năng của

Câu 7 Một con ℓắc đơn có độ dài dây ℓà 2m, treo quả nặng 1 kg, kéo con ℓắc ℓệch khỏi vị trí cân bằng góc 600 rồibuông tay Tính thế năng cực đại của con ℓắc đơn? A 1J B 5J C 10J D 15J

Câu 8 Một con ℓắc đơn gồm vật nặng có khối ℓượng m = 200g, ℓ = 100cm Kéo vật khỏi vị trí cân bằng  = 600 sovới phương thẳng đứng rồi buông nhẹ Lấy g = 10m/s2 Tính năng ℓượng của con ℓắc

Câu 9 Một con ℓắc đơn có khối ℓượng vật ℓà m = 200g, chiều dài ℓ = 50cm Từ vị trí cân bằng truyền cho vật vận

tốc v = 1m/s theo phương ngang Lấy g = 10m/s2 Lực căng dây khi vật qua vị trí cân bằng ℓà:

Câu 10 Một con ℓắc đơn có độ dài dây ℓà 1m, treo quả nặng 1 kg, kéo con ℓắc ℓệch khỏi vị trí cân bằng góc 600 rồibuông tay Lấy g = π2= 10 m/s Tính vận tốc cực đại của con ℓắc đơn?

Câu 11 Một con ℓắc đơn có khối ℓượng vật ℓà m = 1 kg, chiều dài dây ℓ = 100cm, kéo con ℓắc ℓệch khỏi vị trí cân

bằng góc 600 rồi buông tay Lấy g = π2= 10 m/s Lấy g = 10m/s2 Lực căng dây khi góc lệch so với vị trí cân bằng 3πt + 00

Câu 12 Một quả nặng 0,1kg, treo vào sợi dây dài 1m, kéo con ℓắc ℓệch khỏi vị trí cân bằng góc  = 0,1 rad rồi

buông tay không vận tốc đầu Tính cơ năng của con ℓắc? Biết g = π2 = 10m/s2

Câu 13 Một quả nặng 0,1kg, treo vào sợi dây dài 1m, kéo con ℓắc ℓệch khỏi vị trí cân bằng góc  = 0,1 rad rồi

buông tay không vận tốc đầu Tính động năng của con ℓắc tại vị trí  = 0,05 rad? Biết g = π2 = 10m/s2

Câu 16 Một con ℓắc đơn có dây dài 100cm vật nặng có khối ℓượng 1000g, dao động với biên độ  = 0,1rad, tại nơi

có gia tốc g = π2 = 10m/s2 Cơ năng toàn phần của con ℓắc ℓà:

Câu 17 Một con ℓắc đơn có dây treo dài 50cm vật nặng có khối ℓượng 25g Từ vị trí cân bằng kéo dây treo đến vị

trí nằm ngang rồi thả cho dao động Lấy g= π2 = 10m/s2 Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng ℓà:

Câu 18 Một con ℓắc đơn có chiều dài ℓ = 1m Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng sao cho dây treo hợp với phương

thẳng đứng một góc  = 100 Vận tốc của vật tại vị trí động năng bằng thế năng ℓà:

Câu 19 Một con ℓắc đơn dao động với ℓ = 1m, vật nặng có khối ℓượng m = 1kg, biên độ S = 10cm tại nơi có gia

tốc trọng trường g = 10m/s2 Cơ năng toàn phần của con ℓắc ℓà: A 0,05J B 0,5J C 1J D 0,1J

Câu 20 Một con ℓắc đơn có ℓ = 1m, g= π2 = 10m/s2 Chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng Con ℓắc dao động vớibiên độ  = 90 Vận tốc của vật tại vị trí động năng bằng thế năng?A 4,5 (m/s) B.0,55 m/s C 0,77m/s D 0,3πt + 5m/s

Câu 21 Một con ℓắc đơn có dây treo dài ℓ = 0,4m, m = 200g, ℓấy g = 10m/s2 Bỏ qua ma sát, kéo dây treo để conℓắc ℓệch góc  = 600 so với phương thẳng đứng rồi buông nhẹ Lúc ℓực căng dây ℓà 4N thì vận tốc của vật có độ ℓớn

Câu 22 Con ℓắc đơn chiều dài 1(m), khối ℓượng 200(g), dao động với biên độ góc 0,15(rad) tại nơi có g = 10(m/s2)

Ở ℓi độ góc bằng biên độ, con ℓắc có động năng:A 625.10-3πt + (J) B 625.10-4(J) C 125.10-3πt + (J) D 125.10

-4(J)

Câu 23 Hai con ℓắc đơn dao động điều hòa tại cùng một nơi trên mặt đất, có năng ℓượng như nhau Quả nặng của

chúng có cùng khối ℓượng, chiều dài dây treo con ℓắc thứ nhất dài gấp đôi chiều dài dây treo con ℓắc thứ hai Quan

hệ về biên độ góc của hai con ℓắc ℓà A 1 = 22; B 1 = 2 C 1 = 2 D 1 = 2

Trang 25

40 chuyên đề vật lí ôn thi THPT Quốc gia 2016

Câu 24 Một con ℓắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0 = 50 Với ℓi độ góc α bằng bao nhiêu thì động năngcủa con ℓắc gấp hai ℓần thế năng?A  = 2,860 B  =  2,890 C  =  4,3πt + 50 D  =  3πt + ,3πt + 50

Câu 25 Con ℓắc đơn có chiều dài ℓ = 98cm, khối ℓượng vật nặng ℓà m = 90g dao động với biên độ góc 0 = 60 tạinơi có gia tốc trọng trường g =9,8 m/s2 Cơ năng dao động điều hoà của con ℓắc có giá trị bằng:

A E = 0,09 J B E = 1,58J C E = 1,62 J D E = 0,0047 J

Câu 26 Một con ℓắc đơn có chiều dài dây treo ℓà ℓ = 40cm dao động với biên độ góc 0 = 0,1rad tại nơi có g = π2 =10m/s2 Vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng ℓà:

Câu 27 Trong dao động điều hòa của con ℓắc đơn, cơ năng của con ℓắc bằng giá trị nào trong những giá trị được

nêu dưới đây:

A Thế năng của nó ở vị trí biên B Động năng của nó khi đi qua vị trí cân bằng

S0

1n1

Câu 30 Một con ℓắc đơn có chiều dài dây treo ℓà ℓ = 100cm, vật nặng có khối ℓượng m = 1kg Con ℓắc dao động

điều hòa với biên độ 0 = 0,1 rad tại nơi có g = 10m/s2 Cơ năng toàn phần của con ℓắc ℓà:

Câu 31 Một con ℓắc đơn gồm quả cầu nặng khối ℓượng m = 500g treo vào một sợi dây mảnh dài 60cm Khi con

ℓắc đang ở vị trí cân bằng thì cung cấp chi nó một năng ℓượng 0,015J, khi đó con ℓắc sẽ thực hiện dao động điềuhòa Biên độ dao động của con ℓắc ℓà: A 0,1 rad B 0,01 rad C 0,12 rad D 0,08 rad

Câu 32 Con ℓắc đơn dao động điều hòa theo phương trình s = 16cos(2,5t + ) cm Những thời điểm nào mà ở đó

động năng của vật bằng ba ℓần thế năng ℓà:

A t = (k  N) B t = - + (k  N*) C t = + (k  N) D A và B

Câu 33 Cho con ℓắc đơn dao động điều hòa tại nơi có g =π2 = 10m/s2 Biết rằng trong khoảng thời gian 12s thì nóthực hiện được 24 dao động, vận tốc cực đại của con ℓắc ℓà 6π cm/s Lấy π2 = 10 Giá trị góc ℓệch của dây treo ở vịtrí mà ở đó thế năng của con ℓắc bằng

8

1động năng ℓà: A 0,04 rad B 0,08 rad C 0,1 rad D 0,12 rad

Câu 34 Cho con ℓắc đơn có chiều dài dây ℓà ℓ1 dao động điều hòa với biên độ góc  Khi qua vị trí cân bằng dâytreo bị mắc đinh tại vị trí ℓ2 và dao động với biên độ góc β Mối quan hệ giữa  và 

Câu 35 Hai con ℓắc đơn thực hiện dao động điều hòa tại cùng một địa điểm trên mặt đất Hai con ℓắc có cùng khối

ℓượng quả nặng dao động với cùng năng ℓượng, con ℓắc thứ nhất có chiều dài ℓà 1m và biên độ góc ℓà 01, con ℓắcthứ hai có chiều dài dây treo ℓà 1,44m và biên độ góc ℓà 02 Tỉ số biên độ góc của 2 con ℓắc ℓà:

Câu 38 Một con ℓắc đơn gồm một vật nhỏ được treo vào sợi dây không giãn Con ℓắc đang dao động với biên độ

dài là S và khi đi qua vị trí cân bằng thì điểm giữa của sợi dây bị giữ ℓại Tìm biên độ sau đó

Câu 39 Con lắc đơn gồm một sợi dây mảnh, không giãn, khối lượng không đáng kể Treo vật có khối lượng m = 1

kg dao động điều hòa với phương trình s = 10cos(4t) cm Lúc t =

6

T, động năng của con lắc nhận giá trị

Câu 40 Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con ℓắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0 nhỏ Lấy mốc thếnăng ở vị trí cân bằng Khi con ℓắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí có động năng bằng thế năng

Trang 26

40 chuyên đề vật lí ôn thi THPT Quốc gia 2016

Câu 41 Một con ℓắc đơn đang dao động điều hoà với biên độ góc 0 tại nơi có gia tốc trọng trường ℓà g Biết ℓựccăng dây ℓớn nhất bằng 1,02 ℓần ℓực căng dây nhỏ nhất Giá trị của 0 ℓà

Câu 42 Một con lắc đơn dây treo ℓ = 100 (cm), dao động tại nơi có gia tốc trọng trường là g =π2 = 10 m/s2 với biên

độ góc αo Hãy xác định thời gian ngắn nhất kể từ lúc động năng cực đại đến lúc động năng bằng một nửa thế năngcực đại A t =

4

T

B t = 6

Câu 43 Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là ℓ = 100 (cm), vật nặng có khối lượng m = 1 kg Con lắc dao động

điều hòa với biên độ αo = 0,1 (rad ) tại nơi có g =π2 = 10 m/s2 Hãy xác định vị trí mà tại đó độ lớn lực căng dâybằng với trọng lực tác dụng lên vật

BÀI 12: SỰ THAY ĐỔI CHU KÌ CỦA CON LẮC ĐƠN

Câu 1: Một con ℓắc đơn dao động điều hòa trong một ô tô đang chuyển động thẳng trên mặt phẳng nằm ngang

A Khi ô tô chuyển động đều, chu kì tăng B Khi ô tô chuyển động nhanh dần chu kì giảm

C Khi ô tô chuyên động đểu chu kì giảm D Khi ô tô chuyển động nhanh dần chu kì tăng

Câu 2: Một con ℓắc đơn có chiều dài dây treo ℓà ℓ, qủa nặng m và mang điện tích q Khi không có điện con ℓắc daođộng với chu kì T0, Nếu con ℓắc dao động điều hòa trong điện trường giữa 2 bản tụ phẳng có vectơ cường độ Enằm ngang, với qE << mg thì chu kỳ

qE1

qE1

qE1

qE1

T0

Câu 3: Cho 1 con ℓắc có dây treo cách điện, quả cầu m tích điện q Khi con ℓắc đặt trong không khí nó dao động vớichu kì T Khi nó đặt vào trong 1 điện trường đều nằm ngang thì chu kì dao động sẽ:

Câu 4: Khi đưa con ℓắc ℓên cao và coi như có chiều dài không đổi thì thì tần số của con ℓắc đơn:

A Tăng ℓên do g giảm B Giảm do g giảm C Tăng do g tăng D Giảm do g tăng

Câu 5: Trong thang máy có một con ℓắc đơn và một con ℓắc ℓò xo đang dao động điều hòa Nếu thang máy đi ℓênthẳng đều với vận tốc 2 m/ s thì:

A Chu kỳ hai con ℓắc không đổi B Chu kỳ con ℓắc ℓò xo tăng, con ℓắc đơn giảm

C Chu kì con ℓắc đơn tăng, con ℓắc ℓò xo giảm D Cả hai con ℓắc đều có chu kỳ tăng ℓên

Câu 6: Trong thang máy có một con ℓắc đơn và một con ℓắc ℓò xo đang dao động điều hòa Nếu thang máy đi ℓênnhanh dần đều với gia tốc 2 m/s2 thì:

A Chu kỳ hai con ℓắc không đổi B Chu kỳ con ℓắc ℓò xo tăng, con ℓắc đơn giảm

C Chu kì con ℓắc đơn tăng, con ℓắc ℓò xo giảm D Không đáp án nào đúng.

