1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

hoc van lop 1 ki 1

182 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Học Vần Lớp 1 Ki 1
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 182
Dung lượng 446,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Häc sinh nhËn biÕt ®îc c¸c dÊu hái vµ thanh hái, dÊu nÆng vµ thanh nÆng... - Tranh minh häa phÇn luyÖn nãi.[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 15 tháng 8 năm 2011

Tuần 1 Học vần ( Tiết 1 + 2 )

BàI : ổN ĐịNH Tổ CHứC LớP ( 2 tiết ) I/ MụC TIÊU :

- Học sinh biết chỗ ngồi, tổ của mình, biết nghiêm, báo cáo sỉ số

- Biết đợc các loại SGK lớp 1 và đồ dùng học tập hằng ngày

II/ CHUẩN Bị :

- Sách giáo khoa.

- Bộ thực hành Tiếng Việt lớp 1

- Một số tranh vẽ minh họa

III/ HOạT ĐộNG DạY Và HọC:

+ Qua trò chơi các em thấy nh thế nào?

- Giới thiệu các đồ dùng, dụng cụ học tập

- Giới thiệu tên các loại sách và cách sử

dụng sách

- Hát vui

- Học sinh báo cáo sỉ số

-Lớp trởng điều động lớp nghiêm, các tổ tập báo cáo sỉ số

+ Học sinh lắng nghe và tiến hành chơi.+ Qua trò chơi em cảm thấy rất vui và biết tên các bạn

- Học sinh theo dõi làm theo

Tiết 2

* Hớng dẫn học sinh phân loại đồ dùng của

môn Tiếng Việt và Toán

- Có mấy loại đồ dùng môn Tiếng Việt?

* Giới thiệu và hớng dẫn cách sử dụng, tác

dụng của bảng chữ cái

- Về nhà chuẩn bị sách giáo khoa Tiếng

Việt, vở tập viết, bảng con, phấn, bút chì để

Trang 2

tiết sau học bài các nét cơ bản.

Thứ ba, ngày 16 tháng 8 năm 2010

Học vần ( Tiết 3 + 4 ) BàI: CáC NéT CƠ BảN ( 2 tiết ) I/ MụC TIÊU:

- Làm quen và thuộc tên các nét cơ bản : Nét ngang ; nét sổ ; nét xiên trái \; nét xiên phải /; móc xuôi ; móc ngợc ; móc hai đầu; cong hở phải, cong hở trái; cong kín, khuyết trên; khuyết dới; nét thắt

- Học sinh viết đợc các nét cơ bản

- Giáo dục tính kiên trì, cẩn thận rèn chữ giữ vở

II/ CHUẩN Bị :

- Mẫu các nét cơ bản

- 1 sợi dây, thớc kẻ, phấn, bảng con

III/ HOạT ĐộNG DạY Và HọC :

1 ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sỉ số học sinh

- Cho học sinh viết vào vở tập viết

- Theo dõi giúp đỡ học sinh

- Học sinh báo cáo sỉ số

- Vài học sinh nhắc lại tên bài

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

+ Giống cây cù móc …+ Giống cây cột nhà…

+ Giống cây bị ngã…

- Học sinh theo dõi

- Học sinh viết vào bảng con

Trang 3

Thứ t, ngày 17 tháng 8 năm 2011

Học vần ( Tiết 5 + 6 ) BàI 1 : e ( 2 tiết ) I/ MụC TIÊU :

- Nhận biết đợc chữ và âm e

- Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

- Ghi chú : Học sinh khá, giỏi luyện nói 4 – 5 câu xoay quanh chủ đề học tập qua cácbức tranh trong SGK

II/ CHUẩN Bị :

- Sách giáo khoa.

- Bộ thực hành Tiếng Việt lớp 1

- Một số tranh vẽ minh họa, một sợi dây minh họa cho nét chữ e

III/ HOạT ĐộNG DạY Và HọC:

Tiết 1

1 ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Cho học sinh xem tranh

và trả lời câu hỏi

- Các tranh này vẽ ai? Vẽ gì?

- Bé, me, xe, ve là các tiếng giống nhau đều

- Giáo viên thao tác cho học sinh xem

- Giáo viên phát âm mẫu

- Giáo viên chỉ bảng cho học sinh đọc cá

nhân, lớp

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

* Hớng dẫn học sinh viết chữ e

- Viết mẫu và hớng dẫn quy trình viết

- Cho học sinh viết chữ e lên không trung

bằng ngón trỏ

- Cho học sinh viết bảng con

- Theo dõi giúp đỡ học sinh

- Nhận xét – Tuyên dơng những em viết

- Hát vui

- Sự chuẩn bị của học sinh

- Xem tranh và trả lời câu hỏi

- Vẽ bé, me, xe, ve

- Học sinh phát âm cá nhân, đồng thanh (âm e)

- Học sinh theo dõi

- Giống hình sợi dây vắt chéo

- Học sinh theo dõi

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

- Học sinh theo dõi

- Học sinh viết chữ e lên không trung bằng ngón trỏ

- Học sinh viết bảng con chữ e

- Cho 5 – 6 em đọc , lớp đọc âm e

Trang 4

- Cho học sinh tập tô chữ e trong vở tập

viết Theo dõi giúp đỡ học sinh

Học sinh là cần thiết và rất vui, ai cũng

phải đi học và học hành chăm chỉ Vậy lớp

- Học sinh theo dõi

- Học sinh tô chữ e vào vở tập viết

- Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi.+ Chim mẹ dạy chim con hót, các chúếch đang học bài, các bức tranh có

- Một số tranh vẽ minh họa

III/ HOạT ĐộNG DạY Và HọC:

Tiết 1

1 ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cho lớp viết bảng con chữ e, 2 học sinh

Trang 5

a Giới thiệu bài: Cho học sinh xem tranh

và trả lời câu hỏi

- Các tranh này vẽ ai? Vẽ gì?

- Bé, bê, bà, bóng là các tiếng giống

nhau đều có âm b Cho học sinh phát âm

cá nhân, đồng thanh Giáo viên ghi bảng

b Bài học: Dạy chữ ghi âm

- Vậy chữ b đi trớc chữ e cho ta tiếng be

- Giáo viên viết bảng

b e be

- Cho học sinh ghép tiếng be

- Giáo viên nhận xét, cho học sinh đọc

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

* Hớng dẫn viết chữ b và tiếng be

- Viết mẫu và hớng dẫn quy trình viết

- Cho học sinh viết chữ lên không trung

bằng ngón trỏ

- Cho học sinh viết bảng con

- Theo dõi giúp đỡ học sinh

- Học sinh theo dõi

- Học sinh ghép âm b

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

- Âm e

- Học sinh theo dõi

- Học sinh ghép tiếng be

- Lớp nhận xét

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

- Học sinh theo dõi

- Học sinh viết chữ lên không trung bằng ngón trỏ

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh đọc

Tiết 2

Trang 6

4 Luyện tập:

a Luyện đọc: Cho học sinh đọc âm b và

tiếng be (cá nhân, lớp)

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

b Luyện viết:

- Giáo viên hớng dẫn tô chữ b và tiếng be

vào vở tập viết

- Cho học sinh tập tô chữ b và tiếng be

trong vở tập viết Theo dõi giúp đỡ học

sinh

- Chấm 1/3 vở nhận xét

c Luyện nói:

- Cho học sinh quan sát tranh trả lời câu

hỏi

+ Ai đang học bài?

+ Ai đang tập viết chữ?

+ Bạn Voi đang làm gì?

+Bạn Voi có biết đọc chữ không?

+ Các bức tranh này có gì giống nhau? Có

gì khác nhau?

5 Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên chỉ bảng cho học sinh đọc

- Nhận xét tiết học, tuyên dơng

- Về học lại bài và xem trớc bài: Dấu sắc (/

)

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

- Học sinh theo dõi

- Học sinh tô chữ b và tiếng be vào vở tập viết

- Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi + Chim và Voi đang học bài

+ Bạn Gấu đang viết chữ

+ Bạn Voi đang đọc bài

+ Bạn Voi không biết đọc chữ

+ Giống nhau là các bạn đều học bài Khác là một bạn đọc bài còn một bạn viết bài

- Học sinh đọc

Bổ sung:

-

-

-

-Thứ sáu, ngày 19 tháng 8 năm 2011

Học vần ( Tiết 9 + 10 )

Bài 3: DấU Và THANH SắC / ( 2 Tiết )

I/ MụC TIÊU :

- Học sinh nhận biết đợc dấu sắc và thanh sắc /

- Đọc đợc : bé

- Trả lời 2 -3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

II/ CHUẩN Bị :

- Các vật tựa nh hình dấu sắc (/ )

- Tranh minh họa các tiếng: bé, cá, chuối, chó, khế

- Tranh minh họa phần luyện nói: Một số hoạt động của trẻ em ở trờng và ở nhà

Trang 7

III/ CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC:

Tiết 1

1 ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cho lớp viết bảng con chữ b và tiếng

be, 2 học sinh lên bảng viết

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Cho học sinh xem tranh

và trả lời câu hỏi

- Các tranh này vẽ ai? Vẽ gì?

- Bé, cá, chuối, khế, chó là các tiếng

giống nhau đều có dấu thanh sắc “/”

- Giáo viên viết dấu thanh sắc lên bảng

+ Giáo viên tô lại dấu sắc trên bảng và

nói: Dấu sắc gồm có một nét xiên phải

+ Dấu sắc “/” giống cái gì?

- Chúng ta đã học đợc âm gì và tiếng gì?

- Khi thêm dấu sắc vào be ta đợc tiếng

gì?

- Cho học sinh ghép tiếng bé

- Giáo viên nhận xét cho học sinh đọc cá

nhân, lớp

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

* Hớng dẫn học sinh viết dấu sắc, tiếng

bé:

- Giáo viên viết mẫu hớng dẫn quy trình

viết

- Cho học sinh viết bảng con

- Theo dõi giúp đỡ học sinh

+ Học sinh theo dõi

+ Dấu sắc giống cây bị nghiên

- Học đợc âm b, âm e và tiếng be

- Thêm dấu sắc vào be ta đợc tiếng bé

- Học sinh ghép tiếng bé

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

- Học sinh theo dõi

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh đọc

Trang 8

đúng, đẹp.

Tiết 2

4 Luyện tập:

a Luyện đọc: Cho học sinh đọc be, dấu

sắc, tiếng bé (cá nhân, lớp)

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

- Em nào phân tích cho cô tiếng bé?

b Luyện viết:

- Giáo viên hớng dẫn tô tiếng be và tiếng

bé vào vở tập viết

- Cho học sinh tập tô tiếng be và tiếng bé

vào trong vở tập viết Theo dõi giúp đỡ học

sinh

- Chấm 1/3 vở nhận xét

c Luyện nói:

- Cho học sinh quan sát tranh trả lời câu

hỏi

+ Quan sát tranh các em thấy những gì?

+ Các bức tranh này có gì giống nhau?

+ Các bức tranh này có gì khác nhau?

+ Em thích bức tranh nào nhất? Vì sao?

+ Ngoài các hoạt động trên, các em còn

biết hoạt động nào khác nữa?

+ Ngoài giờ học tập các em thích làm gì

nhất?

+ Em nào đọc lại tên bài

5 Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên chỉ bảng cho học sinh đọc

- Nhận xét tiết học, tuyên dơng

- Về học lại bài và xem trớc bài 4: Dấu hỏi

(? ), dấu nặng (.)

