Vi phạm một trong những điều cấm đối với học sinh đã quy định trong điều lệ của trường THCS, THPT và trường phổ thông có nhiều cấp học.. Những điều cấm tại điều lệ trường THCS và trường [r]
Trang 1A NHỮNG THÔNG TIN CẦN THIẾT
I Nội quy của trường
Trang 2
II Đánh giá xếp loại hạnh kiểm: (Theo quyết định: 40/2006/BGDĐT) Điều: 4 Tiêu chuẩn xếp loại hạnh kiểm (Đầu năm cho HS chép vào vở GDCD)
1 Loại tốt ( T )
a luôn luôn kính trọng người trên, yêu thương và giúp đỡ các em nhỏ tuổi, kính
trọng thầy giáo, cô giáo và nhân viên của trường, có ý thức xây dựng tậpthể,đoàn kết với các bạn được tin yêu
b Tích cực rèn luyện phẩm chất đạo đức có lối sống lành mạnh, trung thực, giản dị,
khiêm tốn
c Hoàn thành đầy đủ nhiệm vụ học tập, cố gắng vươn lên trong học tập.
d Thực hiện nghiêm túc nội quy nhà trường, chấp hành tốt pháp luật, những quy
định về trật tự và an toàn xã hội, đặc biệt về an toàn giao thông
đ Tích cực rèn luyện than thể, giữ gìn vệ sinh và bảo vệ môi truờng.
e Tham gia đầy đủ các hoạt động giáo dục trong quy định trong kế
hoạch giáo dục, các hoạt động chính trị xã hội do nhà trường tổ chức, tích cực thamgia các hoạt động của Đội Thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh, Đoàn Thanh niêncộng sản Hồ Chí Minh, chăm lo công việc gia đình
g Giữ gìn, bảo vệ tài sản chung của nhà trường, của xã hội.
h Không vi phạm những điều cấm quy định tại điều lệ trường THCS, trường THPT
và trường phổ thông có nhiều cấp học, đấu tranh cới các khuyết điểm của bạn, ngănchặn hành vi vi phạm điều cấm, giúp bạn cùng tiến bộ
4 Loại yếu ( Y )
Nếu có một trong 2 khuyết điểm sau đây:
a Có sai phạm với tính chất nghiêm trọng hoặc lặp đi lặp lại nhiều lần trong việc
thực hiện các quy định tại khoản 1 Điều nầy, giáo dục nhưng chưa tiếp thu sửa chữa
b Vi phạm một trong những điều cấm đối với học sinh đã quy định trong điều lệ
của trường THCS, THPT và trường phổ thông có nhiều cấp học
Những điều cấm tại điều lệ trường THCS và trường THPT
Đây là một trong những quy định mới tại điều lệ trường THCS, trường THPT và trườngphổ thông có nhiều cấp học vừa được Thứ trưởng Bộ GD&ĐT ban hành.Quy định nghiêm cấm học sinh có các hành vi như: Xúc phạm nhân phẩm, danh dự,xâm phạm thân thể giáo viên, cán bộ, nhân viên của nhà trường, người khác và học sinhkhác Học sinh không được gian lận trong học tập, kiểm tra, thi cử, tuyển sinh; làm việckhác, sử dụng điện thoại di động hoặc máy nghe nhạc trong giờ học, hút thuốc, uốngrượu, bia và sử dụng các chất kích thích khác khi đang tham gia các hoạt động giáo dục.Nghiêm cấm việc học sinh đánh nhau, gây rối trật tự, an ninh trong nhà trường và nơicông cộng; lưu hành, sử dụng các ấn phẩm độc hại, đồi truỵ, đưa thông tin không lànhmạnh lên mạng, chơi các trò chơi mang tính kích động bạo lực, tình dục, tham gia các tệnạn xã hội Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15/5/2011
Trang 3III Danh sách thầy, cô giáo bộ môn