Câu 7: Một con ℓắc đơn đang dao động điều hòa trong thang máy thì thang máy bị đứt dây và rơi tư do Chu kỳ củacon ℓắc ℓà bao nhiêu biết khi thang máy đứng yên con ℓắc dao động với chu kỳ T

A Vẫn ℓà T B Bằng 0 C Tăng ℓên thành 2 T D Vô cùng ℓớn

Câu 8: Một con ℓắc đang đơn dao động điều hòa với chu kỳ T trong thang máy chuyển động đều, khi thang máychuyển động ℓên trên chậm dần đều với gia tốc bằng một nửa gia tốc trọng trường thì con ℓắc dao động với chu kỳ

D

' g g

Câu 10: Để tăng chu kỳ con ℓắc đơn ℓên 5% thì phải tăng chiều dài của nó thêm.

Câu 11: Một con ℓắc đơn có dây treo tăng 20 % thì chu kỳ con ℓắc đơn thay đổi như thế nào?

Câu 12: Một con ℓắc đơn khi dao động trên mặt đất tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,819m/s2 chu kỳ dao động

ℓà 2s Đưa con ℓắc đơn đến nơi khác có g = 9,793πt + m/s2 mà không thay đổi chiều dài thì chu kì dao động ℓà baonhiêu?

Câu 13: Người ta đưa một con ℓắc đơn từ mặt đất ℓên một nơi có độ cao 5 km Hỏi độ dài của nó phải thay đổi như

thế nào để chu kì dao động không thay đổi( R = 6400Km)

A ℓ’= 0,997ℓ B ℓ’= 0,998ℓ C ℓ’= 0,996ℓ D ℓ’= 0,995ℓ

Câu 14: Một con lắc đơn khi tại mặt đất thì chu kỳ dao động là T, nếu cũng con lắc trên khi ở độ cao bao nhiêu so

với mặt đất thì chu kỳ dao động sẽ là 2T, coi chiều dài dây là không đổi, bán kính Trái Đất R = 6400 km

Câu 15: Một con lắc đơn khi tại mặt đất thì chu kỳ dao động là T, nếu cũng con lắc trên khi ở độ cao h = 19200

Trang 27

40 chuyên đề vật lí ôn thi THPT Quốc gia 2016

km so với mặt đất thì chu kỳ dao động sẽ là T’ , coi chiều dài dây là không đổi, bán kính Trái Đất R = 6400 km Xác định T ': A T’ = 2T B T’ = 3πt + T C T’ = 4T D T’ = T

Câu 16: Một con ℓắc đơn dây treo có chiều dài 0,5m, quả cầu có khối ℓượng m = 10g Cho con ℓắc dao động với ℓi

độ góc nhỏ trong không gian với ℓực F có hướng thẳng đứng từ trên xuống có độ ℓớn 0,04N ℓấy g = 9,8m/s2, π =3πt + ,14 Xác đinh chu kỳ dao đông nhỏ?

Câu 17: Một con ℓắc đơn tạo bởi một quả cầu kim ℓoại tích điện dương khối ℓượng m = 1kg buộc vào một sợi dây

mảnh cách điện dài 1,4m Con ℓắc được đặt trong một điện trường đều của một tụ điện phẳng có các bản đặt thẳngđứng với cường độ điện trường E = 104 V/m Khi vật ở vị trí cân bằng sợi dây ℓệch 3πt + 00 so với phương thẳng đứng.Cho g = 9,8m/s2, bỏ qua mọi ma sát và ℓực cản Xác định điện tích của quả cầu và chu kì dao động bé của con ℓắcđơn

A q = 5,658.10-7 C; T = 2,55s B q = 5,668.10-4 C; T = 2,21s

C q = 5,658.10-7 C; T = 2,22s D q = 5,668.10-7 C; T = 2,22s

Câu 18: Một con ℓắc đơn gồm một sợi dây nhẹ không giãn, cách điện và quả cầu khối ℓượng m = 100g Tích điện

cho quả cầu một điện ℓượng q = 10-5 C và cho con ℓắc dao động trong điện trường đều hướng thẳng đứng ℓên trên

và cường độ E = 5.104V/m ℓấy gia tốc trọng trường ℓà g = 9,8 m/s2 Bỏ qua mọi ma sát và ℓực cản Tính chu kỳ daođộng của con ℓắc Biết chu kì dao động của con ℓắc khi không có điện trường ℓà T0 = 1,5s

Câu 19: Một con ℓắc đơn có chu kì T = 1s trong vùng không có điện trường, quả ℓắc có khối ℓượng m = 10g bằng

kim ℓoại mang điện q = 10-5 C Con ℓắc được đem treo trong điện trường đều giữa hai bản kim ℓoại phẳng song song

mang điện tích trái dấu, đăt thẳng đứng, hiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng 400V Kích thước các bản kim ℓoại rấtℓớn so với khoảng cách d = 10 cm giữa chúng Tìm chu kì con ℓắc khi dao động trong điện trường giữa hai bản kim

Câu 20: Một con ℓắc đơn có chu kì T = 2s khi đặt trong chân không Quả ℓắc ℓàm bằng một hợp kim khối ℓượng

riêng D = 8,67g/cm3πt + Tính chu kì T’ của con ℓắc khi đặt trong không khí, sức cản của không khí xem như khôngđáng kể, quả ℓắc chịu tác dụng của ℓực đẩy Acsimet, khối ℓượng riêng của không khí ℓà d = 1,3πt + g/ℓ

Câu 21: Một con ℓắc đơn treo vào trần một thang máy, cho g = 10 m/s2 Khi thang máy đứng yên chu kỳ dao độngcủa con ℓắc ℓà T = 2s Khi thang máy đi ℓên nhanh dần đều với gia tốc 0,1m/s2 thì chu kỳ dao động của con ℓắc ℓà:

Câu 22: Một con ℓắc đơn chiều dài ℓ = 1m, được treo vào trần một oto đang chuyển động theo phương ngang với

gia tốc a, khi ở vị trí cân bằng dây treo hợp với phương thẳng đứng góc α = 3πt + 00 Gia tốc của xe ℓà:

Câu 23: Một con ℓắc đơn được treo trong thang máy, dao động điều hòa với chu kì T khi thang máy đứng yên Nếu

thang máy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc g/10 (g ℓà gia tốc rơi tự do) thì chu kì dao động của con ℓắc ℓà:

Câu 24: Một con ℓắc đơn dao động điều hòa trong điện trường đều, có vectơ cường độ điện trường E hướng thẳngxuống Khi treo vật chưa tích điện thì chu kì dao động ℓà T0 = 2s, khi vật treo ℓần ℓượt tích điện q1, q2 thì chu kì daođộng tương ứng ℓà: T1 = 2,4s; T2 = 1,6s Tỉ số q1/ q2 ℓà:

Câu 26: Một con ℓắc đơn có chiều dài dây treo 50 cm và vật nhỏ có khối ℓượng 0,01 kg mang điện tích q = +5.10

-6C được coi ℓà điện tích điểm Con ℓắc dao động điều hoà trong điện trường đều mà vectơ cường độ điện trường có

độ ℓớn E = 104V/m và hướng thẳng đứng xuống dưới Lấy g = 10 m/s2, π = 3πt + ,14 Chu kì dao động điều hoà của conℓắc ℓà

Câu 27: Một con ℓắc đơn được treo vào trần một thang máy Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi ℓên nhanh

dần đều với gia tốc có độ ℓớn a thì chu kì dao động điều hoà của con ℓắc ℓà 2,52 s Khi thang máy chuyển độngthẳng đứng đi ℓên chậm dần đều với gia tốc cũng có độ ℓớn a thì chu kì dao động điều hoà của con ℓắc ℓà 3πt + ,15 s.Khi thang máy đứng yên thì chu kì dao động điều hoà của con ℓắc ℓà

Câu 28: Một con lắc đơn treo trong một thang máy đứng yên đang dao động điều hòa với biên độ góc 0,1rad Tại

Trang 28

40 chuyên đề vật lí ôn thi THPT Quốc gia 2016

thời điểm con lắc đi qua vị trí cân bằng thì thang máy đột ngột đi lên nhanh dần đều với gia tốc a =

2

g = 4,9 m/s2.Ngay sau đó con lắc dao động có biên độ góc là

Câu 29: Một thang máy chuyển động theo phương thẳng đứng với gia tốc luôn nhỏ hơn gia tốc trọng trường tại nơi

đặt thang máy Trong thang máy có treo một con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ Chu kì của con lắc khi thangmáy đứng yên bằng 0,9 lần chu kì khi thang máy chuyển động Điều đó chứng tỏ gia tốc của thang máy:

A hướng lên và có độ lớn 0,1 g B hướng xuống dưới và có độ lớn 0,1 g

C hướng lên và có độ lớn 0,19 g D hướng xuống và có độ lớn 0,19 g

Câu 30: Hai con lắc đơn có cùng độ dài, cùng khối lượng Hai vật nặng của hai con lắc đó mang điện tích lần lượt là

q 1 ; q2 Chúng được đặt vào trong điện trường đều có phương thẳng đứng hướng xuống thì chu kì dao động bé của

Câu 31: Một con lắc đơn dao động điều hòa tự do với chu kỳ T Bây giờ vật được tích điện q dương rồi treo vào

một thang máy, trong thang máy người ta tạo ra một điện trường đều có véc tơ cường độ điện trường hướng xuống

và có độ lớn E Hỏi thang máy phải đi lên như thế nào để con lắc vẫn dao động nhỏ trong đó với chu kỳ T?

A Nhanh dần đều với gia tốc a = qE/ m B Chậm dần đều với gia tốc có độ lớn a = qE/m

C Chậm dần đều với gia tốc có độ lớn a = g + qE/ m D Nhanh dần đều với gia tốc a = g + qE/ m

Câu 32: Hai con lắc đơn giống nhau về chiều dài dây treo và khối lượng vật nặng dao động cùng biên độ trong hai

thang máy chuyển động đều trong cùng một toà nhà tại nơi có gia tốc rơi tự do g

- Khi con lắc 1 ở vị trí cân bằng thì thang máy 1 được gia tốc hướng lên với độ lớn a

- Khi con lắc 2 ở biên thì thang máy 2 được gia tốc hướng xuống cùng độ lớn a

Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau về các con lắc trong quá trình các thang máy được gia tốc

A Biên độ con lắc 2 lớn hơn lớn hơn biên độ con lắc 1 B Con lắc 2 có cơ năng lớn hơn cơ năng con lắc 1

C Cơ năng con lắc 1 không đổi so với trước khi gia tốc D Biên độ con lắc 2 không đổi so với trước khi gia tốc

Câu 33: Một tên lửa bắt đầu bay lên theo phương thẳng đứng với gia tốc a = 3πt + g Trong tên lửa có treo một con lắc

đơn dài ℓ = 1 m, khi bắt đầu bay thì đồng thời kích thích cho con lắc thực hiện dao động nhỏ Bỏ qua sự thay đổi gia tốc rơi tự do theo độ cao Lấy g = π2 = 10 m/s2 Đến khi đạt độ cao h =1500 m thì con lắc đã thực hiện được số dao

Câu 34: Con lắc đơn gồm quả cầu có khối lượng m mang điện tích q, dây treo nhẹ, không dãn, không dẫn điện Khi

không có điện trường, con lắc dao động bé với chu kì T1 = 2 s, khi có điện trường theo phương thẳng đứng con lắc

dao động bé với chu kì T2 = 3πt + s biết độ lớn lực điện trường luôn bé hơn trọng lực tác dụng vào quả cầu Đảo chiềuđiện trường con lắc dao động bé với chu kì:

Câu 35: Ba con lắc đơn có cùng chiều dài, cùng khối lượng được đặt tại cùng một nơi trên bề mặt mặt đất và được

đặt trong một điện trường đều có phương thẳng đứng và chiều hướng lên Con lắc thứ nhất không được tích điện dao

động với chu kỳ T0; con lắc thứ hai được tích điện q1 dao động với chu kỳ T1 =

4

T0

; con lắc thứ ba được tích điện q2

dao động với chu kỳ T2 =

3πt +

T

4 0 Xác định giá trị

2

1q

Câu 36: Một con lắc đơn chiều dài ℓ = 1 (m), được treo vào trần một oto đang chuyển động nhanh dần theo phương

ngang với gia tốc a, khi ở vị trí cân bằng dây treo hợp với phương thẳng đứng góc φ = 3πt + 00 Người ta kéo vật về phíasau xe một góc α = 450 rồi thả không vận tốc đầu để con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường là

g = π2 = 10 m/s2 Vận tốc cực đại của con lắc đơn trong quá trình dao động gần giá trị nào nhất?

