1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ma trận, đề thi , đáp án đầy đủ các mã đề môn tin học lớp 10 học kỳ 2 chuẩn

18 73 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 673 KB
File đính kèm Ma trận, đề thi , đáp án đầy đủ.rar (124 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.Kiến thức: 1.1 Mạng máy tính Biết nhu cầu mạng máy tính trong lĩnh vực truyền thông. Biết khái niệm mạng máy tính. Biết một số mạng máy tính.. 1.2 Mạng thông tin toàn cầu Internet Biết khái niệm mạng thông tin toàn cầu internet và lợi ích của nó. Biết các phương thức kết nối thông dụng với internet.Biết sơ lược cách kết nối mạng internet 1.3 Một số dịch vụ cơ bản của internet Biết khái niệm trang Web, Website. Biết chức năng trình duyệt Web. Biết các dịch vụ cơ bản. 1.4 Khái niệm về soạn thảo văn bản. Biết các chức năng chung của hệ soạn thảo văn bản. Biết một số quy ước trong soạn thảo văn bản. Biết khái niệm về định dạng văn bản. Có khái niệm về các vấn đề xử lý chữ Việt trong soạn thảo văn bản. 1.5 Làm quen với word Biết màn hình làm việc của hệ soạn thảo văn bản. Hiểu các thao tác soạn thảo văn bản đơn giản: Mở tệp văn bản, gõ văn bản, ghi tệp. 1.6 Định dạng văn bản Hiểu khái niệm định dạng kí tự, định dạng đoạn văn bản, định dạng trang văn bản. Biết cách định dạng kí tự, đoạn, trang văn bản. 1.7 Một số chức năng khác, công cụ trợ giúp soạn thảo. Biết cách định dạng kiểu danh sách liệt kê dạng: Kí hiệu và dạng số. Biết ngắt trang và đánh số trang văn bản. Biết cách xem văn bản trước khi in và biết cách in văn bản. Biết khái niệm và các thao tác tìm kiếm thay thế. . 1.8 Tạo và làm việc với bảng.

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ………

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: TIN 10

Thời gian làm bài: 45phút

MA TRẬN ĐỀ :

biết Thông Hiểu dụng Vận Điểm

Chương III:

SOẠN

THẢO VĂN

BẢN

1 Khái niệm về soạn

2 Làm quen với Microsoft Word.

1

4 1

3 Một số chức năng khác, công cụ trợ giúp soạn thảo.

4 Tạo và làm việc với

14 (4.36 đ)

2 (5 đ) Chương IV:

MẠNG

MÁY TÍNH

INTERNET

2 Mạng thông tin toàn cầu Internet.

3 Một số dịch vụ của Internet.

A MỤC TIÊU

1.Kiến thức:

1.1 Mạng máy tính

Biết nhu cầu mạng máy tính trong lĩnh vực truyền thông Biết khái niệm mạng máy tính Biết một số mạng máy tính

1.2 Mạng thông tin toàn cầu Internet

Biết khái niệm mạng thông tin toàn cầu internet và lợi ích của nó Biết các phương thức kết nối thông dụng với internet.Biết sơ lược cách kết nối mạng internet

1.3 Một số dịch vụ cơ bản của internet

Biết khái niệm trang Web, Website Biết chức năng trình duyệt Web Biết các dịch vụ cơ bản

1.4 Khái niệm về soạn thảo văn bản.

Biết các chức năng chung của hệ soạn thảo văn bản Biết một số quy ước trong soạn thảo văn bản Biết khái niệm về định dạng văn bản Có khái niệm về các vấn đề xử lý chữ Việt

trong soạn thảo văn bản

Trang 2

1.5 Làm quen với word

Biết màn hình làm việc của hệ soạn thảo văn bản Hiểu các thao tác soạn thảo văn bản

đơn giản: Mở tệp văn bản, gõ văn bản, ghi tệp

1.6 Định dạng văn bản

Hiểu khái niệm định dạng kí tự, định dạng đoạn văn bản, định dạng trang văn bản Biết

cách định dạng kí tự, đoạn, trang văn bản

1.7 Một số chức năng khác, công cụ trợ giúp soạn thảo.

Biết cách định dạng kiểu danh sách liệt kê dạng: Kí hiệu và dạng số Biết ngắt trang và đánh số trang văn bản Biết cách xem văn bản trước khi in và biết cách in văn bản Biết khái

niệm và các thao tác tìm kiếm thay thế

1.8 Tạo và làm việc với bảng.

Biết các thao tác: Tạo bảng, chèn, xóa, tách, gộp các ô, hàng và cột Biết soạn thảo và

định dạng bảng

2.Kỹ năng:Làm bài trắc nghiệm.

