1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ma tran de

11 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 96,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C. Có kết tủa trắng; D. Không có hiện tượng gì. Tính kim loại của các nguyên tố tăng dần, đồng thời tính phi kim của các nguyên tố giảm dần.. 2. Tính kim loại của các nguyên tố giảm dần,[r]

Trang 1

Ngày soạn: 13/2/2012

Ngày giảng: 16/2/9b 22/2- 9c 23/2- 9a

Tiết 51: KIỂM TRA 1 TIẾT

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Kiểm tra, đánh giá kiến thức cơ bản về:

+ Tính chất hóa học của bazơ và muối, hiện tượng TN của bazơ, muối

+ Mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ

+ Các loại phân bón hóa học

+ Giải bài tập tính theo phương trình hóa học có liên quan đến C%, CM

- Qua kết quả nhận thức của Hs để Gv có biện pháp khắc phục những tồn tại, hạn chế, bồi dưỡng kịp thời

2 Kĩ năng:

- Có kĩ năng trình bày bài kiểm tra, kĩ năng làm các dạng bài tập hoá học

- Rèn Hs kĩ năng viết CTHH, lập PTHH, tính toán theo định lượng, tính % của 1 chất trong hỗn hợp

3 Thái độ:

- Có tính tự giác, nghiêm túc khi làm bài kiểm tra, thi cử

- Qua kết quả làm bài KT có ý thức học tập bộ môn tốt hơn nữa

II Ma trận đề:

Nội dung

KT

Mức độ nhận thức

Cộng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Vận dụng

ở mức độ cao hơn

TN TL TN TL TN TL

TN TL 1) AxitH 2 CO 3 ,

muối cacbonat,

silic, CN silicat

- Tính chất hóa học của muối cacbonat.

- Tính chất hóa học của SiO 2

- Viết được PTHH của tchh muối cacbonat

Số điểm 0,25

2) Sơ lược

bảng tuần hoàn

các NTHH

- Cấu tạo bảng TH các NTHH.

- Qui luật biến đổi tính

KL, PK trong chu kỳ, nhóm

- Xác định NTHH

3)Khái niệm

HCHH Cấu

tạo phân tử

HCHH.

Hidrocacbon

- Khái niệm về HCHH

- CTCT, CTPT, TCHH của hidrocacbon

- Tính chất hh của các hợp chất hc

- Tách chất ra khỏi hỗn hợp khí

- Viết các PTHH thể hiện TCHH của chất.

- Điều chế các chất.

- Nhận biết một số hidrocacbon.

- Nhận biết một

số hidrocacbon.

- Tính % thể tích chất khí có trong hỗn hợp.

Xác định CTHH

Tính hiệu suất của phản ứng.

- CTCT, CTPT, TCHH của

hidrocacbon

Trang 2

Số câu hỏi 1 câu 1 câu 2 câu 1câu 1câu 1câu 10 câu

Số điểm 0,25điểm 0,25điểm 4,điểm 0,5đ 3,0 điểm 1 điểm

Tổng số câu

Tổng số điểm

2 0,5 (5%)

2 1,25 (12,5%)

2 4 (40%)

1 0,5 (5%)

1 3 (30%)

1 1,0 (10%)

9 10,0 (100%)

III Nội dung kiểm tra:

1 ổn định tổ chức:

- Gv quán triệt nội quy, quy chế kiểm tra

2 Phát đề kiểm tra

3 Thu bài, nhận xét

Đề I:

Phần I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)

Câu 1: (1,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào phương án trả lời đúng:

1) Chất nào sau đây tham gia phản ứng cộng với dung dịch Br 2 ?

2) Biết 0,2 mol hiđocacbon X có thể tác dụng tối đa với 200 ml dung dịch brom 1M Vậy X là hiđocacbon nào trong số các chất sau?

A C2H6; B C2H2; C CH4; D C2H4

3) Khi cho dung dịch Na 2 CO 3 vào trong ống nghiệm đựng dung dịch Ca(OH) 2, hi n tệ ượng quan sát đượ àc l :

C Có kết tủa trắng; D Không có hiện tượng gì

Câu 2: (1,0 điểm)

Dựa vào cấu tạo của bảng hệ thống tuần hoàn, em hãy điền từ đúng (Đ) hoặc sai (S) vào của mỗi ý trong câu sau:

Trong một nhóm khi đi từ trên xuống dưới

1 Tính kim loại của các nguyên tố tăng dần, đồng thời tính phi kim

của các nguyên tố giảm dần

2 Tính kim loại của các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính phim

của các nguyên tố tăng dần

3 Tính kim loại của các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính phi kim

của các nguyên tố giảm dần

4 Tính phi kim của các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính kim loại

của các nguyên tố tăng dần.

