1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

On tap anh 9 len 10

10 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 25,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

( that: thường được dùng làm chủ ngữ nếu danh từ mà nó xác định chỉ vật. Who thường được dùng làm chủ ngữ nếu danh từ mà nó xác định chỉ người).. I know the man.[r]

Trang 1

Monday, May 21, 2012

TENSES ( thì) 1/ Thì hi n t i ệ ạ đơ n:

-I /You / We / They+ V( bare)

-He / She / It+ V s/es

-I /You / We / They+ don’t +V( bare) -He /She / It+ doesn’t + V( bare) … (Wh) + do/ does + S + V( bare) …?

a/ Cấu trúc

b/ Nhận biết:

-always (luôn luôn), usually (thường thường), often (thường), sometimes (đôi khi), seldom (ít khi), generally (thường), rarely (hiếm khi), never (không bao giờ) …

- every + day/ morning/ week/ month/ year/ summer…

c/ Cách dùng: Diển tả thĩi quen, hành động lặp đi, lặp lại / sở thích/ sự thật hiển nhiên

ex I usually goes to school in the morning./ she enjoys watching tv/ the sun rises in the East

( Tơi thường đi học vào buổi sáng/ cơ ấy thích xem tivi / Mặt trời mọc ở hướng đơng)

2 Thì hi ện tại tiếp diễn:

a/ Cấu trúc

b/ Nhận biết: -Now (bây giờ); at the moment (lúc này) ; at present (hiện tại); look! ; Listen!

c/ Cách dùng: Diển tả hành động ĐANG xẩy ra tại thời điểm nĩi

ex I am studying english now (Bây giờ tơi đang học tiếng anh)

3/ Thì hi ện tại hồn thành:

a/ Cấu trúc

b/ Nhận biết:

- Since: từ khi - chỉ mốc thời gian; for : khoảng- chỉ khoảng thời gian;

- never( chua bao giờ); ever (dã từng); just(vùa mới); already( rồi); yet (chưa- dùng trong câu

pđịnh/nghi vấn); recently (gần đây); the first time/ second time/ several times (lần thứ 1/2/nhiều lần)

c/ Cách dùng:

- Diển tả hành động xẩy ra trong quá khứ kéo dài dến hiện tại (dùng với since/ for)

- Diển tả hành động xẩy ra trong quá khứ - khơng xác định thời gian (dùng với các trạng từ cịn lại)

ex I have studied English for 3 years / I have just watched this film.

(Tơi học tiếng anh được 3 năm rồi / Tơi vừa mới xem bộ phim này)

4/ Thì quá kh ứ đơn :

a/ Cấu trúc

S + is/ am/ are+ v-ing… S + is/ am/ are + not +V-ing… (Wh) +is/ am/ are + S+ V-ing…?

S + have/ has+ PP… S + have/ has +not + PP… (Wh) + have/ has + S + + PP…?

S + V(cot 2 )/ Ved S + did not + V( bare) Wh- + did + S + V( bare) …?

Trang 2

b/ Nhận biết

-Yesterday (hoõm qua)

-Yesterday morning/ afternoon/evening

( saựng hoõm qua…)

- Ago (cỏch đõy- a day ago- cỏch đõy 1 ngày)

Last.(trước) Last Sunday/ week/ weekend/ month/ year…

c/ Cỏch dựng: Thi quá khứ đơn diễn tả hành động ĐÃ xẩy ra trong quá khứ (có thời gian cụ thể)

ex I studied English last year (Tụi học tiếng anh năm trước)

5/ Thỡ quỏ kh ứ tiếp diễn :

a/ Cấu trỳc

b/ Cỏch dựng:

- Diển tả hành động ĐANG xẩy ra tại một điểm thời gian trong quỏ khứ

- Diển tả hành động ĐANG xẩy ra thỡ cú hành động khỏc xen vào (thường dựng với when- khi)

- Diển tả 2 hành động ĐANG xẩy ra tại một thời điểm trong quỏ khứ (thường dựng với while- trong khi)

ex I was studying English at 8 yesterday ( Tỏm giờ hụm qua tụi đang học tiếng anh.)

I was studying English when he came (tụi đang học tiếng anh khi anh ấy đến)

While he was watching tv, I was reading a book (trong khi anh ấy xem tivi, thỡ tụi đang đọc sỏch.)

