Các hoạt động dạy học hoạt động dạy 1.Giíi thiÖu bµi 2.Hướng dẫn hs làm bài tập Bµi 1 Cho hs lµm b¶ng gµi theo tæ - GV nhËn xÐt Bài 2 Tổ chức cho hs chơi trò chơi đố bạn Cho hs lµm b¶ng [r]
Trang 1Tuần 11 Thứ hai, ngày 19 tháng 10 năm 2009
Tiết1: Chào cờ
Tiết 3 + 4: Học vần
Bài 42: ưu – ươu
A- Mục đích yêu cầu:
- HS đọc và viết được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao
- Đọc được các câu ứng dụng, từ ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi
B- Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ của từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói
C- Các hoạt động dạy - học:
1.KTBC
- Cho hs đọc bài iêu - yêu
2.Dạy học bài mới
a, Dạy vần ưu – ươu
* Vần ưu
- Cho hs xem tranh trong SGK
- Rút từ trái lựu
? Tiếng lựu có âm và dấu gì đã học
- Rút vần ưu - Ghi bảng
- Hdẫn hs đọc
- Hdẫn ghép tiếng lựu
- Cho HS đọc bài theo sơ đồ vần
* Vần ươu( Tương tự)
- Cho hs đọc ĐT bài CN- nối tiếp
- Cho hs so sánh : ưu – ươu
b, Hdẫn hs viết
- GV viết mẫu- hdẫn hs viết
- Ycầu hs viết bảng con
- GV nhận xét
- Cho hs đọc lại bài
c, Luyện đọc từ ứng dụng
- Hdẫn hs đọc bài
- 3,4 HS đọc nối tiếp
- HS trả lời
- HS đọc ĐT – CN nối tiếp
- HS ghép vần ưu
- HS ghép tiếng lựu- Đọc
- Phân tích tiếng CN - ĐT
- HS đọc ĐT- CN nối tiếp
- HS đọc CN nối tiếp 6 hs
- HS đọc bài CN + ptích
- HS so sánh điểm giống và khác nhau giữa 2 vần
- HS viết bảng con lần lượt
- HS đọc bài ĐT 1 lần
- HS luyện đọc bài ĐT- CN + phân
Trang 2- GV nhận xét
- Gọi hs đọc bài CN nối tiếp
* Hdẫn hs đọc lại bài trong SGK
- Cho hs đọc bài trên bảng lớp
Tiết 2
3 Luyện tập
a Luyện đọc
- Hdẫn hs luyện đọc bài ở tiết 1
* Luyện đọc câu ứng dụng
- Hdẫn hs luyện đọc bài
b Hdẫn hs luyện viết vở
- Cho hs xem bài viết mẫu
- Hdẫn hs viết vào vở tập viết
- GV hdẫn, uốn nắn
- Chấm điểm – nhận xét
c Luyện nói
- Cho hs xem tranh và trả lời câu hỏi
- Cho hs đọc tên chủ đề bài luyện nói
- Hdẫn hs trả lời câu hỏi
- Ycầu luyện nói trong cặp
- GV gọi các nhóm lên thực hành
- GV nhận xét – Khen ngợi
* Tổ chức cho hs thi tìm từ có vần vừa
học
- Cho hs đọc bài trên bảng- trong SGK
IV Củng cố – Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò hs
tích
- HS đọc nối tiếp nhau
- Đọc bài trong SGK
- Đọc bài trên bảng lớp ĐT – CN 2 HS
- HS luyện đọc bài ở tiết 1 ĐT – CN – Tổ + ptích
- HS đọc ĐT- CN + ptích
- Đọc bài trong SGK
- HS viết vở
- HS xem tranh và trả lời câu hỏi
- Đọc tên bài bài luyện nói
- HS trả lời câu hỏi
- HS luyện trong cặp
- Từng cặp lên thực hành
- Gài bảng - đọc, đọc nối tiếp vần ươu
Tiết 5 Toán
Đ 41: luyện tập
A Mục tiêu:
Học sinh được củng cố về:
- Bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 5
- Quan sát tranh, nêu bài toán và biểu thị bằng phép tính thích hợp
B Đồ dùng dạy - học:
1.KTBC
Trang 3- Cho hs làm bảng con
II Dạy bài mới
* Giới thiệu bài – ghi đầu bài
Bài 1
- Hdẫn hs làm bài
- GV chữa bài
Bài 2
- Hdẫn hs làm bài
- Ycầu hs lên bảng làm bài
- Ycầu hs nêu cách tính
Bài 3 Hdẫn hs làm bài
- Cho hs điền dấu
- GV nhận xét
Bài 4 Cho hs xem tranh và nêu bài toán
- GV nhận xét
- Hdẫn hs viết phép tính vào ô trống
- GV nhận xét gọi hs đọc phép tính
Bài 5 Tổ chức cho hs chơi trò chơi
- Gọi hs nhận xét
- GV nhận xét
- Gọi hs đọc kết quả
3 Củng cố dặn dò
-2 HS lên bảng, lớp làm bảng con
5 = 4 + 1 4 < 5 + 1
5 > 4 + 0 4 < 4 + 1
- HS làm bảng con, hs lên bảng làm bài tập
- HS làm bài, chữa bài
5 – 1 – 2 = 2 5 – 2 – 1 = 2
- HS thi tiếp sức
- HS xem tranh
- Nêu bài toán lần lượt
- HS viết phép tính vào ô trống( 2
HS lên bảng) Lớp làm bảng con
- 2 đội lên chơi trò chơi
- HS đọc nối tiếp kết quả
Tiết 5 Luyện Tiếng việt
Bài: Luyện đọc - viết bài: ưu – ươu
I Mục tiêu:
- Giúp HS luyện đọc, viết bài thành thạo bài ưu – ươu
- Viết đúng cỡ và mẫu chữ
- Rèn ý thức giữ gìn vở sạch , chữ đẹp
II Đồ dùng dạy học:
- Vở chữ mẫu
II III – Các hoạt động dạy học
Trang 4hoạt động dạy hoạt động học
1/ Luỵên đọc :
- HD HS đọc bài
- Tổ chức cho hs thi đọc nhóm
- HD HS thi đọc bài
- GV chỉnh sửa phát âm cho hs
- Cho hs bình chọn những CN, N đọc
bài tốt
2/ Luyện viết:
- Cho hs thi tìm từ có vần ưu – ươu
- Hdẫn hs viết một số từ có vần hs nêu
- GV viết mẫu- hdẫn
- Cho hs viết bảng con
- GV nhận xét
- Ycầu hs viết vào vở
- GV qsát uốn nắn
- Chấm điểm một số bài nhận xét
3 Dặn dò
- Dặn dò hs
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- HS đọc bài ĐT
- Tổ – N- CN thi đọc bài
- HS nêu nối tiếp vần ưu
- Vần ươu gài bảng gài
- HS viết bảng con
- HS viết vào vở
Tiết 6 Luyện Toán
Bài: Củng cố về phép trừ trong phạm vi 5
I Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố về phép trừ trong phạm vi 5
- HS làm được phép trừ trong phạm vi 5
- biết cách đặt tính rồi tính kết quả
III Đồ dùng dạy học
- Các bài tập viết bảng phụ và bảng lớp
III Các hoạt động dạy học
1.Giới thiệu bài
2.Hướng dẫn hs làm bài tập
Bài 1 Cho hs làm bảng gài theo tổ
- GV nhận xét
Bài 2 Tổ chức cho hs chơi trò chơi đố bạn Cho
hs làm bảng gài theo tổ
GV nhận xét
Bài 3 Ycầu hs làm bảng con đặt tính rồi tính
kết quả
- HS làm bảng gài theo tổ
- HS chơi trò chơi đố bạn
- 3 hs lên bảng làm
Trang 5- GV nhận xét, chỉnh sửa cách đặt tính cho hs
Bài 4 Ycầu hs so sánh điền dấu
- Cho hs làm bài vào vở
- GV chấm bài nhận xét
* Củng cố dặn dò
- GV nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
- HS dưới lớp làm bảng con theo tổ
- HS làm bài vào vở
Thứ ba, ngày 20 tháng 10 năm 2009
Tiết 1 + 2 : Học vần
Bài: ôn tập