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

- Tiếng bé tạo bởi âm b đứng trớc, âm e

đứng sau, dấu sắc trên đầu âm e

- Học sinh theo dõi

- Học sinh tô tiếng be và tiếng bé vào

vở tập viết

- Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi + Các bạn ngồi học trong lớp, hai bạn gái đang nhảy dây, bạn gái đi học đang vẫy tay tạm biệt, chó, mèo, bạn gái tới sau

+ Giống là đều có các bạn

+ Khác các hoạt động khác nhau

+ Học sinh trả lời

+ Chơi nhảy lò cò, bắn bi, học hát

+ Thích đi chơi, xem phim

+ Học sinh đọc dấu sắc “/” - Học sinh đọc Bổ sung:

-

-Thứ hai, ngày 22 tháng 8 năm 2011

Học vần ( Tiết 11 + 12 )

Tuần 2 BàI 4: DấU HỏI (?) DấU NặNG (.)

I MụC TIÊU:

- Học sinh nhận biết đợc các dấu hỏi và thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng

- Đọc đợc tiếng bẻ, bẹ

Trang 9

- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

II CHUẩN Bị:

- Các vật tựa nh hình dấu hỏi (? ), dấu nặng (.)

- Tranh minh họa các tiếng: giỏ, thỏ, khỉ, hổ, mỏ quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ

- Tranh minh họa phần luyện nói

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC :

Tiết 1

1 ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cho lớp viết bảng con tiếng bé, 2 học

sinh lên bảng viết

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Cho học sinh xem tranh

và trả lời câu hỏi

- Các tranh này vẽ gì?

- Giỏ, khỉ, thỏ, hổ, mỏ là các tiếng giống

nhau đều có dấu thanh hỏi (? ) Cho học

sinh đọc

- Giáo viên viết dấu thanh hỏi lên bảng

- Tiếp tục treo tranh hỏi: Tranh vẽ ai? Vẽ

gì?

- Các tiếng quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ giống

nhau đều có dấu nặng (.) Giáo viên ghi

bảng cho học sinh đọc

b Bài học:

* Dạy dấu thanh hỏi (? ), dấu thanh nặng

(.):

- Nhận diện dấu hỏi (? )

+ Giáo viên tô lại dấu hỏi trên bảng và

nói: Dấu hỏi gồm có một nét móc

+ Dấu hỏi giống những vật gì?

+ Cho học sinh xem dấu hỏi trong bộ đồ

+ Học sinh theo dõi

+ Dấu hỏi giống cái móc câu, giống cổ con ngỗng

+ Học sinh đa dấu hỏi lên

+ Học sinh đọc dấu hỏi

+ Dấu nặng giống cái nốt ruồi, sao đêm + Học sinh đa dấu nặng lên

+ Học sinh đọc dấu nặng

- Học sinh ghép tiếng be

Trang 10

+ Cho học sinh đa dấu nặng lên.

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

* Hớng dẫn học sinh viết dấu hỏi, dấu

nặng, tiếng bé, bẹ:

- Giáo viên viết mẫu hớng dẫn quy trình

viết

- Cho học sinh viết bảng con

- Theo dõi giúp đỡ học sinh Chú ý dấu

- Tiếng bẹ tạo bởi âm b đứng trớc, âm e

đứng sau và dấu nặng dới e Học sinh ghép tiếng bẹ

- Học sinh đọc cá nhân, lớp (bờ – e – be – nặng – bẹ )

- Học sinh theo dõi

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh đọc

Tiết 2

4 Luyện tập:

a Luyện đọc: Cho học sinh phát âm lần lợt

dấu hỏi, dấu nặng, tiếng bẻ, bẹ(cá nhân,

- Cho học sinh tập tô vào vở tập viết

- Theo dõi giúp đỡ học sinh

- Học sinh theo dõi

- Học sinh tô vào vở tập viết

- Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi.+ Mẹ bẻ bâu áo cho con Bác nông dân

đang bẻ bắp Các bạn bẻ bánh

+ Giống là đều có tiếng bẻ cho hoạt động

Trang 11

+ Các bức tranh này có gì giống nhau?

+ Các bức tranh này có gì khác nhau?

+ Em thích bức tranh nào nhất? Vì sao?

5 Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên chỉ bảng cho học sinh đọc

- Nhận xét tiết học, tuyên dơng

- Về học lại bài và xem trớc bài 5: Dấu

huyền (\), dấu ngã (~)

bẻ

+ Khác các hoạt động khác nhau

+ Học sinh trả lời

- Học sinh đọc

Bổ sung:

-

-Thứ ba, ngày 23 tháng 8 năm 2011

Học vần ( Tiết 13 +14 )

BàI 5: DấU HUYềN (\), DấU NGã (~)

I MụC TIÊU:

- Học sinh nhận biết đợc các dấu huyền và thanh huyền, dấu ngã và thanh ngã

- Đọc đợc tiếng bè, bẽ

- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

II CHUẩN Bị:

- Các vật tựa nh hình dấu huyền (\), dấu ngã (~)

- Tranh minh họa các tiếng: bè, bẽ

- Tranh minh họa phần luyện nói: Nói về bè

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC :

Tiết 1

1 ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cho lớp viết bảng con tiếng bẻ, bẹ 2

học sinh lên bảng viết

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Cho học sinh xem tranh

và trả lời câu hỏi

- Bức tranh vẽ gì?

- Dừa, mèo, gà, cò là các tiếng giống

nhau đều có dấu thanh huyền (\) Cho học

sinh đọc

- Hát vui

- Lớp viết bảng con, 2 học sinh viết bảng lớp

- Lớp nhận xét

- Xem tranh và trả lời câu hỏi

- Vẽ cây dừa, con mèo, con gà, con cò

Trang 12

- Giáo viên viết dấu thanh huyền lên

bảng

- Tiếp tục treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì? Vẽ

ai?

- Các tiếng vẽ, võ, gỗ, võng giống nhau

đều có dấu ngã (~) Giáo viên ghi bảng

cho học sinh đọc

b Bài học:

* Dạy dấu thanh huyền (\), dấu thanh

ngã (~):

- Nhận diện dấu huyền (\)

+ Giáo viên tô lại dấu huyền trên bảng và

nói: Dấu huyền gồm một nét sổ xiên trái

+ Cho học sinh lấy dấu huyền trong bộ

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

- Tiếng be khi thêm dấu ngã đợc tiếng

gì?

- Nhận xét cho học sinh đọc

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

* Hớng dẫn học sinh viết dấu huyền, dấu

ngã, tiếng bè, bẽ:

- Giáo viên viết mẫu hớng dẫn quy trình

viết

- Học sinh phát âm cá nhân, đồng thanh dấu huyền

- Bạn nhỏ tập vẽ, bạn gái tập võ, khúc gỗ, cái võng

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

+ Học sinh theo dõi

+ Học sinh đa dấu huyền lên

+ Học sinh đọc dấu huyền

+ Học sinh đa dấu ngã lên

+ Học sinh đọc dấu ngã

- Tiếng be thêm dấu huyền đợc tiếng bè

- Học sinh ghép tiếng bè

- Học sinh đọc cá nhân, lớp (bờ – e – be – huyền – bè)

- Tiếng be thêm dấu ngã đợc tiếng bẽ

- Học sinh ghép tiếng bẽ

- Học sinh đọc cá nhân, lớp (bờ – e – be – ngã – bẽ )

- Học sinh theo dõi

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh đọc

Trang 13

- Cho học sinh viết bảng con.

- Theo dõi giúp đỡ học sinh

- Nhận xét – Tuyên dơng những em viết

đúng, đẹp

Tiết 2

4 Luyện tập:

a Luyện đọc: Cho học sinh phát âm lần lợt

dấu huyền, dấu ngã, tiếng bè, bẽ (cá nhân,

lớp)

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

b Luyện viết:

- Giáo viên hớng dẫn tô tiếng bè, bẽ vào vở

tập viết

- Cho học sinh tập tô vào vở tập viết

- Theo dõi giúp đỡ học sinh

- Chấm 1/3 vở nhận xét

c Luyện nói:

- Cho học sinh quan sát tranh trả lời câu

hỏi

+ Tranh vẽ gì?

+ Bè đi trên cạn hay ở dới nớc?

+ Thuyền khác với bè ở chỗ nào?

+ Bè thờng chở gì?

+ Những ngời trong bức tranh đang làm gì?

+ Em đã trông thấy bè bao giờ cha?

+ Quê em có đi bè không?

5 Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên chỉ bảng cho học sinh đọc

- Nhận xét tiết học, tuyên dơng

- Về học lại bài và xem trớc bài 6: be, bè,

bé, bẻ, bẽ, bẹ

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

- Học sinh theo dõi

- Học sinh tô vào vở tập viết

- Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi

+ Vẽ sông, bè

+ Bè đi ở dới nớc + Thuyền khác với bè ở chỗ: Thuyền đóng bằng ván, còn bè thì làm bằng từng khúc cây cột lại với nhau + Bè thờng trở ngời + Họ đang chống bè + Có hoặc không + Học sinh trả lời - Học sinh đọc Bổ sung:

-

Trang 14

- Tranh minh họa các tiếng: bè, bé, bẻ, bẹ.

- Tranh minh họa phần luyện nói

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC :

Tiết 1

1 ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cho lớp viết bảng con tiếng bè, bẽ 2

học sinh lên bảng viết

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Cho học sinh xem tranh

và trả lời câu hỏi

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

- Các em đã học đợc các dấu thanh nào?

- Tiếng be thêm dấu huyền đợc tiếng gì?

- Nhận xét cho học sinh đọc cá nhân,

lớp

- Lần lợt cho học sinh ghép tiếng be với

các dấu thanh còn lại

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

* Hớng dẫn học sinh viết: be, bè, bé, bẻ,

Trang 15

- Giáo viên viết mẫu hớng dẫn quy trình

viết

- Cho học sinh viết bảng con

- Theo dõi giúp đỡ học sinh

- Nhận xét – Tuyên dơng những em viết

đúng, đẹp

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh đọc

Tiết 2

4 Luyện tập:

a Luyện đọc: Cho học sinh đọc lại bài ở

tiết 1 cá nhân, nhóm, lớp

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

* Hớng dẫn học sinh đọc từ ứng dụng:

- Cho 2 – 3 học sinh đọc

- Giáo viên đọc mẫu

- Cho học sinh đọc cá nhân, lớp

b Luyện viết:

- Giáo viên hớng dẫn viết vào vở tập viết

- Cho học sinh viết vào vở tập viết

- Theo dõi giúp đỡ học sinh

- Chấm 1/3 vở nhận xét

c Luyện nói:

- Cho học sinh quan sát tranh trả lời câu

hỏi

+ Em đã trông thấy các con vật, loại quả,

đồ vật này bao giờ cha? ở đâu?

+ Em thích nhất tranh nào? Vì sao?

+ Trong các bức tranh, bức tranh nào vẽ

ngời? Ngời đó đang làm gì?

5 Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên chỉ bảng cho học sinh đọc

- Nhận xét tiết học, tuyên dơng

- Về học lại bài và xem trớc bài 7: ê – v

- Học sinh đọc cá nhân, nhóm, lớp

- 2 – 3 học sinh đọc

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

- Học sinh theo dõi

- Học sinh viết vào vở tập viết

- Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi + Học sinh trả lời

+ Học sinh lên chỉ vào tranh và nói

+ Học sinh lên chỉ và nói Ngời đó đang tập võ - Học sinh đọc Bổ sung:

-

Trang 16

- Viết đợc : ê, v, bê ,ve, (viết đợc 1\2 số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập một).

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: bế bé

II CHUẩN Bị:

- Bộ đồ dùng HVTH lớp 1

- Tranh minh họa các từ khóa: bê, ve

- Tranh minh họa câu ứng dụng và phần luyện nói

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC :

Tiết 1

1 ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cho lớp viết bảng con tiếng be, bè, bé, bẻ,

bẽ, bẹ 6 học sinh lên bảng viết

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

- Gọi 1 – 2 học sinh đọc từ ứng dụng

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Cho học sinh xem tranh

và trả lời câu hỏi

- Bức tranh vẽ gì?

