Không vi phạm những điều cấm quy định tại điều lệ trường THCS, trường THPT và trường phổ thông có nhiều cấp học, đấu tranh cới các khuyết điểm của bạn, ngăn chặn hành vi vi phạm điều cấm[r]
Trang 2-A NHỮNG THÔNG TIN CẦN THIẾT
Trang 3I Nội quy của trường
Trang 4
1 Loại tốt ( T )
a luôn luôn kính trọng người trên, yêu thương và giúp đỡ các em nhỏ tuổi, kính trọng
thầy giáo, cô giáo và nhân viên của trường, có ý thức xây dựng tập thể,đoàn kết vớicác bạn được tin yêu
b Tích cực rèn luyện phẩm chất đạo đức có lối sống lành mạnh, trung thực, giản dị,
khiêm tốn
c Hoàn thành đầy đủ nhiệm vụ học tập, cố gắng vươn lên trong học tập.
d Thực hiện nghiêm túc nội quy nhà trường, chấp hành tốt pháp luật, những quy định
về trật tự và an toàn xã hội, đặc biệt về an toàn giao thông
đ Tích cực rèn luyện than thể, giữ gìn vệ sinh và bảo vệ môi truờng.
e Tham gia đầy đủ các hoạt động giáo dục trong quy định trong kế
hoạch giáo dục, các hoạt động chính trị xã hội do nhà trường tổ chức, tích cực tham giacác hoạt động của Đội Thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh, Đoàn Thanh niên cộng sản
Hồ Chí Minh, chăm lo công việc gia đình
g Giữ gìn, bảo vệ tài sản chung của nhà trường, của xã hội.
h Không vi phạm những điều cấm quy định tại điều lệ trường THCS, trường THPT và
trường phổ thông có nhiều cấp học, đấu tranh cới các khuyết điểm của bạn, ngăn chặnhành vi vi phạm điều cấm, giúp bạn cùng tiến bộ
2 Loại khá ( K )
Thực hiện được quy định tại khoản 1 điều nầy nhưng chưa đến mức đạt loại tốt, sửa chữađược những khuyết điểm khi được thầy giáo, cô giáo và các bạn góp ý
3 Loại trung bình ( TB )
Có một số khuyết điểm trong việc thực hiện các quy định tại khoản 1 Điều nầy nhưng mức
độ chưa nghiêm trọng, sau khi được nhắc nhở, giáo dục đã tiếp thu sửa chữa nhưng tiến bộcòn chậm
4 Loại yếu ( Y )
Nếu có một trong 2 khuyết điểm sau đây:
a Có sai phạm với tính chất nghiêm trọng hoặc lặp đi lặp lại nhiều lần trong việc thực
hiện các quy định tại khoản 1 Điều nầy, giáo dục nhưng chưa tiếp thu sửa chữa
b Vi phạm một trong những điều cấm đối với học sinh đã quy định trong điều lệ của
trường THCS, THPT và trường phổ thông có nhiều cấp học
Những điều cấm tại điều lệ trường THCS và trường THPT
Đây là một trong những quy định mới tại điều lệ trường THCS, trường THPT và trườngphổ thông có nhiều cấp học vừa được Thứ trưởng Bộ GD&ĐT ban hành.Quy định nghiêm cấm học sinh có các hành vi như: Xúc phạm nhân phẩm, danh dự, xâmphạm thân thể giáo viên, cán bộ, nhân viên của nhà trường, người khác và học sinh khác.Học sinh không được gian lận trong học tập, kiểm tra, thi cử, tuyển sinh; làm việc khác, sửdụng điện thoại di động hoặc máy nghe nhạc trong giờ học, hút thuốc, uống rượu, bia và sửdụng các chất kích thích khác khi đang tham gia các hoạt động giáo dục Nghiêm cấm việchọc sinh đánh nhau, gây rối trật tự, an ninh trong nhà trường và nơi công cộng; lưu hành,
sử dụng các ấn phẩm độc hại, đồi truỵ, đưa thông tin không lành mạnh lên mạng, chơi cáctrò chơi mang tính kích động bạo lực, tình dục, tham gia các tệ nạn xã hội
(Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15/5/2011)
THỜI KHÓA BIỂU
ÁP DỤNG TỪ NGÀY THÁNG NĂM 20
Trang 62 Lý
B TỔ CHỨC LỚP HỌC:
I DANH SÁCH CÁN BỘ LỚP
HỌ TÊN C VỤ GIAO NHIỆM VỤ CỤ THỂ
Lớp trưởng ………
………
………
Lớp phó học tập ………………
………
Lớp phó Lao động ………
………
………
Lớp phó Văn thể Thư ký ………
………
………
Thủ quỷ ………
………
………
Tổ trưởng ………
………
………
………
………
………
………
Tổ trưởng ………
Tổ trưởng Tổ trưởng II Danh sách học sinh TT
HỌ TÊN
NGÀY SINH NƠI Ở XÓM, KDC THÔN TÊN CHA, HOẶC MẸ HOÀN CẢNH KINHTẾ SỐ ĐIỆN THOẠI
1
Trang 8V Chia tổ: ( Theo địa bàn khu dân cư )
Trang 9TỔ: 3 Khu dân cư TỔ: 4 Khu dân cư
C.KẾ HOẠCH NĂM HỌC:
I. TÌNH HÌNH LỚP :
1 Thống kê lớp
