Câu 7 : Bảng dưới đây biểu diễn sự biến thiên của hàm số:.. Mệnh đề nào sau đây là sai.[r]
Trang 1
* * * * *
Đề ôn thi trắc nghiệm
môn toán học
Trang 2
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN CHƯƠNGI: ĐẠO HÀM
Đánh dấu X vào phương án đúng nhất trong các câu sau
Câu 1 : Số gia y của hàm số y = x2 + 2 tại xo = -1 bằng:
A (x )2 + 2x B (x )2 - 2x C (x )2 + 2D.(x )2 - 2
Câu 2 : Số gia y của hàm số
21
x y x
x
C
31
x x
D
21
x x
(III) Tính lim 0
x
y x
= 1 (IV) Kết luận f ’(0) = 1 Lập luận trên sai từ bước nào ?
A (I) B (II) C (III) D (IV)
Câu 4: Đạo hàm của hàm số
2 11
y x
1
f x x
Khi đó :
A f’(0) = -1 B f’(1) =
34
C f(0) = 0 D f(1) =
13
Trang 3Câu 6: Cho hàm số 3
1( )
1
f x x
Câu 17: Đạo hàm cấp 2007 của hàm số y = cosx bằng :
A 2007sinx B -2007sinx C.-sinx D sinx
Câu 18: Đạo hàm cấp 2008 của hàm số y = e-x bằng :
Trang 4A.y” = y B y” = -y C.y” = 2y D y” = -2y
Câu 22: Cho hàm số y = 2ex.sinx
Khi đó giá trị biểu thức A = y”-2y’+2y – 2 bằng:
x y x
y x
Câu 27 : Hoành độ tiếp điểm của tiếp tuyến song song với trục hoành của đồ thị hàm số
A y+16 = -9(x + 3) B.y-16= -9(x – 3) C y-16= -9(x +3) D y = -9(x + 3)
Câu 30:Cho đồ thị ( C) của hàm số : y = xlnx Tiếp tuyến của ( C ) tại điểm M vuông góc với
Trang 5Câu 35 : Cho hàm số : ycos3x Khi đó : y’ = A.3cos2xsinx B.3sin2xcosx
C 3sin2xcosx D 3cos2xsinx
Câu 36: Đạo hàm của hàm số :
C 2
2x xlnx x
D 2
2x lnx x
x y x
x x
C
24
x x
D 2(4 )
x x
Câu 39 : Cho hàm số : y(x1)e x Nghiệm của phương trình : y' y e 2 là x =
A 2 B -2 C 1 / 2 D.-1 / 2
Câu 40: Cho hàm số : y e sin x Khi đó : y'cosx y ''
A y.sinx B y.cosx C - y.sinx D - y.cosx
Câu 41: йo hµm cđa hµm sè sau: f x( )x.sin 2x là :
A f x'( ) sin 2 x2 cos 2x x B f x'( )x.sin 2x C f x'( )x.sin 2x D f x '( ) sin 2
Câu 42: йo hµm cđa hµm sè sau: f x( ) ln( x21) là
t?i x0 = -1 là :
Trang 6A.y = - x+1 B.y = -x-1 C y = x+1 D.y = x-1
Câu 50: Cho parabol (P):y = -x2+4x H? s? gĩc c?a ti?p tuy?n v?i (P) t?i di?m A (1;3) là:
A 2 B -2 C 3 D -3
Câu 51: Đạo hàm của hàm số
2 2
11
Câu 52 : Đạo hàm của hàm số y e 2x(sin x cos ) x là:
A.y e 2x(3sin x cos ) x ; B.y 2 (cos e2x x sin ) x ; C.
Trang 7Câu 59: Xét hàm số
3
1
13
Câu62: Xét xem hàm số y = f(x) = |x2-1| có đạo hàm tại điểm x0 = 1 hay không,một học sinh làm như sau:
(IV) Kết luận f ’(1) = 2
Lập luận trên sai từ bước nào ?
