1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Mẫu Nội quy lao động năm 2021

11 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 504,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội quy lao động là văn bản quy định về kỷ luật lao động do người sử dụng lao động ban hành để người lao động thực hiện khi làm việc tại doanh nghiệp như: thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi, trật tự, an toàn vệ sinh lao động... Mời các bạn cùng tải về Mẫu Nội quy lao động năm 2021 được chia sẻ dưới đây để tham khảo và áp dụng trong hoạt động doanh nghiệp!

Trang 1

­­­­­­­­­­­­­­­­

C NG HÒA XàH I CH  NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ

Đ c l p ­ T  do ­ H nh phúc ộ ậ ự ạ

­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­

{TINH}, {NGAYLAP_NOIQUYLAODONG}

N I QUY LAO Đ NGỘ Ộ

(Ban hành kèm theo Quy t đ nh s  ế ị ố {SOQUYETDINH}, {NGAYLAPQUYETDINH})

­  Căn c  B  lu t Lao đ ng 2019; ứ ộ ậ ộ

­ Ngh  đ nh 145/2020/NĐ­CP; ị ị

­ Căn c  tình hình th c t  ho t đ ng kinh doanh và t  ch c lao đ ng trong Công ty, ứ ự ế ạ ộ ổ ứ ộ

Nay quy đ nh N i quy lao đ ng c a {TENCONGTYVIETBANGTIENGVIET} nh  sau:ị ộ ộ ủ ư

Chương I

NH NG QUY Đ NH CHUNGỮ Ị

Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ

N i   quy   lao   đ ng   này   là   nh ng   quy   đ nh   n i   bộ ộ ữ ị ộ ộ   chung   c aủ   {TENCONGTYVIETBANGTIENGVIET}  đ  gi i quy t các v n đ  v  quan h  lao đ ng; v  kể ả ế ấ ề ề ệ ộ ề ỷ 

lu t lao đ ng và trách nhi m v t ch t mà nhân viên ph i th c hi n và tuân th  trong quá trình làmậ ộ ệ ậ ấ ả ự ệ ủ  

vi c.ệ

Các trường h p khác n u ch a đợ ế ư ược quy đ nh ho c quy đ nh ch a đ y đ  trong N i quy lao đ ngị ặ ị ư ầ ủ ộ ộ   này nh ng đã đư ược đ  c p trong B  lu t lao đ ng hi n hành và các văn b n pháp quy c a Nhàề ậ ộ ậ ộ ệ ả ủ  

nước   C ng   hòa   xã   h i   chộ ộ ủ   nghĩa   Vi t   Nam   thì   sệ ẽ   đượ  c {TENCONGTYVIETBANGTIENGVIET}  và toàn th  nhân viên th c hi n theo nh ng quy đ nhể ự ệ ữ ị   đó

Đi u 2. Đ i tề ố ượng áp d ng

N i   quy   lao   đ ng   áp   d ng   đ i   v i   t t   c   m i   nhân   viên   làm   vi c   choộ ộ ụ ố ớ ấ ả ọ ệ   {TENCONGTYVIETBANGTIENGVIET}  dướ ấ ải t t c  các hình th c và các lo i H p đ ng laoứ ạ ợ ồ  

đ ng, k  c  nhân viên đang trong th i gian h c vi c, th  vi c.ộ ể ả ờ ọ ệ ử ệ

Đi u 3. Hi u l cề ệ ự

N i quy lao đ ng này có hi u l c thi hành k  t  ngày độ ộ ệ ự ể ừ ược S  Lao đ ng – Thở ộ ương binh và Xã 

h i {TENCONGTYVIETBANGTIENGVIET} ch p thu n ho c sau 15 ngày k  t  ngày Doanhộ ấ ậ ặ ể ừ   nghi p n p N i quy lao đ ng mà S  Lao đ ng – Thệ ộ ộ ộ ở ộ ương binh và Xã h i {TINH}không có thôngộ   báo yêu c u s a đ i, b  sung.ầ ử ổ ổ

Chương II

TH I GIAN LÀM VI C, TH I GI  NGH  NG IỜ Ệ Ờ Ờ Ỉ Ơ

Đi u 4. Th i gi  làm vi cề ờ ờ ệ

4.1. Gi  làm vi c trong ngày: ờ ệ

­ S  gi  làm vi c trong ngày: {SOGIOLAMVIEC}gi  / ngày;ố ờ ệ ờ

­ S  ngày làm vi c trong tu n: : {SONGAYLAMVIEC} ngày, {NGAYNGHI_TU}ố ệ ầ

­ Th i đi m b t đ u làm vi c trong ngày: {THOIDIEMBATDAULAMVIEC}ờ ể ắ ầ ệ

­ Th i đi m k t thúc làm vi c trong ngày{THOIDIEMKETHUCLAMVIEC}ờ ể ế ệ

­ Th i gian ngh  ng i trong ngày: {THOIGIANNGHINGOI}ờ ỉ ơ

Trường h p phát sinh quá {SOGIOPHATSINH} gi /ngày ph i có báo cáo b ng văn b n vào cu iợ ờ ả ằ ả ố   tháng đ  để ược tính là gi  làm thêm)ờ

Trang 2

4.2. Ngày ngh  hàng tu n: ỉ ầ

­ M i tu n, nhân viên đỗ ầ ược ngh  {SONGAYNGHI} ngày: {NGAYNGHI};ỉ

4.3. Gi  tr c: ờ ự

­ Tr c t i: t  sau gi  làm vi c {GIOTRUCTOI} các ngày t  {NGAYTRUCTOI_TU};ự ố ừ ờ ệ ừ

­   Tr c   ngày   ngh ,   l :   sáng   t   {GIOTRUCNGAYNGHI_LE_SANG}   và   chi u   tự ỉ ễ ừ ề ừ  {GIOTRUCNGAYNGHI_LE_CHIEU};

­ Áp d ng đ i v i nhân viên: {NHANVIENTRUC} ụ ố ớ

­ S  lố ượng: {SOLUONGNGUOITRUC} ngườ ựi tr c/bu i. ổ

­ Chính sách: Nhân viên được hưởng thù lao tr c theo quy đ nh. Nhân viên bán hàng đự ị ược hưở  ng thù lao tr c và doanh s  bán hàng ự ố (n u có) ế  theo quy đ nh.ị

Đi u 5. Ngày ngh  lề ỉ ễ

Nhân viên (nhân viên chính th c, nhân viên th  vi c, h c vi c) đứ ử ệ ọ ệ ược ngh  làm vi c, hỉ ệ ưở  ng nguyên lương nh ng ngày l  sau:ữ ễ

­ T t dế ương l ch: 01 ngày (ngày 01/01 dị ương l ch).ị

­ T t âm l ch: 05 ngày.ế ị

­ Ngày Gi  t  Hùng Vỗ ổ ương: 01 ngày (ngày 10 tháng 03 âm l ch).ị

­ Ngày Chi n th ng: 01 ngày (ngày 30 tháng 04 dế ắ ương l ch)ị

­ Ngày Qu c t  lao đ ng: 01 ngày (ngày 01 tháng 05 dố ế ộ ương l ch)ị

­ Qu c khánh: 02 ngày (ngày 02 tháng 9 dố ương l ch và 01 ngày li n k  trị ề ề ước ho c sau);ặ

N u nh ng ngày ngh  nói trên trùng vào ngày ngh  hàng tu n thì nhân viên đế ữ ỉ ỉ ầ ược ngh  bù vào ngàyỉ  

ti p theo.ế

Đi u 6. Ngh  h ng nămề ỉ ằ

6.1. Qu n lý ngày ngh  h ng năm: ả ỉ ằ

Nhân viên chính th c làm vi c đ  12 tháng t i Công ty thì đứ ệ ủ ạ ược ngh  h ng năm 12 ngày làm vi cỉ ằ ệ   trong 01 năm và hưởng nguyên lương theo quy đ nh c a pháp lu t. S  ngày phép đị ủ ậ ố ược tăng lên  theo thâm niên, c   t  đ  05 năm làm vi c đứ ừ ủ ệ ược tăng thêm 01 ngày ngh  h ng năm.ỉ ằ

