1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

de thi mon toan

7 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 232,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2012 TRƯỜNG THPT NGUYỄN HIỀN Môn thi: TOÁN – Giáo dục trung phổ thông.. Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề.[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2012 TRƯỜNG THPT NGUYỄN HIỀN Môn thi: TOÁN – Giáo dục trung phổ thông

Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1 (3,0 điểm) Cho hàm số yx4  4x2có đồ thị (C)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.

2) Dùng đồ thị (C), tìm m để phương trình sau có hai nghiệm thực phân biệt:

4 4 2 2 0

xxm 

Câu 2 (3,0 điểm)

1) Giải phương trình: log (3 2 x 2) 1   x

2) Tính tích phân:

2

0

sin cos



;

1

0

ln( 1)

J  xdx

3) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số yf x( ) 5 4 x x 2

Câu 3 (1,0 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh bằng a Góc giữa mặt bên

và mặt đáy bằng 600 Tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo a.

II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN: (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2).

1 Theo chương trình Chuẩn:

Câu 4.a (2,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I(2;1;4) và đường

thẳng d có phương trình:

1 2

1 2

 

  

1) Viết phương trình mặt phẳng ( )P qua I và vuông góc với đường thẳng d

2) Tìm tọa độ J đối xứng với điểm I qua đường thẳng d

3) Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I và cắt đường thẳng d tại hai điểm M, N sao

cho MN 2 5

Câu 5.a (1,0 điểm) Tìm mô đun của số phức:

2 3

(4 )

1 2

i

i

2 Theo chương trình Nâng cao:

Câu 4.b (2,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1; 1;1), và hai

đường thẳng

1 1

1 2

 

  

1) Tìm điểm N là hình chiếu của điểm M lên đường thẳng d2

2) Viết phương trình đường thẳng vuông góc chung của hai đường thẳng trên

Câu 5.b (1,0 điểm) Giải phương trình sau trên tập hợp số phức:

2 (2 7) 1 7 0

ziz  i

***********HẾT***********

Trang 2

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm

SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2010 TRƯỜNG THPT NGUYỄN HIỀN Môn thi: TOÁN – Giáo dục trung phổ thông

HƯỚNG DẪN CHẤM THI

(Văn bản gồm 04 trang)

I Hướng dẫn chung

1) Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng đúng thì cho đủ số điểm từng phần như hướng dẫn quy định

3) Sau khi cộng điểm toàn bài, làm tròn đến 0,5 điểm (lẻ 0,25 làm tròn thành 0,5;

lẻ 0,75 làm tròn thành 1,0 điểm)

II Đáp án và thang điểm

Câu 1

(3,0

điểm)

1 (2,0 điểm)

b) Sự biến thiên:

 Chiều biến thiên: y' 4 x3 8x4 (x x2 2)

0 ' 0

2

x y

x

  



Do đó:

+ Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng  2;0

và

 2;  + Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng   ; 2

và

0; 2

0,50

 Cực trị:

+ Hàm số đạt cực đại x 0và y CDy(0) 0

+ Hàm số đạt cực tiểu x  2và y CTy( 3)4

0,25

 Giới hạn: xlim y ; limx y

Trang 3

 Bảng biến thiên:

y’  0

+

0  0

+

0,50

c) Đồ thị:

0,50

2 (1,0 điểm)

Biến đổi phương trình:

x4  4x2 m 2 0   x4  4x2   2 m (*) 0,25 Số nghiệm của phương trình (*) chính là số giao điểm

của đồ thị (C) và đường thẳng cùng phương với trục

Ox: y 2 m

0,25

Do đó, dựa vào đồ thị (C) ta có các trường hợp sau:

- 2  m  4  m 6 : Pt (*) vô nghiệm

-

  : Pt(*) có 2 nghiệm phân biệt

- 2  m  0 m 2 : Pt(*) có 3 nghiệm phân

biệt

-  4 2   m  0 2 m 6 : Pt(*) có 4 nghiệm phân

biệt

0,50

Câu 2

(3,0

điểm)

1 (1,0 điểm)

Để ý rằng 3x 2 0, x R

Do đó, phương trình đã cho tương đương với phương

trình sau:

3x 2 3 1 x 3 2x 2.3x 3 0

0,50

 4

0

 4

Trang 4

x x

 



x 0 0,25

Lưu ý: Nếu thí sinh khơng ghi điều kiện thì vẫn cho điểm tới

đa

2 (1,0 điểm)

2

0

sin cos



Đởi cận: x 0 t 0;x 2 t 1

1

2

t t

Itt dxtt dt    

1

0

ln( 1)

