a) Trong hình chöõ L, goùc sau ñaây laø goùc nhoïn: .... Bài 5 Hình vẽ dưới đây cho biết ABCD là hình vuông, hình ABNM và MNCD là các hình chữ nhật và có chiều rộng bằng 6 cm.a. a) Cạnh[r]
Trang 1Trường Tiểu học ….
Tên :
Lớp : 4 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I – NĂM HỌC 2011 – 2012 MÔN: TOÁN – LỚP 4 Thời gian : 40 phút ĐẾ 1 Phần I/ (3 điểm) Mỗi bài tập dưới đây có các câu trả lời A, B, C, D Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng 1 Số nào trong các số dưới đây có chữ số 8 biểu thị cho 8 000? A 79 834 B 38 765 C 17 832 D 80 276 2 Số nào dưới đây chia hết cho 3 và 5: A 5 485 B 1 893 C 1 590 D 4 596 3 Số lớn nhất trong các số : 36 457 ; 63 574 ; 74 563 ; 67 534 là:
A 63 574 B 67 534 C 74 563 D 36 457 4 Số Mười hai triệu ba trăm bảy mươi lăm nghìn viết là:
A 12 000 375 B 12 000 375 000 C 12 375 000 D 12 375 5 Một nghìn tám trăm ba mươi hai mét vuông được viết là:
A 1 832 B 1 832m C 1 832m2 D 1 832m 2 6 Cho hình tứ giác ABCD như hình vẽ bên.Hãy cho biết trong hình bên góc tù là : A góc A B góc B C góc C D góc D Phần II/ Làm các bài tập sau: Bài 1 Đặt tính rồi tính (3 điểm): a) (0.5đ) 256 825 + 192 473 b) (0.5đ) 316 727 – 34 486
C
D A
B
Trang 2
c) (0.75đ) 125 x 34 d) (0.75đ) 75 550 : 25
Bài 2/ (1 đ) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) 9m2 3cm2 = … … … … cm2 c) 4 kg 349 g = … … … g Bài 3/ (1 đ) Cho hình chữ nhật ABCD và đoạn thẳng MN như hình vẽ bên Hãy cho biết trong hình bên : - Cạnh MN vuông góc với cạnh . và cạnh .
- Cạnh MN song song với cạnh . và cạnh .
Bài 4/ (2đ) M B C A D N Giải:
Trường Tiểu học Hồi Hải có 742 học sinh, số học sinh nam nhiều hơn số học sinh nữ là 24 em Hỏi trường Tiểu học Hồi Hải có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ ?
2
Trang 3Trường Tiểu học …
Họ và tên :……… …… KIỂM TRA HỌC KÌ I
Phần I : Trắc nghiệm ( 3 điểm ) Khoanh vào chữ trước câu trả lời đúng : Câu 1 : Kết quả của phép cộng 359728 + 172306 là : ( 1 điểm ) a 672594 b 532034 c.472034 d.672034 Câu 2 : Kết quả của phép trừ 748025 – 9298 là : ( 1 điểm ) a 57234 b 678523 c 738727 d 736527 Câu 3 : Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 20m2 3 dm2 = …… dm2 ( 1 điểm ) a 203 b 2003 c 20003 d 2030 Phần II : Tự luận ( 7 điểm ) Câu 1 : Đặt tính rồi tính : ( 2 điểm ) a 35136 : 18 b 678 x 594 ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
Câu 2 : Tìm y : ( 2 điểm ) a 8192 : y = 64 b y – 457 = 3210 ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
Câu 3 : Bài toán : ( 2 điểm ) Một mảnh đất hình chữ nhật có tổng độ dài hai cạnh liên tiếp bằng 239 m, chiều dài hơn chiều rộng là 95 m Tính diện tích của mảnh đất đó ………
………
Trang 4………
………
………
………
………
