1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

DE CUONG ON TAP TOAN 7 HOC KY II MOI NHAT

9 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 109,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu tính chất 3 đường trung tuyến trong tam giác, vẽ hình, ghi giả thuyết, kết luận.Nêu tính chất đường phân giác của một góc, tính chất 3 đường phân giác của tam giác, vẽ hình, ghi giả [r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II

Năm học 2015 – 2016 Môn: Toán 7

I PHẦN ĐẠI SỐ:

A) Lý Thuyết.

Câu 1: Dấu hiệu là gì? Đơn vị điều tra là gì? Thế nào là tấn số của mỗi giá trị? Có nhận xét gì

về tổng các tần số?

Câu 2: Làm thế nào để tính số trung bình cộng của một dấu hiệu? Nêu rõ các bước tính? Ý

nghĩa của số trung bình cộng? Mốt của dấu hiệu là gì?

Câu 3: Thế nào là hai đơn thức đồng dạng? Cho VD.

Câu 4: Đơn thức là gì? Đa thức là gì?

Câu 5: Phát biểu quy tắc cộng, trừ hai đơn thức đồng dạng.

Câu 6: Tìm bậc của một đơn thức, đa thức? Nhân hai đơn thức.

Câu 7: Khi nào số a được gọi là nghiệm của đa thức P(x).

B/ Bài Tập.

Dạng 1: Thu gọn biểu thức đại số:

a) Thu gọn đơn thức, tìm bậc, hệ số.

Phương pháp:

Bước 1: dùng qui tắc nhân đơn thức để thu gọn

Bước 2: xác định hệ số, bậc của đơn thức đã thu gọn

Bài tập áp dụng : Thu gọn đơn thức, tìm bậc, hệ số

A=

3 5 2 2 3 4

x x y x y

4x y xy 9x y

b) Thu gọn đa thưc, tìm bậc, hệ số cao nhất.

Phương pháp:

Bước 1: nhóm các hạng tử đồng dạng, tính cộng, trừ các hạng tử đòng dạng

Bước 2: xác định hệ số cao nhất, bậc của đa thức đã thu gọn

Bài tập áp dụng :

Bài 1: Thu gọn đa thưc, tìm bậc, hệ số cao nhất.

2 3 2 3 2 2 3 2 2 3

A 15x y 7x  8x y 12x 11x y 12x y

5 1 4 3 2 3 1 5 4 2 3

Bài 2: Thu gọn đa thức sau:

a) A = 5xy – y2 - 2 xy + 4 xy + 3x -2y;

b) B =

c) C = 2 a b -8b2 2+ 5a2b + 5c2 – 3b2 + 4c2

Dạng 2: Tính giá trị biểu thức đại số :

Phương pháp :

Bước 1: Thu gọn các biểu thức đại số

Bước 2: Thay giá trị cho trước của biến vào biểu thức đại số

Bước 3: Tính giá trị biểu thức số

Bài tập áp dụng :

Bài 1 : Tính giá trị biểu thức

a A = 3x3 y + 6x2y2 + 3xy3 tại

b B = x2 y2 + xy + x3 + y3 tại x = –1; y = 3

Trang 2

Bài 2 : Cho đa thức

P(x) = x4 + 2x2 + 1;

Q(x) = x4 + 4x3 + 2x2 – 4x + 1;

Tính : P(–1); P(

1

2 ); Q(–2); Q(1);

Bài 3: Tính giá trị của biểu thức:

a) A = 2x2 -

1 y,

3 tại x = 2 ; y = 9 b) B =

2 2 1

a 3b ,

2  tại a = -2 ; b

1 3



c) P = 2x2 + 3xy + y2 tại x =

1 2

; y =

2

3 d) 12ab2; tại a

1 3



; b

1 6



e)

    tại x = 2 ; y =

1

4

Dạng 3 : Cộng, trừ đa thức nhiều biến

Phương pháp :

Bước 1: viết phép tính cộng, trừ các đa thức

Bước 2: áp dung qui tắc bỏ dấu ngoặc

Bước 3: thu gọn các hạng tử đồng dạng ( cộng hay trừ các hạng tử đồng dạng)