A Mục tiêu:
- Đọc và viết một cách chắc chắn các vần, tiếng , từ đã học có kết thúc bằng
u, o
- Đọc đúng các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng
- Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện: Sói và cừu
B Đồ dùng dạy học:
- Bảng ôn
- Tranh minh họa cho cho đoạn thơ và truyện Sói và cừu
C Các hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ
_ Cho hs đọc bài ưu – ươu nối tiếp
Nhận xét
II- Dạy - học bài mới
1- Giới thiệu bài
- Cho HS nêu các âm đã học trong tuần
- Gắn bảng ôn cho HS KT
2- Ôn tập:
a- Các âm vừa học
- Cho HS chỉ bảng ôn và đọc các âm vừa
học trong tuần
- GV chỉ trong bảng ôn không theo TT
cho HS đọc
- GV đọc âm
b- Ghép chữ và đánh vần tiếng
- 3 HS đọc
- HS nêu
- HS KT xem đã đủ chưa
- 2 HS đọc
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS lên chỉ chữ
- HS chỉ chữ
Trang 6- Hdẫn hs đọc các tiếng ghép ở cột dọc
ghép với ở dòng ngang
- GV ghi bảng và cho HS đọc
+ Tương tự cho HS ghép các chữ ở cột
dọc với các chữ ở dòng ngang rồi cho
HS đọc
- GV theo dõi và chỉnh sửa cho HS
C- Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Cho HS nhìn bảng đọc các từ ứng dụng
kết hợp phân tích một số từ- GV theo
dõi, chỉnh sửa
- Giúp HS giải nghĩa một số từ
d- Tập viết từ ứng dụng:
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV nhận xét, chỉnh sửa
- Cho HS viết bảng con
- GV theo dõi và uốn nắn
d- Củng cố:
- Cho HS đọc lại bài 1 lần
Trò chơi
Tiết 2
3, Luyện tập
a- Luyện đọc
- Cho hs đọc lại bài tiết 1
-* Đọc câu ứng dụng
- Hdẫn hs luyện đọc câu ứng dụng
b- Luyện viết vở
- Cho xem bài viết mẫu
- Hdẫn hs viết bài
- Chấm bài nhận xét
c- Kể chuyện: Sói và cừu
- GV kể chuyện kết hợp tranh minh hoạ
- Ycầu hs tập kể trong nhóm
- Gọi đại diện nhóm thi kể nối tiếp
- Gọi hs thi kể cả câu chuyện không
nhìn tranh
- Bình chọn bạn kể hay
IV Củng cố dặn dò
- Cho hs đọc lại bài
- Dặn dò hs
- HS đọc
- HS đọc ĐT- CN
- HS đọc (CN, nhóm, lớp)
- viết bảng con
- Đọc bài trên bảng, trong SGK
- HS luyện đọc bài tiết 1 ĐT- CN tổ ptích cấu tạo
- HS đọc câu ứng dụng ĐT- CN ptích cấu tạo
- Đọc câu ứng dụng trong SGK
- Viết bài
- HS lắng nghe và xem tranh
- HS tập kể trong nhóm
- Thi kể
Trang 7Tiết 4: Toán
A Mục tiêu:
Sau bài học HS
- Biết số 0 là kết quả của phép trừ hai số bằng nhau
- Nắm được một số trừ đi 0 luôn cho kết quả là chính nó
- Biết thực hiện phép trừ có số 0 và có kết quả là chính nó
- Tập biểu thị tranh bằng phép tính trừ thích hợp
B Đồ dùng dạy học.
GV: Bông hoa, chấm tròn
HS: Bộ đò dùng toán 1
C Các hoạt động dạy học.
I KTBC:
- Gọi HS lên bảng làm bài tập
- Gọi HS lên bảng trừ trong phạm vi 5
II Dạy học bài mới.
1 Giới thiệu bài linh hoạt.
2 Giới thiệu phép trừ hai số bằng
nhau.
