1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Đáp án chuyên Hóa học Thừa Thiên Huế 2017-2018 - Học Toàn Tập

4 543 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 428,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sản phẩm không tan trong nước là sản phẩm của mẫu chứa MgCO 3.. + Mẫu có kết tủa dạng keo sau đó tan.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THỪA THIÊN HUẾ

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYÊN QUỐC HỌC

Năm học: 2017 - 2018

Khóa ngày 02 tháng 6 năm 2017

Môn thi: HÓA HỌC (CHUYÊN)

Thời gian làm bài: 120 phút (5 câu, gồm 03 trang)

HƯỚNG DẪN CHẤM

1

0,75

điểm

- Cho nước đến dư vào 4 mẫu chứa 4 chất trên sau đó khuấy đều:

+ Mẫu chất rắn tan ra Mẫu đó chứa: KNO3, Al(NO3)3 (nhóm I)

+ Mẫu chất rắn không tan: MgCO3, CaCO3 (nhóm II)

- Nung 2 mẫu không tan (ở nhóm II), đến khối lượng không đổi sau đó cho nước vào

trong 2 sản phẩm tạo ra từ (nhóm II) Sản phẩm nào tan ra Sản phẩm đó là của mẫu chứa

CaCO3 Sản phẩm không tan trong nước là sản phẩm của mẫu chứa MgCO3 MgCO3 MgO + CO2

CaCO3 CaO + CO2

CaO + H2O Ca(OH)2

- Lấy dung dịch Ca(OH)2 thu được ở trên vào 2 dung dịch thu (ở nhóm I)

+ Mẫu có kết tủa dạng keo sau đó tan Mẫu đó chứa Al(NO3)3

2 Al(NO3)3 + 3Ca(OH)2 3Ca(NO3)2 + 2Al(OH)3↓

2Al(OH)3 + Ca(OH)2 Ca(AlO2)2 + 4H2O

+ Mẫu không có hiện tượng gì xảy ra Mẫu đó chứa KNO3

0,25đ

0,25đ

0,25đ

2

1,25

điểm

X: FeCO3 ; X1: FeCl2 ; X2: CO2; X3: Fe(OH)2 ; X4 NaCl; X5: Cl2; X6: FeCl3;

X7: Fe(OH)3; X8: Ba(HCO3)2; X9: BaCO3; X10: Na2CO3

(1) FeCO3 + 2HCl FeCl2 + CO2 + H2O (2) FeCl2 + 2NaOH Fe(OH)2 + 2NaCl

(4) 2FeCl2 + Cl2 2FeCl3 (5) 4Fe(OH)2 + 2H2O + O2 4Fe(OH)3 (6) 2CO2 + Ba(OH)2 Ba(HCO3)2

(7) Ba(HCO3)2 + 2NaOH BaCO3 + Na2CO3 +2H2O (8) BaCO3 + 2HCl CO2 + BaCl2 + H2O

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

1,0

điểm

1 B hợp chất vô cơ, dùng để nấu xà phòng, thủy tinh  B: Na2CO3

Xác định đúng các chất, X: (C6H10O5)n ; Y: C6H12O6 ; D: C2H5OH ; E: CH3COOH;

F: CH3COONa; G: CH3COOC2H5 ; A: CO2

(-C6H10O5-)n + nH2O nC6H12O6

C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2

C2H5OH + O2 CH3COOH + H2O

C2H5OH + 3O2 2CO2 + 3H2O

6nCO2 + 5nH2O (-C6H10O5-)n + 6nO2

CO2 + 2NaOH Na2CO3 + H2O

C6H12O6 + 6O2 6CO2 + 6H2O

CH3COONa + NaOH CH4 + Na2CO3

CH3COONa + HCl CH3COOH + NaCl

CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O

0,25đ 0,25đ

0,25đ

0,25đ

1,0

điểm

CaCO3 CaO + CO2

CaO + 3C CaC2 + CO

CaC2 + 2H2O + Ca(OH)2

+ H2

* Điều chế etylaxetat (CH COOC H )

0,25đ

0,25đ

t0

t0

t0

CH CH

CH CH CH2=CH2

H+

t0 men ruou

mengiam

t0

cloropin anhsang

t0

CaO

t 0

H+

t0

t0

Ni

t0

Trang 2

+ H2O C2H5OH

C2H5OH + O2 CH3COOH + H2O

CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O

* Điều chế Poli (Vinyclorua)

+ HCl CH2=CHCl

CH2-CH

Cl n nCH2=CHCl

* Điều chế Metylclorua

CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O

CH3COONa + NaOHr CH4 + Na2CO3

CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl

0,25đ

0,25đ

Câu 3 1,5 điểm Điểm

1,5

điểm

Đặt x, y, z lần lượt là số mol của M, MO, MgCl2

2

H

4 , 22

72 , 6 = 0,3 mol

PTHH của X với HCl:

M + 2HCl   MCl2 + H2 (1)

(mol) x x x

MO + 2HCl   MCl2 + H2O (2)

(mol) y y

Từ (1) ta có: x =

2

H

n = 0,3 mol

Khối lượng X: M.0,3 + (M+16).y + (M+71).z = 18,7 (gam) (I)

Dung dịch A chứa MCl2: 0,3 + y + z ( mol)