A (I) B (II) C (III) D (IV)
Câu 65: Cho hàm số y = f(x) = Mệnh đề sai là :
A f không có đạo hàm tại x0 = 1 B f(1) = 0 C f ’(1) = 1 D f liên tục tại x0 = 1
D Không có giá trị nào
Câu 71: Đạo hàm hàm số y = ln(cotx + 1/sinx) là hàm số mà giá trị hàm số :
A Luôn luôn âm B Luôn luôn dương C Có âm,có dương D Không đổi
Trang 8Câu 72: Cho hàm số f(x) =
| 1 | , 1 , 1
x
Câu 78: Đạo hàm hàm số y =
2 2
1 1
ax bx x Giá trị của a, b để f(x) có đạo hàm tại x = 1 là :
A a=3/8, b=1/4 B a=4/3, b=1 C a=1/4, b=3/8 D Không có
Trang 9Câu 85 : Cho hàm số f(x) =
1 1 , 0 , 0
m x Giá trị của m để f(x) có đạo hàm tại x = 0 là :
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN CHƯƠNGII : ỨNG DỤNG CỦA ĐẠOHÀM
Đánh dấu X vào phương án đúng nhất trong các câu sau
Câu 1: Cho hàm số y = –x3 + 3x2 – 3x + 1, mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Hàm số luôn luôn nghịch biến; B Hàm số luôn luôn đồng biến;
C Hàm số đạt cực đại tại x = 1; D Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1
Câu2 :Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số
1
xyx
C Hàm số nghịch biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +);
D Hàm số đồng biến trên các khoảng (–; –1) và (–1; +)
Câu 3 :Trong các khẳng định sau về hàm số
2
1
xyx
, hãy tìm khẳng định đúng?
A Hàm số có một điểm cực trị;
B Hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu;
C Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định;
D Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định
Câu 4 : Trong các khẳng định sau về hàm số
A Hàm số có điểm cực tiểu là x = 0; B Hàm số có hai điểm cực đại là x = 1;
Trang 10D Hàm số
111
A yCĐ = 1 và yCT = 9; B yCĐ = 1 và yCT = –9;
C yCĐ = –1 và yCT = 9; D yCĐ = 9 và yCT = 1.
Câu 7 : Bảng dưới đây biểu diễn sự biến thiên của hàm số:
A
11
D Hàm số luôn luôn có cực đại và cực tiểu
Câu 9: Kết luận nào là đúng về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
2
A Có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất;
B Có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất;
C Có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất;
D Không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.
Câu 10 :Trên khoảng (0; +) thì hàm số yx33x1:
Trang 11 C 1
x y x
y x
Hàm số có hai điểm cực trị x1, x2 Tích x1.x2 bằngA.-2 B.-5 C.-1 D.-4
Câu 23 : Cho hàm số
2 2 1112
Câu 24: Cho hàm số y=-x3+3x2+9x+2.Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là điểm
A.(1;12) B.(1;0) C.(1;13) D(1;14)
Câu 25 : Đồ thị của hàm số nào lồi trên khoảng ( ; )?
A.y= 5+x -3x2 B.y=(2x+1)2 C.y=-x3-2x+3 D.y=x4-3x2+2
Trang 12Câu 26: Cho hàm số y=-x2-4x+3 có đồ thị (P) Nếu tiếp tuyến tại điểm M của (P) có hệ
C.một cực đại và không có cực tiểu D.một cực tiểu và một cực đại
Câu 34: Hàm số
2
1
x y x
y x
Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằngA.0 B.1 C.2 D.3
Câu 36: Cho hàm số y=x3-3x2+1.Tích các giá trị cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm sốbằng
Trang 13Câu 40: Số đường thẳng đi qua điểm A(0;3) và tiếp xúc với đồ thi hàm số y=x4-2x2+3 bằng
Câu 42 Cho hàm số
x y x
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là
32
y
B.Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là
32
y
C.Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x= 1
D.Đồ thị hàm số không có tiệm cận
Câu 43: Đồ thị hàm số nào dưới đây chỉ có đúng một khoảng lồi
A y=x-1 B.y=(x-1)2 C y=x3-3x+1 D y=-2x4+x21
-Câu 44: Cho hàm số y = f(x)= ax3+bx2+cx+d ,a0 Khẳng định nào sau đây sai ?