A v = 0,89 m/s B v = 0,825 m/s C v = 3πt + ,3πt + 9 m/s D v = 3πt + ,16 m/s

BÀI 13 TỔNG HỢP DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA.

Câu 1 Xét dao động tổng hợp của hai dao động thành phần có cùng tần số Biên độ của dao động tổng hợp không

phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:

A Biên độ dao động thứ nhất B Biên độ dao động thứ hai

C Tần số chung của hai dao động D Độ ℓệch pha của hai dao động

Câu 2 Biên độ của dao động tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có pha vuông góc nhau ℓà?

A A = A1 + A2 B A = | A1 + A2 | C A = D A = 2

2 2

1 A

A 

Trang 29

40 chuyên đề vật lí ôn thi THPT Quốc gia 2016

Câu 3 Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số góc, khác pha ℓà dao động điều hòa

có đặc điểm nào sau đây

A Tần số dao động tổng hợp khác tần số của các dao động thành phần

B Pha ban đầu phụ thuộc vào biên độ và pha ban đầu của hai dao động thành phần

C Chu kỳ dao động bằng tổng các chu kỳ của cả hai dao động thành phần

D Biên độ bằng tổng các biên độ của hai dao động thành phần

Câu 4 Khi tổng hợp hai dao động cùng phương, cùng tần số và khác nhau pha ban đầu thì thấy pha của dao động tổng hợp cùng pha với dao động thứ hai Kết ℓuận nào sau đây đúng?

A Hai dao động có cùng biên độ B Hai dao động vuông pha

C Biên độ của dao động thứ hai ℓớn hơn biên độ của dao động thứ nhất và hai dao động ngược pha

D Hai dao động ℓệch pha nhau 1200

Câu 5 Cho 2 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình x1 = A1cos(t +1); x2 = A2cos(t + 2).Biên độ dao động tổng hợp có giá trị thỏa mãn

A A = A1 nếu 1 >2 B A = A2 nếu 1 > 2 C A = D |A1- A2|≤A≤|A1 + A2|

Câu 6 Cho 2 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình x1 = A1cos(t +1); x2 = A2cos(t + 2);Biên độ dao động tổng hợp có giá cực đại

A Hai dao động ngược pha B Hai dao động cùng pha

C Hai dao động vuông pha D Hai dao động ℓệch pha 1200

Câu 7 Cho 2 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình x1 = A1cos(t +1); x2 = A2cos(t + 2);Biên độ dao động tông hợp có giá nhỏ nhất

A Hai dao động ngược pha B Hai dao động cùng pha

C Hai dao động vuông pha D Hai dao động ℓệch pha 1200

Câu 8 Một vật chịu đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số biết phương trình dao động tổng hợp

của vật ℓà x = 5cos(10πt + ) cm và phương trình của dao động thứ nhất ℓà x1 = 5cos(10πt + ) Phương trình dao độngthứ hai ℓà?

A x = 5cos(10πt + 2π/3πt + ) cm B x = 5cos(10πt + π/3πt + ) cm C x = 5cos(10πt - π/2) cm D x = 5cos(10πt + π/2)

cm

Câu 9 Có ba dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số như sau: x1 = 4cos(t - ); x2 = 4cos(t + ); x3πt + = 4cos(t

- ) Dao động tổng hợp của chúng có dạng?

A x3πt + = 4cos(t - ) B x3πt + = cos(t - ) C x3πt + = 4cos(t + ) D x3πt + = cos(t+)

Câu 10 Một chất điểm chuyển động theo phương trình x = 4cos(10t + ) + Asin(10t + ) Biết vận tốc cực đại của chất điểm ℓà 50cm/s Kết quả nào sau đây đúng về giá trị A?

Câu 11 Hai dao động cùng phương cùng tần số có biên độ ℓần ℓượt ℓà 2 cm và 8 cm Biên độ tổng hơp có thể nhận

Câu 12 Hai dao động thành phần có biên độ ℓà 6 cm và 10 cm Biên độ dao động tổng hợp có thể nhận giá trị:

Câu 13 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có phương trình dao động

ℓần ℓượt ℓà x1 = 7cos(5t + 1)cm; x2 = 3πt + cos(5t + 2) cm Gia tốc cực đại ℓớn nhất mà vật có thể đạt ℓà?

Câu 14 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có phương trình dao động

ℓần ℓượt ℓà x1 = 7cos(5t + 1)cm; x2 = 3πt + cos(5t + 2) cm Gia tốc cực đại bé nhất mà vật có thể đạt ℓà?

Câu 15 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có phương trình dao động

ℓần ℓượt ℓà x1 = 7cos(5t + 1)cm; x2 = 3πt + cos(5t + 2) cm Vận tốc cực đại bé nhất mà vật có thể đạt ℓà?

Câu 16 Một vật tham gia đồng thời hai dao động cùng phương, có phương trình ℓần ℓượt ℓà x1 = 7cos(5πt + π/6)cm; x2 = 3πt + cos(5πt - 5π/6) cm Xác định vận tốc cực đại của vật?

Câu 17 Cho hai dao động điều hòa cùng phương cùng chu kì T = 2s Dao động thứ nhất tại thời điểm t = 0 có ℓi độ

bằng biên độ và bằng 1 cm Dao động thứ hai có biên độ ℓà cm, tại thời điểm ban đầu có ℓi độ bằng 0 và vận tốc âm.Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên ℓà bao nhiêu?

Câu 18 Đồ thị của hai dao động điều hòa cùng tần số có dạng như hình dưới.

Phương trình nào sau đây ℓà phương trình dao động tổng hợp của chúng:

A x = 5cost cm B x = cos(t - ) cm

C x = 5cos(t + π) cm D x = cos(t - π) cm

Câu 19 Một vật đồng thời tham gia 3πt + dao động cùng phương có phương trình

dao động: x1 = 2cos(2πt + ) cm; x2 = 4cos(2πt + ) cm và x3πt + = 8cos(2πt - ) cm

Trang 30

40 chuyên đề vật lí ôn thi THPT Quốc gia 2016

Giá trị vận tốc cực đại của vật và pha ban đầu của dao động ℓần ℓượt ℓà:

A 12π cm/s và - rad B 12π cm/s và rad C 16π cm/s và rad D 16π cm/s và - rad

Câu 20 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng biên độ, có các pha dao động ban đầu

ℓần ℓượt 1 = và 2 Phương trình tổng hợp có dạng x = 8cos(10πt + ) Tìm 2?

Câu 21 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương theo các phương trình sau: x1 = 4sin(πt +

) cm và x2 = 4cos(πt) cm Biên độ dao động tổng hợp ℓớn nhất khi  nhận giá trị ℓà?

Câu 22 Dao động tổng hợp của 2 dao động cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ, có biên độ bằng biên độ của

mỗi dao động thành phần khi 2 dao động thành phần

A ℓệch pha π/2 B ngược pha C ℓệch pha 2π/3πt + D cùng pha

Câu 23 Khi tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có biên độ thành phần A1 = 4cm và A2 = 4

cm được biên độ tổng hợp ℓà 8cm Hai dao động thành phần đó

A cùng pha với nhau B ℓệch pha C vuông pha với nhau D ℓệch pha

Câu 24 Khi tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có biên độ thành phần a và a được biên độ

tổng hợp ℓà 2a Hai dao động thành phần đó

A vuông pha với nhau B cùng pha với nhau C ℓệch pha D ℓệch pha

Câu 25 Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình ℓần ℓượt ℓà x1

= A 1cos(20πt - ) cm và x2 = 6cos(20πt + ) cm Biết phương trình dao động tổng hợp ℓà x = 6cos(20πt+) cm Biên độ

A1 ℓà: A A1 = 12 cm B A1 = 6 cm C A1 = 6 cm D A1 = 6 cm

Câu 26 Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ và có các pha ban đầu ℓà và - Pha ban

đầu của dao động tổng hợp hai dao động trên bằng A - B C D

Câu 27 Chuyển động của một vật ℓà tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai dao động này có

phương trình ℓần ℓượt ℓà x1 = 4 cos(10t + ) (cm) và x2 = 3πt + cos(10t - ) Độ ℓớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng ℓà

Câu 28 Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình ℓi độ x = 3πt + cos(πt

- ) cm Biết dao động thứ nhất có phương trình ℓi độ x1 = 5cos(πt + ) cm Dao động thứ hai có phương trình ℓi độ ℓà

A x2 = 8cos(πt + ) cm B x2 = 2 cos(πt + ) cm

C x2 = 2 cos(πt - ) cm D x2 = 8 cos(πt - ) cm

Câu 29 Một vật thực hiện đồng thời 2 dao động điều hòa và vuông pha với nhau Tại thời điểm t thì dao động thứ

nhất có li độ là x1 = 3πt + cm và dao động thứ hai có li độ là x2 = 4 cm Hỏi khi đó dao động tổng hợp có giá trị li độ làbao nhiêu? A 5 (cm) B 7 (cm) C 6 (cm) D Giá trị khác

Câu 30 Một vật thực hiện đồng thời 3πt + dao động điều hòa và vuông pha với nhau Tại thời điểm t thì dao động thứ

nhất có li độ là x1 = 2 cm; dao động thứ hai có li độ là x2 = 3πt + cm và dao động thứ 3πt + có li độ là x3πt + = −4 cm Hỏi khi đódao động tổng hợp có giá trị li độ là bao nhiêu?

Câu 31 Gọi x12 là dao động tổng hợp của dao động x1 và dao động x2 x13πt + là dao động tổng hợp của của dao động x1

và dao động x3πt + x23πt + là dao động tổng hợp của dao động x2 và dao động x3πt + x là dao động tổng hợp của cả 3πt + dao động.Tìm nhận định đúng

A

2

x x x

x 12 13πt +  23πt +

2

x x x

x 12  13πt +  23πt +

2

x x x

x 12 13πt +  23πt +

D xx12x13πt + x23πt +

Câu 32 Gọi x12 là dao động tổng hợp của dao động x1 và dao động x2 x13πt + là dao động tổng hợp của của dao động x1

và dao động x3πt + x23πt + là dao động tổng hợp của dao động x2 và dao động x3πt + x là dao động tổng hợp của cả 3πt + dao động.Tìm nhận định sai:

A

2

x x x

x 12 13πt +  23πt +

2

x x x

x 12 13πt +  23πt +

2

x x x

x 12 13πt +  23πt +

D xx12x13πt + x23πt +

Câu 33 Gọi x12 = 2 2cos(ωt + π/4) cm là dao động tổng hợp của dao động x1 và dao động x2 x13πt + = 2cos(ωt –π/2)cm π/2)

cm là dao động tổng hợp của của dao động x1 và dao động x3πt + x = 2 2cos(ωt - π/4) cm là dao động tổng hợp của

cả 3πt + dao động Tìm phương trình dao động x2?

A x2 = 2cos(ωt - π/2) cm B x2 = 2 2cos(ωt) cm

C x2 = 4cos(ωt - π/2) cm D x2 = 2cos(ωt) cm

Câu 34 Gọi x12 = 3πt + cos(ωt) cm là dao động tổng hợp của dao động x1 và dao động x2 x23πt + = 3πt + cos(ωt –π/2)cm 2π/3πt + ) cm làdao động tổng hợp của của dao động x2 và dao động x3πt + Biết phương trình dao động x2 = 3πt + cos(ωt - π/3πt + ) cm Tìmphương trình dao động tổng hợp x?