Bài tập áp dụng:

Bài 1 : Cho đa thức :

A = 4x2 – 5xy + 3y2; B = 3x2 + 2xy - y2

Tính A + B; A – B

Bài 2 : Tìm đa thức M,N biết :

a M + (5x2 – 2xy) = 6x2 + 9xy – y2

b (3xy – 4y2)- N= x2 – 7xy + 8y2

Dạng 4: Cộng trừ đa thức một biến:

Phương pháp:

Bước 1: thu gọn các đơn thức và sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến

Bước 2: viết các đa thức sao cho các hạng tử đồng dạng thẳng cột với nhau

Bước 3: thực hiện phép tính cộng hoặc trừ các hạng tử đồng dạng cùng cột

Chú ý: A(x) - B(x)=A(x) +[-B(x)]

Bài tập áp dụng :

Bài 1: Cho đa thức

A(x) = 3x4 – 3/4x3 + 2x2 – 3

B(x) = 8x4 + 1/5x3 – 9x + 2/5

Tính : A(x) + B(x); A(x) - B(x); B(x) - A(x);

Bài 2: Tính tổng của các đa thức:

A = x2y - xy2 + 3 x2 và B = x2y + xy2 - 2 x2 - 1

Bài 3: Cho P = 2x2 – 3xy + 4y2 ; Q = 3x2 + 4 xy - y2 Tính: P – Q

Bài 4: Tìm tổng và hiệu của: P(x) = 3x 2 +x - 4 ; Q(x) = -5 x2 +x + 3.

Bài 5: Tính tổng các hệ số của tổng hai đa thức:

K(x) = x3 – mx + m2 ; L(x) =(m + 1) x2 +3m x + m2

Dạng 5 : Tìm nghiệm của đa thức 1 biến

1 Kiểm tra 1 số cho trước có là nghiệm của đa thức một biến không

Phương pháp :

Bước 1: Tính giá trị của đa thức tại giá trị của biến cho trước đó

Bước 2: Nếu giá trị của đa thức bằng 0 thì giá trị của biến đó là nghiệm của đa thức

2 Tìm nghiệm của đa thức một biến

Trang 3

Phương pháp :PBước 1: Cho đa thức bằng 0.

Bước 2: Giải bài toán tìm x Bước 3: Giá trị x vừa tìm được là nghiệm của đa thức Chú ý :

– Nếu A(x).B(x) = 0 => A(x) = 0 hoặc B(x) = 0

– Nếu đa thức P(x) = ax2 + bx + c có a + b + c = 0 thì ta kết luận đa thức có 1 nghiệm là x = 1, nghiệm còn lại x2 = c/a

– Nếu đa thức P(x) = ax2 + bx + c có a – b + c = 0 thì ta kết luận đa thức có 1 nghiệm là x = –1, nghiệm còn lại x2 = -c/a

Bài tập áp dụng:

Bài 1 : Cho đa thức f(x) = x4 + 2x3 – 2x2 – 6x + 5

Trong các số sau : 1; –1; 2; –2 số nào là nghiệm của đa thức f(x)

Bài 2 : Tìm nghiệm của các đa thức sau.

f(x) = 3x – 6; h(x) = –5x + 30 g(x)=(x-3)(16-4x)

k(x)=x2-81 m(x) = x2 +7x -8 n(x)= 5x2+9x+4

Bài 3: Tìm nghiệm của đa thức:

a) M(x) = (6 - 3x)(-2x + 5) ; b) N(x) = x2 + x ; c) A(x) = 3x - 3

Bài 4: Cho f(x) = 9 – x5 + 4 x - 2 x3 + x2 – 7 x4;

g(x) = x5 – 9 + 2 x2 + 7 x4 + 2 x3 - 3 x.

a) Sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến

b) Tính tổng h(x) = f(x) + g(x)

c) Tìm nghiệm của đa thức h(x).