N u th i gian làm vi c dế ờ ệ ưới 12 tháng thì s  ngày phép năm đố ược tính theo t  l  tỷ ệ ương  ng v iứ ớ  

s  tháng làm vi c.ố ệ

Nhân viên ch a chính th c không có ngày ngh  h ng năm. N u mu n ngh  ngày nào thì ph i theoư ứ ỉ ằ ế ố ỉ ả  

th  t c nh  nhân viên chính th c và ngh  không hủ ụ ư ứ ỉ ưởng lương

6.2. Cách th c ngh  h ng năm: ứ ỉ ằ

Nhân viên được quy n ngh  h ng năm theo s  ngày đề ỉ ằ ố ược quy đ nh t i M c 6.1 N i quy lao đ ngị ạ ụ ộ ộ   này. Vi c ngh  này có th  g p thành 01 đ t duy nh t ho c nhi u đ t. ệ ỉ ể ộ ợ ấ ặ ề ợ

Khi ngh  phép nh t thi t ph i có đ n xin ngh  phép t  trỉ ấ ế ả ơ ỉ ừ ước, ch m nh t là {XINPHEPTRUOC}ậ ấ  

ho c trặ ước ngày ngh  phép {XINPHEPTRUOC} ỉ

Đ n xin phép ph i nêu rõ lý do ngh  phép, k  ho ch bàn giao công vi c c  th  ơ ả ỉ ế ạ ệ ụ ể

Trường h p ngh  đ t xu t thì ph i thông báo cho Công ty vào đ u gi  Ch  cho phép ngh  đ tợ ỉ ộ ấ ả ầ ờ ỉ ỉ ộ  

xu t   {NGHIDOTXUAT}   l n/tháng   Ngh   đ t   xu t   không   thông   báo,   ngh   đ t   xu t   t   l nấ ầ ỉ ộ ấ ỉ ộ ấ ừ ầ   {NGHIDOTXUAT_KOBAO} tr  đi trong tháng s  xem là t  ý ngh  không phép trái quy đ nh.ở ẽ ự ỉ ị

6.3. Cách gi i quy t s  ngày ngh  h ng năm ch a ngh  h t trong năm: ả ế ố ỉ ằ ư ỉ ế

Trường h p do thôi vi c, b  m t vi c làm mà ch a ngh  h ng năm ho c ch a ngh  h t s  ngàyợ ệ ị ấ ệ ư ỉ ằ ặ ư ỉ ế ố   ngh  h ng năm thì đỉ ằ ược công ty thanh toán ti n lề ương cho nh ng ngày ch a ngh ữ ư ỉ

Đi u 7. Ngh  vi c riêng, ngh  không hề ỉ ệ ỉ ưởng lương

7.1. Ngh  vi c riêng: ỉ ệ

Nhân viên được ngh  vi c riêng mà v n hỉ ệ ẫ ưởng nguyên lương và ph i thông báo v i công ty trongả ớ  

trường h p sau đây:ợ

­ K t hôn: ngh  03 ngày;ế ỉ

Trang 3

­ Con đ , con nuôi k t hôn: ngh  01 ngày;ẻ ế ỉ

­ Cha đ , m  đ , cha nuôi, m  nuôi; cha đ , m  đ , cha nuôi, m  nuôi c a v  ho c ch ng; vẻ ẹ ẻ ẹ ẻ ẹ ẻ ẹ ủ ợ ặ ồ ợ 

ho c ch ng; con đ , con nuôi ch t: ngh  03 ngày.ặ ồ ẻ ế ỉ

7.2. Ngh  không h ỉ ưở ng l ươ ng:

­ Nhân viên được ngh  không hỉ ưởng lương 01 ngày và ph i thông báo v i công ty khi ông n i, bàả ớ ộ  

n i, ông ngo i, bà ngo i, anh, ch , em ru t ch t; cha ho c m  k t hôn; anh, ch , em ru t k t hôn.ộ ạ ạ ị ộ ế ặ ẹ ế ị ộ ế

­ Ngoài quy đ nh trên, nhân viên có th  th a thu n v i công ty đ  ngh  không hị ể ỏ ậ ớ ể ỉ ưởng lương

Đi u 8. Làm thêm giề ờ

Công ty có th  yêu c u Ngể ầ ười lao đ ng làm tăng thêm gi  so v i s  gi  làm vi c chính th c đãộ ờ ớ ố ờ ệ ứ   quy đ nh t i Đi u ị ạ ề 4 N i quyộ  này khi đáp  ng đ y đ  các yêu c u sau:ứ ầ ủ ầ

­  Ph i đả ượ ự ồc s  đ ng ý c a nhân viên.ủ

­ B o đ m s  gi  làm thêm c a nhân viên không quá 50% s  gi  làm vi c bình thả ả ố ờ ủ ố ờ ệ ường trong 01  ngày; trường h p áp d ng quy đ nh th i gi  làm vi c bình thợ ụ ị ờ ờ ệ ường theo tu n thì t ng s  gi  làmầ ổ ố ờ  

vi c bình thệ ường và s  gi  làm thêm không quá 12 gi  trong 01 ngày; không quá 40 gi  trong 01ố ờ ờ ờ   tháng;

­ B o đ m s  gi  làm thêm c a ngả ả ố ờ ủ ười lao đ ng không quá 200 gi  trong 01 năm.ộ ờ

Công ty đượ ử ục s  d ng nhân viên làm thêm không quá 300 gi  trong 01 năm trong m t s  ngành,ờ ộ ố   ngh , công vi c ho c trề ệ ặ ường h p theo quy đ nh t i Kho n 3 Đi u 106 B  lu t Lao đ ng 2019.ợ ị ạ ả ề ộ ậ ộ   Khi t  ch c làm thêm gi , doanh nghi p ph i thông báo b ng văn b n cho S  Lao đ ng –ổ ứ ờ ệ ả ằ ả ở ộ  

Thương binh và Xã h i t nh, thành ph  tr c thu c trung ộ ỉ ố ự ộ ương n i doanh nghi p đ t tr  s  chínhơ ệ ặ ụ ở Nhân viên làm thêm gi  s  đờ ẽ ược tính lương ngoài gi , cho ngh  bù theo quy đ nh c a pháp lu t vờ ỉ ị ủ ậ ề  lao đ ng.ộ

Chương III

TR T T  T I N I LÀM VI CẬ Ự Ạ Ơ Ệ

Đi u 9. Tr t t  chungề ậ ự

­ Trong gi  làm vi c, ờ ệ nhân viên ph i có m t t i đ a đi m làm vi c theo quy đ nh, không đả ặ ạ ị ể ệ ị ược làm 

b t c  công vi c riêng nào ngoài công vi c đấ ứ ệ ệ ược giao

­ Không được v ng m t t i Công ty n u không có lý do chính đáng và ph i thông báo cho c pắ ặ ạ ế ả ấ   trên bi t m i khi ra ngoài công tác.ế ỗ

­ Không được ra vào Công ty ngoài gi  làm vi c và các ngày ngh  n u không có s  ch p thu nờ ệ ỉ ế ự ấ ậ  

c a c p trên.ủ ấ

­ Không gây m t tr t t  trong gi  làm vi c.ấ ậ ự ờ ệ

­ Tuân th  quy đ nh c a Toà nhà văn phòng.ủ ị ủ

­ Nghiêm c m nhân viên đánh b c, t  ch c đánh b c t i n i làm vi c dấ ạ ổ ứ ạ ạ ơ ệ ưới m i hình th c. ọ ứ