I  xdx

Do đó:

ln( 1)

1

dx

x

dv dx

v x

1 1 0 0 1 0

.ln( 1)

1

x

x

0,25

3 (1,0 điểm)

Hàm sớ liên tục trên tập xác định D   5;1

2 '( )

5 4

x

f x

x x

 

    x  5;1 Suy ra, trên đoạn 5;1 : '( ) 0 f x   x2

0,50

Ta có: f( 5) 0; ( 2) 3; (1) 0  f   f  0,25 Vậy: min ( ) 0  5;1  f x x 5,x 1

và max ( ) 3  5;1  f x x 2

Câu 3

(1,0

điểm)

Gọi O là tâm của đáy ABCD và I là

trung điểm của BC.

Vì SO(ABCD)nên

BC SO

BC SOI BC SI

BC OI

Suy ra, góc giữa hai mặt phẳng

(SBC) và (ABCD) là ·SIO,

tức là: SIO· = 600

0,50

Trang 5

Xét trong tam giác vuơng SOI tại O, ta có:

a

Vậy:

3

.

S ABC ABCD

Lưu ý: ở câu này khơng cho điểm hình ve

Câu 4.a

(2,0

điểm)

1 (0,75 điểm)

Gọi n p

là VTPT của (P).

Vì ( )Pd nên từ phương trình của đường thẳng d suy ra

(1;1; 2)

p

n 

Mặt phẳng (P) được cho bởi:

(2;1; 4) ( ) :

: P (1;1; 2)

I P

VTPT n

Qua

Do đó, mặt phẳng (P) có phương trình là: x y 2z11 0

0,25

2 (0,50 điểm)

Gọi H ( )Pd Vì H d nên H(1 ;2tt;1 2 ) t

Do H( )P nên ta có: 1   t 2 t 2(1 2 ) 11 0 t    t1

Do đó: H (2;3;3)

0,25

Vì J là điểm đới xứng với I qua d nên H là trung điểm của IJ, tức là:

  Vậy J 2;5;2

0,25

3 (0,75 điểm)

Để ý rằng H là trung điểm của MN nên ta có

5 2

MN

( H I) ( H I) ( H I) 5

Suy ra: IM2 IH2MH2   5 5 10 IM  10 0,25

Mặt cầu (S) được cho bởi:

(2;1; 4) ( ) :

10

I S

R IM

Tâm Bán kính :

Vậy mặt cầu (S) có phương trình là:

(x 2)  (y 1)  (z 4)  10

0,25

Câu 5.a

(1,0

điểm) Ta có:

24 12

Trang 6

Do đó, số phức z có mô đun là:

z      

Câu 4.b

(2,0

điểm)

1 (1,0 điểm)

Đặt N   (1 ; 2tt;1 2 )  td2 Ta có:

( ;3 ; 2 )

MNtt t

và vectơ chỉ phương của d 2: u  2 (1;1; 2) 0,25 Vì MNd nên MN                            u2

suy ra: MN u  2 = 0 0,25

Do đó:

1

2

Vậy

1 3 ( ; ;0)

2 2

Lưu ý: Học sinh có thể trình bày theo cách giải sau:

- Lập PTMP (P) qua M và vuông góc với d 2 (0,50đ)

- Giải hệ phương trình gồm ptts của d 2 và pt mặt phẳng (P) để tìm ra giao điểm N (0,50đ)

2 (1,0 điểm)

Gọi PQlà đường vuông góc chung của d1và d2 với

1 ; 2

P d Q d 

Khi đó: P (1 s s s; ; 4 ) ; Q (1 ;2tt;1 2 ) t

       

0,25

Ta có: PQ u 1   6 8 18ts



;PQ u 2   4 6t 8s

 

Vì

1 2

PQ d

PQ d

1

2

PQ u

PQ u

 

 

6

11

t

t s

t s

s



0,25

Đường thẳng PQ được cho bởi:

10 1 4

11 11 11 :

15 5

11 11

P PQ

Qua

-5

11

Vậy phương trình đường vuông góc chung của d1và d2 là

10 11 1 3 11 4 11

0,25

Câu 5.b

(1,0

điểm)

Ta có:  (2i 7)2 4(1 7 ) 41 56 i   i 0,25 Gọi   a bilà một căn bậc hai của 

Ta có: (a bi )2 41 56 i

0,25

Trang 7

Giải hệ: 2 2

41

ab

a b



**********HẾT**********

Ngày đăng: 27/05/2021, 17:48

w