- Tiếng bê âm nào đã học rồi?

- Hôm nay chúng ta học âm ê

- Giáo viên ghi bảng âm ê

- Tiếp tục hỏi tranh vẽ gì?

- Trong tiếng ve âm nào chúng ta đã học

Trang 17

- Có ê để đợc tiếng bê ta ghép thêm âm gì?

- Nhận xét cho học sinh đọc cá nhân, lớp

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

- Cho học sinh đọc: ê ; bờ – ê – bê; bê

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

* Dạy âm v (Quy trình tơng tự)

- Cho học sinh ghép và đọc âm v

- Có v để đợc tiếng ve ta ghép thêm âm gì?

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

* Hớng dẫn học sinh viết: ê, bê, v, ve

- Giáo viên viết mẫu hớng dẫn quy trình

viết

- Lu ý nét nối gữa các con chữ

- Cho học sinh viết bảng con

- Theo dõi giúp đỡ học sinh

- Nhận xét – Tuyên dơng những em viết

đúng, đẹp

* Đọc tiếng ứng dụng:

- Cho 2 – 3 học sinh đọc

- Giáo viên đọc mẫu Cho học sinh đọc cá

nhân, lớp Chữa lỗi phát âm cho học sinh

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

- Học sinh ghép và đọc âm v

- Để đợc tiếng ve ghép thêm âm e ở sau

âm v Học sinh ghép và đọc

- Học sinh theo dõi

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh đọc

- 2 – 3 học sinh đọc

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

Tiế t 2

4 Luyện tập:

a Luyện đọc: Cho học sinh đọc lại bài ở

tiết 1 cá nhân, nhóm, lớp

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

* Hớng dẫn học sinh đọc câu ứng dụng:

- Giáo viên hớng dẫn viết vào vở tập viết

- Cho học sinh viết vào vở tập viết

- Học sinh đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Vẽ anh, chị đang xem bé vẽ bê

- 2 – 3 học sinh đọc

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

- Học sinh theo dõi

- Học sinh viết vào vở tập viết

Trang 18

- Theo dõi giúp đỡ học sinh.

- Chấm 1/3 vở nhận xét

c Luyện nói:

- Cho học sinh quan sát tranh trả lời câu

hỏi

+ Tranh vẽ gì?

+ Ai đang bế em bé?

+ Em bé vui hay buồn? Tại sao?

+ Mẹ thờng làm gì khi bế em bé? Em bé

làm nũng với mẹ nh thế nào?

+ Mẹ rất vất vả chăm sóc chúng ta, chúng

ta phải làm gì để cha mẹ vui lòng?

5 Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên chỉ bảng cho học sinh đọc

- Nhận xét tiết học, tuyên dơng

- Về học lại bài và xem trớc bài 8: l – h

- Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi + Vẽ mẹ và bé

+ Mẹ đang bế em bé

+ Em bé rất vui vì đợc mẹ bế

+ Mẹ thờng nựng, nịu em bé Em bé đòi này, đòi nọ với mẹ

+ Chúng ta phải thơng yêu và giúp đỡ cha mẹ, cố gắng học cho thật giỏi để cha

mẹ vui lòng

- Học sinh đọc

Bổ sung:

-

KHốI TRƯởNG DUYệT

TRầN HồNG PHƯợNG

Thứ hai, ngày 29 tháng 8 năm 2011

Bài 8: Âm l h (2 tiết)

I MụC TIÊU:

- Học sinh đọc và viết đợc l,h,lê ,hè

- Đọc đợc câu ứng dụng

- Viết đợc : l,h,lê ,hè (viết đợc 1\2 số dòng quy định trong vở tập viết)

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề le le

II CHUẩN Bị:

- Bộ đồ dùng HVTH lớp 1

- Tranh minh họa các từ khóa: lê, hè

- Tranh minh họa câu ứng dụng và phần luyện nói

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC :

Tiết 1

Trang 19

1 ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cho lớp viết bảng con tiếng bê, ve 2 học

sinh lên bảng viết

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

- Gọi 1 – 2 học sinh đọc từ ứng dụng

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

- Vậy tiếng ứng dụng là lê

- Cho học sinh đọc: l ; lờ – ê – lê; lê

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

Trang 20

- Cho học sinh viết bảng con.

- Theo dõi giúp đỡ học sinh

- Nhận xét – Tuyên dơng những em viết

đúng, đẹp

* Đọc tiếng ứng dụng:

- Cho học sinh đọc cá nhân, lớp Chữa lỗi

phát âm cho học sinh

- Giáo viên đọc mẫu

- Cho 2 – 3 học sinh đọc

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh đọc

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

- 2 – 3 học sinh đọc

Tiết 2

4 Luyện tập:

a Luyện đọc: Cho học sinh đọc lại bài ở

tiết 1 cá nhân, nhóm, lớp

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

* Hớng dẫn học sinh đọc câu ứng dụng:

- Tranh vẽ gì?

- Để hiểu rõ hơn chúng ta cùng đọc câu

ứng dụng

- Cho học sinh đọc cá nhân, lớp

- Giáo viên đọc mẫu

- Cho 2 – 3 học sinh đọc

b Luyện viết:

- Giáo viên hớng dẫn viết vào vở tập viết

- Cho học sinh viết vào vở tập viết

- Theo dõi giúp đỡ học sinh

- Chấm 1/3 vở nhận xét

c Luyện nói:

- Cho học sinh quan sát tranh trả lời câu

hỏi

+ Tranh vẽ gì?

+ Ba con vật đang chơi trong giống con gì?

+ Vịt, ngang đợc ngời ta nuôi ở dới ao,

nh-ng có loài vịt sốnh-ng tự do khônh-ng có nh-ngời

chăn gọi là vịt gì?