Dạng 6 : Tìm hệ số chưa biết trong đa thức P(x) biết P(x 0 ) = a

Phương pháp :

Bước 1: Thay giá trị x = x0 vào đa thức

Bước 2: Cho biểu thức số đó bằng a

Bước 3: Tính được hệ số chưa biết

Bài tập áp dụng :

Bài 1 : Cho đa thức P(x) = mx – 3 Xác định m biết rằng P(–1) = 2

Bài 2 : Cho đa thức Q(x) = -2x2 +mx -7m+3 Xác định m biết rằng Q(x) có nghiệm là -1

Bài 3: Cho f(x) = (x – 4) – 3(x + 1) Tìm x sao cho f(x) = 4.

Bài 4: Cho hai đa thức: M = 3x 2 y – 2xy2 + 2 x 2 y + 2 xy + 3 xy2

N = 2 x 2 y + xy + xy2 - 4 xy2 – 5 xy.

a) Thu gọn các đa thức M và N

b) Tính M – N, M + N

c) Tìm nghiệm của đa thức P(x) = 6 – 2x.

Dạng 7: Bài toán thống kê.

Bài 1: Thời gian làm bài tập của các hs lớp 7 tính bằng phút đươc thống kê bởi bảng sau:

a Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?

b Lập bảng tần số? Tìm mốt của dấu hiệu?Tính số trung bình cộng?

c Vẽ biểu đồ đoạn thẳng?

Bài 2: Một GV theo dõi thời gian làm bài tập (thời gian tính theo phút) của 30 HS của một trường (ai cũng làm được) người ta lập bảng sau:

a) Dấu hiệu là gì? Tính mốt của dấu hiệu?

Trang 4

b) Tính thời gian trung bình làm bài tập của 30 học sinh?

c) Nhận xét thời gian làm bài tập của học sinh so với thời gian trung bình

Bài 3: Số HS giỏi của mỗi lớp trong khối 7 được ghi lại như sau:

a Dấu hiệu ở đây là gì? Cho biết đơn vị điều tra

b Lập bảng tần số và nhận xét

c Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

Bài 4: Một giáo viên theo dõi thời gian làm một bài tập (tính theo phút) của 30 học sinh (ai cũng làm được) và ghi lại như sau:

a/ Dấu hiệu ở đây là gì? tìm số giá trị của dấu hiệu? Cĩ bao nhiêu giá trị khác nhau?

b/ Lập bảng “tần số” và nhận xét

c/ Tính số trung bình cộng của dấu hiệu (làm trịn đến chữ số thập phân thứ nhất)

d/ Tìm mốt của dấu hiệu

e/ Dựng biểu đồ đoạn thẳng

Bài 5: bài kiểm tra toán của một lớp kết qủa như sau :

4 điểm 10 ;, 4 điểm 6 ; 3 điểm 9; 6 điểm 5; 7 điểm 8 ; 3 điểm 4 ; 10 điểm 7 ; 3 điểm 3

a) lập bảng tần số Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

b) Tính số trung bình cộng điểm kiểm tra toán của lớp đó

Bài 6: Điều tra năng lượng tiêu thụ điện của 30 gia đình trong một khu phố, người ta đựơc

bảng sau (tính bằng kwh ):

102

85

65

85 78 105

86 52 72

65 96 52

96 52 78

72 87 65

105 85 96

52 87 52

65 102 105

72 105 110 a) Dấu hiệu ở đâây là gì ?

b) Lập bảng tần số

c) Dựng biểu đồ đoạn thẳng

d) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

e) Nhận xét dấu hiệu

II PHẦN HÌNH HỌC:

A/Lý thuyết:

1. Nêu các trường hợp bằng nhau của hai tam giác thường, hai tam giác vuơng? Vẽ hình, ghi giả thuyết, kết luận?

2. Nêu định nghĩa, tính chất của tam giác cân, tam giác đều?

3. Nêu định lý Pytago thuận và đảo, vẽ hình, ghi giả thuyết, kết luận?

4. Nêu định lý về quan hệ giữa gĩc và cạnh đối diện trong tam giác, vẽ hình, ghi giả thuyết, kết luận

5. Nêu quan hệ giữa đường vuơng gĩc và đường xiên, đường xiên và hình chiếu, vẽ hình, ghi giả thuyết, kết luận

6. Nêu định lý về bất đẳng thức trong tam giác, vẽ hình, ghi giả thuyết, kết luận

Trang 5

7. Nêu tính chất 3 đường trung tuyến trong tam giác, vẽ hình, ghi giả thuyết, kết luận.Nêu tính chất đường phân giác của một góc, tính chất 3 đường phân giác của tam giác, vẽ hình, ghi giả thuyết, kết luận

8. Nêu tính chất đường trung trực của một đoạn thẳng, tính chất 3 đường trung trực của tam giác, vẽ hình, ghi giả thuyết, kết luận

Một số phương pháp chứng minh trong chương II và chương III

1. Chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai góc bằng nhau:

- Cách1: chứng minh hai tam giác bằng nhau

- Cách 2: sử dụng tính chất bắc cầu, cộng trừ theo vế, hai góc bù nhau v v

2. Chứng minh tam giác cân:

- Cách1: chứng minh hai cạnh bằng nhau hoặc hai góc bằng nhau

- Cách 2: chứng minh 2 trong bốn loại đường (trung tuyến, phân giác, đường cao,trung trực)

- trùng nhau

- Cách 3:chứng minh tam giác có hai đường trung tuyến bằng nhau v.v

3. Chứng minh tam giác đều:

- Cách 1: chứng minh 3 cạnh bằng nhau hoặc 3 góc bằng nhau

- Cách 2: chứng minh tam giác cân có 1 góc bằng 600

4. Chứng minh tam giác vuông:

- Cách 1: Chứng minh tam giác có 1 góc vuông

- Cách 2: Dùng định lý Pytago đảo

- Cách 3: Dùng tính chất: “đường trung tuyến ứng với một cạnh bằng nữa cạnh ấy thì tam giác đó là tam giác vuông”

5. Chứng minh tia Oz là phân giác của góc xOy:

- Cách 1: Chứng minh góc xOz bằng yOz

- Cách 2: Chứng minh điểm M thuộc tia Oz và cách đều 2 cạnh Ox và Oy

6. Chứng minh bất đẳng thức đoạn thẳng, góc Chứng minh 3 điểm thẳng hàng, 3 đường đồng qui, hai đường thẳng vuông góc v v (dựa vào các định lý tương ứng).

Các đường đồng quy của tam giác

Đường trung tuyến

G là trọng tâm

G F

D E A

GA =

2

3 AD ; GE =

1

3BE

Đường cao

H

K P

I

A

H là trực tâm

Đường phân giác

K

N

M I A

IK = IN = IM

Đường trung trực

D O A

Trang 6

I cách đều ba cạnh tam giác OA = OB = OC

O cách đều ba đỉnh tam giác.

Một số dạng tam gi¸c đặc biệt

Định

nghĩa

D

A

 ABC: AB = AC

D

A

 ABC:AB = AC = BC

D

B

 ABC: A 900 Một

số

tính

chất

+) B C 

+) Trung tuyến AD

đồng thời là đường cao,

đuờng trung trực,

đường phân giác.

+) Trung tuyến BE=CF

+)A B C    600 +) Trung tuyến AD, BE,

CF đồng thời là đường cao, trung trực, phân giác.

+) AD = BE = CF

+B C  900 +Trung tuyến 2

BC

AD 

+) BC2 = AB2 + AC2

(định lí Pytago ) Cách

chứng

minh.

1) Tam gíac cĩ hai

cạnh bằng nhau.

2) Tam giác cĩ hai gĩc

bằng nhau.

3) Tam giác cĩ hai

trong bốn loại đường

(trung tuyến, phân giác,

đường cao,trung trực)

trùng nhau.

1) Tam giác co ba cạnh bằng nhau.

2) Tam giác cĩ ba gĩc bằng nhau.

3) Tam gáic cân cĩ một gĩc bằng 600.

