1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

DA chuyen hoa Bac Giang 20112012

7 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 497,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Phương trình hóa học viết thiếu điều kiện hoặc cân bằng sai thì cho nửa số điểm của phương trình đó..[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC GIANG

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN BẮC GIANG

MÔN THI: HÓA HỌC Ngày thi: 04/7/2011

Bản hướng dẫn chấm có 07 trang

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

- Đun nóng từng mẫu, ta thấy:

2KHCO3 → K2CO3 + CO2 + H2O

Ba(HCO3)2 → BaCO3 ↓ + CO2 + H2O

0,25

- Lấy từng mẫu ở nhóm I (với lượng dư) cho tác dụng lần lượt với từng mẫu ở

nhóm II

0,25

+ Mẫu còn lại ở nhóm I có một lần vừa tạo kết tủa trắng, vừa tạo khí; một lần chỉ

2 KHSO4 + Ba(HCO3)2 → BaSO4 ↓ + K2SO4 + 2 CO2 ↑+ 2H2O

2 KHSO4 + Mg(HCO3)2 → MgSO4 + K2SO4 +2 CO2 ↑+ 2H2O

0,25

Ba(HCO3)2

0,25

5,5

- Khối lượng KAl(SO4)2 trong x (gam) KAl(SO4)2.12H2O là:

258x (gam) 474

5,5 (320 160 x)

100

=

5,5 (160 x)

100

(gam)

Vì vậy:

Suy ra x  17,985 gam.

0,25 0,25

0,25

0,25

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

1 H SO ,t 2 4

o

2 4

H SO ,t

o t

o

2 4

H SO ,t

glucoz¬ fructoz¬

0,25 0,25 0,25

0,25

Trong a gam B có:

nC= nCO 2

=

8a 44.9= 49,5

a

(mol)

0,25

nCl = nHCl =

73a 99.36,5=49,5

a

(mol)

0,25

nH = nHCl + 2n

H

2O

= 49,5

a

+

2a.2 11.18=

2 a

Ta có: nC : nH : nCl = x : y : 2 = 1:2:1

 x = 2; y = 4

B: CH2Cl-CH2Cl (1,2-đicloetan)

0,25 0,25

3

51,75

18

0,25

Mol : x x x

0,25

* Cho A tác dụng với Na:

1

2 x Mol : x x

2

1

2 2,875+x Mol : (2,875+x) (2,875+x)

2

1

2 0,1-x Mol : (0,1 x) (0,1-x)

2

0,25

Khối lượng chất rắn khan: 82x + 68.(0,1-x) + 40.(2,875 + x) = 125,85  x = 0,075

Hiệu suất quá trình lên men giấm:

0,075

0,1

Trang 3

68,5

137

=> nBaSO 4 nBa 0,5 (mol) mBaSO 4 0,5.233 116,5 97,9 (g) 

(Loại)

Gọi nBaSO 4 x (mol); nBa(OH) 2 y (mol)

PTHH:

Mol: x x x x

Mol : y y y

0,25

0,25

b) mchất rắn = 233x + 171y = 97,9 (II)

Từ (I) và (II), ta có hệ phương trình:

* Trước phản ứng:

2 4

(H SO )

19,6

500

0,25

* Sau phản ứng:

dd Ba dd H SO BaSO H

51,3

520,9

0,25

c) Cho Ba(HCO3)2 dư vào hỗn hợp A, kết tủa là BaCO3 và BaSO4 ban đầu

Mol : 0,3 0,6

0,25

BaCO BaSO

mkÕt tña m m 0,6.197 0, 2.233 164,8 (gam) 0,25

Gọi số mol của Na và R trong a gam hỗn hợp A lần lượt là x và y (x, y > 0)

Vì hỗn hợp 2 kim loại tan hoàn toàn trong nước nên có hai trường hợp:

TH 1: R là kim loại nhóm IIA tan trong nước.

0,25

x x (mol)

y 2y (mol)

0,25

các phản ứng:

0,25

Trang 4

(5) R(OH)2 + CO2 → RCO3 + H2O

y y y (mol)

x x (mol)

Từ (I) và (II)  y = 0,03

1, 485

0,25

TH 2: R là kim loại có hiđroxit lưỡng tính

x x (mol)

2y y y y (mol)

0,25

dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch có hai chất tan nên có phản ứng:

(x-2y) (x-2y) (mol)

y 4y (mol)

0,25

y 2y y (mol)

(x-2y) (x-2y) (mol)

các chất trong B tác dụng vừa đủ

0,25

x = 0,045 (IV)

Thay vào (III)  y = 0,015 mol

 nR (OH) 2= 0,015 mol  MR (OH) 2=

1, 485

Vậy: R là kim loại kẽm.