Câu 4 : Một tấm bìa hình chữ nhật cĩ chiều dài 5 cm, chiều rộng 4 cm Nếu gấp chiều dài lên ba lần thì diện tích của tấm bìa sẽ tăng gấp lên mấy lần? ………
………
………
………
………
………
Trường Tiểu học……… KIỂM TRA HỌC KÌ I –NH: 2011 – 2012 Khối : 4 Môn: Toán
Bài 1: Viết các số : (1điểm ) a/ Ba triệu khơng trăm bốn mươi mốt nghìn chín trăm bảy mươi lăm b/ Tám mươi mốt nghìn chín trăm bốn mươi lăm ………
………
Bài 2: Đặt tính và tính kết quả : (2 điểm ) 10 268 + 3 311 ; 728 035 - 725 567; 162 x 12; 6 768 : 47 ………
………
………
………
………
………
Bài 3: Tính giá trị biểu thức: (2 điểm) a/ 1 852 + 3444 : 28 b/ 4273 x 18 – 74 903 ………
………
………
……… Bài 4: Tìm x (2điểm)
Trang 5a/ 75 x x = 975 b/ 805 : x = 35
………
………
………
Bài 5 : Bài Toán (3điểm) Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng 12 chiều dài Tính chu vi và diện tích của sân trường đó ? ………
………
………
………
………
………
Trường : ………
Lớp:………
Họ và tên :………
KIỂM TRA HỌC KÌ I Năm học 2011 – 2012 Mơn Thi : Tốn Khối 4 Thời gian làm bài : 60 phút ( Khơng kể phát đề ) Phần I : Trắc nghiệm ( 3 điểm ) Khoanh vào chữ trước câu trả lời đúng : Câu 1 : Kết quả của phép cộng 359728 + 172306 là : ( 1 điểm ) a 672594 b 532034 c.472034 d.672034 Câu 2 : Kết quả của phép trừ 748025 – 9298 là : ( 1 điểm ) a 57234 b 678523 c 738727 d 736527 Câu 3 : Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 20m2 3 dm2 = …… dm2 ( 1 điểm ) b 203 b 2003 c 20003 d 2030 Phần II : Tự luận ( 7 điểm ) Câu 1 : Đặt tính rồi tính : ( 2 điểm ) a 35136 : 18 b 678 x 594 ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
Câu 2 : Tìm y : ( 2 điểm ) a 8192 : y = 64 b y – 457 = 3210 ……… ………
……… ………
……… ………
Trang 6……… ……….
Câu 3 : Bài tốn : ( 2 điểm ) Một mảnh đất hình chữ nhật cĩ tổng độ dài hai cạnh liên tiếp bằng 239 m, chiều dài hơn chiều rộng là 95 m Tính diện tích của mảnh đất đĩ ………
………
………
………
………
………
Câu 4 : Một tấm bìa hình chữ nhật cĩ chiều dài 5 cm, chiều rộng 4 cm Nếu gấp chiều dài lên ba lần thì diện tích của tấm bìa sẽ tăng gấp lên mấy lần ? Trường Tiểu học……… KIỂM TRA HỌC KÌ I –NH: 2011 – 2012 Lớp :4/… Môn: Toán
Họ tên HS :……… Thời gian : 60 Phút
ĐẾ 5 Bài 1: Viết các số : (1điểm ) a/ Ba triệu khơng trăm bốn mươi mốt nghìn chín trăm bảy mươi lăm:
b/ Tám mươi mốt nghìn chín trăm bốn mươi lăm:
Bài 2: Đặt tính và tính kết quả : (2 điểm ) 10 268 + 3 311 ; 728 035 - 725 567; 162 x 12; 6 768 : 47 ……… ……… ………
………
……… ……… ………
………
……… ……… ………
………
……… ……… ………
………
Trang 7Bài 3: Tính giá trị biểu thức: (2 điểm)
a/ 1 852 + 3444 : 28 b/ 4273 x 18 – 74 903
……… ………
……… ………
Bài 4: Tìm x (2điểm) a/ 75 x x = 975 b/ 805 : x = 35
……… ………
……… ………
Bài 5 : Bài Toán (3điểm) Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng 12 chiều dài Tính chu vi và diện tích của sân trường đó ? Bài làm ……….
