1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

ON DAI HOC BAT DANG THUC

61 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 3,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

M ặt khác, áp dụng BĐT Bunhiacôpxki ta có:... T ìm giá tr ị lớn nhất của biểu[r]

Trang 1

1/ Cho 3 số dương x, y, z thoả mãn : x +3y+5z  3 Chứng minh rằng:

y

25

425

2 2 ( ) 5 3

(

z y x z y

x

2 3

) 5 3 (

36 )

5 3 (.

9

z y x z

y

Đặt t = 3 2

) 5 3 (x y z

3

5 3 )

5 3

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x=y=z

3/ Cho 3 số dương x,y,z thừa món: xyz=1 CMR:

Trang 2

Bài tập bất đẳng thức,GTLN,GTNN Gv : Đỗ Gia Phước 2

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x=y=z=1

4/ Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n ( với n  2), ta có: ln2n > ln(n-1).ln(n+1)

4

1 4

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x=y=z=0

6/ Cho tam giác ABC với các cạnh là a, b, c Chứng minh rằng:

3 3 3 2 2 2 2 2 2

abcabca bcb cac ab

Giải

Trang 3

Do đó cos cos cos 3

Ta có: 4(x3+y3)(x+y)3 , với x,y>0

Thật vậy: 4(x3+y3)(x+y)3 4(x2-xy+y2)(x+y)2 (vì x+y>0)

3x2+3y2-6xy0 (x-y)20 luôn đúng

Trang 4

Bài tập bất đẳng thức,GTLN,GTNN Gv : Đỗ Gia Phước 4

Vậy P12, dấu ‘=’ xảy ra x = y = z =1

9/ Cho 3 số thực a,b,c tựy ý Chứng minh rằng:

ỡ : sin( ) sin ( ) ( ) ) sin( ) os( ) os( ) sin( )

 Điều phải chứng minh

10/ Cho x, y, z là 3 số thực dương thỏa mãn xyz=1 Chứng minh rằng

1 1 1 1

xy  y zz x

Giải

Đặt x=a3 y=b3 z=c3 thì x, y, z >0 và abc=1.Ta có

a3 + b3=(a+b)(a2+b2-ab)(a+b)ab, do a+b>0 và a2+b2-abab

Trang 5

a b c c a b  DÊu b»ng x¶y ra khi x=y=z=1

11/ Cho 4 số thực a,b,c,d thõa mãn: a2 +b2=1; c – d =3 Chứng minh:

Trang 6

Bài tập bất đẳng thức,GTLN,GTNN Gv : Đỗ Gia Phước 6

Trang 7

17/ Cho bốn số dương a, b, c, d thoả mãn a + b + c + d = 4

Dấu "=" xảy ra  a+c = b+d

abc bcd cda dab ab c d  cd b a  a bc dc db a

2 4 2

Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi a = b = c = d = 1

18/ CMR: Với mọi tam giác ABC ta luôn có:

Trang 8

Bài tập bất đẳng thức,GTLN,GTNN Gv : Đỗ Gia Phước 8

§Æt x=a3 y=b3 z=c3 th× x, y, z >0 vµ abc=1.Ta cã

a3 + b3=(a+b)(a2+b2-ab)(a+b)ab, do a+b>0 vµ a2+b2-abab

Trang 10

Bài tập bất đẳng thức,GTLN,GTNN Gv : Đỗ Gia Phước 10

Trang 11

( Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x = y = z = 1)

27/ Cho a, b, c là các số thực không âm thỏa mãn a  b c 1 Chứng minh rằng:

Trang 12

Bài tập bất đẳng thức,GTLN,GTNN Gv : Đỗ Gia Phước 1228/ Cho a, b,c0 : abc1 Chứng minh rằng:

2 2

a c a c

c b c

Trang 13

Mặt khác từ (1) ta có: uv  1 (u v )2 1 (3)

và (u v)2 1 3uv 1 3(u v)2

4

       (u v )24  u v  2 (4)

Từ (3) và (4) ta suy ra được điều cần chứng minh (2)

32/ Cho ba số thực dương a, b, c thỏa mãn abc = 1 Chứng minh rằng:

3 (1  )(1  )(1  )(1  )(1  )(1  )

3 1

Trang 14

Bài tập bất đẳng thức,GTLN,GTNN Gv : Đỗ Gia Phước 14

36/ Gọi a, b, c là ba cạnh của một tam giác có chu vi bằng 2 Chứng minh rằng:

27abcabc

Giải

Vì a + b + c = 2 nên độ dài mỗi cạnh nhỏ hơn 1

Áp dụng bất đẳng thức Cô-Si cho ba số dương: 1 – a, 1 – b, 1 – c

 f (x) là hàm số đồng biến và f (x) = 0 có tối đa một nghiệm

Kiểm tra thấy x = 0 là nghiệm duy nhất của f (x)=0

Dựa vào BBT của f(x)  f x( )  0,  x R

Trang 15

Vì 0  A  3    3 4 3 B   3 4 3 Đây là điều phải chứng minh

40/ Cho a, b, c là ba cạnh của một tam giác Chứng minh bất đẳng thức:

Trang 16

Bài tập bất đẳng thức,GTLN,GTNN Gv : Đỗ Gia Phước 16

2 2

3 3 2

Trang 17

44/ Cho a, b, c là những số dương thoả mãn: a2b2c2  3 Chứng minh bất đẳng thức:

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b = c = 1

45/ Cho x, y, z là những số dương thoả mãn: x2y2z2xyz Chứng minh bất đẳng thức:

x2 yz y2 xz z2 xy

1 2

Giải

Trang 18

Bài tập bất đẳng thức,GTLN,GTNN Gv : Đỗ Gia Phước 18

3 3 2

1  

Thật vậy, áp dụng BĐT Cô–si ta có:

3 3 2

Trang 19

Cộng vế với vế các bất đẳng thức (1), (2), (3) suy ra điều phải chứng minh

49 / Cho a, b, c là các số thực dương thoả mãn abc 3.Chứng minh rằng:

) (

3 )

,

,

*Trước hết ta chưng minh: f(a,b,c) f(a,t,t):Thật vậy

Do vai trò của a,b,c như nhau nên ta có thể giả thiết abc

2

2

4

) ( 4

4

) ( 2

2

)(2

)(3

c b a c b

Trang 20

Bài tập bất đẳng thức,GTLN,GTNN Gv : Đỗ Gia Phước 20Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi abc1,ab bc ca   3 abc1, ( , ,a b c0).

51/ Cho x, y, z là các số dương thỏa mãn 1 1 1 4

Do a,b,c dương và a+b+c=1 nên a,b,c thuộc khoảng (0;1) => 1-a,1-b,1-c dương

*áp dụng bất đẳng thức Côsi cho ba số dương ta được

Trang 21

Suy ra: 2

2 2

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi abc1,ab bc ca 3 ab c 1, ( , ,a b c0)

55/ Cho x , y , z là ba số thực thỏa món : 5-x + 5-y +5-z = 1 Chứng minh rằng

Cộng vế với vế cỏc bất đẳng thức ( 1) , ( 2) , (3) suy ra điều phải chứng minh

56/ Cho các số thực dương a,b,c thay đổi luôn thoả mãn : a+b+c=1

Trang 22

Bài tập bất đẳng thức,GTLN,GTNN Gv : Đỗ Gia Phước 22

Từ đó tacó VT 3 1 2

Dấu đẳng thức xảy ra khi a=b=c=1/3

57/ Cho x, y, z là 3 số thực dương thỏa mãn xyz=1 Chứng minh rằng

xy  y zz x

Giải

Đặt x=a3 y=b3 z=c3 thì x, y, z >0 và abc=1.Ta có

a3 + b3=(a+b)(a2+b2-ab)(a+b)ab, do a+b>0 và a2+b2-abab

58/ Cho a, b,c0 : abc1 Chứng minh rằng: 1 1 1

Trang 23

Do a,b,c dương và a+b+c=1 nên a,b,c thuộc khoảng (0;1) => 1-a,1-b,1-c dương

*áp dụng bất đẳng thức Côsi cho ba số dương ta được

Trang 24

Bài tập bất đẳng thức,GTLN,GTNN Gv : Đỗ Gia Phước 24

62/ Cho ba số thực thỏa mãn ,Chứng minh rằng:

Giải

Thay vào ta suy BĐT được chứng minh, dấu đẳng thức xảy ra khi a = b = c =

 BĐT cần chứng minh tương đương với

 Dựa vao bảng biến thiên ta có f(t) với mọi t > 0

 Từ đó A = với x,y > 0; dấu bằng xảy ra khi t = 1 nên x = y

 Do vai trò là như nhau nên BĐT cần chứng minh tương đương

 Áp dụng BĐT cô si ta có

Trang 25

63/ Cho x , y , z là ba số thực thỏa món : 5-x + 5-y +5-z = 1 Chứng minh rằng

Cộng vế với vế cỏc bất đẳng thức ( 1) , ( 2) , (3) suy ra điều phải chứng minh

64/ Cho các số thực dương a,b,c thay đổi luôn thoả mãn : a+b+c=1

Dấu đẳng thức xảy ra khi a=b=c=1/3

65/ Cho a0;b0 và a  b 1 Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức : 2 2

Trang 26

Bài tập bất đẳng thức,GTLN,GTNN Gv : Đỗ Gia Phước 26

Ta có

ab

ab b

a

ab b

a b

Giải

Ta có xy yz xz 2xyz 1 1 1 2

x y z

Trang 27

P  2(x + y + z) = 2 x, y, z > 0 và x + y + z = 1 Hơn nữa, ta lại có P = 2 khi x = y = z = 1

Trang 28

Bài tập bất đẳng thức,GTLN,GTNN Gv : Đỗ Gia Phước 28+) Theo B ĐT Côsi ta có      

3 2 2 3

1 1

1

a a

c c c

b b b

1 1

2 1

2 2

4

2 2 2

b

a b

1 1

2 1

2

2 2

2 2

3

c c

b c

1 1

2

1

2

2 2

2 2

3

a a

c a

6 3

6

2 16

3 2 16

3 2 16

6 2 2 2

9 ) (

2 2 2

3 2

3 2 2

9 2 2

3 2 2

42 2

 ; đặt t = x2 + y2 , 0 < t ≤ 1, xét hàm số:

Trang 29

74/ Cho a, b, c là các số dương thuộc khoảng 0; 6 và a  b c 3 3

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

Vẽ đường tròn tâm O đường kính AB 6

Do 0  a  6, trên đường tròn ta lấy điểm M sao cho 2

AM  a  MB  6  a Gọi C là điểm chính giữa của nửa cung tròn chứa điểm M  CO  AB

(Chú ý rằng các tam giác MAB và CAB vuông tại M và C)

Ta có: 2SAMBAM.MBHM.ABCO.AB (Vì MHOC)

(1) Dấu đẳng thức xảy ra khi a  3

Hoàn toàn tương tự ta cũng có:

Vậy Pmin  3 đạt được khi a = b = c = 3

75/ Xét các số thực dương x, y, z thỏa mãn điều kiện x + y + z = 1

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

x (y z) y (z x) z (x y) P

P  2(x + y + z) = 2 x, y, z > 0 và x + y + z = 1 Hơn nữa, ta lại có P = 2 khi x = y = z = 1

3 Vì vậy, minP = 2

76/ Cho x, y, z là các số thực dương lớn hơn 1 và thoả mãn điều kiện

xy + yz + zx  2xyz Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = (x - 1)(y - 1)(z - 1)

O H

2

6 a 

Trang 30

Bài tập bất đẳng thức,GTLN,GTNN Gv : Đỗ Gia Phước 30

P xy

7

'

2 2 1

t t P

t

, P'0 t 0( ),th t 1(kth)

Trang 31

Ta có: P + 3 = 2

2

3 2 2

3 2 2 3

1 1

1

a a

c c c

b b b

1 1

2 1

2 2

4

2 2 2

3

b b

a b

1 1

2 1

2

2 2

2 2

3

c c

b c

1 1

2

1

2

2 2

2 2

3

a a

c a

6 3

6

2 16

3 2 16

3 2 16

6 2 2 2

9 ) (

2 2 2

3 2

3 2 2

9 2 2

3 2 2

sin cos 1 sin cos

3 1

Trang 32

Bài tập bất đẳng thức,GTLN,GTNN Gv : Đỗ Gia Phước 32

82/ Cho a, b, c là các số thực thoả mãn a  b c 3. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Theo cô – si có 222b2c 3 23 a b c  6 Tương tự …

Vậy M 3 29. Dấu bằng xảy ra khi abc 1.

