1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

toan tuan 1 4 cot chuan

7 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 47,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân. Hiểu rõ trong hệ thập phân, giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí. Kỹ năng: Học sinh[r]

Trang 1

Tuần : 1 Ngày soạn :22/08/11

Tiết : 1 Ngày dạy :23/08

Chương I : ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN

§ 1 TẬP HỢP PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP

I.Mục tiêu

- Kiến thức :

Học sinh được làm quen với khái niệm tập hợp qua các ví dụ về tập hợp thường gặp trong toán học và trong đời sống

Học sinh biết được một đối tượng thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trước

- Kĩ năng : Cho được các ví dụ về tập hợp

Học sinh biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng kí hiệu , 

- Thái độ :

Rèn luyện cho học sinh tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết tập hợp

II Chuẩn bị

- Giáo viên : phấn màu , phiếu học tập in sẵn bài tập, bảng phụ bài củng cố

- Học sinh : SGK, SBT, các ví dụ về tập hợp

III Tiến trình dạy – học

Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

- Dặn dò học sinh chuẩn bị đồ dùng học tập, sách vở cần thiết

- Giới thiệu nội dung chương

Gv lấy một số ví dụ cụ thể

thực tế như :

-Tập hợp bàn của lớp

-Tập hợp cây trong sân trường

Gọi học sinh cho thêm ví dụ

Cho hs quan sát H1 trong SGK

rồi giới thiệu Ở H1 gồm có

những gì ?

Vậy tập hợp là gì ?

Học sinh lắng nghe, hình thành kiến thức ban đầu về tập hợp

Hs cho ví dụ : -Tập hợp các học sinh lớp -Tập hợp các môn học của lớp 6

Hs : sách, bút Hs: tập hợp là nhóm các đối tượng có cùng một thuộc tính

1 Các ví dụ :

-Tập hợp hs lớp 6 -Tập hợp chữ số -Tập hợp chữ cái -Tập hợp số cây trong vườn

GV: Để đặt tên và viết mỗi tập

hợp ta làm như thế nào

GV: Chốt lại ghi bảng

GV: Để biểu hiện một phần tử

thuộc hay khơng thuộc tập hợp đã

cho ta dùng kí hiệu nào

1GV: Ghi bảng

GV: A = 0, 1, 2, 3  cĩ cách viết

HS: Thảo luận nhĩm trả lời

HS: Trả lời HS: Đọc sách trả lời HS: Ghi bài

HS: Suy nghĩ, đọc sách trả lời

2 Cách viết các kí hiệu:

Dùng chữ cái in hoa để đặt tên tập hợp

VD: A = 0, 1, 2, 3 

B = a, b, c  Mỗi đối tượng trong tập hợp gọi là phần tử của tập hợp, ( các số 0, 1, 2…) là các phần

Trang 2

nào khác không

GV: Tóm tắc ghi bảng

GV: Vẽ H2 giới thiệu HS

tập hợp A các số N < 4

HS thảo luận (2 em 1 nhóm)

HS1 : Trình bài giải

tử của tập hợp

* Kí hiệu

1  A đọc 1 thuộc A hoặc1 là phần tử của A

GV: HS làm 1 SGK,

( Bảng phụ )

Tập hợp C có mấy phần tử

GV yêu cầu HS làm bài tập 1

(SGK)

HS làm BT điền Đ, Học lại (Bảng

phụ )

HS1 : Trả lời

HS2: Nhận xét ,bổ sung

HS1: C= N, T, H, A,G 

HS2: Nhận xét bổ sung HS: Nêu 6 phần tử HS: Lên bảng trình bày

Bài 1 SGK

5  A đọc 5 không thuộc A hoặc 5 không là phần tử của A

* Chú ý: Các phần tử của 1 tập hợp được viết trong 2 dấu ngoặc nhọn   cách nhau bởi

dấu “  ” hoặc “ ; ”

Đáp án ; Câu 1 cách viết đúng

là a, b, d Câu 2 : chọn a ; Câu 3 : Chọn C Câu 4 n thuộc A ;P không thuộc B ; m thuộc B ; x thuộc B