……….
……….
……….
……….
……….
Trang 81.(1 điểm) Viết số: vào chỗ chấm
a) Số “ ba mươi lăm triệu bốn trăm sáu mươi hai nghìn” viết
là :
b) Số “Một trăm sáu mươi hai triệu ba trăm bảy mươi sáu nghìn bốn trăm támmươi chín” viết là:
………
2.(1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :
Trang 93 (3 điểm) Đặt tính rồi tính :
……… ………
……… ………
……… ………
c) 237 x 23 d) 2520 : 12 ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
4 (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng : a) Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 12m2 3dm2 = … dm2 là : A 123 B 1203 C.1230 D.12003 b) Giá trị của biểu thức 468 : 3 + 61 x 4 là : A 868 B 156 + 244 C.300 D 400 5 (1 điểm) Trong các số 45 ; 39; 172; 270; a) Các số chia hết cho 5 là : ………
b) Các số chia hết cho 2 là : ………
c) Các số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là : ………
d) Số chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 là : ………
6.(2 điểm) Trong hai ngày một cửa hàng vật liệu xây dựng đã bán được 3450kg xi măng Biết ngày thứ nhất bán được ít hơn ngày thứ hai là 150kg xi măng Hỏi mỗi ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki-lô-gam xi măng ? Bài giải ………
………
………
………
Trang 10………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
7 (1 điểm) Cho hình vẽ bên Biết ABCD là hình vuơng, ABMN và MNCD là các hình chữ nhật a) Đoạn thẳng BC vuơng gĩc với những đoạn thẳng nào ? b) Đoạn thẳng MN song song với những đoạn thẳng nào ? c) Tính diện tích hình vuơng ABCD và diện tích hình chữ nhật ABNM Bài giải ………
…………
………
………
………
…………
………
………
………
………
………
…………
Đề 7 Trường TH ………
Tên :
Lớp : 4 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I – NĂM HỌC 2011 – 2012 MÔN: TOÁN – LỚP 4 Thời gian : 45 phút (không kể thời gian giao đề) Đề bài 7 Bài 1: (0,5 điểm) Viết vào chỗ chấm các số có cách đọc là: a) Một trăm hai mươi lăm triệu bốn trăm bảy mươi ba nghìn tám trăm chín mươi sáu :………
6cm 6cm M
N C D
Trang 11b) Ba trăm linh bảy triệu hai trăm nghìn ba trăm:………
Bài 2: (2 điểm) Đặt tính rồi tính: 71881 + 72577 874028 – 81564 3277 x 278 82777:61
Bài 3: (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: a) 5m2 3dm2 = ………… dm2 A 53 B 503 C 530 D 5030 b) 3 tấn 74kg = ……… kg A 300074 B 3740 C 3074 D 374 c) 3 giờ 40 phút = ……….phút A 340 B 220 C 70 D 160 d) 15 thế kỉ 35 năm = ……… năm A 7 B 175 C 40 D 55 Bài 4: ( 2 điểm) Tính giá trị biểu thức ( có trình bày cách tính): a) 84852 : 36 – 357 x 6 =
=
b) 234589 + 312 x 506 =
=
Bài 5: ( 1 điểm) Trong các số 150; 125; 237; 312; 4015 a) Số chia hết cho 2 là:
b) Số chia hết cho 5 là:
c) Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:
d) Số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2 là:
Bài 6: ( 1,5 điểm) Giải bài toán :
Trong hai ngày, một cửa hàng bán lẻ xăng dầu bán được 2542 lít xăng Biết rằng số lít xăng bán được trong ngày thứ nhất nhiều hơn số lít xăng bán được trong ngày thứ hai là 150 lít Hỏi mỗi ngày cửa hàng đã bán được bao nhiêu lít xăng ?
