Nhaän xeùt, duyeät cuûa BGH:.. - HS luyeän vieát töø ngöõ khoù vaøo baûng con. - GV ñoïc chaäm töøng caâu ; HS vieát vaøo vôû. * Baøi taäp: Tìm teân rieâng trong caùc caâu vaên sau:.. a)[r]
Trang 1TUẦN 20 (Ngày soạn: )
Tiết 1 CHÍNH TẢ
NHÀ YÊU NƯỚC NGUYỄN TRUNG TRỰC
Ngày dạy:
I-MỤC ĐÍCH , YÊU CẦU
- Viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng hình thức bài văn xuơi
II CHUẨN BỊ:
- GV: Đoạn văn xuôi “Nhà yêu nước Nguyễn Trung Trực”
- HS: Vở ôn luyện
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
- GV gọi 2 HS đọc đoạn văn : Nhà yêu nước Nguyễn Trung Trực”
- GV đọc mẫu đoạn văn lần 1
- GV yêu cầu HS rút ra ý nghĩa của đoạn văn
- GV yêu cầu HS tìm từ ngữ khó viết
- HS luyện viết từ ngữ khó vào bảng con
- GV đọc bài lần 2 – HS viết vào vở
- GV đọc lần 3 – HS rà soát lỗi
- HS nộp vở – GV chấm, nhận xét ; HS sửa chữa lỗi
Tiết 2 LUYỆN TỪ VÀ CÂU
CÂU GHÉP
Ngày dạy:
I-MỤC ĐÍCH , YÊU CẦU
1 Nắm sơ lược được khái niệm câu ghép là câu do nhiều vế câu ghép lại ; mỗi
vế câu ghép thường cĩ cấu tạo giống một câu đơn và thể hiện một ý cĩ quan hệ chặtchẽ với ý của những vế câu khác (ND ghi nhớ)
2 Nhận biết được câu ghép trong đoạn văn
II-ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- GV: Một số câu ghép và đoạn văn có câu ghép
- HS: Vở ôn luyện
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Bài tập 1: Đặt câu ghép
- GV yêu cầu HS đặt câu ghép
- Gọi HS lên bảng trình bày
- GV cùng HS nhận xét
Trang 2- GV chấm điểm.
Bài tập 2: Xác định câu ghép trong đoạn văn:
Hôm qua, mẹ đi chợ còn cha đi làm Mỗi người một việc Đến trưa, mọi người xúm xít quanh bàn cơm Ăn cơm xong, chị Hai phụ giúp mẹ rửa chén dĩa, cha đọc đọc báo và em làm bài tập
- HS tự suy nghĩ làm bài vào vở ; trao đổi với bạn
- 2 HS lên bảng trình bày ; cả lớp nhận xét
- GV nhận xét – chấm điểm
Tiết 3 TẬP LÀM VĂN
LUYỆN TẬP TẢ NGƯỜI
(Dựng đoạn mở bài)
Ngày dạy:
I-MỤC ĐÍCH , YÊU CẦU
- Nhận biết được hai kiểu mở bài (trực tiếp và gián tiếp) trong bài văn tả người
- Viết đđược đđoạn mờ bài theo kiểu trực tiếp
II-ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- Bảng phụ hoặc một tờ phiếu viết kiến thức đã học về 2 kiểu mở bài :
+Mở bài trực tiếp : giới thiệu trực tiếp người hay sự vật định tả
+Mở bài gián tiếp : nói một việc khác , từ đó chuyển sang giới thiệu người
định tả
- HS : vở ôn luyện.
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập
Đề bài: Viết đoạn mở bài theo hai kiểu : trực tiếp và gián tiếp
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- HS tự viết (20 phút) ; trao đổi với bạn
- GV gọi cá nhân 4 – 5 HS trình bày miệng đoạn mở bài của mình ; cả lớp nhận xét
- GV nhận xét, uốn nắn câu văn cho HS
- HS sửa chữa bài, viết lại đoạn mở bài hay hơn
Tiết 4 TOÁN
Trang 3DIỆN TÍCH HÌNH THANG
Ngày dạy:
I-MỤC TIÊU:
Biết tính diện tích hình thang.
Biết vận dụng vào giải bài tập liên quan.
II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV : Bài tập.
- HS : Vở ôn luyện.
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
- GV viết đề bài lên bảng
- HS đọc yêu cầu bài tập ; tự suy nghĩ làm bài vào vở ; trao đội với bạn để thống nhất kết quả
- HS lên bảng trình bày ; cả lớp nhận xét
- GV nhận xét – chấm điểm
Bài 1: Một hình thang có đáy bé 16cm, đáy lớn gấp đôi đáy bé, chiều cao bằng25cm Tính diện tích hình thang đó
Bài 2: Tính diện tích hình thang có các kích thước như hình vẽ dưới đây
10cm
13,5cm
10,5cm
Tiết 5 TOÁN
DIỆN TÍCH HÌNH TAM GIÁC VUÔNG
Ngày dạy:
I-MỤC TIÊU : HS biết:
Tính diện tích hình tam giác vuông ; rèn kỹ năng tính diện tích hình thang
Trang 4Giải tốn liên quan đến diện tích và tỷ số phần trăm.
II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bảng phụ vẽ sẵn hình minh họa bài tập
- HS: vở ôn luyện
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
- GV viết đề bài lên bảng.
