Các kĩ năng cơ bản đợc giáo dục trong bài : -Kĩ năng hợp tác: Hợp tác trong nhóm, lớp để chia sẻ, đưa ra các cách giúp đỡ các bạn học kém.. -Kĩ năng giao tiếp: Bày tỏ suy nghĩ, cảm thông[r]
Trang 1Tuần 12
Thứ hai ngày 7 tháng 11 năm 2011
Toán : (T56) luyện tập
I Mục tiêu :
Giúp HS
1 Thực hành nhân số có 3 chữ số với số có một chữ số
2 áp dụng nhân số có 3 chữ số với số có 1 chữ số vào giải toán có lời văn
3 Củng cố loại toán gấp (giảm) một số đi nhiều lần
4 Củng cố về tìm số bị chia cha biết
II Đồ dùng dạy- học :
GV : Bảng phụ ghi sẵn đề bài 1
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu :
1 Giới thiệu bài
(2p)
2 Hớng dẫn HS
làm bài tập
Bài 1:Số?
Giảm cột cuối
(8p)
Bài 2 : Tìm x
(5p)
Bài 3 : Giải
toán
(6p)
Bài 4 : Giải toán
(9p)
Bài 5 : Tính theo
- GV giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng
Gọi 1 HS lên bảng làm vào bảng phụ, HS dới lớp làm vào vở
- GV và HS nhận xét bài trên bảng
và yêu cầu HS nêu rõ cách làm
- Gọi 1 HS lên bảng làm HS dới lớp làm vào vở
- GV và HS nhận xét bài trên bảng
và yêu cầu HS nêu rõ cách làm
- Yêu cầu HS đọc đầu bài
- Gọi 1 HS lên bảng làm HS dới lớp làm vào vở
- GV và HS nhận xét bài trên bảng
- Gọi HS đọc bài
+ Bài toán cho biết gì ?
+ Bài toán yêu cầu ta tìm gì?
- Yêu cầu HS tự giải
- GV chấm bài của HS và sửa sai
- Yêu cầu HS tự làm
-1 HS lên bảng làm vào bảng phụ, HS dới lớp làm vào vở
TS 423 210 105 241
Tích 846 630 840 964
-1 HS lên bảng làm HS dới lớp làm vào vở
x : 3 = 212
x = 212 x 3
x = 636 -2 HS đọc to
-1 HS lên bảng làm HS
d-ới lớp làm vào vở Bài giải
Số kẹo của 4 hộp có là:
120 x 4 = 480 (cái kẹo) Đáp số: 480 cái kẹo -2 HS đọc
+ Có 3 thùng + 1 thùng = 125 lít dầu + Lấy ra 185 lít
+ Còn lít dầu?
- HS tự giải
Bài giải
Số dầu có là:
125 x 3 = 375 (l)
Số dầu còn lại là:
375 - 185 = 190 (l) Đáp số: 190 lít dầu.
Trang 2(5p)
3 Củng cố, dặn
dò
- Gọi HS đọc kết quả và nêu rõ cách làm
- GV và HS nhận xét bài trên bảng
- GV khái quát nội dung tiết học
Nhận xét giờ học
-Hs nêu miệng bài làm
Tập đọc - Kể chuyện : nắng phơng nam
Trần Hoài Dơng
I Mục tiêu :
A Tập đọc:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng :
- Đọc đúng các tiếng khó: riú rít, xoắn xuýt
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau dấu câu và giữa các cụm từ
- Đọc trôi chảy toàn bài
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu :
- Hiểu nghĩa các từ phần chú giải
- Hiểu nội dung và ý nghĩa : Tình đoàn kết của thiếu nhi 2 miền Nam Bắc
B Kể chuyện:
- Kể lại đợc nội dung câu chuyện theo gợi ý
- Nghe và nhận xét đợc lời bạn kể
II Đồ dùng dạy- học :
Học sinh : Truyện tranh
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu :
1 Kiểm tra bài cũ
2 Giới thiệu bài
(2p)
3.Hd luyện đọc và
giải nghĩa từ
(20p)
a Đọc mẫu
b Đọc nối tiếp
đoạn trớc lớp
c Đọc trong
nhóm
- Yêu cầu HS đọc thuộc bài “Vẽ quê hơng”
- GV nhận xét cho điểm
- GV giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng
- GV đọc mẫu và chia đoạn
- Yêu cầu 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn trớc lớp (3 lợt)
- Sau mỗi HS đọc GV nhận xét và uốn nắn các từ khó phát âm
- Trong đoạn 1 có cõu “ Nè, sắp nhỏ kia, đi đâu vậy?” thì đọc nh thế nào ?