Tóm tắt Bài giải
Trang 12
Bài 7:(2 điểm) Cho hình chữ L có ABCD là hình chữ nhật, OPQC là hình vuông có kích thước như trong hình vẽ : Hình chữ L Bài giải a) Trong hình chữ L, góc sau đây là góc nhọn:
b) Trong hình chữ L, góc sau đây là góc tù:
c) Tính diện tích hình chữ L:
P O
C 5cm
5cm
2cm
Trang 13Họ và tên Ngày kiểm tra: / 12/ 2011
ĐẾ 8
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 4
Năm học 2011 - 2012
Bài 1 Đặt tính rồi tính
a) 518946 + 72529
.
.
.
.
b) 435260 - 82753
.
.
.
.
c) 237 x 23
.
d) 2520 : 12
.
. Bài 2 Tính giá trị của biểu thức 468 : 3 + 61 x 4
………
Bài 3 Trong các số 45; 39; 172; 270; a) Số nào chia hết cho 5 ?
b) Số nào chia hết cho 2 ?:
c) Số nào vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 ?:
d) Số nào chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 ?:
Trang 14Bài 4 Có 2 bạn học sinh, mỗi bạn mua 3 quyển vở cùng loại và tất cả phải trả 7200 đồng
Tính giá tiền mỗi quyển vở?.
Bài 5 Hình vẽ dưới đây cho biết ABCD là hình vuông, hình ABNM và MNCD là các hình chữ nhật và có chiều rộng bằng 6 cm a) Cạnh BC vuông góc với cạnh nào ?:
b) Cạnh MN song song với những cạnh nào ?:
c) Tính diện tích hình vuông ABCD A B ……….
6 cm ……….
M N
6 cm
D
C .
………
Bài 6 Hãy khoanh vào chữ số đặt trước câu trả lời đúng.
Trang 15S thích h p đ vi t vào ch ch mố ợ ể ế ỗ ấ
a) 3m 2 5dm 2 = dm 2
A 35
B 350
C 305
D 3050
b) 4 tấn 73 kg = kg
A 473
B 4073
C 4730
D 4037
c) 3 phút 20 giây = giây
A 50
B 320
C 200
D 80
Đề 9
Họ và tên Ngày kiểm tra: / 12/
2011 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 4 Năm học 2011 - 2012 Bài 1 Đặt tính rồi tính a) 518946 + 72529
.
.
.
.
b) 435260 - 82753
.
.
.
.
c) 237 x 23
.
d) 2520 : 12
.
.
Trang 16.
Bài 2 Tính giá trị của biểu thức
468 : 3 + 61 x 4
………
Bài 3 Trong các số 45; 39; 172; 270; a) Số nào chia hết cho 5 ?
b) Số nào chia hết cho 2 ?:
c) Số nào vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 ?:
d) Số nào chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 ?:
Bài 4 Có 2 bạn học sinh, mỗi bạn mua 3 quyển vở cùng loại và tất cả phải trả 7200 đồng Tính giá tiền mỗi quyển vở? .
Trang 17
Bài 5 Hình vẽ dưới đây cho biết ABCD là hình vuông, hình ABNM và MNCD là các hình chữ
nhật và có chiều rộng bằng 6 cm.
a) Cạnh BC vuông góc với cạnh
nào ?:
b) Cạnh MN song song với những cạnh nào ?:
c) Tính diện tích hình vuông ABCD A B ……….
6 cm ……….
M N
6 cm
D
C .
………
Bài 6 Hãy khoanh vào chữ số đặt trước câu trả lời đúng. S thích h p đ vi t vào ch ch mố ợ ể ế ỗ ấ a) 3m 2 5dm 2 = dm 2 A 35 B 350 C 305 D 3050 b) 4 tấn 73 kg = kg A 473 B 4073 C 4730 D 4037 c) 3 phút 20 giây = giây A 50 B 320 C 200 D 80
Trang 18Đề 10
KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2011 - 2012 Môn: TOÁN (Thời gian 40 phút)
Phần 1( 3.5 điểm) : Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo
yêu cầu.