­ Nghiêm c m vi c mang vũ khí, hung khí vào n i làm vi c c a Công ty.ấ ệ ơ ệ ủ

­ Nghiêm c m vi c xem, đ c, s  d ng, tàng tr , l u hành, phát tán nh ng tài li u, v t d ng, tranhấ ệ ọ ử ụ ữ ư ữ ệ ậ ụ  

nh, băng đĩa, website…có n i dung, hình  nh vi ph m pháp lu t, đ o đ c, thu n phong m  t c

t i n i làm vi c.ạ ơ ệ

­ Nhân viên b  phát hi n s  d ng ho c tàng tr  trái phép ch t ma túy ho c ch t kích thích b  phápị ệ ử ụ ặ ữ ấ ặ ấ ị  

lu t c m trong ph m vi Công ty s  b  tr c xu t ra kh i Công ty ngay l p t c, đ ng th i Công tyậ ấ ạ ẽ ị ụ ấ ỏ ậ ứ ồ ờ  

s  chuy n v  vi c sang c  quan nhà nẽ ể ụ ệ ơ ước có th m quy n đ  x  lý theo quy đ nh pháp lu t.ẩ ề ể ử ị ậ

Đi u 10. Ti p kháchề ế

­ Nhân viên ti p khách t i nh ng khu v c ti p khách theo quy đ nh c a Công ty, không đế ạ ữ ự ế ị ủ ượ ự  c t  ý

đ a khách vào các phòng làm vi c, phòng h p, nhà kho,… c a Công ty n u không có s  cho phépư ệ ọ ủ ế ự  

c a ngủ ười có th m quy n;ẩ ế

Trang 4

­ Nhân viên ph i h n ch  t i đa các cu c thăm vi ng c a ngả ạ ế ố ộ ế ủ ười thân, b n bè hay ti p kháchạ ế   không có m c đích giao d ch công tác t i Công ty;ụ ị ạ

­ Nhân viên ph i có m t bên c nh khách trong su t th i gian khách l u l i Công ty, không đả ặ ạ ố ờ ư ạ ượ  c

đ  x y ra trể ả ường h p khách tùy ti n đi l i trong khu v c làm vi c c a Công ty, không đợ ệ ạ ự ệ ủ ược để  khách   l i Công ty sau gi  làm vi c vì b t c  lý do nào;ở ạ ờ ệ ấ ứ

­ Nhân viên không được phép vào n i làm vi c trong trơ ệ ường h p đang b  t m đình ch  công tácợ ị ạ ỉ   (tr  trừ ường h p có quy t đ nh khác c a ngợ ế ị ủ ười có th m quy n) ho c đã thôi vi c. N u có nhu c uẩ ề ặ ệ ế ầ   liên h  tr c ti p v i Công ty thì ph i ch p hành các th  t c quy đ nh nh  đ i v i khách.ệ ự ế ớ ả ấ ủ ụ ị ư ố ớ

Đi u 11. Ý th c, tác phongề ứ

­ Nhân viên ph i luôn b o v  uy tín, hình  nh, danh d  và l i ích c a công ty.ả ả ệ ả ự ợ ủ

­ Nhân viên ph i luôn tuân th  n i quy, quy đ nh c a Công ty.ả ủ ộ ị ủ

­ Toàn th  nhân viên c n tăng cể ầ ường tôn tr ng công vi c, tôn tr ng ti n đ , m c đ  hoàn thànhọ ệ ọ ế ộ ứ ộ  

và ch t lấ ượng công vi c, tôn tr ng văn phòng và đ ng nghi p;ệ ọ ồ ệ

­ Nhân viên tăng cường ý th c b o v  tài s n ứ ả ệ ả Công ty (máy móc, d  li u,…). N u gây thi t h i,ữ ệ ế ệ ạ  

ph i b i thả ồ ường

­ Nhân viên c n nâng cao ý th c cá nhân, tôn tr ng quy đ nh t p th , thân thi n, vui v , hòa nhãầ ứ ọ ị ậ ể ệ ẻ  

v i đ ng nghi p trong  ớ ồ ệ Công ty, cũng giúp đ  nhau trong công vi c và cu c s ng, t o ra môiỡ ệ ộ ố ạ  

trường làm vi c thân thi n, vui v ệ ệ ẻ

­ Nhân viên dù   b t k  v  trí, ch c danh nào đ u ph i ch p hành các quy đ nh do ở ấ ỳ ị ứ ề ả ấ ị Công ty ban  hành không trái v i pháp lu t.ớ ậ

­ Nhân viên có nghĩa v  th c hi n đúng, đ y đ  trách nhi m và quy n h n ghi trong H p đ ngụ ự ệ ầ ủ ệ ề ạ ợ ồ   lao đ ng, quy đ nh phân công công vi c c a t ng phòng, ban.ộ ị ệ ủ ừ

­ Nhân viên ph i tuân theo s  phân công, qu n lý c a Trả ự ả ủ ưởng b  ph n. N u th y quy t đ nh ch aộ ậ ế ấ ế ị ư  

h p lý, ch a đúng, nhân viên c n ph n ánh v i Trợ ư ầ ả ớ ưởng b  ph n ho c c p cao h n đ  có s  đi uộ ậ ặ ấ ơ ể ự ề  

ch nh h p lý. Các trỉ ợ ưởng b  ph n ch u trách nhi m trộ ậ ị ệ ướ Công ty v  quy t đ nh c a mình.c  ề ế ị ủ

Đi u 12. Trang ph cề ụ

­ Đ ng ph c Công ty: {DONGPHUCCONGTY} ồ ụ

­ T t c  nhân viên ph i có phong thái trang nhã và trang ph c thích h p v i môi trấ ả ả ụ ợ ớ ường làm vi cệ   văn phòng. 

Chương IV

AN TOÀN LAO Đ NG, V  SINH LAO Đ NGỘ Ệ Ộ

Đi u 13. S  d ng internet (Phòng ch ng virut)ề ử ụ ố

­ Nhân viên không  đượ truy c p vào các trang web có n i dung không lành m nh, truy c pc   ậ ộ ạ ậ   internet đ  xem tin t c không ph c v  công vi c trong gi  làm vi c.ể ứ ụ ụ ệ ờ ệ

­ Ch  t i v  máy tính cá nhân các thông tin c n thi t, ph c v  cho công vi c và m c đích nghiênỉ ả ề ầ ế ụ ụ ệ ụ  

c u h c h i.ứ ọ ỏ

­ Nhân viên không click vào các đường link, hình  nh, download file, … khi ch a bi t chính xácả ư ế  

v  n i dung và thông tin ngề ộ ườ ửi g i;

­ Nhân viên không vào nh ng trang web l  ngoài m c đích ph c v  công vi c hàng ngày;ữ ạ ụ ụ ụ ệ

­ Tài li u trên m ng ho c file qua mail;ệ ạ ặ

­ USB dùng l u tr  và s  d ng trong Công ty ph i quét virut trư ữ ử ụ ả ước khi c m vào máy Công ty.ắ

Đi u 14. S  d ng đèn, máy l nh và các thi t b  đi nề ử ụ ạ ế ị ệ

14.1. Toàn th  nhân viên Công ty có trách nhi m ti t ki m đi n; không nh ng ti t ki m đi n trênể ệ ế ệ ệ ữ ế ệ ệ   các thi t b  do mình s  d ng, mà còn có trách nhi m t t các thi t b  không c n thi t s  d ng,ế ị ử ụ ệ ắ ế ị ầ ế ử ụ  

ho c ngặ ười khác s  d ng đ  quên.ử ụ ể

14.2. Người nào th y ngấ ười khác đ  quên thi t b  đi n ch a t t mà không báo ngể ế ị ệ ư ắ ười đó t t ho cắ ặ  

Trang 5

không t  t t giúp, ho c không báo Công ty, thì b  x  lý k  lu t nh  ngự ắ ặ ị ử ỷ ậ ư ườ ểi đ  quên;