A.Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành B.Hàm số luôn có cực trị
yx
C
113
y x
D
13
Trang 14Câu 50 Hàm số
2 21
11
Câu 56 Đồ thi hàm số nào sau đây có hình dạng như hình vẽ bên
Câu 57 Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình bên :
Câu 58 Đồ thi hàm số nào sau đây có 3 điểm cực trị :
Trang 15Câu 63 Đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số y x 3 3x2 tại 3 điểm phân biệt khi :
Câu 67 Khẳng định nào sau đây là đúng về hàm số y x 44x22:
A Đạt cực tiểu tại x = 0 B Có cực đại và cực tiểu
C Có cực đại và không có cực tiểu D Không có cực trị
y x
Trang 17Câu 82 : Trong hai hàm s? f(x) = 4x + sin4x , g(x) = x2tanx + x , hàm s? nào d?ng bi?n trong t?ng kho?ng xác d?nh :
A) f(x) và g(x) B) Ch? là f(x) C) Ch? là g(x) D) Khơng ph?i g(x) và f(x)
Câu 83 : Trong hai hàm s? f(x) = x4 + 2x2 + 1 , g(x) =
21
x x
hàm s? nào ngh?ch bi?n trong kho?ng (-∞;0) :
A) Ch? là f(x) B) f(x) và g(x) C) Ch? là g(x) D) Khơng ph?i g(x) và f(x)
Câu 84 : Ð? gi?i phuong trình ex = ex , m?t h?c sinh làm nhu sau :
(I) : f(x) = ex – ex cĩ f ’(x) = ex – e
(II) : f ’ (x) > 0 khi x > 1 , f ’ (x) < 0 khi x < 1
(III) : f(1) = 0 , f(x) > f(1) = 0 khi x > 1 , f(x) < f(1) = 0 khi x < 1
(IV) : phuong trình ch? cĩ m?t nghi?m x = 1
A) H?c sinh làm dúng B) Sai t? bu?c (II) C) Sai t? bu?c (III) D) Sai t? bu?c (IV)
Câu 85 : Giá tr? c?a m d? phuong trình x21 x 1 mcĩ nghi?m là
Trang 18PHƯƠNG PHÁP TẠO ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
Đánh dấu X vào phương án đúng nhất trong các câu sau
Trong mp Oxy cho ABC có A (2 ;1) , B ( -1; 2), C (3; 0) Dùng giả thiết này trả lời các
câu hỏi từ câu 1 đến câu 10 :
Câu 1: Tọa độ v thỏa : v 2 AB 3BC CA
là cặp số nào dưới đây:
3 D
4( ; 1)
Câu 9: Tọa độ trực tâm H là:
Câu 11: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho a (0,1)
Câu 12: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác MNP với M(-1;0), N(2;0),
P(-2;3) Toạ độ trực tâm của tam giác ABC là:
A
42;
3
Trang 19Câu 13:Cho đường thẳng : 3x – 5y + 1 = 0, véc tơ chỉ phưông của đường thẳng có tọa
độ là:
A (5;3) B (3;5) C (3;-5) D (-5;3)
Câu 14:Tọa độ giao điểm của đường thẳng 1
1 3:
423;
5
Câu 15: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho A(1;5), B(-1;3) Phương trình tổng quát của
đường trung trực đọan AB là:
k k
k k
k k
C OMuuur =2ir => M(2;1) D M(0;x)Î Ox, N(y;0) Î Oy
Câu 22:Trong mp Oxy choM(0;2), N(1;-4).Tọa độ điểm P để OPMN là hình bình hành
D (d)đi qua điểm (0;-3)
Câu 24:Đường thẳng(d’) đi qua gốc tọa độ và vuông góc với (d):-2x+y-3=0 có pttq:
Trang 20A x+2y=0 B 2x+y=0 C y=2x D.y=
=
-=
chọn câu sai
A (d)đi qua điểm(1;0) và có VTCP(-3;1)
B (d)đi qua điểm(1;0) và có VTPT(-3;1)
Câu 31: Trong mp Oxy ,cho đường thẳng (d) có phương trình x + 2y – 5 = 0 Phương
trình nào sau đây cũng là pt của đường thẳng (d)?