+ Giọng đọc của các nhân vật nh thế nào ?
- GV nhận xét và chốt lại cách đọc
đúng
- Yêu cầu HS giải nghĩa các từ phần chú giải
- Yêu cầu 3 HS 1 nhóm đọc cho nhau nghe
- Gọi 2 đến 3 nhóm đọc thi
- Gọi HS nhóm khác nhận xét bình
- 2 HS đọc
- Lắng nghe
- HS đọc nối tiếp 3 lợt
- Đọc nhấn giọng từ để hỏi
+ Phân biệt lời nhân vật, ngời dẫn chuyện, Uyên
- HS đọc bài trong nhóm
Trang 34 Tìm hiểu bài.
(12p)
5 Luyện đọc lại
(12p)
6 Kể chuyện
(20p)
a Nêu nhiệm vụ
b Hớng dẫn kể
c Kể trớc lớp
7 Củng cố, dặn
dò
chọn nhóm đọc tốt nhất
- GV nhận xét và tuyên dơng nhóm
đọc tốt nhất
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1 để trả lời câu hỏi
+ Uyên và các bạn nhỏ đi đâu , vào dịp nào ?
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2 + Nghe đọc th Vân, các bạn ớc mong điều gì ?
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 3
+ Phơng nghĩ ra sáng kiến gì ? + Vì sao các bạn lại chọn cành mai
để gửi tặng Vân ở ngoài miền Bắc ?
- Yêu cầu HS đọc thầm câu hỏi 5 , nêu câu trả lời và giải thích tại
sao ?
- GV cho 4 em 1 nhóm rồi tự phân vai, đọc phân vai theo nhóm
- Gọi 3 đến 4 nhóm đọc trớc lớp
- Gọi HS nhóm khác nhận xét
- GV nhận xét và cho điểm
- GV yêu cầu HS mở SGK
+ GV nêu nhiệm vụ
+ GV yêu cầu HS nhắc lại nhiệm vụ
- GV hớng dẫn HS kể từng đoạn của câu chuyện
- GV kể mẫu đoạn 1
- Yêu cầu HS kể theo cặp
- Yêu cầu HS kể nối tiếp 3 đoạn trên
- Gọi HS khác nhận xét bổ sung
- GV nhận xét bình chọn ngời đọc hay nhất
- Gọi HS xung phong kể lại bài
- Câu chuyện ca ngợi điều gì ?
- Về nhà đọc lại bài và kể lại câu chuyện cho ngời khác nghe
- Nhận xét giờ học
+ Uyên và các bạn nhỏ
đi chơi vào ngày 28 tết
+ Gửi cho Vân một ít nắng của phơng Nam + Gửi tặng Vân ngoài Bắc 1 cành mai
+Vì cành mai chở nắng phơng Nam / Ngoài Bắc không có mai nên rất quý
- 3 đến 5 HS trả lời
- HS đọc phân vai (ngời dẫn chuyện, Phơng, Huê )
- Nghe kể
- 2 HS 1 cặp kể cho nhau nghe
- 1 đến 2 HS
-Hs nờu
Thứ ba ngày 8 tháng 11 năm 2011
Toán : (T57) so sánh số lớn gấp mấy lần số bé
I Mục tiêu :
Trang 4Giúp học sinh :
1 Biết thực hiện so sánh số lớn gấp mấy lần số bé
2 áp dụng vào giải toán có lời văn
3 Tính chu vi hình vuông và hình tứ giác
II Đồ dùng dạy- học :
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu :
1 Giới thiệu
bài
(2p)
2 Bài toán
(10p)
3 Thực hành
Bài 1/57
(5p)
Bài 2 :
Giải toán :
(5p)
Bài 3 :
Giải toán
(8p)
Bài 4 :
Tính chu vi :
(5p)
- GV ghi bảng bài toán
- Gọi HS đọc
+ Đoạn thẳng AB dài bao nhiêu cm ? + Đoạn thẳng CD dài bao nhiêu cm ?
* GV kẻ sơ đồ minh hoạ :
A B
C D
- Bài toán hỏi điều gì ?
+ Theo em để so sánh đoạn thẳng AB
và đoạn thẳng CD cần phải làm nh thế nào ?
- Hớng dẫn HS trình bày nh SGK
- Bài toán trên : + Đâu là số lớn ? + Đâu là số bé ?
*Muốn so sánh số lớn gấp mấy lần số
bé ta làm nh thế nào ?
- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ A, B, C rồi trả lời câu hỏi:Số hình tròn xanh gấp mấy lần số hình tròn trắng? Nêu cách
so sánh?
- Gọi HS đọc đề bài 2
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán yêu cầu ta tìm gì ?
- Gọi 1 HS lên bảng làm HS dới lớp làm vào vở
- GV và HS nhận xét bài trên bảng
- Yêu cầu HS giải tơng tự bài 2
- GV chấm một số bài sửa sai và nhận xét
-Yêu cầu HS đọc đề bài và số đo của các cạnh hình vuông, hình tứ giác yêu cầu HS trả lời miệng
a Chu vi hình vuông ? Nêu cách làm (công thức) ?
b Chu vi hình tứ giác, Nêu cách làm?
- 3 HS đọc to
+ 6 cm + 2 cm
- Đoạn thẳng AB gấp mấy lần đoạn thẳng
CD ?
6 cm : 2 cm = 3 (lần)
+ Số lớn đoạn thẳng AB
= 6 cm
+ Số bé đoạn thẳng CD
= 2 cm
- Nhiều HS trả lời : Ta lấy số lớn chia cho số bé
-Hs quan sát trả lời: a) Hình tròn xanh gấp
3 lần hình tròn trắng, vì: 6 : 2 = 3 lần
- 3 HS đọc to
-Hs nêu tóm tắt và giải: Bài giải
Số cây cam gấp số cây cau một số lần là :
20 : 5 = 4 (lần) Đáp số: 4 lần
-Hs nêu tóm tắt và giải: Bài giải
Số kg con lợn nặng hơn
số kg con ngỗng số lần là : 42 : 6 = 7 (lần)
Đáp số: 7 lần.
-Hs nêu lại cách tính chu vi hình vuông và chu vi hình tam giác và nêu miệng bài giải:
a Chu vi hình vuông:
3 + 3 + 3 + 3 = 12 (cm) Hoặc (3 x 4 = 12 (cm))
Trang 54 Củng cố,
dặn dò
- Muốn so sánh một số lớn gấp mấy lần
số bé ta làm nh thế nào?
- GV khái quát nội dung tiết học
- Nhận xét giờ học
b Chu vi tứ giác : 3+ 4 + 5 + 6 = 18 (cm)
-Hs nhắc lại
Mĩ thuật Bài 12 : vẽ tranh đề tài ngày nhà giáo việt nam
I Mục tiêu:
- Học sinh tìm, chọn nội dung đề tài Ngày nhà giáo Việt Nam
- Vẽ đợc tranh về ngày Nhà giáo Việt Nam
- Yêu quý, kính trọng thầy giáo, cô giáo
II Chuẩn bị đồ dùng dạy- học:
- GV chuẩn bị:
+ Su tầm một số tranh về đề tài ngày 20 - 11 và một số tranh đề tài khác
+ Bài vẽ của học sinh các lớp trớc về ngày 20 - 11
- HS chuẩn bị :
+Vở tập vẽ lớp 3
+ Bút chì, màu vẽ
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Kiểm tra
2.Gtb
3.Tìm,chọn nội
dung đề tài
4.Tìm hiểu cách
vẽ
* Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
* Giới thiệu bài - Ghi bảng
* Giáo viên giới thiệu một số tranh và gợi ý để HS nhận ra:
+ Tranh về ngày 20 - 11 có những hình ảnh gì?
+ Hình ảnh chính, hình ảnh phụ?
+ Màu sắc?
- Giáo viên kết luận:
+Có nhiều cách vẽ tranh về ngày 20 -11, thể hiện đợc không khí của ngày lễ
* GV hd trên bảng:
+ Vẽ hình ảnh chính, chú ý đến các dáng ngời cho tranh sinh động
+ Vẽ các hình ảnh phụ
+ Vẽ màu theo ý thích
- Giáo viên cho xem một số bài vẽ
- HS quan sát - Trả lời câu hỏi
+ Cảnh nhộn nhịp, vui vẻ của giáo viên và HS + Hình ảnh chính là cô giáo và các bạn Hình
ảnh phụ là lớp học, sân trờng
+ Màu sắc rực rỡ của ngày lễ (quần áo, hoa );
- HS quan sát
Trang 65 Thực hành
6 Nhận xét
-đánh giá
7.Dặn dò:
của HS lớp trớc để các em học tập cách vẽ
*GV hớng dẫn HS làm bài
- GV động viên HS hoàn thành bài tập
* GV gợi ý HS nhận xét bài
- Căn cứ vào mục tiêu bài học, GV nhận xét HS về mức độ bài vẽ
- GV nhận xét chung giờ học
*GV yêu cầu HS về nhà chuẩn bị bài sau: Quan sát cái bát về hình dáng và cách trang trí
- HS quan sát học tập
- Học sinh tập vẽ tranh
đề tài Ngày nhà giáo Việt Nam
- Học sinh tìm tranh mà mình thích và xếp loại theo cảm nhận riêng
+ Nội dung (rõ hay cha rõ) + Các hình ảnh (sinh động) + Màu sắc (tơi vui).
-Hs nghe
Chính tả : chiều trên sông hơng
I Mục tiêu :
1 Nghe viết chính xác đoạn văn “Chiều trên sông Hơng”
2 Làm đúng các bài tập
3 Rèn kỹ năng viết chữ cho HS
II Đồ dùng dạy- học :
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu :
1 Trả vở
2 GV giới thiệu
bài
3 Hớng dẫn viết
chính tả
a Chuẩn bị :
(10p)
b Viết bài
- Gv nhận xét bài viết tuần trớc
- GV giới thiệu bài
- GV đọc đoạn viết
- Gọi HS đọc lại
+ Tác giả tả những âm thanh , hình ảnh nào trên sông Hơng ?
+ Đoạn văn có mấy câu ? + Những chữ nào viết hoa? Vì sao
?
- GV đọc cho HS viết các từ khó viết, dễ nhầm lẫn ra vở nháp:
(Cồn Hến, nghi ngút, tre trúc, khúc quanh, thuyền chài.)
- GV đọc cho HS viết bài
- HS mở vở chính tả
- Nghe đọc
- 2 HS đọc lại
+ Khói thả nghi ngút một vùng tre trúc
+ Tiếng lanh canh của thuyền chài gõ cá
+ 3 câu
+ Hơng: tên sông và các chữ cái đầu câu
-Hs viết nháp từ khó
- Nghe đọc, viết bài
Trang 7(15p)
c Chấm bài
(5p)
4 Bài tập
Bài 2 : óc / ooc ?
Bài 3a: Giải đố
4 Củng cố, dặn
dò
- GV đọc cho soát bài
- Thu 5 vở chấm và nhận xét
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Yêu cầu HS đọc bài, HS khác nhận xét
- GV nhận xét và chốt lại lời giải
đúng
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở bài tập tiếng Việt
- Gọi HS đọc bài
- GV nhận xét và chốt lại lời giải
đúng
- GV khái quát nội dung tiết học
- Nhận xét giờ học
-HS tự làm bài và nêu miệng bài làm:
con sóc, mặc quần soóc, cần cẩu móc hàng, kéo
xe rơ- moóc
-HS tự làm bài vào vở,đọc bài
Lời giải:
Trâu- trầu- trấu
Thứ t ngày 9 tháng 11 năm 2011
Tập đọc : Cảnh đẹp non sông
(Ca dao)
I Mục tiêu :
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng :
- Đọc đúng các tiếng dễ lẫn: quanh quanh, non xanh, sừng sững, lóng lánh
- Ngắt nghỉ đúng nhịp thơ
- Đọc từng câu ca dao với giọng vui thích, tự hào về cảnh đẹp non sông
2.Rèn kỹ năng đọc hiểu :
- Hiểu nghĩa các từ phần chú giải
- Hiểu nội dung: Cảm nhận đợc vẻ đẹp của cảnh đẹp non sông đất nớc trong các câu ca dao
- Học thuộc bài thơ
II Đồ dùng dạy- học :
1 GV: 1 số tranh vẽ, chụp 1 số cảnh đẹp có ở trong bài : hồ Tây,
2 Bản đồ Việt Nam
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu :
1 Kiểm tra bài cũ
(3p)
2 Giới thiệu
3 Hd luyện đọc và
giải nghĩa từ
(10p)
a Đọc mẫu
b Đọc đoạn và giải
nghĩa từ
- Gọi 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn của bài “Nắng phơng Nam”
- Nhận xét ghi điểm
- GV giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng
- GV đọc mẫu và chia đoạn
- Gọi 6 HS đọc nối tiếp 6 câu ca dao
- Sau mỗi HS đọc GV và HS nhận xét và sửa sai
+ Nêu cách ngắt nghỉ hơi khi đọc khổ thơ 1, 3, 6 nhấn giọng ở những
từ ngữ nào?
- Gọi HS khác nhận xét
- GV nhận xét và chốt lại cách đọc
đúng
- HS mở SGK
- Nghe đọc
- 6 HS đọc nối tiếp (3 l-ợt)
-Hs nêu cách đọc:
1 Đồng Đăng/ có phố Kì Lừa,/
Có nàng Tô Thị,/ có chùa Tam Thanh.//
3 Đờng vô xứ Nghệ
Trang 8c Đọc nhóm
4.Tìm hiểu bài
(10p)
5 Luyện đọc lại
(7p)
6 Củng cố, dặn dò
(3p)
- Gọi HS đọc các từ phần chú giải
- Yêu cầu 2 HS 1 nhóm đọc cho nhau nghe
- Gọi 2 nhóm thi đọc cả bài
- GV và HS nhóm khác nhận xét và bình chọn nhóm đọc tốt nhất
* Yêu cầu HS đọc thầm toàn bài
+ Mỗi câu ca dao nói đến 1 vùng,
đó là vùng nào ? (chỉ yêu cầu mỗi HS nói cảnh 1 vùng)
+ 6 Câu ca dao trên nói đến vẻ đẹp
ở những miền nào ? qua câu nào ?
* GV treo bản đồ NV rồi chỉ vị trí cảnh đẹp ở 3 miền Bắc Trung -Nam cho HS thấy :
- Mỗi vùng thì có cảnh đẹp nào?
+ Ai đã giữ gìn, tô điểm cho non sông ngày càng tơi đẹp ?
- GV đọc mẫu cả bài
+ Nêu giọng đọc bài ca dao này
- Gọi 2 HS đọc diễn cảm cả bài
- Yêu cầu 2 HS 1 nhóm tự đọc thuộc lòng bài thơ cho nhau nghe
- GV treo 1 số tranh vẽ, chụp 1 số cảnh đẹp ở 1 số vùng cho HS quan sát và gọi hs đọc thuộc câu ca dao
có liên quan đến nd bức tranh
- Gọi HS đọc thuộc cả bài ca dao
- GV nhận xét ghi điểm
- Bài ca dao trên ca ngợi điều gì ?
- Ai tìm đợc câu ca dao nói về cảnh
đẹp đất nớc ta không có trong bài học ngày hôm nay ?
- Về nhà học thuộc bài ca dao này
- Nhận xét giờ học
quanh quanh ,//
Non xanh nớc biếc/ nh tranh hoạ đồ.//
-Hs nờu
-Hs thi đọc theo nhóm
-Hs nêu:
1 Lạng Sơn
2 Hà Nội
3 Nghệ An, Hà Tĩnh + Bắc, Trung, Nam Bắc: câu 1, 2 Trung : câu 3, 4 Nam: câu 5, 6
- Quan sát + Đồng Đăng, phố Kì Lừa, Nàng Tô Thị, chùa Tam Thanh
- Hà Nội có: Hồ Tây, trúc, liễu rủ
- Ông cha ta đã từ muôn
đời đã xây dựng và bảo
vệ tổ quốc
- Nghe đọc + Giọng nhẹ nhàng tình cảm
- HS tự học thuộc lòng bài thơ
- Quan sát tranh
+ HS nhìn tranh rồi đọc thuộc câu ca dao minh hoạ tranh đó
-Hs suy nghĩ và phát biểu
Toán:( T58) luyện tập
I Mục tiêu :
Giúp HS củng cố về :
Trang 9- Bài toán so sánh số lớn gấp mấy lần số bé, và số lớn hơn số bé mấy đơn vị.
II Đồ dùng dạy- học :
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu :
1 Kiểm tra bài cũ
(5p)
2 Giới thiệu bài
(2p)
3 Bài tập
Bài 1/58 : Trả lời
câu hỏi
(5p)
Bài 2 :
(5p)
Bài 3 :
Giải toán
(10p)
Bài 4 :
(10p)
4 Củng cố, dặn
dò
- Muốn so sánh số lớn gấp mấy lần số bé ta làm nh thế nào?
- GV nhận xét và cho điểm
- GV giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng
- Yêu cầu HS đọc bài 1 và 2 câu hỏi
- Gọi 2 HS trả lời 2 câu hỏi đó và giải thích cách làm
- GV và HS nhận xét
- Gọi HS đọc bài
+ Có mấy con trâu ? + Có mấy con bò ?
- Vậy số bò gấp mấy lần số trâu ?
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở
- Gọi HS đọc bài
- Gọi HS khác nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét chung
- Gọi HS đọc bài
- Yêu cầu HS vẽ sơ đồ rồi tự làm bài
- GV chấm bài của một số HS
- Nhận xét và sửa sai
- Yêu cầu HS tự làm bài 4 vào vở
- Yêu cầu HS đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau
- Gọi HS đọc bài, nhận xét và chốt lại lời giải đúng
- GV khái quát nội dung tiết học
- Nhận xét giờ học
- 3 HS trả lời
-Hs đọc bài và giải thích cách làm:
a) Sợi dây dài 18 m gấp 3 lần sợi dây dài 6 m
vì 18m : 6 = 3 (lần) -3 HS đọc
+ 4 con
+ 20 con bò
- Số bò gấp 5 lần số trâu
20 : 4 = 5 (lần) -Hs làm bài vào vở
-3 HS đọc bài
- HS vẽ sơ đồ rồi tự làm bài
Bài giải
Số kg cà chua thửa thứ 2 thu là:
127 x 3= 372 (kg)
Số kg cà chua của cả 2 thửa thu là:
372 + 127 = 499 (kg) Đáp số: 499 kg
-Hs tự làm bài và đổi chéo bài để kiểm tra.
S lớn S bé Hơn Gấp
15 3 12 5
30 5 25 6
42 6 36 7
42 7 35 6
70 7 63 10
32 4 28 8
Tập viết : ôn chữ hoa h
I Mục tiêu :
1 Củng cố cách viết chữ hoa H
2 Viết đúng, đẹp theo mẫu
3 Viết đúng tên riêng và câu ứng dụng: “Hải Vân bát ngát- vịnh Hàn”
II Đồ dùng dạy- học :
Trang 10Mẫu chữ hoa H, tên riêng Hàm Nghi.
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu :
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn HS
viết bài
a Chữ hoa H
(5p)
b Tên riêng :
Hàm Nghi
(5p)
c Câu ứng
dụng
(5p)
3 Viết bài
(12p)
5 Củng cố, dặn
dò
(3p)
- GV giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng
- GV treo mẫu chữ H viết hoa lên bảng
+ Chữ H viết hoa gồm mấy nét, cao mấy li ?
- GV vừa viết vừa nêu quy trình viết
- Gọi 1 HS lên bảng viết, HS dới lớp viết vào vở nháp
- GV và HS nhận xét bài trên bảng
- GV treo từ ứng dụng lên bảng
Hàm Nghi + Nêu độ cao của các con chữ ? GV:
* Là 1 ông vua có tinh thần yêu
n-ớc Ông bị thực dân Pháp bắt đa
đi đầy ở An - giê - ri rồi mất ở
đó(1872 - 1943)
- Gọi 1 HS lên bảng viết, HS dới lớp viết vào vở nháp
- GV và HS nhận xét bài viết trên bảng
- Gọi HS đọc câu ứng dụng
+ Nêu độ cao, khoảng cách của các con chữ ?
- Gọi 1 HS lên bảng viết, HS dới lớp viết vào vở nháp
- Gọi HS khác nhận xét
- GV nhận xét, uốn nắn cho HS
Gt:Câu ca dao gt 1 cảnh đẹp ở miền Trung nớc ta
- Yêu cầu HS viết vào vở nháp cỏc từ:Hải,Hũn
- GV uốn nắn cho HS
- Yêu cầu HS viết bài vào vở tập viết
- Quan sát giúp đỡ HS viết xấu viết bài
- Về nhà hoàn thành nốt bài tập
- Nhận xét giờ học
- 2 HS nhắc lại đầu bài
- Quan sát
- 2 HS nêu
- HS viết ra vở nháp
- Quan sát
+ Chữ h, n, g, h cao 2 li rỡi Các chữ còn lại cao 1 li
- HS viết ra vở nháp
- 2 HS đọc
+ Mỗi chữ cách nhau bằng
1 con chữ o
-Hs viết nhỏp theo yờu cầu
- HS viết bài
Thứ năm ngày 10 tháng 11 năm 2011