[r]
Trang 1Ng y so ỏ ạn : 16 / 8 / 2012
Ng y gi ỏ ảng : 20,21 / 8 / 2012
TU Ầ N 1
Tiết 1 , 2:
ễN TẬP ĐẦU NĂM
A/ MỤC TIấU:
- Kiến thức: HS nhớ lại cõc kiến thức : CÌc khÌi niệm vẾ nời dung lÝ thuyết cÈ bản ỡ
lợp 8 kn về dung dịch, độ tan, nồng độ phần trăm, nồng độ mol của dd , cừng thức tợnh + HS biết cõch pha chế dd theo nồng độ cho trước
+ Biết lỏm 1 số BT về dd
- Kĩ năng: Rộn cho HS kĩ năng giải BT hoõ học
- Giõo dục: cho HS lúng yởu thợch bộ mừn
B/ CHUẨN BỊ: PPDH: Vấn đõp.
GV: Giõo õn, bảng phụ
HS: KT cũ
C/ TIẾN TRèNH B I GIá ẢNG
I, Ổ n đị nh l ớ p : (1’) 9A:
9B:
II, Ki ể m tra b i c ỏ ũ : Lồng trong giờ
III, B i m ỏ ớ i :
Gi i thi u b i ớ ệ ỏ : (1’) Để ắ n m ch c h n ki n th c v dd ta ti n h nh ừn t pắ ơ ế ứ ề ế ỏ ậ
nh l i 1 s kn, CT tợnh n ng %, n ng mol c
Hư1 Mừc ẼÝch: TỨm hiểu
cÌc khÌi niệm vẾ nời dung lÝ
thuyết cÈ bản ỡ lợp 8.
* Hường cả lợp.
GV ThẬng bÌo vẾ thiết lập sÈ
Ẽổ
HS Nàu cÌc khÌi niệm theo
sÈ Ẽổ
? Cho VD về nguyàn tữ, phẪn
tữ, ẼÈn chất, hùp chất (h/chất
vẬ cÈ, h/chất hứu cÈ)
? Nàu khÌi niệm PẶHH, cÌc
bợc lập PTHH, qui t¾c hoÌ trÞ
? Nàu khÌi niệm mol, khội
l-ùng mol?
? Thế nẾo lẾ p hoÌ hùp, p
phẪn huỹ? Cho VD?
? Thế nẾo lẾ p thế, p oxi hoÌ
khữ? Cho VD mối loỈi?
I CÌc khÌi niệm vẾ nời dung lÝ thuyết cÈ bản ỡ lợp 8.
1 Chất - nguyàn tữ - phẪn tữ.
HỈt ẼỈi diện nguyàn tộ hoÌ hồc.
KloỈi
Nguyàn tữ ưÈn chất CHất PKim PhẪn tữ Hùp chất VẬ cÈ
- Oxit Hứu cÈ
- Axit
- BazÈ
- Muội
2 Phản ựng hoÌ hồc.
- PẶHH, PTHH, qui t¾c hoÌ trÞ
3 Mol vẾ tÝnh toÌn hoÌ hồc.
- Mol, khội lùng mol
4 OXi khẬng khÝ.
- PẶ hoÌ hùp, p phẪn huỹ, oxit
5 HiẼro - nợc.
- PẶ thế, p oxi hoÌ khữ
- Axit, bazÈ, muội
6 Dung dÞch.
Trang 2- Nổng Ẽờ %, nổng Ẽờ mol/l
Hư2 Mừc ẼÝch: - TỨm hiểu
cÌc cẬng thực thởng dủng.
? Cho biết cÌc cẬng thực Ẽ·
hồc về n? m? M? nkhÝ, vkhÝ
? Giải thÝch cÌc kÝ hiệu trong
cẬng thực Ẽọ?
? Cho biết cÌc cẬng thực Ẽ·
hồc về 2
A
H
d
, d A
, d A kk
?
? Giải thÝch cÌc kÝ hiệu trong
cẬng thực Ẽọ?
HS: - 2
A
H
d
: Tì khội cũa khÝ A
Ẽội vợi H2
- d A
: Tì khội cũa khÝ A Ẽội
vợi khÝ B
-d A kk
: Tì khội cũa khÝ A Ẽội
vợi khẬng khÝ
? CẬng thực tÝnh CM, C%?
? Giải thÝch cÌc kÝ hiệu Ẽọ?
Hư3 Mừc ẼÝch: - TỨm hiểu
cÌc dỈng bẾi tập cÈ bản hoÌ
8.
* Hường nhọm.
GV Treo bảng phừ - phÌt
phiếu hồc tập - nời dung 3 BT
HS HoỈt Ẽờng nhọm - Giải
BT
(mối nhọm 1 BT)
GV Gùi ý HS lẾm BT
? ưể lẾm Ẽùc bẾi tập 1 chụng
ta phải cần biết gỨ?
? Nh¾c lỈi cÌc khÌi niệm về 4
loỈi hùp chất vẬ cÈ, cÌch gồi
tàn, cÌch viết CTCT, qui t¾c
hoÌ trÞ
TIẾT 2
BẾi tập 2:
HoẾn thẾnh PTHH sau
-cho biết cÌc PT thuờc loỈi
phản ựng nẾo?
II CÌc cẬng thực thởng dủng.
1(a)
m n M
m = n.M n: sộ mol chất
m M n
M :Kh/lg mol chất m:K/ lg chất
(b) nkhÝ = 22, 4
V
V = n.22,4 V: Thể tÝch khÝ Ẽo ỡ Ẽktc
n: Sộ mol chất khÝ
2(a) 2
A H
d
= 2 2
H
(A: lẾ chất khÝ hoặc lẾ thể hÈi) (b)
A A
B
M d
M
(c) 29
A A
kk
M
3 CM =
n
V CM: nổng Ẽờ mol/l
n: sộ mol chất tan
V: thể tÝch dd C% =
100%
ct dd
m
m C%: nổng Ẽờ phần trẨm.
mct: Khội lùng chất tan
mdd: khội lùng d d
III BẾi tập.
1 BẾi tập 1: - Viết CTCT cũa cÌc chất cọ tàn gồi sau
vẾ phẪn loỈi chụng?
1 2 3 4 5 6 7 8 9
Natri oxit
Lu huỷnh Ẽioxit Axit nitric
ưổng II clorua Canxi cacbonat Magie hiẼroxit Axit sunfuric Cacbon Ẽioxit S¾t II oxit
Na 2 O
SO 2
HNO 3
CuCl 2
CaCO 3
Mg(OH) 2
H 2 SO 4
CO 2
FeO
Oxit bazÈ Oxit axit Axit Muội Muội BazÈ
Axit Oxit axit Oxit bazÈ
2.BẾi tập 2:
Trang 3? Đối với BT2 ta cần làm
những gì?
- Chọn chất thích hợp điền
vào dấu "?"
- Cân bằng và ghi diều kiện p
(nếu có)
- Cho biết các PT thuộc loại
phản ứng nào
Bài tập 3:
- Tính thể tích khí thu đợc ở
(đktc) khi cho 13 gam Zn tác
dụng với dung dịch HCl (d).
Tính khối lợng muối sau phản
ứng?
? HS nhắc lại các bớc làm bài
toán tính theo PTHH?
- Yêu cầu HS tính toán:
+ Đổi số liệu đầu bài ra mol
+ Thiết lập tỉ lệ
+ Tính toán
Bài tập 4: Xỏc định độ tan
của muối NaCl trong nước ở
20 0 C Biết rằng ở nhiệt độ
nàykhi hoà tan hết 58,5g
NaCl trong 585g nước thỡ
được dd bóo hoà
GV: Đưa bảng phụ BT, gọi
HS lờn bảng làm
HS: Lờn bảng làm BT
Bài tập 5:
a, Tớnh nồng độ % của dd
khi cho 20g KCl tan trong
600g dd
b, Tớnh nồng độ mol của dd
khi cho 160g dd CuSO 4 tan
trong 2 lit dd
c, Tớnh số gam chất tan cần
dựng để pha chế dd sau:
* 2,5 l dd NaCl.0,9M
* 50g dd NaCl.4%
? Cỏch pha chế dd như thế
nào?
(1) CaO + HCl ? + H2O (2) Fe2O3 + H2 Fe + ? (3) Na2O + H2O ?
(4) Al(OH)3 Al2O3 + ?
Giải:
CaO + 2HCl CaCl2 + H2O ( P/ thế)
Fe2O3 + 3H2
0
t
2Fe + 3H2O (P/ oxi hóa-khử) Na2O + H2O 2NaOH ( P/ hóa hợp)
2Al(OH)3
0
t
Al2O3 + 3H2O( P/ phân hủy)
3 Bài tập 3:
nZn = m
M =
13
65 = 0,2 (mol)
PTHH: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 Theo PT: 1mol 2mol 1mol 1mol Theo bài: 0,2mol → 0,2mol 0,2mol Vậy V H2
= 0,2 22,4 = 4,48 (l)
m ZnCl2
= n M = 0,2 (65 + 35,5 2) = 27,2 (g)
4.B i t à ập 4:
ở nhiệt độ 200C:
585g nước hũa tan được 58,5gNaCl để tạo th nh ddà bóo hũa
Vậy ở 200C 100g nước ho tan à được 585 10g
5 , 58 100
NaCl để tạo
dd bóo hoà Vậy theo ĐN: SNaCl ở 200C l 10gà
5.B i t à ập 5:
a, 100 % 3 , 33 %
600
20
C
CuSO
160
160
4
Trang 4CM =V mol l
n
5 , 0 2
1
c, * nNaCl = 2,5 0,9 = 2,25 mol mct = 2,25 58,5 = 131,625g
* mNaCl = 2g
% 100
% 4 50
IV, C ủ ng c ố : ( 2’ )
- GV hệ thống toàn bài,khắc sâu trọng tâm
V, D ặ n dò : ( 1’ )
- Xem lại to n bà ộ KT phần oxit, axit, bazơ, muối
VI, Rút kinh nghi ệ m:
………
………