[r]
Trang 3
HƯỚNG DẪN GIẢI
Bài 1: ( 3,0 điểm)
a) Rút gọn:
A = (√12+2√27 −√3):√3 = 2 3 6 3 3 : 3 7 3 : 3 7
1đ
Trang 4M
C
D
F
H I
b) Giải phương trình :
x2 - 4x + 3 =0 phương trình có dạng a+b+c = 1 + (-4) +3 = 0
nên phương trình có 2 nghiệm x1 = 1; x2 = 3 1 đ
c\ Giải hệ phương trình:
¿
2 x − y =4
x + y =−1
¿{
¿
Bài 2: ( 1,5 điểm)
Cho Parabol (P): y = x2 và đường thẳng (d) : y = 2x + a
b\ Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d):
x2 = 2x +a x2 2x a 0 (1)
' 1 a
(d) và (P) không có điểm chung pt (1) vô nghiệm ' 0 1 a 0 a 1
Bài 3: ( 1,5 điểm):
Gọi x (km/h) là vận tốc của ôtô thứ nhất (đk x>0)
vận tốc của ô tô thứ 2 là : x + 10 ( km / h)
Thời gian ôtô thứ nhất đi từ A đến B là:
100
x (h)
Thời gian ôtô thứ hai đi từ A đến B là:
100
x 10 (h)
Vì ôtô thứ 2 đến B trước ôtô thứ nhất 30 phút nên ta có phương trình:
x x 10 2 200x 2000 200x x 2 10x
2
Pt có 2 nghiệm x1 = 40 (nhận) x2 = - 50 (loại)
Vậy vận tốc của ôtô thứ nhất là 40 km/ h và vận tốc của ôtô thứ 2 là 50km/h
Bài 4: ( 3,5 điểm)
a\ ta có:
MCO MDO 90 ( tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)
MCO MDO 180
đường tròn đường kính MO
b\ Xét hai tam giác MCA và MBC có:
M : góc chung
1
2
MCA
MBC
2
(1)
c\ Gọi I là giao điểm của MO và CD MO CD tại I ( tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau)
Trong tam gaic1 vuông MCO có MI là đường cao
4
Trang 5Từ (1) và (2) suy ra : MA.MB = MI MO tứ giác AIOB nội tiếp
MIA OBA
mà OBA OAB MIA OAB mà OAB OIB ( cùng chắn cung OB)
MIA OIB AIF BIF ( cùng phụ hai góc trên) IF là phân giác của góc AIB
Do H là trùng điểm của AB nên OH hay OF chính là trung trực hay pahn6 giác của góc AOB
Mà AIB AOB ( cùng chắn cung AB)
Do đó FIB FOB( FIA FOA)
Tứ giác IOBF nội tiếp mà FIO 90 0 FIO nội tiếp đường tròn đường kính OF
Tứ giác IOBF nội tiếp đường tròn đường kính OF
Tương tự tứ giác IOAF nội tiếp đường tròn đường kính OF
Suy ra tứ giác AOBF nội tiếp đường tròn đường kính OF
AFH AFO ABO
Trong tam giác vuông AFH ta có:
AH
sin ABO
Ta có AB cố định nênABO cố định và H cố định AH và sin ABO không đổi
AF
không đổi mà A cố định vậy F cố định khi M thay đổi
Bài 5: ( 0,5 điểm)
a2 + b2 + 3ab -8a - 8b - 2 √3 ab +19 = 0
(a+b)2 - 8 ( a+b) + 16 + ab - 2 3ab + 3 = 0
(a+b - 4)2 + ( ab 3)2 = 0
a b 4 0
a b 4 a.b 3
Do đó a và b là nghiệm của phương trình: X2 – 4X + 3 = 0
Trang 10ĐÁP ÁN TUYEN SINH TOAN 10
I/TRĂC NGHIỆM:
II/ TỰ LUẬN:
Câu 1: a)
3
2
b)
2
B
2( 3 1)
2
3 1
2) ĐTHS y = ax + b (d) song song với ĐTHS y = -3x + 2011 (d’)
=> a = -3 => y = -3x + b (1) V ì (d) đi qua A(1 ;1) => thay x = 1, y = 1 v ào (1)
ta c ó: 1 = -3.1 + b => b = 4 => y = -3x + 4
Câu 2: 1)
4
<=> 5x + 5 + 60 9x – 6x
<=> 11x - 56 <=> x
56 11
2)
3) a) x2 – 2(m+2)x+2m+1 = 0 (1)
'
= m2 + 4m + 4 – 2m -1 = m2 + 2m + 3 = ( m+1)2 + 2 > 0 mọi m
=> Phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt x1;x2 với mọi m
b) Ấp dụng hệ thức Viet có:
1 2
2 2
1
Trang 11 A lớn nhất khi A =
9 4
<=> m +
1
2 = 0 <=> m =
1 2
Bài 3:
a) có: ABO ACO 90 0 ( AB,AC là tiếp tuyến)
ABOC nội tiếp (1) có: AIO 90 0 (Đường kính đi qua trung điểm của dây)
=> AIO ACO 180 0 => AIOC nội tiếp (2)
Từ (1) v à(2) => 5 điểm A,B,I,O,C cùng nằm trên một đ ường tròn
b) V ì AMB là góc ngoài của tam giác MBN => AMB = MBN BNM
mà ABM BNM ( góc nội tiếp và góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung cùng chắn BM)
=> AMB = ABM MBN hay AMB=AMB
Xét AMB và ABN có: A chung ; AMB=AMB => AMB ABN (g.g)
=>
AN AB => AB2 = AM.AN
c) Ta có:
=>
EC 3
Mặt khác: AB =AC ( T/C tiếp tuyến) mà 5 điểm A,B,I,O,C cùng nằm trên một đ ường tròn ( CMa) =>
AB AC => BIE EIC ( góc nội tiếp chắn 2 cung bằng nhau) => IE là tia phân giác BIC =>
BE EC ( T/C tia phân giác ) =>
IC EC 3.
O
N I
E
C B
A