Bước 1: Giới thiệu phép trừ 1 - 1 = 0
- GV gợi ý HS đọc
- Ai có thể nêu phép tính
- GV ghi bảng: 1 - 1 = 0
Bước 2: Giới thiệu phép trừ 3 - 3 = 0
- Cho HS cầm 3 quy tính và nói Trên
tay các em có mấy quy tính?
- Bớt đi ba quy tính hỏi còn mấy quy tính
- Yêu cầu HS nêu lại toàn bộ bài toán
- Cho HS gài một số phép tính tương
ứng: Ghi bảng: 3 - 3 = 0
- GV ghi phép trừ: 1 - 1 = 0
và 3 - 3 = 0
- Các số trừ đi nhau có giống nhau không?
- Hai số giống nhau trừ đi nhau thì cho
ta kết quả bằng mấy
3 Giới thiệu phép trừ "Một số trừ đi 0"
Bước 1: Giới thiệu phép trừ 4 - 4 = 0
- GV treo 4 chấm tròn lên bảng và nêu
bài toán "Có 4 chấm tròn không bớt đi
chấm nào hỏi còn mấy chấm tròn"
- Cho HS nêu cấu trả lời
- Yêu cầu HS nêu phép tính tương ứng
- Ghi bảng: 4 - 0 = 4
Bước 2: Giới thiệu phép trừ: 5 - 0 = 5
- 2 HS lên bảng
5 - 3 = … 5 - 1 = …
4 + 1 = … 5 - 2 = …
- HS nêu: 1 - 1 = 0
- Vài HS đọc
- Ba que tính
- Còn lại không que tính
- Một vài HS nêu
- Có giống nhau
- Bằng 0
- 4 chấm tròn không bớt đi chấm nào còn 4 chấm tròn
- Vài HS đọc lại
- Vài HS đọc
Trang 8- HS đọc lại 2 phép tính: 4 - 0 = 4
5 - 0 = 0
- Em có nhận xét gì về phép tính trên
4 Luyện tập.
Bài 1: HS nêu yêu cầu.
- Yêu cầu HS nhận xét kết quả của cột
1, 2, 3
- GV nhận xét cho điểm
Bài 2:
- Yêu cầu HS nêu đầu bài
- HD và giao việc
(GV nhận xét tương tự bài 1)
Bước 3:
- HS nêu yêu cầu bài toán và viết phép
tính thích hợp
- GV nhận xét, cho điểm
5 củng cố dặn dò:
- Cho học sinh nêu phép tính
- NXchung giờ học Giao bài về nhà
- Lấy một số trừ đi 0 thì kết quả bằng chính nó
- HS làm bài và chữa bài
1 - 0 = 1
2 - 0 = 2
- Cột 1 và 2 kết quả bằng chính nó, cột
3 kết quả đều bằng 0
- HS nêu và lên bảng chữa
- HS tự đặt đề toán và nêu phép tính
a 3 -3 = 0
b 4 - 4 = 0
- Số 0
- Số 0
- 0 - 0 = 0
- Vài em
- Gọi học sinh nhắc lại phép tín
Buổi chiều
Tiết 5: Luyện Tiếng viêt:
Luyện đọc , viết các vần đã học trong tuần
A Mục tiêu:
Giúp HS luyện đọc, viết bài thành thạo Viết đúng cỡ và mẫu chữ
B Đồ dùng dạy học:
SGK
C Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I Luỵên đọc :
+) HS đọc bài trong SGK : đồng thanh, cá nhân, tổ , nhóm
- HD HS thi đọc bài:
+) Tìm các tiếng từ chứa vần mới vừa học
II Luyện viết:
- HS qs chữ mẫu, nêu lại cấu tạo và cách viết các chữ cái, khoảng cách giữa các chữ, các từ
- HD HS viết lại bảng con cho chính xác
- HD HS viết trong vở có mẫu chữ
( GV quan sát, uốn nắn tư thế ngồi viết và bài viết của HS.)
