M ặt khác, áp dụng BĐT Bunhiacôpxki ta có:... T ìm giá tr ị lớn nhất của biểu[r]
Trang 11/ Cho 3 số dương x, y, z thoả mãn : x +3y+5z 3 Chứng minh rằng:
y
25
425
2 2 ( ) 5 3
(
z y x z y
x
2 3
) 5 3 (
36 )
5 3 (.
9
z y x z
y
Đặt t = 3 2
) 5 3 (x y z
3
5 3 )
5 3
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x=y=z
3/ Cho 3 số dương x,y,z thừa món: xyz=1 CMR:
Trang 2Bài tập bất đẳng thức,GTLN,GTNN Gv : Đỗ Gia Phước 2
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x=y=z=1
4/ Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n ( với n 2), ta có: ln2n > ln(n-1).ln(n+1)
4
1 4
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x=y=z=0
6/ Cho tam giác ABC với các cạnh là a, b, c Chứng minh rằng:
3 3 3 2 2 2 2 2 2
a b c abca b c b c a c a b
Giải
Trang 3Do đó cos cos cos 3
Ta có: 4(x3+y3)(x+y)3 , với x,y>0
Thật vậy: 4(x3+y3)(x+y)3 4(x2-xy+y2)(x+y)2 (vì x+y>0)
3x2+3y2-6xy0 (x-y)20 luôn đúng
Trang 4Bài tập bất đẳng thức,GTLN,GTNN Gv : Đỗ Gia Phước 4
Vậy P12, dấu ‘=’ xảy ra x = y = z =1
9/ Cho 3 số thực a,b,c tựy ý Chứng minh rằng:
ỡ : sin( ) sin ( ) ( ) ) sin( ) os( ) os( ) sin( )
Điều phải chứng minh
10/ Cho x, y, z là 3 số thực dương thỏa mãn xyz=1 Chứng minh rằng
1 1 1 1
xy y z z x
Giải
Đặt x=a3 y=b3 z=c3 thì x, y, z >0 và abc=1.Ta có
a3 + b3=(a+b)(a2+b2-ab)(a+b)ab, do a+b>0 và a2+b2-abab
Trang 5a b c c a b DÊu b»ng x¶y ra khi x=y=z=1
11/ Cho 4 số thực a,b,c,d thõa mãn: a2 +b2=1; c – d =3 Chứng minh:
Trang 6Bài tập bất đẳng thức,GTLN,GTNN Gv : Đỗ Gia Phước 6
Trang 717/ Cho bốn số dương a, b, c, d thoả mãn a + b + c + d = 4
Dấu "=" xảy ra a+c = b+d
abc bcd cda dab ab c d cd b a a b c d c d b a
2 4 2
Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi a = b = c = d = 1
18/ CMR: Với mọi tam giác ABC ta luôn có:
Trang 8Bài tập bất đẳng thức,GTLN,GTNN Gv : Đỗ Gia Phước 8
§Æt x=a3 y=b3 z=c3 th× x, y, z >0 vµ abc=1.Ta cã
a3 + b3=(a+b)(a2+b2-ab)(a+b)ab, do a+b>0 vµ a2+b2-abab
Trang 10Bài tập bất đẳng thức,GTLN,GTNN Gv : Đỗ Gia Phước 10
Trang 11( Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x = y = z = 1)
27/ Cho a, b, c là các số thực không âm thỏa mãn a b c 1 Chứng minh rằng:
Trang 12Bài tập bất đẳng thức,GTLN,GTNN Gv : Đỗ Gia Phước 1228/ Cho a, b,c0 : abc1 Chứng minh rằng:
2 2
a c a c
c b c
Trang 13Mặt khác từ (1) ta có: uv 1 (u v )2 1 (3)
và (u v)2 1 3uv 1 3(u v)2
4
(u v )24 u v 2 (4)
Từ (3) và (4) ta suy ra được điều cần chứng minh (2)
32/ Cho ba số thực dương a, b, c thỏa mãn abc = 1 Chứng minh rằng:
3 (1 )(1 )(1 )(1 )(1 )(1 )
3 1
Trang 14Bài tập bất đẳng thức,GTLN,GTNN Gv : Đỗ Gia Phước 14
