[r]
Trang 1Sinh học 7
Tuần
Từ đến ppct Tiết Tên bài dạy Tên thiết bị dạy học TB có trong
DM
TB
tự làm Số lớp dạy
Số TB phải T.hiện
Ghi Chú
1
1 Thế giới động vật đa dạng phong phú
- Tranh ảnh : về sự đa dạng của các loài động vật ( nếu có)
2 Phân biệt động vật với thực vật- Đặc điểm chung của
động vật
- Bảng phụ : kẻ bảng 1( trang 9), 2 ( trang11 ) x 3
2 3. Quan sát một số động vật nguyên sinh
- Kính hiển vi, lam kính, lamen
- Mẫu vật : Váng ao hồ, nuôi cấy ĐVNS từ rơm khô, cỏ tơi
- Tranh vẽ : Trùng roi, trùng giầy ( nếu có)
4 Trùng roi - Tranh vẽ : Trùng roi, tập đoàn vôn vốc ( nếu có)
3 5. Trùng biến hình và trùng giày - Tranh vẽ : Trùng biến hình, trùng giày ( nếu có)
6 Trùng kiết lị và trùng sốt rét
Đặc điểm chung- vai trò thực tiễn của ĐVNS - Bảng phụ : kẻ bảng 1 ( trang 26), bảng 2 (trang 28) x 3
8 Thuỷ tức - Tranh vẽ : Cấu tạo thuỷ tức ( nếu có)- Bảng phụ : kẻ bảng trang 30 x 3
Đa dạng của ngành ruột khoang
- Bảng phụ : kẻ bảng 1 trang 33 và bảng 2 trang 35 x 3
10 Đặc điểm chung và vai trò của ngành ruột khoang - Tranh phóng to hình 10.1 ( nếu có ĐK)- Bảng phụ : kẻ bảng trang 37 x 3
6 11. Sán lá gan
- Tranh vẽ : Sán lá gan, vòng đời của sán lá gan ( nếu có)
- Bảng phụ : kẻ bảng trang 42
12 Một số giun dẹp khác - Bảng phụ : kẻ bảng trang 45 x 3
7 13.14. Giun đũaMột số giun tròn khác- đặc
điểm chung của giun tròn 8
15 Thực hành :Mổ và quan sỏt
Giun đất (t1)
- Tranh phóng to hình 15.2, 15.4, 15.5 ( nếu có
ĐK)
- Mẫu vật : Giun đất
16 Thực hành : mổ và quan sát
giun đất(t2) - Tranh phóng to hình 15.2, 15.4, 15.5 ( nếu có ĐK)
- Mẫu vật : Giun đất
- Chậu thuỷ tinh, bộ đồ mổ, kính lúp, khay mổ, x
3
Trang 2ghim, cồn, ête, xô đựng nớc, khăn lau
9 17. Một số giun đốt khác- Đặc điểm chung của giun đốt - Mẫu vật : giun đỏ, đỉa, rơi ( nếu có)- Bảng phụ : kẻ bảng 1, 2 trang 60 x 3
18 Kiểm tra 1 tiết
10
19 Trai sông - Mô hình trai sông ( nếu có)- Mẫu vật ; Trai sông
20 Thực hành quan sỏt một số
thân mềm khác
- Tranh ảnh về ốc , trai, mực
- Mẫu vật : Trai ,ốc, mực tươi…
11 21.
Thực hành quan sát một số thân mềm - Mẫu vật : Trai sông, vỏ ốc, trai, mai mực - Kính lúp, kim nhọn, panh, chậu mổ x 3
22 Đặc điểm chung và vai trò của ngành thân mềm - Phóng to hình 21 trang 71 (nếu có ĐK)- Bảng phụ : kẻ bảng 1 và 2 trang 72 x 3
12
23 Thực hành quan sỏt cấu tạo
ngoài và hoạt động súng của Tôm sông
- Mô hình tôm sông
- Mẫu vật : tôm sông nuôi trong bình
- Bảng phụ : kẻ bảng trang 75
24 Thực hành : Mổ và quan sát tôm sông
- Mô hình tôm sông
- Chậu mổ, bộ đồ mổ, đinh gim, kính lúp, khăn lau
- Mẫu vật : Tôm sông
x
13 25.
Đa dạng và vai trò của lớp
26 Nhện và sự đa dạng của lớp hình nhện - Mẫu vật : Con nhện- Bảng phụ: kẻ bảng 1 trang 82 và bảng 2 trang 85 x 3
14 27. Châu chấu
28 Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Sâu bọ - Mẫu vật : HS su tầm một số loại sâu bọ- Bảng phụ : kẻ bảng 1 trang 91 và bảng 2 trang 92 x 3
15 29.
Thực hành : Xem băng hình
về tập tính của sâu bọ
- Màn hình, đầu video, băng hình về tập tính của sâu bọ ( nếu có)
- Su tầm tranh ảnh, t liệu về tập tính của sâu bọ
Cha có băng hình
30 Đặc điểm chung và vai trò của ngành chân khớp - Bảng phụ : kẻ bảng 1 trang 96, bảng 2,3 trang 97 x 3
16
31 Thực hành quan sỏt cấu tạo
ngoài và hoạt động sống của Cá chép
- Tranh vẽ cấu tạo cá chép
- Mẫu vật : Cá chép
3
32 Thực hành : Mổ cá
- Mô hình cá chép
- Tranh vẽ bộ xơng cá chép
- Bộ đồ mổ, khay mổ, đinh ghim, chậu mổ, xô
- Mẫu vật : Cá chép sống
- Mẫu ngâm cá chép mổ sẵn ( nếu có)
x x x
3
Trang 3- Mẫu ngâm cá chép mổ sẵn
34 Ôn tập học kỳ I - Bảng phụ : kẻ bảng 2 trang 100, bảng 3 trang 101 x 3
18 35. Kiểm tra học kỳ I
36 Sự đa dạng và đặc điểm chung của cá -Bảng phụ : kẻ bảng trang 111 x 3
19
37 ếch đồng
- Tranh vẽ cấu tạo ếch đồng ( nếu có)
- Mô hình ếch đồng
- Mẫu vật ếch đồng ( nếu có)
- Bảng phụ : kẻ bảng trang 114
38 Thực hành : Quan sát cấu tạotrong của ếch đồng trên mẫu
mổ
- Mô hình ếch đồng
- Tranh vẽ bộ xơng ếch đồng
- Mẫu ngâm : Cấu tạo trong của ếch đồng hoặc mẫu mổ sẵn
x x
20 39.
