1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

De cuong on tap HK1 THPT Trung Vuong

81 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 81
Dung lượng 2,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3) Tìm ñieåm thoaû maõn caùc ñaúng thöùc vectô.. b) Giaûi vaø bieän luaän phöông trình.. Chöùng minh caùc baát ñaúng thöùc sau. Tìm GTLN cuûa haøm soá :.. Goïi I,J laàn löôït laø trung ñ[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I – MÔN TOÁN – KHỐI 10

A KIẾN THỨC CƠ BẢN

I/ ĐẠI SỐ:

1) Mệnh đề

2) Các phép toán trên tập hợp

3) Tìm TXĐ, xét sự biến thiên, tính chẵn lẻ, đồ thị của hàm số bậc nhất,bậc hai

4) Giải và biện luận phương trình bậc nhất, bậc hai, phương trình quy vềphương trình bậc nhất, bậc hai

5) Giải và biện luận hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn

6) Chứng minh Bất đẳng thức, tìm GTLN, GTNN của một hàm số

II/ HÌNH HỌC:

1) Các phép toán của vectơ – toạ độ của vectơ

2) Chứng minh đẳng thức vectơ

3) Tìm điểm thoả mãn các đẳng thức vectơ

4) Tính tỉ số lượng giác của góc 00 ≤  ≤ 1800

5) Tích vô hướng của 2 vectơ

==============

Trang 2

B BÀI TẬP

I ĐẠI SỐ:

1.Phủ định các mệnh đề sau:

a)  x R :x 3 5  b) x N:xlà bội của 3c) x R; y R :y x  2

Trang 3

8.Cho hàm số y = (m – 1)x + 2m – 3 ( m: tham số )

a) Khảo sát sự biến thiên của hàm số tuỳ theo giá trị của m

b) Tìm m để đường thẳng (d) có PT y = (m – 1)x + 2m – 3 song song với đường thẳng (d') có PT y = (3m + 5)x + 7

c) Định m để (d) đi qua điểm A(1 ; –2)

d) Khi m = 1 tìm giao điểm của đthẳng (d) với đồ thị (P): y = x2 – 2x – 1

9.Cho hàm số y= –x2+2x+3

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số trên

b) Tìm toạ độ giao điểm của (P) với (D): y= –x –1 bằng đồ thị và bằng

10 Tìm parabol (P) y=ax2 +bx+c biết rằng:

a) (P) đi qua 3 điểm A(1;–1); B(2;3); C(–1;–3)

b) (P) đạt cực đại bằng 7 tại x=2 và qua điểm F(–1;–2)

11 Giải các phương trình sau:

14 Giải các phương trình sau:

Trang 4

15 a) Định m để phương trình sau vô nghiệm: m2x + 4m – 3 = x + m2

b) Định m để bất phương trình sau có tập nghiệm là R:

(m2 + 4m + 3)x – m2 – m < 0

c) Định m để hệ phương trình sau vô nghiệm:

mx (m 2)y 5(m 2)x (m 1)y 2

b) Khi hệ có nghiệm (x0;y0), tìm hệ thức liên hệ giữa x0 và y0 độc lập đối với m

c) Khi hệ có nghiệm duy nhất (x0;y0) tìm giá trị nguyên của m để x0; y0 là những số nguyên

18 Cho a, b, c > 0 Chứng minh các bất đẳng thức sau Khi nào dấu “=” xảy

Trang 5

a) f(x) = 3x.(1 – 2x) với

1

0 x2

 

b) f(x) = 3 x  6 x (–3 ≤ x ≤6)

c) f(x) =

2 2

    

c) Cho hình bình hành ABCD tâm O và điểm M bất kỳ

CMR: MA MB MC MD 4MO   

    d) Cho 4 điểm A,B,C,D Gọi I,J lần lượt là trung điểm AB,CD và G làtrung điểm IJ CMR: GA GB GC GD 0   

4.a) Cho hình thang ABCD (AB//CD) Gọi M,N lần lượt là trung điểm AD và

BC Hãy biểu diễn MN

 theo AB,CD

Trang 6

a) Xác định véc tơ AB AC

 