- HS đọc yêu cầu bài tập ; tự suy nghĩ làm bài vào vở ; trao đội với bạn để
thống nhất kết quả
- HS lên bảng trình bày ; cả lớp nhận xét
- GV nhận xét – chấm điểm
Bài 1: Tính diện tích hình tam giác có số đo như hình vẽ dưới đây
a) Tỉ số phần trăm giữa đáy bé với đáy lớn
b) Diện tích thừa ruộng hình thang đó
5cm
Nhận xét, duyệt của BGH:
Trang 5TUẦN 21 (Ngày soạn: )
Tiết 1 CHÍNH TẢ
THÁI SƯ TRẦN THỦ ĐỘ
Ngày dạy:
I-MỤC ĐÍCH , YÊU CẦU
- HS viết được đoạn đối thoại trong bài tập đọc “Thái sư Trần Thủ Độ”
- HS phân biệt được ch/tr
II-ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- GV: Đoạn đối thoại trong bài “Thái sư Trần Thủ Độ”; bài tập phân biệt ch/tr
- HS: Vở ôn luyện
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
* Viết chính tả:
- GV gọi 2 HS đọc đoạn văn : Thái sư Trần Thủ Độ”
- GV đọc mẫu đoạn văn lần 1
- GV yêu cầu HS rút ra ý nghĩa của đoạn văn
- GV yêu cầu HS tìm từ ngữ khó viết
- HS luyện viết từ ngữ khó vào bảng con
- GV đọc bài lần 2 – HS viết vào vở
- GV đọc lần 3 – HS rà soát lỗi
- HS nộp vở – GV chấm, nhận xét ; HS sửa chữa lỗi
* Bài tập : Điền ch hay tr thích hợp
Bụi ….e ; … nắng … e mưa ; gà …….ống ; hai tay … ống hông ; con ….ai
- HS tự suy nghĩ điền vào chỗ trống thích hợp
- Lần lượt 5 HS lên bảng trình bày ; cả lớp nhận xét
- Gv nhận xét ; HS sửa bài
Tiết 2 LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Trang 6NỐI CÁC VẾ CÂU GHÉP BẰNG QUAN HỆ TỪ
Ngày dạy:
I-MỤC ĐÍCH , YÊU CẦU
- Nắm được cách nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ
II-ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- GV: hệ thống câu ghép (mẫu)
- HS: vở ôn luyện
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
- GV viết yêu cầu bài tập
- Gọi HS đọc thành tiếng và xác định yêu cầu bài tập
- HS tự suy nghĩ, làm bài ; nhận xét
- GV nhận xét ; HS sửa bài
Bài 1: Nối các vế câu ghép sau bằng quan hệ từ thích hợp
a) Em đi học … chị đi chơi
b) Anh công nhân I-va-nốp đang chờ tới lượt mình …… cửa phòng lại mở , một người nữa tiến vào
c) Tuy đồng chí không muốn làm mất trật tự , nhưng tôi cóquyền nhường chỗ và đổi chỗ cho đồng chí
d) Lê-nin không tiện từ chối , đồng chí cảm ơn I-va-nốp và ngồi vào ghế cắt tóc Bài 2: Phân tích cấu tạo của các câu ghép trên
Tiết 3 TẬP LÀM VĂN
LUYỆN TẬP TẢ NGƯỜI
(Dựng đoạn kết bài)
Ngày dạy:
I-MỤC ĐÍCH , YÊU CẦU
- Nhận biết được hai kiểu kết bài (mở rộng và không mở rộng) trong bài văn
tả người
- Viết đđược đoạn kết bài theo kiểu mở rộng và không mở rộng
II-ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- Bảng phụ hoặc một tờ phiếu viết kiến thức đã học về 2 kiểu kết bài :
+ Kết bài mở rộng : : từ hình ảnh , hoạt động của người đựơc tả , say rộng ra các vấn đề khác
+Kết bài không mở rộng : nêu nhận xét chung hoặc nói lên tình cảm của em với người được tả
Trang 7- HS : vở ôn luyện.
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập
Đề bài: Viết đoạn kết bài theo hai kiểu : mở rộng và không mở rộng.
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- HS tự viết (20 phút) ; trao đổi với bạn
- GV gọi cá nhân 4 – 5 HS trình bày miệng đoạn mở bài của mình ; cả lớp nhận xét
- GV nhận xét, uốn nắn câu văn cho HS
- HS sửa chữa bài, viết lại đoạn kết bài hay hơn
Tiết 4 TOÁN
CHU VI VÀ DIÊN TÍCH HÌNH TRÒN.
Ngày dạy:
I MỤC TIÊU:
- HS biết tính chu vi, diện tích hình tròn
- Vận dụng vào giải toán có lời văn
II CHUẨN BỊ:
- GV: hệ thống bài tập ; hình vẽ minh họa
- HS : vở ôn luyện
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
- HS đọc yêu cầu bài tập ; tự suy nghĩ làm bài vào vở ; trao đội với bạn để thống nhất kết quả
- HS lên bảng trình bày ; cả lớp nhận xét
- GV nhận xét – chấm điểm
Bài 1: Tính chu vi và diện tích của hình tròn, biết:
a) Bán kính lần lượt là: 6cm ; 12,5dm
b) Đường kính lần lượt là: 40cm ; 55cm
Bài 2: Một hình tròn có kích thước như hình vẽ Tính chu vi và diện tích của hình tròn đó
d = 12cm
Trang 8Tiết 5 TOÁN
TÍNH CHU VI VÀ DIỆN TÍCH Ngày dạy:
I MỤC TIÊU:
- HS rèn kỹ năng tính chu vi, diện tích hình học
- Vận dụng để giải toán hình học
II CHUẨN BỊ:
- GV: Hệ thống bài tập ; hình vẽ minh họa
- HS: vở ôn luyện
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
- HS đọc yêu cầu bài tập ; tự suy nghĩ làm bài vào vở ; trao đội với bạn để thống nhất kết quả
- HS lên bảng trình bày ; cả lớp nhận xét
- GV nhận xét – chấm điểm
Bài 1: Tính diện tích hình vẽ bên
Bài 2: Tính diện tích hình dưới đây
3cm 8cm
A
Q C
D
I 40,5m
50m
50m 40,5m 30m
C B
E
Trang 9I-MỤC ĐÍCH , YÊU CẦU
- HS viết đúng bài văn xuôi ; trình bày đúng đoạn viết trong bài “Tiếng rao đêm”
- Phân biệt vần ên/ênh
II-ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- GV: Đoạn văn cần viết trong bài “Tiếng rao đêm” ; bài tập điền vần ên hay ênh
- HS: vở bài tập
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
* Viết chính tả:
- GV gọi 2 HS đọc đoạn văn : “Tiếng rao đêm”
- GV đọc mẫu đoạn văn lần 1
- GV yêu cầu HS rút ra ý nghĩa của đoạn văn
- GV yêu cầu HS tìm từ ngữ khó viết
- HS luyện viết từ ngữ khó vào bảng con
- GV đọc bài lần 2 – HS viết vào vở
- GV đọc lần 3 – HS rà soát lỗi
- HS nộp vở – GV chấm, nhận xét ; HS sửa chữa lỗi
* Bài tập : Điền ên hay ênh thích hợp
Nhận xét, duyệt của BGH:
Trang 10l…… thác, xuống ghềnh ; l…… đênh ; m…… mông ; n…… người
- HS tự suy nghĩ điền vào chỗ trống thích hợp
- Lần lượt 4 HS lên bảng trình bày ; cả lớp nhận xét
- Gv nhận xét ; HS sửa bài
Tiết 2 LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ : CÔNG DÂN
I-MỤC ĐÍCH , YÊU CẦU
- HS hiểu nghĩa của từ Công dân.