1.Số gồm: Tám mươi chín nghìn; không trăm và bảyđơn vị được viết là :
2 Đổi 5 m 2 8 dm 2 = ………… dm 2 ?
3 Đổi 15 050 kg = …… tấn …… yến ?
4 Nửa chu vi hình vuông là 48 thì cạnh hình vuông sẽ là :
5 Viết tiếp vế còn thiếu của công thức sau và cho biết tên gọi của công thức :
a x (b + c) = ……… Tên gọi………
6 Viết tiếp vế còn thiếu của công thức sau và cho biết tên công thức : a x (b - c) = ……… Tên gọi ………
7 Hãy vẽ một đường thẳng bất kì vuông góc với đường thẳng CD C D PHẦN II: BÀI TẬP 1.( 2 điểm) Đặt tính rồi tính: 4383 + 43 689 584 326 - 4983 ……….…… ……… …………
……….……… ……… … …………
……….……… ………… …….…… ………
……….………… ……….……….
653 x 203 2139 : 23 ……….…… ……… …………
……….……… ……… … …………
……….……… ………… …….…… ………
Trang 19……….……… ……… … …………
……….……… ………… …….…… ………
2 ( 1.0 điểm)Tính bằng cách thuận tiện nhất: a/ 135 x 13 – 135 x 3 = ………
………
………
b (15 x 48) : 8 = ……… ………
………
……… ……….…
3 ( 2.5 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu vi bằng 86m Chiều dài hơn chiều rộng 12m a (2 Điểm)Tính diện tích mảnh vườn trên? b (0.5 Điểm Người ta trồng rau trên mảnh vườn đó Cứ 10m2 thi thu được 20 kg rau. Hỏi họ thu đ ược bao nhiêu kg rau? Giải ………
……….………
………
………
……….………
……….………
……….………
4.(1.0 điểm) Hai số có tống là 100 Tìm hai số đó biết giữa chúng có 5 số chẵn. ………
……….………
………
………
……….………
……….………
Họ và tên:……… ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Trang 20Lớp: ……… MÔN: TOÁN - KHỐI 4
Đề 11
Thời gian: 60 phút
Bài 1: (1 điểm)
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 48 dm2 =…….cm2
9900 cm2 = … dm2
b) 36 x 11= …
75 x 11 =……
Bài 2: ( 1 điểm) Trong các số: 35; 57; 660; 5553 a) Số nào chia hết cho 5?
b) Số nào không chia hết cho 5?
Bài 3: (2 điểm) Đặt tính rồi tính: a) 718946 + 62529 b) 635260 – 72753 ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
c) 358 x 305 d) 9288 : 36 ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
Bài 4: (1 điểm) a) Tính giá trị của biểu thức: 185 + 1500 : 100 – 100 =………
=………
b) Tìm x: 90 x X = 3780 ………
………
………
Trang 21Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 15 tạ = …… kg
b) 5 kg =………g
Bài 6: (1 điểm)
Đúng ghi Đ, sai ghi S:
Hình vuông ABCD có: A B
a) AB vuông góc với BC
b) AB = DC = AC
c) AB song song với AD
d) AB = BC = CD = DA D C Bài 7: (2điểm) Một đội công nhân đắp đường, ngày đầu đắp được 200 m Ngày thứ hai đắp được 150 m Ngày thứ ba đắp được bằng 1 quãng đường của ngày thứ nhất và ngày thứ hai Hỏi trung 2
bình mỗi ngày đội đó đắp được bao nhiêu mét đường ………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 8: (1 điểm) Một thửa ruộng hình chữ nhật có tổng số đo chiều dài và chiều rộng là 320 m, chiều rộng kém chiều dài 28 m Tính chu vi thửa ruộng đó ………
………
………
………
………
………
………
………