 Trong tranh là con le le giống con vịt trời

nhng nhỏ hơn, chỉ có một vài nơi ở nớc ta

5 Củng cố, dặn dò:

- Giáo viên chỉ bảng cho học sinh đọc

- Nhận xét tiết học, tuyên dơng

- Về học lại bài và xem trớc bài 9: o – c

- Học sinh đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Vẽ các bạn nhỏ, cây, con ve

- Học sinh đọc cá nhân, lớp - 2 – 3 học sinh đọc - Học sinh theo dõi - Học sinh viết vào vở tập viết - Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi + Vẽ nớc, cây, le le

+ Giống con vịt + Vịt trời - Học sinh đọc Bổ sung:

-

Trang 21

- Tranh minh họa các từ khóa: bò, cỏ.

- Tranh minh họa câu ứng dụng và phần luyện nói

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC :

Tiết 1

1 ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cho lớp viết bảng con tiếng lê, hè 2 học

sinh lên bảng viết

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

- Gọi 1 – 2 học sinh đọc từ, câu ứng dụng

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

- Vậy tiếng ứng dụng là bò

- Cho học sinh đọc: o ; bờ – o – bo –

Trang 22

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh.

- Lu ý nét nối gữa các con chữ

- Cho học sinh viết bảng con

- Theo dõi giúp đỡ học sinh

- Học sinh theo dõi

- Học sinh viết bảng con

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

* Hớng dẫn học sinh đọc câu ứng dụng:

- Giáo viên hớng dẫn viết vào vở tập viết

- Cho học sinh viết vào vở tập viết

- Theo dõi giúp đỡ học sinh

- Học sinh theo dõi

- Học sinh viết vào vở tập viết

- Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi.+ Vó, bè, ngời, cây, nhà

+ Vó dùng để bắt cá

Trang 23

-Thứ t, ngày 31 tháng 8 năm 2011Học vần ( Tiết 23 +24 )

Bài 10 : ô ơ ( 2 Tiết )

I MụC TIÊU:

- Học sinh đọc đợc ô, ơ, cô, cờ; từ và câu ứng dụng

- Viết đợc: ô, ơ, cô, cờ

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề :bờ hồ

* Giáo dục bảo vệ môi trờng qua phần luyện nói

Luyện nói chủ đề Bờ hồ , kết hợp khai thác nội dung giáo dục BVMT qua một số câu hỏi giợ ý : cảnh bờ hồ có những gì ? Các bạn nhỏ đang đi trên con đờng có sạch sẽ không? Nếu đợc đi trên con đờng nh vậy em cảm thấy thế nào ?

II CHUẩN Bị:

- Bộ đồ dùng HVTH lớp 1

- Tranh minh họa các từ khóa: cô, cờ

- Tranh minh họa câu ứng dụng và phần luyện nói

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC :

Tiết 1

1 ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cho lớp viết bảng con tiếng bò, cỏ 2 học

sinh lên bảng viết

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

- Gọi 1 – 2 học sinh đọc từ, câu ứng dụng

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

Trang 24

- Giáo viên ghi bảng.

- Vậy tiếng ứng dụng là cô

- Cho học sinh đọc: ô; cờ – ô – cô; cô

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

* Dạy âm ơ (Quy trình tơng tự)

- Cho học sinh ghép và đọc âm ơ

- Để đợc tiếng cờ ta ghép thêm âm và dấu

gì?

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

* Hớng dẫn học sinh viết: ô, cô, ơ, cờ

- Giáo viên viết mẫu hớng dẫn quy trình

viết

- Lu ý nét nối gữa các con chữ

- Cho học sinh viết bảng con

- Theo dõi giúp đỡ học sinh

- Cô cầm tay cho bạn viết

- Học sinh theo dõi

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh đọc

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

- 2 – 3 học sinh đọc

Trang 25

Tiết 2

4 Luyện tập:

a Luyện đọc: Cho học sinh đọc lại bài ở tiết

1 cá nhân, nhóm, lớp

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

* Hớng dẫn học sinh đọc câu ứng dụng:

- Giáo viên hớng dẫn viết vào vở tập viết

- Cho học sinh viết vào vở tập viết

- Theo dõi giúp đỡ học sinh

- Học sinh theo dõi

- Học sinh viết vào vở tập viết

- Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi.+ Có cây, 2 ngời đang ngồi trên bờ hồ, 3ngời đang nắm tay nhau đi

- Đọc đúng từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 7-11

- Viết đợc: ê, v, l, h, o, c, ô, ơ ; các từ ngữ ứng dụng từ bài 7-11

- Nghe hiểu và kể đợc một đoạn truyện theo tranh chuyện kể : Hổ

II CHUẩN Bị:

- Bảng ôn trang 24 SGK

- Tranh minh họa câu ứng dụng và truyện kể

Trang 26

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC :

Tiết 1

1 ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cho lớp viết bảng con tiếng cô, cờ 2 học

sinh lên bảng viết

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

- Gọi 1 – 2 học sinh đọc từ, câu ứng dụng

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Trong tuần qua các em đã

đợc học những âm và chữ nào?

- Giáo viên ghi bảng

- Giáo viên nhận xét Vậy hôm nay chúng

ta học bài ôn tập

- Giáo viên ghi tựa bài

b Bài học: Cho 1 học sinh lên chỉ và đọc

- Giáo viên ghi bảng cho học sinh đọc

- Cho học sinh ghép chữ b với các chữ còn

lại và đọc

- Tơng tự cho học sinh ghép các chữ ở cột

dọc còn lại với các chữ ở cột ngang

- Các em cho thầy biết chữ ở cột dọc đứng

ở vị trí nào của tiếng tạo đợc

- Nếu ghép chữ ở cột ngang trớc có đợc

không?

- Cho học sinh đọc các tiếng vừa ghép đợc

cá nhân, lớp

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

- Giáo viên đọc mẫu cho 2 – 3 học sinh

đọc lại

- Các dấu thanh nào đã học rồi?

- Giáo viên ghi bảng tiếng vo, be cho học

sinh ghép các dấu thanh vào và đọc

Trang 27

- Lu ý nét nối gữa các con chữ.

