1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de cuong on tap toan 11 HKI

4 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 72,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tập giá trị của các hàm số lượng giác. Các giá trị đặc biệt; - Tính tuần hoàn và chu kỳ của các hàm số lượng giác. Phương trình lượng giác... - Phương trình lượng giác cơ bản : Cô[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP HỌC KỲ I MƠN: TỐN KHỐI 11 PHẦN I: ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH.

A LÝ THUYẾT.

Ơn tập các nội dung sau:

Chương I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

I Hàm số lượng giác:

- Tập xác định của các hàm số lượng giác;

- Tập giá trị của các hàm số lượng giác Các giá trị đặc biệt;

- Tính tuần hồn và chu kỳ của các hàm số lượng giác.

- Đồ thị của các hàm số lượng giác.

II Phương trình lượng giác.

- Phương trình lượng giác cơ bản: Cơng thức nghiệm, điều kiện cĩ nghiệm;

- Phương trình lượng giác thường gặp: Nhận dạng, cách giải và điều kiện cĩ nghiệm của các phương trình sau:

+ Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác;

+ Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác;

+ Phương trình bậc nhất đối với Sinx và Cosx;

+ Các phương trìmh lượng giác khác

Chương II: TỔ HỢP - XÁC SUẤT

- Các quy tắc đếm: Quy tắc cộng, Quy tắc nhân, phân biệt sự khác nhau của hai quy tắc.

- Hốn vị - Chỉnh hợp - Tổ hợp: Định nghĩa, Cơng thức tính giá trị, phân biệt rõ sự khác nhau giữa chỉnh hợp và

tổ hợp chập k của n phần tử

- Nhị thức Newton các tính chất và ứng dụng.

- Phép thử và biến cố: Cần nắm các khái niệm Phép thử, khơng gian mẫu của phép thử, biến cố và các khái niệm

liên quan, các phép tốn trên các biến cố

- Xác suất của biến cố:

+ Định nghĩa xác suất cổ điển của biến cố

+ Tính chất xác suất của biến cố

+ Xác suất của biến cố độc lập

B BÀI ẬP -Làm đầy đủ các dạng bài tập trong SGK và SBT

- Ngoài ra còn làm các bài tập thêm sau

Chương I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Bài 1: Tìm TXĐ của các hàm số sau:

1) y =

2

2 Cosx+1 2) y = Cot (3 x −

π

2

x Sin

x Tan

4) y= √2 Cosx+3

2 Sinx+1

Bài 2: Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của các hàm số sau:

1) y = 2 + 3Sinx 2) y = 3 - 4Sin22xCos22x 3) y = 3 - 2Cos2x - 2Sin2x

4) y = 5 − 4 Sin2x

3 5) y = √5− 2Cos22 xSin22 x

Bài 3 Giải các phương trình sau

1) tan(x + 60o) = - 3 2) sin3x = cos4x 3) cot

5

1

3 4) tan3x.tanx = 1 5) sin2x = sin

3 4

x

  6) sin(2x + 50o) = cos(x + 120o) 7) sin(2x - 10o) =

1

2 víi -120o < x < 90o

Trang 2

8) 2sinx - 2sin2x = 0 8) cos(2x + 1) =

2

2 víi -  < x <  9) 8cos3x - 1 = 0

Bài 4 Giải các phương trình sau

1) 2sin2x - 3sinx + 1 = 0 2) 4sin2x + 4cosx - 1 = 0 3) tan

2

6 x

2

6 x

  - 3 = 0

4) 2

2

+ (3 - 3)cot2x - 3 - 3 = 0

sin 2x 5) cot2x - 4cotx + 3 = 0 7) sin22x - 2cos2x +

3

4 = 0

8) 4cos2x - 2( 3 - 1)cosx + 3 = 0 9) tan4x + 4tan2x + 3 = 0 10) cos2x + 9cosx + 5 = 0

Bài 5 Giải các phương trình sau

1) 3sinx + 4cosx = 5 2) 2sin2x - 2cos2x = 2

3) 2sin x 4

 