3.Thái độ:Nghiêm túc, tập trung.

B HÌNH THỨC KIỂM TRA: Trắc nghiệm 100%.

C ĐÁP ÁN

Đề 357:

CÂU 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

Đề 485:

CÂU 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

Đề 132:

CÂU 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

Đề 209:

CÂU 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

Trang 3

Đề 132:

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …….

TRƯỜNG ……

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2015 - 2016 MÔN: TIN 10

Thời gian làm bài: 45phút (40 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Lớp:

Câu 1: Trong Word để xuống dòng mà không qua đoạn mới, nhấn tổ hợp phím:

A Ctrl + Shif B Ctrl + Enter C Shift + Enter D Cả ba câu trên đều đúng

Câu 2: Để có thể gõ được chữ có dấu tiếng Việt với bảng mã là VNI-WINDOWS thì có thể

chọn font nào?

A Arial, hoặc Times New Roman B VNI-Times, VNI-Helve.

Câu 3: Cách bố trí dấu chấm câu nào sau đây là đúng khi gõ văn bản:

A (Mặt trời nhô lên phía đông Một ngày bắt đầu !)

B (Mặt trời nhô lên phía đông.Một ngày bắt đầu!)

C (Mặt trời nhô lên phía đông Một ngày bắt đầu!)

D (Mặt trời nhô lên phía đông Một ngày bắt đầu !)

Câu 4: Trong Microsoft Word nhóm lệnh trong mênu Insert có chức năng:

A Định dạng các đối tượng trong văn bản B Điều chỉnh văn bản

C Chèn các đối tượng vào văn bản D Thiết lập các giá trị mặc định cho

Word

Câu 5: Hãy chọn phương án sai Để in văn bản ta thực hiện

A Nhấp chuột lên biểu tượng trên thanh công cụ.

B Nhấn tổ hợp phím Ctrl + P

C Lệnh File \ Print

D Lệnh File \ Print Preview

Câu 6: Trong Microsoft Word nhóm lệnh trong mênu Edit có chức năng:

C Chèn các đối tượng khác vào văn bản D Thiết lập các giá trị mặc định cho

Word

Câu 7: Trong soạn thảo Word, muốn định dạng văn bản theo kiểu danh sách liệt kê dạng ký

hiệu và số thứ tự, ta thực hiện:

A Tools / Bullets and Numbering B Format / Bullets and Numbering

C File / Bullets and Numberin D Edit / Bullets and Numbering

Câu 8: Khi soạn thảo văn bản Word, thao tác nào cho phép để mở nhanh hộp thoại Find

and Replace (tìm kiếm và thay thế):

A Ctrl + X B Ctrl + A C Ctrl + C D Ctrl + F

Câu 9: Hãy chọn câu sai trong các câu dưới đây:

Trang 4

A Mỗi lần lưu văn bản bằng lệnh FileSave, người dùng đều phải cung cấp tên tệp văn

bản bất kể là đã đặt tên văn bản và lưu trước đó;

B Để kết thúc phiên làm việc với MS - Word chọn File  Exit.

C Để kết thúc phiên làm việc với văn bản hiện hành chọn File  Close.

D Các tệp soạn thảo trong MS – Word có phần mở rộng ngầm định là doc;

Câu 10: Để lưu tập tin với một tên khác, vào lệnh:

A File / New… B File / Open C File / Save As… D File / Save

Câu 11: Chọn câu sai ?

A Mạng không dây kết nối các máy tính bằng sóng radio, bức xạ hồng ngoại, sóng

truyền qua vệ tinh

B Mạng có dây có thể đặt cáp đến bất cứ địa điểm và không gian nào.

C Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các điện

thoại di động

D Mạng có dây kết nối các máy tính bằng cáp

Câu 12: Để định dạng cụm từ “Việt Nam” thành “Việt Nam”, sau khi chọn cụm từ đó ta

cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây:

A Ctrl + V B Ctrl + A C Ctrl + U D Ctrl + B

Câu 13: Trong Word để xóa một dòng ra khỏi bảng, ta chọn dòng đó, rồi vào:

A Table / Delete / Rows B Edit / Insert / Columns

Câu 14: Để có thể soạn thảo văn bản Tiếng Việt, trên máy tính thông thường cần phải có:

A Chương trình hỗ trợ gõ Tiếng Việt và bộ phông chữ Việt;

B Phần mềm trò chơi.

C Phần mềm soạn thảo văn bản

D Cả A và C đúng

Câu 15: Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm Word, để tách 1 ô thành nhiều ô, ta

thực hiện

A Tools / Split Cells B Table / Split Cells

Câu 16: Hãy chọn phương án đúng Để tự động đánh số trang ta thực hiện :

A Insert \ Page Numbers B File \ Page Setup

Câu 17: Để định dạng trang văn bản, ta cần thực hiện lệnh:

Câu 18: Trong soạn thảo văn bản Word, để tiến hành tạo bảng (Table), ta thực hiện:

C Window / Insert / Table … D Table / Insert / Table …

Câu 19: Tên miền được phân cách bởi:

A Dấu chấm phẩy B Dấu chấm C Ký tự WWW D Tất cả đều đúng

Câu 20: Khi soạn thảo văn bản Word, để xem văn bản trước khi in, ta thực hiện:

A File / Open B File / Exit C File / New D File / Print Preview

Câu 21: Phát biểu nào dưới đây là đúng khi giải thích lí do các máy tính trên Internet phải

có địa chỉ ?

Trang 5

A Để xác định duy nhất máy tính trên mạng B Để biết được tổng số máy tính của

Internet

Câu 22: Chủ sở hữu mạng Internet là:

A Pháp B Không có ai là chủ sở hữu C Các tập đoàn viễn thông D Mĩ

Câu 23: Về mặt địa lý, ta phân mạng thành 2 loại: (chọn câu đúng)

C Khách _ chủ , ngang hàng D Cục bộ , LAN

Câu 24: Trong soạn thảo văn bản Word, để thoát khỏi chương trình ta phải:

Câu 25: Để xoá phần văn bản được chọn và ghi vào bộ nhớ Clipboard , ta thực hiện:

A Click vào Copy( )trên thanh công cụ; B Nhấn tổ hợp phím Ctrl + X;

C Chọn lệnh Edit  Copy D Chọn Edit  Paste;

Câu 26: Trong soạn thảo văn bản Word để lưu hồ sơ đã có trên đĩa, thực hiện:

Câu 27: Giao thức truyền thông là gì?

A Là giao thức TCP/IP

B Là bộ quy tắc phải tuân thủ trong việc trao đổi thông tin và chia sẻ tài thiết bị trong

mạng giữa các

thiết bị nhận và truyền tín hiệu

C Là ngôn ngữ chung giữa các máy tính trong mạng

D Là bộ quy tắc phải tuân thủ trong việc trao đổi thông tin trong mạng giữa các thiết bị

nhận và truyền dữ liệu

Câu 28: Trong soạn thảo văn bản Word, để in một tài liệu đang soạn thảo ra giấy (máy vi

tính được nối với máy in và trong tình trạng sẳn sàng) ta phải:

C Nháy Format / Print D Nháy File / Print (Ctrl + P)

Câu 29: Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị mạng

A Webcam B Router C Repeater D Hub

Câu 30: Để tham gia vào mạng, máy tính cần phải có:

A Cáp mạng B Giắc cắm C Vỉ mạng D Cả 3 công cụ

Câu 31: Khi soạn thảo văn bản Word, muốn in đậm đoạn văn bản ta chọn đoạn văn bản,

thực hiện:

A Ctrl + B B Ctrl + U C Ctrl + I D Ctrl + L

Câu 32: Internet được thiết lập năm:

Câu 33: Giả sử ta có một tập tin gồm 10 trang, để in văn bản từ trang 4, ta thực hiện:

A Edit / Print … xuất hiện hộp thoại Print  tại mục Pages ta gõ vào 4 Ok

B File / Print … xuất hiện hộp thoại Print  tại mục Pages ta gõ vào 4 Ok

C View / Print … hộp thoại Print  tại mục Pages ta gõ vào 4  Ok

D Insert / Print … hộp thoại Print  tại mục Pages ta gõ vào 4  Ok

Câu 34: Trong Word để canh giữa một dòng văn bản, dùng tổ hợp phím:

A Ctrl + E B Ctrl + G C Ctrl + L D Ctrl + R

Trang 6

Câu 35: Hãy chọn phương án ghép đúng nhất Để kết nối các máy tính người ta

A sử dụng đường truyền vô tuyến B sử dụng cáp quang

C sử dụng cáp chuyên dụng và đường điện thoại D A, B, C.

Câu 36: Khi làm việc với bảng trong Word, để gộp nhiều ô thành 1 ô ta thực hiện:

Câu 37: Hãy chọn phương án đúng Giả sử khi ta soạn thảo một văn bản và muốn tìm kiếm

một từ hoặc một cụm từ thì ta thực hiện:

A Edit \ Fin B Edit \ Goto C Edit\Undo Typing D Edit \ Replace

Câu 38: Mạng máy tính là gì?

A Tập hợp các máy tính được kết nối với nhau theo một phương thức nào đó sao cho

chúng có thể trao đổi dữ liệu và dùng chung thiết bị

B Tập hợp các máy tính được kết nối với nhau bằng giao thức TCP/IP và chúng có thể

trao đổi dữ liệu, dùng chung thiết bị và chia sẻ tài nguyên

C Tập hợp các máy tính được kết nối với nhau bằng các thiết bị mạng sao cho hai máy

bất kỳ có thể giao tiếp được với nhau

D Tập hợp các máy tính được kết nối với nhau sao cho chúng có thể trao đổi dữ liệu và

dùng chung thiết bị

Câu 39: Có bao nhiêu cách bố trí mạng máy tính có dây:

Câu 40: Để tạo thêm dòng vào bảng đã có, ta thực hiện:

A Edit / Insert / Rows B Table / Insert / Rows.

u

0

Đá

p

án

Đá

p

án

- HẾT

-Đề 132:

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO LÂM ĐỒNG

TRƯỜNG THPT ĐẠ TÔNG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2015 - 2016 MÔN: TIN 10

Thời gian làm bài: 45phút (40 câu trắc nghiệm)

Trang 7

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Lớp:

Câu 1: Trong Word để xuống dòng mà không qua đoạn mới, nhấn tổ hợp phím:

A Ctrl + Shift B Ctrl + Enter C Shift + Enter D Cả ba câu trên đều đúng

Câu 2: Để có thể gõ được chữ có dấu tiếng Việt với bảng mã là VNI-WINDOWS thì có thể

chọn font nào?

A Arial, hoặc Times New Roman B VNI-Times, VNI-Helve.

Câu 3: Cách bố trí dấu chấm câu nào sau đây là đúng khi gõ văn bản:

A (Mặt trời nhô lên phía đông Một ngày bắt đầu !)

B (Mặt trời nhô lên phía đông.Một ngày bắt đầu!)

C (Mặt trời nhô lên phía đông Một ngày bắt đầu!)

D (Mặt trời nhô lên phía đông Một ngày bắt đầu !)

Câu 4: Trong Microsoft Word nhóm lệnh trong mênu Insert có chức năng:

A Định dạng các đối tượng trong văn bản B Điều chỉnh văn bản

C Chèn các đối tượng vào văn bản D Thiết lập các giá trị mặc định cho Word.

Câu 5: Hãy chọn phương án sai Để in văn bản ta thực hiện

A Nhấp chuột lên biểu tượng trên thanh công cụ.