- Cho học sinh viết bảng con

- Theo dõi giúp đỡ học sinh

- Nhận xét – Tuyên dơng những em viết

đúng, đẹp

- 2 – 3 học sinh đọc

- Học sinh theo dõi

- Học sinh viết bảng con

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

* Hớng dẫn học sinh đọc câu ứng dụng:

- Giáo viên hớng dẫn viết vào vở tập viết

- Cho học sinh viết vào vở tập viết

- Theo dõi giúp đỡ học sinh

- Chấm 1/3 vở nhận xét

c Kể chuyện:

- Câu chuyện Hổ lấy từ “Mèo dạy Hổ”

- Lần 1 giáo viên kể diễn cảm

- Lần 2 giáo viên kể kết hợp với từng tranh

- Chia lớp làm 4 nhóm thảo luận kể lại nội

dung câu chuyện theo tranh

- Gọi đại diện 4 nhóm, mỗi nhóm kể lại nội

dung một bức tranh nối tiếp nhau

- Giáo viên nhận xét – Tuyên dơng

- Gọi 1 – 2 học sinh kể lại toàn bộ câu

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

- 2 – 3 học sinh đọc

- Học sinh theo dõi

- Học sinh viết vào vở tập viết

- Học sinh lắng nghe

- 4 nhóm thảo luận kể lại theo nội dungtranh

- Đại diện 4 nhóm lên kể, mỗi học sinh

kể lại nội dung một bức tranh

- 1 – 2 học sinh kể toàn bộ câuchuyện

- Học sinh đọc

Trang 28

- Giáo viên chỉ bảng cho học sinh đọc.

- Nhận xét tiết học, tuyên dơng

- Về học lại bài và xem trớc bài 12: i - a

Bổ sung:

-

- Tranh vẽ con cá, vài viên bi

- Tranh minh họa câu ứng dụng và phần luyện nói

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC :

Tiết 1

1 ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cho lớp viết bảng con từ: lò cò, vơ cỏ 2

học sinh lên bảng viết

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

- Gọi 1 – 2 học sinh đọc câu ứng dụng

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

Trang 29

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh.

- Để đợc tiếng bi ta ghép thêm âm gì?

- Nhận xét cho học sinh đọc cá nhân, lớp

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

- Đa cho học sinh xem viên bi và hỏi đây là

cái gì?

- Vậy tiếng ứng dụng là bi

- Cho học sinh đọc: i; bờ – i – bi; bi

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

* Dạy âm a (Quy trình tơng tự)

- Cho học sinh ghép và đọc âm a

- Để đợc tiếng cá ta ghép thêm âm và dấu

gì?

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

* Hớng dẫn học sinh viết: i, bi, a, cá

- Giáo viên viết mẫu hớng dẫn quy trình

viết

- Lu ý nét nối gữa các con chữ

- Cho học sinh viết bảng con

- Theo dõi giúp đỡ học sinh

âm i Học sinh ghép tiếng bi

- Học sinh đọc cá nhân, lớp (bờ – i - bi)

- Học sinh theo dõi

- Học sinh viết bảng con

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

* Hớng dẫn học sinh đọc câu ứng dụng:

Trang 30

để viết chữ đẹp Đó là nội dung câu ứng dụng

- Giáo viên hớng dẫn viết vào vở tập viết

- Cho học sinh viết vào vở tập viết

- Theo dõi giúp đỡ học sinh

+ Cờ Tổ quốc màu gì?

+ Cờ Tổ quốc thờng đợc treo ở đâu?

+ Lá cờ đội có màu gì?

- Học sinh theo dõi

- Học sinh viết vào vở tập viết

- Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi.+ Vẽ lá cờ

+ Cờ Tổ quốc, cờ đội, cờ hội

+ Cờ Tổ quốc màu đỏ, ở giữa có hìnhngôi sao màu vàng

+ Cờ Tổ quốc thờng đợc treo ở ngoàicây cột cờ

+ Cờ đội màu đỏ, ở giữa là hình măngnon màu vàng

- Học sinh đọc

Bổ sung:

-

- Một cái nơ và vài quả me

- Tranh minh họa câu ứng dụng và phần luyện nói

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC :

Tiết 1

Trang 31

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cho lớp viết bảng con tiếng: bi, cá 2 học

sinh lên bảng viết

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

- Gọi 1 – 2 học sinh đọc câu ứng dụng

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

- Đa cho học sinh xem cái nơ và hỏi đây là

cái gì?

- Vậy tiếng ứng dụng là: nơ

- Cho học sinh đọc: ơ; nờ – ơ – nơ; nơ

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

* Dạy âm m (Quy trình tơng tự)

- Cho học sinh ghép và đọc âm m

- Để đợc tiếng me ta ghép thêm âm gì?

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

* Hớng dẫn học sinh viết: n, nơ, m, me

- Giáo viên viết mẫu hớng dẫn quy trình

Trang 32

- Cho học sinh viết bảng con.

- Theo dõi giúp đỡ học sinh

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

* Hớng dẫn học sinh đọc câu ứng dụng:

- Giáo viên hớng dẫn viết vào vở tập viết

- Cho học sinh viết vào vở tập viết

- Theo dõi giúp đỡ học sinh

- Vậy hôm nay chúng ta luyện nói với chủ

đề: bố mẹ, ba má Giáo viên ghi bảng

+ ở quê em ngời sinh ra mình đợc gọi là gì?

+ Em còn biết cách gọi nào khác?

+ Nhà em có mấy anh em?

- Học sinh theo dõi

- Học sinh viết vào vở tập viết

- Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi.+ Vẽ bố mẹ và đứa con

+ Bố còn gọi là ba, cha

+ Em cố gắng học thật giỏi và về nhàphụ giúp bố mẹ những công việc nhỏ

- Học sinh đọc

Bổ sung:

Trang 33

-

- Tranh minh họa từ khóa: dê, đò

- Tranh minh họa câu ứng dụng và phần luyện nói

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC :

Tiết 1

1 ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cho lớp viết bảng con tiếng: nơ, me 2

học sinh lên bảng viết

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

- Gọi 1 – 2 học sinh đọc câu ứng dụng

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

Trang 34

- Nhận xét cho học sinh đọc cá nhân, lớp.

