- Tính được tọa độ của vectơ phát tuyến, nếu biết tọa độ của vecơ chỉ phương của một đường thẳng và ngược lại.... - Biết chuyển đổi giữa phương trình tham số và phương trình tổng quát c[r]
Trang 1- Khả năng suy luận hợp lí và suy luận lôgic;
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tởng của mình và hiểu đợc ý tởng củangời khác;
- Các phẩm chất t duy, đặc biệt là t duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo;
- Các thao tác t duy: tơng tự, khái quát hoá, đặc biệt hoá
4 Về tình cảm và thái độ
- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập;
- Có đức tính cần cù, vợt khó, cẩn thận, chính xác, kỉ luật, sáng tạo;
- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của ngời khác;
- Nhận biết đợc vẻ đẹp của toán học và yêu thích bộ môn Toán
II/ chuẩn bị của giáo viên và học sinh
2.Kiểm tra bài cũ.
-Đan xen vào bài mới.
- GV: cho các nhóm lên bảng trình bày kết quả thảo luận
Trang 2- GV: cho các nhóm lên bảng trình bày kết quả thảo luận.
-HS:lấy ví dụ về hpt bậc nhất hai ẩn
- Khả năng suy luận hợp lí và suy luận lôgic;
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tởng của mình và hiểu đợc ý tởng củangời khác;
- Các phẩm chất t duy, đặc biệt là t duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo;
- Các thao tác t duy: so sánh, tơng tự, khái quát hoá, đặc biệt hoá
4 Về tình cảm và thái độ
- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập;
- Có đức tính cần cù, vợt khó, cẩn thận, chính xác, kỉ luật, sáng tạo;
Trang 3- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của ngời khác;
- Nhận biết đợc vẻ đẹp của toán học và yêu thích bộ môn Toán
II/ chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Trang 4-Đờng trung trực của đoạn thẳng.
-Đờng phân giác của một góc.
+Tâm đờng tròn nội tiếp.
+Tâm đờng tròn ngoại tiếp.
-GV: Yêu cầu mấy HS nhác lại.
-GV:Chỉnh sửa câu trả lời của
HS và đa ra câu trả lời đúng cho mỗi kháI niệm.
- Hiểu đợc khái niệm tập hợp, tập hợp con, hai tập hợp bằng nhau
- Hiểu các phếp toán giao của hai tập hợp, hợp của hai tập hợp, phần bù của một tậpcon
Trang 5- Hiểu đựoc các ký hiệu N*, N; Z; Q; R và mối quan hệ giữa các tập hợp đó.
- Hiểu đúng các kí hiệu (a; b); [a; b]; (a; b]; [a; b); (-; a); (-; a]; (a; +); [a; +); (-; +)
2.Về kĩ năng:
- Sử dụng đúng các kí hiệu , , , , , A \ B,C A E
- Biết cho tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp hoặc chỉ ra tính chất đặctrng của các phần tử của tập hợp
- Vận dụng các khái niệm tập
hợp con, hai tập hợp bằng nhau vào giải bài tập
- Thực hiện đợc các phép toán lấy giao của hai tập hợp, hợp của hai tập hợp,hiệu hai tập hợp, phần bù của một tập con Biết dùng biểu đồ Ven để biểu diễn giaocủa hai tập hợp, hợp của hai tập hợp
- Biết biểu diễn các đoạn khoảng trên trục số
3 Về t duy
- Khả năng suy luận hợp lí và suy luận lôgic;
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tởng của mình và hiểu đợc ý tởng củangời khác;
- Các phẩm chất t duy, đặc biệt là t duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo;
- Các thao tác t duy: so sánh, tơng tự, khái quát hoá, đặc biệt hoá
4 Về tình cảm và thái độ
- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập;
- Có đức tính cần cù, vợt khó, cẩn thận, chính xác, kỉ luật, sáng tạo;
- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của ngời khác;
- Nhận biết đợc vẻ đẹp của toán học và yêu thích bộ môn Toán
II/ chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Trang 6- Viết đựoc số quy tròn của một số căn cứ vào độ chính xác cho trớc.