Câu 32: Trong mpOxy ,cho tam giác MNP có M(1;2) ,N(3;1) ,P(5;4) Phương trình tổng
quát của đường cao MH là
A.2x+3y+8=0 B.3x+2y-7=0 C.2x+3y-8=0 D.3x-2y+1=0
Câu 33:Trong mpOxy , cho tam giác MNP có M(1;-1),N(5;-3) và P thuộc trục Oy ,trọng
tâm G của tam giác nằm trên trục Ox Toạ độ của điểm P là
Câu 35:Trong mpOxy ,đường thẳng đi qua hai điểm M(0;2)và N(3;0) có phương trình là:
Trang 21A x2+y2-4x+2y+xy+4=0 B x2-y2-8x-2y+8=0
C 2x2+2y2-16x+4y+35=0 D x2+y2+x-y-1=0
Câu 38:Trong mp Oxy , đường tròn 2x22y2 3x4y 2 0có
A.tâm
3
; 22
I
và bán kính
112
R
B.tâm
3
; 14
I
và bán kính
316
R
C.tâm
3
;14
I
và bán kính
34
R
D.tâm
3
; 14
I
và bán kính
34
Câu 44: Chọn đúng.Điểm đối xứng của A(2;-1) :
A qua gốc tọa độ O là (-1;2) C qua trục tung là (2;1)
B qua trục hoành là (-2;-1) D qua đường phân giác thứ nhất là (-1;2)
Câu 45: Cho M(m;-2), N(9;4) P(2;3) Giá trị m để M,N,P thẳng hàng là :
A A(4;12),B(4;6) B.A(-4;-12),B(6;4) C A(-4;12),B(6;4) D A(4;-12),B(-6;4)
Câu 49: Cho A(5;4), B(3;-2), M di động trên Oy, MA +MB
nhỏ nhất khi M có tọa độ:
A (0;1) B.(1;0) C (8;2) D đáp số khác
Câu 50: Cho đường thẳng (d) có phương trình:x-4y+3=0(1).Chọn đáp án SAI:
A (d) có VTPT là (1;-4) B.(d) có VTCP là (1;-4) C.(d) qua điểm(1;1)
D (d) qua điểm(3;0)
Câu 51:Đường thẳng (d) qua A(1;-2) và song song với đường thẳng(d’):x+y-2007=0
Phương trình nào sau đây không là ptrình (d):
Trang 22A.x+y+1=0 B.
12
= +ìïï
Câu 52:Cho D ABO với A(0;-2), B(2;2).Chọn CÂU SAI:
A.Trung trực của AB có pttq:x+2y-1=0
í = - +ïïî
D Đường cao OH của D ABO có ptrình: y= -2x
Câu 53: Cho A(0;4), B(3;2), N di động trên Ox, chu vi DABN nhỏ nhất khi N có tọađộ: A.(3;6) B.(2;0) C.(0;2) D đáp số khác
Câu 54 : Cho đthẳng (d): x-2y-4=0 và A(2;0), B(0;1) Tọa độ M trên (d) thỏa
Câu 60: Hai cạnh hcn ABCD nằm trên 2 đường thẳng (d):4x-3y+5=0,
(d’): 3x+4y-5=0,A(2;1) Diện tích hcn ABCD bằng
A.1 B.2 C 3 D.4
Câu 61: Cho A(2;2) ,B(-1;-1) đường thẳng (d):x-2y+8=0 Tìm điểm C trên (d) có tung
độ âm sao cho tam giác ABC có diện tích bằng 18:
A.(16;-4) B.(-16;-4) C.(-48;-20) D Đáp số khác
Câu 62: Góc giữa hai đường thẳng (d):x-2y-2008=0 và(d’):
32007
=ìïï
A cắt nhau B song song C trùng D Đáp số khác