Phần II: TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Câu 3: (2,0 điểm)

Viết các PTHH để thực hiện các chuyển đổi trong sơ đồ sau:

C  1 CH4  2 C2H2  3 C2H4  4 C2H4Br2

Câu 4: (2 điểm)

Nêu phương pháp hóa học để phân biệt các bình đựng riêng biệt các chất khí sau: C2H2, CH4, C6H6, CO2

Trang 3

Câu 5: (3 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn 5,6 gam hợp chất hữu cơ A, thu được 17,6 gam khí CO2

và 7,2 gam H2O

a) Tìm công thức phân tử của A Biết phân tử khối của A nhỏ hơn 30 (giải

theo 2 cách)

b) Chất A có tác dụng với clo khi có ánh sáng không? Viết PTHH nếu có

c) Chất A có làm mất màu dung dịch brom hay không? Viết PTHH nếu có

Câu 6: (1 điểm)

Cho chất hữu cơ có công thức phân tử sau: C4H6

a) Viết các công thức cấu tạo đầy đủ (hoặc thu gọn) của chất đã cho ở trên

b) Gọi tên các công thức dạng mạch thẳng và mạch vòng đã viết

(Câu 6b dành riêng cho học sinh 9a)

(Cho biÕt : C = 12; Br = 80, O = 16, H = 1, Cl = 35,5 )

ĐÁP ÁN CHẤM BÀI KIỂM - Tiết 51 ĐỀ I

PhầnI: Trắc nghiệm khách quan (2,0 điểm)

Câu 1: (1,0 điểm)

- Mỗi ý 1, ,3 , đúng 0,25 điểm; ý 2 đúng 0,5 điểm

Câu 2: (1,0 điểm)

- Mỗi ý đúng 0,25 đi mể

Phần II: Tự luận (8,0 điểm)

Câu 3

1) C + 2 H2   t xt0,  CH4

2) 2CH4   t xt0,  C2H2 + 3H2

3) C2H2 + H2    C2H4

4) C2H4 + Br2   C2H4 Br2

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

Câu 4

- Dẫn lần lượt từng khí đi qua dung dịch nước vôi trong, nếu khí nào

làm đục nước vôi trong thì đó là bình đựng khí CO2

CO2 + Ca(OH)2    CaCO3 + H2O

- Dẫn 3 khí còn lại đi qua dung dịch brom, nếu khí nào làm mất màu

dung dịch brom thì đó là C2H2, còn lại là C6H6, CH4

C2H2 + Br2   C2H2Br4

- Dẫn 2 khí còn lại qua brom nguyên chất có xúc tác Fe và nhiệt độ,

nếu khí nào làn mất màu brom thì đó là C6H6 còn lại là CH4

C6H6 + Br2  Fe t,0 C6H5Br

0,5đ 0,75đ 0,75đ

Trang 4

Câu 5

- Khối lượng của C và H có trong hợp chất A là:

mC=

17,6 12 44

x

= 4,8 (g) ; mH =

7, 2 2 18

x

= 0,8 (g)

mA = mC + mH = 5,6 gam; => A chỉ có C và H

C1: gọi CT của h/c là CxHy (x,y,nN*)

x = nC =

4,8

12 = 0,4 mol ; y = nH =

0,8

1 = 0,8 mol

x :y = 0,4 :0,8 = 1 :2

vậy CT đơn giản nhất của A là : (CH2)n

Vì MA < 30 nên 14n <30 ; n < 2,14

+ Nếu n 1 Ct là CH2 vô lí

+ Nếu n = 2 Ct là C2H4 => phù hợp, vậy A có CT là C2H4

0,4/x 0,4

nCO2= 17,6/44 = 0,4 mol; nH O2 = 7,2/18 = 0,4 mol

Ta có:

x

xy  y   => x= 1; y = 2

- Biện luận như trên

b) Vì A có CT là C2H4 nên không tác dụng với clo

c) A có làm mất màu dung dịch Br2

C2H4 + Br2   C2H4 Br2

0,5 đ 0,5 đ

0,75 đ 0,75 đ

0,5 đ

Câu 6

C4H6:

CH≡C–CH2–C3 ; CH2=C=CH–CH3 ;

CH2=CH–CH=CH2; CH3 –C≡C –CH3

mạch vòng:

CH // \

CH  CH – CH3

CH2 / \ CH2  C = CH2

CH2 – CH

| ||

CH2– CH

0,5 đ

0,5 đ

Trang 5

Trường THCS Thị Trấn bắc hà

Họ tên:………

Lớp:……

Tiết 51: KIỂM TRA 1 TIẾT

Môn: HOÁ HỌC 9 Thời gian làm bài: 45 phút

Đề II:

Phần I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)

Câu 1: (2,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào phương án trả lời đúng:

1) Chất nào sau đây tham gia phản ứng thế với Cl 2?

2) Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch Br 2?