 

 

 

  =

3 2

2 4)

2 3cos + 4sinx + = 3

3cos + 4sinx - 6

x

x

5) 2sin17x + 3cos5x + sin5x = 0 6) cos7x - sin5x = 3(cos5x - sin7x)

Bài 6 Giải các phương trình sau

1) cos2x - sin2x - 3sin2x = 1 2) 4sin2x + 3 3sin2x - 2cos2x = 4

3) 2sin2x + (3 + 3)sinxcosx + ( 3 - 1)cos2x = 1 4) 2sin2x - 3sinxcosx + cos2x = 0

Bài 7 Giải các phương trình sau

1) sin2x + sin2xsin4x + sin3xsin9x = 1 2) cos2x - sin2xsin4x - cos3xcos9x = 1

3) cos2x + 2sinxsin2x = 2cosx 4) cos5xcosx = cos4xcos2x + 3cos2x + 1

5) cos4x + sin3xcosx = sinxcos3x 6) sin(4x +

π

4)sin6x = sin(10x -

π

4)

7) (1 + tan2)(1 + sin2x) = 1 8) tan(

3 - x) + tan(

π

3 - x) + tan2x = 0

9) (1 - cos2x)sin2x = 3sin2x 10) sin4x - cos4x = cosx

11)

1 1π 1 - cotx + cos(x - ) =

1 + cosx 2 4 2(1 + cotx) 12) 1 - (2 + 2)sinx = 2

2 2

1 + cot x

13) tan2x =

1 - cosx

1 - sinx 14) 2(sin3x + cos3x) + sin2x(sinx + cosx) = 2 15) cosx(1 - tanx)(sinx + cosx) = sinx 16) (1 + tanx)(1 + sin2x) = 1 + tanx

17) (2sinx - cosx)(1 + cosx) = sin2x 18)

1 cosx sinx

=

x 1 - cosx cos

2

Chương II: TỔ HỢP - XÁC SUẤT

Câu 1: Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 cĩ thể lập được bao nhiêu số gồm:

a) Các số chẵn cĩ 4 chữ số khác nhau?

b) Các số chẵn cĩ 4 chữ số ?

c) Các số nhỏ hơn 1000 cĩ các chữ số khác nhau?

Câu 2: Cĩ bao nhiêu cách xếp 5 bạn học sinh khác nhau vào ngồi một bàn học.

Câu 3: Cĩ bao nhiêu cách phân cơng năm bạn từ một tổ học sinh gồm 10 người đi làm trực nhật, biết:

a) Năm bạn mỗi bạn làm một việc khác nhau?

Trang 3

b) Năm bạn cùng làm một việc như nhau?

Câu 4: Đội tuyển học sinh giỏi của trường gồm 18 em Trong đó có 7 học sinh khối 12 6 học sinh khối 11, 5 học

sinh khối 10 Hỏi có bao nhiêu cách cử 8 học sinh trong đội đi dự trại hè sao cho:

a) Khối 12 và 11 có 3 em, khối 10 có 2 em

b) Mỗi khối có ít nhất 1 em

Câu 5: Một đội thanh niên tình nguyện có 15 người, gồm 12 nam và 3 nữ Hỏi có bao nhiêu cách phân công đội

thanh niên tình nguyện đó về giúp đỡ các bản vùng sâu, sao cho mỗi đội có 4 nam và một nữ

Bài 6: Một đội văn nghệ có 15 người, gồm 10 nữ và 5 nam Hỏi có bao nhiêu cách lập một nhóm đồng ca gồm 8

người, biết rằng trong nhóm đó phải có ít nhất 3 nam

Bài7: Gieo một con súc sắc cân ,đối đồng chất và quan sát số chấm xuất hiện:

a) hãy mô tả không gian mẫu;

b) Tính xác suất của các biến cố sau:

A: “Xuất hiện mặt chẵn chấm”;

B: “Xuất hiện mặt lẻ chấm”;

C: “ Xuất hiện mặt có số chấm không lớn hơn 3”