Số lượng
Nữ Độ tuổi Đội
viên
Lưu ban
Gia đìnhKhó khăn
Con TBinh
Con Liệt sĩ
Con CBNVHKI
Hạnh kiểm : Tốt: Khá: Tbình: Rèn luyện trong hè:
3 KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM:
Trang 11
5.KHÓ KHĂN:
II. NỘI DUNG KẾ HOẠCH 1 Hạnh kiểm : + Yêu cầu:
+ Chỉ tiêu: SL / % Tốt: Khá: Tbình:
+ Biện pháp:
2 Học tập : + Yêu cầu:
+ Chỉ tiêu: SL / % Giỏi: Khá: Tbình: Yếu:
+ Biện pháp:
3 Lao động : + Yêu cầu:
+ Chỉ tiêu: SL/%Tốt: Khá: Tbình:
+ Biện pháp:
4 Văn, thể mỹ: + Yêu cầu:
+ Chỉ tiêu: SL/%Tốt: Khá: Tbình:
+ Biện pháp
………
VI KẾ HOẠCH THÁNG, TUẦN:
THÁNG: 8
Trang 12………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
THỰC HIỆN KẾ HOẠCH TRONG TUẦN TUẦN: ………… Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201… NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10 Điểm: yếu, kém Không làm bài tậpÝ Ý thức kém trong giờ học Vắng: K,P; Trể T; Bỏ giờ Thể dục, hát đầu buổi Quần, áo, tóc, dép, ca lô Các vi phạm khác Đạt điểm : 9, 10 ………
………
Xếp loại lớp Điểm : Xếp loại : Hướng giải quyết HS vi phạm ………
………
………
………
………
TUẦN: ………….Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201…
NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10
Điểm: yếu, kém
Không làm bài tậpÝ
Ý thức kém trong giờ học
Vắng: K,P; Trể T; Bỏ giờ
Trang 13Xếp loại lớp Điểm : Xếp loại :
Hướng giải quyết
HS vi phạm
………
……….
………
TUẦN: ………….Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201…
NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10
Xếp loại lớp Điểm : Xếp loại :
Hướng giải quyết
HS vi phạm
………
………
………
TUẦN: ………….Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201…
NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10
Hướng giải quyết
Trang 14………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
THỰC HIỆN KẾ HOẠCH TRONG TUẦN TUẦN: ………… Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201… NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10 Điểm: yếu, kém Không làm bài tậpÝ Ý thức kém trong giờ học Vắng: K,P; Trể T; Bỏ giờ Thể dục, hát đầu buổi Quần, áo, tóc, dép, ca lô Các vi phạm khác Đạt điểm : 9, 10 ………
………
Xếp loại lớp Điểm : Xếp loại : Hướng giải quyết HS vi phạm ………
………
………
………
………
TUẦN: ………….Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201…
NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10
Điểm: yếu, kém
Không làm bài tậpÝ
Ý thức kém trong giờ học
Vắng: K,P; Trể T; Bỏ giờ
Thể dục, hát đầu buổi
Trang 15Quần, áo, tóc, dép, ca lô
Các vi phạm khác
Đạt điểm : 9, 10
Xếp loại lớp Điểm : Xếp loại :
Hướng giải quyết
HS vi phạm
………
……….
………
TUẦN: ………….Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201…
NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10
Xếp loại lớp Điểm : Xếp loại :
Hướng giải quyết
HS vi phạm
………
………
………
TUẦN: ………….Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201…
NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10
Hướng giải quyết
Trang 16………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
THỰC HIỆN KẾ HOẠCH TRONG TUẦN TUẦN: ………… Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201… NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10 Điểm: yếu, kém Không làm bài tậpÝ Ý thức kém trong giờ học Vắng: K, P; Trể T; Bỏ giờ Thể dục, hát đầu buổi Quần, áo, tóc, dép, ca lô Các vi phạm khác Đạt điểm : 9, 10 ………
………
Xếp loại lớp Điểm : Xếp loại : Hướng giải quyết HS vi phạm ………
………
………
………
………
TUẦN: ………….Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201…
NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10
Điểm: yếu, kém
Không làm bài tậpÝ
Ý thức kém trong giờ học
Vắng: K,P; Trể T; Bỏ giờ
Thể dục, hát đầu buổi
Trang 17Quần, áo, tóc, dép, ca lô
Các vi phạm khác
Đạt điểm : 9, 10
Xếp loại lớp Điểm : Xếp loại :
Hướng giải quyết
HS vi phạm
………
……….