B Nhấn tổ hợp phím Ctrl + P

C Lệnh File \ Print

D Lệnh File \ Print Preview

Câu 6: Trong Microsoft Word nhóm lệnh trong mênu Edit có chức năng:

C Chèn các đối tượng khác vào văn bản D Thiết lập các giá trị mặc định cho Word Câu 7: Trong soạn thảo Word, muốn định dạng văn bản theo kiểu danh sách liệt kê dạng ký

hiệu và số thứ tự, ta thực hiện:

A Tools / Bullets and Numbering B Format / Bullets and Numbering

C File / Bullets and Numberin D Edit / Bullets and Numbering

Câu 8: Khi soạn thảo văn bản Word, thao tác nào cho phép để mở nhanh hộp thoại Find

and Replace (tìm kiếm và thay thế):

A Ctrl + X B Ctrl + A C Ctrl + C D Ctrl + F

Câu 9: Hãy chọn câu sai trong các câu dưới đây:

A Mỗi lần lưu văn bản bằng lệnh FileSave, người dùng đều phải cung cấp tên tệp văn

bản bất kể là đã đặt tên văn bản và lưu trước đó;

B Để kết thúc phiên làm việc với MS - Word chọn File  Exit.

C Để kết thúc phiên làm việc với văn bản hiện hành chọn File  Close.

D Các tệp soạn thảo trong MS – Word có phần mở rộng ngầm định là doc;

Câu 10: Để lưu tập tin với một tên khác, vào lệnh:

A File / New… B File / Open C File / Save As… D File / Save

Câu 11: Chọn câu sai ?

Trang 8

A Mạng không dây kết nối các máy tính bằng sóng radio, bức xạ hồng ngoại, sóng

truyền qua vệ tinh

B Mạng có dây có thể đặt cáp đến bất cứ địa điểm và không gian nào.

C Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các điện

thoại di động

D Mạng có dây kết nối các máy tính bằng cáp

Câu 12: Để định dạng cụm từ “Việt Nam” thành “Việt Nam”, sau khi chọn cụm từ đó ta

cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây:

A Ctrl + V B Ctrl + A C Ctrl + U D Ctrl + B

Câu 13: Trong Word để xóa một dòng ra khỏi bảng, ta chọn dòng đó, rồi vào:

A Table / Delete / Rows B Edit / Insert / Columns

Câu 14: Để có thể soạn thảo văn bản Tiếng Việt, trên máy tính thông thường cần phải có:

A Chương trình hỗ trợ gõ Tiếng Việt và bộ phông chữ Việt;

B Phần mềm trò chơi.

C Phần mềm soạn thảo văn bản

D Cả A và C đúng

Câu 15: Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm Word, để tách 1 ô thành nhiều ô, ta

thực hiện

A Tools / Split Cells B Table / Split Cells

Câu 16: Hãy chọn phương án đúng Để tự động đánh số trang ta thực hiện :

A Insert \ Page Numbers B File \ Page Setup

Câu 17: Để định dạng trang văn bản, ta cần thực hiện lệnh:

Câu 18: Trong soạn thảo văn bản Word, để tiến hành tạo bảng (Table), ta thực hiện:

C Window / Insert / Table … D Table / Insert / Table …

Câu 19: Tên miền được phân cách bởi:

A Dấu chấm phẩy B Dấu chấm C Ký tự WWW D Tất cả đều đúng Câu 20: Khi soạn thảo văn bản Word, để xem văn bản trước khi in, ta thực hiện:

A File / Open B File / Exit C File / New D File / Print Preview Câu 21: Phát biểu nào dưới đây là đúng khi giải thích lí do các máy tính trên Internet phải

có địa chỉ ?

A Để xác định duy nhất máy tính trên mạng B Để tìm lỗi máy tính

C Để biết được tổng số máy tính của Internet D Để tăng tốc độ tìm kiếm

Câu 22: Chủ sở hữu mạng Internet là:

A Pháp B Không có ai là chủ sở hữu C Các tập đoàn viễn thông D Mĩ

Câu 23: Về mặt địa lý, ta phân mạng thành 2 loại: (chọn câu đúng)

C Khách _ chủ , ngang hàng D Cục bộ , LAN

Câu 24: Trong soạn thảo văn bản Word, để thoát khỏi chương trình ta phải:

Trang 9

C Nháy File / Exit D Nháy File / Print

Câu 25: Để xoá phần văn bản được chọn và ghi vào bộ nhớ Clipboard , ta thực hiện:

A Click vào Copy( )trên thanh công cụ; B Nhấn tổ hợp phím Ctrl + X;

C Chọn lệnh Edit  Copy D Chọn Edit  Paste;

Câu 26: Trong soạn thảo văn bản Word để lưu hồ sơ đã có trên đĩa, thực hiện:

Câu 27: Giao thức truyền thông là gì?