6/ Thỡ t ương lai đơn – tương lai cú dự định:

a/ Cấu trỳc

Tlai đơn

S+ will + V (bare) … S+ will not + V (bare) … Will + S + V (bare) …? Tomorrow, this summer, tonight,

soon, next, someday, in the future

Tlai dự

định S + am/ is/ are + going to + V (bare) …

S + am/ is/ are+ not + going to + V (bare) …

Am/ Is/ Are + S+

going to + V (bare) …?

b/ Cỏch dựng:

- Diển tả hành động SẼ xẩy ra ở tương lai

Ex They will build a new house next year

(Họ sẽ xõy một căn nhà mới năm tới-Khụng cú dự định, kế hoạch trước khi núi)

They aregoing to rain tomorrow

( Họ sẽ xõy một căn nhà mới năm tới-cú dự định, kế hoạch trước khi núi)

Gerunds and Infinitives

1

2 DislikeEnjoy Arrange: sắp xếpDecide: quyết định MakeLet Advise: khuyên Invite: mời

S +was/ were + V-ing S +was/ were +not+ V-ing… Wh +was/ were +S+ V-ing…?

Trang 3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

Love*

Like*

Hate*

Feel like

Finish

Forget*

Remember*

Give up (từ bỏ)

Imagine

Keep (on)

Look forward to

Practice

Suggest

Be/get used to (quen)

Be worth (có giá trị)

Try*

Stop*

Mind (làm phiền)

Would mind

Ex

I like watching tv

Learn: biết Manage: cố gắng Offer: đề nghị Prepare: chuẩn bị Promise: hứa Refuse: từ chối Hope: hy vọng Expect: mong Agree: đồng ý Want: muốn Wish: muốn Ask

Ex

I decide to go to Vinh

Hope

Ex She made me laugh

Ask: yêu cầu Tell: b ảo Require yêu cầu Want: muốn Tell: bảo Allow: cho phép Encourage: khuyến khích Order: ra lệnh Persuade: thuyết phục Remind: nhắc nhở Warn: cảnh báo

Ex I advise him to study E

1. Be good / bad at - tốt/ kộm về… Look at / for: nhỡn vào/ tỡm kiếm

2 Be good for… tốt cho ai/ cỏi gỡ Look after/ forward: chăm súc/ mong chờ

3 Be interested in …quan tõm, thớch thỳ … Look up: tra từ điển

4 Be fond of : thớch Take part in ~ participate in: tham gia

5 Hopeful of : hy vọng Turn on / off: bật/ tắt

6 Be proud of : tự hào Go on : tiếp tục

7 Be keen on say mờ Take care of chăm súc ai

8 Be kind / nice to : tốt với ai Believe in……… tin tưởng ai/ cỏi gỡ

9 It’s kind / nice of s.o : … thật tốt Prevent from ~ stop from… ngăn cản ai/ cỏi gỡ

11 Be worried about… lo lắng về… Prepare for : chuẩn bị cho

12 Be excited about … lo lắng về Apply for sth : nộp đơn

13 Be different from khỏc biệt… Agree with sb on sth : đồng ý với ai về việc gỡ

14 Be afraid of… sợ hói , e ngại ai/ việc gỡ Belong to : thuộc về

15 Be famous for… nổi tiếng về… find out : tỡm ra

16 Be suitable for : thớch hợp Go for a walk: đi dạo

17 Be sorry for : xin lỗi / lấy làm tiếc cho go on holiday/picnic: đi nghỉ

18 Be Skillful at : khộo lộo, cú kỹ năng về Buy st for s.o mua cỏi gỡ cho ai

Trang 4

19 Be Similar to : giống, tương tự Send/give/bring st to s.o gửi/ cho/mang cái gì cho ai

20 Be Useful to sb : có ích cho ai Dream/Talk about st mơ/ nói về ai cái gì

21 Be bored with……… chán cái gì Give up từ bỏ

25

26

Trang 5

cấu trúc và cụm từ thông dụng trong

Tiếng Anh THCS

-1 It’s + adj + to + V-infinitive: …… để làm gì ( It is easy to do the test)

2 S + V+ too + adj/adv + (for someone) + to do something (quá để cho ai làm gì ), e.g.1 This

structure is too easy for you to remember E.g.2: He ran too fast for me to follow

3 S + V + so + adj/ adv + that +S + V (quá đến nỗi mà ), e.g.1: This box is so heavy that I cannot

take it E.g2: He speaks so soft that we can’t hear anything

4 It + V + such + (a/an) + N (s) + that + S +V (quá đến nỗi mà ), e.g.1: It is such a heavy box that I

cannot take it E.g.2: It is such interesting books that I cannot ignore them at all