………
TUẦN: ………….Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201…
NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10
Xếp loại lớp Điểm : Xếp loại :
Hướng giải quyết
HS vi phạm
………
………
………
TUẦN: ………….Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201…
NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10
Hướng giải quyết
Trang 18………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
THỰC HIỆN KẾ HOẠCH TRONG TUẦN TUẦN: ………… Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201… NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10 Điểm: yếu, kém Không làm bài tậpÝ Ý thức kém trong giờ học Vắng: K,P; Trể T; Bỏ giờ Thể dục, hát đầu buổi Quần, áo, tóc, dép, ca lô Các vi phạm khác Đạt điểm : 9, 10 ………
………
Xếp loại lớp Điểm : Xếp loại : Hướng giải quyết HS vi phạm ………
………
………
………
………
TUẦN: ………….Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201…
NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10
Điểm: yếu, kém
Không làm bài tậpÝ
Ý thức kém trong giờ học
Vắng: K,P; Trể T; Bỏ giờ
Thể dục, hát đầu buổi
Trang 19Quần, áo, tóc, dép, ca lô
Các vi phạm khác
Đạt điểm : 9, 10
Xếp loại lớp Điểm : Xếp loại :
Hướng giải quyết
HS vi phạm
………
……….
………
TUẦN: ………….Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201…
NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10
Xếp loại lớp Điểm : Xếp loại :
Hướng giải quyết
HS vi phạm
………
………
………
TUẦN: ………….Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201…
NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10
Hướng giải quyết
Trang 20………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
THỰC HIỆN KẾ HOẠCH TRONG TUẦN TUẦN: ………… Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201… NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10 Điểm: yếu, kém Không làm bài tậpÝ Ý thức kém trong giờ học Vắng: K,P; Trể T; Bỏ giờ Thể dục, hát đầu buổi Quần, áo, tóc, dép, ca lô Các vi phạm khác Đạt điểm : 9, 10 ………
………
Xếp loại lớp Điểm : Xếp loại : Hướng giải quyết HS vi phạm ………
………
………
………
………
TUẦN: ………….Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201…
NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10
Điểm: yếu, kém
Không làm bài tậpÝ
Ý thức kém trong giờ học
Vắng: K,P; Trể T; Bỏ giờ
Thể dục, hát đầu buổi
Trang 21Quần, áo, tóc, dép, ca lô
Các vi phạm khác
Đạt điểm : 9, 10
Xếp loại lớp Điểm : Xếp loại :
Hướng giải quyết
HS vi phạm
………
……….
………
TUẦN: ………….Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201…
NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10
Xếp loại lớp Điểm : Xếp loại :
Hướng giải quyết
HS vi phạm
………
………
………
TUẦN: ………….Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201…
NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10
Hướng giải quyết
Trang 22Qua số liệu trên rút ra bài học kinh nghiệm và đề ra biện pháp cho HKII
KẾ HOẠCH THÁNG: 01
………
………
………
………
………
………
Trang 23………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
THỰC HIỆN KẾ HOẠCH TRONG TUẦN TUẦN: ………… Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201… NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10 Điểm: yếu, kém Không làm bài tậpÝ Ý thức kém trong giờ học Vắng: K,P; Trể T; Bỏ giờ Thể dục, hát đầu buổi Quần, áo, tóc, dép, ca lô Các vi phạm khác Đạt điểm : 9, 10 ………
………
Xếp loại lớp Điểm : Xếp loại : Hướng giải quyết HS vi phạm ………
………
………
………
………
TUẦN: ………….Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201…
NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10
Điểm: yếu, kém
Không làm bài tậpÝ
Ý thức kém trong giờ học
Vắng: K,P; Trể T; Bỏ giờ
Trang 24Đạt điểm : 9, 10
Xếp loại lớp Điểm : Xếp loại : Hướng giải quyết HS vi phạm ………
……….
………
TUẦN: ………….Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201… NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10 Điểm: yếu, kém Không làm bài tậpÝ Ý thức kém trong giờ học Vắng: K,P; Trể T; Bỏ giờ Thể dục, hát đầu buổi Quần, áo, tóc, dép, ca lô Các vi phạm khác Đạt điểm : 9, 10
.