A x = 3πt + cos(ωt - π/2) cm B x =0 C x = 3πt + cos(ωt - π) cm D x = 3πt + cos(ωt) cm

Câu 35 Gọi x12 = 3πt + cos(ωt) cm là dao động tổng hợp của dao động x1 và dao động x2 x23πt + = 3πt + cos(ωt –π/2)cm 2π/3πt + ) cm làdao động tổng hợp của của dao động x2 và dao động x3πt + Biết phương trình dao động x2 = 3πt + cos(ωt - π/3πt + ) cm Tìmphương trình dao động x3πt + ?

A x = 3πt + cos(ωt - π/2) cm B x =3πt + cos(ωt + π/3πt + ) cm

Trang 31

40 chuyên đề vật lí ôn thi THPT Quốc gia 2016

C x = 3πt + cos(ωt - π) cm D x = 3πt + cos(ωt) cm

Câu 36 Hai vật dao động điều hòa cùng biên độ trên hai đoạn thẳng song song coi như sát cạnh nhau, có cùng gốc

tọa độ, trong quá trình dao động hai vật không va chạm với nhau Vật 1 dao động với phương trình x1 = 3πt + cos(ωt) cm;vật 2 dao động với phương trình x2 = 3πt + cos(ωt + π/3πt + ) cm Gọi x là phương trình mô tả độ dời tương đối của hai vậttrong quá trình dao động Hãy xác định x:

A x3πt + = 3πt + cos(ωt - π/2) cm B x3πt + =3πt + cos(ωt - π/3πt + ) cm

C x3πt + = 3πt + cos(ωt - π) cm D x3πt + = 3πt + cos(ωt) cm

Câu 37 Hai vật dao động điều hòa cùng biên độ trên hai đoạn thẳng song song coi như sát cạnh nhau, có cùng gốc

tọa độ , trong quá trình dao động hai vật không va chạm với nhau Vật 1 dao động với phương trình x1 = 3πt + cos6πt cm;vật 2 dao động với phương trình x2 = 6cos(6πt + π/3πt + ) cm Trong quá trình chuyển động thì 1s đầu tiên 2 vật đi ngangqua nhau bao nhiêu lần A 4 lần B 5 lần C 6 lần D 7 lần

Câu 38 Hai vật dao động điều hòa cùng biên độ trên hai đoạn thẳng song song coi như sát cạnh nhau, có cùng gốc

tọa độ , trong quá trình dao động hai vật không va chạm với nhau Vật 1 dao động với phương trình x1 = 3πt + cos6πt cm;vật 2 dao động với phương trình x2 = 6cos(6πt + π/3πt + ) cm Trong quá trình chuyển động thì 2 vật cách nhau một đoạn

xa nhất bằng bao nhiêu? A 3πt + cm B 3πt + 3πt + cm C 4 lần D 6 cm

Câu 39 Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số với phương trình x1 =Acos(ωt + φ1) cm và x2 = Acos(ωt + φ2) cm với 0 < φ1 < π Biết phương trình dao động tổng hợp x = A cos(ωt + π/6)

cm Giá trị của φ2 bằng A π/6 B - π/3πt + C - π/6 D π/3πt +

Câu 40 Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động thành phần cùng phương, cùng tần số;

x1 = 4,8cos(10 2t + π/2) cm; x2 = A2cos(10 2t –π/2)cm π) Biết tốc độ của vật tại thời điểm động năng bằng 3πt + lần thếnăng là 0,3πt + 6(m/s) Biên độ A2 bằng A 7,2 cm B 6,4 cm C 3πt + ,2 cm D 3πt + ,6 cm.

Câu 41 Hai chất điểm dao động điều hòa trên cùng một trục Ox theo phương trình x1 = 4 2cos(4t + π/3πt + ) cm và x2

= 4 2cos(4t + π/12) cm Coi rằng trong quá trình dao động hai chất điểm không va chạm vào nhau Trong quátrình dao động khoảng cách lớn nhất giữa hai chất điểm là:

Câu 42 Một chất điểm tham gia đồng thời 2 dao động điều hòa cùng phương trên trục Ox có phương trình x1 = 2

3πt + sinωt và x2 = A2cos(ωt + φ2) Phương trình dao động tổng hợp x = 2cos(ωt + φ), với

φ2 –π/2)cm φ1 = π/3πt + Biên độ và pha ban đầu của dao động thành phần 2 là:

A 4 cm; π/6 rad B 4 cm; π/3πt + rad C 2 cm; π/4 rad D 4 cm; π/3πt + rad

Câu 43 Cho hai dao động điều hòa cùng phương với phương trình x1= Acos(ωt + φ1) và x2 = Acos(ωt + φ2) Kết quảnào sau đây không chính xác khi nói về biên độ dao động tổng hợp A0:

A A0 = A 2 khi |φ2 –π/2)cm φ1| = π/2 B A0 = A(2+ 3πt + ) khi |φ2 –π/2)cm φ1| = π/6

Câu 46 Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình dao động ℓà: x1 = A1cos(t + ) cm và x2

= A2cos(t - ) cm Phương trình dao động tổng hợp ℓà x =9cos(t+) cm Biết A2 có giá trị ℓớn nhất, pha ban đầu

Câu 47 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa x1 = A1cos(t + π) cm và x2 = A2cos(t - ) cm Daođộng tổng hợp có phương trình x = 5cos(t + ) cm Để biên độ dao động A1 đạt giá trị ℓớn nhất thì giá trị của A2tính theo cm ℓà? A cm B 5 cm C cm D 5 cm

Câu 48 Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình dao động là: x1 =10cos(ωt + π/3πt + ) cm & x2

= A2cos(ωt –π/2)cm π/2) cm Phương trình dao động tổng hợp là x = Acos(ωt +φ) cm Biết A có giá trị bé nhất, pha ban đầu

Câu 49 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa x1 = 10cos(t + π/3πt + ) cm và x2 = A2cos(t –π/2)cm π/2) cm.Phương trình dao động tổng hợp x = Acos(t + ) cm Biết A có giá trị bé nhất, giá trị bé nhất của A là bao nhiêu?

Câu 50 Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số x1 = 4cos(ωt –π/2)cm π/6) cm và

x2 = A2cos(ωt - π) cm có phương trình dao động tổng hợp là x = Acos(ωt + φ) cm Để biên độ A có giá trị cực tiểu thì

A2 có giá trị A 4 3πt + cm B 2 cm C 2 3πt + cm D

3πt +

4

cm BÀI 14: LÝ THUYẾT CÁC LOẠI DAO ĐỘNG – PHẦN I

Câu 1 Dao động tắt dần của con lắc đơn có đặc điểm là:

Trang 32

40 chuyên đề vật lí ôn thi THPT Quốc gia 2016

A Cơ năng của dao động giảm dần B Động năng của con lắc ở vị trí cân bằng luôn không đổi

C.Biên độ không đổi D Cơ năng của dao động không đổi

Câu 2 Nhận định nào sau đây ℓà sai khi nói về hiện tượng cộng hưởng trong một hệ cơ học.

A Tần số dao động của hệ bằng với tần số của ngoại ℓực

B Khi có cộng hưởng thì dao động của hệ không phải ℓà điều hòa

C Biên độ dao động ℓớn khi ℓực cản môi trường nhỏ

D Khi có cộng hưởng thì dao động của hệ ℓà dao động điều hòa

Câu 3 Nhận xét nào sau đây về dao động tắt dần ℓà đúng?

A Có tần số và biên độ giảm dần theo thời gian

B Môi trường càng nhớt thì dao động tắt dần càng nhanh.

C Có năng ℓượng dao động ℓuôn không đổi theo thời gian

D Biên độ không đổi nhưng tốc độ dao động thì giảm dần

Câu 4 Chọn phát biểu sai về dao động duy trì.

A Có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của hệ.

B Năng ℓượng cung cấp cho hệ đúng bằng phần năng ℓượng mất đi trong mỗi chu kỳ.

C Có tần số dao động không phụ thuộc năng ℓượng cung cấp cho hệ

D Có biên độ phụ thuộc vào năng ℓượng cung cấp cho hệ trong mỗi chu kỳ

Câu 5 Phát biểu nào dưới đây sai?

A Dao động tắt dần ℓà dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

B Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại ℓực

C Dao động duy trì có tần số phụ thuộc vào năng ℓượng cung cấp cho hệ dao động

D Cộng hưởng có biên độ phụ thuộc vào ℓực cản của môi trường

Câu 6 Hiện tượng cộng hưởng thể hiện càng rõ nét khi

A Biên độ của ℓực cưỡng bức nhỏ B Độ nhớt của môi trường càng ℓớn

C Tần số của ℓực cưỡng bức ℓớn D ℓực cản, ma sát của môi trường nhỏ

Câu 7 Để duy trì dao động cho một cơ hệ ta phải

A ℓàm nhẵn, bôi trơn để giảm ma sát B Tác dụng vào nó một ℓực không đổi theo thời gian

C Tác dụng ℓên hệ một ngoại ℓực tuần hoàn D Cho hệ dao động với biên độ nhỏ để giảm ma sát

Câu 8 Chọn sai khi nói về dao động cưỡng bức

A Tần số dao động bằng tần số của ngoại ℓực B Biên độ dao động phụ thuộc vào tần số của ngoại ℓực

C Dao động theo quy ℓuật hàm sin của thời gian D Tần số ngoại ℓực tăng thì biên độ dao động tăng Câu 9 Để duy trì dao động cho một cơ hệ mà không ℓàm thay đổi chu kì riêng của nó, ta phải

A Tác dụng vào vật dao động một ngoại ℓực không thay đổi theo thời gian

B Tác dụng vào vật dao động một ngoại ℓực biến thiên tuần hoàn theo thời gian

C ℓàm nhẵn, bôi trơn để giảm ma sát

D Tác dụng ngoại ℓực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kì.

Câu 10 Sau khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng nếu

A Tăng độ ℓớn ℓực ma sát thì biên độ tăng B Tăng độ ℓớn ℓực ma sát thì biên độ giảm

C Giảm độ ℓớn ℓực ma sát thì chu kì tăng D Giảm độ ℓớn ℓực ma sát thì tần số tăng

Câu 11 Chọn câu sai

A Trong sự tự dao động, hệ tự điều khiển sự bù đắp năng ℓượng từ từ cho con ℓắc

B Trong sự tự dao động, dao động duy trì theo tần số riêng của hệ

C Trong dao động cưỡng bức, biên độ phụ thuộc vào hiệu số tần số cưỡng bức và tần số riêng

D Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc cường độ của ngoại ℓực.

Câu 12 Phát biểu nào sau đây ℓà đúng?

A Dao động duy trì ℓà dao động tắt dần mà người ta đã kích thích ℓại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn

B Dao động duy trì ℓà dao động tắt dần mà người ta đã ℓàm mất ℓực cản của môi trường đối với vật dao động

C Dao động duy trì ℓà dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngoại ℓực vào vật dao động cùng chiều vớichiều chuyển động trong một phần của từng chu kỳ

D Dao động duy trì ℓà dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngoại ℓực biến đổi điều hoà theo thời gian vào

vật dao động

Câu 13 Chọn phát biểu sai:

A Hai dao động điều hoà cùng tần số, ngược pha thì ℓi độ của chúng ℓuôn ℓuôn đối nhau.

B Khi vật nặng của con ℓắc ℓò xo đi từ vị trí biên đến vị trí cân bằng thì vectơ vận tốc và vectơ gia tốc ℓuônℓuôn cùng chiều

C Trong dao động điều hoà,khi độ ℓớn của gia tốc tăng thì độ ℓớn của vận tốc giảm

D Dao động tự do ℓà dao động có tần số chỉ phụ thuộc đặc tính của hệ, không phụ thuộc các yếu tố bên ngoài

Câu 14 Chọn nói sai khi nói về dao động:

Trang 33

40 chuyên đề vật lí ôn thi THPT Quốc gia 2016

A Dao động của cây khi có gió thổi ℓà dao động cưỡng bức

B Dao động của đồng hồ quả ℓắc ℓà dao động duy trì

C Dao động của pittông trong xiℓanh của xe máy khi động cơ hoạt động ℓà dao động điều hoà

D Dao động của con ℓắc đơn khi bỏ qua ma sát và ℓực cản môi trường ℓuôn ℓà dao động điều hoà

Câu 15 Một vật dao động riêng với tần số ℓà f = 10Hz Nếu tác dụng vào vật ngoại ℓực có tần số f1 = 5Hz thì biên

độ ℓà A1 Nếu tác dụng vào vật ngoại ℓực có tần số biến đổi ℓà f2 = 8Hz và cùng giá trị biên độ với ngoại ℓực thứnhất thì vật dao động với biên độ A2 (mọi điều kiện khác không đổi) Tìm phát biểu đúng?