Tính AB AC

 

theo ab) Gọi E, F là hai điểm trên cạnh BC sao cho : BE = EF = FC

9 Cho ABC Gọi M là trung điểm AB và N lấy trên đoạn AC sao cho NC =

2NA Gọi K là trung điểm MN

11 Cho lục giác ABCDEF Gọi M, N, P, Q, R, S lần lượt là trung điểm của

AB, BC, CD, DE, EF, FA CMR: MPR và NQC có cùng trọng tâm

12 Cho ABC D, E, F là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB Tìm hệ thức

Trang 7

15 Cho hình vuông ABCD cạnh a E là trung điểm của BC và F là trung điểm

của CD Giá trị của AB AE FA DA  

16 Cho ABC Biết AB = 8, AC = 9, BC = 11 M là trung điểm của BC, N là

điểm trên đoạn AC sao cho AN = x (0 < x < 9) Tìm hệ thức đúng:

Trang 8

21 Cho ABC N là điểm định bởi

22 Cho ABC đều, tâm O, M là điểm bất kỳ trong tam giác Hình chiếu của

M xuống ba cạnh của tam giác là D, E, F Hệ thức giữa các véc tơ

MD , ME , MF

  

và MO

 là:

23 Trong mpOxy cho ABC có A(1; –1) B(5; –3) C(2; 0)

a) Tính chu vi và nhận dạng ABC

b) Tìm M biết CM 2AB 3AC 

Tìm toạ độ trọng tâm G của ABC c) Tìm toạ độ điểm D để ABDC là hình bình hành

d) Tìm tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC , OBC

24 Cho ABC với A(2; 0) , B(5; 3) , C(–2; 4).

a) Tìm MNP với A, B, C lần lượt là trung điểm MN, NP, PM

b) Tìm I, J, K biết chúng lần lượt là chia các đoạn AB, BC, CA theo các tỉ số 2, –3, –5

25 Trên mpOxy cho ABC với A(–1; 1) B(3; 2) C(2; –1) Tìm D trên trục

x'Ox sao cho tứ giác ABCD là 1 hình thang có 2 đáy là AB và CD

26 Trên mpOxy cho 3 điểm A(2; 0) B(0; 2) C(0; 7) Tìm D sao cho tứ giác

ABCD là 1 hình thang cân

27 Trên hệ trục toạ độ Oxy cho hai điểm A(2 ; 3) , B(4 ; 2)

a) Tìm toạ độ điểm C trên trục Ox và cách đều hai điểm A, B

b) Tính chu vi OAB

c) Tìm toạ độ trọng tâm OAB

d) Đường thẳng AB cắt các trục Ox, Oy lần lượt tại M , N Các điểm M và

N chia điểm AB theo tỉ số nào ?

28 Trong mp toạ độ Oxy, cho A(1;2); B(–2;6); C(9;8)

Trang 9

a) Tính AB.AC

 

CMR: tam giác ABC vuông tại A

b) Tìm tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Tìm toạ độ trung điểm H của BC và toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC.c) Tính chu vi, diện tích tam giác ABC

d) Tìm toạ độ điểm M trên Oy để B,M,A thẳng hàng

e) Tìm toạ độ điểm N trên Ox để tam giác ANC cân tại N

f) Tìm toạ độ điểm D để ABDC là hình chữ nhật

g) Tìm toạ độ điểm K trên Ox để AOKB là hình thang đáy AO

h) Tìm toạ độ điểm T thoả TA 2TB 3TC 0  

i) Tìm toạ độ điểm E đối xứng với A qua B

j) Tìm toạ độ điểm I chân đường phân giác trong tại đỉnh C của ABC

29 Câu nào sau đây đúng ?

 c) BA2 CB2 CD2 DA22CA.DB

 d) AB2 BC2CD2 AD2 2AC.DB

 

32 Cho ABC vuông cân tại A, M là một điểm tuỳ ý trên cạnh BC Hệ thức

giữa MA, MB, MC là:

Trang 10

34 Cho hình bình hành ABCD với AB 3 , AD 1 , BAD 60   0

b) Tính độ dài hai đường chéo AC và BD.Tính cos AC;BD  

35 Cho tam giác ABC có BC=21cm; CA=17cm; AB=8cm

Tính A; B; SABC; ha ; R; r; ma?