- Biết sử dụng máy tính cầm tay (MTCT) để tính toán các số gần đúng
3 Về t duy
- Khả năng suy luận hợp lí và suy luận lôgic;
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tởng của mình và hiểu đợc ý tởng củangời khác;
- Các phẩm chất t duy, đặc biệt là t duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo;
- Các thao tác t duy: so sánh, tơng tự, khái quát hoá, đặc biệt hoá
4 Về tình cảm và thái độ
- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập;
- Có đức tính cần cù, vợt khó, cẩn thận, chính xác, kỉ luật, sáng tạo;
- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của ngời khác;
- Nhận biết đợc vẻ đẹp của toán học và yêu thích bộ môn Toán
II/ chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Trang 7Bài 2:Hãy viết số qui tròn của số gần
đúng trong các trường hợp sau:
vµ chÊm ®iÓm cho c¸c nhãm
Bài 1: Viết số gần đúng của 35 theo
nguyên tắc làm tròn với ba chữ số
thập phân và ước lượng sai số tuyệt
đối biết: 35 1, 709975947
Bài 2:Hãy viết số qui tròn của số gần
đúng trong các trường hợp sau:
Trang 8ước lượng sai số tuyệt đối biết: 35 1, 709975947 Bài 2:Hãy viết số qui tròn của số gần đúng trong các trường hợp sau:
ước lượng sai số tuyệt đối biết: 35 1, 709975947 Bài 2:Hãy viết số qui tròn của số gần đúng trong các trường hợp sau:
Trang 9Tiết 05: BÀI TẬP VEC TƠ
- Khả năng suy luận hợp lí và suy luận lôgic;
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tởng của mình và hiểu đợc ý tởng củangời khác;
- Các phẩm chất t duy, đặc biệt là t duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo;
- Các thao tác t duy: so sánh, tơng tự, khái quát hoá, đặc biệt hoá
4 Về tình cảm và thái độ
- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập;
- Có đức tính cần cù, vợt khó, cẩn thận, chính xác, kỉ luật, sáng tạo;
- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của ngời khác;
- Nhận biết đợc vẻ đẹp của toán học và yêu thích bộ môn Toán
II/ chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Trang 10Nội dung Hoạt động của
-Cỏc HS khỏc theo dừi.
-GV: goi 1 vài HS nhận xột.-GV: Nhận xột và cho điểm
Trang 11Ngày giảng:10A5:13/9/2011
I/mục tiêu
1.Về kiến thức:
HS củng cố lại cỏc kiến thức về
- Sự biến thiên và đồ thị của hàm số bậc nhất
- Cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất và đồ thị hàm số được xỏc định bởi hai hàm số
2.Về kĩ năng:
- Thành thạo việc xác định chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất
- Vẽ đợc đồ thị hàm số được xỏc định bởi hai hàm
- Biết tìm toạ độ giao điểm của hai đờng thẳng có phơng trình cho trớc
3 Về t duy
- Khả năng suy luận hợp lí và suy luận lôgic;
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tởng của mình và hiểu đợc ý tởng củangời khác;
- Các phẩm chất t duy, đặc biệt là t duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo;
- Các thao tác t duy: so sánh, tơng tự, khái quát hoá, đặc biệt hoá
4 Về tình cảm và thái độ
- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập;
- Có đức tính cần cù, vợt khó, cẩn thận, chính xác, kỉ luật, sáng tạo;
- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của ngời khác;
- Nhận biết đợc vẻ đẹp của toán học và yêu thích bộ môn Toán
II/ chuẩn bị của giáo viên và học sinh
-GV: Gọi 3 hs lờn bảng vẽ đồ thị của
ý a,b,d
Bài 1: Vẽ đồ thị của cỏc hàm số sau.
a, y=3x-7
Trang 12_GV: kiểm tra vở bài tập ở nhà của
Trang 13-HS: nhắc lại điều kiện để 2 đường
thẳng song song,cắt nhau,trùng nhau.