Câu 64: Giá trị m để (d):mx+y-1=0 trùng (d’): 3x+(m-2)y+3=0 là:
A m=3 B m=-1 C m=-1 hoặc m=3 D không có
Câu 65: Cho 3 đường thẳng: (d1):2x-y+4=0, (d2):2x+y+4=0,(d3): ax-(2a-1)y+2=0 Giá trị a để 3 đường thẳng này đồng quy là:
A.a=0 B a=±1 C.a= -1 D.a=1
Câu 66: Phương trình nào sau đây không là pt đường tròn:
Trang 23A.x2+y2 +2x+2y+10=0 B.3x2+3y2-x=0 C.(x+2)2+y2= 3 D.x2+y2= 0.1
Câu 67: Đtròn có tâm là gốc tọa độ và tiếp xúc với (d):3x+y-10=0 có ptrình:
A.x2+y2=1 B x2+y2= -10 C x2+y2= 10 D.x2+y2=10
Câu 68: Cho (d):2x-y+5=0 Chọn CÂUSAI
A Hình chiếu của gốc tọa độ O trên (d) là điểm H(-2;1)
B Điểm đối xứng của O qua (d) là điểm O’(-4;2)
C Đối xứng của đường tròn (C):x2+y2=1 qua (d) là đtròn (C’):(x+4)2+(y-2)2=1
D Đối xứng của (d) qua O là (d’):-2x+y-5=0
Câu 69:ường tròn (C) có tâm I(1;3) tiếp xúc ngoài với đtròn
(C’): x2+y2-2x+2y-2=0.Bán kính của (C) là:
A 1 B.2 C.6 D.14
Câu 70: Cho đường tròn (C): x2+y2+4y+3=0 Chọn CÂU Sai:
A Tiếp tuyến tại A(0;-1) có ptrình:y+1=0
B Có 2 tiếp tuyến kẻ từ B(1;-1) đến (C) có ptrình là :x=1 và y= -1
C Có 2 tiếp tuyến song song với đường thẳng (d): 4x-3y-1=0
D Không có tiếp tuyến nào kẻ từ E(1/2;-2) đến (C)
Câu 71: Cho đường tròn (C): (x-1)2+(y+3)2=9 và A(2;1) Hai ttuyến vẽ từ A đến (C) tiếp xúc với (C) tại T1,T2 Đường thẳng T1T2 có ptrình:
A.x-4y-2=0 B.x+4y+2=0 C.x-4y+2=0 D.3x+4y+4=0
Câu 72:Cho (E): 9x2+16y2-144=0 Tìm câu SAI:
A.Diện tích hcncs bằng 48 Đvdt C Tâm sai bằng 7/4
B.Tiêu cự bằng 2 7 D Khoảng cách giữa hai đường chuẩn bằng 16/ 7
Câu 73: (E) có ptrình một tiệm cận là y= -1/2x, các bán kính qua tiêu của M trên (E)
lần lượt là 1 và 7.Ptct của (E) là:
Câu 75: Cho (E): x2+9y2=9 Chọn câu SAI:
A Phương trình tiếp tuyến của (E) tại đỉnh A1(-3;0) là:x= -3
B Phương trình tiếp tuyến của (E) vuông góc với (d):x-y=0 là: x+y± 10=0
C Có duy nhất 1 phương trình tiếp tuyến của (E) qua điểm K(3;-2) là : y= -1/4x-5/4
D Có 2 phương trình tiếp tuyến của (E) qua điếm K(3;-2)
Câu 76: Cho A(-2;-1),B(3;4), M(m;0) Giá trị m để MA2+MB2 đạt GTNN là:
A -1/2 B 0 C.1 D.1/2
Câu 77: Tìm giá trị k để hpt sau có 2 nghiệm phân biệt (x1;y1), (x2;y2)
sao cho (x1-x2)2+(y1-y2)2 đạt giá trị lớn nhất:
Trang 24Câu 78: Giá trị m để hpt sau có nghiệm: 2 2