- Viết được đoạn văn về nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc của mỗi cơng dân theo yêu cầucủa bài tập
II-ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- GV: hệ thống bài tập
- HS: vở bài tập
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
- GV viết yêu cầu bài tập lên bảng
- HS đọc yêu cầu baì tập ; tự suy nghĩ rồi làm bài ; trao đổi với bạn để thống nhất
- HS trình bày ở bảng lớp
- GV cùng HS nhận xét
Bài 1: Thế nào là công dân ? Đặt câu với từ công dân.
Bài 2: Viết một đoạn văn ngắn (khoảng 5 câu) nói về nghĩa vụ bảo vệ Tổ
quốc của mỗi cơng dân
Tiết 3 TẬP LÀM VĂN
ÔN TẬP VĂN KỂ CHUYỆN
Ngày dạy:
I-MỤC ĐÍCH , YÊU CẦU
- Nắm vững kiến thức đã học về cấu tạo bài văn kể chuyện, về tính cáchnhân vật trong truyện và ý nghĩa của câu chuyện
- HS biết xác định cấu tạo của một bài văn kể chuyện
II-ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- GV: Cấu tạo bài văn kể chuyện (ghi sẵn vào bảng phụ)
- HS: vở bài tập
Trang 11III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
* Ôn về cấu tạo bài văn Kể chuyện
- GV treo bảng phụ
- Gọi 2 -3 HS đọc thành tiếng
- Hỏi:
1-Thế nào là kể chuyện ?
2-Tính cách của nhân vật được thể hiện qua những mặt nào ?
3-Bài văn kể chuyện có cấu tạo như thế nào ?
* Đọc câu chuyện “Cây khế” và phân tích câu tạo của câu chuyện, nêu ý nghĩa câu chuyện và tính cách của nhân vậy
Tiết 4 TOÁN
DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ DIỆN TÍCH TOÀN PHẦN
CỦA HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
Ngày dạy:
I-MỤC TIÊU : HS :
Có biểu tượng về diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật
Biết tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật
II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Một số hình hộp chữ nhật có thể khai triển được
- HS: Vở ôn luyện
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
* Ôn quy tắc và công thức:
- Muốn tính diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật, ta làm thế nào?
- Muốn tính diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật, ta làm thế nào?
GV kết hợp cho HS quan sát mô hình hình hộp chữ nhật
* Thực hành:
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS tự suy nghĩ và làm bài vào vở
Trang 12- Gọi HS lên bảng trình bày.
- Gv cùng HS nhận xét ; GV chấm điểm
Bài 1: Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật có chiều dài 7cm, chiều rộng 5cm và chiều cao 4cm
Bài 2: Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật dưới đây
4,5cm
3cm 3,5cm
Tiết 5 TOÁN
LUYỆN TẬP VỀ TÍNH DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ DIỆN TÍCH TOÀN
PHẦN CỦA HÌNH HỘP CHỮ NHẬT.
Ngày dạy:
I-MỤC TIÊU : HS :
Biết tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật
HS vận dụng để giải bài toán hình học.
II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: bài tập
- HS: Vở ôn luyện.
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
* Ôn quy tắc và công thức:
- Muốn tính diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật, ta làm thế nào?
- Muốn tính diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật, ta làm thế nào?
GV kết hợp cho HS quan sát mô hình hình hộp chữ nhật
* Thực hành:
Bài 1: Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của cái hộp dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 4 dm , chiều rộng 1 dm và chiều cao 1 dm
5 3 4
Trang 13Bài 2: Một cái thùng dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,5m , chiều rộng 0,6m và chiều cao 8dm Tính diện tích quết sơn cái thùng.
TUẦN 23 (Ngày soạn: )
Tiết 1 CHÍNH TẢ (Nhớ - viết)
CAO BẰNG
I-MỤC ĐÍCH , YÊU CẦU
- Nhớ - viết đúng bài chính tả (4 khổ thơ đầu của bài thơ Cao Bằng) ; trìnhbày đúng hình thức bài thơ
- Nắm được quy tắc viết hoa tên người, tên địa lý Việt Nam và viết hoa đúngtên người, tên địa lý Việt Nam
II-ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- Bút dạ và 4,5 tờ phiếu khổ to
- Bảng phụ ghi các câu văn ở BT2
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
* Viết chính tả:
- GV gọi 2 HS đọc 4 khổ thơ đầu của bài “Cao Bằng”
- GV yêu cầu HS rút ra ý nghĩa của đoạn văn
- GV yêu cầu HS tìm từ ngữ khó viết
- HS luyện viết từ ngữ khó vào bảng con
Nhận xét, duyệt của BGH:
Trang 14- HS viết vào vở.