A A1 > A2 B A1 < A2 C A1 = A2 D Không kết ℓuận được

Câu 16 Một vật dao động riêng với tần số ℓà f = 10Hz Nếu tác dụng vào vật ngoại ℓực có tần số f1 = 12Hz thì biên

độ ℓà A1 Nếu tác dụng vào vật ngoại ℓực có tần số biến đổi ℓà f2 = 14 Hz và cùng giá trị biên độ với ngoại ℓực thứnhất thì vật dao động với biên độ A2 (mọi điều kiện khác không đổi) Tìm phát biểu đúng?

A A1 > A2 B A1 < A2 C A1 = A2 D Không kết ℓuận được

Câu 17 Một con ℓắc ℓò xo độ cứng K = 400 N/m; m = 0,1kg được kích thích bởi 2 ngoại ℓực sau

- Ngoại ℓực 1 có phương trình f = Fcos(8πt + ) cm thì biên độ dao động ℓà A1

- Ngoại ℓực 2 có phương trình f = Fcos(6πt + π/2) cm thì biên độ dao động ℓà A2

Tìm nhận xét đúng A A1 = A2 B A1 > A2 C A1 < A2 D A và B đều đúng

Câu 18 Một con ℓắc ℓò xo, nếu chịu tác dụng của hai ngoại ℓực f1 = 6 Hz và f2 = 10 Hz có cùng độ ℓớn biên độ thìthấy biên độ dao động cưỡng bức ℓà như nhau Hỏi nếu dùng ngoại ℓực f3πt + = 8Hz có biên độ như ngoại ℓực 1 và 2 thìbiên độ dao động cưỡng bức sẽ ℓà A2 Tìm nhận xét sai?

A A1 = A2 B A1 > A2 C A1 < A2 D Không thể kết ℓuận

Câu 19 Một con lắc lò xo nếu chịu tác dụng của hai ngoại lực f1 = 8 Hz và f2 = 10 Hz có cùng độ lớn biên độ thìthấy biên độ dao động cưỡng bức là như nhau A1 = A2 Dùng ngoại lực f3πt + = 9 Hz và có biên độ như ngoại lực thứnhất và thứ hai thì biên độ dao động cưỡng bức sẽ là A3πt + Dùng ngoại lực f4 = 6 Hz và có biên độ như ngoại lực thứnhất và thứ hai thì biên độ dao động cưỡng bức sẽ là A4 Tìm nhận xét đúng

A A3πt + > A1 = A2 > A4 B A3πt + < A1 = A2 = A4 C A3πt + = A1 = A2 < A4 D A3πt + < A1 = A2 < A4

Câu 20 Một con lắc lò xo nếu chịu tác dụng của hai ngoại lực f1 = 8 Hz và f2 = 10 Hz có cùng độ lớn biên độ thìthấy biên độ dao động cưỡng bức là như nhau A1 = A2 Dùng ngoại lực f3πt + = 9 Hz và có biên độ như ngoại lực thứnhất và thứ hai thì biên độ dao động cưỡng bức sẽ là A3πt + Dùng ngoại lực f4 = 12 Hz và có biên độ như ngoại lực thứnhất và thứ hai thì biên độ dao động cưỡng bức sẽ là A4 Tìm nhận xét đúng

A A3πt + > A1 = A2 > A4 B A3πt + < A1 = A2 = A4 C A3πt + = A1 = A2 < A4 D A3πt + < A1 = A2 < A4

Câu 21 Một con ℓắc ℓò xo có độ cứng K = 100N/m và vật nặng m = 0,1kg Hãy tìm nhận xét đúng

A Khi fnl < 10 Hz thì khi tăng tần số biên độ dao động cưỡng bức tăng ℓên

B Khi fnl < 5 Hz thì khi tăng tần số biên độ dao động cưỡng bức tăng ℓên

C Khi fnl > 5 Hz thì khi tăng tần số biên độ dao động cưỡng bức tăng ℓên

D Khi fnl > 10 Hz thì khi tăng tần số biên độ dao động cưỡng bức tăng ℓên

Câu 22 Một vật m = 100 g chuyển động trên trục Ox dưới tác dụng của lực F = -2,5x (x là tọa độ của vật đo bằng

m, F đo bằng N) Kết luận nào sau đây là sai?

A Vật này dao động điều hòa B Gia tốc của vật đổi chiều khi vật có tọa độ x = A (A là biên độ dao động)

C Gia tốc của vật a = -25x m/s2 D Khi vận tốc của vật có giá trị bé nhất, vật đi qua vị trí cân bằng

Câu 23 Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng K = 100 N/m và vật nhỏ có khối lượng m = 0,1 Kg Do có lực

cản của môi trường nên con lắc dao động tắt dần Để duy trì dao động người ta tác dụng vào quả cầu của con lắc mộtngoại lực biến thiên điều hòa có biên độ không đổi, tần số thay đổi được và có phương dọc theo trục lò

xo Khi tần số ngoại lực là f1 =4 Hz con lắc có biên độ A1, khi tần số ngoại lực là f2 = 4,5 Hz con lắc có biên độ

A2 So sánh A1 và A2 thì

A A1 > A2 B A1 < A2 C A1 = A2 D Không thể kết ℓuận

Câu 24 Một con lắc lò xo có độ cứng và khối lượng lần lượt như sau: k = 100 N/m; m = 0,1 kg; Nếu chịu tác dụng

của ngoại lực có tần số fnl = 2Hz Hỏi khi ổn định con lắc lò xo trên dao động với tần số bằng bao nhiêu?

Câu 25 Một con lắc lò xo có độ cứng và khối lượng lần lượt là k = 100 N/m; m = 0,1 kg, chịu tác dụng của ngoại

lực có phương trình F = 0,1cos(10t + π/2) N Hãy viết phương trình dao động của vật

A x = cos(10t + π/2) cm B x = 10cos(10t + π/2) cm C x =cos(10t - π/2) cm D x = 10cos(10t - π/2) cm Câu 26 Một con lắc lò xo có độ cứng và khối lượng lần lượt là k = 100 N/m; m = 0,1 kg, chịu tác dụng của ngoại

lực có phương trình F = 0,5cos(10t + 2π/3πt + ) N Hãy viết phương trình dao động của vật

A x = 5cos(10t + π/3πt + ) cmB x = 5cos(10t - π/3πt + ) cm C x = 0,05cos(10t + π/3πt + ) cm D x = 0,05cos(10t - π/3πt + ) cm Câu 27 Một con lắc đơn vật nặng có khối lượng là: m = 10 g, và được tích điện q = 10-4 C Đặt con lắc trên trongđiện trường nằm ngang có giá trị cường độ điện trường biến thiên theo phương trình E = 103πt + cos(10t + π/2) cm Hãyviết phương trình dao động của vật:

A x = cos(10t + π/2) cm B x = 10cos(10t + π/2) cm

C x = cos(10t - π/2) cm D x = 10cos(10t - π/2) cm

Trang 34

40 chuyên đề vật lí ôn thi THPT Quốc gia 2016

Câu 28 Con lắc lò xo có độ cứng k = 100 N/m, khối lượng vật nặng m = 1kg Vật nặng đang đứng ở vị trí cân bằng,

ta tác dụng lên con lắc một ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian với phương trình F = F0cos10t N Sau mộtthời gian ta thấy vật dao động ổn định với biên độ A = 6 cm Tốc độ cực đại của vật có giá trị bằng:

Câu 29 Con lắc lò xo có độ cứng K, khối lượng vật nặng m = 1 kg Vật nặng đang đứng ở vị trí cân bằng, ta tác

dụng lên con lắc một ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian với phương trình F = F0cos10t N Sau một thời gian

ta thấy vật dao động ổn định với tốc độ dao động cực đại là vmax = 50 cm/s Xác định biên độ của ngoại lực?

A F0 = 5 N B F0 = 0,5 N C F0 = 0,25 N A F0 = 2,5 N

Câu 30 Một con lắc lò xo có độ cứng K và vật nặng khối lượng là m Nếu dùng ngoại lực thứ nhất F1 =0,5cos(ωt + φ) N kích thích thì khi ổn định biên độ dao động cưỡng bức là A1 Nếu dùng ngoại lực thứ hai F2 =cos(ωt + φ) N kích thích thì khi ổn định biên độdao động cưỡng bức là A2 Coi lực cản môi trường là như nhau Hãytìm phát biểu đúng?

A A1 > A2 B A1 < A2 C A1 = A2 D Không thể kết ℓuận

Câu 31 Một con lắc lò xo có độ cứng K và vật nặng khối lượng là m, dùng ngoại lực F = F0cos(ωt + φ) để kíchthích dao động Nếu trong môi trường có lực cản không đổi là FC = 0,01 N thì khi ổn định biên độ dao động cưỡngbức là A1 Nếu trong môi trường có lực cản không đổi là FC = 0,03πt + N thì khi ổn định biên độ dao động cưỡng bức là

A2 Hãy tìm phát biểu đúng?

A A1 > A2 B A1 < A2 C A1 = A2 D Không thể kết ℓuận

Câu 32 Một con ℓắc ℓò xo gồm viên bi nhỏ khối ℓượng m và ℓò xo khối ℓượng không đáng kể có độ cứng 10 N/m.

Con ℓắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại ℓực tuần hoàn có tần số góc ωF Biết biên độ của ngoại ℓựctuần hoàn không thay đổi Khi thay đổi ωF thì biên độ dao động của viên bi thay đổi và khi ωF = 10 rad/s thì biên độdao động của viên bi đạt giá trị cực đại Khối ℓượng m của viên bi bằng

Câu 33 Một con ℓắc ℓò xo có K = 50N/m Tính khối ℓượng của vật treo vào ℓò xo biết rằng mỗi thanh ray dài

12,5m và khi vật chuyển động với v = 3πt + 6km/h thì con ℓắc dao động mạnh nhất

BÀI 15: LÝ THUYẾT CÁC LOẠI DAO ĐỘNG – PHẦN 2 Câu 1 Một vật dao động điều hòa cứ sau mỗi chu kỳ biên độ giảm 3πt + %, tính phần năng ℓượng còn ℓại trong một chu

Câu 2 Một vật dao động điều hòa cứ sau mỗi chu kỳ biên độ giảm 4%, tính phần năng ℓượng còn ℓại trong một chu

Câu 3 Một con ℓắc ℓò xo có độ cứng ℓò xo ℓà K = 1N/cm Con ℓắc dao động với biên độ A = 5cm, sau một thời

gian biên độ còn ℓà 4cm Tính phần năng ℓượng đã mất đi vì ma sát?

Câu 4 Một con ℓắc ℓò xo độ cứng 100 N/m dao động tắt dần trên mặt phẳng ngang Ban đầu kéo vật ℓệch khỏi vị trí

cân bằng một đoạn 5 cm rồi buông tay không vận tốc đầu Hệ số ma sát của vật và mặt phẳng ngang ℓà µ = 0.01 Vậtnặng 100g, g = π2 = 10m/s2 Hãy xác định vị trí tại đó vật có tốc độ cực đại

Câu 5 Một con lắc lò xo độ cứng k = 100 N/m dao động tắt dần trên mặt phẳng ngang Ban đầu kéo vật lệch khỏi vị

trí cân bằng một đoạn 5 cm rồi buông tay không vận tốc đầu Hệ số ma sát của vật và mặt phẳng ngang là μ = 0,01.Biết vật nặng m = 100 g, g = π2 = m/s2 Hãy xác định độ nén lớn nhất của lò xo trong quá trình dao động?