0,25

ra các phản ứng theo thứ tự sau:

Mg + 2 Fe(NO3)3  Mg(NO3)2 + 2 Fe(NO3)2 (1)

0,25

Mg + Cu(NO3)2  Mg(NO3)2 + Cu (2)

Mg + Fe(NO3)2  Mg(NO3)2 + Fe (3)

0,25

b) nFe(NO ) 3 3 0, 2.2 0, 4

(mol); nCu( NO ) 3 2 0, 2.0,15 0, 03

(mol);

- Vì sau phản ứng khối lượng thanh kim loại tăng lên so với ban đầu nên phải có

trường hợp:

TH 1: Nếu xảy ra phản ứng (1) và (2).

Mg + 2 Fe(NO3)3  Mg(NO3)2 + 2 Fe(NO3)2 (1) 0,2 0,4 0,2 0,4 (mol)

Mg + Cu(NO3)2  Mg(NO3)2 + Cu (2)

x x x x (mol)

Khối lượng thanh kim loại tăng lên sau phản ứng bằng:

64x – 24 (0,2 + x) = 2,8  x = 0,19 > 0,03 (loại)

0,5

Trang 5

Khi đó, Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 đều phản ứng hết

Mg + 2 Fe(NO3)3  Mg(NO3)2 + 2 Fe(NO3)2 (1) 0,2 0,4 0,2 0,4 (mol)

Mg + Cu(NO3)2  Mg(NO3)2 + Cu (2) 0,03 0,03 0,03 0,03 (mol)

Mg + Fe(NO3)2  Mg(NO3)2 + Fe (3)

y y y y (mol)

Khối lượng thanh kim loại tăng lên sau phản ứng bằng:

0,25 Vậy: dung dịch sau phản ứng có:

3 2 Mg(NO )

0,43

0,2 2,15 (M)

0,25

3 2 Fe(NO )

0,2

0,2 1,0 (M)

0,25

xOy (x, y N )*

2

o t

0,25

2

x y 2

CO CO

Gọi n là hóa trị của kim loại A trong muối khi cho A tác dụng với axit

*

(1 n 3, n N )  

n

2

0,25

=> A

25, 2

0,9

0,25

Công thức của oxit FexOy:

Fe

O

34,8 0, 45.56

16

0,25

=>

0,25

1

2

2

Br

Br hh hh

5,6

22, 4

0,25

Trang 6

Mặt khác, hỗn hợp ban đầu cho vào dung dịch brom không thấy có khí thoát ra,

phản ứng hoàn toàn nên cả etilen, axetilen và brom đều hết Sản phẩm:

Khối lượng bình đựng dung dịch brom tăng lên là khối lượng của etilen và axetilen

=> mhh = 6,7 g

0,25

PTHH:

Mol : x x x

0,25

2

Mol : y y y

Mol : z 2z z

2

hh

hh

Br

0,25

2 4 2

2 2 2

2 2 4

C H Br

C H Br

C H Br

x 0,1

0,25

2 4 2

2 2 2

2 2 4

C H Br

C H Br

C H Br

18,8 (gam) 18,6 (gam)

17, 3 (gam)

0,25

0,25

- Cho phần 1 tác dụng hết với Na :

1

2 a Mol : a

2

3

2 3b Mol: b

2

0,25

0,25

Trang 7

3 3 2

Mol : xa xa

Mol : xc xc

Số mol NaOH phản ứng là : xa + xc = 0,2 (mol) (III)

Mol : xa xa

0,25

Từ (II), (III) và (IV) ta có:

0,12

x 0,04x - 0,04 b

x 0,08

x

Do b > 0 nên 0,04x - 0,04> 0 x >1 (*)

Thay a, b, c vào (I) ta được:

Giải phương trình bậc 2 =>

2 33/ 46 < 1

x x

(Tháa m·n (*))

(Lo¹i)

0,25

Thay x = 2 vào (II), (III) và (IV) ta được kết quả:

a = 0,06 (mol)

b = 0,02 (mol)

c = 0,04 (mol)

0,25

Khối lượng của các chất có trong hỗn hợp X là:

mCH COOH 3

= 60.(a + 2xa) = 18 gam

mC H (OH) 3 5 3

= 92.(b+2xb) = 9,2 gam

mCH COOC H 3 2 5= 88.(c+2xc) = 17,6 gam

0,25

Lưu ý khi chấm bài:

Ngày đăng: 27/05/2021, 07:53

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w