36/ Gọi a, b, c là ba cạnh của một tam giác có chu vi bằng 2 Chứng minh rằng:
27a b c abc
Giải
Vì a + b + c = 2 nên độ dài mỗi cạnh nhỏ hơn 1
Áp dụng bất đẳng thức Cô-Si cho ba số dương: 1 – a, 1 – b, 1 – c
f (x) là hàm số đồng biến và f (x) = 0 có tối đa một nghiệm
Kiểm tra thấy x = 0 là nghiệm duy nhất của f (x)=0
Dựa vào BBT của f(x) f x( ) 0, x R
Trang 15Vì 0 A 3 3 4 3 B 3 4 3 Đây là điều phải chứng minh
40/ Cho a, b, c là ba cạnh của một tam giác Chứng minh bất đẳng thức:
Trang 16Bài tập bất đẳng thức,GTLN,GTNN Gv : Đỗ Gia Phước 16
2 2
3 3 2
Trang 1744/ Cho a, b, c là những số dương thoả mãn: a2b2c2 3 Chứng minh bất đẳng thức:
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b = c = 1
45/ Cho x, y, z là những số dương thoả mãn: x2y2z2xyz Chứng minh bất đẳng thức:
x2 yz y2 xz z2 xy
1 2
Giải
Trang 18Bài tập bất đẳng thức,GTLN,GTNN Gv : Đỗ Gia Phước 18
3 3 2
1
Thật vậy, áp dụng BĐT Cô–si ta có:
3 3 2
Trang 19Cộng vế với vế các bất đẳng thức (1), (2), (3) suy ra điều phải chứng minh
49 / Cho a, b, c là các số thực dương thoả mãn abc 3.Chứng minh rằng:
) (
3 )
,
,
*Trước hết ta chưng minh: f(a,b,c) f(a,t,t):Thật vậy
Do vai trò của a,b,c như nhau nên ta có thể giả thiết abc
2
2
4
) ( 4
4
) ( 2
2
)(2
)(3
c b a c b
Trang 20Bài tập bất đẳng thức,GTLN,GTNN Gv : Đỗ Gia Phước 20Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi abc1,ab bc ca 3 abc1, ( , ,a b c0).
51/ Cho x, y, z là các số dương thỏa mãn 1 1 1 4
Do a,b,c dương và a+b+c=1 nên a,b,c thuộc khoảng (0;1) => 1-a,1-b,1-c dương
*áp dụng bất đẳng thức Côsi cho ba số dương ta được
Trang 21Suy ra: 2
2 2
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi abc1,ab bc ca 3 ab c 1, ( , ,a b c0)
55/ Cho x , y , z là ba số thực thỏa món : 5-x + 5-y +5-z = 1 Chứng minh rằng
Cộng vế với vế cỏc bất đẳng thức ( 1) , ( 2) , (3) suy ra điều phải chứng minh
56/ Cho các số thực dương a,b,c thay đổi luôn thoả mãn : a+b+c=1
Trang 22Bài tập bất đẳng thức,GTLN,GTNN Gv : Đỗ Gia Phước 22
Từ đó tacó VT 3 1 2
Dấu đẳng thức xảy ra khi a=b=c=1/3
57/ Cho x, y, z là 3 số thực dương thỏa mãn xyz=1 Chứng minh rằng
xy y z z x
Giải
Đặt x=a3 y=b3 z=c3 thì x, y, z >0 và abc=1.Ta có
a3 + b3=(a+b)(a2+b2-ab)(a+b)ab, do a+b>0 và a2+b2-abab
58/ Cho a, b,c0 : abc1 Chứng minh rằng: 1 1 1
Trang 23Do a,b,c dương và a+b+c=1 nên a,b,c thuộc khoảng (0;1) => 1-a,1-b,1-c dương
*áp dụng bất đẳng thức Côsi cho ba số dương ta được
Trang 24Bài tập bất đẳng thức,GTLN,GTNN Gv : Đỗ Gia Phước 24
62/ Cho ba số thực thỏa mãn ,Chứng minh rằng:
Giải
Thay vào ta suy BĐT được chứng minh, dấu đẳng thức xảy ra khi a = b = c =
BĐT cần chứng minh tương đương với