14.3. Các yêu c u c  th  trong s  d ng thi t b  đi n nh  sau:ầ ụ ể ử ụ ế ị ệ ư

­ Máy l nh:  Khi m  máy l nh, nhi t đ  ch nh trên máy l nh ph i luôn t  … đ  tr  lên, t t cở ạ ệ ộ ỉ ạ ả ừ ộ ở ấ ả  các c a phòng ph i đóng kín, k  c  c a phòng v  sinh. T t ngay máy l nh khi không c n thi t sử ả ể ả ử ệ ắ ạ ầ ế ử 

d ng. T t máy l nh thì ph i t t c u dao đi n máy l nh.ụ ắ ạ ả ắ ầ ệ ạ

­ Máy tính: Ch  khi s  d ng m i m  máy tính. Đi ăn tr a ph i t t máy tính. Ra v  ph i t t máy.ỉ ử ụ ớ ở ư ả ắ ề ả ắ   Khái ni m t t máy bao g m c  t t màn hình. Vi c t t máy ph i ch  khi nhìn th y đã t t trên th cệ ắ ồ ả ắ ệ ắ ả ờ ấ ắ ự  

t  r i m i t t màn hình.ế ồ ớ ắ

­ Đèn: Ch  m  đèn khi c n ánh sáng làm vi c, t t ngay khi không c n ánh đèn đó.ỉ ở ầ ệ ắ ầ

Không m  các công t c mà mình không bi t nó là đèn nào. N u m  nh m ph i t t ngay. Khôngở ắ ế ế ở ầ ả ắ  

m  đèn nhà v  sinh khi không có ngở ệ ười bên trong. Không m  đèn ngoài hành lang và ngoài sânở   vào ban ngày

Nên m  rèm c a trong gi  làm vi c đ  t n d ng ánh sáng t   nhiên. N u m  c a rèm c a đở ử ờ ệ ể ậ ụ ự ế ở ử ử ủ  sáng thì không c n m  đèn.ầ ở

­ Qu t:ạ  Ch  s  d ng qu t khi không m  máy l nh; không s  d ng qu t cùng lúc v i máy l nh.ỉ ử ụ ạ ở ạ ử ụ ạ ớ ạ

Đi u 15. S  d ng đi n tho i Công tyề ử ụ ệ ạ

Nhân viên không s  d ng đi n tho i Công ty đ  s  d ng g i m c đích cá nhân;ử ụ ệ ạ ể ử ụ ọ ụ

Khi h t gi  làm vi c, nhân viên đ  đi n tho i trên bàn, không mang ra ph m vi ngoài Công ty.ế ờ ệ ể ệ ạ ạ  

M i nhân viên có trách nhi m b o qu n, gi  gìn đi n tho i Công ty. N u đi n tho i b  m t,ỗ ệ ả ả ữ ệ ạ ế ệ ạ ị ấ  

h ng, các nhân viên có liên quan liên đ i ch u trách nhi m đ i v i toàn b  chi phí s a ch a ho cỏ ớ ị ệ ố ớ ộ ử ữ ặ  

b  x  lý k  lu t theo quy đ nh.ị ử ỷ ậ ị

Đi u 16. V  sinh Công tyề ệ

­ Nhân viên có trách nhi m d n d p, v  sinh bàn làm vi c, ch  làm vi c c a mình m t cách ngănệ ọ ẹ ệ ệ ỗ ệ ủ ộ  

n p, s ch s ắ ạ ẽ

­ Tài li u làm vi c ph i th t ngăn n p, th ng c nh và c t gi  trong file h  s ệ ệ ả ậ ắ ẳ ạ ấ ữ ồ ơ

Đi u 17. An toàn phòng cháy, ch a cháyề ữ

Nhân viên có trách nhi m tuân th  N i quy phòng cháy ch a cháy đ  b o v  b n thân, đ ngệ ủ ộ ữ ể ả ệ ả ồ   nghi p , tài s n và môi trệ ả ường làm vi c cho Công ty.ệ

Công ty t  ch c hu n luy n an toàn phòng cháy, ch a cháy m i năm m t l n, nhân viên có tráchổ ứ ấ ệ ữ ỗ ộ ầ   nhi m tham gia nghiêm túc và đ y đ ệ ầ ủ

Chương V

PHÒNG, CH NG QU Y R I TÌNH D C T I N I LÀM VI CỐ Ấ Ố Ụ Ạ Ơ Ệ

Đi u 18. Khái ni m qu y r i tình d cề ệ ấ ố ụ

18.1. “Qu y r i tình d c”ấ ố ụ  là hành vi có tính ch t tình d c gây  nh hấ ụ ả ưởng t i nhân ph m c a nớ ẩ ủ ữ 

gi i và nam gi i, đây là hành vi không đớ ớ ược ch p nh n, không mong mu n và không h p lý làmấ ậ ố ợ   xúc ph m đ i v i ngạ ố ớ ười nh n, và t o ra môi trậ ạ ường làm vi c b t  n, đáng s , thù đ ch và khóệ ấ ổ ợ ị  

ch u.ị

Qu y r i tình d c t i n i làm vi c có th  là hành vi liên quan đ n th  ch t, l i nói ho c phi l iấ ố ụ ạ ơ ệ ể ế ể ấ ờ ặ ờ   nói, bao g m nh ng n i dung ch  y u nh  sau:ồ ữ ộ ủ ế ư

­ Qu y r i tình d c b ng hành vi mang tính th  ch t nh  vi c ti p xúc, hay c  tình đ ng ch mấ ố ụ ằ ể ấ ư ệ ế ố ộ ạ   không mong mu n, t  hành vi s  mó, vu t ve, c u véo, ôm  p hay hôn cho t i t n công tình d c,ố ừ ờ ố ấ ấ ớ ấ ụ  

hi p dâm.ế

­ Qu y r i tình d c b ng l i nói g m các nh n xét không phù h p v  m t xã h i và văn hóa vàấ ố ụ ằ ờ ồ ậ ợ ề ặ ộ   không được mong mu n b ng nh ng ng  ý v  tình d c nh  nh ng chuy n cố ằ ữ ụ ề ụ ư ữ ệ ườ ợi g i ý v  tìnhề  

d c hay nh ng nh n xét v  trang ph c hay c  th  c a m t ngụ ữ ậ ề ụ ơ ể ủ ộ ười nào đó khi có m t h  ho cặ ọ ặ  

Trang 6

hướng t i h  Hình th c này còn bao g m c  nh ng l i đ  ngh  và nh ng yêu c u không mongớ ọ ứ ồ ả ữ ờ ề ị ữ ầ  

mu n hay l i m i đi ch i mang tính cá nhân m t cách liên t c.ố ờ ờ ơ ộ ụ

­ Qu y r i tình d c b ng hành vi phi l i nói g m các hành đ ng không đấ ố ụ ằ ờ ồ ộ ược mong mu n nhố ư  ngôn ng  c  th  khiêu khích, bi u hi n không đ ng đ n, cái nhìn g i tình, nháy m t liên t c, cácữ ơ ể ể ệ ứ ắ ợ ắ ụ  

c  ch  c a các ngón tay… Hình th c này cũng bao g m vi c phô bày các tài li u khiêu dâm, hìnhử ỉ ủ ứ ồ ệ ệ   nh,v t, màn hình máy tính hay các áp phích cũng nh  th  đi n t , ghi chép, tin nh n liên quan t i

tình d c.ụ

18.2. Qu y r i tình d c “trao đ i”ấ ố ụ ổ  (nh m m c đích đánh đ i) di n ra khi ngằ ụ ổ ễ ườ ử ụi s  d ng lao 

đ ng, ngộ ười giám sát, người qu n lý hay đ ng nghi p th c hi n hay c  g ng th c hi n nh mả ồ ệ ự ệ ố ắ ự ệ ằ   gây  nh hả ưởng đ n quy trình tuy n d ng, thăng ch c, đào t o, k  lu t, sa th i, tăng lế ể ụ ứ ạ ỷ ậ ả ương hay  các l i ích khác c a ngợ ủ ười lao đ ng đ  đ i l y s  th a thu n v  tình d c.ộ ể ổ ấ ự ỏ ậ ề ụ