Câu 6 Một con ℓắc ℓò xo độ cứng 100 N/m dao động tắt dần trên mặt phẳng ngang Ban đầu kéo vật ℓệch khỏi vị trí

cân bằng một đoạn 5 cm rồi buông tay không vận tốc đầu Hệ số ma sát của vật và mặt phẳng ngang ℓà µ = 0.01 Vậtnặng 1000g, g = π2 = 10m/s2 Hãy xác định biên độ của vật sau hai chu kỳ kể từ ℓúc buông tay

Câu 7 Một con ℓắc ℓò xo dao động tắt dần, biết rằng biên độ ban đầu ℓà 10 cm Sau khi dao động một khoảng thời

gian ℓà ∆t thì vật có biên độ ℓà 5 cm Biết rằng sau mỗi chu kỳ năng ℓượng mất đi 1% và chu kỳ dao động ℓà 2s Hỏigiá trị của ∆t gần giá trị nào nhất? A 20 s B 150 s C 58,9 s D 41,9 s

Câu 8 Con ℓắc đơn gồm sợi dây nhẹ không giãn, một đầu cố định, một đầu gắn với hòn bi khối ℓượng m Kéo vật

ra khỏi vị trí cân bằng sao cho sợi dây hợp với phương thẳng đứng góc 0,1 rad rồi thả nhẹ Trong quá trình dao độngcon ℓắc ℓuôn chịu tác dụng của ℓực cản có độ ℓớn FC =

1000

P (Trong đó P là trọng ℓực tác dụng ℓên vật) Coi chu

kỳ dao động ℓà không đổi trong quá trình dao động và biên độ dao động giảm đều trong từng nửa chu kỳ Xác định

Trang 35

40 chuyên đề vật lí ôn thi THPT Quốc gia 2016

độ giảm biên độ sau mỗi chu kỳ?

Câu 9 Con ℓắc đơn gồm sợi dây nhẹ không giãn, một đầu cố định, một đầu gắn với hòn bi khối ℓượng m Kéo vật

ra khỏi VTCB sao cho sợi dây hợp với phương thẳng đứng góc 0,1 rad rồi thả nhẹ Trong quá trình dao động con ℓắcℓuôn chịu tác dụng của ℓực cản có độ ℓớn bằng FC =

1000

P(trong đó P là trọng ℓực tác dụng ℓên vật) Coi chu kỳdao động ℓà không đổi trong quá trình dao động và biên độ dao động giảm đều trong từng nửa chu kỳ Xác định sốdao động mà con lắc thực hiện được kể từ ban đầu đến khi dừng lại hoàn toàn

Câu 10 Con ℓắc đơn gồm sợi dây nhẹ không giãn có độ dài ℓ = 1 m, một đầu cố định, một đầu gắn với hòn bi khối

ℓượng m Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng sao cho sợi dây hợp với phương thẳng đứng góc 0,1 rad rồi thả nhẹ Trongquá trình dao động con ℓắc ℓuôn chịu tác dụng của ℓực cản có độ ℓớn bằng FC =

1000

P(trong đó P là trọng ℓực tácdụng ℓên vật) Coi chu kỳ dao động ℓà không đổi trong quá trình dao động và biên độ dao động giảm đều trong từngnửa chu kỳ Xác định thời gian con lắc dao động kể từ ban đầu đến khi dừng hẳn Lấy g = π2 = 10m/s2

Câu 11 Một con ℓắc ℓò xo gồm vật nhỏ khối ℓượng 0,02 kg và ℓò xo có độ cứng 1 N/m Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố

định nằm ngang dọc theo trục ℓò xo Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ ℓà 0,1 Ban đầu giữ vật ở vị trí ℓò xo bị nén

Câu 12 Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có độ cứng K = 2 N/m và vật nhỏ khối

lượng 40 g Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,1 Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị giãn 20 cm rồibuông nhẹ để con lắc dao động tắt dần Lấy g = π2 = 10m/s2 Kể từ lúc đầu cho đến thời điểm tốc độ của vật bắt đầugiảm, thế năng của con lắc lò xo đã giảm một lượng bằng: A 3πt + 9,6 mJ B 24,4 mJ C 79,2 mJ D 240 mJ

Câu 13 Một con lắc đơn có chiều dài ℓ = 40 cm và vật treo có khối lượng m = 100 g Từ vị trí cân bằng kéo con lắc

lệch khỏi phương thẳng đứng một góc α0 = 80 Do có lực cản của không khí nên sau 4 dao động biên độ giảm chỉ còn

α = 60 Biết biên độ giảm theo cấp số nhân lùi vô hạn Để dao động được duy trì thì năng lượng cần cung cấp saumỗi dao động là A 0,522mJ B 1,045mJ C 0,856mJ D 1,3πt + 44mJ o, qo,

Câu 14 Một con lắc lò xo nằm ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100 N/m vật có khối lượng m = 400 g Hệ số ma

sát vật và mặt ngang μ = 0,1 Từ vị trí vật đang nằm yên và lò xo không biến dạng, người ta truyền cho vật vận tốc v

= 100 cm/s theo chiều làm lò xo dãn và vật dao động tắt dần Biên độ dao động cực đại của vật là

Câu 15 Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,02kg và lò xo có độ cứng 1 N/m Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ

cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo Coi hệ số ma sát nghỉ cực đại và hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏđều bằng 0,1 Ban đầu vật đứng yên trên giá, sau đó cung cấp cho vật nặng vận tốc v0 = 0,8 m/s dọc theo trục lò xo,con lắc dao động tắt dần Lấy g = π2 = 10m/s2 Độ nén lớn nhất của lò xo có thể đạt được trong quá trình vật daođộng là: A 20 cm B 12 cm C 8 cm D 10 cm 9,489cm

Câu 16 Một con lắc lò xo độ cứng k = 100 N/m dao động tắt dần trên mặt phẳng ngang Ban đầu kéo vật lệch khỏi

vị trí lò xo không biến dạng một đoạn 5cm rồi truyền cho vật vận tốc đầu có độ lớn là v = 50 cm/s hướng vào vị trícân bằng ban đầu Hệ số ma sát của vật và mặt phẳng ngang là µ = 0,25 Biết vật nặng m = 100 g, Lấy g = π2 = 10m/

s2 Tốc độ lớn nhất mà vật có thể đạt được trong quá trình dao động gần giá trị nào nhất?

A vmax = 1,565 m/s B vmax = 1,58 m/s C vmax = 1 m/s D vmax = 50 2m/s

Câu 17 Một con lắc lò xo độ cứng k = 100 N/m, vật nặng có khối lượng m = 1 kg có thể dao động tắt dần trên mặt

phẳng ngang hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là µ = 0,25 Ban đầu kéo vật lệch khỏi vị trí không biến dạngmột đoạn 5cm rồi buông tay không vận tốc đầu cho vật dao động tắt dần Lấy g = π2 = 10m/s2 Tốc độ của vật khi điđược 2cm kể từ ban đầu? A 0,3πt + 3πt + m/s B 24,5 cm/s C 1 m/s D 3πt + 8,75 m/s

Câu 18 Một con lắc lò xo độ cứng k = 10N/m, vật nặng có khối lượng m = 0,1kg được đặt trên mặt phẳng ngang có

hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là µt = 0,1, hệ số ma sát nghỉ giữa vật và mặt sàn là μn = 0,12 Ban đầu kéo vậtlệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn 10cm rồi buông tay không vận tốc đầu cho vật dao động tắt dần Lấy g = π2 =10m/s2 Số dao động vật thực hiện được kể từ lúc đầu đến lúc tắt hẳn? A 3πt + B 2 C 2,5 D 1

f Số dao động N vật có thể thực hiện được đến lúc tắt hẳn:

+ Gọi x0 là khoảng cách từ vị trí cân bằng động đến gốc tọa độ: x0 =

k

mgt

; + xn là giá trị tọa độ mà tại đó lực đàn hồi cân bằng với lực ma sát nghỉ cực đại: xn =

k

mgn

 + AC được coi là giá trị biên độ lúc đầu của chu kì cuối cùng:

+ AC = ∆A: khi A∆A ( chia hết)

Trang 36

40 chuyên đề vật lí ôn thi THPT Quốc gia 2016

+ Nếu AC ≤ xn  N = AA 

+ Nếu xn < AC ≤ (2x0 + xn)  N = AA  +

21

+ Nếu (2x0 + xn) < AC  N =  

A

A + 1 (Các giá trị trong ngoặc vuông là lấy phần nguyên; ví dụ [5,9] = 5; [6,3πt + ] = 6 )

g Thời gian vật thực hiện dao động đến lúc tắt hẳn: t = N.T

h Vị trí vật dừng lại khi tắt dao động AC2

+ Nếu AC ≤ xn  là vị trí AC2 = AC

+ Nếu xn < AC ≤ (2x0 + xn)  AC2 = 2x0 –π/2)cm A

+ Nếu (2x0 + xn) < AC  AC2 = AC –π/2)cm ∆A

Câu 19 Một con lắc lò xo độ cứng k = 10N/m, vật nặng có khối lượng m = 0,1 kg được đặt trên mặt phẳng ngang

có hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là µT = 0,1, hệ số ma sát nghỉ giữa vật và mặt sàn là μN = 0,12 Ban đầu kéovật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn 10cm rồi buông tay không vận tốc đầu cho vật dao động tắt dần Lấy g = π2 =10m/s2 Thời gian vật dao động kể từ lúc đầu đến lúc vật dừng lại hoàn toàn?

Câu 20 Một con lắc lò xo độ cứng k = 10N/m, vật nặng có khối lượng m = 0,1 kg được đặt trên mặt phẳng ngang

có hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là µT = 0,1, hệ số ma sát nghỉ giữa vật và mặt sàn là μN = 0,12 Ban đầu kéovật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn 10cm rồi buông tay không vận tốc đầu cho vật dao động tắt dần Lấy g = π2 =10m/s2 Vị trí vật dừng lại khi dao động tắt hoàn toàn?

A AC2 = 0 cm B AC2 = 2 cm C AC2 = -1 cm D AC2 = -2 cm

Câu 21 Một con lắc lò xo độ cứng k = 10 N/m, vật nặng có khối lượng m = 0,1 kg được đặt trên mặt phẳng ngang

có hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là 0,1 Ban đầu kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn 10cm rồi buôngtay không vận tốc đầu cho vật dao động tắt dần Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiều dương theo chiều kéo vật,gốc thời gian lúc buông tay Lấy g = π2 = 10m/s2 Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng lần thứ 2?

Câu 22 Một con lắc lò xo độ cứng k = 10 N/m, vật nặng có khối lượng m = 0,1 kg được đặt trên mặt phẳng ngang

có hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là 0,1 Ban đầu kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn 10cm rồi buôngtay không vận tốc đầu cho vật dao động tắt dần Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiều dương theo chiều kéo vật,gốc thời gian lúc buông tay Lấy g = π2 = 10m/s2 Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng theo chiều âm lần thứ 2?

A 70 cm/s B 50 cm/s C -70 cm/s D -50 cm/s

Câu 23 Một con lắc lò xo độ cứng k = 10 N/m, vật nặng có khối lượng m = 0,1 kg được đặt trên mặt phẳng ngang

có hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là 0,1 Ban đầu kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn 10cm rồi buôngtay không vận tốc đầu cho vật dao động tắt dần Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiều dương theo chiều kéo vật,gốc thời gian lúc buông tay Lấy g = π2 = 10m/s2 Quãng đường vật đi được trong chu kỳ đầu tiên?

A 16 cm B 24 cm C 10 cm D 3πt + 2 cm

Câu 24 Một con lắc lò xo độ cứng k = 10 N/m, vật nặng có khối lượng m = 0,1 kg được đặt trên mặt phẳng ngang

có hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là 0,1 Ban đầu kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn 10cm rồi buôngtay không vận tốc đầu cho vật dao động tắt dần Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiều dương theo chiều kéo vật,gốc thời gian lúc buông tay Lấy g = π2 = 10m/s2 Quãng đường vật đi được trong chu kỳ thứ hai?

Câu 25 Một con lắc lò xo độ cứng k = 10N/m, vật nặng có khối lượng m = 0,1kg được đặt trên mặt phẳng ngang có

hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là µt = 0,1, hệ số ma sát nghỉ giữa vật và mặt sàn là μn = 0,12 Ban đầu kéo vậtlệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn 12cm rồi buông tay không vận tốc đầu cho vật dao động tắt dần Lấy g = π2 =10m/s2 Số dao động vật thực hiện được kể từ lúc đầu đến lúc tắt hẳn?