36 Cho tam giác ABC có cosA=3/5; b=5; c=7 Tính a; B; SABC; ha ; R; r; ma?

37 Cho ABC có a 2 3 , b 2 2 , c   6 2 Tính:

a) Các góc của ABC

b) Đường cao ha và đường trung tuyến ma của ABC

38 Cho ABC có a 4 7 , b 6 , c 8   Tính ha , hb , hc R , r

39 Cho ABC có AB = 2 , AC = 3 , BC = 4

a) Tính AB.AC, BC.CA

   

b) Gọi G là trọng tâm ABC Tính AG.BC

 

40 Cho ABC vuông tại C, đường phân giác trong của góc A cắt BC tại A’ và

BA’ = m , CA’ = n Độ dài cạnh huyền AB tính theo m và n là :

42 Cho ABC có AB = 2 ; BC = 4 ; AC = 3 Xác định kết quả sai trong các kết

quả sau:

a) Trung tuyến

10AM

2

b)

1cosA

16

43 Cho ABC cân tại A, CD là đường cao kẻ từ C Hệ thức nào sau đây

đúng:

Trang 11

a) AB2 + AC2 + BC2 = 2BD2 + 3CD2 + AD2

b) AB2 + AC2 + BC2 = BD2 + 2AD2 + 3CD2

c) AB2 + AC2 + BC2 = BD2 + 3AD2 + 2CD2

d) AB2 + AC2 + BC2 = BD2 + AD2 + 3CD2

44 Cho ABC vuông tại A AH là đường cao HE, HF lần lượt là các đường

cao của hai tam giác AHB và AHC Tìm hệ thức đúng:

a) BC2 = 2AH2 + BE2 + CF2 b) BC2 = 3AH2 + 2BE2 + CF2

47 Cho ABC có AB = 2 , AC = 3, BC = 4 Gọi D là trung điểm của BC Bán

kính đường tròn đi qua ba điểm A, B, D là:

48 Cho ABC cân tại A AB = a, BAC  Gọi r là bán kính đường tròn nộitiếp ABC Biểu thức tính r theo a và  là:

49 Cho ABC Gọi H là chân đường vuông góc hạ từ A xuống cạnh BC Nếu

AH = 12a, BH = 6a, CH = 4a Số đo của góc BAC là:

a) A = 600, B = 750, C = 450 b) A = 900, B = 600, C = 300

c) A = 1200, B = 450, C = 150 d) A = 1200, B = 300, C = 300

Trang 12

51 Cho ABC , hai cạnh góc vuông là AB = c, AC = b, Gọi la là độ dài đoạnphân giác trong của góc A Hệ thức nào cho giá trị đúng của la :

b c

2.bcl

53 Các cạnh AB = c, BC = a, AC = b của ABC thoả mãn hệ thức :

a2 + b2 = 5c2 Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AC và BC , G là trọng tâm của ABC Khi đó MNG là:

a) cân b) thường c) vuông d) vuông cân

54 Cho ABC có BC = 6, ABC 60 , ACB 45  0   0 Số đo đúng của hai cạnhcòn lại là (Biết sin (a + b) = sina.cosb + sinb.cosb)

a)Tam giác cân b) Tam giác đều

c)Tam giác vuông d) Tam giác thường

56 Cho ABC có ba góc nhọn , AC = b, BC = a BB’ là đường cao kẻ từ B và

CBB'  Biểu thức tính bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC theo a, bvà  là:

2sin

57 Cho ABC có đường cao AA’ bằng bán kính đường tròn ngoại tiếp tam

giác Hệ thức giữa sinB và sinC là:

Trang 13

a)

1sin B.sinC

3

b)

1sinB sinC

2

c)

1sin B.sinC

2

d) sin B sinC 1 

58 Cho ABC vuông ở A , BC = a, kẻ đường cao AH.

a) C/m: AH = a.sinB.cosB , BH = a.cos2B , CH = a.sin2B

b) Từ đó suy ra AB2 = BC.BH , AH2 = BH.HC

59 Cho AOB cân ở O , OH và AK là các đường cao , đặt OA = a , AOH 

a) Tính các cạnh OAK theo a và 

b) Tính các cạnh của OHA và AKB theo a và 

c) Từ đó tính sin2 , cos2 , tg2 theo sin , cos , tg

60 Cho sinx=1/3 với 00 ≤ x ≤ 900 Tính cosx; tanx; cotx?

61 1) Cho biết

1sinx , 90 x 1803

Tính giá trị biểu thức :

2tgx 3cot gx 1A

sin 3cos 2sin

1 sin x tan x cos x

cos x   b) (1 + cosx)cot 2x(1 – cosx) = cos2x

63 Rút gọn biểu thức sau:

a) sin(900 – x) + cos(1800 – x) + sin2x(1 + tan2x) – tan2x

Trang 14

g)