 “N i làm vi c” ơ ệ  không ch  bao hàm nh ng đ a đi m c  th  n i th c hi n công vi c nh  vănỉ ữ ị ể ụ ể ơ ự ệ ệ ư   phòng hay nhà máy, mà còn là nh ng đ a đi m khác có liên quan t i công vi c. Do đó, n i làmữ ị ể ớ ệ ơ  

vi c   đây có th  hi u là bao g m c  nh ng đ a đi m hay nh ng vi c có liên quan đ n công vi cệ ở ể ể ồ ả ữ ị ể ữ ệ ế ệ  

nh :ư

­ Các ho t đ ng xã h i liên quan đ n công vi c, nh  ti c chiêu đãi, đón ti p đạ ộ ộ ế ệ ư ệ ế ượ ổc t  ch c b iứ ở   doanh nghi p, dành cho cán b  nhân viên ho c khách hàng,…;ệ ộ ặ

­ H i th o và t p hu n;ộ ả ậ ấ

­ Chuy n công tác chính th c;ế ứ

­ Các b a ăn liên quan đ n công vi c;ữ ế ệ

18.3 Nghiêm c m hành vi qu y r i tình d c t i n i làm vi c ấ ấ ố ụ ạ ơ ệ nêu trên, trường h p có hành viợ  

vi ph m có tính ch t gi ng v i nh ng hành vi nêu trênạ ấ ố ớ ữ

Đi u 19. Trách nhi m c a công ty v  phòng, ch ng qu y r i tình d c.ề ệ ủ ề ố ấ ố ụ

19.1. B t k  nhân viên hay b t c  ngấ ể ấ ứ ười nào khác làm vi c cho công ty tin r ng mình đang là n nệ ằ ạ   nhân b  qu y r i tình d c ph i ngay l p t c báo cho phòng {PHONGXULY_QRTD}.ị ấ ố ụ ả ậ ứ

Công ty s  không dung th  đ i v i hành đ ng tr  thù ngẽ ứ ố ớ ộ ả ười đã khi u n i/t  cáo v  hành vi qu yế ạ ố ề ấ  

r i tình d c. Công ty s  ti n hành các bố ụ ẽ ế ước c n thi t đ  đ m b o r ng v n đ  này đầ ế ể ả ả ằ ấ ề ược đi uề   tra, xác minh tri t đ  và gi i quy t nhanh chóng. N u l i t  cáo đệ ể ả ế ế ờ ố ược xác đ nh là có căn c  rõị ứ   ràng, công ty s  th c hi n các bi n pháp t c thì và hi u qu  đ  ch m d t hành vi không đẽ ự ệ ệ ứ ệ ả ể ấ ứ ượ  c mong mu n này. Công ty cam k t s  hành đ ng n u công ty nh n th y có th  có tình tr ng qu yố ế ẽ ộ ế ậ ấ ể ạ ấ  

r i tình d c t i n i làm vi c, ngay c  khi không có đ n khi u n i/t  cáo chính th c.ố ụ ạ ơ ệ ả ơ ế ạ ố ứ

19.2. Phòng{PHONGXULY_QRTD}là đ u m i liên l c chính khi có câu h i hay quan tâm v  v nầ ố ạ ỏ ề ấ  

đ  qu y r i tình d c. Phòng {PHONGXULY_QRTD}.có trách nhi m đi u tra, xác minh ho cề ấ ố ụ ệ ề ặ   giám sát đi u tra, xác minh v  hành vi đề ề ược cho là qu y r i tình d c. Công ty cam k t đ m b oấ ố ụ ế ả ả  

r ng t t c  đi u tra, xác minh v  qu y r i tình d c đằ ấ ả ề ề ấ ố ụ ược th c hi n nhanh chóng, toàn di n vàự ệ ệ   công b ng.ằ

19.3. N u ngế ười qu n lý và ngả ười có liên quan khác có ch ng ki n, đứ ế ược thông báo, ho c có lýặ  

do   h p   lý   nghi   ng   x y   ra   qu y   r i   tình   d c,   ph i   ngay   l p   t c   báo   cáo   s   vi c   choợ ờ ả ấ ố ụ ả ậ ứ ự ệ   phòng{PHONGXULY_QRTD}., đ  b t đ u ti n hành m t cu c đi u tra, xác minh nhanh. N uể ắ ầ ế ộ ộ ề ế   không báo cáo s  vi c cho phòng{PHONGXULY_QRTD}, ngự ệ ười đó s  b  xem là vi ph m quyẽ ị ạ  

đ nh này và có th  b  k  lu t. Phòng {PHONGXULY_QRTD}. s  hị ể ị ỷ ậ ẽ ướng d n khi c n thi t v  quáẫ ầ ế ề   trình đi u tra, lý xác minh và x  hành vi b  cho là qu y r i. Ngề ử ị ấ ố ười qu n lý c n có bi n pháp hi uả ầ ệ ệ  

qu  đ m b o không có thêm hành vi qu y r i rõ ràng ho c b  cho là qu y r i di n ra trong quáả ả ả ấ ố ặ ị ấ ố ễ   trình đi u tra, xác minh.ề

19.4. Trình t , th  t c x  lý n i b  đ i v i hành vi qu y r i tình d c t i n i làm vi cự ủ ụ ử ộ ộ ố ớ ấ ố ụ ạ ơ ệ

­ Phòng {PHONGXULY_QRTD}. s  b o v  thông tin v  nhân thân c a ngẽ ả ệ ề ủ ườ ượi đ c cho là n nạ   nhân   và   người   b   cho   là   th c   hi n   hành   vi   qu y   r i,   n u   c n   thi t   Phòngị ự ệ ấ ố ế ầ ế  

Trang 7

{PHONGXULY_QRTD}.s  ti n hành các bẽ ế ước c n thi t đ  b o v  ngầ ế ể ả ệ ười đã thi n chí báo cáoệ  

s  vi c và đ m b o r ng vi c đó s  không b  tr  thù. Hành đ ng tr  thù m t ngự ệ ả ả ằ ệ ẽ ị ả ộ ả ộ ười đã báo cáo về  hành vi có kh  năng là qu y r i tình d c là vi ph m quy đ nh c a doanh nghi p và pháp lu t Nhàả ấ ố ụ ạ ị ủ ệ ậ  

nước, đ ng th i, ngồ ờ ười có hành đ ng tr  thù s  có th  ph i ch u hình th c x  lý, k  lu t thíchộ ả ẽ ể ả ị ứ ử ỷ ậ   đáng

­ N u công ty nh n th y nhân viên nào ép bu c m t nhân viên khác ch u hành vi qu y r i có tínhế ậ ấ ộ ộ ị ấ ố  

ch t tình d c không đấ ụ ược mong mu n, và hành vi đó đúng v i khái ni m v  qu y r i tình d c,ố ớ ệ ề ấ ố ụ   bao g m qu y r i tình d c “trao đ i” đồ ấ ố ụ ổ ược nêu trên, người đó s  ph i ch u k  lu t ho c các bi nẽ ả ị ỷ ậ ặ ệ   pháp x  lý thích h p khác. Vi c x  lý, k  lu t đử ợ ệ ử ỷ ậ ược căn c  vào tính ch t, m c đ , c a hành vi viứ ấ ứ ộ ủ  

ph m và đạ ược áp d ng các hình th c k  lu t t  khi n trách t i sa th i.ụ ứ ỷ ậ ừ ể ớ ả

Đi u 20. Quy n và trách nhi m c a nhân viênề ề ệ ủ

20.1. N u nhân viên cho r ng mình là m c tiêu c a hành vi qu y r i tình d c, h  nên thông báoế ằ ụ ủ ấ ố ụ ọ   cho ngườ ịi b  cho là th c hi n hành vi qu y r i thông qua l i nói ho c văn b n r ng hành vi đó làự ệ ấ ố ờ ặ ả ằ   không được mong mu n, xúc ph m và ph i d ng ngay.ố ạ ả ừ