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

- Tranh vẽ gì?

- Vậy tiếng ứng dụng là: dê

- Cho học sinh đọc: d; dờ – ê – dê; dê

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

- Lu ý nét nối gữa các con chữ

- Cho học sinh viết bảng con

- Theo dõi giúp đỡ học sinh

- Học sinh theo dõi

- Học sinh viết bảng con

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

* Hớng dẫn học sinh đọc câu ứng dụng:

Trang 35

- Giáo viên hớng dẫn viết vào vở tập viết.

- Cho học sinh viết vào vở tập viết

- Theo dõi giúp đỡ học sinh

- Học sinh theo dõi

- Học sinh viết vào vở tập viết

- Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi.+ Hòn bi, dế, cá, lá

- Tranh minh họa từ khóa: tổ, thỏ

- Tranh minh họa câu ứng dụng và phần luyện nói

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC :

Trang 36

- Cho lớp viết bảng con tiếng: dê, đò 2 học

sinh lên bảng viết

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

- Gọi 1 – 2 học sinh đọc câu ứng dụng

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

- Vậy tiếng ứng dụng là: tổ

- Cho học sinh đọc: t; tờ – ô – tô – hỏi

- Học sinh theo dõi

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh đọc

Trang 37

- Cho học sinh viết bảng con

- Theo dõi giúp đỡ học sinh

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

* Hớng dẫn học sinh đọc câu ứng dụng:

- Giáo viên hớng dẫn viết vào vở tập viết

- Cho học sinh viết vào vở tập viết

- Theo dõi giúp đỡ học sinh

- Học sinh theo dõi

- Học sinh viết vào vở tập viết

- Quan sát tranh trả lời câu hỏi

+ Gà mái đẻ trong ổ, tổ chim ở trên cây

có 2 con chim con và chim mẹ

+ Học sinh đọc: ổ, tổ

+ Con gà, con vịt, ngang, ngỗng

+ Con chim, con kiến, con ong

Trang 38

-Thứ năm, ngày 8 tháng 9 năm 2011

Học vần ( Tiết 35 + 36 )

Bài 16: ÔN TậP ( 2 Tiết )

I MụC TIÊU:

- Đọc đợc :i, a, n, m, d, đ, t th, các từ ngữ , câu ứng dụng từ bài 12 đến bài16

- Viết đợc : : i, a, n, m, d, đ, t th, các từ ngữ , câu ứng dụng từ bài 12 đến bài16

- Nghe hiểu và kể đợc lại đợc một đoạn truyện theo tranh truyện kể ; Cò đi lò dò

II CHUẩN Bị:

- Bảng ôn trang 34 SGK

- Tranh minh họa câu ứng dụng và truyện kể

III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC :

Tiết 1

1 ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cho lớp viết bảng con tiếng tổ, thỏ 2 - 3

học sinh lên bảng viết

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

- Gọi 1 – 2 học sinh đọc từ, câu ứng dụng

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Trong tuần qua các em đã

đợc học những âm và chữ nào?

- Giáo viên ghi bảng

- Treo bảng ôn lên cho học sinh so sánh bổ

sung

- Giáo viên nhận xét Vậy hôm nay chúng

ta học bài ôn tập

- Giáo viên ghi tựa bài

b Bài học: Cho 1 học sinh lên chỉ và đọc

Trang 39

- Giáo viên ghi bảng.

- Giáo viên nhận xét cho học sinh đọc cá

nhân, lớp

- Ghép xong cho học sinh đọc cá nhân, lớp

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

- Các dấu thanh nào đã học rồi?

- Cô có tiếng mơ, tiếng ta Các em hãy

ghép với các dấu thanh và đọc lên

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

- Lu ý nét nối gữa các con chữ

- Cho học sinh viết bảng con

- Theo dõi giúp đỡ học sinh

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

- 2 – 3 học sinh đọc

- Học sinh theo dõi

- Học sinh viết bảng con

- Chữa lỗi phát âm cho học sinh

* Hớng dẫn học sinh đọc câu ứng dụng:

- Giáo viên hớng dẫn viết vào vở tập viết

- Cho học sinh viết vào vở tập viết

- Theo dõi giúp đỡ học sinh

- Chấm 1/3 vở nhận xét

- Học sinh đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Vẽ cò Một con cò đang bắt cá, mộtcon đang tha cá về tổ cho con

- Học sinh đọc cá nhân, lớp

- 2 – 3 học sinh đọc

- Học sinh theo dõi

- Học sinh viết vào vở tập viết

Trang 40

c Kể chuyện: Cò đi lò cò.

- Câu chuyện Cò đi lò cò lấy từ “Anh nông dân và con cò”

- Lần 1 giáo viên kể diễn cảm

- Lần 2 giáo viên kể kết hợp với từng tranh

- Chia lớp làm 4 nhóm thảo luận kể lại nội dung câu chuyện theo tranh

- Gọi đại diện 4 nhóm, mỗi nhóm kể lại nội dung một bức tranh nối tiếp nhau

- Giáo viên nhận xét – Tuyên dơng

- Gọi 1 – 2 học sinh kể lại toàn bộ câu chuyện

- Đại diện 4 nhóm lên kể, mỗi học sinh

kể lại nội dung một bức tranh

- 1 – 2 học sinh kể toàn bộ câuchuyện

- Qua câu chuyện thấy tình cảm chânthành đáng quý giữa cò và anh nôngdân

- Vài học sinh nhắc lại

- Học sinh đọc

Bổ sung:

-

KHốI TRƯởNG DUYệT BAN GIáM HIệU DUYệT

I) MụC TIÊU:

- Đọc đợc: u, , nụ, th và câu ứng dụng

Ngày đăng: 28/05/2021, 00:38

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w