2

sin cos sin

67 a) C/m: (sinx + cosx)2 + (sinx – cosx)2 = 2

b) C/m: sin cos (1 + tan)(1 + cot ) = 1 + 2sin cos

68 Tính a) cos2120 + cos2780 + cos210 + cos2890

b) sin2150 + sin2750 + sin230 + sin2870

Trang 15

C CÁC ĐỀ KIỂM TRA THAM KHẢO

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ

ĐỀ SỐ 1

I/ Phần trắc nghiệm (6 điểm) Chọn phương án đúng

Bài 1: Hàm số y=

2

2 1 là:

a) hàm số chẵn b) hàm số lẻ c) hàm số không chẵn không lẻ

Bài 2: Hàm số y= x2–2x +1 đồng biến trong khoảng :

a) (–;1) b) (–;–1) c) (1;+ ) d) 1 kết quả khác

Bài 3: Tập xác định của hàm số y=

x

2 3x 4

là :a) R b) R\ 1,4 

c) R\ 2 

d) 1 kết quả khác

Bài 4 : Đồ thị hàm số : y= x2–6x+1 có hoành độ đỉnh là :

d) Tất cả đều sai

Bài 6 : Cho ABC Với M là trung điểm của BC Tìm câu đúng:

II/ Phần tự luận (4điểm)

Bài 1: Giải và biện luận phương trình m2x = x+m2–3m+2

Bài 2: Tính : A= cos2x+sin2x – tgx cotg x nếu x=300

=================

Trang 16

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ

ĐỀ SỐ 2

I/ Phần trắc nghiệm (6 điểm) Chọn phương án đúng

Bài 1: Hàm số y=

x

x 1 là:

a) hàm số chẵn b) hàm số lẻ c) hàm số không chẵn không lẻ

Bài 2: Hàm số y= x2+2x +1 đồng biến trong khoảng :

a) (–;1) b) (–;–1) c) (–1;+ ) d) 1 kết quả khác

Bài 3: Tập xác định của hàm số y= 6 3x là :

a) (–;2) b) (–;–2) c) (–2;+ ) d) [–2;+ )

Bài 4 : Đồ thị hàm số :y= –x2+2x+3 có hoành độ đỉnh là :

a) x= 1 b) x= –1 c) x= 2 d) 1 kết quả khác

Bài 5 : Cho ABC cân ở A, đường cao AH Câu nào sau đây đúng:

d) Tất cả đều sai

Bài 6: Cho ABC Với M là trung điểm của BC Tìm câu đúng:

II/ Phần tự luận (4 điểm)

Bài 1: Giải và biện luận phương trình : m2x = 4 x +m2 –3x+2

Bài 2: Tính B = tg2x +cotg2x – 2

1cos x biết x= 600

====================

Trang 17

KIỂM TRA HỌC KÌ I

ĐỀ SỐ 1 A)Trắc nghiệm(3đ) : Hãy chọn 1 đáp án đúng trong mỗi câu sau đây :

Câu 1 : Tập xác định của hàm số y = 1 3x là:

b) Định m để hệ ptrình trên vô nghiệm(1đ)

Bài 2 (2đ) a) Giải phương trình : x 3 5 4x   (1đ)

b) Cho hàm số y= (3x –1) (3 – 2x) với

1 x 3

3 2 Tìm x để y đạt giá trị lớn nhất (1đ)

Trang 18

Bài 3.(3đ) Trong mp Oxy cho A (– 1;3), B(4; –1), C(0;4)

a)Tính chu vi và diện tích ABC (1,5đ)

b) Gọi G là trọng tâm ABC) Tính AG.AB

 

(1đ)c) Tính giá trị biểu thức T=cos(A+B)+cosC (0,5đ)

==========================

KIỂM TRA HỌC KÌ I

ĐỀ SỐ 2 A) Trắc nghiệm(3đ) : Hãy chọn 1 đáp án đúng trong mỗi câu sau đây :

Câu 1 : Tập xác định của hàm số y =

Bài 2 (2đ) a) Giải phương trình : 2 x 1 3 6x   (1đ)

Trang 19

b) Cho hàm số y= (2x –1) (3 – 5x) với

1 x 3

2 5 Tìm x để y đạt giá trị lớn nhất (1đ)

Bài 3.(3đ) Trong mp Oxy cho A (– 1;3), B(– 3; – 2), C(4;1)

a) Chứng minh ABC vuông cân (1đ)

b) Gọi G là trọng tâm ABC) Tính GA.GB

 