Dựa vao bảng biến thiên ta có f(t) với mọi t > 0
Từ đó A = với x,y > 0; dấu bằng xảy ra khi t = 1 nên x = y
Do vai trò là như nhau nên BĐT cần chứng minh tương đương
Áp dụng BĐT cô si ta có
Trang 2563/ Cho x , y , z là ba số thực thỏa món : 5-x + 5-y +5-z = 1 Chứng minh rằng
Cộng vế với vế cỏc bất đẳng thức ( 1) , ( 2) , (3) suy ra điều phải chứng minh
64/ Cho các số thực dương a,b,c thay đổi luôn thoả mãn : a+b+c=1
Dấu đẳng thức xảy ra khi a=b=c=1/3
65/ Cho a0;b0 và a b 1 Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức : 2 2
Trang 26Bài tập bất đẳng thức,GTLN,GTNN Gv : Đỗ Gia Phước 26
Ta có
ab
ab b
a
ab b
a b
Giải
Ta có xy yz xz 2xyz 1 1 1 2
x y z
Trang 27P 2(x + y + z) = 2 x, y, z > 0 và x + y + z = 1 Hơn nữa, ta lại có P = 2 khi x = y = z = 1
Trang 28Bài tập bất đẳng thức,GTLN,GTNN Gv : Đỗ Gia Phước 28+) Theo B ĐT Côsi ta có
3 2 2 3
1 1
1
a a
c c c
b b b
1 1
2 1
2 2
4
2 2 2
b
a b
1 1
2 1
2
2 2
2 2
3
c c
b c
1 1
2
1
2
2 2
2 2
3
a a
c a
6 3
6
2 16
3 2 16
3 2 16
6 2 2 2
9 ) (
2 2 2
3 2
3 2 2
9 2 2
3 2 2
42 2
; đặt t = x2 + y2 , 0 < t ≤ 1, xét hàm số:
Trang 2974/ Cho a, b, c là các số dương thuộc khoảng 0; 6 và a b c 3 3
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Vẽ đường tròn tâm O đường kính AB 6
Do 0 a 6, trên đường tròn ta lấy điểm M sao cho 2
AM a MB 6 a Gọi C là điểm chính giữa của nửa cung tròn chứa điểm M CO AB
(Chú ý rằng các tam giác MAB và CAB vuông tại M và C)
Ta có: 2SAMBAM.MBHM.ABCO.AB (Vì MHOC)
(1) Dấu đẳng thức xảy ra khi a 3
Hoàn toàn tương tự ta cũng có:
Vậy Pmin 3 đạt được khi a = b = c = 3
75/ Xét các số thực dương x, y, z thỏa mãn điều kiện x + y + z = 1
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
x (y z) y (z x) z (x y) P
P 2(x + y + z) = 2 x, y, z > 0 và x + y + z = 1 Hơn nữa, ta lại có P = 2 khi x = y = z = 1
3 Vì vậy, minP = 2
76/ Cho x, y, z là các số thực dương lớn hơn 1 và thoả mãn điều kiện
xy + yz + zx 2xyz Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = (x - 1)(y - 1)(z - 1)
O H
2
6 a
Trang 30Bài tập bất đẳng thức,GTLN,GTNN Gv : Đỗ Gia Phước 30
P xy
7
'
2 2 1
t t P
t
, P'0 t 0( ),th t 1(kth)
Trang 31Ta có: P + 3 = 2
2
3 2 2
3 2 2 3
1 1
1
a a
c c c
b b b
1 1
2 1
2 2
4
2 2 2
3
b b
a b
1 1
2 1
2
2 2
2 2
3
c c
b c
1 1
2
1
2
2 2
2 2
3
a a
c a
6 3
6
2 16
3 2 16
3 2 16
6 2 2 2
9 ) (
2 2 2
3 2
3 2 2
9 2 2
3 2 2
sin cos 1 sin cos
3 1
Trang 32Bài tập bất đẳng thức,GTLN,GTNN Gv : Đỗ Gia Phước 32
82/ Cho a, b, c là các số thực thoả mãn a b c 3. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Theo cô – si có 222b2c 3 23 a b c 6 Tương tự …
Vậy M 3 29. Dấu bằng xảy ra khi abc 1.
