1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Hoa 11 Bai 9 AXIT NITRIC VA MUOI NITRAT

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 28,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Áp dụng để giải các bài toán tính thành phần % khối lượng hỗn hợp kim loại tác dụng với HNO 3.. II.[r]

Trang 1

Bài 9

AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT

I Mục tiêu bài học :

Kiến thức

Cấu tạo phân tử, tính chất vật lí (trạng thái, màu sắc, khối lượng riêng, tính tan), ứng dụng, cách điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp (từ amoniac) Hiểu được :

- HNO3 là một trong những axit mạnh nhất

- HNO3 là chất oxi hoá rất mạnh: oxi hoá hầu hết kim loại, một số phi kim, nhiều hợp chất vô cơ và hữu cơ

Kĩ năng

- Dự đoán tính chất hóa học, kiểm tra dự đoán bằng thí nghiệm và rút ra kết luận

- Quan sát thí nghiệm, hình ảnh , rút ra được nhận xét về tính chất của HNO3

- Viết các PTHH dạng phân tử, ion rút gọn minh hoạ tính chất hoá học của HNO3 đặc

và loãng

- Tính thành phần % khối lượng của hỗn hợp kim loại tác dụng với HNO3

Trọng tâm

- HNO3 có đầy đủ tính chất hóa học của một axit mạnh và là chất oxi hóa rất mạnh: oxi hóa hầu hết các kim loại, một số phi kim, nhiều hợp chất vô cơ và hữu cơ

- Áp dụng để giải các bài toán tính thành phần % khối lượng hỗn hợp kim loại tác dụng với HNO3.

II Nội dung bài :

I Cấu tạo phân tử

O O

+5

II Tính chất vật lí

Axit nitric là chất lỏng không màu, tan vô hạn trong nước

III Tính chất hoá học

Phân tử HNO3 có tính axit và tính oxi hoá

1 Tính axit

HNO3 → H+ + NO3

Làm quỳ tím hoá đỏ

- Tác dụng với bazơ

HNO3 + NaOH → NaNO3 + H2O

- Tác dụng với oxit bazơ

2HNO3 + MgO →

Mg(NO3)2 + H2O

- Tác dụng với muối

2HNO3 + CaCO3 → Ca(NO3)2 + H2O + CO2 

2 Tính oxi hoá

Trang 2

a Tác dụng với kim loại

Thí dụ 1 đồng tác dụng với HNO3 đặc

Cu + 4HNO3 (đặc) → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O

Phương trình ion rút gọn

Cu + 4H+ + 2NO3- →Cu2+ + 2NO2  + 2H2O

Thí dụ 2 đồng tác dụng với dung dịch HNO3 loãng

3Cu + 8HNO3 (loãng) →

Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O

Phương trình ion rút gọn

3Cu + 8H+ + 2NO3- → 3Cu2+ + 2NO  + 4H2O

Fe + 6HNO3 (đặc) ⃗t o Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O

- HNO3 tác dụng với hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt) oxi hoá kim loại đến mức cao nhất, không giải phóng hiđro

- Kim loại tác dụng với HNO3 đặc nóng thì luôn giải phóng NO2

- Nếu HNO3 loãng thì tạo thành N2, NO, N2O, NH4NO3

- HNO3 đặc nguội thụ động với nhôm, sắt, crôm

b Tác dụng với phi kim

6HNO3 (đặc)+ S ⃗t o

H2SO4 + 6NO2  + 2H2O

5HNO3 (đặc) + P ⃗t oH3PO4 + 5NO2 + H2O

c Tác dụng với hợp chất

3FeO + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O

IV Ứng dụng

SGK

V Điều chế

1 Trong phòng thí nghiệm

NaNO3 + H2SO4 → NaHSO4 + HNO3

2 Trong công nghiệp

Axit nitric được sản xuất qua ba giai đoạn

Oxi hoá NH3

4NH3 + 5O2⃗850-900oC,Pt 4NO + 6 H2O

Oxi hoá NO

2NO + O2 → 2NO2

Hợp nước tạo thành HNO3

4NO2 +O2 + 2H2O → HNO3

B MUỐI NITRAT

I Tính chất của muối nitrat

1 Tính chất vật lí

+5

0

+4 +5

+5

Trang 3

- Tất cả các muối nitrat đều là chất rắn, dễ tan trong nước và là điện li mạnh.

2 Phản ứng nhiệt phân

KNO3⃗t oKNO2 + O2

Mg(NO3)2⃗t o MgO + 2NO2  + 12O2

Cu(NO3)2⃗t o CuO + 2NO2 + 12O2

Hg(NO3)2⃗t o Hg + 2NO2 + O2

Nhận xét quy luật phân huỷ của muối nitrat

K Ca Na Mg Al Zn Fe

Tạo muối Oxit kim loại

nitrit + NO2 + O2

Ni Sn Pb Hg Cu Hg Ag

Oxit kim loại Kim loại

+ NO2 + O2 + NO2

+ O2

II Ứng dụng

- Các muối nitrat chủ yếu được sử dụng làm phân bón ngoài ra nó còn được làm thuốc nổ

II Củng cố

- Hoàn thành các phản ứng sau :

Al + HNO3 → N2O +

Fe + HNO3 → NO +

Zn + HNO3 → N2O +

Mg + HNO3 → NH4NO3 +

- HẾT =========

Ngày đăng: 28/05/2021, 15:26

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w