N u nhân viên không mu n trao đ i tr c ti p v i ngế ố ổ ự ế ớ ườ ịi b  cho là th c hi n hành vi qu y r i,ự ệ ấ ố  

ho c n u vi c trao đ i đó không hi u qu , nhân viên đó đặ ế ệ ổ ệ ả ược khuy n khích báo cáo hành viế

không mong mu n càng nhanh càng t t cho phòng{PHONGXULY_QRTD}.ố ố

20.2. Ngoài vi c báo cáo m i quan ng i v  qu y r i tình d c cho phòng{PHONGXULY_QRTD},ệ ố ạ ề ấ ố ụ  

người lao đ ng nào tin r ng mình đang b  qu y r i tình d c có th  l a ch n theo đu i cách gi iộ ằ ị ấ ố ụ ể ự ọ ổ ả   quy t thông qua các kênh không chính th c g m hòa gi i, trung gian, trao đ i không chính th cế ứ ồ ả ổ ứ  

ho c đ  ngh  đi u tra chính th c.ặ ề ị ề ứ

T t c  nhân viên c a phòng{PHONGXULY_QRTD}.không ch  bao g m nhân viên, ngấ ả ủ ỉ ồ ười giám  sát, và người

lãnh đ o, qu n lý, đạ ả ược yêu c u ph i tuân th  quy đ nh này. Nhân viên cũng c n c  x  đúng m cầ ả ủ ị ầ ư ử ự  

và phán xét th u đáo các m i quan h  liên quan t i công vi c, v i nhân viên đ ng c p, đ ngấ ố ệ ớ ệ ớ ồ ấ ồ   nghi p, hay các thành viên trong công ty. Ngoài ra, t t c  nhân viên c n th c hi n các bi n phápệ ấ ả ầ ự ệ ệ   phù h p phòng, ch ng qu y r i tình d c. Hành vi có b n ch t tình d c không đợ ố ấ ố ụ ả ấ ụ ược mong mu nố  

s  không đẽ ược dung th ứ

Chương VI

B O V  TÀI S N VÀ BÍ M T KINH DOANH, BÍ M T CÔNG NGH ,Ả Ệ Ả Ậ Ậ Ệ

S  H U TRÍ TU  C A CÔNG TYỞ Ữ Ệ Ủ

Đi u 21. B o v  tài s n và qu n lý tài s n Công ty khi tr c:ề ả ệ ả ả ả ự

21.1. B o v  tài s n:  ả ệ ả

­ Nhân viên trong Công ty ph i trung th c, th t thà,ch u trách nhi m b o v  tài s n Công ty, n uả ự ậ ị ệ ả ệ ả ế   làm th t thoát, h  h ng thì ph i b i thấ ư ỏ ả ồ ường;

­ Nhân viên Công ty không được phép mang các d ng c , máy móc, văn b n và b t k  tài s n nàoụ ụ ả ấ ỳ ả  

c a Công ty ra kh i Công ty mà không có s  đ ng ý c a ngủ ỏ ự ồ ủ ười có th m quy n.ẩ ề

21.2. Qu n lý chìa khóa, tài s n Công ty khi tr c: ả ả ự

­ Người tr c Công ty là ngự ười có quy n và trách nhi m v i tài s n t i tr  s  Công ty trong th iề ệ ớ ả ạ ụ ở ờ   gian tr c, ch u trách nhi m trự ị ệ ước Công ty và pháp lu t.ậ

­ Người tr c Công ty có th  qu n lý chìa khóa Công ty trong th i gian tr c và bàn giao chìa khóaự ể ả ờ ự   cho B o v  ho c ngả ệ ặ ười qu n lý ti p theo, có ghi vào S  Tr c ngày gi  bàn giào;ả ế ổ ự ờ

­ Người tr c Công ty không đ  chìa khóa Công ty vào tay ngự ể ười khác (k  c  ngể ả ười nhà) n uế  

người đó không ph i là ngả ườ ượi đ c bàn giao chìa khóa;

­ Người tr c Công ty không đ  ngự ể ười không có ph n s  trong Công ty (k  c  ngậ ự ể ả ười thân) vào  trong Công ty trong lúc mình tr c, không ti p khách cá nhân trong gi  tr c. N u là khách hàng, chự ế ờ ự ế ỉ 

ti p khách hàng t i bàn ti p khách.ế ạ ế

Trang 8

­ Khi b o v  ra v  trả ệ ề ước nhân viên tr c thì c n bàn giao chìa khóa, tài s n, xe c a nhân viên cònự ầ ả ủ  

l i cho ngạ ười tr c. B o v  ki m tra đi n đèn, c a các phòng toàn Công ty trự ả ệ ể ệ ử ước khi ra v  B oề ả  

v  ký S  Tr c bàn giao m i vi c cho nhân viên tr c. Nhân viên tr c (và B o v ) có trách nhi mệ ổ ự ọ ệ ự ự ả ệ ệ  

b o qu n tài s n trong th i gian mình tr c;ả ả ả ờ ự

­ H t gi  tr c nhân viên tr c ra v  và đóng c a c n th n, gi  chìa khóa đ  bàn giao l i cho B oế ờ ự ự ề ử ẩ ậ ữ ể ạ ả  

v  vào sáng hôm sau, ho c bàn giao cho ngệ ặ ườ ựi tr c ti p theo, có ghi S  Tr c.ế ổ ự

Đi u 22. B o v  d  li u trong ph m vi ph  tráchề ả ệ ữ ệ ạ ụ

N i dung liên h , thông tin trao đ i, tài li u Công ty là tài s n, thông tin bí m t thộ ệ ổ ệ ả ậ ương m i c aạ ủ   Công ty, ch  nh ng ngỉ ữ ười liên quan tr c ti p và Công ty m i đự ế ớ ược bi t, khai thác s  d ng. Vi cế ử ụ ệ  

ti t l , rò r  ra ngoài, đ n nh ng ngế ộ ỉ ế ữ ười không liên quan là vi ph m nghiêm tr ng bí m t thạ ọ ậ ươ  ng

m i c a Công ty đã đạ ủ ược pháp lu t b o h ậ ả ộ

Đi u 23. B o v  các tài s n khác c a Công tyề ả ệ ả ủ

­ Nhân viên được giao nhi m v  qu n lý tài s n ph i ch u trách nhi m v  m t mác, th t thoát, hệ ụ ả ả ả ị ệ ề ấ ấ ư 

h ng, ph i l p biên b n bàn giao, biên b n thu h i, hỏ ả ậ ả ả ồ ướng d n cách v n hành, s  d ng choẫ ậ ử ụ  

ngườ ượi đ c giao s  d ng.ử ụ

­ Nhân viên được giao s  d ng tài s n ph i tuân th  các quy đ nh v  s  d ng, b o qu n, b o trì,ử ụ ả ả ủ ị ề ử ụ ả ả ả  

b o dả ưỡng, có ý th c ti t ki m và ch ng lãng phí.ứ ế ệ ố

­ Khi phát hi n x y ra h  h ng, m t mác tài s n, nhân viên ph i báo ngay cho ngệ ả ư ỏ ấ ả ả ười tr c ti pự ế  

qu n lý đ  x  lý.ả ể ử

­ Nghiêm c m m i hành vi tr m c p, tham ô tài s n ho c các hành vi gian d i trong công vi c.ấ ọ ộ ắ ả ặ ố ệ

Đi u 24. Bí m t kinh doanh, bí m t công ngh , s  h u trí tu  c a Công tyề ậ ậ ệ ở ữ ệ ủ