Bài 8: Từ một họp chứa 3 bi trắng và 2 bi đỏ, lấy ngẫu nhiên đồng thời hai bi.

a) Xác định không gian mẫu

b) tính xác suất các biến cố sau:

A:”Hai bi cùng màu trắng”;

B:”Hai bi cùng màu đỏ”;

C:”Hai bi cùng màu”;

D:”Hai bi khác màu”

Bài 9: Gieo một đồng tiền cân đối đồng chất hai lần,

quan sát sự xuất hiện của các mặt sấp (S), ngửa (N)

a) Mô tả không gian mẫu

b) Tính xác suất của các biến cố sau:

A:”Lần đầu gieo xuất hiện mặt ngửa”

B:”Hai lần gieo xuất hiện các mặt giống nhau”;

C:”Đúng hai lần xuất hiện mặt ngửa”;

D:”Ít nhất một lần xuất hiện mặt ngửa”;

Bài 10: Gieo một đồng tiền, sau đó gieo một con súc

sắc Quan sát sự xuất hiện mặt sấp (S), mặt ngửa (N)

của đồng tiền và số chấm xuất hiện xuất hiện trên con

súc sắc

a) Xây dựng không gian mẫu

b) Tính xác suất của các biến cố sau:

A:”Đồng tiền xuất hiện mặt sấp và con súc sắc xuất

hiện mặt chẵn chấm”;

B:”Đồng tiền xuất hiện mặt ngửa và con súc sắc xuất

hiện mặt lẻ chấm”;

C:”Mặt có chấm chẵn xuất hiện”;

D:”Đồng tiền xuất hiện mặt sấp”;

E :”Mặt có chấm lẻ xuất hiện”;

H = D.E;

2 1 C n2+3 2 Cn4+ .+ n(n− 1)C n n=n(n − 1) 2n −2

C n1−2 C n2+3 Cn3− 4 C n4+ +(− 1)n −1nCn n (n 

2)

316C160 − 315C161 +314C162 − .+C1616=216

Bµi 14: T×m hÖ sè cña x5 trong khai triÓn cña biÓu

thøc sau thµnh ®a thøc:

(2 x +1)4+(2 x +1)5+(2 x +1)6+(2 x+1 )7

Bµi 15: Trong khai triÓn cña (13+

2

3x)10 thµnh ®a thøc:

P(x) = a0+a1x + +a9x9+a10x10 H·y t×m hÖ sè

ak lín nhÊt (0  k  10)

Bµi 16: T×m sè nguyªn d¬ng n sao cho:

C n0+2 C n1+4 C n2+ +2n C n n=243

Bµi 17 Chøng minh hÖ thøc sau:

Bµi 18 Chøng minh r»ng:

Bµi 19 TÝnh tæng:

Bµi 20 TÝnh tæng:

Bµi 21 T×m hÖ sè cña x5 trong khai triÓn ®a thøc:

Bµi 22 T×m sè h¹ng kh«ng chøa x trong khai triÓn

nhÞ thøc (x2+ 1

x3)n BiÕt r»ng:

Bµi 23 Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh:1)

2)

Trang 4

PHẦN II: HèNH HỌC

I lý thuyết:

1 Phép dời hình vá phép đồng dạng trong mặt

phẳng

+ Xác định ảnh của một hình qua phép tịnh tiến ,

đối xứng trục, đối xứng tâm , vị tự , phép quay

+ Phơng pháp vận dụng phép dời hình, phép đồng

dạng làm các dạng toán: xác định ảnh, chứng minh

bài toán quỹ tích, dựng hình

2 Đờng thẳng và mặt phẳng trong không gian ,

qua hệ song song.

+ Hai đờng thẳng song song

+ Đờng thẳng song song với mặt phẳng

+ Hai mặt phẳng song song

+ Các dạng toán liên quan đến 3 nội dung trên

II Bài tập:

B i 1: à trong mặt phẳng 0xy cho đờng thẳng :

3x-2y-6=0

a Viết phơng trình đt d1 là ảnh của d qua

phép đối xứng trục 0x Oy

b Viết phơng trình dt d2 là ảnh của d qua

phép đối xứng trục là đt Δ : x+y-2=0

B i 2: à trong mặt phẳng Oxy cho điểm I(1; 2) ; M(2;

3) và đt (d): 3x-y+9=0,

Đờng tròn (C): x2 + y2 + 2x - 6y + 6=0

Xác định toạ độ của điểm M, phơng trình đt d1 và

ph-ơng trình đờng tròn (C1) theo thứ tự là ảnh của M, d,

(C) qua

c phép đối xứng tâm 0

d phép đối xứng tâm I

B i 3: à Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình

bình hành M là một điểm di động trên đoạn AB , mặt

phẳng (P) đi qua M và song song với SA và BC Xác

định thiết diện của mặt phẳng (P) với SABCD Thiết

diện là hình gì?

B i 4: à Cho hai hình vuông ABCD và ABEF nằm

trong 2 mặt phẳng phân biệt Trên các đờng chéo AC

và BF lần lợt lấy các điểm M,N sao cho AM=BN Các

đờng thẳng song song với AB vẽ từ M và N lần lợt cắt

AD và AF tại M’ và N’

Chứng minh: a (ADF) // (BCE)

b M’N’ // DF

c (DEF ) // (MNN’M’) ; MN// (DEF)

B i 5: à Cho hình chóp SABCD có AB và CD không

song song Gọi M là 1 điểm thuộc miền trong của

tam giác SCD

a Tìm giao điểm N của đờng thẳng CD và mp(SBM)

b tìm giao tuyến của 2 mp(SBM) và mp(SAC)

c Tìm giao điểm P của SC và mp(ABM) , từ

đó ruy ra giao tuyến của hai mp(SCD) và mp(ABM) Baứi 6: Cho hai ủửụứng troứn (O1,R1) vaứ (O2,R2) caột nhau ụỷ A vaứ B Treõn moọt caựt tuyeỏn thay ủoồi qua A laỏy 2 ủieồm M, M’ sao cho AM=AM’ vaứ baống nửỷa toồng 2 daõy cung Tỡm taọp ủieồm M vaứ M’

Baứi 7:Cho tam giaực ABC noọi tieỏp ủửụứng troứn (O;R), ủieồm M thuoọc ủửụứng troứn, laỏy caực ủieồm ủoỏi xửựng vụựi M qua caực caùnh BC,CA,AB laứ M1,M2,M3 a) Tỡm taọp hụùp caực ủieồm M1,M2,M3 khi M di ủoọng treõn ủửụứng troứn

b) Chửng minh taọp hụùp caực ủieồm M1,M2,M3

chửựa trửùc taõm tam giaực ABC Baứi 8: Cho ABCD noọi tieỏp ủửụứng troứn (O;R) Tửứ

M1,M2,M3,M4 laứ trung ủieồm cuỷa caực caùnh AB,BC,CD,DA veừ vuoõng goực vụựi caực caùnh ủoỏi dieọn Chửựng minh caực ủửụứng naứy ủoàng quy

Baứi 9: Cho hai ủửụứng thaỳng a, b song song nhau vaứ ủieồm C khoõng naốm treõn hai ủửụứng thaỳng.Tỡm treõn a,b laàn lửụùt 2 ủieồm A,B sao cho tam giaực ABC ủeàu Baứi 10: Cho 2 ủửụứng troứn (O;R) vaứ (O’;R’) caột nhau

ụỷ A ẹửụứng thaỳng thay ủoồi qua A caột (O) taùi M vaứ (O’) taùi M’.Goùi P,P’ laứ trung ủieồm cuỷa AM vaứ AM’ a) Tỡm quyừ tớch trung ủieồm PP’

b) Tỡm quyừ tớch trung ủieồm MM’

Hết

CHUÙC CAÙC EM OÂN TAÄP TOÁT

Ngày đăng: 27/05/2021, 21:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w