(1đ)c) Tính R là bán kính đ.tròn ngoại tiếp ABC vàtrung tuyến ma (1đ)

KIỂM TRA HỌC KÌ I

ĐỀ SỐ 3

A Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Câu I: Tập xác định của hàm số y 3x 7 là :

  là hàm số :

a) Chẵn b) lẻ c) không chẵn không lẻ

Câu III: Biểu thức A= sin2300+sin2600 có kết quả là :

12

Câu IV: Đồ thị hàm số :y= x2–6x+1 có hoành độ đỉnh là :

B) Phần tự luận : (7 điểm )

Câu 1(2điểm ) : Giải và biện luận ph.trình : m2(x – 2) – 4m = x + 2 (m: thamsố)

Câu 2 (2điểm ): Chứng minh : (sinx + cosx)2 + (sinx – cosx)2 = 2

Trang 20

Câu 3 (2 điểm): Giải bất phương trình :

x 3 2x 1 2 x

Câu 4 (1 điểm ): Cho ABC có a 2 3 , b 2 2 , c   6 2 Tính:

Đường cao ha và đường trung tuyến ma của ABC

====================

KIỂM TRA HỌC KÌ I

ĐỀ SỐ 4

I Phần trắc ngiệm :( 3 điểm )

Câu 1 Chọn khẳng định sai :

A) Hai vectơ cùng ngược hướng với vectơ thứ ba thì chúng cùng hướng.B) Hai vectơ cùng phương thì giá của chúng song song

C) Hai vectơ băng nhau thì chúng cùng hướng và cùng độ dài

D) Hai vectơ cùng phương thì giá của chúng song song hoặc trùng nhau

Câu 2 Cho các tập A=12;3;B=1;4 Tập:AB là:

A) 3;4 B) 1;3 C) 1;3 D) 12;4

Câu 3 Cho phương trình x x 1 1  có nghiệm là:

A) x=1 B) x  C) x=0 hoặc x= –1 D) x=0 hoặc x=1

Câu 4 Cho các tập A= 1;2 ;B=1;2;3;4 Số các tập C thoả mãn điều kiện :

Câu 6 Cho ba điểm A(0;3);B(1;5);C(–3;–3) Chọn khẳng định đúng:

A) A,B,C không thẳng hàng B) A,B,C thẳng hàng

C) AB

vàAC

 cùng hướng D) Điểm B nằm giữa Avà C)

Trang 21

Câu 7 Parabol y 3x 2 2x 1 có đỉnh là:

Câu 8 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng :

A) " 2 là một số tự nhiên" B) " 2 là một số hữu tỷ"

C) " 2 là một số nguyên" D) " 2 là một số vô tỷ"

Câu 9 Hệ số góc của đường thẳng d: 2x+3y+1=0 là:

D)

23

C) x 2  D) x2;x 2

Câu 13 Nghiệm của hệ phương trình

3x 5y 24x 2y 7

Trang 22

A) a b 2 a.b  B) 2 ab a b  C) 2 ab a b  D) 2a b  a.b

II Phần tự luận(7 đ)

Bài 1: Giải các phương trình sau:

Bài 5: Trong hệ trục Oxy , cho tam giác ABC có A( –2;6), B(–2;–2), C(4;–2)

a) Tìm toạ độ các véc tơ AB,BC,CA

Câu 1: Mệnh đề P" x : x22x 3 0"  , có mệnh đề phủ định là:a) P" x : x22x 3 0"  b) P" x : x22x 3 0" c) P" x : x22x 3 0"  d) P" x : x22x 3 0" 

Câu 2: Số các tập con của tập hợp A0;1;2 là:

Câu 5 Đồ thị nào sau đây nhận trục tung làm trục đối xứng?

a) y=x2+1 b) y=x2+x+1 c) y x x d) y=x3+x

Trang 23

Câu 6 Cho hàm số y=3x2–2x+1 Khẳng định nào sau đây là đúng:

a) Hàm số tăng trên khoảng 1;

3



  b) Hàm số tăng trên tập xác định

c) Hàm số giảm trên khoảng 1;

Câu 12 Cho tam giác ABC với: A(1;7), B(–3;3), C(0,5) Trọng tâm của tam

giác là điểm có toạ độ

Trang 24

Câu 15 Tập nghiệm của hệ bất phương trình

3x 5 02x 3 0

II TỰ LUẬN:(7 điểm).