83/ Cho x,y,z thoả mãn là các số thực: x2xy y2 1.Tìm giá trị lớn nhất ,nhỏ nhất của biểu thức
1
1 2 2
4 4
y x
y x
xy xy xy y
xy x
3 3
) ( 1
2 1
2
2 2
2 2 )
2 6 0
) 2 (
6 1 0 )
(
l t
t t
f ,f( 6 2 ),f(1) cho ra kÕt
qu¶: MaxP f( 6 2 ) 6 2 6,
15
11 ) 3
1 ( minP f 84/ Cho a, b, c 0 và 2 2 2
3 2 2 3
1 1
1
a a
c c c
b b b
1 1
2 1
2 2
4
2 2 2
b
a b
1 1
2 1
2
2 2
2 2
3
c c
b c
1 1
2 1
2
2 2
2 2
3
a a
c a
6 3
6
2 16
3 2 16
3 2 16
Trang 336 2 2 2
9 ) (
2 2 2
3 2
322
922
322
sin sin
x x
c x b
a y
Giải
y2 2 2 2 1 2 sin2 sin22 65 1 2 sin2 sin22
Đặt f(x) = 1 2 sin2x sin22x 1 2 sin2x 4 sin2x.( 1 sin2x)
f(x) = 4 sin4x 6 sin2x 1, Đặt sin2xt , t0 , 1
g(t) =
4
3 0
) (
; 6 8 ) ( 1
3 sin 4
3 4
5 13 4
x a
2 sin sin 2 1
hay
c b
3 2
6 1
1
1
Trang 34Bài tập bất đẳng thức,GTLN,GTNN Gv : Đỗ Gia Phước 34
5 2
15 30
5 2 65
2 2 2
c b a c
b
a c
b
87/ Cho tam giác nhọn ABC , tìm giá trị bé nhất của biểu thức:
S cos 3A 2 cosA cos 2B cos 2C
Giài
C B
A A
S cos 3 2 cos cos 2 cos 2 =cos3A2cosA2cos(BC)cos(BC)
cos3A2cosA1cos(BC)
Vì cosA0,1cos(BC)0nên S cos 3A, dấu bằng xẩy ra khi cos(B C)1 hay
Tóm lại : S có giá trị bé nhất bằng -1 khi ABC là tam giác đều
88/ Cho x,y,z là ba số thực dương cú tổng bằng 3.Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức
Từ bảng biến thiờn suy ra MinP=7 x yz1
89/ Cho x, y, z là cỏc số thực dương thỏa món: x2 + y2 + z2 3 Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu
Trang 35Theo cô – si có 222b2c 3 23 a b c 6 Tương tự …
Vậy M 3 29. Dấu bằng xảy ra khi abc 1.