Đa dạng và đặc điểm chung của lớp lỡng c - Bảng phụ : Kẻ bảng trang 121
40 Thằn lằn bóng đuôi dài - Mô hình thằn lằn- Bảng phụ : Kẻ bảng trang 125 x x 3
21
41 Cấu tạo trong của thằn lằn - Tranh vẽ : Bộ xơng thằn lằn- Mô hình : Thằn lằn xx
42 Sự đa dạng và đặc điểm chung của lớp bò sát - Tranh phóng to hình 40.1 ( nếu có ĐK)- Tranh ảnh về các loài bò sát hiện nay và bò sát cổ
( nếu có)
22
43 Chim bồ câu - Mô hình chim bồ câu- Bảng phụ : kẻ bảng 1 trang 135, bảng 2 trang 136 x
44 Thực hành : Quan sát bộ x-ơng, mẫu mổ chim bồ câu
- Tranh vẽ : Bộ xơng chim bồ câu
- Mẫu ngâm hoặc mẫu mố sẵn cấu tạo trong chim
bồ câu
- Mô hình chim bồ câu
x x
23 45.
Cấu tạo trong của chim bồ câu - Mô hình chim bồ câu- Tranh vẽ : Cấu tạo chim bồ câu ( nếu có) x
46 Đa dạng và đặc điểm chung của lớp chim - Tranh ảnh về các loài chim ( nếu có)- Bảng phụ : kẻ bảng trang 145 x 3
24 47.
Thực hành : Xem băng hình
về đời sống và tập tính của chim
- Băng hình về tập tính của chim, màn hình, đầu video
- Su tầm t liệu về đời sống, tập tính của chim
Cha có băng hình
48 Thỏ - Mô hình thỏ- Bảng phụ : kẻ bảng trang 150 x x 3
25 49 Cấu tạo trong của thỏ nhà - Mô hình thỏ
- Trang vẽ bộ xơng thỏ
- Tranh cấu tạo thỏ ( nếu có)
x
Trang 4- Bảng phụ : kẻ bảng trang 153
50 Sự đa dạng của thú : Bộ thú huyệt, bộ thú túi - Tranh ảnh về thú mỏ vịt, thú có túi ( nếu có)- Bảng phụ : kẻ bảng trang 157 x 3
26
51 Sự đa dạng của thú( tiếp theo) : Bộ dơi, bộ cá voi - Bảng phụ : kẻ bảng trang 161 x 3
52 Sự đa dạng của thú ( tiếp theo) : Bộ ăn sâu bọ, bộ gặm
nhấm, bộ ăn thịt
- Bảng phụ : kẻ bảng trang 164 x 3
27
53 Sự đa dạng của thú ( tiếp theo) : Các bộ móng guốc và
bộ linh trởng
- Bảng phụ : kẻ bảng trang 167 x 3
54 Thực hành : Xem băng hình về đời sống và tập tính của
thú
- Băng hình về tập tính của thú, đầu video, màn hình ( nếu có)
- Su tầm t liệu về đời sống và tập tính của thú
Cha có băng hình
55 ễn tập - Kiến thức trọng tõm đó học
28 56 Kiểm tra 1 tiết
29
57 Tiến hoá về tổ chức cơ thể - Bảng phụ : kẻ bảng trang 176 x 3
58 Tiến hoá về sinh sản - Bảng phụ : kẻ bảng trang 180 x 3
30
59 Cây phát sinh giới động vật - Phóng to hình 56.3 ( nếu có ĐK)
60 Đa dạng sinh học
- Tranh ảnh về ĐV ở môi trờng đới lạnh, hoang mạc đới nóng ( nếu có)
- Bản đồ địa lý động vật
- Bảng phụ : kẻ bảng trang 187 x
31 61. Đa dang sinh học ( tiếp theo) - Bản đồ địa lý động vật- Bảng phụ : kẻ bảng trang 189
62 Biện pháp đấu tranh sinh học - Bảng phụ : kẻ bảng trang 193
32
63 Động vật quý hiếm - Bảng phụ : kẻ bảng trang 196 x 3
64 Tìm hiểu một số động vật cótầm quan trọng kinh tế ở địa
phơng
- Tìm hiểu thông tin từ sách báo và từ thực tiễn về một số ĐV có tầm quan trọng thực tế ở địa phơng
33
65 Tìm hiểu một số động vật cótầm quan trọng kinh tế ở địa
phơng
- Tìm hiểu thông tin từ sách báo và từ thực tiễn về một số ĐV có tầm quan trọng thực tế ở địa phơng
66 Ôn tập kỳ II - Bảng phụ : kẻ bảng 1 trang 200 và 2 trang 201 x 3
34,35 67. Kiểm tra học kỳ II Đề kiểm tra
68,69 Tham qua thiên nhiên - Dụng cụ đào đất, vợt bớm, vợt thuỷ sinh, chổi x 3
Trang 5,70 lông, kim nhọn, khăy, kính lúp, lọ đựng, hộp chứa