5 S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something (Đủ cho ai đó làm gì ), e.g.1: She

is old enough to get married E.g.2: They are intelligent enough for me to teach them English

6 It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something (đã đến lúc ai đó phải làm

gì ), e.g.1: It is time you had a shower E.g.2: It’s time for me to ask all of you for this question

7 It + takes/took+ someone + amount of time + to do something (làm gì mất bao nhiêu thời gian ),

e.g.1: It takes me 5 minutes to get to school

8 To spend + amount of time/ money + V-ing: dành bao nhiêu thời gian làm gì

9 To spend + amount of time/ money + on + something: dành thời gian vào việc gì , e.g.1: I spend 2

hours reading books a day E.g.2: She spent all of her money on clothes

10 to waste + time/ money + V-ing: tốn tiền hoặc tg làm gì

11 To prevent/stop + someone/something + From + V-ing (ngăn cản ai/cái gì không làm gì ), e.g.1:

12 S + find+ it+ adj to do something (thấy để làm gì ), e.g.1: I find it very difficult to learn about

English E.g.2: They found it easy to overcome that problem

13 To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing (Thích cái gì/làm gì hơn cái gì/ làm gì), e.g.1: I prefer dog

to cat E.g.2: I prefer reading books to watching TV

14 Would rather + V (infinitive) + than + V (infinitive) (thích làm gì hơn làm gì), e.g.1: She would play games than read books E.g.2: I’d rather learn English than learn Biology

15 Had better + V (infinitive): nên làm gì

16 To be/get Used to + V-ing (quen làm gì), e.g.1: I am used to eating with chopsticks

17 Used to + V (infinitive) (Thường làm gì trong qk và bây giờ không làm nữa), e.g.1: I used to go fishing with my friend when I was young E.g.2: She used to smoke 10 cigarettes a day

18 Chú ý phân biệt 2 loại tính từ V-ed và V-ing: dùng -ed để miêu tả về người, -ing cho vật và khi muốn nói về bản chất của cả người và vật ta dùng –ing, e.g.1: That film is boring E.g.2: He is bored E.g.3:

He is an interesting man E.g.4: That book is an interesting one (khi đó không nên nhầm với –ed,

chẳng hạn ta nói : a loved man có nghĩa “người đàn ông được mến mộ”, tức là có nghĩa “Bị” và

“Được” ở đó)

Monday, May 28, 2012

Trang 6

I/ BỊ ĐỘNG

S+ BE + PP + BY + O

Ex I study English

English is studied by me

BỊ ĐỘNG

Tlai có dự định S+ is/am /are +going to + be + PP English is going to be studied by me

Động từ k-khuyết Can / could/ would/ must/may/

might/ have to/used to + be + PP

English can be studied by me

Các bước tiến hành:

1/ nhận biết thì của câu chủ động.

2/ Tìm tân ngữ ( chuyển nó về chủ ngữ- xét xem nó thuộc số ít hay số nhiều)

3/ áp dụng cấu trúc

Lưu ý:

- BY+ O: Được dùng trước trạng từ chỉ thời gian/ sau trạng từ chỉ địa điểm.

- Nếu chủ ngữ của câu chủ động là:

people,someone,somebody,noone, nobody,everyone, everybody thì trong câu bị động ta

không dùng BY + O

ví dụ:

People grow rice in Viet Nam -> Rice is grown in Viet Nam ( không dùng by people)

CÂU ĐIỀU KIỆN

Loại 1 V(Thì hiện tại đơn)

( Vs/es/ V (bare) /is , am,

Will V(bare) Can

May

Điều kiện có thật , có thể thực hiện được ở hiện tại hoặc

Trang 7

are) must

V(bare)

tương lai

Loại 2 V (quá khứ đơn)

(Ved/ (cột 2)/ were)

would + V (bare) could

might had to

Điều kiện không có thật , không thể thực hiện được ở hiện tại hoặc tương lai

Ví dụ Loại 1: If she studies hard, she will pass the exam.

Loại 2: If I were you, I would study hard.

*Lưu ý: Unless ~ If …not (nếu … không)

Ví dụ: Unless he studies hard, he won’t pas this exam.

~ If he doesn’t study hard, he won’t pas this exam.