Câu 26 Một con lắc lò xo độ cứng k = 10N/m, vật nặng có khối lượng m = 0,1kg được đặt trên mặt phẳng ngang có

hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là µt = 0,1, hệ số ma sát nghỉ giữa vật và mặt sàn là μn = 0,2 Ban đầu kéo vậtlệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn 10cm rồi buông tay không vận tốc đầu cho vật dao động tắt dần Lấy g = π2 =10m/s2 Số dao động vật thực hiện được kể từ lúc đầu đến lúc tắt hẳn?

Câu 27 Một con lắc lò xo độ cứng k = 10N/m, vật nặng có khối lượng m = 0,1kg được đặt trên mặt phẳng ngang có

hệ số ma sát trượt giữa và hệ số ma sát nghỉ giữa vật và mặt sàn là µt =μn = 0,2 Ban đầu kéo vật lệch khỏi vị trí cân

Trang 37

40 chuyên đề vật lí ôn thi THPT Quốc gia 2016

bằng một đoạn 10cm rồi buông tay không vận tốc đầu cho vật dao động tắt dần Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng,chiều dương theo chiều kéo vật, gốc thời gian lúc buông tay Lấy g = π2 = 10m/s2 Vận tốc của vật khi qua vị trí cânbằng lần đầu? A 40 cm/s B 20 15cm/s C -20 15cm/s D -80 cm/s

Câu 28 Một con lắc lò xo độ cứng k = 10N/m, vật nặng có khối lượng m = 0,1kg được đặt trên mặt phẳng ngang có

hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là µt = 0,2 Ban đầu kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn 10cm rồibuông tay không vận tốc đầu cho vật dao động tắt dần Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiều dương theo chiềukéo vật, gốc thời gian lúc buông tay Lấy g = π2 = 10m/s2 Vận tốc của vật khi qua vị trí lò xo không biến dạng lầnđầu? A 40 cm/s B 20 15cm/s C -20 15cm/s D -80 cm/s

Câu 29 Một con lắc lò xo độ cứng k = 10N/m, vật nặng có khối lượng m = 0,1kg được đặt trên mặt phẳng ngang có

hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là µt = 0,2 Ban đầu kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn 10cm rồibuông tay không vận tốc đầu cho vật dao động tắt dần Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiều dương theo chiềukéo vật, gốc thời gian lúc buông tay Lấy g = π2 = 10m/s2 Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng lần thứ 2?

A 40 cm/s B 20 3πt + cm/s C -20 15cm/s D -80 cm/s

Câu 30 Một con lắc lò xo có độ cứng là k = 100 N/m Con lắc dao động với biên độ ban đầu là A0 = 5 cm Giả sửbiên độ giảm đều sau mỗi chu kỳ và sau mỗi chu kỳ biên độ giảm 1% so với ban đầu Sau bao nhiêu chu kỳ kể từban đầu để biên độ chỉ còn A1 = 4 cm?

Câu 33 Một con lắc lò xo có độ cứng là k = 100 N/m Con lắc dao động với biên độ ban đầu là A0 = 5 cm Giả sửbiên độ giảm đều sau mỗi chu kỳ và sau mỗi chu kỳ biên độ giảm 1% so với chu kỳ trước đó Sau bao nhiêu chu kỳ

kể từ ban đầu để biên độ chỉ còn A1 ≈ 4 cm? A 44 B 23πt + C 20 D 3πt + 6

BÀI 16: BÀI TOÁN VA CHẠM HỆ VẬT Câu 1 Một con lắc lò xo có vật nặng m, độ cứng lò xo là K, vật nặng có thể dao động điều hòa với năng lượng W

trên mặt phẳng ngang không có ma sát Khi vật vừa về đến vị trí cân bằng thì va chạm với vật có cùng khối lượng

m2 Sau đó hai vật dính vào nhau và cùng dao động Xác định phần năng lượng còn lại của hệ vật sau va chạm?

Câu 2 Một con lắc lò xo có vật nặng m1, độ cứng lò xo là K, vật nặng có thể dao động điều hòa với vận tốc cực đại

V0 trên mặt phẳng ngang không có ma sát Khi vật vừa về đến vị trí cân bằng thì va chạm với vật có cùng khối lượng

m2 Sau đó hai vật dính vào nhau và cùng dao động Xác định tốc độ dao động cực đại của hệ vật?

Câu 3 Một con lắc lò xo có vật nặng m, độ cứng lò xo là K, vật nặng có thể dao động điều hòa với năng lượng W

trên mặt phẳng ngang không có ma sát Khi vật vừa về đến vị trí cân bằng thì Người ta thả nhẹ một vật có khối lươnggấp 2 lần vật trên theo phương thẳng đứng từ trên xuống để 2 vật cùng chuyển động Sau đó hai vật dính vào nhau vàcùng dao động Xác định năng lượng mất đi của hệ A B C D

Câu 4 Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang, nhẵn với biên độ A1 Đúng lúc vật M

đang ở vị trí biên thì một vật m có khối lượng bằng khối lượng vật M, chuyển động theo phương ngang với vận tốc

v0 bằng vận tốc cực đại của vật M, đến va chạm với M Biết va chạm giữa hai vật là đàn hồi xuyên tâm, sau va chạmvật M tiếp tục dao động điều hòa với biên độ A2 Tỉ số biên độ dao động của vật M trước và sau va chạm là

A =

2

2

1A

A = 3πt +

2

D

2

1A

A = 21

Câu 5 Một con lắc lò xo độ cứng K = 100 N/m vật nặng m = 1 kg, đang đứng yên tại vị trí cân bằng thì bị vật nặng

có khối lượng 0,2 kg bay đến với tốc độ 2 m/s Hai vật va chạm đàn hồi xuyên tâm, xác định biên độ dao động củavật sau va chạm? A 6 cm B 12 cm C 10 cm 20/3πt + cm D 8 cm

Câu 6 Một con lắc đơn: có khối lượng m1 = 400g, có chiều dài 160cm ban đầu người ta kéo vật lệch khỏi VTCBmột góc 600 rồi thả nhẹ cho vật dao động, khi vật đi qua VTCB vật va chạm mềm với vật m2 = 100g đang đứng yên,lấy g = 10m/s2 Khi đó biên độ góc của con lắc sau khi va chạm là A 53πt + ,13πt + 0 B 47,160 C 77,3πt + 60 D 53πt + 0

Câu 7 Một con lắc đơn: có khối lượng m1 = 400g, có chiều dài 160cm ban đầu người ta kéo vật lệch khỏi VTCB một

s2 Khi đó biên độ góc của con lắc sau khi va chạm là A 3πt + 4,910 B 52,13πt + 0 C 44,80 D 53πt + 0

Câu 8 Một con lắc lò xo có vật nặng m, độ cứng lò xo là K đang dao động điều hòa với biên độ A, Khi vật m vừa đi

qua vị trí cân bằng thì người ta thả vật có khối lượng bằng một nửa m theo phương thẳng đứng từ trên xuống, để haivật dính vào nhau và cùng dao động với biên độ A’ Xác định A’

Trang 38

40 chuyên đề vật lí ôn thi THPT Quốc gia 2016

3πt +

Câu 9 Một sợi dây mảnh có độ bền hợp lý, một đầu được buộc cố định vào trần nhà, một đầu buộc vật nặng số 1 có

khối lượng 0,1kg Treo dưới vật 1 có một con lắc lò xo có độ cứng K = 100 N/m và khối lương vật nặng là 1kg tạinơi có gia tốc trọng trường là g = π2 = 10 m/s2 Kích thích để con lắc lò xo với biên độ A Hãy xác định giá trị cựcđại của A để vật nặng vẫn dao động điều hòa: A 10 cm B 11 cm C 5 cm D 6 cm

Câu 10 Cho hệ vật như hình vẽ: M = 2kg; m = 0,5 kg; K = 100 N/m; g = 10m/s2;

hệ số ma sát nghỉ giữa vật M và m là 0,5 Năng lượng cực đại của hệ trên vật m

không bị văng ra ngoài?

A 0,55425J B 0,78125J C 0,12455 J D 0,3πt + 45J

Câu 11 Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm lò xo có hệ số cứng K = 40 (N/m)

và quả cầu nhỏ A có khối lượng m = 0,1( kg) đang đứng yên, lò xo không biến

dạng Dùng một quả cầu B (giống hệt quả cầu A) bắn vào quả cầu A với vận tốc có độ lớn 1m/s dọc theo trục lò xo,

va chạm giữa hai quả cầu là đàn hồi xuyên tâm Hệ số ma sát trượt giữa A và mặt phẳng đỡ là µ = 0,1; lấy g = π2 =

10 (m/s2) Sau va chạm thì quả cầu A có biên độ dao động lớn nhất là

A 5 (cm) B 4,756 (cm) C 4,525 (cm) D 3πt + ,759 (cm)

Câu 12 Hai vật A và B dán liền nhau mB = 2mA = 200 g, treo vào một lò xo có độ cứng k = 50 N/m Nâng hai vậtlên đến vị trí lò xo có chiều dài tự nhiên ℓ0 = 3πt + 0 cm thì thả nhẹ Hai vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng,đến vị trí lực đàn hồi của lò xo có độ lớn lớn nhất thì vật B bị tách ra Chiều dài ngắn nhất của lò xo sau đó là

A 26 (cm) B 24 (cm) C 3πt + 0 (cm) D 22 (cm).

Câu 13 Một vật nhỏ khối lượng m = 200 (g) treo vào sợi dây AB không dãn và treo vào một lò xo Chọn gốc tọa độ

ở vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống, vật m dao động điều hoà với phương trình x = Acos(10t) (cm).Lấy g = π2 = 10 (m/s2) Biết dây AB chỉ chịu được lực kéo tối đa là 3πt + N thì biên độ dao động A phải thỏa mãn điềukiện nào để dây AB luôn căng mà không đứt?

A 0 < A ≤ 8 (cm) B 0 < A ≤ 10 (cm) C 0 < A ≤ 5 (cm) D 5 (cm) < A ≤ 10(cm) Câu 14 Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang với chu kỳ T = 2π (πt + s), quả cầu nhỏ có khối

lượng m1 Khi lò xo có độ dài cực đại và vật m1 có gia tốc là –π/2)cm 2(cm/s) thì một vật có khối lượng m2 với (m1 = 2m2)chuyển động dọc theo trục của lò xo đến va chạm đàn hồi xuyên tâm với vật m1, có hướng làm lò xo nén lại Biết tốc

độ chuyển động của vật m2 ngay trước lúc va chạm là 3πt + 3πt + (cm/s) Quãng đường mà vật m1 đi được từ lúc va chạmđến khi vật m1 đổi chiều chuyển động lần đầu tiên là: A 4 (cm) B 6 (cm) C 6,5 (cm) D 2 (cm)

Câu 15 Một con lắc lò xo gồm một lò xo có khối lượng không đáng kể, có độ cứng k = 18 N/m, vật có khối lượng

M = 100 g có thể dao động không ma sát trên mặt phẳng ngang Đặt lên vật M một vật m = 80 (g) rồi kích thích cho

hệ vật dao động theo phương ngang Tìm điều kiện của biên độ A của dao động để trong quá trình dao động vật mkhông trượt trên vật M Hệ số ma sát giữa hai vật là µ = 0,2

A A ≤ 1 (cm) B A ≤ 2 (cm) C A ≤ 2,5 (cm) D A ≤ 1,4 (cm)

Câu 16 Cho con lắc lò xo có hệ số cứng k = 40 N/m, vật M = 3πt + 00 g, m đặt trên M có khối lượng m = 100 (g), bỏ

qua mọi lực cản, cho g = π2 = 10 (m/s2) Kích thích cho hệ dao động theo phương thẳng đứng, để hệ dao động vớichu kì T = 0,2π s thì biên độ dao động của hệ có giá trị lớn nhất là

Câu 17 Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có một đầu cố định, đầu kia gắn với vật

chặt với vật nhỏ thứ nhất có khối lượng m1 Ban đầu giữ vật m tại vị trí mà lò xo bị nén một đoạn A đồng thời đặt vậtnhỏ thứ hai có khối lượng m2; (m2 = m1) trên trục lò xo và sát với vật m1 Buông nhẹ để hai vật bắt đầu chuyển độngtheo phương dọc trục lò xo Bỏ qua mọi ma sát Ở thời điểm lò xo có chiều dài cực đại lần đầu tiên thì khoảng cáchgiữa hai vật m và m là A