3) Chất nào sau đây có liên kết ba?

4) Nguyên liệu để điều chế axetilen trong phòng thí nghiệm là:

5) Biết 0,2 mol hiđocacbon X có thể tác dụng tối đa với 400 ml dung dịch brom 1M Vậy X là hiđocacbon nào trong số các chất sau?

A C2H6; B C2H2; C CH4; D C2H4

6) Khi cho dung dịch K 2 CO 3 vào trong ống nghiệm đựng dung dịch Ba(OH) 2,

hi n tệ ượng quan sát đượ àc l :

A Có kết tủa trắng; B Có kết tủa màu vàng;

7) Có thể phân biệt 2 dung dịch NaCl và Na 2 CO 3 bằng thuốc th n o sau ử à ây?

đ

Trang 6

B Dung dịch KOH; D Dung dịch H2SO4.

8) Trong công thức C 2 H 4 có t ng s liên k t ổ ố ế đơ àn l :

Câu 2: (1,0 điểm)

Dựa vào cấu tạo của bảng hệ thống tuần hoàn, em hãy điền từ đúng (Đ) hoặc sai (S) vào của mỗi ý trong câu sau:

Trong một chu kỳ khi đi từ đầu tới cuối chu kì

1 Tính kim loại của các nguyên tố tăng dần, đồng thời tính phi kim

của các nguyên tố tăng dần

2 Tính kim loại của các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính phi kim

của các nguyên tố tăng dần

3 Tính kim loại của các nguyên tố giảm dần, đồng thời tính phi kim

của các nguyên tố giảm dần

4 Tính kim loại của các nguyên tố tăng dần, đồng thời tính phi kim

của các nguyên tố giảm dần

Phần II: TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 3: (2,0 điểm)

Viết các PTHH để thực hiện các chuyển đổi trong sơ đồ sau:

CaC2  1 C2H2  2 C2H4  3 C2H6  4 C2H5Br

Câu 4: (1,75 điểm)

Nêu phương pháp hóa học để phân biệt các bình đựng riêng biệt các chất khí sau: C6H6, CH4, C2H4, H2

Câu 5: (2,5 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn 2,8 gam hợp chất hữu cơ A, thu được 8,8 gam khí CO2

và 3,6 gam H2O

a) Tìm công thức phân tử của A Biết phân tử khối của A nhỏ hơn 32 (giải

theo 2 cách)

b) Chất A có tác dụng với clo khi có ánh sáng không? Viết PTHH nếu có c) Chất A có làm mất màu dung dịch brom hay không? Viết PTHH nếu có

Câu 6: (0,75 điểm)

Cho chất hữu cơ có công thức phân tử sau: C4H6

a) Viết các công thức cấu tạo đầy đủ (hoặc thu gọn) của chất đã cho ở trên b) Gọi tên các công thức dạng mạch thẳng và mạch vòng đã viết

(Câu 6b dành riêng cho học sinh trong đội tuyển Hóa)

(Cho biÕt : C = 12; Br = 80, O = 16, H = 1, Cl = 35,5 )

* Lưu ý: - Hs không sử dụng máy tính và bảng HTTH

Trang 7

ĐÁP ÁN CHẤM BÀI KIỂM - Tiết 51

ĐỀ I

PhầnI: Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)

Câu 1: (2,0 điểm)

- Mỗi ý 1, 2, ,3 ,4 đúng 0,25 điểm; ý 5 đúng 0,5 điểm

Câu 2: (1,0 điểm)

- Mỗi ý đúng 0,25 đi mể

Phần II: Tự luận (7,0 điểm)

Câu 3

1) C + 2 H2   t xt0,  CH4

2) 2CH4   t xt0,  C2H2 + 3H2

3) C2H2 + H2    C2H4

4) C2H4 + Br2   C2H4 Br2

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

Trang 8

Câu 4

- Dẫn lần lượt từng khí đi qua dung dịch nước vôi trong, nếu khí nào

làm đục nước vôi trong thì đó là bình đựng khí CO2

CO2 + Ca(OH)2    CaCO3 + H2O

- Dẫn 3 khí còn lại đi qua dung dịch brom, nếu khí nào làm mất màu

dung dịch brom thì đó là C2H2, còn lại là C6H6, CH4

C2H2 + Br2   C2H2Br4

- Dẫn 2 khí còn lại qua brom nguyên chất có xúc tác Fe và nhiệt độ,

nếu khí nào làn mất màu brom thì đó là C6H6 còn lại là CH4

C6H6 + Br2  Fe t,0 C6H5Br

0,5đ 0,75đ 0,5đ

Câu 5

- Khối lượng của C và H có trong hợp chất A là:

mC=

17,6 12 44

x

= 4,8 (g) ; mH =

7, 2 2 18

x

= 0,8 (g)

mA = mC + mH = 5,6 gam; => A chỉ có C và H

C1: gọi CT của h/c là CxHy (x,y,nN*)

x = nC =

4,8

12 = 0,4 mol ; y = nH =

0,8

1 = 0,8 mol

x :y = 0,4 :0,8 = 1 :2

vậy CT đơn giản nhất của A là : (CH2)n

Vì MA < 30 nên 14n <30 ; n < 2,14

+ Nếu n 1 Ct là CH2 vô lí

+ Nếu n = 2 Ct là C2H4 => phù hợp, vậy A có CT là C2H4

C2 : CxHy + (x + y/4)O2    x CO2 + y/2 H2O

0,4/x 0,4

nCO2= 17,6/44 = 0,4 mol; nH O2 = 7,2/18 = 0,4 mol

Ta có:

x

xy  y   => x= 1; y = 2

- Biện luận như trên

b) Vì A có CT là C2H4 nên không tác dụng với clo

c) A có làm mất màu dung dịch Br2

C2H4 + Br2   C2H4 Br2

0,5 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,5 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ

Câu 6 C4H6:

CH≡C–CH2–C3 ; CH2=C=CH–CH3 ;

CH2=CH–CH=CH2; CH3 –C≡C –CH3

mạch vòng:

CH // \

CH  CH – CH3

CH2 / \ CH2  C = CH2

CH / \\

CH2  C – CH3

CH2 – CH

| ||

0,75

Trang 9

CH2– CH

ĐÁP ÁN CHẤM BÀI KIỂM - Tiết 20

ĐỀ II

PhầnI: Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm)

- Mỗi ý 1, 2, ,3 ,4 đúng 0,25 điểm; ý 5 đúng 0,5 điểm

Câu 2: (1,5 điểm)

- Mỗi ý đúng 0,25 đi mể

Trang 10

Đáp án f c b d g a

Phần II: Tự luận (7,0 điểm)

Câu

3

2,0 đ

1) Zn(OH)2  t0 ZnO + H2O

2) ZnO +2 HCl    ZnCl2 + H2O

3) ZnCl2 + 2AgNO3   Zn(NO3)2 + 2AgCl↓

4) Zn(NO3)2 + 2NaOH   2NaNO3 + Zn(OH)2↓

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

Câu

4

1,5 đ

- Dùng quỳ tím cho vào 5 mẫu thử của 5 dung dịch

+ Mẫu thử nào chuyển màu đỏ thì dung dịch ban đầu là HCl, H2SO4

+ Mẫu thử nào chuyển màu xanh thì dung dịch ban đầu là Ba(OH)2

+ Mẫu thử nào không làm quỳ tím chuyển màu thì là 2 muối: Na2SO4

và NaNO3

- Dùng dd Ba(OH)2 vừa tìm được nhỏ vào mẫu thử của 2 muối

+ Nếu mẫu thử nào xuất hiện kết tủa thì đó là Na2SO4 còn lại là

NaNO3

Na2SO4 + Ba(OH)2    BaSO4  + 2 NaOH

- Dùng dd Ba(OH)2 vừa tìm được nhỏ vào mẫu thử của 2 axit

+ Nếu mẫu thử nào xuất hiện kết tủa thì đó là H2SO4 còn lại là HCl

H2SO4 + Ba(OH)2    BaSO4  + 2 H2O

2HCl + Ba(OH)2    BaCl2 + 2 H2O

0,5đ

0,5đ

0,5đ

Câu 5

(3,0đ)

- Số mol ZnCl2:

nMgCl2 = 0,2 x 3 = 0,6 (mol)

n NaOH = 0,1 x 3 = 0,3 mol

MgCl2 + 2NaOH    2NaCl + Mg(OH)2

(mol) 0,15 0,3 0,3 0,15

- Xét tỉ lệ: 0,6/1 > 0,3/2 => MgCl2 dư

a) Nồng độ mol của các chất trong dd sau khi phản ứng kết thúc

CM(NaCl) = 0,3/0,3= 1 M

n MgCl2 dư = 0,6 – 0,15 = 0,45 (mol)

CM(MgCl2)dư = 0,45/0,3 = 1,5M

b) Mg(OH)2  t0 MgO + H2O

(mol) 0,15 0,15

- Khối lượng MgO thu được là:

mMgO = 0,15 x 40 = 6 gam

c) H2SO4 + 2KOH    K2SO4 + 2H2O

0,15 0,3

- Khối lượng H2SO4 cần dùng là:

mH2SO4 = 0,15 x 98 = 14,7 gam

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

Trang 11

- Khối lượng nồng độ 30% là:

m dd H2SO4 = (14,7 x 100) : 30 = 49 (g)

Câu 6

0,5đ A là Cu(OH)2; B là H2SO4; C là CuO; D là Cu. 0,5

Ngày đăng: 28/05/2021, 03:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w