- HS rà soát lỗi
- HS nộp vở – GV chấm, nhận xét ; HS sửa chữa lỗi
* Bài tập:
- GV treo bảng phụ lên
- HS tự suy nghĩ, làm bài vào vở
- HS trình bày ; cả lớp nhận xét
- GV nhận xét sửa bài
a) Người nữ anh hùng trẻ tuổi hi sinh ở Côn Đảo là chị Võ Thị Sáu
b) Người lấy thân mình làm giá súng trong chiến dịch Điện Biên Phủ là anh Bế Văn Đàn
c) Người chiến sĩ biệt động Sài Gòn đặt mìn trên cầu Công Lí mưu sát Mắc ma-ra là anh Nguyễn Văn Trỗi
Na-Tiết 2 LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRẬT TỰ – AN NINH
I-MỤC ĐÍCH , YÊU CẦU
- Hiểu nghĩa các từ trật tự, an ninh.
- Biết đặt câu với từ Trật tự, An ninh
II-ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- Một vài tờ phiếu kể bảng nội dung bài tập
- Từ điển từ Tiếng Việt Sổ tay từ ngữ Tiếng Việt Tiểu học (nếu có) III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Bài tập 1:
- Thế nào là trật tự?
- Đặt câu với từ trật tự
* HS suy nghĩ, trả lời
Hs nhận xét
GV nhận xét, chốt lại ý đúng
Bài tập 2: Tìm từ:
a) Những từ ngữ liên quan đến trật tự, an ninh
b) Những từ ngữ chỉ sự việc, hiện tượng , hoạt động liên quan đến trật tự,
an ninh
* HS tự làm bài ; trao đổi với bạn.
Một vài HS lên bảng trình bày ; cả lớp nhận xét
Trang 15GV nhận xét, chốt lại - chấm điểm.
a) cảnh sát, trọng tài, bọn càn quấy, bọn hu-li-gân
b) giữ trật tự, bắt, quậy phá, hành hung, bị thương
Tiết 3 TẬP LÀM VĂN
LẬP CHƯƠNG TRÌNH HOẠT ĐỘNG
Ngày dạy:
I-MỤC ĐÍCH , YÊU CẦU
- Lập được một chương trình hoạt động tập thể gĩp phần giữ gìn trật tự, anninh (theo gợi ý trong SGK)
- Rèn kỹ năng hợp tác, thể hiện sự tự tin
II-ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
+ Bảng phụ viết vắn tắt cấu trúc ba phần của chương trình hoạt động :
a)Mục đích
Góp phần giữ trật tự , an ninh Rèn luyện phẩm chất
b)Phân công chuẩn bị
Dụng cụ , phương tiện hoạt động Các hoạt động cụ thể
c)Chương trình cụ thể
- Tập trung đến địa điểm Trình tự tiến hành
- Tổng kết , tuyên dương
+ Bút dạ và một vài tờ giấy khổ to
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
* Cấu trúc của chương trình hoạt động:
- Gọi 3-4 HS nhắc lại cấu trúc của chương trình hoạt động
* Bài tập:
- GV phát giấy khổ to và bút dạ cho 4 nhóm
- Yêu cầu HS thảo luận, lập chương trình hoạt động góp phần giữ gìn trật tự
an toàn giao thông ở địa phương
- Các nhóm trình bày ; nhóm khác nhận xét
- GV nhận xét chung
Tiết 4 TOÁN
DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ DIỆN TÍCH TOÀN PHẦN
Trang 16CỦA HÌNH LẬP PHƯƠNG I-MỤC TIÊU : HS :
Biết được hình lập phương là hình hộp chữ nhật đacë biệt
Biết tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương
II CHUẨN BỊ:
- GV: Mô hình hình lập phương
- HS: Vở ôn luyện
II-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
* Ôn lại quy tắc tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lậpphương:
- Muốn tính diện tích xung quanh hình lập phương, ta làm thế nào?
- Muốn tính diện tích toàn phần hình lập phương, ta làm thế nào?
* Bài tập:
- GV yêu cầu HS đọc đề bài toán
- HS tự suy nghĩ rồi giải ; trao đổi với bạn để thống nhất kết quả
LUYỆN TẬP VỀ TÍNH DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ DIỆN TÍCH TOÀN
PHẦN HÌNH LẬP PHƯƠNG.
Ngày dạy:
I MỤC TIÊU:
Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương Vận dụng để tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lậpphương trong một số trường hợp đơn giản
II CHUẨN BỊ:
- GV: Bài tập
- HS: Vở ôn luyện
II-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Trang 17- GV gọi HS đọc yêu cầu bài tập.
- HS tự suy nghĩ làm bài ; trao đổi với bạn để thống nhất kết quả
Bài 1: Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của một cái hộp dạng hình lập phương có độ dài cạnh 10,5cm
Bài 2: Một cái hộp dạng hình lập phương có độ dài 7,5 cm Tính diện tích cần quết sơn
TUẦN 24 (Ngày soạn: )
Tiết 1 CHÍNH TẢ ( Nghe – viết)
NÚI NON HÙNG VĨ
Ngày dạy:
I-MỤC ĐÍCH , YÊU CẦU
- Nghe , viết đúng chính tả bài Núi non hùng vĩ ; viết hoa đúng các tên riêng
trong bài
- Tìm được các tên riêng trong câu
II-ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- Bút dạ và 4,5 tờ phiếu khổ to
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Nhận xét, duyệt của BGH:
Trang 18* Viết chính tả:
- GV gọi 2 HS đọc đoạn văn của bài “Núi non hùng vĩ”
- GV yêu cầu HS rút ra ý nghĩa của đoạn văn
- GV yêu cầu HS tìm từ ngữ khó viết
- HS luyện viết từ ngữ khó vào bảng con
- GV đọc chậm từng câu ; HS viết vào vở
- GV đọc lần 2 ; HS rà soát lỗi
- HS nộp vở – GV chấm, nhận xét ; HS sửa chữa lỗi
* Bài tập: Tìm tên riêng trong các câu văn sau:
a) Bốn mùa Hạ Long mang trên mình một màu xanh đầm thắm : xanh biếc của biển
b) Nguyễn Trung Trực sinh ra trong một gia đình làm nghề chài lưới trênsông Vàm Cỏ
- GV treo bảng phụ lên
- HS tự suy nghĩ, làm bài vào vở
- HS trình bày ; cả lớp nhận xét
- GV nhận xét sửa bài
Tiết 2 TẬP LÀM VĂN
ÔN TẬP VỀ TẢ ĐỒ VẬT
Ngày dạy:
I-MỤC ĐÍCH , YÊU CẦU
- Tìm được ba phần (mở bài, thân bài, kết bài) ; tìm được các hình ảnh nhânhĩa,
so sánh trong bài văn
- Viết được đoạn văn tả một đồ vật quen thuộc theo yêu cầu
II-ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- Một cái áo quân phục màu cỏ úa hay ảnh chụp
- Giấy khổ to viết sẵn những kiến thức cần nhớ về bài văn tả đồ vật III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
* Ôn cấu tạo bài văn tả đồ vật:
- Gọi vài HS nhắc lại cấu tạo bài văn tả đồ vật
- Cả lớp nhận xét ; GV nhận xét chung
* Bài tập:
- GV viết yêu cầu bài tập lean bảng
Trang 19- HS đọc yêu cầu đề bài.