83/ Cho x,y,z thoả mãn là các số thực: x2xyy2 1.Tìm giá trị lớn nhất ,nhỏ nhất của biểu thức

1

1 2 2

4 4

y x

y x

xy xy xy y

xy x

3 3

) ( 1

2 1

2

2 2

2 2 )

2 6 0

) 2 (

6 1 0 )

(

l t

t t

f ,f( 6  2 ),f(1) cho ra kÕt

qu¶: MaxP  f( 6  2 )  6  2 6,

15

11 ) 3

1 ( minP  f  84/ Cho a, b, c 0 và 2 2 2

3 2 2 3

1 1

1

a a

c c c

b b b

1 1

2 1

2 2

4

2 2 2

b

a b

1 1

2 1

2

2 2

2 2

3

c c

b c

1 1

2 1

2

2 2

2 2

3

a a

c a

6 3

6

2 16

3 2 16

3 2 16

Trang 33

6 2 2 2

9 ) (

2 2 2

3 2

322

922

322

sin sin

x x

c x b

a y

Giải

y2 2 2 2 1  2 sin2  sin22  65 1  2 sin2  sin22

Đặt f(x) = 1  2 sin2x sin22x 1  2 sin2x 4 sin2x.( 1  sin2x)

f(x) =  4 sin4x 6 sin2x 1, Đặt sin2xt , t0 , 1

g(t) =

4

3 0

) (

; 6 8 ) ( 1

3 sin 4

3 4

5 13 4

x a

2 sin sin 2 1

hay

c b

3 2

6 1

1

1

Trang 34

Bài tập bất đẳng thức,GTLN,GTNN Gv : Đỗ Gia Phước 34

5 2

15 30

5 2 65

2 2 2

c b a c

b

a c

b

87/ Cho tam giác nhọn ABC , tìm giá trị bé nhất của biểu thức:

S  cos 3A 2 cosA cos 2B cos 2C

Giài

C B

A A

S  cos 3  2 cos  cos 2  cos 2 =cos3A2cosA2cos(BC)cos(BC)

cos3A2cosA1cos(BC)

Vì cosA0,1cos(BC)0nên S  cos 3A, dấu bằng xẩy ra khi cos(B  C)1 hay

Tóm lại : S có giá trị bé nhất bằng -1 khi ABC là tam giác đều

88/ Cho x,y,z là ba số thực dương cú tổng bằng 3.Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức

Từ bảng biến thiờn suy ra MinP=7 xyz1

89/ Cho x, y, z là cỏc số thực dương thỏa món: x2 + y2 + z2  3 Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu

Trang 35

Theo cô – si có 222b2c 3 23 a b c  6 Tương tự …

Vậy M 3 29. Dấu bằng xảy ra khi abc 1.

91/ Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn x + y = 1 T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña biểu

12

xy xy

2

1 xyxy   xy Đặt  2

1

; 0

t , suy ra hàm số f(t) nghịch biến trên nửa

1 min

min

] 16

Trang 36

Bài tập bất đẳng thức,GTLN,GTNN Gv : Đỗ Gia Phước 36

Vậy: minP = 2 khi x = y =z =1

94/ Cho a, b, c là ba số dương thoả mãn : a + b + c = 3

4 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

3 3

1 3

1 3

1

a c c b b

9 z

1 y

1 x

1 9 xyz

3 xyz 3 z

1 y

1 x

3 3

3

9 a

3 c

1 c 3 b

1 b

a

1 P

Trang 37

áp dụng Bất đẳng thức Côsi cho ba số dương ta có    

95/ Cho x,y  R và x, y > 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của  3 3  2 2

t

xy 

3 2

(3 2) 1

t xy

   nên ta có 2

3 2

2 2

(3 2) 4

2 1

4

t t

t t

t P

Trang 38

Bài tập bất đẳng thức,GTLN,GTNN Gv : Đỗ Gia Phước 38Tương tự ta có 1 1 1 1 1 x 1 z 1 2 (x 1)(z 1) (2)