- Chấm bài, nhận xét, đánh giá từng bài của HS
III Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
Trang 9- Dặn HS về tìm những vần vừa học trong các văn bản bất kì tìm
được
———————————————————
Tiết 6: Luyện Toán Củng cố về số 0 trong phép trừ
I Mục tiêu:
Giúp HS củng cố về số 0 trong phép trừ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS lên bảng
- Lớp làm bảng con
B Hd HS làm bài tập:
Bài 1: 3 HS lên bảng , lớp làm theo tổ:
- GV nhận xét chỉnh sửa
Bài 2: tổ chức chơi trò chơi tiếp sức:
- Chia 2 đội, mỗi đội 2 người
Nhận xét , khen tổ thắng cuộc
Bài 3: Cho cácsố:
7,5,3,4,1,9,8,6,10,0,2
Điền số thích hợp vào ô trống:
- Học sinh làm bài vào vở:
- GV chấm bài
C Nhận xét giờ học.
1 + 0 = 0 + 2 = 2 + 1 =
2 = 0 +… 1 +…= 2 3 = 3 +…
1 +0… 0+1 2 + 0 … 1 + 2 1+1 …2+ 0 1+0 … 1 + 2 a) theo thứ tự từ bé đến lớn:
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:
Thứ tư, ngày 21 tháng 10 năm 2009
Tiết 1 +2: : Học vần
Bài 35 : on - an
A- Mục tiêu:
Sau bài học, học sinh có thể:
- Đọc và viết được: on - an , mẹ con - nhà sàn
- Đọc được các từ và câu ứng dụng .
- Luyện nói từ 2 đến 4 câu theo chủ đề: Bé và bè bạn
B- Đồ dùng dạy - học.
- Bộ ghép chữ tiếng việt
- Tranh minh hoạ của từ khoá
Trang 10- Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phần luyện nói (SGK)
C- các hoạt động dạy - học:
1.KTBC
- Cho hs đọc bài ôn tập
2.Dạy học bài mới
a, Dạy vần on - an:
* Vần on:
- Cho hs xem tranh trong SGK
- Rút từ mẹ con
? Tiếngcon có âm và dấu gì đã học
- Rút vần on - Ghi bảng
- Hdẫn hs đọc
- Hdẫn ghép tiếng con.
- Cho HS đọc bài theo sơ đồ vần
* Vần ôn( Tương tự)
- Cho hs đọc ĐT bài CN- nối tiếp
- Cho hs so sánh : on, ôn
b, Hdẫn hs viết
- GV viết mẫu- hdẫn hs viết
- Ycầu hs viết bảng con
- GV nhận xét
- Cho hs đọc lại bài
c, Luyện đọc từ ứng dụng
- Hdẫn hs đọc bài
- GV nhận xét
- Gọi hs đọc bài CN nối tiếp
* Hdẫn hs đọc lại bài trong SGK
- Cho hs đọc bài trên bảng lớp
Tiết 2
3 Luyện tập
a Luyện đọc
- Hdẫn hs luyện đọc bài ở tiết 1
* Luyện đọc câu ứng dụng
- Hdẫn hs luyện đọc bài
b Hdẫn hs luyện viết vở
- Cho hs xem bài viết mẫu
- Hdẫn hs viết vào vở tập viết
- 3,4 HS đọc nối tiếp
- HS trả lời
- HS đọc ĐT – CN nối tiếp
- HS ghép vần ưu
- HS ghép tiếng lựu- Đọc
- Phân tích tiếng CN - ĐT
- HS đọc ĐT- CN nối tiếp
- HS đọc CN nối tiếp 6 hs
- HS đọc bài CN + ptích
- HS so sánh điểm giống và khác nhau giữa 2 vần
- HS viết bảng con lần lượt
- HS đọc bài ĐT 1 lần
- HS luyện đọc bài ĐT- CN + phân tích
- HS đọc nối tiếp nhau
- Đọc bài trong SGK
- Đọc bài trên bảng lớp ĐT – CN 2 HS
- HS luyện đọc bài ở tiết 1 ĐT – CN – Tổ + ptích
- HS đọc ĐT- CN + ptích
- Đọc bài trong SGK
Trang 11- GV hdẫn, uốn nắn
- Chấm điểm – nhận xét
c Luyện nói
- Cho hs xem tranh và trả lời câu hỏi
- Cho hs đọc tên chủ đề bài luyện nói
- Hdẫn hs trả lời câu hỏi
- Ycầu luyện nói trong cặp
- GV gọi các nhóm lên thực hành
- GV nhận xét – Khen ngợi
- Cho hs đọc bài trên bảng- trong SGK
IV Củng cố – Dặn dò
* Tổ chức cho hs thi tìm từ có vần vừa
học
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò hs
- HS viết vở
- HS xem tranh và trả lời câu hỏi
- Đọc tên bài bài luyện nói
- HS trả lời câu hỏi
- HS luyện trong cặp
- Từng cặp lên thực hành
- Gài bảng - đọc, tìm đọc nối tiếp tiếng chứa vần on, ôn ngoài bài
Tiết 3: Tập viết
Bài: cái kéo, trái đào, sáo sậu, líu lo
I Mục tiêu.