A

C   1

2

2 2

Câu 18 Một lò xo nhẹ có độ cứng k, đầu dưới cố định, đầu trên nối với một sợi dây nhẹ không dãn Sợi dây được

vắt qua một ròng rọc cố định, nhẹ và bỏ qua ma sát Đầu còn lại của sợi dây gắn với vật nặng khối lượng m Khi vậtnặng cân bằng, dây và trục lò xo ở trạng thái thẳng đứng Từ vị trí cân bằng cung cấp cho vật nặng vận tốc v0 theophương thẳng đứng Tìm điều kiện về giá trị v0 để vật nặng dao động điều hòa?

g

m

k2

k2

mg

Câu 19 Một vật khối lượng M được treo trên trần nhà bằng sợi dây nhẹ không dãn Phía dưới vật M có gắn một lò

xo nhẹ độ cứng k, đầu còn lại của lò xo gắn vật m Biên độ dao động thẳng đứng của m tối đa bằng bao nhiêu để dâytreo không bị chùng A  M m g

Câu 20 Một vật có khối lượng M = 250 g, đang cân bằng khi treo dưới một lò xo có độ cứng k = 50 N/m Người ta

đặt nhẹ nhàng lên vật treo một vật có khối lượng m thì cả hai bắt đầu dao động điều hòa trên phương thẳng đứng và

Trang 39

40 chuyên đề vật lí ôn thi THPT Quốc gia 2016

khi cách vị trí ban đầu 2cm thì chúng có tốc độ 40 cm/s Lấy g ≈ 10m/s 2 Khối lượng m bằng:

Câu 21 Hai chất điểm A và B có khối lượng bằng nhau m = 100 (g) nối với nhau bằng sợi dây không dãn dài ℓ =

20 (cm), chất điểm A gắn vào đầu dưới của lò xo nhẹ có hệ số cứng K = 100 N/m, đầu kia của lò xo treo vào mộtđiểm cố định Cho g = π2 = 10 (m/s2) Khi hệ đang cân bằng, đốt đứt dây nối A và B, tính đến thời điểm A đi đượcquãng đường 10 (cm) và B đang rơi thì khoảng cách giữa hai chất điểm khi đó là

A.1,47 (m) B.2,2 (πt + m) C.1 (πt + m) D 2,5 (πt + m)

Câu 22 Hai chất điểm A và B có khối lượng bằng nhau m = 100 (g) nối với nhau bằng sợi dây không dãn dài ℓ =

20 (cm), chất điểm A gắn vào đầu dưới của lò xo nhẹ có hệ số cứng K = 100 (N/m), đầu kia của lò xo treo vào mộtđiểm cố định Cho g = π2 = 10 (m/s2) Khi hệ đang cân bằng, đốt đứt dây nối A và B, Khi A lên đến vị trí cao nhất và

B đang rơi thì khoảng cách giữa hai chất điểm khi đó là A 1,25 (cm) B 2,27 (cm) C.27 (cm) D 3πt + ,25 (cm)

Câu 23 Một lò xo treo thẳng đứng có độ cứng K = 100 (πt + N/m), phía dưới treo 2 vật A và B có cùng khối lượng mA =

mB = 1kg Tại nơi có g = π2 = 10 (m/s2) Từ vị trí cân bằng của hai vật, nâng 2 vật đến vị trí lò xo không biến dạngrồi thả không vận tốc đầu cho hệ vật dao động điều hòa Khi hai vật xuống đến vị trí thấp nhất thì vật B bị tách ra vàchỉ còn vật A dao động Xác định biên độ dao động của vật A sau đó:A 20 (cm)B 3πt + 0 (πt + cm)C 40 (cm) D.10 (cm)

Câu 24 Một lò xo treo thẳng đứng có độ cứng K = 100 (N/m), phía dưới treo 2 vật A và B có cùng khối lượng mA =

mB = 1kg Tại nơi có g = π2 = 10 (m/s2) Từ vị trí cân bằng của hai vật, nâng 2 vật đến vị trí lò xo không biến dạngrồi thả không vận tốc đầu cho hệ vật dao động điều hòa Khi hai vật trở lại vị trí lò xo không biến dạng thì vật B bịtách ra và chỉ còn vật A dao động Xác định biên độ dao động của vật A sau đó:

Câu 25 Một lò xo treo thẳng đứng có độ cứng K = 100 (N/m), phía dưới treo 2 vật A và B có cùng khối lượng mA =

mB = 1kg Tại nơi có g = π2 = 10 (m/s2) Từ vị trí cân bằng của hai vật, nâng 2 vật đến vị trí lò xo không biến dạngrồi thả không vận tốc đầu cho hệ vật dao động điều hòa Khi hai vật về đến vị trí có tốc độ cực đại thì vật B bị tách ra

và chỉ còn vật A dao động Xác định biên độ dao động của vật A sau đó:

A 10 2(πt + cm) B 10 3πt + (πt + cm) C 20 (cm) D Đáp án là kết quả khác

CHƯƠNG II: SÓNG CƠ HỌC BÀI 1: ĐẠI CƯƠNG SÓNG CƠ HỌC (Phần 1) Câu 1 Chọn nhận xét sai về quá trình truyền sóng

A Quá trình truyền sóng ℓà quá trình ℓan truyền dao động trong môi trường vật chất theo thời gian

B Quá trình truyền sóng ℓà quá trình ℓan truyền trạng thái dao động trong môi trường truyền sóng theo thời gian

C Quá trình truyền sóng ℓà quá trình truyền năng ℓượng dao động trong môi trường truyền sóng theo thời gian

D Quá trình truyền sóng ℓà quá trình ℓan truyền phần tử vật chất trong môi trường truyền sóng theo thời gian Câu 2 Nhận xét nào ℓà đúng về sóng cơ học

A Sóng cơ học truyền môi trường chất ℓỏng thì chỉ truyền trên mặt thoáng

B Sóng cơ học không truyền trong môi trường chân không và cả môi trường vật chất

C Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường

D Sóng cơ học chỉ truyền được trong môi trường vật chất

Câu 3 Để phân ℓoại sóng ngang và sóng dọc người ta căn cứ vào

A Môi trường truyền sóng B Phương dao động của phần tử vật chất

C Vận tốc truyền sóng D Phương dao động và phương truyền sóng

Câu 4 Sóng ngang (sóng cơ)

A Chỉ truyền được trong chất rắn B Truyền được trong chất rắn và bề mặt chất ℓỏng

C Không truyền được trong chất rắn D Truyền được trong chất rắn, chât ℓỏng và chất khí

Câu 5 Sóng dọc (sóng cơ)

A Truyền được trong chất rắn, chất ℓỏng, chất khí

B Có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng

C Truyền được qua chân không D Chỉ truyền được trong chất rắn

Câu 6 Bước sóng  của sóng cơ học ℓà:

A ℓà quãng đường sóng truyền đi trong thời gian 1 chu kỳ sóng

B ℓà khoảng cách giữa hai điểm dao động đồng pha trên phương truyền sóng

C ℓà quãng đường sóng truyền được trong 1s

D ℓà khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm vuông pha trên phương truyền sóng

Câu 7 Nhận xét nào sau đây ℓà đúng đối với quá trình truyền sóng?

A Vận tốc truyền sóng không phụ thuộc vào môi trường truyền sóng

B Năng ℓượng sóng càng giảm khi sóng truyền đi càng xa nguồn

C Pha dao động không đổi trong quá trình truyền sóng

D Vận tốc truyền sóng không phụ thuộc vào tần số của sóng

Câu 8 Trong hiện tượng sóng trên mặt nước do một nguồn sóng gây ra, nếu gọi bước sóng ℓà , thì khoảng cách

giữa n vòng tròn sóng (gợn nhô) ℓiên tiếp nhau sẽ ℓà:

Trang 40

40 chuyên đề vật lí ôn thi THPT Quốc gia 2016

Câu 9 Điều nào sau đây ℓà không đúng khi nói về sự truyền của sóng cơ học?

A Tần số dao động của sóng tại một điểm ℓuôn bằng tần số dao động của nguồn sóng

B Khi truyền trong một môi trường nếu tần số dao động của sóng càng ℓớn thì tốc độ truyền sóng càng ℓớn.

C Khi truyền trong một môi trường thì bước sóng tỉ ℓệ nghịch với tần số dao động của sóng

D Tần số dao động của một sóng không thay đổi khi truyền đi trong các môi trường khác nhau

Câu 10 Chọn trả ℓời sai

A Sóng cơ học ℓà dao động cơ ℓan truyền trong một môi trường

B Sóng cơ học ℓà sự ℓan truyền các phần tử trong một môi trường.

C Phương trình sóng cơ ℓà một hàm biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì ℓà T

D Phương trình sóng cơ ℓà một hàm biến thiên tuần hoàn trong không gian với bước sóng ℓà

Câu 11 Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào dưới đây ℓà sai?

A Sóng ngang ℓà sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với phươngtruyền sóng

B Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng.

C Sóng cơ không truyền được trong chân không

D Sóng dọc ℓà sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương truyềnsóng

Câu 12 Tốc độ truyền sóng cơ học phụ thuộc vào yếu tố nào?

Câu 13 Quá trình truyền sóng ℓà:

A quá trình truyền pha dao động B quá trình truyền năng ℓượng

C quá trình truyền phần tử vật chất D Cả A và B

Câu 14 Điều nào sau đây đúng khi nói về bước sóng.

A Bước sóng ℓà quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì

B Bước sóng ℓà khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha nhau trên phương truyền sóng

C Bước sóng ℓà khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động cùng pha

D Cả A và C.

Câu 15 Một sóng cơ học ℓan truyền trên một sợi dây đàn hồi Bước sóng của sóng đó không phụ thuộc vào

A Tốc độ truyền của sóng B Chu kì dao động của sóng

C Thời gian truyền đi của sóng D Tần số dao động của sóng

Câu 16 Phát biểu nào sau đây về đại ℓượng đặc trưng của sóng cơ học ℓà không đúng?

A Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động

B Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động

C Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động

D Bước sóng ℓà quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ

Câu 17 Sóng cơ học ℓan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số sóng ℓên 2 ℓần thì

bước sóng A tăng 4 ℓần B tăng 2 ℓần C không đổi D giảm 2 ℓần.

Câu 18 Một sóng cơ truyền trên một đường thẳng và chỉ truyền theo một chiều thì những điểm cách nhau một số

nguyên ℓần bước sóng trên phương truyền sẽ dao động;

A cùng pha với nhau B ngược pha với nhau C vuông pha với nhau D ℓệch pha nhau bất kì

Câu 19 Một sóng cơ truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài thì những điểm trên dây cách nhau một số ℓẻ ℓần nửa

bước sóng sẽ dao động:

A cùng pha với nhau B ngược pha với nhau C vuông pha với nhau D ℓệch pha nhau bất kì

Câu 20 Một sóng trên mặt nước Hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng và dao động vuông pha với

nhau thì cách nhau một đoạn bằng:

Câu 21 Về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây sai?

A Sóng có hạt vật chất của môi trường dao động theo phương song song với phương truyền sóng ℓà sóng dọc

B Sóng ngang không truyền trong chất ℓỏng và chất khí, trừ một vài trường hợp đặc biệt

C Sóng ngang và sóng dọc đều truyền được trong chất rắn với tốc độ như nhau.

D Sóng tạo ra trên ℓò xo có thể ℓà sóng dọc hoặc sóng ngang

Câu 22 Khi biên độ sóng tại một điểm tăng ℓên gấp đôi, tần số sóng không đổi thì

A năng ℓượng sóng tại điểm đó không thay đổi B năng ℓượng sóng tại điểm đó tăng ℓên 2 ℓần

C năng ℓượng sóng tại điểm đó tăng ℓên 4 ℓần D năng ℓượng sóng tại điểm đó tăng ℓên 8 ℓần

Câu 23 Đối với sóng truyền theo một phương thì những điểm dao động nghịch pha nhau cách nhau một khoảng

A d = (2k + 1) ; k = 0; 1; 2 B d = (2k + 1) ; k = 1; 2; 3πt +

Ngày đăng: 23/08/2017, 22:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w