91/ Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn x + y = 1 T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña biểu
12
xy xy
2
1 x y xy xy Đặt 2
1
; 0
t , suy ra hàm số f(t) nghịch biến trên nửa
1 min
min
] 16
Trang 36Bài tập bất đẳng thức,GTLN,GTNN Gv : Đỗ Gia Phước 36
Vậy: minP = 2 khi x = y =z =1
94/ Cho a, b, c là ba số dương thoả mãn : a + b + c = 3
4 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
3 3
1 3
1 3
1
a c c b b
9 z
1 y
1 x
1 9 xyz
3 xyz 3 z
1 y
1 x
3 3
3
9 a
3 c
1 c 3 b
1 b
a
1 P
Trang 37áp dụng Bất đẳng thức Côsi cho ba số dương ta có
95/ Cho x,y R và x, y > 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của 3 3 2 2
t
xy
3 2
(3 2) 1
t xy
nên ta có 2
3 2
2 2
(3 2) 4
2 1
4
t t
t t
t P
Trang 38Bài tập bất đẳng thức,GTLN,GTNN Gv : Đỗ Gia Phước 38Tương tự ta có 1 1 1 1 1 x 1 z 1 2 (x 1)(z 1) (2)
Trang 3999/ Cho x0,y0,x y1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
3 1
Từ bảng biến thiên suy ra MinP=7 x yz1
Trang 40Bài tập bất đẳng thức,GTLN,GTNN Gv : Đỗ Gia Phước 40
101/ Cho ba số thực dương a, b, c thoả mãn abcacb Hãy tìm giá trị lớn nhất của biểu
thức:
1
31
21
2
2 2
2, Ta được b tanAC
A A
C C
A A
P
2 2
2 2
2
2 2
2
cos 3 sin C 2A 2sin
cos 3 2C 2A cos - cos2A
cos 3 cos
2 2cos
1 tan
3 1
tan
2 1
tan 2
1 sin 3
10 3 sin 3 sin
1 2
sin
3
1 sin
C C A
C A C
Từ
4
2 tan 3
1
sinC C từ sin2AC1cos2AC0được
2
2 tan A
; 2
2 3
Trang 42Bài tập bất đẳng thức,GTLN,GTNN Gv : Đỗ Gia Phước 42
P xy
t
2 2
7 '
108/ Với mọi số thực dương x y z; ; thỏa điều kiện x y z 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Trang 43Vậy: min f(x) = 2 đạt được khi x = 1
110/ Cho ba số thực không âm a, b, c thỏa mãn: a2009 + b2009 + c2009 = 3 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: P = a4 + b4 + c4
Giải
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho 2005 số 1 và 4 số a2009 ta có:
2009
2009 2009 2009 2009 2009 2009 2009 2009 4 2005
Mặt khác tại a = b = c = 1 thì P = 3 nên giá trị lớn nhất của P = 3
111/ Cho các số thực x y z, , (0;1) và xyyzzx 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
4 4
y x
y x
xy xy xy y xy x
3 3
) ( 1
2 1
2
2 2
22)
Trang 44Bài tập bất đẳng thức,GTLN,GTNN Gv : Đỗ Gia Phước 44
2 6 0
) 2 (
6 1 0
)
(
l t
t t
f ,f( 6 2 ),f(1) cho ra kÕt qu¶:
626)26
1 ( minP f
113/ Cho x, y là hai số dương thay đổi thoả điều kiện 4(x + y) – 5 = 0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức S = 4 1
sin sin
x x
c x b
a y
Giài
y2a2b2c21 2 sin2x sin22x 651 2 sin2x sin22x
Đặt f(x) = 1 2 sin2x sin22x 1 2 sin2x 4 sin2x.( 1 sin2x)
f(x) = 4 sin4x 6 sin2x 1, Đặt sin2xt , t0 , 1
g(t) =
4
3 0
) (
; 6 8 ) ( 1
Max g(t)
3 4
3 sin 4
3 4
5 13 4
5 2
15 30
5 2 65
2 2 2
c b a c
b
a c
Trang 453 2
(3 2) 1
t xy
nên ta có
2
3 2
2 2
(3 2) 4
2 1
4
t t
t t
t P
Theo cô – si có 222b2c 3 23 a b c 6 Tương tự …
Vậy M 3 29 Dấu bằng xảy ra khi abc 1.
