Trắc nghiệm, bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược và các ngành khác hay nhất có tại “tài liệu ngành Y dược hay nhất”; https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. Slide bài giảng thực vật dược ppt dành cho sinh viên chuyên ngành Y dược và các ngành khác. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn thực vật dược bậc cao đẳng đại học chuyên ngành Y dược và các ngành khác
Trang 1MỤC TIÊU HỌC TẬP:
1 Nêu định nghĩa và vẽ được hình các kiểu hoa
tự, tiền khai hoa.
2 Trinh bày được các phần của hoa.
3 Viết được hoa thức và vẽ được hoa đồ.
4 Trình bày được sự thụ phấn, sự thụ tinh và
sự tạo phôi mà không có sự thụ tinh.
Trang 2- Cơ quan sinh sản hữu tính (hạt kín)
- cấu tạo bởi lá biến đổi đặc biệt làm nhiệm vụ SS
Trang 3Cách sắp xếp của hoa trên cành
Trang 4Cụm hoa
Hoa đơn độc
Trang 5Chùm
Trang 6Ngù đầu
Ngù
Trang 7Bông mo
Đuôi sóc
Buồng
Bông
Trang 8Tán
Trang 9Lá bắc của hoa
Đầu
Trang 10Hình đinh ốc Hình bọ cạp Xim 2 ngã
Trang 11Xim co
Trang 12Chùm kép
Tán kép
Trang 13Chùm xim Ngù đầu
Trang 14TIỀN KHAI HOA
vanCờ
Kết lợp 5 điểm
Xoắn ốc
Trang 15Hoa lưỡng tính , Hoa đơn
tính: hoa đực, hoa cái; đơn tính cùng gốc-đơn tính khác gốc-tạp tính
hoa kiểu xoắn
hoa kiểu vòng xoắn hoa kiểu vòng
Trang 17mở ; hướng ; chung đới
•Nhị rời hay dính (ở chỉ nhị hay
Bầu trên , dưới hay giữa.
• (Lá noãn là lá biến đổi đặc biệt mang noãn)
Trang 18Đế hoa phẳng
Đế hoa lõm
Đế hoa lồi
Trang 19Cuống hoa
Lá bắc
Lá bắc con
Trang 20Hoa vô cánh
Hoa trần
Hoa ☿ Hoa ♀
Hoa
♂
Trang 21Hoa kiểu xoắn
Hoa kiểu vòng xoắn
Trang 22Đài phụ
Đài hoa
Trang 23Phiến Móng
Trang 24Hình chuôngCác kiểu tràng cánh dính, đều
Hình hũ
Hình ống Hình phễu
Trang 25Hình môi Hình mặt nạ
Các kiểu tràng cánh dính, không đều
Hình lưỡi nhỏ
Trang 26Hình hoa hồng :
Móng ngắn,
phiến rộng
Hình hoa cẩm chướng : Móng dài, phiến rộng,
Hình chữ thập :
CH xếp chữ thập
Các kiểu tràng cánh rời, đều
Trang 27Hình hoa lan
Hình bướmCác kiểu tràng cánh rời, không đều
Trang 28Tràng phụ
Cuống nhị nhụy
Trang 29Nhị
Trang 30Nhị rời
Bộ nhị 2 bó
Bộ nhị 1 bó
Bộ nhị phân nhánh Bộ nhị nhiều bó
Trang 31Bộ nhị 2 trội
Bộ nhị 4 trội
Nhị ngắn
Trang 32Hướng trong
Bao phấn
Hướng ngoài
Trang 332 ô
Nứt dọc
Nứt lỗ
hạt phấnBao phấn
Nứt van
Trang 34Đính giữa
Đính đáy
Bao phấn
Trang 35Chung đới
Trang 36Cấu tạo bao phấn
Trang 37SỰ HÌNH THÀNH VÀ SỰ NẨY MẦM HẠT PHẤN
Trang 38Sự hình thành
và cấu trúc
HẠT PHẤN
Trang 39Kích thước hạt phấn
Trang 41Kiểu hạt phấn đơn Kiểu hạt phấn kép
Trang 42HÌNH DẠNG CỦA HẠT PHẤN
- Ở vị trí xích đạo
Theo Erdtman G 1952 Theo Huang T.C
Trang 43Nhị lép
Trang 44Núm nhụy
Vòi nhụy Bầu noãn
Trang 45Bầu dưới Bầu giữa
Bầu trên
Lá noãn xếp nhiều vòng
Trang 46Cấu tạo bầu noãn
Trang 48Noãn thẳng
Phôi tâm
Trang 49Sự thành lập túi phôi
Trang 50Túi phôi đơn bào tử: TB sinh bào tử → 4 TB, 1/4 TB→túi phôi Túi phôi song bào tử: TB sinh bào tử →2 TB, 1/2 TB→túi phôi Túi phôi tứ bào tử: TB sinh bòa tử → túi phôi
Trang 51HOA THỨC VÀ HOA ĐỒ
Hoa thức Công thức tóm tắt cấu tạo của hoa
K = Đài hoa (Kalyx)
- Nhị: B,D -Nhụy: dạng cắt ngang bầu noãn Hoa *: những vòng tròn đồng tâm Hoa ↑: những vòng hình bầu dục Hoa kiểu xoắn: đường xoắn ốc
- Các bộ phận dính: gạch nối
- Vòng thiếu: dấu chấm (… )
Trang 53Hoa đồ hoa Glaiëul Hoa đồ hoa Bụp
Hoa đồ hoa Húng quế
Trang 54- Hiện tượng đơn tính sinh
- Hiện tượng đa phôi sinh
Trang 55Tự thụ phấn
Trang 56Thụ phấn chéo
Trang 57Sự thụ phấn và thụ tinh
Trang 58Sự nảy mầm của hạt phấn
Trang 59Thụ tinh kép
Trang 60Phát triển của hợp tử sau thụ tinh
Trang 61Phát triển của hợp tử sau thụ tinh
Trang 62polyembryonie