III/ CÂU ƯỚC MUỐN:

Hiện tại S+ wish + S + Ved/ cột 2 /were

-I don’t have a car now

I wish I had a car

Tương

-It will not rain soon She wishes it would rain soon

Trang 8

CÂU TRỰC TIẾP –GIÁN TIẾP:

Ví dụ: She said that, “ I will go to Vinh tomorrow.”

-> She said that she would go to Vinh the following day.

Ví dụ: Nam said to me, “ Do you play soccer?”

-> Nam asked me If I played soccer.

Ví dụ: Nam said to me, “ What are you doing now?”

-> Nam asked me what I was doing then.

Câu mệnh lệnh/ yêu

cầu /đề nghị /mời/

khuyên….

S + told ( bảo)

invited ( mời) advised (khuyên)

Ví dụ: The doctor said to me, “ drink more water”

-> The doctor told /asked me to drink more water

The teacher said to me,“ You should study hard”

-> The teacher advised me to study hard”

BẢNG CHUYỂN ĐỔI TRỰC TIẾP SANG GIÁN TIẾP

Thì

Hiện tại đơn ( V s/es / V ( bare) ) Quá khứ đơn ( V ed/ cột 2 ) Tương lai đơn (Will) Hiện tại tiếp diễn ( is/am/are + Ving) Quá khứ tiếp diễn ( was/were+ Ving) Hiện tại hoàn thành (have/has+ pp)

Can/ may / must

Quá khứ đơn ( V ed/ cột 2 ) Quá khứ đơn ( V ed/ cột 2 )/ had +PP Tương lai trong quá khứ ( would) Quá khứ tiếp diễn ( was/were+ Ving) Quá khứ tiếp diễn ( was/were+ Ving) Had + PP

Could /might / had to

Trạng từ chỉ

thời gian Today Tonight

Tomorrow Yesterday Last week / year Next week / year Now

That day That night The next/ following day The day before/The previous day The previous week / year

The following week / year Then

Trạng từ chỉ

địa điểm

Chủ ngữ

Tân ngữ

Tính từ sở hữu

I / we/you/ they/ she /he /it

me /us / you/ them/him/it my/our/your/their/ his/its

Cần chuyển đổi sao cho phù hợp

Trang 9

MỆNH ĐỀ QUAN HỆ

The man was Mr Jones I saw him

-> The man whom I saw was Mr Jones

Who : xác định cho danh từ chỉ người- làm chủ

ngữ trong MĐQH

Whom: xác định cho danh từ chỉ người- làm tân

ngữ trong MĐQH

-> The movie which we saw last night was very

good.

Which: : xác định cho danh từ chỉ vật.

-> The man that I saw was Mr Jones

-> The movie that we saw last night was very

good.

Lưu ý:

- I like the book that is interesting.

-I like the people who live next to me.

That: : xác định cho danh từ chỉ người / vật

( that: thường được dùng làm chủ ngữ nếu danh

từ mà nó xác định chỉ vật Who thường được dùng làm chủ ngữ nếu danh từ mà nó xác định chỉ người)

I know the man His bicycle was stolen

-> I know the man whose bicycle was stolen

Whose: chỉ sở hữu ( his/ her/ your/ their/our…)

The building is very old He lives there

The building where he lives is very old

Where: xác định cho từ chỉ địa điểm.

I’ll never forget the day I met you then( on that

day)

I’ll never forget the day when I met you.

When: xác định cho từ chỉ thời gian

SO SÁNH

Trang 10

Ngang S1+ be/ V + as + adj/ adv+ as + S2

ví dụ: I am as tall as she She works as hard as I do

Hơn

S2/O

Ví dụ:

I am taller than her/she.

Chú ý:

Ho t-> Hotter ( 1-1-1)

Nice -> nicer

Happy -> happier

S2/O

Ví dụ:

I am more intelligent than her/she.

Good/well -> better Many/much -> more Few/a few-> fewer Little/a little-> less Far-> farther/further

Ví dụ:

-The book is better than that one -I have more books than she does.

Hơn

nhất

S+ be + the + adj-est (N)….

Ví dụ:

I am the tallest ( girl) in my

class.

Chú ý:

Ho t-> Hottest ( 1-1-1)

Nice -> nicest

Happy -> happiest

S + be+ the most+ adj +(N)…

Ví dụ:

I am the most intelligent (girl) in

my class.

Good/well -> best Many/much ->most Few/a few -> fewest Little/a little->least Far-> farthest /furthest

Ngày đăng: 28/05/2021, 01:11

w