117/ Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số : y = 2sin8x + cos42x
Giải
Trang 46Bài tập bất đẳng thức,GTLN,GTNN Gv : Đỗ Gia Phước 46
Qua b¶ng biÕn thiªn ta cã : miny = 1
3 2 2 3
1 1
1
a a
c c c
b b b
1 1
2 1
2 2
4
2 2 2
3
b b
a b
1 1
2 1
2
2 2
2 2
3
c c
b c
1 1
2
1
2
2 2
2 2
3
a a
c a
6 3
6
2 16
3 2 16
3 2 16
6 2 2 2
9 ) (
2 2 2
3 2
322
922
322
1
Trang 4713
1
a c c b b a
9 z
1 y
1 x
1 9 xyz
3 xyz 3 z
1 y
1 x
3 3
3
9a
c
1cb
1b
a
1P
7
'
2 2 1
t t P
t
, P'0 t 0,t 1( )L
Trang 48Bài tập bất đẳng thức,GTLN,GTNN Gv : Đỗ Gia Phước 48
122/ Cho 3 số dương tựy ý x,y,z Tỡm Min của:
3
2 3
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x=y=z=1
123/ cho tam giác nhọn ABC , tìm giá trị bé nhất của biểu thức:
S cos 3A 2 cosA cos 2B cos 2C
Giải
C B
A A
S cos 3 2 cos cos 2 cos 2 =cos3A2cosA2cos(BC)cos(BC)
cos3A2cosA1cos(BC)
Vì cosA0,1cos(BC)0nên S cos 3A, dấu bằng xẩy ra khi cos(B C)1 hay
Tóm lại : S có giá trị bé nhất bằng -1 khi ABC là tam giác đều
124/ Xột cỏc số thực dương x, y, z thỏa món điều kiện x + y + z = 1
Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức:
x (y z) y (z x) z (x y) P
Trang 49P 2(x + y + z) = 2 x, y, z > 0 và x + y + z = 1 Hơn nữa, ta lại có P = 2 khi x = y = z = 1
4
9 ( ) ( ) 6 12
Trang 50Bài tập bất đẳng thức,GTLN,GTNN Gv : Đỗ Gia Phước 50
Trang 51
2
2 2 2
t y
y t
Giải:
Trang 52Bài tập bất đẳng thức,GTLN,GTNN Gv : Đỗ Gia Phước 52
t t
5
Trang 53134/ Cho x, y, z 0thoả mãn x + y + z > 0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
thức
3 16
sin cos 1 sin cos
Trang 54Bài tập bất đẳng thức,GTLN,GTNN Gv : Đỗ Gia Phước 54
31
Thay x F3yvào bpt ta được: 50y230Fy5F25F 8 0
Vì bpt luôn tồn tại y nên y 0 25F2250F 4000 2 F 8
139/ Cho các số a, b, c > 0 thoả mãn: a + b + c =1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
T Dấu "=" xảy ra a = b = c = 1
3 minT = 6
2
Trang 55140/ Cho ba số thực dương a, b, c thoả mãn abca c b Hãy tìm giá trị lớn nhất của biểu
141/ Cho a, b, c là ba số dương thoả mãn : a + b + c = 3
4 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Trang 56Bài tập bất đẳng thức,GTLN,GTNN Gv : Đỗ Gia Phước 56Vậy P đạt giá trị nhỏ nhất bằng 3 khi 1
144/ Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: y = 2 cos
sin (2cos sin )
Trang 57147/ Cho x, y, z là các số dương thoả mãn 1 1 1 2009
x y z Tìm giá trị lớn nhất của biểu
Trang 58Bài tập bất đẳng thức,GTLN,GTNN Gv : Đỗ Gia Phước 58
t
xy
3 2
(3 2) 1
t xy
nên ta có 2
3 2
2 2
(3 2) 4
2 1
4
t t
t t
t P
Trang 59Cộng (1), (2) và (3) ta suy ra P 1 minP 1 khi ab c 1
153/ Cho x và y là hai số dương thoả mãn x y 2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P =
Trang 60Bài tập bất đẳng thức,GTLN,GTNN Gv : Đỗ Gia Phước 60
Cộng (1), (2) và (3) ta suy ra P 1 minP 1 khi ab c 1
154/ Cho x, y là hai số thực thoả mãn x2xy y 22 Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức: M = x22xy3y2
Xét phương trình: t t m
t t
2 2
3 3
1 3
1 3
1
a c c b b a
9 z
1 y
1 x
1 9 xyz
3 xyz 3 z
1 y
1 x
3 3
3 3
a 3 c c 3 b b a
9 a
3 c
1 c
3 b
1 b
a
1 P