y=3x+bMặt khác d đi qua A(2;-1) nên ta cóPT
-1=3.2 + b b=-7Vậy hàm số có PT là: y=3x-7
Trang 14Củng cố lại về
- Sự biến thiên và đồ thị của hàm số bậc nhất,bậc hai
- Cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất ,bậc hai và đồ thị hàm số được xỏc định bởihai hàm số
2.Về kĩ năng:
- Thành thạo việc xác định chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất
- Vẽ đợc đồ thị hàm số được xỏc định bởi hai hàm
- Biết tìm toạ độ giao điểm của hai đờng thẳng có phơng trình cho trớc
3 Về t duy
- Khả năng suy luận hợp lí và suy luận lôgic;
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tởng của mình và hiểu đợc ý tởng củangời khác;
- Các phẩm chất t duy, đặc biệt là t duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo;
- Các thao tác t duy: so sánh, tơng tự, khái quát hoá, đặc biệt hoá
4 Về tình cảm và thái độ
- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập;
- Có đức tính cần cù, vợt khó, cẩn thận, chính xác, kỉ luật, sáng tạo;
- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của ngời khác;
- Nhận biết đợc vẻ đẹp của toán học và yêu thích bộ môn Toán
II/ chuẩn bị của giáo viên và học sinh
-Gọi 2 HS lờn bảng làm ý a,b
là x=-3/2
c) Cú đỉnh I(2;-2) d) Đi qua điểm B(-1;6) và tung độ của
đỉnh là -1/4
Bài giải:
Trang 15-(P) có đỉnh là I(2;-2)do đó (P) có đi
qua I không?
+HS: trả lời câu hỏi.
-(P) đi qua I(2;-2)ta có pt nào?
+HS: trả lời câu hỏi.
đi qua I không?
+HS: trả lời câu hỏi.
-(P) đi qua I(6;-12) ta có pt nào?
+HS: trả lời câu hỏi.
-(P) đi qua A(8;0) ta có pt nào?
+HS: trả lời câu hỏi.
Xác định a,b,c biết parabol (P) y=ax2+bx+c
đồ thị của nó đi qua A(8;0) có đỉnh là 12)
Trang 16Cỏc dạng bài tập tỡm hàm số bậc hai
5 Bài tập về nhà
-Làm bài tập 8,9 ụn tập chương II
Tiết 08: ễN TẬP CHƯƠNG
- Sự biến thiên và đồ thị của hàm số bậc nhất,bậc hai
- Cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất ,bậc hai và đồ thị hàm số được xỏc định bởi haihàm số
2.Về kĩ năng:
- Thành thạo việc xác định chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất
- Vẽ đợc đồ thị hàm số được xỏc định bởi hai hàm
- Biết tìm toạ độ giao điểm của hai đờng thẳng có phơng trình cho trớc
3 Về t duy
- Khả năng suy luận hợp lí và suy luận lôgic;
Trang 17- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tởng của mình và hiểu đợc ý tởng củangời khác;
- Các phẩm chất t duy, đặc biệt là t duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo;
- Các thao tác t duy: so sánh, tơng tự, khái quát hoá, đặc biệt hoá
4 Về tình cảm và thái độ
- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập;
- Có đức tính cần cù, vợt khó, cẩn thận, chính xác, kỉ luật, sáng tạo;
- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của ngời khác;
- Nhận biết đợc vẻ đẹp của toán học và yêu thích bộ môn Toán
II/ chuẩn bị của giáo viên và học sinh
-GV: Gọi 3 hs lờn bảng vẽ đồ thị của
Trang 18-HS: nhắc lại điều kiện để 2 đường
thẳng song song,cắt nhau,trùng nhau.
Trang 19-HS : lờn bảng giải ý a
-1 HS lờn bảng vẽ ý b
y= -2x2-x+4b,Đồ thị của núcú đỉnh là I(1;1) nờn ta
cú hệ pt:
12
- Sự biến thiên và đồ thị của hàm số bậc nhất,bậc hai
- Cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất ,bậc hai và đồ thị hàm số được xỏc định bởi haihàm số
2.Về kĩ năng:
- Thành thạo việc xác định chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất
- Vẽ đợc đồ thị hàm số được xỏc định bởi hai hàm
- Biết tìm toạ độ giao điểm của hai đờng thẳng có phơng trình cho trớc
3 Về t duy
- Khả năng suy luận hợp lí và suy luận lôgic;
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tởng của mình và hiểu đợc ý tởng củangời khác;
Trang 20- Các phẩm chất t duy, đặc biệt là t duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo;
- Các thao tác t duy: so sánh, tơng tự, khái quát hoá, đặc biệt hoá
4 Về tình cảm và thái độ
- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập;
- Có đức tính cần cù, vợt khó, cẩn thận, chính xác, kỉ luật, sáng tạo;
- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của ngời khác;
- Nhận biết đợc vẻ đẹp của toán học và yêu thích bộ môn Toán
II/ chuẩn bị của giáo viên và học sinh
-HS: nhắc lại điều kiện để 2 đường
thẳng song song,cắt nhau,trựng nhau.