Xếp loại lớp Điểm : Xếp loại : Hướng giải quyết HS vi phạm ………
………
………
TUẦN: ………….Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201… NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10 Điểm: yếu, kém Không làm bài tậpÝ Ý thức kém trong giờ học Vắng: K,P; Trể T; Bỏ giờ Thể dục, hát đầu buổi Quần, áo, tóc, dép, ca lô Các vi phạm khác Đạt điểm : 9, 10
Xếp loại lớp Điểm : Xếp loại : Hướng giải quyết HS vi phạm ………
………
………
KẾ HOẠCH THÁNG: 02
………
………
………
………
………
………
Trang 25………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
THỰC HIỆN KẾ HOẠCH TRONG TUẦN TUẦN: ………… Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201… NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10 Điểm: yếu, kém Không làm bài tậpÝ Ý thức kém trong giờ học Vắng: K,P; Trể T; Bỏ giờ Thể dục, hát đầu buổi Quần, áo, tóc, dép, ca lô Các vi phạm khác Đạt điểm : 9, 10 ………
………
Xếp loại lớp Điểm : Xếp loại : Hướng giải quyết HS vi phạm ………
………
………
………
………
TUẦN: ………….Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201…
NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10
Điểm: yếu, kém
Không làm bài tậpÝ
Ý thức kém trong giờ học
Vắng: K,P; Trể T; Bỏ giờ
Trang 26Đạt điểm : 9, 10
Xếp loại lớp Điểm : Xếp loại : Hướng giải quyết HS vi phạm ………
……….
………
TUẦN: ………….Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201… NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10 Điểm: yếu, kém Không làm bài tậpÝ Ý thức kém trong giờ học Vắng: K,P; Trể T; Bỏ giờ Thể dục, hát đầu buổi Quần, áo, tóc, dép, ca lô Các vi phạm khác Đạt điểm : 9, 10
.
Xếp loại lớp Điểm : Xếp loại : Hướng giải quyết HS vi phạm ………
………
………
TUẦN: ………….Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201… NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10 Điểm: yếu, kém Không làm bài tậpÝ Ý thức kém trong giờ học Vắng: K,P; Trể T; Bỏ giờ Thể dục, hát đầu buổi Quần, áo, tóc, dép, ca lô Các vi phạm khác Đạt điểm : 9, 10
Xếp loại lớp Điểm : Xếp loại : Hướng giải quyết HS vi phạm ………
………
………
KẾ HOẠCH THÁNG: 3
………
………
………
………
………
………
Trang 27………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
THỰC HIỆN KẾ HOẠCH TRONG TUẦN TUẦN: ………… Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201… NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10 Điểm: yếu, kém Không làm bài tậpÝ Ý thức kém trong giờ học Vắng: K,P; Trể T; Bỏ giờ Thể dục, hát đầu buổi Quần, áo, tóc, dép, ca lô Các vi phạm khác Đạt điểm : 9, 10 ………
………
Xếp loại lớp Điểm : Xếp loại : Hướng giải quyết HS vi phạm ………
………
………
………
TUẦN: ………….Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201…
NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10
Điểm: yếu, kém
Không làm bài tậpÝ
Ý thức kém trong giờ học
Vắng: K,P; Trể T; Bỏ giờ
Trang 28Đạt điểm : 9, 10
Xếp loại lớp Điểm : Xếp loại : Hướng giải quyết HS vi phạm ………
……….
………
TUẦN: ………….Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201… NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10 Điểm: yếu, kém Không làm bài tậpÝ Ý thức kém trong giờ học Vắng: K,P; Trể T; Bỏ giờ Thể dục, hát đầu buổi Quần, áo, tóc, dép, ca lô Các vi phạm khác Đạt điểm : 9, 10
.
Xếp loại lớp Điểm : Xếp loại : Hướng giải quyết HS vi phạm ………
………
………
TUẦN: ………….Từ ngày … /…… Đến ngày ……./……./ Năm 201… NỘI DUNG TÊN HỌC SINH VI PHẠM và ĐẠT ĐIỂM 9,10 Điểm: yếu, kém Không làm bài tậpÝ Ý thức kém trong giờ học Vắng: K,P; Trể T; Bỏ giờ Thể dục, hát đầu buổi Quần, áo, tóc, dép, ca lô Các vi phạm khác Đạt điểm : 9, 10
Xếp loại lớp Điểm : Xếp loại : Hướng giải quyết HS vi phạm ………
………
………
KẾ HOẠCH THÁNG: 4
………
………
………
………
………
………