- Tự suy nghĩ và làm bài vào vở ; trình bày
- GV cùng HS nhận xét – nêu moat số đoạn văn mẫu
+ Đề bài: Viết đoạn văn khoảng 5 câu, tả hình dáng hoặc công dụng của
một đồ vật gần gũi với em.
Tiết 3 LUYỆN TỪ VÀ CÂU
NỐI CÁC VẾ CÂU GHÉP BẰNG CẶP TỪ HÔ ỨNG
Ngày dạy:
I-MỤC ĐÍCH , YÊU CẦU
- Nắm được cách nối các vế câu ghép bằng cặp từ hô ứng thích hợp (NDghi nhớ)
II-ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- 3,4 tờ giấy khổ to
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
* Hoạt động 1: ôn lại kiến thức đã học:
- GV hướng dẫn HS phân tích cấu tạo câu ghép sau:
a) Buổi chiều, nắng vừa nhạt, sương đã buông nhanh xuống mặt biển
Vế 1 : Buổi chiều , nắng / vừa nhạt
Vế 2 : sương / đã buông nhanh xuống mặt biển
b) Chúng tôi đi đến đâu, rừng rào rào chuyển động đến nay.
Vế 1 :Chúng tôi / đi đến đâu
Vế 2 : rừng / rào rào chuyển động đến đấy
* Hoạt động 2: Thực hành
Phân tích cấu tạo các câu ghép sau:
a) Ngày chưa tắt hẳn, trăng đã lên rồi
b) Chiếc xe ngựa vừa đậu lại, tôi đã nghe tiếng ông từ trong nhà vọng ra c) Trời càng nắng gắt, hoa giấy càng bồng lên rực rỡ
d) Mưa càng to, gió càng thổi mạnh
e) Trời mới hửng sáng, nông dân đã ra đồng
g)Thủy Tinh dâng nươc cao bao nhiêu, Sơn Tinh làm núi cao lên bấy nhiêu
- HS tự làm bài ; trình bày
- GV cùng HS nhận xét – chữa bài
Trang 20Tiết 4 TOÁN
THỂ TÍCH CỦA HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
Ngày dạy:
I-MỤC TIÊU
HS biết tính thể tích hình hộp chữ nhật
Vận dụng quy tắc và công thức tính hình hộp chữ nhật để giải bài toán.II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Mô hình khối hình hộp chữ nhật
- HS : vở bài tập
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
* Ôn quy tắc và công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật
- GV đưa mô hình cho HS nhận dạng và xác định cách tính thể tích của hình hộp chữ nhật
- HS nhắc lại quy tắc và công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật
- Cả lớp nhận xét ; GV nhận xét chung
* Thực hành:
Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 40cm, chiều rộng 30cm và chiều cao 10cm Tính:
a) Diện tích xung quanh
b) Diện tích toàn phần
c) Thể tích hình hộp chữ nhật đó
+ HS đọc yêu cầu bài tập ; tự giải vào vở
+ GV chấm 5 quyển ; gọi 2 HS lên thi đua giải ở bảng lớp
+ Cả lớp nhận xét ; GV nhận xét
Tiết 5 TOÁN
THỂ TÍCH CỦA HÌNH LẬP PHƯƠNG
Ngày dạy:
I-MỤC TIÊU
HS biết tính thể tích hình lập phương
Vận dụng quy tắc và công thức tính hình lập phương để giải bài toán
Trang 21II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Mô hình khối hình lập phương
- HS : vở bài tập
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
* Ôn quy tắc và công thức tính thể tích hình lập phương
- GV đưa mô hình cho HS nhận dạng và xác định cách tính thể tích của hình lập phương
- HS nhắc lại quy tắc và công thức tính thể tích hình lập phương
- Cả lớp nhận xét ; GV nhận xét chung
* Thực hành:
Một hình lập phương có độ dài cạnh 12dm Tính:
d) Diện tích xung quanh
e) Diện tích toàn phần
f) Thể tích hình lập phương đó
+ HS đọc yêu cầu bài tập ; tự giải vào vở
+ GV chấm 5 quyển ; gọi 2 HS lên thi đua giải ở bảng lớp
+ Cả lớp nhận xét ; GV nhận xét
TUẦN 25 (Ngày soạn: )
Tiết 1 CHÍNH TẢ (Nghe – viết)
PHONG CẢNH ĐỂN HÙNG
Ngày dạy:
Nhận xét, duyệt của BGH:
Trang 22I-MỤC ĐÍCH , YÊU CẦU
- Nghe , viết đúng chính tả bài Phong cảnh đền Hùng ; viết hoa đúng các tên
riêng trong bài
- Biết điền đúng âm d hay r hoặc gi
II-ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- Bút dạ và 4,5 tờ phiếu khổ to
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
* Viết chính tả:
- GV gọi 2 HS đọc đoạn văn ( Lăng của các vua Hùng …………đồng bằng xanh mát) của bài “Phong cảnh đền Hùng”
- GV yêu cầu HS rút ra ý nghĩa của đoạn văn
- GV yêu cầu HS tìm từ ngữ khó viết
- HS luyện viết từ ngữ khó vào bảng con
- GV đọc chậm từng câu ; HS viết vào vở
- GV đọc lần 2 ; HS rà soát lỗi
- HS nộp vở – GV chấm, nhận xét ; HS sửa chữa lỗi
* Điền r/d hay gi thích hợp:
a) Mẹ mua cái ….ổ về đựng cá
b) Quyển sách này rất ……ày
c) Cái ….ỏ đựng day cá, tôm
- Gọi 3 HS lên bảng điền ; cả lớp nhận xét
- GV nhận xét chung
Tiết 2 TẬP LÀM VĂN
TẢ ĐỒ VẬT
- HS : Vở ôn luyện
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
- GV viết đề bài lên bảng
- HS đọc yêu cầy đề bài
- Gọi một vài HS nhắc lại cấu tạo bài văn tả đồ vật
Trang 23- HS tự làm bài.