A Là giao thức TCP/IP

B Là bộ quy tắc phải tuân thủ trong việc trao đổi thông tin và chia sẻ tài thiết bị trong

mạng giữa các

thiết bị nhận và truyền tín hiệu

C Là ngôn ngữ chung giữa các máy tính trong mạng

D Là bộ quy tắc phải tuân thủ trong việc trao đổi thông tin trong mạng giữa các thiết bị

nhận và truyền dữ liệu

Câu 28: Trong soạn thảo văn bản Word, để in một tài liệu đang soạn thảo ra giấy (máy vi

tính được nối với máy in và trong tình trạng sẳn sàng) ta phải:

C Nháy Format / Print D Nháy File / Print (Ctrl + P)

Câu 29: Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị mạng

A Webcam B Router C Repeater D Hub

Câu 30: Để tham gia vào mạng, máy tính cần phải có:

A Cáp mạng B Giắc cắm C Vỉ mạng D Cả 3 công cụ

Câu 31: Khi soạn thảo văn bản Word, muốn in đậm đoạn văn bản ta chọn đoạn văn bản,

thực hiện:

A Ctrl + B B Ctrl + U C Ctrl + I D Ctrl + L

Câu 32: Internet được thiết lập năm:

Câu 33: Giả sử ta có một tập tin gồm 10 trang, để in văn bản từ trang 4, ta thực hiện:

A Edit / Print … xuất hiện hộp thoại Print  tại mục Pages ta gõ vào 4 Ok

B File / Print … xuất hiện hộp thoại Print  tại mục Pages ta gõ vào 4 Ok

C View / Print … hộp thoại Print  tại mục Pages ta gõ vào 4  Ok

D Insert / Print … hộp thoại Print  tại mục Pages ta gõ vào 4  Ok

Câu 34: Trong Word để canh giữa một dòng văn bản, dùng tổ hợp phím:

A Ctrl + E B Ctrl + G C Ctrl + L D Ctrl + R

Câu 35: Hãy chọn phương án ghép đúng nhất Để kết nối các máy tính người ta

A sử dụng đường truyền vô tuyến B sử dụng cáp quang

C sử dụng cáp chuyên dụng và đường điện thoại D A, B, C.

Câu 36: Khi làm việc với bảng trong Word, để gộp nhiều ô thành 1 ô ta thực hiện:

Câu 37: Hãy chọn phương án đúng Giả sử khi ta soạn thảo một văn bản và muốn tìm kiếm

một từ hoặc một cụm từ thì ta thực hiện:

A Edit \ Find B Edit \ Goto C Edit \ Undo Typing D Edit \ Replace

Câu 38: Mạng máy tính là gì?

Trang 10

A Tập hợp các máy tính được kết nối với nhau theo một phương thức nào đó sao cho

chúng có thể trao đổi dữ liệu và dùng chung thiết bị

B Tập hợp các máy tính được kết nối với nhau bằng giao thức TCP/IP và chúng có thể

trao đổi dữ liệu, dùng chung thiết bị và chia sẻ tài nguyên

C Tập hợp các máy tính được kết nối với nhau bằng các thiết bị mạng sao cho hai máy

bất kỳ có thể giao tiếp được với nhau

D Tập hợp các máy tính được kết nối với nhau sao cho chúng có thể trao đổi dữ liệu và

dùng chung thiết bị

Câu 39: Có bao nhiêu cách bố trí mạng máy tính có dây:

Câu 40: Để tạo thêm dòng vào bảng đã có, ta thực hiện:

A Edit / Insert / Rows B Table / Insert / Rows.

Đáp án

Đáp án

- HẾT

Ngày đăng: 17/08/2021, 09:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w