24.1. T t c  các s n ph m, mã ngu n, bí m t gi i pháp, thông tin v  quy trình, thông tin v  d chấ ả ả ẩ ồ ậ ả ề ề ị  

v , thông tin kinh doanh, thông tin n i b ,… trong quá trình nhân viên làm vi c t i Công ty  làm raụ ộ ộ ệ ạ  

và có được là hoàn toàn thu c quy n s  h u c a Công ty.ộ ề ở ữ ủ

24.2. Ki n th c, s  hi u bi t và s  trế ứ ự ể ế ự ưởng thành c a nhân viên trong quá trình làm vi c t i Côngủ ệ ạ  

ty thu c v  nhân viên. Tuy nhiên, khi  ng d ng các ki n th c, s  hi u bi t và s  trộ ề ứ ụ ế ứ ự ể ế ự ưởng thành  này thì nhân viên c n tuân th  l i cam k t t i Kho n 3 c a Đi u này.ầ ủ ờ ế ạ ả ủ ề

24.3. Nhân viên ph i đ m b o không s  d ng các s n ph m, mã ngu n, bí m t gi i pháp, thôngả ả ả ử ụ ả ẩ ồ ậ ả   tin v  quy trình, thông tin v  d ch v , thông tin kinh doanh, thông tin n i b , thông tin khách hàng,ề ề ị ụ ộ ộ

… c a Công ty mà nhân viên có đủ ược trong quá trình làm vi c, nh m  ng d ng vào các công vi cệ ằ ứ ụ ệ   khác không thu c Công ty.ộ

24.4. Nhân viên không được sao chép s n ph m, mã ngu n, bí m t gi i pháp, thông tin v  quyả ẩ ồ ậ ả ề   trình, thông tin v  d ch v , thông tin kinh doanh, thông tin n i b , thông tin khách hàng,… ra kh iề ị ụ ộ ộ ỏ   Công ty dưới m i hình th c. Trọ ứ ường h p vì m c đích công vi c c a Công ty và đã đợ ụ ệ ủ ược Công ty  cho phép, nhân viên ph i có trách nhi m b o m t các thông tin trên và h y ngay b n sao chép khiả ệ ả ậ ủ ả  

m c đích sao chép đ  s  d ng đã đụ ể ử ụ ược hoàn thành;

24.5. Nhân viên không được cung c p thông tin v  s n ph m, mã ngu n, bí m t gi i pháp, thôngấ ề ả ẩ ồ ậ ả   tin v  quy trình, thông tin v  d ch v , thông tin kinh doanh, thông tin n i b , thông tin khách hàng,ề ề ị ụ ộ ộ

… c a Công ty cho bên th  3, dù là chính th c hay trong câu chuy n phi m;ủ ứ ứ ệ ế

24.6. Nhân viên được giao qu n lý, khai thác s  d ng, phát tri n các mã s n ph m, mã ngu n, bíả ử ụ ể ả ẩ ồ  

m t gi i pháp, thông tin v  quy trình, thông tin v  d ch v , thông tin kinh doanh, thông tin n i b ,ậ ả ề ề ị ụ ộ ộ   thông tin khách hàng,… ph i đ m b o an toàn tuy t đ i cho các d  li u/thông tin này.ả ả ả ệ ố ữ ệ

24.7. N u nhân viên vi ph m các n i dung trên, ho c là ngế ạ ộ ặ ười ph  trách nh ng đ  x y ra sai sót,ụ ư ể ả  

m t, h , b  ngấ ư ị ười khác sao chép, phát tán, b  t n công, b  ng ng tr … thì tùy thu c vào m c đị ấ ị ừ ệ ộ ứ ộ  thi t h i, hành vi ch  quan hay khách quan, … mà Công ty s  có các hình th c ch  tài: k  lu t laoệ ạ ủ ẽ ứ ế ỷ ậ  

đ ng, yêu c u b i thộ ầ ồ ường thi t h i, ho c đ  ngh  c  quan b o v  pháp lu t truy c u tráchệ ạ ặ ề ị ơ ả ệ ậ ứ   nhi m.ệ

Trang 9

TRƯỜNG H P ĐỢ ƯỢC T M TH I CHUY N NHÂN VIÊN LÀM VI C KHÁC SO V IẠ Ờ Ể Ệ Ớ  

H P Đ NG LAO Đ NGỢ Ồ Ộ

Đi u 25. Th c hi n công vi c theo h p đ ng lao đ ngề ự ệ ệ ợ ồ ộ

Công vi c theo h p đ ng lao đ ng ph i do nhân viên đã giao k t h p đ ng th c hi n. Đ a đi mệ ợ ồ ộ ả ế ợ ồ ự ệ ị ể   làm vi c đệ ược th c hi n theo h p đ ng lao đ ng, tr  trự ệ ợ ồ ộ ừ ường h p hai bên có th a thu n khác.ợ ỏ ậ

Đi u 26. Chuy n nhân viên làm công vi c khác so v i h p đ ng lao đ ngề ể ệ ớ ợ ồ ộ

26.1. Khi g p khó khăn đ t xu t do thiên tai, h a ho n, d ch b nh nguy hi m, áp d ng bi n phápặ ộ ấ ỏ ạ ị ệ ể ụ ệ   ngăn ng a, kh c ph c tai n n lao đ ng, b nh ngh  nghi p, s  c  đi n, nừ ắ ụ ạ ộ ệ ề ệ ự ố ệ ước ho c do nhu c uặ ầ  

s n xu t, kinh doanh thì công ty đả ấ ược quy n t m th i chuy n nhân viên làm công vi c khác soề ạ ờ ể ệ  

v i h p đ ng lao đ ng nh ng không đớ ợ ồ ộ ư ược quá 60 ngày làm vi c c ng d n trong 01 năm; trệ ộ ồ ườ  ng

h p chuy n nhân viên làm công vi c khác so v i h p đ ng lao đ ng quá 60 ngày làm vi c c ngợ ể ệ ớ ợ ồ ộ ệ ộ  

d n trong 01 năm thì ch  đồ ỉ ược th c hi n khi nhân viên đ ng ý b ng văn b n.ự ệ ồ ằ ả

Nhu c u s n xu t kinh doanh theo N i quy lao đ ng này bao g m:ầ ả ấ ộ ộ ồ

{NOIDUNG_NCSXKD}

26.2. Khi t m th i chuy n nhân viên làm công vi c khác so v i h p đ ng lao đ ng, công ty ph iạ ờ ể ệ ớ ợ ồ ộ ả   báo cho nhân viên bi t trế ước ít nh t 03 ngày làm vi c, thông báo rõ th i h n làm t m th i và bấ ệ ờ ạ ạ ờ ố  trí công vi c phù h p v i s c kh e, gi i tính c a nhân viên.ệ ợ ớ ứ ỏ ớ ủ

26.3. Người lao đ ng chuy n sang làm công vi c khác so v i h p đ ng lao đ ng độ ể ệ ớ ợ ồ ộ ược tr  lả ươ  ng theo công vi c m i. N u ti n lệ ớ ế ề ương c a công vi c m i th p h n ti n lủ ệ ớ ấ ơ ề ương c a công vi c cũ thìủ ệ  

được gi  nguyên ti n lữ ề ương c a công vi c cũ trong th i h n 30 ngày làm vi c. Ti n lủ ệ ờ ạ ệ ề ương theo  công vi c m i ít nh t ph i b ng 85% ti n lệ ớ ấ ả ằ ề ương c a công vi c cũ nh ng không th p h n m củ ệ ư ấ ơ ứ  

lương t i thi u.ố ể

26.4. Nhân viên không đ ng ý t m th i làm công vi c khác so v i h p đ ng lao đ ng quá 60 ngàyồ ạ ờ ệ ớ ợ ồ ộ   làm vi c c ng d n trong 01 năm mà ph i ng ng vi c thì ngệ ộ ồ ả ừ ệ ườ ử ụi s  d ng lao đ ng ph i tr  lộ ả ả ươ  ng

ng ng vi c theo quy đ nh c a pháp lu t v  lao đ ng.ừ ệ ị ủ ậ ề ộ

Chương VIII

K  LU T LAO Đ NG, TRÁCH NHI M V T CH TỶ Ậ Ộ Ệ Ậ Ấ

Đi u 27. Các hành vi vi ph m k  lu t lao đ ngề ạ ỷ ậ ộ

­ Nhân viên có hành vi không ch p hành nh ng quy đ nh trong N i quy này, H p đ ng lao đ ngấ ữ ị ộ ợ ồ ộ  