- GV chấm bài và sửa chữa ; HS hoàn thành bài văn
Tiết 3 LUYỆN TỪ VÀ CÂU
LIÊN KẾT CÁC CÂU TRONG BÀI BẰNG CÁCH THAY THỀ TỪ NGỮ
Ngày dạy:
I-MỤC ĐÍCH , YÊU CẦU
- Hiểu thế nào là liên kết câu bằng cách thay thế từ ngữ (ND ghi nhớ)
- Biết sử dụng cách thay thế từ ngữ để liên kết câu và hiểu tác dụng cũaviệc
thay thế đĩ
II-ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- GV: Hệ thống bài tập
- HS: SGK, vở bài tập
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- HS tự suy nghĩ và làm bài vào vở
- HS trình bày ; cả lớp nhận xét
- GV cùng Hs nhận xét
Bài 1: Mỗi từ ngữ in đậm dưới đây thay thế cho từ ngữ nào ? cách thay thế ở đây có tác dụng gì ?
(HS đọc ở Sách Tiếng Việt II-lớp 5, trang 77)
Bài 2: hãy thay những từ ngữ lặp lại trong mỗi câu của đoạn văn sau bằng những từ ngữ có giá trị tương đương để đảm bảo liên kết mà không lặp từ:
(HS đọc ở Sách Tiếng Việt II-lớp 5, trang 77)
Trang 24- Bảng phụ kẻ bảng:
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
- GV yêu cầu HS nhắc lại quy tắc và công thức tính DTXQ, DTTP và TT của hình hộp chữ nhật và hình lập phương
- GV cùng HS nhận xét
- Thực hành:
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ trống
+ GV treo bảng phụ kẻ sẵn bài tập
+ Yêu cầu HS tự giải ; gọi HS trình bày
+ GV cùng HS nhận xét
Trang 25Bài 2: Một hình lập phương có cạnh dài 2,5 cm Tính:
a) Diện tích xung quanh
b) Diện tích toàn phần
c) Thể tích của hình lập phương đó
( GV tổ chức như bài tập 1)
Tiết 5 TOÁN
LUYỆN TẬP VỀ TÍNH TỈ SỐ PHẦN TRĂM CỦA MỘT SỐ
BẰNG CÁCH TÍNH NHẨM
II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: hệ thống bài tập
- HS: Vở ôn luyện
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Nhận xét, duyệt của BGH:
Trang 26TUẦN 26 (Ngày soạn: )
Tiết 1 CHÍNH TẢ (Nghe – viết)
LỊCH SỬ NGÀY QUỐC TẾ LAO ĐỘNG
Ngày dạy:
I-MỤC ĐÍCH , YÊU CẦU
- Nghe - viết đúng chính tả bài Lịch sử Ngày Quốc tế Lao động ; trình bày đúng
hình thức bài văn
- Tìm được các tên riêng theo yêu cầu của BT2 và nắm vững quy tắc viết hoa tênriêng nước ngồi, tên ngày lễ
II-ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- Giấy khổ to chép quy tắc tên người , tên địa lí nước ngoài
- Bút dạ và 2 tờ phiếu kẻ bảng nội dung BT2
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
* Viết chính tả:
- GV gọi 2 HS đọc đoạn viết (Sách Tiếng Việt II, trang 80)
- GV yêu cầu HS rút ra ý nghĩa của đoạn văn
- GV yêu cầu HS tìm từ ngữ khó viết
- HS luyện viết từ ngữ khó vào bảng con
- GV đọc chậm từng câu ; HS viết vào vở
- GV đọc lần 2 ; HS rà soát lỗi
- HS nộp vở – GV chấm, nhận xét ; HS sửa chữa lỗi
* Bài tập 2:Tìm các tên riêng trong câu chuyện “ Tác giả bài Quốc tế ca” và cho biết những tên riêng đó được viết hoa như thế nào?
- HS tự suy nghĩ, làm bài ; trao đổi với bạn
- Một vài HS trình bày ; cả lớp nhận xét
- GV nhận xét chung ; HS sửa bài
Tiết 2 TẬP LÀM VĂN
TẬP VIẾT ĐOẠN ĐỐI THOẠI
Ngày dạy:
Trang 27I-MỤC ĐÍCH , YÊU CẦU
- Dựa theo truyện Thái sư Trần Thủ Độ và gợi ý của Gv, viết tiếp được các lờiđối thoại trong màn kịch đúng nội dung văn bản
- Rèn kỹ năng thể hiện sự tự tin
II-ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- Tranh minh họa phần sau truyện Thái sư Trần Thủ Độ ứng với tríchđoạn
kịch Giữ nghiêm phép nước (nếu có)
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
- GV chia nhóm 4 -6 HS
- GV phát bảng nhóm
- HS đọc yêu cầu đề bài: Đọc thầm đoạn trích trong truyện Thái sư Trần
Thủ Độ Em hãy viết tiếp đoạn đối thoại.
- HS làm việc theo nhóm
- Lần lượt từng nhóm trình bày
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét, sửa chữa
Tiết 3 LUYỆN TỪ VÀ CÂU
LUYỆN TẬP THAY THẾ TỪ NGỮ ĐỂ LIÊN KẾT CÂU
Ngày dạy:
I-MỤC ĐÍCH , YÊU CẦU
- Hiểu và nhận biết được những từ chỉ nhân vật Phù Đổng Thiên Vương vànhững từ dùng để thay thế trong BT1 ; thay thế được những từ ngữ lặp lại tronghai đoạn văn theo yêu cầu của BT2 ; bước đầu viết được đoạn văn theo yêu cầucủa BT3
II-ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- 3,4 tờ giấy khổ to viết đoạn văn ở BT1
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hướng dẫn HS luyện tập
Bài tập 1
-Gv dán lên bảng tờ phiếu đã viết đoạn văn
-HS đọc yêu cầu BT1 Cả lớp theo dõi trong SGK
-1 HS lên bảng gạch dưới những từ chỉ nhân vật Phù Đổng Thiên Vương, nêutác dụng của việc dùng nhiều từ ngữ thay thế
Trang 28-Cả lớp và GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng.
-Lời giải :
Các từ ngữ chỉ Phù Đổng Thiên Vương
(1)Nghe chuyện Phù Đổng Thiên Vương, tôi thường tưởng tượng đến một trang nam nhi sức vóc khác người, nhưng tâm hồn còn thô sơ và giản dị như tâm hồn tất cả mọi người thời xưa (2)Tráng sĩ ấy gặp lúc quốc gai lâm nguy đã
xông pha ra trận, đem sức khỏe đáng tan giặc, nhưng bị thương nặng (3)Tuy
thế người trai làng Phù Đổng vẫn còn ăn một bữa cơm, rồi nhảy xuống Hồ Tây
tắm, xong mới ôm vết thương lên ngựa đi tìm một rừng cây âm u nào, giấu kínnỗi đau đớn của mình mà chết
* Tác dụng của việc dùng từ ngữ thay thế
Tránh việc lặp từ, giúp cho diễn đạt sinh động hơn, rõ ý hơn mà vẫn đảm bảo sựliên kết
*Chú ý : Liên kết câu bằng cách dùng đại từ thay thế có tác dụng tránh lặp vàrút gọn văn bản Còn việc dùng từ đồng nghĩa hoặc dùng từ ngữ cùng chỉ về một
đi tượng để liên kết như đoạn văn trên có tác dụng tránh lặp, cung cấp thêmthông tin phụ (làm rõ hơn về đối tượng)
Bài tập 2
-HS đọc đề bài
-Làm việc cá nhân :
-Lời giải :
+Hai đoạn văn có 7 câu ; từ ngữ lặp lại là Triệu Thị Trinh ( lặp 7 lần )
+(2)Người thiếu nữ họ Triệu
(3)Nàng bắn cung rất giỏi
(4)Có lần, nàng đã bắn hạ một con báo gấm hung dữ
(5)Hàng ngày, chứng kiến cảnh nhân dân bị giặc Ngô đánh đập, cướp bóc, TriệuThị Trinh vô cùng uất hận, nung nấu ý ch.í
(6)Năm 248, người con gái vùng núi Quan Yên cùng anh là Triệu Quốc Đạt (7)Tấm gương anh dũng của Bà sáng mãi
Bài tập 3
-HS đọc yêu cầu
-Giới thiệu người hiếu học em chọn viết là ai
-HS nối tiếp nhau đọc đoạn văn
-VD : (1) Mạc Đĩnh Chi nhà nghèo nhưngbrất hiếu học (2) Ngày ngày, mỗi lần
Trang 29gánh củi đi qua ngôi trường gần nhà, cậu bé ( thay cho Mạc Đĩnh Chi ở câu 1 )
lại ghé vào học lỏm (3) Thấy cậu bé nhà nghèo mà hiếu học, thầy đồ cho phép
cậu vào học cùng chúng bạn (4) Nhờ thông minh, chăm chỉ, cậu học trò họ Mạc
nhanh chóng trở thành học trò giỏi nhất trường
Tiết 4 TOÁN
CỘNG SỐ ĐO THỜI GIAN
Ngày dạy:
I-MỤC TIÊU : HS biết :
Thực hiện cộng số đo thời gian
- Biết xác định thế kỷ
II CHUẨN BỊ:
- GV: Hệ thống bài tập
- HS : Vở ôn luyện
II-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu bài tập
- Tự suy nghĩ, làm bài vào vở
- Gọi HS lên trình bày bảng
- GV cùng HS nhận xét, sửa bài
Bài 1: Tính
a) 1 giờ 20 phút + 3 giờ 15 phút
b) 5 giờ 19 phút + 8 giờ 55 phút
c) 5 ngày 18 giờ + 2 ngày 7 giờ
d) 2 ngày 14 giờ + 3 ngày 12 giờ
Bài 2 : Dưới đây là một số phát minh của công trình nghiên cứu Em hãy cho biết chúng được phát minh và công bố vào thế kỷ nào?