Trang 39

99/ Cho x0,y0,xy1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

3 1

Từ bảng biến thiên suy ra MinP=7 xyz1

Trang 40

Bài tập bất đẳng thức,GTLN,GTNN Gv : Đỗ Gia Phước 40

101/ Cho ba số thực dương a, b, c thoả mãn abcacb Hãy tìm giá trị lớn nhất của biểu

thức:

1

31

21

2

2 2

2,   Ta được b tanAC

A A

C C

A A

P

2 2

2 2

2

2 2

2

cos 3 sin C 2A 2sin

cos 3 2C 2A cos - cos2A

cos 3 cos

2 2cos

1 tan

3 1

tan

2 1

tan 2

1 sin 3

10 3 sin 3 sin

1 2

sin

3

1 sin

C C A

C A C

Từ

4

2 tan 3

1

sinC   C từ sin2AC1cos2AC0được

2

2 tan A

; 2

2 3

Trang 42

Bài tập bất đẳng thức,GTLN,GTNN Gv : Đỗ Gia Phước 42

P xy

t

2 2

7 '

108/ Với mọi số thực dương x y z; ; thỏa điều kiện x y z 1   Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:        

Trang 43

Vậy: min f(x) = 2 đạt được khi x = 1

110/ Cho ba số thực không âm a, b, c thỏa mãn: a2009 + b2009 + c2009 = 3 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: P = a4 + b4 + c4

Giải

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho 2005 số 1 và 4 số a2009 ta có:

2009

2009 2009 2009 2009 2009 2009 2009 2009 4 2005

Mặt khác tại a = b = c = 1 thì P = 3 nên giá trị lớn nhất của P = 3

111/ Cho các số thực x y z, ,  (0;1) và xyyzzx 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

4 4

y x

y x

xy xy xy y xy x

3 3

) ( 1

2 1

2

2 2

22)

Trang 44

Bài tập bất đẳng thức,GTLN,GTNN Gv : Đỗ Gia Phước 44

2 6 0

) 2 (

6 1 0

)

(

l t

t t

f ,f( 6  2 ),f(1) cho ra kÕt qu¶:

626)26

1 ( minP  f  

113/ Cho x, y là hai số dương thay đổi thoả điều kiện 4(x + y) – 5 = 0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức S = 4 1

sin sin

x x

c x b

a y

Giài

y2a2b2c21  2 sin2x sin22x 651  2 sin2x sin22x

Đặt f(x) = 1  2 sin2x sin22x 1  2 sin2x 4 sin2x.( 1  sin2x)

f(x) =  4 sin4x 6 sin2x 1, Đặt sin2xt , t0 , 1

g(t) =

4

3 0

) (

; 6 8 ) ( 1

Max g(t)

3 4

3 sin 4

3 4

5 13 4

5 2

15 30

5 2 65

2 2 2

c b a c

b

a c

Trang 45

3 2

(3 2) 1

t xy

   nên ta có

2

3 2

2 2

(3 2) 4

2 1

4

t t

t t

t P

Theo cô – si có 222b2c 3 23 a b c  6 Tương tự …

Vậy M 3 29 Dấu bằng xảy ra khi abc 1.

117/ Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số : y = 2sin8x + cos42x

Giải

Trang 46

Bài tập bất đẳng thức,GTLN,GTNN Gv : Đỗ Gia Phước 46

Qua b¶ng biÕn thiªn ta cã : miny = 1

3 2 2 3

1 1

1

a a

c c c

b b b

1 1

2 1

2 2

4

2 2 2

3

b b

a b

1 1

2 1

2

2 2

2 2

3

c c

b c

1 1

2

1

2

2 2

2 2

3

a a

c a

6 3

6

2 16

3 2 16

3 2 16

6 2 2 2

9 ) (

2 2 2

3 2

322

922

322

1

Trang 47

13

1

a c c b b a

9 z

1 y

1 x

1 9 xyz

3 xyz 3 z

1 y

1 x

3 3

3

9a

c

1cb

1b

a

1P

7

'

