Câu 21: Một bàn tròn bán kính 1m quay quanh một trục cố định thẳng đứng đi qua tâm và vuông góc với mặt bàn.Một vật nhỏ đặt ở mép bàn, hệ số ma sát nghỉ giữa vật và bàn là 0,4.Cho bàn qu[r]
Trang 1đề thi thử số 1
Cõu 1: Từ một đỉnh thỏp cỏch mặt đất 80m, người ta thả rơi một vật, 2 giõy sau ở tầng thỏp thấp hơn
10m người ta nộm vật thứ 2 xuống theo hướng thẳng đứng để 2 vật chạm đất cựng lỳc.Vận tốc vật thứ 2 phải là (g=10m/s2):
Cõu 2: Một xe đi nửa đoạn đường đầu tiờn với tốc độ trung bỡnh v1=12km/h và nửa đoạn đường sau với tốc độ trung bỡnh v2=20km/h Tớnh tốc độ trung bỡnh trờn cả đoạn đường
A 48km/h B 15km/h C 150km/h D 40km/h.
Cõu 3: Hai vật phúng lờn từ mặt đất với vận tốc vuụng gúc nhau cú cựng độ lớn 3m/s và 4m/s.Vận tốc
tương đối của vật 2 so với vật 1 là:
A 7m/s B 1m/s C -1m/s D 5m/s Cõu 4: Ở đoạn đường vũng , mặt đường được nõng lờn ở một bờn để:
A Tăng lực ma sỏt B Giảm lực ma sỏt
C Tạo lực hướng tõm nhờ phản lực của đường D Tăng vận tốc của xe Cõu 5: Một người nõng tấm gỗ đồng chất, tiết diện đều nặng 60kg.Người đú nõng một đầu, đầu kia tựa
xuống đất so cho nú hợp với mặt đất gúc 300.Tỡm độ lớn lực F nếu F hướng vuụng gúc tấm gỗ?
A 260N B 300N C 600N D.5 00N Cõu 6: Một dũng sụng rộng 60m nước chảy với vận tốc 1m/s đối với bờ.Một chiếc thuyền đi trờn sụng
với vận tốc 3m/s.Vận tốc của thuyền đối với bờ khi đi từ bờ này sang bờ kia theo phương vuụng gúc với
bờ sụng là:
Cõu 7: Một bỡnh chứa N = 3,01.1023 phõn tử khớ Heli Khối lượng khớ Heli chứa trong bỡnh là:
Cõu 8: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều cú phương trỡnh chuyển động x = -5t2 - 2t + 5.Đõy là loại chuyển động?
A Nhanh dần đều B Thẳng đều C Chậm dần đều D .Khụng xỏc định được Cõu 10: Viờn đạn khối lượng 5kg đang bay theo phương ngang với v=200 √ 3 m/s thỡ nổ thành 2 mảnh.Mảnh thứ nhất cú khối lượng 2kg và bay thẳng đứng xuống với vận tốc 500m/s.Hỏi mảnh thứ hai bay gúc hợp bao nhiờu độ so với phương ngang?
A 30o B 45o C 60o D 37o
Cõu 11: Một lũ xo khi treo vật m = 100g sẽ dón ra 5cm Khi treo vật m', lũ xo dón 3cm Tỡm m'
Cõu 12: Một ụtụ cú khối lượng 1200kg chuyển động đều qua một đoạn cầu vượt (coi là cung trũn) với
tốc độ cú độ lớn là 36km/h Biết bỏn kớnh cong của đoạn cầu vượt là 50m Lấy g = 10m/s2 Áp lực của ụtụ vào mặt đường tại điểm cao nhất theo đơn vị kN :
A 119,5 B 117,6 C 14,4 D 9,6
Cõu 13: Một vật khối lượng 2kg rơi tự do từ độ cao 10m so với mặt đất Bỏ qua sức cản khụng khớ, lấy
g = 9,8m/s2.Cụng suất tức thời của trọng lực tại thời điểm 1,2s là:
Cõu 14: Xột một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương nằm ngang Đại lượng nào sau đõy
khụng đổi?
A Động năng B Động lượng C Thế năng D Vận tốc.
Cõu 15: Một con lắc đơn cú chiều dài l = 1m Kộo con lắc khỏi vị trớ cõn bằng thẳng đứng để dõy lệch
gúc 450 rồi thả nhẹ, bỏ qua mọi ma sỏt Lấy g = 9,8m/s2 Vận tốc của vật nặng khi nú về qua vị trớ dõy treo lệch gúc 300 là:
Cõu 16: Quả cầu khối lượng M=300g nằm ở mộp bàn, viờn đạn khối lượng 10g bắn theo phương nằm ngang vào
tõm quả cầu, xuyờn qua quả cầu rơi cỏch mộp bàn 15m, cũn quả cầu rơi cỏch mộp bàn 6m.Biết bàn cao h=1m.Vận tốc ban đầu của viờn đạn là:
A 432m/s B 13,3 m/s C 32,9m/s D 43,2m/s
Trang 2Cõu 17: Nếu nhiệt độ khi đốn tắt là 250C, khi đốn sỏng là 3230C thỡ ỏp suất khớ trơ trong búng đốn khi sỏng tăng lờn là:
A 12,92 lần B 10,8 lần C 2 lần D 1,5 lần
Cõu 18: Cho một lũ xo đàn hồi nằm ngang ở trạng thỏi ban đầu khụng bị biến dạng, khi tỏc dụng một lực F = 3N
kộo lũ xo cũng theo phương ngang, ta thấy nú dón được 2cm Cụng do lực đàn hồi thực hiện khi lũ xo được kộo dón thờm từ 2cm đến 3,5cm là:
A – 0,04J B – 0,062J C 0,062J D 0,04J
Cõu 19: Một vật khối lượng 2kg chuyển động về phớa trước với tốc độ 4m/s va chạm vào vật thứ hai đang đứng
yờn.Sau va chạm vật thứ nhất chuyển động ngược chiều với tốc độ 1m/s cũn vật thứ 2 chuyển động với tốc độ 2m/s.Vật thứ hai cú khối lượng bằng bao nhiờu?
A 0,5kg B 4,5kg C 5,5kg D 5kg
Cõu 20: Hai xe chạy ngợc chiều đến gặp nhau, cùng khởi hành một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 120km.
Vận tốc của xe đi từ A là 40km/h, của xe đi từ B là 20km/h Thời điểm mà 2 xe gặp nhau là
A 2h B 4h C 6h D 8h
Cõu 21: Một bàn trũn bỏn kớnh 1m quay quanh một trục cố định thẳng đứng đi qua tõm và vuụng gúc với mặt
bàn.Một vật nhỏ đặt ở mộp bàn, hệ số ma sỏt nghỉ giữa vật và bàn là 0,4.Cho bàn quay nhanh dần từ trạng thỏi nghỉ.Hỏi bàn quay đến tốc độ nào thỡ vật văng ra khỏi bàn?
A 4 vũng/s B 2rad/s C 2vũng/s D 4 rad/s
Cõu 22: Trong va chạm mềm của vật m chuyển động đến vật M nằm yờn, 80% năng lượng đó chuyển sang
nhiệt.Tỉ số hai khối lượng M/m là?
A 2 B 3 C 4 D 5
Cõu 23: Xe cú khối lượng m = 800kg đang chuyển động thẳng đều với vận tốc v = 6m/s thỡ hóm phanh, xe
chuyển động chậm dần đều Biết quóng đường đi được trong giõy cuối cựng của chuyển động là 1,5m và thời gian
kể từ khi hóm phanh cho đến lỳc xe dừng lại là t = 5s Độ lớn lực hóm xe là:
A F = 900N B F = 1200N C F = 1000N D F = 800N
Cõu 24: Cỏc vật rắn được phõn thành cỏc loại nào sau đõy?
A Vật rắn tinh thể và vật rắn đa tinh thể B Vật rắn dị hướng và vật rắn đẳng hướng
C Vật rắn tinh thể và vật rắn vụ định hỡnh D Vật vụ định hỡnh và vật rắn đa tinh thể.
Cõu 25: Hai xe tải giống nhau,mỗi xe cú khối lượng 2,0.104 kg,ở cỏch xa nhau 40m.Hỏi lực hấp dẫn giữa chỳng bằng bao nhiờu phần trọng lượng P của mỗi xe ?Lấy g = 9,8m/s2
A 85.10 - 12 P B 34.10 - 10 P C 85.10 - 8 P D 34.10 - 8 P
Cõu 26: Biểu thức nào diễn tả đỳng quỏ trỡnh chất khớ vừa nhận nhiệt vừa nhận cụng.
∆U=Q+A với Q>0; A<0 B ∆U=Q với Q>0.
C ∆U=Q+A với Q<0; A>0 D ∆U=Q+A với Q>0; A>0.
Cõu 27: Lực cú mụđun 30N là hợp lực của hai lực nào ?
A 12N, 12N B 16N, 10N C 16N, 46N D 16N, 50N
Cõu 28: Một chiếc tủ cú trọng lượng 1000N đặt trờn sàn nhà nằm ngang Hệ số ma sỏt nghỉ giữa tủ và sàn là
0,6N Hệ số ma sỏt trượt là 0,50 Người ta muốn dịch chuyển tủ nờn đó tỏc dụng vào tủ lực theo phương nằm ngang cú độ lớn :
A 450N B 500N C 550N D 610N
Cõu 29: Một ụ tụ khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 72km/h thỡ hóm phanh, đi thờm được 500m rồi
dừng lại Chọn chiều dương là chiều chuyển động Lực hóm tỏc dụng lờn xe là:
A 800 N B - 800 N C 400 N D - 400 N.
Cõu 30: Lực F
truyền cho vật khối lượng m1 gia tốc 2 m/s², truyền cho vật khối lượng m2 gia tốc 6m/s² Lực F
sẽ truyền cho vật khối lượng m m 1 m2gia tốc :
A 1,5 m/s² B 2 m/s² C 4 m/s² D D 8 m/s².
- HẾT