PTHH của A với NaOH:

MCl2 + 2NaOH   M(OH)2 + 2NaCl (3)

(mol) (0,3 + y + z) (0,3 + y + z)

Nung kết tủa B: M(OH)2 t0

MO + H2O (4) (mol) (0,3 + y + z) (0,3 + y + z)

Từ (1) – (4) ta có: (M + 16).(0,3 + y + z) = 18,0 (gam) (II)

* PTHH của X với CuCl2:

M + CuCl2   MCl2 + Cu

0,3 0,3 0,3

Theo bài

2

CuCl

n = 0,5 > nM = 0,3 nên CuCl2 dư (

2

CuCl

n dư = 0,5 – 0,3 = 0,2 mol)

Cô cạn dung dịch thu 62,0 gam chất rắn gồm: MCl2: (0,3 +z) mol và CuCl2 dư: 0,2 mol

Nên: (M + 71)(0,3 + z) + 135 0,2 = 65,0 (III)

Lấy (I) - (II) ta có: z = 0,1

Thay z = 0,1 vào (III) ta có M = 24 Vậy M là kim loại Mg

Tính thành phần % khối lượng các chất trong X:

Thay z = 0,1 và M = 24 vào (II) suy ra y = 0,05

Vậy: %m Mg=

7 , 18

100 24 3 , 0

= 38,5% ;

%m MgO =

7 , 18

100 40 05 , 0

= 10,7%

2

%m MgCl =

7 , 18

100 95 1 , 0

= 50,8%

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

CH2=CH2

CH CH

H+ mengiam

CaO

t0

1700C

H 2 SO 4 d

t0,xt

askt 1:1

Trang 3

Câu 4 1 1,0 điểm 2 1,0 điểm Điểm

1

1,0

điểm

CH4 + 2O2 o

t

CO2 + 2H2O

C2H4 + 3O2 o

t

2CO2 + 2H2O 2C2H2 + 5O2 o

t

4CO2 + 2H2O

C2H4 + Br2 C2H4Br2

C2H2 + 2Br2 C2H2Br4

Gọi x, y, z lần lượt là số mol của CH4, C2H4 và C2H2

Ta có

o 2

4

2

O ,t

2 4

2

2 2

CH x mol

CO (x +2y + 2z) mol

C H y mol

H O (2x + 2y + z) mol

C H z mol

2

2

4

Br

2 2

x

2

z

2



Từ các dữ kiện ta có

16x + 28y + 26z

10,75.2

x + y + z 44(x + 2y + 2z) -18(2x + 2y + z) = 13,8 y

z = 0,15 2



 



x = 0,2 mol

y = 0,1 mol

z = 0,1 mol

4 CH

2 4

C H

2 2

C H

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

2

1,0

điểm

* Theo bài ra ta thấy tất cả lượng natri có trong NaOH đều chuyển vào Na2CO3 do đó:

nNa2CO3 = 0,1 mol  nNaOH = 0,2 mol  khối lượng NaOH = 8 g  khối lượng

dung dịch NaOH = 80 g  khối lượng H2O = 72  khối lượng H2O sinh ra do A

phản ứng với NaOH là: 75,6 – 72 = 3,6 g

Theo BTKL ta có: mA + 8 = 16,4 + 3,6  mA = 12 gam

* Tính khối lượng C, H, O có trong 12 gam chất A

Tính được: mC = 0,3 12 + 0,1 12 = 4,8

mH(A) + mH(NaOH) = 5, 4.2

18 +

3, 6.2

18 = 1g  m(H)A = 1- 0.2 = 0,8g

mO = 12 – ( 4,8 + 0,8 ) = 6,4g

Đặt công thức của A là CxHyOz ta có tỷ lệ khối lượng C : H : O là:

12x : y : 16z = 4,8 : 0,8 : 6,4  x : y : z = 1 : 2 : 1

* Công thức đơn giản nhất của A là CH2O

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

Trang 4

Câu 5 2,0 điểm Điểm

1,0

điểm

a 2M + 2xHCl 2MClx + xH2 (1)

NaHCO3 + HCl NaCl + CO2 + H2O (2)

MClx + xNaOH M(OH)x + xNaCl (3)

2M(OH)x M2Ox + xH2O (4)

Từ (2): 3 179,88.9, 34 0, 2 100.84 NaCl NaHCO nn   molm NaCl 0, 2.58,5 11, 7 gam Suyra: dd 11, 7.100 492 2,378 m E  gam 492.7, 724 38 100 x MCl m gam   

Từ (1-4): 2 16 38 2 2 2 16 35,5 x M M O MCl n n n M x M x       (*) Giải (*); Suyra : x = 2 ; M = 24 (Mg) b Từ (1, 2): 2 3 2.16 0, 2 1 40 HCl M NaHCO nnn    mol Từ (1,2) Áp dụng ĐLBTKL: m MmddHClmddNaHCO3 m Edd m CO2 m H2 2 2 3 ddHCl dd CO H M ddNaHCO m m E m m m m       b = 492+0,2.44+2.0,4-179,88-0,4.24= 312,12 gam Vậy: % 36,5.100 11, 69% 312,12 HCl C   0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ - HẾT -

t0

Ngày đăng: 24/02/2021, 09:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm