Học thuộc các định lý về quan hệ giữa đường kính và dây của đường tròn.[r]
Trang 1Ngày soạn 7/12/2019
Ngày giảng: 10/12/2019
Tiết 17
LIÊN HỆ GIỮA DÂY VÀ KHOẢNG CÁCH TỪ TÂM ĐẾN DÂY
I Mục tiêu :
1.KT:
- Củng cố lại cho HS các khái niệm về đường kính và dây , liên hệ giữa dây và
khoảng cách từ tâm đến dây
2KN:
Vận dụng tốt các định lý vào các bài toán chứng minh và tính toán
- Rèn tính tự giác , tư duy và kỹ năng chứng minh
3 TD:
- Rèn luyện khả năng quan sát, suy luận hợp lý và hợp lụgic
- Rèn phẩm chất tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo
- Rèn các thao tác tư duy: So sánh, tương tự, khái quát hóa, đặc biệt hóa
4 TĐ: HS có ý thức tự giác trong học tập
5 Định hướng phát triển năng lực:
Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng lực hợp tác; năng lực tính toán
II Chuẩn bị của GVvà HS :
GV : Bảng phụ, com pa
HS : Học thuộc các định lý về liên hệ giữa đường kính và dây
ôn tập các kiến thức đã học , giải bài tập trong SBT
III Phương pháp- Kỹ thuật dạy học
- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân
- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi, KT trình bày 1 phút
IV: Tổ chức các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức(1ph)
2.Kiểm tra bài cũ : (6ph)
phát biểu lại các định lý liên hệ giữa đường kính và dây , khoảng cách từ tâm đến dây _ Vẽ hình ghi GT, KL
3 Bài mới : Hoạt động 1
+ Mục tiêu:Vận dụng định lí liên hệ giữa dây và k/c từ tâm đến dây vào bài tập
+ Thời gian: 10ph
- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân
- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi, KT trình bày 1 phút
+ Cách thức thực hiện
- GV ra bài tập yêu cầu HS vẽ hình và ghi
GT , KL của bài toán
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
- Nêu cách chứng minh AE = AF
Gợi ý : Xét AEO và AFO chứng minh
hai tam giác đó bằng nhau + Chứng minh
EN = FQ từ đó suy ra AN = AQ Kết hợp
với (1)
Bài tập 24 ( SBT - 131 )
Theo gt ta có
MN = PQ
mà OE MN ; OF PQ
OE = OF
ME = EN ; PF = FQ
EN = FQ (1) Xét AEO và AFO
Q
N O
A
P F M
E
Trang 2có : AO chung
OE = OF ( cmt) AOE = AOF AE = AF (2)
Từ (1) và (2) AN = AQ ( đcpcm )
Hoạt động 2:
+ Mục tiêu: Vận dụng kiến thức đó học vào bài tập
+ Thời gian:23ph
- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân
- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi, KT trình bày 1 phút
+ Cách thức thực hiện
GV yêu cầu HS đọc đề bài , vẽ
hình và ghi GT , KL vào vở
- GV gợi ý HS chứng minh
- Kẻ OH AB , OK CD Ta
có thể suy ra điều gì ?
so sánh OH , OK
- Hãy chứng minh OKI =
OHI từ đó suy ra OI là phân giác
- HS lên bảng chứng minh , GV
nhận xét và chữa lại bài ?
Từ chứng minh trên hãy so sánh
HA , HB ; KC , KD ?
- GV ra bài tập gọi HS vẽ hình và
ghi GT , KL của bài toán
HS vẽ hình và ghi GT , KL vào
vở
- Nêu cách chứng minh bài toán
- Gợi ý :Kẻ OH BC ; OK CA
- Xét OHC và OKC chứng
minh chúng bằng nhau
Bài tập 29 ( SBT - 132 )
GT : Cho (O) , dây AB = CD ;
AB x CD I
KL a) OI là phân giác của góc giữa AB và CD b) IB = ID ; IA = IC
Chứng minh :
a) Kẻ OH AB ; OK CD
Ta có AB = CD
OK = OH Xét OKI và OHI có : ;
OI chung ; OH = OK
OKI = OHI
Do đó OI là phân giác của góc BID b) Theo cmt ta có OHI = OKI
IH = IK ( 1) Lại có : OK CD ; OH AB
KC = KD ; HA = HB
vì hai dây AB = CD
HA = HB = KC = KD (2)
Từ (1) và (2) ta có : ID = IB ;
IA = IC ( đ cpcm)
Bài tập 31 ( SBT - 132 )
Chứng minh : a) Kẻ OH BC , OK CA
theo bài ra ta có :
AM = BN OH = OK ( Quan hệ giữa dây và K/
c từ tâm đến dây) Xét vuông OHC và vuông OKC có : OC
K
H O I
B
A
D
C
K
M
C
O
B A
Trang 3- Hãy chứng minh OC là phân
giác của góc AOB
chung ; OH = OK
Tương tự ta cũng có OKA = OHB KOA= HOB (2)
Từ (1) và (2) OC là phân giác của góc AOB b) AOB cân tại O có OC là phân giác của góc AOB nên suy ra OC AB ( đường phân giác trong tam giác cân )
4 Củng cố (3ph)
Phát biểu lại các định lý liên hệ giữa đường kính và dây của đường tròn
Vẽ hình , nêu cách chứng minh bài tập ( 26 - SBT )
5 Hướng dẫn (2ph)
Học thuộc các định lý về quan hệ giữa đường kính và dây của đường tròn
Xem lại các bài tập đã chữa
V Rút kinh nghiệm:
-