- HS nắm được quy trình viết các chữ: cái kéo, trái đào, sáo sậu líu lo
- Biết viết đúng, đẹp, đều nét, đưa bút đúng quy trình, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo đúng mẫu chữ trong vở tập viết
I KTBC
- Yêu cầu HS viết : đồ chơi, tươi cười, ngày hội,
vui vẻ
- GV nhận xét cho điểm
II Dạy - học bài mới
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn viết.
- Treo bảng phụ, yêu cầu HS đọc
- Hãy phân tích những tiếng có vẫn đã học
- Yêu cầu: HS nhắc lại cách nối giữa các
chữ, khoảng cách giữa các chữ
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
3 HD HS tập viết vào vở.
- Gọi 1 HS nhắc lại tư thế ngồi viết
- HD và giao việc
- GV theo dõi nhắc nhở các em ngồi chưa
đúng tư thế và cầm bút sai
- Quan sát HS viết, kịp thời uốn nắn các lỗi
- Thu một số vở để chấm, chữa lỗi sai phổ
biến
- Mỗi tổ viết một từ vào bảng con
- 2 SH đọc, cả lớp nhẩm
- HS tô chữ trên không sau đó tập viết trên bảng con
- Ngồi lưng thẳng, đầu hơi cúi …
- HS tập viết theo mẫu trong vở
- HS chữa nỗi sai (nếu có)
Trang 12- Khen những HS viết đep, tiến bộ.
4 Củng cố dặn dò.
- Trò chơi thi viết chữ đúng, đẹp
- Khen những HS viết đúng, đẹp
- Nhận xét chung giờ học
* Luyện viết thêm ở nhà
- Các tổ cử đại diện lên chơi
- HS nghe, ghi nhớ
Tiết 4 Toán
Đ 43: luyện tập
A Mục tiêu:
- Củng cố về phép trừ hai số = nhau, phép trừ 1 số đi 0
- Bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi các số đã học
- Rèn KN làm tính so sánh và điền dấu
B Đồ dùng dạy - học:
1.KTBC
- Cho hs làm bảng con
II Dạy bài mới
* Giới thiệu bài – ghi đầu bài
Bài 1
- Hdẫn hs làm bài
- GV chữa bài
Bài 2
- Hdẫn hs làm bài
- Ycầu hs lên bảng làm bài
- Ycầu hs nêu cách tính
Bài 3 Hdẫn hs làm bài
- Cho hs điền dấu
- GV nhận xét
Bài 4 Cho hs xem tranh và nêu bài toán
- GV nhận xét
- Hdẫn hs viết phép tính vào ô trống
- GV nhận xét gọi hs đọc phép tính
Bài 5 Tổ chức cho hs chơi trò chơi
-2 HS lên bảng, lớp làm bảng con
5 = 4 + 1 4 < 5 + 1
5 > 4 + 0 4 < 4 + 1
- HS làm bảng con, hs lên bảng làm bài tập
- HS làm, 2 học sinh lên bảng chữa
0 + 1 = 1 0 + 2 = 2
1 + 1 = 2 1 + 2 = 3
- HS làm bài, chữa bài
- HS thi tiếp sức
- HS xem tranh
- Nêu bài toán lần lượt
- HS viết phép tính vào ô trống(
2 HS lên bảng) Lớp làm bảng con