Trang 21Hoành độ giao điểm của đồ thị hàm
Trang 22Tiết 1 0: BÀI TẬP PHƯƠNG TRèNH
- Nêu đợc điều kiện xác định của phơng trình
- Biết biến đổi tơng đơng phơng trình
3 Về t duy
- Khả năng suy luận hợp lí và suy luận lôgic;
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tởng của mình và hiểu đợc ý tởng củangời khác;
- Các phẩm chất t duy, đặc biệt là t duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo;
- Các thao tác t duy: so sánh, tơng tự, khái quát hoá, đặc biệt hoá
4 Về tình cảm và thái độ
- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập;
- Có đức tính cần cù, vợt khó, cẩn thận, chính xác, kỉ luật, sáng tạo;
- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của ngời khác;
- Nhận biết đợc vẻ đẹp của toán học và yêu thích bộ môn Toán
II/ chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1.Giáo viên.
Trang 23- Tìm điều kiện của pt?
-Để giải pt chứa ẩn ở mẫu ta làm thế
nào?
-PT có gì đặc biệt?
- Tìm điều kiện của pt?
-Để giải pt chứa ẩn ở mẫu ta làm thế
3
x x
x x
x x
Đk: x 2 0 x 2 2
2
2
4 2
2 2
( 3) 0 0 3
x x
x x
x x x
x x
x x x x
Trang 24nên pt chí có 1 nghiệm là x= 3
-GVHD: Đặt câu hỏi
Hai pt tđ khi nào?
-pt (1) và PT (2) tđ khi và chỉ khi mọi
nghiệm của pt (1) đều là nghiệm của Pt
a/3x-2=0 (1) và (m+3)x-m+4=0(2) b/x+2=0 và m(x 2 +3x+2)+m 2 x+2=0 Bài giải:
2 3x-2=0 x=
3
ĐK cần để pt (1) và PT (2) tđ thì
2 x=
3 phải là nghiệm của pt (2)
Với x=2/3 ta có
2 (m+3) -m+4=0 18
ĐK đủ Với m=30 thì ta có pt(2) trở thành pt
Trang 25- Nêu đợc điều kiện xác định của phơng trình
- Biết biến đổi tơng đơng phơng trình
3 Về t duy
- Khả năng suy luận hợp lí và suy luận lôgic;
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tởng của mình và hiểu đợc ý tởng củangời khác;
- Các phẩm chất t duy, đặc biệt là t duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo;
- Các thao tác t duy: so sánh, tơng tự, khái quát hoá, đặc biệt hoá
4 Về tình cảm và thái độ
- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập;
- Có đức tính cần cù, vợt khó, cẩn thận, chính xác, kỉ luật, sáng tạo;
- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của ngời khác;
- Nhận biết đợc vẻ đẹp của toán học và yêu thích bộ môn Toán
II/ chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- Thầy uốn nắn, đánh giá
* Chú ý : Đặt điều kiện và thử điều
- Thầy uốn nắn, đánh giá
* Chú ý : Đặt điều kiện và thử điều
x m x
Trang 26+ Nếu m 3 : x =
2 3
m m
b/x14x24c/x14 x24
4.Củng cố :
+ Nêu các phơng pháp giải phơng trình có dấu
+ Nêu cách giải phơng trình có ẩn số ở trong dấu căn
5.Bài tập Về nhà :
(m-2)x2+2x-5 =0
a Giải phơng trình khi m = 1
b Tìm m để phơng trình có 2 nghiệm dương phõn biệt
TIẾT 12: B I Μ TẬP Hệ TRụC TOạ Độ.
- Khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lí và suy luận lôgic;
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tởng của mình và hiểu đợc ý tởng củangời khác;
- Phát triển trí tởng tợng không gian;
Trang 27- Các phẩm chất t duy, đặc biệt là t duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo;
- Các thao tác t duy: so sánh, tơng tự, khái quát hoá, đặc biệt hoá
4 Về tình cảm và thái độ
- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập;
- Có đức tính cần cù, vợt khó, cẩn thận, chính xác, kỉ luật, sáng tạo;
- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của ngời khác;
- Nhận biết đợc vẻ đẹp của toán học và yêu thích bộ môn Toán
II/ chuẩn bị của giáo viên và học sinh
-Gợi mở vấn đáp, giảng giải, hoạt động nhóm
IV/ Tiến trình thực hiện
c/Tỡm tọa độ trung điểm của cạnh
BC và trọng tõm của tam giỏc
d/Tỡm tọa độ của điểm D sao cho ABCD là hỡnh bỡnh hành
4.Củng cố :
Cỏch xác định tọa độ điểm và tọa độ vectơ.
5.Hướng dẫn học ở nhà:
Bài tập về nhà :Cho tam giỏc MNP cú M(0;-1), N(-3;0) ,P(1;-5)
a/ Tỡm tọa độ của cỏc vộc tơ AB BC AC, ,
Trang 28b/Tỡm tọa độ của vộc tơ AB 3BC AC
c/Tỡm tọa độ trung điểm của cạnh BC và trọng tõm của tam giỏc
d/Tỡm tọa độ của điểm D sao cho ABCD là hỡnh bỡnh hành
TIẾT 13: ễN TẬP CHƯƠNG.
- Khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lí và suy luận lôgic;
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tởng của mình và hiểu đợc ý tởng củangời khác;
- Các phẩm chất t duy, đặc biệt là t duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo;
- Các thao tác t duy: so sánh, tơng tự, khái quát hoá, đặc biệt hoá
4 Về tình cảm và thái độ
- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập;
- Có đức tính cần cù, vợt khó, cẩn thận, chính xác, kỉ luật, sáng tạo;
- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của ngời khác;
- Nhận biết đợc vẻ đẹp của toán học và yêu thích bộ môn Toán
II/ chuẩn bị của giáo viên và học sinh
-Gợi mở vấn đáp, giảng giải, hoạt động nhóm
IV/ Tiến trình thực hiện
1.ổn định tổ chức.
2.Kiểm tra bài cũ
3.Bài mới.
-HS: giải theo nhóm bài 1 trong 5’
Trang 29-HS: giải theo nhóm bài 2 trong 5’
c/Tỡm tọa độ trung điểm của cạnh
BC và trọng tõm của tam giỏc
d/A,B,C cú thẳng hàng khụng?
4.Củng cố :
Cỏch xác định tọa độ điểm và tọa độ vectơ.
5.Hướng dẫn học ở nhà:
Cho tam giỏc ABC cú A(0;1), B(-2;0) ,C(-3;-5)
a/ Tỡm tọa độ của cỏc vộc tơ AB BC AC, ,
b/Tỡm tọa độ của vộc tơ AB3BC AC
c/Tỡm tọa độ trung điểm của cạnh BC và trọng tõm của tam giỏc
d/Tỡm tọa độ của điểm D sao cho ABCD là hỡnh bỡnh hành
TIẾT 14: ễN TẬP CHƯƠNG.
- Khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lí và suy luận lôgic;
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tởng của mình và hiểu đợc ý tởng củangời khác;
- Phát triển trí tởng tợng không gian;
Trang 30- Các phẩm chất t duy, đặc biệt là t duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo;
- Các thao tác t duy: so sánh, tơng tự, khái quát hoá, đặc biệt hoá
4 Về tình cảm và thái độ
- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập;
- Có đức tính cần cù, vợt khó, cẩn thận, chính xác, kỉ luật, sáng tạo;
- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của ngời khác;
- Nhận biết đợc vẻ đẹp của toán học và yêu thích bộ môn Toán
II/ chuẩn bị của giáo viên và học sinh
-Gợi mở vấn đáp, giảng giải, hoạt động nhóm
IV/ Tiến trình thực hiện
1.ổn định tổ chức.
