Hà hái cúc, cắm vào cốc rồi để ngay ngắn trên bàn học.. Mẹ tấm tắc khen Hà[r]
Trang 1oc ôc uc
ưc
G i á o v i ê n : N g u y ễ n T h ị H u y ề n
Bài 47
Trang 2Tiết 1
Trang 3Ở góc vườn, cạnh gốc cau, khóm cúc nở hoa vàng rực
ưc
uc
Trang 4ưc oc
học
sóc
cốc
chục cúc
Trang 5con
sóc
cái cốc
máy xúc
con mực
Trang 8oc ưc
c
ố
c
mự c
ôc uc xú
c
Trang 9Tiết 2
Trang 11Đi học về, Hà thấy mấy khóm cúc đã nở rực rỡ Hà hái cúc, cắm vào cốc rồi để ngay ngắn trên bàn học Mẹ tấm tắc khen Hà
khéo tay
Trang 13oc, ôc
Tìm từ ngữ chứa vần oc , ôc,
uc, ưc
uc, ưc
Đặt câu với từ ngữ vừa tìm được.