[r]
Trang 1Tuần : 16
Tiết ct : 32
Ngày soạn:
Bài dạy : BÀI TẬP VẬN DỤNG QUY TẮC NẮM TAY PHẢI VA
QUY TẮC BAN TAY TRÁI
I Mục Tiêu
1 Kiến thức:
- Vẽ được đường sức từ của nam chõm thẳng , nam chõm hình chữ U và của ụ́ng dõy có dòng
điợ̀n chạy qua
- Vọ̃n dụng đuọc quy tắc nắm tay phải xác định chiờ̀u đường sức từ trong ụ́ng dõy khi biờ́t
chiờ̀u dòng điợ̀n và ngược lại
- Vọ̃n dụng được quy tắc bàn tay trái xác định chiờ̀u của lực từ tác dụng lờn dõy dõ̃n thẳng có
dòng điợ̀n chạy qua đặt vuụng góc với đường sức từ hoặc chiờ̀u đường sức từ (hoặc chiờ̀u dòng
điợ̀n) khi biờ́t hai trong ba yờ́u tụ́ trờn
2 Kĩ năng :
[VD] Vẽ được đường sức từ của nam chõm thẳng , nam chõm hình chữ U và của ụ́ng dõy có
dòng điợ̀n chạy qua
[VD].
- xác định chiờ̀u đường sức từ trong ụ́ng dõy khi biờ́t chiờ̀u dòng điợ̀n
- xác định chiờ̀u dòng điợ̀n trong ụ́ng dõy khi biờ́t chiờ̀u đường sức từ
- xác định được từ cực của ụ́ng dõy khi biờ́t chiờ̀u dòng điợ̀n chạy qua ụ́ng dõy
[VD].
- Xác định chiờ̀u của lực từ tác dụng lờn đoạn dõy khi biờ́t chiờ̀u của dòng điợ̀n và chiờ̀u của
đường sức từ
- Xác định chiờ̀u của dòng điợ̀n chạy qua đoạn dõy dõ̃n khi biờ́t chiờ̀u của lực từ và chiờ̀u của
đường sức từ
- Xác định chiờ̀u của đường sức từ khi biờ́t chiờ̀u của dòng điợ̀n và chiờ̀u của lực từ tác dụng
lờn đoạn dõy dõ̃n
- Xác định được lực từ tác dụng lờn mụ̣t khung dõy đặt trong từ trường Xác định được chiờ̀u
quay của khung dõy
3.Thái độ: - Tính chính xác, linh hoạt khi thực hiợ̀n các bài tọ̃p.
4.GDMT :
II Chuẩn bị
GV : - 1 ụ́ng dõy dõ̃n , thanh nam chõm, sợi dõy, giá TN, nguụ̀n điợ̀n 6V, cụng tắc
HS : Đọc và nghiờn cứu trước bài 30 sgk
III Kiểm tra bài cũ : 3’
HS1 : Phát biờ̉u quy tắc nắm tay phải? Áp dụng
HS2 : Nờu quy tắc bàn tay trái ? bài tọ̃p áp dụng
IV Tiến trỡnh tiết dạy
1 ổn định tổ chức
2 Cỏc hoạt động dạy học
10 *Hoạt động 1: Giải bài tọ̃p
1
GV: Làm TN→yc hs quan
sát và giải bài tọ̃p 1 theo các
bước trong sgk
GV yc hs làm TN kiờ̉m tra
GV nhắc lại các kiờ́n thức
HS quan sát hiợ̀n tượng xảy ra →giải bài tọ̃p 1
HS làm TN đờ̉ kiờ̉m tra cõu trả lời
Bài 1 :
a Nam chõm bị hút vào ụ́ng dõy
b Lúc đõ̀u NC bị đõ̉y ra xa, sau đó nó xoay đi Khi cực bắc của NC hướng vờ̀ phía đõ̀u B của ụ́ng dõy thì NC bị hút vào ụ́ng dõy
Trang 2cần vận dụng trong bài 1 HS ghi nhớ
15 *Hoạt động 2: Giải bài tập
2
GV - yc hs làm việc với sgk,
vẽ hình 30.1 vào vơ
Hãy cho biết các kí hiệu
⊕ Có ý nghĩa gì ?
GV yc hs vận dụng quy tắc
bàn tay trái để xác định chiều
các đại lượng trong hính
30.2
HS đọc sgk vẽ hình vào vơ
HS đọc sgk , giải thích ý nghĩa kí hiệu
HS vận dụng quy tắc bàn tay trái làm bài tập
Bài 2 :
15 *Hoạt động 3: Giải bài tập
3
GV Vẽ hình 30.3 lên bảng
GV yc hs nghiên cứu , giải
bài tập 3
GV gọi 1 hs lên bảng sửa
GV cho hs thảo luận và nhận
xét về bài giải
HS vẽ hình vào vơ
→đọc sgk và giải bài tập
HS chữa bài tập lên bảng
HS thảo luận nhận xét
Bài 3 : a)
b) khung quay ngược chiều kim đồng hồ c) lực ⃗F1, ⃗ F2 phải có chiều ngược lại
- Muốn vậy phải đổi chiều dòng điện trong khung hoặc đổi chiều đường sức từ
V Cñng cè : 2’
- nhắc lại các kiến thức cần vận dụng trong bài
VI Híng dÉn häc ë nhµ :
- Học thuộc quy tắc bàn tay trái
- làm bài tập 30.1→ 30.4 sbt
- Giải lại các bt vận dụng quy tắc nắm tay phải và quy tắc bàn tay trái
- Đọc trước nội dung bài 31
- Rút kinh nghiệm sau tiết dạy