2.Kiểm tra bài cũ
3.Bài mới.
-HS: giải theo nhóm bài 1 trong 5’
-GV: Nhận xét Bài tập 1: Cho tứ giỏc ABCD bất kỡ.
c/Tỡm tọa độ trung điểm của cạnh
BC và trọng tõm của tam giỏc
d/Tỡm tọa độ của điểm D sao cho ABCD là hỡnh bỡnh hành
e/ Hóy biểu thị a (1;12)theo hai
vộc tơ ABvà AC
4.Củng cố :
Trang 31Cỏch xác định tọa độ điểm và tọa độ vectơ.
5.Hướng dẫn học ở nhà:
Cho tam giỏc ABC cú A(0;1), B(-2;0) ,C(-3;-5)
a/ Tỡm tọa độ của cỏc vộc tơ AB BC AC, ,
b/Tỡm tọa độ của vộc tơ AB 3BC AC
c/Tỡm tọa độ trung điểm của cạnh BC và trọng tõm của tam giỏc
d/Tỡm tọa độ của điểm D sao cho ABCD là hỡnh bỡnh hành
e/ Hóy biểu thị a (1;12)theo hai vộc tơ ABvà AC
TIẾT 15: ễN TẬP CHƯƠNG.
- Khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lí và suy luận lôgic;
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tởng của mình và hiểu đợc ý tởng củangời khác;
- Phát triển trí tởng tợng không gian;
- Các phẩm chất t duy, đặc biệt là t duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo;
- Các thao tác t duy: so sánh, tơng tự, khái quát hoá, đặc biệt hoá
4 Về tình cảm và thái độ
- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập;
- Có đức tính cần cù, vợt khó, cẩn thận, chính xác, kỉ luật, sáng tạo;
- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của ngời khác;
- Nhận biết đợc vẻ đẹp của toán học và yêu thích bộ môn Toán
II/ chuẩn bị của giáo viên và học sinh
-Gợi mở vấn đáp, giảng giải, hoạt động nhóm
IV/ Tiến trình thực hiện
1.ổn định tổ chức.
2.Kiểm tra bài cũ
Trang 323.Bài mới.
-HS: giải theo nhóm bài 1 trong 5’
cạnh aa/CMR AB AD AC 2AC
b/Tỡm tọa độ trung điểm của cạnh
BC và trọng tõm của tam giỏc
c/ Tỡm tọa độ của điểm A’ sao cho A và A’ đx vúi nhau qua B
d/ Tỡm tọa độ của điểm D sao cho
A là trọng tõm của tam giỏc BCD
4.Củng cố :
Cỏch xác định tọa độ điểm và tọa độ vectơ.
5.Hướng dẫn học ở nhà:
: Cho Tam giỏc ABC cú A(0;-2), B(3;5) ,C(10;-4).