………
………
………
Lớp phóVăn thể Thư ký
………
………
………
Thủ quỷ
………
………
………
Tổ trưởng
………
Tổ trưởng
………
Tổ trưởng
Tổ trưởng
Trang 4II Danh sách học sinh
Trang 5III Ban đại diện hội cha mẹ:
HỌ TÊN NGHỀ NGHIỆP NƠI Ở TRÁCH NHIỆM ĐIỆN THOẠI
Trang 6V Chia tổ: ( Theo địa bàn khu dân cư )
D.KẾ HOẠCH NĂM HỌC:
1 Thống kê lớp
Số lượng
viên
Lưu ban
Gia đìnhKhó khăn
Con TBinh
Con Liệt sĩ
Con CBNVHKI
HKII
CN
Học tập HS: giỏi: Khá: TBình: Thi lên lớp: Lưu ban:
Trang 7
Hạnh kiểm : Tốt: Khá: Tbình: Rèn luyện trong hè:
3 KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM:
Trang 8
III. KHÓ KHĂN:
IV. NỘI DUNG KẾ HOẠCH 1 Hạnh kiểm : + Yêu cầu:
+ Chỉ tiêu: Tốt: Khá: Tbình:
+ Biện pháp:
2 Học tập : + Yêu cầu:
+ Chỉ tiêu: Giỏi: Khá: Tbình: Yếu:
+ Biện pháp:
3 Lao động : + Yêu cầu:
+ Chỉ tiêu: Tốt: Khá: Tbình:
+ Biện pháp:
4 Văn, thể mỹ: + Yêu cầu:
+ Chỉ tiêu: Tốt: Khá: Tbình:
+ Biện pháp
Trang 9
……….
VI KẾ HOẠCH THÁNG: THÁNG: 8 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
VII THỰC HIỆN KẾ HOẠCH TRONG TUẦN TUẦN: ………… Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201… NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10 Điểm: yếu, kém Không làm bài tậpÝ Ý thức kém trong giờ học Vắng: K,P; Trể T; Bỏ giờ Thể dục, hát đầu buổi Quần, áo, tóc, dép, ca lô Các vi phạm khác Đạt điểm : 9, 10 ………
………
Xếp loại lớp Điểm : Xếp loại : Hướng giải quyết HS vi phạm ………
………
………
………
………
Trang 10TUẦN: ………….Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201…
NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10
Hướng giải quyết
HS vi phạm
………
……….
………
TUẦN: ………….Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201…
NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10
Hướng giải quyết
HS vi phạm
………
………
………
TUẦN: ………….Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201…
NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10
Hướng giải quyết
HS vi phạm
………
………
………
Trang 11KẾ HOẠCH THÁNG: THÁNG : 9 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
THỰC HIỆN KẾ HOẠCH TRONG TUẦN TUẦN: ………… Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201… NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10 Điểm: yếu, kém Không làm bài tậpÝ Ý thức kém trong giờ học Vắng: K,P; Trể T; Bỏ giờ Thể dục, hát đầu buổi Quần, áo, tóc, dép, ca lô Các vi phạm khác Đạt điểm : 9, 10 ………
………
Xếp loại lớp Điểm : Xếp loại : Hướng giải quyết HS vi phạm ………
………
………
………
Trang 12TUẦN: ………….Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201…
NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10
Hướng giải quyết
HS vi phạm
………
……….
………
TUẦN: ………….Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201…
NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10
Hướng giải quyết
HS vi phạm
………
………
………
TUẦN: ………….Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201…
NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10
………
Trang 13HS vi phạm ………
……….
KẾ HOẠCH THÁNG: THÁNG : 10 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
THỰC HIỆN KẾ HOẠCH TRONG TUẦN TUẦN: ………… Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201… NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10 Điểm: yếu, kém Không làm bài tậpÝ Ý thức kém trong giờ học Vắng: K,P; Trể T; Bỏ giờ Thể dục, hát đầu buổi Quần, áo, tóc, dép, ca lô Các vi phạm khác Đạt điểm : 9, 10 ………
………
Xếp loại lớp Điểm : Xếp loại : Hướng giải quyết HS vi phạm ………
………
………
………
Trang 14TUẦN: ………….Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201…
NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10
Hướng giải quyết
HS vi phạm
………
……….
………
TUẦN: ………….Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201…
NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10
Hướng giải quyết
HS vi phạm
………
………
………
TUẦN: ………….Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201…
NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10
Trang 15Hướng giải quyết
HS vi phạm
………
………
………
……….
VI KẾ HOẠCH THÁNG: THÁNG : 11 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
VIII THỰC HIỆN KẾ HOẠCH TRONG TUẦN TUẦN: ………… Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201… NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10 Điểm: yếu, kém Không làm bài tậpÝ Ý thức kém trong giờ học Vắng: K,P; Trể T; Bỏ giờ Thể dục, hát đầu buổi Quần, áo, tóc, dép, ca lô Các vi phạm khác Đạt điểm : 9, 10 ………
………
Xếp loại lớp Điểm : Xếp loại : Hướng giải quyết HS vi phạm ………
………
………
Trang 16TUẦN: ………….Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201…
NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10
Hướng giải quyết
HS vi phạm
………
……….
………
TUẦN: ………….Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201…
NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10
Hướng giải quyết
HS vi phạm
………
………
………
TUẦN: ………….Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201…
NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10
Trang 17Hướng giải quyết
HS vi phạm
………
………
………
VI KẾ HOẠCH THÁNG: THÁNG : 12 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
IX THỰC HIỆN KẾ HOẠCH TRONG TUẦN TUẦN: ………… Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201… NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10 Điểm: yếu, kém Không làm bài tậpÝ Ý thức kém trong giờ học Vắng: K,P; Trể T; Bỏ giờ Thể dục, hát đầu buổi Quần, áo, tóc, dép, ca lô Các vi phạm khác Đạt điểm : 9, 10 ………
………
Xếp loại lớp Điểm : Xếp loại : Hướng giải quyết HS vi phạm ………
………
………
………
Trang 18TUẦN: ………….Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201…
NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10
Hướng giải quyết
HS vi phạm
………
……….
………
TUẦN: ………….Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201…
NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10
Hướng giải quyết
HS vi phạm
………
………
………
TUẦN: ………….Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201…
NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10
………
Trang 19HS vi phạm ………
……….
SƠ KẾT HỌC KỲ I RÚT KINH NGHIỆM: 1 Kết quả đạt được: + Học kỳ I: Hạnh kiểm: % ( So với năm học trước) Giỏi: …… /…… Khá:………/………Tbình: ………./……….Yếu: ……/……
Học tập: : % ( So với khảo sát chất lượng đầu năm) Giỏi: …… /…… Khá:………/………Tbình: ………./……….Yếu: ……/……
HS học tập: Giỏi HS học tập: Khá HS học tập:Yếu, kém HS Hkiểm: TB,Yêú Qua số liệu trên rút ra bài học kinh nghiệm và đề ra biện pháp cho HKII
Trang 20
VI KẾ HOẠCH THÁNG:
THÁNG : 01
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
X THỰC HIỆN KẾ HOẠCH TRONG TUẦN TUẦN: ………… Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201… NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10 Điểm: yếu, kém Không làm bài tậpÝ Ý thức kém trong giờ học Vắng: K,P; Trể T; Bỏ giờ Thể dục, hát đầu buổi Quần, áo, tóc, dép, ca lô Các vi phạm khác Đạt điểm : 9, 10 ………
………
Xếp loại lớp Điểm : Xếp loại : Hướng giải quyết HS vi phạm ………
………
………
………
………
Trang 21TUẦN: ………….Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201…
NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10
Hướng giải quyết
HS vi phạm
………
……….
………
TUẦN: ………….Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201…
NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10
Hướng giải quyết
HS vi phạm
………
………
………
TUẦN: ………….Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201…
NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10
Trang 22Hướng giải quyết
HS vi phạm
………
………
………
……….
VI KẾ HOẠCH THÁNG: THÁNG :…………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
XI THỰC HIỆN KẾ HOẠCH TRONG TUẦN TUẦN: ………… Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201… NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10 Điểm: yếu, kém Không làm bài tậpÝ Ý thức kém trong giờ học Vắng: K,P; Trể T; Bỏ giờ Thể dục, hát đầu buổi Quần, áo, tóc, dép, ca lô Các vi phạm khác Đạt điểm : 9, 10 ………
………
Xếp loại lớp Điểm : Xếp loại : Hướng giải quyết HS vi phạm ………
………
………
………
Trang 23TUẦN: ………….Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201…
NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10
Hướng giải quyết
HS vi phạm
………
……….
………
TUẦN: ………….Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201…
NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10
Hướng giải quyết
HS vi phạm
………
………
………
TUẦN: ………….Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201…
NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10
Trang 24Hướng giải quyết
HS vi phạm
………
………
………
……….
VI KẾ HOẠCH THÁNG: THÁNG :…………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
XII THỰC HIỆN KẾ HOẠCH TRONG TUẦN TUẦN: ………… Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201… NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10 Điểm: yếu, kém Không làm bài tậpÝ Ý thức kém trong giờ học Vắng: K,P; Trể T; Bỏ giờ Thể dục, hát đầu buổi Quần, áo, tóc, dép, ca lô Các vi phạm khác Đạt điểm : 9, 10 ………
………
Xếp loại lớp Điểm : Xếp loại : Hướng giải quyết HS vi phạm ………
………
………
………
Trang 25TUẦN: ………….Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201…
NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10
Hướng giải quyết
HS vi phạm
………
……….
………
TUẦN: ………….Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201…
NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10
Hướng giải quyết
HS vi phạm
………
………
………
TUẦN: ………….Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201…
NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10
Trang 26Hướng giải quyết
HS vi phạm
………
………
………
……….
VI KẾ HOẠCH THÁNG: THÁNG :…………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
XIII THỰC HIỆN KẾ HOẠCH TRONG TUẦN TUẦN: ………… Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201… NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10 Điểm: yếu, kém Không làm bài tậpÝ Ý thức kém trong giờ học Vắng: K,P; Trể T; Bỏ giờ Thể dục, hát đầu buổi Quần, áo, tóc, dép, ca lô Các vi phạm khác Đạt điểm : 9, 10 ………
………
Xếp loại lớp Điểm : Xếp loại : Hướng giải quyết HS vi phạm ………
………
………
………
Trang 27TUẦN: ………….Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201…
NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10
Hướng giải quyết
HS vi phạm
………
……….
………
TUẦN: ………….Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201…
NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10
Hướng giải quyết
HS vi phạm
………
………
………
TUẦN: ………….Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201…
NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10
Trang 28Hướng giải quyết
HS vi phạm
………
………
………
……….
VI KẾ HOẠCH THÁNG: THÁNG :…………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
XIV THỰC HIỆN KẾ HOẠCH TRONG TUẦN TUẦN: ………… Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201… NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10 Điểm: yếu, kém Không làm bài tậpÝ Ý thức kém trong giờ học Vắng: K,P; Trể T; Bỏ giờ Thể dục, hát đầu buổi Quần, áo, tóc, dép, ca lô Các vi phạm khác Đạt điểm : 9, 10 ………
………
Xếp loại lớp Điểm : Xếp loại : Hướng giải quyết HS vi phạm ………
………
………
………
Trang 29TUẦN: ………….Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201…
NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10
Hướng giải quyết
HS vi phạm
………
……….
………
TUẦN: ………….Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201…
NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10
Hướng giải quyết
HS vi phạm
………
………
………
TUẦN: ………….Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201…
NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10