- Kính viễn vọng : năm 1671
- Bút chì : năm 1794
- Đầu máy xe lửa : năm 1804
- Xe đạp : năm 1869
- Ô tô : năm 1886
- Máy bay : năm 1903
Trang 30- Vệ tinh nhân tạo : năm 1957
- Máy tính điện tử : năm 1946
+ HS tự suy nghĩ rồi trình bày ; cả lớp nhận xét
+ GV nhận xét chung
Tiết 5 TOÁN
TRỪ SỐ ĐO THỜI GIAN
Ngày dạy:
I-MỤC TIÊU : HS biết :
Thực hiện trừ số đo thời gian
II CHUẨN BỊ:
- GV; Hệ thống bài tập
- HS: Vở bài tập
II-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
- GV tổ chức cho HS tự suy nghĩ làm bài vào vở ; trao đổi với bạn để thốngnhất kết quả
- Gọi HS trình bày ở bảng lớp
- HS nhận xét bài của bạn
- GV nhận xét chung
Bài 1: Tính:
a) 7 năm 9 tháng - 5 năm 6 tháng
b) 6 giờ 5 phút – 3 giờ 32 phút
c) 5 ngày 20 giờ - 3 ngày 15 giờ
d) 44 phút 13 giây - 15 phút 15 giây
Bài 2: Bạn An đi từ nhà lúc 6 giờ 15 phút Đến trường lúc 7 giờ Hỏi bạn An đi từ nhà đến trường mất bao lâu ?
Nhận xét, duyệt của BGH:
Trang 31TUẦN 27 (Ngày soạn: )
Tiết 1 CHÍNH TẢ (nghe viết)
TRANH LÀNG HỒ
Ngày dạy:
I-MỤC ĐÍCH , YÊU CẦU
- Nghe - viết đúng chính tả hai đoạn văn đầu bài Tranh làng Hồ ; trình bày
đúng
hình thức bài văn
- Tìm và viết hao đúng tên riêng
II-ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- Giấy khổ to chép quy tắc tên người , tên địa lí nước ngoài
- Bút dạ và 2 tờ phiếu kẻ bảng nội dung BT2
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
* Viết chính tả:
- GV gọi 2 HS đọc đoạn viết (hai đoạn văn đầu của bài Tranh làng Hồ
- GV yêu cầu HS rút ra ý nghĩa của đoạn văn
- GV yêu cầu HS tìm từ ngữ khó viết
- HS luyện viết từ ngữ khó vào bảng con
- GV đọc chậm từng câu ; HS viết vào vở
- GV đọc lần 2 ; HS rà soát lỗi
- HS nộp vở – GV chấm, nhận xét ; HS sửa chữa lỗi
* Tìm ba tên riêng chỉ tên người việt Nam, tên người nước ngoài và tên địa lý
- HS tự suy nghĩ, làm bài
- 3 HS lên bảng trình bày; cả lớp nhận xét, bổ sung
Trang 32- GV nhận xét.
Tiết 2 TẬP LÀM VĂN
ÔN TẬP VỀ TẢ CÂY CỐI
Ngày dạy:
I-MỤC ĐÍCH , YÊU CẦU
- Biết được trình tự tả, tìm được các hình ảnh so sánh, nhân hĩa để viết văn tảcây cối
- Viết được một đoạn văn ngắn tả một bộ phận của một cây quen thuộc
II-ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- GV: Cấu tạo bài văn tả cây cối
- HS: SGK ; vở ôn luyện
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
* Ôn lại cấu tạo văn tả cây cối:
- GV đính bảng phụ (ghi sẵn cấu tạo văn tả cây cối)
- Vài HS nhắc lại cấu tạo
* Thực hành:
Đề bài: Hãy viết một đoạn văn ngắn khoảng 5 câu tả một bộ phận của một
cây quen thuộc
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS tự suy nghĩ làm bài ; trình bày
- HS nhận xét bài của bạn
- GV nhận xét chung ; cung cấp cho HS nột số đoạn văn mẫu
Tiết 3 LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ : TRUYỀN THỐNG
Ngày dạy:
I-MỤC ĐÍCH , YÊU CẦU
- Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ về Truyền thống trong những câu tục ngữ, ca
dao quen thuộc theo yêu cầu
II-ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- GV: Một số câu mẫu
- HS: Vở ôn luyện
III HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
Trang 33* GV đưa ra yêu cầu bài tập : Tìm một số câu ca dao, tục ngữ nói về truyền thống của dân tộc ta:
a) Lao động cần cù
b) Đoàn kết
c) Yêu nước
d) Nhân ái
- HS tự suy nghĩ làm bài
- Lần lượt nhiều HS đọc các câu tìm được ; cả lớp nhận xét
- GV nhận xét ; cung cấp thêm kiến thức cho HS
* Yêu cầu HS đọc thầm cho thuộc các câu ca dao, tục ngữ vừa tìm được
- GV: Hệ thống bài tập
- HS: Vở ôn luyện
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
- HS đọc yêu cầu bài tập ; tự giải vào vở , trao đổi với bạn thống nhất kết quả
- HS trình bày ở bảng lớp
- Cả lớp nhận xét
- GV nhận xét chung
Bài 1: Tính:
a) 4 năm 6 tháng + 2 năm 5 tháng
b) 3 phút 45 giây + 4 phút 20 giây
c) 2 năm 7 tháng – 1 năm 8 tháng
d) 6 phút 20 giây – 4 phút 30 giây
Bài 2: Một ô tô chở khách bắt đầu rời bến A lúc 7 giờ 15 phút đến đến bến Blúc 9 giờ Hỏi từ bến A đến bến B xe o tô khách đó chạy mất bao lâu ?
Tiết 5 TOÁN
Trang 34NHÂN SỐ ĐO THỜI GIAN
Ngày dạy:
I MỤC TIÊU:
Thực hiện phép nhân số đo thời gian với một số
Vận dụng vào giải các bài toán cĩ nội dung thực tiễn
II CHUẨN BỊ:
- GV; Hệ thống bài tập
- HS: Vở ôn luyện
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
- HS đọc yêu cầu bài tập ; tự giải vào vở , trao đổi với bạn thống nhất kết quả
- HS trình bày ở bảng lớp
- Cả lớp nhận xét
- GV nhận xét chung
Trang 35TUẦN 28 (Ngày soạn: )
Tiết 1 CHÍNH TẢ (Nhớ – viết)
- HS: vở ôn luyện
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
* Viết chính tả:
- GV gọi 2 HS đọc 4 khổ cuối đầu của bài “Cửa sông”
- GV yêu cầu HS rút ra ý nghĩa của đoạn văn