4) Tam giác cĩ hai gĩc bằng 600.

1) Tam giác co một gĩc bằng 900.

2) Tam giác cĩ một trung tuyến bằng nửa cạnh tương ứng.

3) Tam giác cĩ bình phương của một cạnh bằng tổng các bình phương của hai cạnh kia (định lí Pytago đảo)

MỘT SỐ BÀI TỐN HÌNH TỔNG HỢP

Bài 1: Cho ΔABC có B = 500 ;C = 300

a) Tính góc A?

b) Kẻ AH BC Trên tia đối của tia HA lấy điểm D sao cho HD = HA

C/m : BAC = BDC

Bài 2: Gọi Ot là tia phân giác của góc xOy Trên tia Ot lấy điểm M.Kẻ MA Ox ;

MB Oy

a/ C/m : Δ OMA = ΔOMB và ΔOBA cân

b/ Gọi I là giao điểm của AB và OM C/m : IA = IB và OM AB

Bài 3 : Cho ΔABC cân ở A có AB =AC =10cm ; BC = 12cm.Kẻ AH là phân giác của góc BAC (H BC)

a/ C/m : H là trung điểm của BC và AHBC

b/ Tính AH và diện tích tam giác ABC ?

Trang 7

c/ Kẻ HM AB ; HN AC ; BQ HN C/m : ΔHQM là tam giác cân

Bài 4 : Cho  ABC cân tại A (A 90  0), vẽ BD AC và CE AB Gọi H là giao điểm của BD

và CE

a) Chứng minh :  ABD =  ACE

b) Chứng minh  AED cân

c) Chứng minh AH là đường trung trực của ED

d) Trên tia đối của tia DB lấy điểm K sao cho DK = DB Chứng minh ECB DKC 

Bài 5: Cho ΔABC có AB < BC , phân giác BD (D AC ) Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho BA

= BE

a/ C/m : DA = DE

b/ Gọi F là giao điểm của DE và BA CMR : ΔADF =ΔEDC

c/ C/m : ΔDFC vàΔBFC là các tam giác cân

Bài 6:Cho tam giác ABC cĩ gĩc A bằng 900 ; AC> AB Kẻ AH BC Trên DC lấy điểm D sao cho HD = HB Kẻ CE vuơng gĩc với AD kéo dài Chứng minh rằng:

a) Tam giác BAD cân

b) CE là phân giác của gĩc

c) Gọi giao điểm của AH và CE là K Chứng minh: KD// AB

d) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tam giác AKC đều

Bài 7 : Cho ΔABC vuông ở A Gọi M là trung điểm của cạnh AC ; trên tia đối của tia MB lấy điểm E sao cho ME = MB

a) Chứng minh :Δ AMB=ΔCME , b) So sánh CE và BC

c) So sánh góc ABM và góc MBC , d) C/m AE // BC

Bài 8 : Cho ΔABC cân ở A ;vẽ BD và CE thứ tự vuông góc với AC và AB

a) C/m BD = CE

b) Gọi H là giao điểm của BD; CE C/m HD = HE

c) Gọi M là trung điểm của BC ; C/m ba điểm A; H; M thẳng hàng

Bài 9: Cho Δđều ABC Trên tia đối của tia CB lấy điểm D sao cho CD = CB

a) C/m ΔBAD vuông

b)Vẽ AH; CK thứ tự vuông góc với BC; AD C/m Δ AHC=Δ AKC

c) C/m AH = 12AD và AC là đường trung trực đoạn thẳng HK

Bài 10 : Cho ΔABC ( AB = AC ) Gọi D là trung điểm của BC Từ D hạ DE; DF thứ tự vuông góc với AB; AC