a/ Tỡm tọa độ của cỏc vộc tơ AB BC AC, ,
b/Tỡm tọa độ trung điểm của cạnh BC và trọng tõm của tam giỏc
c/ Tỡm tọa độ của điểm A’ sao cho A và A’ đx vúi nhau qua B
d/ Tỡm tọa độ của điểm D sao cho A là trọng tõm của tam giỏc BCD
Tiết 16: ễN TẬP CHƯƠNG ĐẠI SỐ
Trang 33- Khả năng suy luận hợp lí và suy luận lôgic;
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tởng của mình và hiểu đợc ý tởng củangời khác;
- Các phẩm chất t duy, đặc biệt là t duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo;
- Các thao tác t duy: so sánh, tơng tự, khái quát hoá, đặc biệt hoá
4 Về tình cảm và thái độ
- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập;
- Có đức tính cần cù, vợt khó, cẩn thận, chính xác, kỉ luật, sáng tạo;
- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của ngời khác;
- Nhận biết đợc vẻ đẹp của toán học và yêu thích bộ môn Toán
II/ chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Yờu cầu cỏc HS TB giải bài tập
b x x
c, 2x 2 8x 8 0-GV: Yờu cầu cỏc HS khỏ giỏi giải
bài tập 2
Bài 2 Giải và biện luận các phơng
trình sau :
2 (m 3)x 2x m 0
Trang 34-GV: HD HS giải Bài 3:
Cho pt 2x2 11x+13 0 cú hai nghiệm
là x x1 , 2.Hóy tớnha/x31 x32
b/x14x24c/x14 x24
b Tìm m để phơng trình có 2 nghiệm dương phõn biệt
Tiết 17: ễN TẬP CHƯƠNG ĐẠI SỐ
- Khả năng suy luận hợp lí và suy luận lôgic;
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tởng của mình và hiểu đợc ý tởng củangời khác;
- Các phẩm chất t duy, đặc biệt là t duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo;
- Các thao tác t duy: so sánh, tơng tự, khái quát hoá, đặc biệt hoá
4 Về tình cảm và thái độ
- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập;
- Có đức tính cần cù, vợt khó, cẩn thận, chính xác, kỉ luật, sáng tạo;
- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của ngời khác;
- Nhận biết đợc vẻ đẹp của toán học và yêu thích bộ môn Toán
II/ chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Trang 37- Khả năng suy luận hợp lí và suy luận lôgic;
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tởng của mình và hiểu đợc ý tởng củangời khác;
- Các phẩm chất t duy, đặc biệt là t duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo;
- Các thao tác t duy: so sánh, tơng tự, khái quát hoá, đặc biệt hoá
4 Về tình cảm và thái độ
- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập;
- Có đức tính cần cù, vợt khó, cẩn thận, chính xác, kỉ luật, sáng tạo;
- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của ngời khác;
- Nhận biết đợc vẻ đẹp của toán học và yêu thích bộ môn Toán
II/ chuẩn bị của giáo viên và học sinh
-Gợi mở vấn đáp, giảng giải, hoạt động nhóm
IV/ Tiến trình thực hiện
1.ổn định tổ chức.
2.Kiểm tra bài cũ Đan xen vào bài mới.
-HS: nhắc lại điều kiện xỏc định của một
sú hàm số cú dạng đặc biệt
-HS: lờn bảng giải
B i 2: ( à đề cương)
Tỡm tạp xỏc định của cỏc hàm số sau:a/y 3x
Trang 38-Các HS khác làm vào nháp.
-GV: đi từng bàn xem HS làm bài
-HS: Nhận xét bài của HS trên bảng.
x x
e/y x 4 5 3 x
3
x y
xác định khi1
D
4 - Củng cố:
-Điều kiện xác định của một só hàm số có dạng đặc biệt
-Cách giải bài toán tìm tập xác định của hàm số
Trang 39- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tởng của mình và hiểu đợc ý tởng củangời khác;
- Các phẩm chất t duy, đặc biệt là t duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo;
- Các thao tác t duy: so sánh, tơng tự, khái quát hoá, đặc biệt hoá
4 Về tình cảm và thái độ
- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập;
- Có đức tính cần cù, vợt khó, cẩn thận, chính xác, kỉ luật, sáng tạo;
- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của ngời khác;
- Nhận biết đợc vẻ đẹp của toán học và yêu thích bộ môn Toán
II/ chuẩn bị của giáo viên và học sinh
-Gợi mở vấn đáp, giảng giải, hoạt động nhóm
IV/ Tiến trình thực hiện
1.ổn định tổ chức.
2.Kiểm tra bài cũ Đan xen vào bài mới.
3.Bài mới.
Chữa bài 21trong đề cơng:
GV viết lại đề bài lên bảng 1 Cho ABC có A(3 ; 1), B(2 ; 0), C(0 ; 4):
a Tìm toạ độ trung điểm các cạnh vàtrọng tâm tam giác
c Chứng minh rằng ABC vuông
d Tính các góc trong của tam giác
e Tính chu vi và diện tích của tam giác
f Xác định tâm, bán kính đờng trònngoại tiếp của tam giác
GV gọi hai HS lên bảng làm hai câu
=
12
= 1; yN =
0 42
= 2Vậy N(1 ; 2)
Trang 40=
52