đ u xem là vi ph m k  lu t.ề ạ ỷ ậ

­ Nhân viên vi ph m k  lu t đạ ỷ ậ ược x  lý theo trình t , th  t c quy đ nh t i Chử ự ủ ụ ị ạ ương này và các quy 

đ nh c a pháp lu t v  lao đ ng.ị ủ ậ ề ộ

Đi u 28. Các hình th c k  lu t lao đ ngề ứ ỷ ậ ộ

Người vi ph m k  lu t lao đ ng, tùy theo m c đ  ph m l i, b  x  lý theo m t trong nh ng hìnhạ ỷ ậ ộ ứ ộ ạ ỗ ị ử ộ ữ  

th c sau đây:ứ

­ Khi n trách b ng văn b n;ể ằ ả

­ Kéo dài th i h n nâng lờ ạ ương không quá 06 tháng; 

­ Cách ch c;ứ

­ Sa th i;ả

Đi u 29. Khi n trách b ng văn b nề ể ằ ả

Hình th c x  lý k  lu t khi n trách b ng văn b n đứ ử ỷ ậ ể ằ ả ược áp d ng trong nh ng trụ ữ ường h p sau đây:ợ {NOIDUNG_KTBVB}

Đi u 30. Kéo dài th i h n nâng lề ờ ạ ương không quá 06 tháng; cách ch c

Hình th c x  lý k  lu t kéo dài th i h n nâng lứ ử ỷ ậ ờ ạ ương không quá sáu tháng được áp d ng trongụ  

Trang 10

nh ng trữ ường h p sau đây:ợ

{NOIDUNG_XLKL}

Đi u 31. Cách ch cề ứ

Hình th c x  lý k  lu t cách ch c đứ ử ỷ ậ ứ ược áp d ng trong nh ng trụ ữ ường h p sau đây:ợ

{NOIDUNG_XLKLCC}

Đi u 32. X  lý k  lu t sa th iề ử ỷ ậ ả

Hình th c x  lý k  lu t sa th i đứ ử ỷ ậ ả ược áp d ng trong nh ng trụ ữ ường h p sau đây:ợ

{NOIDUNG_XLKLST}

Đi u 33: Xóa k  lu t, gi m th i h n k  lu t:ề ỷ ậ ả ờ ạ ỷ ậ

33.1. Nhân viên b  khi n trách sau 03 tháng ho c b  x  lý k  lu t kéo dài th i h n nâng lị ể ặ ị ử ỷ ậ ờ ạ ương sau 

06 tháng ho c b  x  lý k  lu t cách ch c sau 03 năm k  t  ngày b  x  lý, n u không ti p t c viặ ị ử ỷ ậ ứ ể ừ ị ử ế ế ụ  

ph m k  lu t lao đ ng thì đạ ỷ ậ ộ ương nhiên được xóa k  lu t.ỷ ậ

33.2. Nhân viên b  x  lý k  lu t kéo dài th i h n nâng lị ử ỷ ậ ờ ạ ương sau khi ch p hành đấ ược m t n aộ ử  

th i h n n u s a ch a ti n b  thì có th  đờ ạ ế ử ữ ế ộ ể ược ngườ ử ụi s  d ng lao đ ng xét gi m th i h n.ộ ả ờ ạ

Đi u 34. Trách nhi m v t ch tề ệ ậ ấ

34.1. Nhân viên làm h  h ng d ng c , thi t b  ho c có hành vi khác gây thi t h i tài s n c a côngư ỏ ụ ụ ế ị ặ ệ ạ ả ủ  

ty thì ph i b i thả ồ ường theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ

Trường h p nhân viên gây thi t h i không nghiêm tr ng do s  su t v i giá tr  không quá 10 thángợ ệ ạ ọ ơ ấ ớ ị  

lương t i thi u vùng do Chính ph  công b  đố ể ủ ố ược áp d ng t i n i nhân viên làm vi c thì nhânụ ạ ơ ệ   viên ph i b i thả ồ ường nhi u nh t là 03 tháng ti n lề ấ ề ương và b  kh u tr  h ng tháng vào lị ấ ừ ằ ương theo  quy đ nh c a pháp lu t v  lao đ ng.ị ủ ậ ề ộ

34.2. Nhân viên làm m t d ng c , thi t b , tài s n c a công ty ho c tài s n khác do công ty giaoấ ụ ụ ế ị ả ủ ặ ả  

ho c tiêu hao v t t  quá đ nh m c cho phép thì ph i b i thặ ậ ư ị ứ ả ồ ường thi t h i m t ph n ho c toàn bệ ạ ộ ầ ặ ộ  theo th i giá th  trờ ị ường. 

Trường h p có h p đ ng trách nhi m thì ph i b i thợ ợ ồ ệ ả ồ ường theo h p đ ng trách nhi m; trợ ồ ệ ườ  ng

h p do thiên tai, h a ho n, đ ch h a, d ch b nh nguy hi m, th m h a, s  ki n x y ra khách quanợ ỏ ạ ị ọ ị ệ ể ả ọ ự ệ ả   không th  lể ường trước được và không th  kh c ph c để ắ ụ ược m c dù đã áp d ng m i bi n phápặ ụ ọ ệ  

c n thi t và kh  năng cho phép thì không ph i b i thầ ế ả ả ồ ường

34.3. Nhân viên ph m l i mà thành kh n khai báo trạ ỗ ẩ ước khi phát hi n thì đệ ược gi m m c đ  b iả ứ ộ ồ  

thường so v i quy đ nh.ớ ị

34.4. Nhân viên t  ý b  h c ho c đ n phự ỏ ọ ặ ơ ương ch m d t h p đ ng lao đ ng trái pháp lu t ph iấ ứ ợ ồ ộ ậ ả  

b i thồ ường chi phí đào t o cho Công ty nh  cam k t trong th a thu n đào t o h c vi c.ạ ư ế ỏ ậ ạ ọ ệ

Chương IX

NGƯỜI CÓ TH M QUY N X  LÝ K  LU T LAO Đ NGẨ Ề Ử Ỷ Ậ Ộ

Đi u 35. Ngề ười có th m quy n x  lý k  lu t lao đ ng: ẩ ề ử ỷ ậ ộ

Người có th m quy n x  lý k  lu t lao đ ng là ngẩ ề ử ỷ ậ ộ ười có quy n giao k t h p đ ng lao đ ng bênề ế ợ ồ ộ   phía ngườ ử ụi s  d ng lao đ ng (Công ty) bao g m: ộ ồ

­  Ngườ ại đ i di n theo pháp lu t c a doanh nghi p ho c ngệ ậ ủ ệ ặ ườ ượ ủi đ c  y quy n theo quy đ nh c aề ị ủ   pháp lu t;ậ

­    Người đ ng đ u c  quan, t  ch c có t  cách pháp nhân theo quy đ nh c a pháp lu t ho cứ ầ ơ ổ ứ ư ị ủ ậ ặ  

ngườ ượ ủi đ c  y quy n theo quy đ nh c a pháp lu t;ề ị ủ ậ

­  Ngườ ại đ i di n c a h  gia đình, t  h p tác, t  ch c khác không có t  cách pháp nhân ho cệ ủ ộ ổ ợ ổ ứ ư ặ  

ngườ ượ ủi đ c  y quy n theo quy đ nh c a pháp lu t;ề ị ủ ậ

­ Cá nhân tr c ti p s  d ng lao đ ng.ự ế ử ụ ộ

­ Ngườ ượi đ c quy đ nh c  th  trong n i quy lao đ ng do Công ty đ  ra.ị ụ ể ộ ộ ề

Ngày đăng: 28/05/2021, 10:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w