a) C/m Δ ADE= ΔAFDvà AD là đường trung trực của đoạn thẳng EF

b )Trên tia đối của tia DE lấy điểm K sao cho DE = DK

C/m ΔDKC vuông

Bài 11 : Cho ΔABC cân tại A Gọi M; N thứ tự là trung điểm

của AC và AB Gọi G là giao điểm của BM; CN C/m

a) ΔAMN cân , b) BM = CN , c) ΔGBC cân

Bài 12 : Cho ΔABC vuông ở A Vẽ AH vuông góc với BC Tại H hạ các đường vuông góc với AB; AC thứ tự tại M ; N Trên tia đối của tia MH; NH lấy các điểm E; F sao cho M; N lần lượt là trung điểm của HE; HF C/m

a) AE = AF , b) E; F; A thẳng hàng , c) BE // CF

Bài 13:Cho tam giác ABC vuơng ở C cĩ gĩc A bằng 600.Tia phân giác của gĩc BAC cắt BC ở E

Kẻ EK AB ( K AB) Kẻ BD vuơng gĩc với tia AE( D thuộc tia AE) Chứng minh:

Trang 8

a) AC = AK và AE CK

b) KA = KB

c) EB > AC

d) Ba đường thẳng AC, BD, KE cùng đi qua một điểm

Bài 14 Cho góc xoy nhọn Điểm H nằm trên tia phân giác của góc xoy Từ H dựng các

đường vông góc xuống hai cạnh ox và oy (A thuộc ox và B thuộc oy).

a) Chứng minh tam giác HAB là tam giác cân.

b) Gọi D là hình chiếu của điểm A trên Oy, C là giao điểm của AD với OH Chứng minh BC  Ox.

c) Khi góc xoy bằng 600, chứng minh OA = 2 OD

Bài 15: Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH Biết AB = 5 cm , BC = 6 cm

a) Tính độ dài các đoạn thẳng BH, AH ?

b) Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Chứng minh rằng: ba điểm A, G, H thẳng

hàng.

c) Chứng minh hai góc ABG và ACG bằng nhau

Bài 16 : Cho  ABC vuông tại A Từ một điểm K bất kỳ thuộc cạnh BC vẽ KH  AC Trên tia

đối của tia HK lấy điểm I sao cho HI = HK Chứng minh :

a) AB // HK

b)  AKI cân

c) BAK AIK 

d)  AIC =  AKC

Bài 17 : Cho  ABC cân tại A Trên tia đối của tia BA lấy điểm D, trên tia đối của tia CA lấy

điểm E sao cho BD = CE Vẽ DH và EK cùng vuông góc với đường thẳng BC Chứng minh :

b) AHB AKC 

c) HK // DE

d)  AHE =  AKD

e) Gọi I là giao điểm của DK và EH Chứng minh AI DE

Bài 18: Cho tam giác ABC cân tại A Trên cạnh AB lấy điểm D trên cạnh AC lấy điểm E sao

cho AD = AE

a) Chứng minh: BE = CD b) Chứng minh: ABE = ACD

c) Gọi K là giao điểm của BE và CD.Tam giác KBC là tam giác gì? Vì sao?

d) Ba đường thẳng AC, BD, KE cùng đi qua một điểm

Bài 19: Cho ABC ( A = 900 ) ; BD là tia phân giác của góc B (D AC) Trên tia BC lấy điểm E sao cho BA = BE

a) Chứng minh: DE  BE

b) Chứng minh: BD là đường trung trực của AE

c) Kẻ AH  BC So sánh EH và EC

Bài 20: Cho tam giác ABC vuông tại A,đường phân giác BD Kẻ DEBC (EBC).Trên tia đối

của tia AB lấy điểm F sao cho AF = CE Chứng minh:

a/ABD =EBD

b/BD là đường trung trực của đoạn thẳng AE

c/ AD < DC

d/A Dˆ F E DˆC và E, D, F thẳng hàng.

Bài 21: Cho ABC cân tại A (A 900) Kẻ BDAC (DAC), CE AB (E AB), BD và

CE cắt nhau tại H

Trang 9

a) Chứng minh: BD = CE

b) Chứng minh: BHCcân

c) Chứng minh: AH là đường trung trực của BC

d) Trên tia BD lấy điểm K sao cho D là trung điểm của BK So sánh: góc ECB và góc DKC

Ngày đăng: 17/10/2021, 11:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w