1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

de thi khao sat dau toan 9 nam 1213

7 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 83,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

góc A cắt BC tại D, gọi M, N theo thứ tự là hình chiếu của B và C trên AD.[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM TRƯỜNG THCS MAI LÂM

MÔN TOÁN 9  NĂM HỌC 2012  2013

Cấp độ Tên chủ đề

Chủ đề 1:

Hằng đẳng thức đáng nhớ

- Viết được hằng đẳng thức

- Vận dụng tính toán

Số câu: 2

1 điểm Tỉ lệ 20 %

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

Số câu: 02

Số điểm: 02

Chủ đề 2:

Phân thức đa thức thành

nhân tử

- Biết tìm và đặt nhân tử chung - Nhóm được các hạng tử và đặt nhân

tử chung Số câu: 02 02 điểm

Tỉ lệ 20 %

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

Số câu: 01

Số điểm: 01

Số câu: 01

Số điểm: 01

Chủ đề 3:

Phương trình bậc nhất một ẩn

Nhận biết và giải được phương trình đơn giản

- Biết chuyển phương trình về bậc nhất một ẩn để giải Số câu: 02 2 điểm

Tỉ lệ 20 %

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

Số câu: 01

Số điểm: 01

Số câu: 01

Số điểm: 01

Chủ đề 4:

Tam giác đồng dạng.

Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác.

Vận dụng tam giác đồng dạng để tính tỉ lệ

Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác Số câu: 03 03 điểm

Tỉ lệ 30 %

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

Số câu: 01

Số điểm: 01 Số điểm: 01 Số câu: 01 Số điểm: 01 Số câu: 01

Chủ đề 5:

Tính giá trị của biểu thức đại số

Sử dụng hằng đẳng thức đáng nhớ để biến đổi biểu thức đại

số

Số câu: 01

01 điểm Tỉ lệ 10 %

Trang 2

Số câu: 01

Số điểm: 01 Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 01

Số điểm: 01

10 %

Số câu: 01

Số điểm: 1

10 %

Số câu: 05

Số điểm: 05

50 %

Số câu: 03

Số điểm: 03

30 %

Số câu: 11

Số điểm: 10,0

Trang 3

PHÒNG GD-ĐT Q.XƯƠNG ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

MÔN: TOÁN – LỚP 9

Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên:……… ……….Lớp:

……… Ngày thi:

Số báo danh

……….

Họ tên, chữ ký của giám thị:

………

Số phách

Điểm

………

Họ tên, chữ ký của giám khảo:

………

Số phách

A ĐỀ BÀI

Bài 1: (2,0 điểm) Cho biểu thức sau:

A = x2 – 4x + 4

a) Viết biểu thức dưới dạng bình phương một hiệu

b) Tính giá trị của biểu thức A với x = 3

Bài 2: (2,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) 8xy2 - 2x2y

b) 3xy - z -3x + yz

Bài 3: (2,0 điểm).Giải các phương trình sau:

a) x – 3 = 0

b) x −1 2 − x −2

3 =1

Bài 4 (3,0 điểm): Cho  ABC có: AB = 24cm, AC = 28cm Đường phân giác trong của góc A cắt BC tại D, gọi M, N theo thứ tự là hình chiếu của B và C trên AD.

a) Chứng minh  ABM  ACN

b) Tính tỉ số

BM CN

c) Chứng minh:

=

Bài 5:Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : A= x2 3 x  2

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 4

………

………

Học sinh không được viết lên phần gạch chéo này ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 5

M

D

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

PHÒNG GD & ĐT TĨNH GIA ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM THI KSCL ĐẦU NĂM TRƯỜNG THCS MAI LÂM NĂM HỌC 2011 – 2012 MÔN: TOÁN – LỚP 9

BÀI NỘI DUNG ĐIỂM 1 a) A = x2 – 4x + 4 = (x - 2)2 1,0 b) Với x = 3 thì A = (3 - 2)2 = 12 =1 1,0 2 a) 8xy2 - 2x2y = 2xy.4y – 2xy.x = 2xy(4y - x) 0,5 0,5 b) 3xy - z -3x + yz = (3xy – 3x) + (yz - z) = 3x(y - 1) + z(y - 1) = (y -1)(3x + z) 0,5 0,5 3 a) x – 3 = 0  x = 3 Vậy tập nghiệm của phương trình S= { 3 } 0,5 0,5 b) x −1 2 − x −2 3 =1  3(x – 1) – 2(x -2) = 6.1  3x – 3 – 2x + 4 = 6

 3x – 2x = 6 + 3 – 4  x = 5

Vậy tập nghiệm của phương trình S= { 5 } 0,25 0,25 0,25 0,25 4 1 2 1

2

Trang 6

a) Chứng minh  ABM đồng dạng  ACN

Ta có:

BM ⊥ AD

CN ⊥ AD

(gt) ⇒ ∠AMB=∠ ANC=900

(1)

¿ {

¿

¿

∠ A1=∠ A2(gt)(2)

Do đó: Chứng minh  ABM đồng dạng  ACN (G - G)

b) Tính tỉ số

BM

CN =

AB

AC =

24

28 =

6

7 (Tỉ số đồng dạng) c) Chứng minh:

=

Xét Δ DMBΔ DNC có:

∠ D 1=∠ D 2 (đối đỉnh)

BM//NC => ∠DBM =∠DCN (so le trong)

Do đó: Δ DMB đồng dạng Δ DNC (G - G)

Nên ta có tỉ lệ:

DM DN = MB

NC ( 3) Theo câu a  ABM đồng dạng  ACN ta có tỉ lệ

AM AN = MB

NC (4)

Từ (3) và (4) suy ra:

AM AN = DM

DN (dfcm).

1

1

1

5

Ta có:

a>b>0

2 a2+2 b2=5 ab

¿ {

¿

¿

Nên: * 2a2 + 4ab + 2b2 = 9ab

 2(a + b)2 = 9ab

 ¿

* 2a2 – 4ab + 2ab = ab

 2(a - b)2 = ab

 ¿

Do a>b>0 => E= a+b

a− b >0

=> E2= ¿ ¿ => E = 3

1

Trang 7

BÀI NỘI DUNG ĐIỂM

Lưu ý: Mọi cách giải khác mà đúng vẫn ghi điểm tối đa.

Ngày đăng: 27/05/2021, 02:09

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w