Khoanh tròn cữ cái đầu câu , em chọn ý đúng

Câu 1 :Trong cách viết sau cách nào viết đúng cách nào viết

sai

A) 15  N ; B) 0 N ; C) 3 N* ; D) 0 N* ;

D) {24}  N ;

Câu 2 : Cho các tập hợp M ={ cam , táo } ; N={ Ổi chanh , cam }

Thế thì phần tử cam

a) Thuộc M

b) Thuộc N

c) Thuộc N và thuộc M

d) Thuộc M mà không thuộc N

Câu 3 : Gọi D là tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 4 nhỏ hơn 7

Cách viết nào sau đây là đúng

A) D = x  N \ x < 7 

B) D = x  N \ x> 4 

C) D = x  N \ 4<x < 7 

D) D = x  N \ 4<x  7 

Câu 4 : Điền kí hiệu  ; thích hợp vào chổ ô trống

Cho hai tập hợp A={m,n,p} ; B={m, x,y}

n A ; p B ; m ; B ; x B

Yêu cầu HS học bài theo vở + SGK, làm BT 2, 3, 4

(HS khá, giỏi làm BT 5, BT sách BT)

GV hướng dẫn BT 4,

-Chuẩn bị bài mới

Ruùt kinh nghieäm – boå sung

………

………

Trang 3

Tuần : 1 Ngày soạn :22/08/11

Tiết : 2 Ngày dạy :24/08

§2 TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN I.Mục tiêu

Kiến thức:

Học sinh biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được các quy ước về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên

Biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm được điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số

Kỹ năng:

Học sinh phân biệt được các tập hợp N, N*, biết sử dụng các kí hiệu , , biết viết số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trước của một số tự nhiên

Thái độ:

Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dụng ký hiệu

II Chuẩn bị

- Giáo viên : phấn màu, tia số, bảng phụ ghi đầu bài

III Tiến trình dạy – học

Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

HS1: Viết tập hợp A các số tự

nhiên < 6 bằng 2 cách, điền kí

hiệu thích hợp

0 A; 4 A; 6 A; 10 A

HS2: Viết tập hợp B các số tự

nhiên > 5 và < 10 bằng 2 cách,

điền kí hiệu thích hợp vào ơ

vuơng

0 B; 4 B; 6 B; 9 B

GV: Nhận xét bài làm học sinh,

cho điểm

2 HS lên bảng trình bày HS: Cả lớp làm bài vào vở

- Lớp nhận xét bổ xung

GV: Tại sao ta lại viết kí hiệu N

và N*

- Tập hợp N là tập hợp nào

- Tập hợp N* là tập hợp nào

- Nêu sự khác nhau giữa tập hợp

N và N*

GV: Chốt lại vấn đề và ghi lên

bảng

GV: Hãy biểu diễn các số tự

nhiên trên tia số

HS thảo luận nhĩm đọc SGK trả lời

Tập N là các số tự nhiên Tập N* là các số tự nhiên  0

HS ghi bài

1 HS lên bảng trình bày

HS ghi bài

1 Tập hợp N và tập hợp N*

- Tập hợp các số tự nhiên 0; 1; 2;… kí hiệu N

N =  0; 1; 2;…

N* là tập hợp các số tự nhiên khác 0

N* = 1; 2; 3; 4;…

+Tia số

0 1 2 3 4 5

Mỗi số tự nhiên biểu diển bởi 1 tiêu điểm trên tia số Điểm biểu diển số tự nhiên a

Trang 4

gọi là điểm a

20’ Hoạt động 3 : Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên

GV: Cho HS quan sát tia số, với 2

số tự nhiên khác nhau thì em hãy

so sánh 2 số đĩ và số nhỏ hơn, thì

ở vị trí ntn so với số lớn hơn

GV: hãy so sánh 1 với 3, 3 với 5

và 1 với 5

Rút ra KL gì

GV: Giới thiệu số liền sai tìm số

liền sau số 9 99, 101…

Số tự nhiên nhỏ nhất là số nào?

số tự nhiên lớn nhất là số nào?

Tập hợp số tự nhiên cĩ bao nhiêu

phần tử?

HS quan sát tia số

HS 1 số lớn hơn số kia và ngược lại

HS số nhỏ hơn nằm về phía bên trái tia số

HS: 1<3, 3<5, 1<5

HS số 10; 100: 102

HS trả lời nhỏ nhất số 0, khơng

cĩ số nào lớn nhất

HS: vơ số phần tử

2) Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên

Với mọi a,b N Khi số a nhỏ hơn số b ta viết

a < b hoặc b > a hoặc a  b chỉ a < b hoặc a=b b  a chỉ b > a hoặc b = a

Khi so sánh 2 số tự nhiên nếu a < b và b < c thì a < c VD: 1 < 3, 3 < 5  1<5 Mỗi số tự nhiên cĩ 1 số liền sau duy nhất

VD liền sau của 1 là 2 và số

1 là số liền trước của 2

2 số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị

Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất Khơng cĩ số tự nhiên lớn nhất

Tập hợp số tự nhiên cĩ vơ số phần tử

Gv yêu cầu học sinh làm ?

Bài tập : Viết tập hợp sau bằng

cách liệt kê các phần tử

a) A= {xN/x<8}

b) B= {xN*/x<8}

c) C= {xN/2 ≤ x ≤8}

GV: Nhận xét bài làm của HS, so

sánh A và B để thấy sự khác nhau

của N và N*

Gọi hs đọc và tuần tự thực hiện

ba bài tập 6,7,8 sgk

Nhận xét, chữa sai

HS1: lên bảng điền a) 28, 19, 30 b) 99, 100, 101

3 HS lên bảng trình bày

Cả lớp làm vào vở nháp Lớp nhận xét

3 HS lên bảng trình bày

3) Luyện tập

A= {xN/x<8}

A= {0;1;2;3;4;5;6;7}

B= {xN*/x<8}

B= {1;2;3;4;5;6;7}

C= {xN/22 ≤ x ≤8} C= {2;3;4;5;6;7;8}

BT 6 (trang 7 –SGK) a) 17 ; 18

b) 99 ; 100 c) a ; a + 1

BT 8 (trang 7 –SGK)

A = { 0;1;2;3;4;5}

A = x N x / 5

BT 7 (trang 7 –SGK)

A = {13;14;15}

B = {1;2;3;4}

C = {13;14;15}

- Học bài kết hợp SGK và vở ghi

- Bài tập 10-SGK ; 10,11,12,13,14,15-SBT

Trang 5

Rút kinh nghiệm – bổ sung

……… Tuần : 1 Ngày soạn :22/08/11

Tiết : 3 Ngày dạy :26/08

§ 3.GHI SỐ TỰ NHIÊN I.Mục tiêu

Kiến thức:

Học sinh hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân Hiểu rõ trong hệ thập phân, giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí

Kỹ năng: Học sinh biết đọc và viết các số La Mã khơng quá 30

Thái độ: Học sinh thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính tốn

II Chuẩn bị

- Giáo viên : phấn màu, bảng phụ ghi đầu bài , SGK, SBT

- Học sinh : kiến thức tập hợp, SGK, SBT

III Tiến trình dạy – học

Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Gọi học sinh thực hiện

Nhận xét, chữa sai, cho

điểm

2 hs trình bày bảng : 1/ A = 4;5;6;7;8;9

A = x N x / 6

0A,5A,10A 2/.Có 20 số < 20 Có n – 1 số < n

Hs cả lớp chú ý , củng cố

1/.Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 6 bằng hai cách .Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ trống :

0 A;5 A;10 A 2/.Có bao nhiêu số nhỏ hơn 20 , bao nhiêu số nhỏ hơn n

GV: Đặt vấn đề

Số và chữ số cĩ gì khác

nhau?

Viết 2 số cĩ 5 chữ số và

đọc các số đĩ

GV: Chốt lại vấn đề

Chữ số 0…9(10 chữ số)

10 chữ số ta ghi được

mọi số tự nhiên

GV: Cho HS ghi và đọc

các số tự nhiên

5639, 753600……

GV: Lưu ý cho HS ghi

thành từng nhĩm 3 chữ số

để dễ đọc

HS thảo luận nhĩm trả lời Chữ số là các kí hiệu 0,1,2…9

Số bao gồm các chữ số ghép lại

HS ghi số và đọc

1) Số và chữ số Với 10 chữ số: 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9 Ta ghi được mọi số tự nhiên

VD: 3 là 1 chữ số

3712 là số cĩ 4 chữ số

* Chú ý: (SGK)

số đã cho

số trăm

chữ số

số chục

chữ số

Các chữ

4325 43

Hàng trăm

Hàng chục 2

số 4,3, 2,5

GV: Nêu vấn đề Cách ghi

số ở trên là cách ghi số 0

hệ thập phân

GV: Hãy giải thích:

2) Hệ thập phân Trong hệ thập phân cứ 10 đơn vị ở một hàng thì làm thành 1 đơn vị ở hàng liền trước nĩ

Trang 6

Trong hệ thập phân, mỗi

chữ số trong 1 số, ở

những vị trí khác nhau thì

cĩ giá trị khác nhau

GV: Nêu cách viết

GV: Yêu cầu HS 91 SGK

GV: Muốn tìm số tự

nhiên lớn nhất cĩ 3 chữ số

ta viết đưới dạng chữ rồi

phân tích để tìm abc, a,b,c

khác nhau suy ra

a=9,b=8,c=7

HS: thảo luận nhĩm nhỏ trả lời

HS: 555 các số cĩ giá trị khác nhau

HS: 999, 987

VD: 333 = 300 + 30 + 3 = 3.100 + 3.10 + 3.1

ab = a.10 + b.1 (a  0) abc = a.100 + b.10 + c.1 (a  0)

GV: Treo đồng hồ và giới

thiệu các số ghi trên đồng

hồ là số la mã

Hãy đọc các số đĩ và tìm

hiểu cách ghi

Nguyên tắc ghi số la mã

ntn? HS ghép số

HS thảo luận nhĩm đại diện nhĩm trả lời Nhĩm khác nhận xét, bổ sung

3) Chú ý: Chữ số la mã

Giá trị trong hệ thập phân

VI VII VIII IX X

Gọi hs đọc và tuần tự

thực hiện

Theo dõi trình tự bài

làm, nhận xét, chữa sai

Ba Hs lên bảng làm BT 12 (trang 10–SGK)

A = {2 ; 0}

BT 13 (trang 10–SGK) a) 1000 b) 1023

BT 15 (trang 10–SGK) a) XIV = 15 , XXVI = 26 b) 17 = XVII , 25 = XXV c) IV = V – I

Đáp án ; Câu 1 : chọn C Câu 2 : chọn B 4 số ; Câu 3 : Chọn D

Câu 4 : Chọn C V=VI I ; IV=V-I ; V-IV=I

Khoanh trịn cữ cái đầu câu , em chọn ý đúng

Câu 1 : Viết tập hợp các chữ số của số 2008 Kết

quả cách viết đĩ là

A) {2;0;0;8} ; B) {2;0;8} C) { 2;0} ; D) {2008}

Câu 2 : Dùng ba chữ số 0;2; 9 Viết tất cả các số tự

nhiên cĩ ba chữ số , các chữ số khác nhau Cĩ bao nhiêu

số cĩ ba chữ được viết

A ) 3 số B) 4 số ; C) 5 số ;D) 6 số

Câu 3 : Một số tự nhiên khác 0 thay đổi như thế nào

nếu ta viết thêm chữ số 2 vào cuối số đĩ

A)Số đĩ tăng gấp 10 lần ; C) số đĩ tăng gấp 12 lần

B) số đĩ tăng gấp 2 lần ; D ) số đĩ tăng gấp 10 lần

và thêm 2 đơn vị

Câu 4 : Cho 9 que diêm được sắp xếp như hình

vẽ V=IV -I

Đổi chỗ 1 que diêm để được kết quả đúng Cĩ thể làm

được tất cả mấy cách khác nhau ?

A) 1 cách ; B) 2 cách ; C) 3 cách ; D) 4 cách

- Học bài kết hợp SGK và vở ghi Bài tập 23; 24; 25 -SBT - Xem lại bài tập hợp

Rút kinh nghiệm – bổ sung

Trang 7

………

………

Ngày đăng: 28/05/2021, 16:54

w