2 2 1

t t P

t

, P'0 t 0,t 1( )L

Trang 48

Bài tập bất đẳng thức,GTLN,GTNN Gv : Đỗ Gia Phước 48

122/ Cho 3 số dương tựy ý x,y,z Tỡm Min của:

3

2 3

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x=y=z=1

123/ cho tam giác nhọn ABC , tìm giá trị bé nhất của biểu thức:

S  cos 3A 2 cosA cos 2B cos 2C

Giải

C B

A A

S  cos 3  2 cos  cos 2  cos 2 =cos3A2cosA2cos(BC)cos(BC)

cos3A2cosA1cos(BC)

Vì cosA0,1cos(BC)0nên S  cos 3A, dấu bằng xẩy ra khi cos(B  C)1 hay

Tóm lại : S có giá trị bé nhất bằng -1 khi ABC là tam giác đều

124/ Xột cỏc số thực dương x, y, z thỏa món điều kiện x + y + z = 1

Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức:

x (y z) y (z x) z (x y) P

Trang 49

P  2(x + y + z) = 2 x, y, z > 0 và x + y + z = 1 Hơn nữa, ta lại có P = 2 khi x = y = z = 1

4

9 ( ) ( ) 6 12

Trang 50

Bài tập bất đẳng thức,GTLN,GTNN Gv : Đỗ Gia Phước 50

Trang 51

 

2

2 2 2

t y

y t

Giải:

Trang 52

Bài tập bất đẳng thức,GTLN,GTNN Gv : Đỗ Gia Phước 52

t t

5

Trang 53

134/ Cho x, y, z  0thoả mãn x + y + z > 0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu

thức

3 16

sin cos 1 sin cos

Trang 54

Bài tập bất đẳng thức,GTLN,GTNN Gv : Đỗ Gia Phước 54

31

Thay xF3yvào bpt ta được: 50y230Fy5F25F 8 0

Vì bpt luôn tồn tại y nên y 0  25F2250F 4000  2 F  8

139/ Cho các số a, b, c > 0 thoả mãn: a + b + c =1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

T Dấu "=" xảy ra  a = b = c = 1

3 minT = 6

2

Trang 55

140/ Cho ba số thực dương a, b, c thoả mãn abca c b Hãy tìm giá trị lớn nhất của biểu

141/ Cho a, b, c là ba số dương thoả mãn : a + b + c = 3

4 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Trang 56

Bài tập bất đẳng thức,GTLN,GTNN Gv : Đỗ Gia Phước 56Vậy P đạt giá trị nhỏ nhất bằng 3 khi 1

144/ Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: y = 2 cos

sin (2cos  sin )

Trang 57

147/ Cho x, y, z là các số dương thoả mãn 1 1 1 2009

xyz Tìm giá trị lớn nhất của biểu

Trang 58

Bài tập bất đẳng thức,GTLN,GTNN Gv : Đỗ Gia Phước 58

t

xy 

3 2

(3 2) 1

t xy

   nên ta có 2

3 2

2 2

(3 2) 4

2 1

4

t t

t t

t P

Trang 59

Cộng (1), (2) và (3) ta suy ra P  1 minP 1 khi ab c 1

153/ Cho x và y là hai số dương thoả mãn x y 2  Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P =

Trang 60

Bài tập bất đẳng thức,GTLN,GTNN Gv : Đỗ Gia Phước 60

Cộng (1), (2) và (3) ta suy ra P  1 minP 1 khi ab c 1

154/ Cho x, y là hai số thực thoả mãn x2xy y 22 Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức: M = x22xy3y2

Xét phương trình: t t m

t t

2 2

3 3

1 3

1 3

1

a c c b b a

9 z

1 y

1 x

1 9 xyz

3 xyz 3 z

1 y

1 x

3 3

3 3

a 3 c c 3 b b a

9 a

3 c

1 c

3 b

1 b

a

1 P

Ngày đăng: 27/05/2021, 17:38

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w