Bài 1:(2,5 điểm) Giải phương trình và hệ phương trình sau:

a/ 2x 1 x 2   b/

3x y 74x 3y 18

  

(Học sinh không được dùng máy tính để giải).

Bài 2:(2,0 điểm) Vẽ các đồ thị của hàm số y=x–1 và y=x2+2x–3, trên cùng hệtrục toạ độ Oxy Từ đó suy ra toạ độ giao điểm của hai đồ thị

Bài 3:(1,5 điểm) Trong hệ trục Oxy, cho ABC, với A(1;3), B(–3;0), C(5;–3).

a/ Xác định toạ độ trọng tâm tam giác ABC)

b/ Xác định toạ độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành

Bài 4:(1,0điểm) Cho tam giác ABC cân có B C 15   o Hãy tính các giá trịlượng giác của góc A

Bài 5:(1,0 điểm) Cho 3 số dương a, b, c) Chứng minh: a b b c c a 6

A Trắc nghiệm: (Mỗi câu 0,25 điểm)

Câu 1: Tập nghiệm của phương trình: x4 – 5x2 + 4 = 0

Trang 25

Câu 5: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ:

A) y x x B) y = x4 + 2x C)

1

y x (x 0)x

3  D) (3,–5)

Trang 26

Câu 13: Cho 2 vectơ đơn vị a và b thỏa a b 2 

Câu 16: Cho ABC vuông tại A với AB = c, AC = b tích vô hướng AC.CB



làA) b2 B) –b2 C) –bc D) b b2c2

II Tự luận ( Mỗi câu 1 điểm)

Bài 1: Cho phương trình (m–1)x2 + 2x – 1 = 0 Tìm m để

a/ Phương trình có 2 nghiệm cùng dấu

b/ Phương trình có 2 nghiệm mà tổng bình phương 2 ngjhiệm bằng 1

Bài 2:

a/ Giải và biện luận phương trình m2x + 6 = 4x + 3m ( m tham số)

b/ Cho 3 đường thẳng d1: 3x + 2y = 16, d2: 5x + 4y = 30

d3: 4x + 2(m–1)y = m +1 (m là tham số)

Định m để 3 đường thẳng đồng quy

Bài 3: Trong mặt phẳng Oxy cho 3 điểm A(3, –1), B(–2,9), C (6,5)

a) Chứng minh ABC là 1 tam giác Tính chu vi

b) Tìm tọa độ trực tâm H, tâm đường tròn ngoại tiếp I của tam giác ABC

==================

KIỂM TRA HỌC KÌ I

ĐỀ SỐ 7 I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Bài 1: ( 1 điểm) Cho: (1) A B (3) A \ B (5) A B

(2) A B (4) A B

Trang 27

Mỗi biểu đồ Ven dưới đây tương ứng với một khái niệm trên Hãy viếttương ứng các phép toán.

b) Parabol yx24x 1 nghịch biến trong khoảng (–3; 0)

c) Parabol y x 22x 2 nhận x = –1 làm trục đối xứng

d) Parabol y x 2 2x đồng biến trong nghịch biến trong

e) Hàm số

2 2

 là hàm số chẵn

II PHẦN LUẬN: (7 điểm)

Bài 1: (1 điểm) Tìm miền xác định của các hàm số sau:

Trang 28

Bài 3: ( 2 điểm) Cho hàm số y x 2 4x 3 (1)

a) Vẽ đồ thị hàm số (1)

b) Với giá trị nào của m thì đường thẳng: y = mx + m – 1 cắt đồ thị (1) tại 2điểm phân biệt

Bài 4: ( 2 điểm) Trong mặt phẳng (Oxy) cho các điểm A(–2; 1), B(1; 3), C(3;

Trang 29

ĐỀ SỐ 8

Phần I: Trắc nghiệm khách quan ( 2 điểm)

Câu 1 : Trong các điểm sau đây , điểm nào thuộc đồ thị của hàm số :

y = 2x2  5x + 3A/ ( 1 ; 0) B/ (1 ; 10) C/ ( 1 ; 10) D/ (1 ; 3)

Câu 2 : Tìm tập xác định D và tính chẵn , lẻ của hàm số: y = x5 2x3  7x :

A/ D = R , lẻ B/ D = R\{1 ; 1}, lẻ

C/ D = R , chẵn D/ D = R , không chẵn , không lẻ

Câu 3 : Cho hàm số y = x2  8x + 12 Đỉnh của parabol là điểm có tọa độ :A/ (8 ; 12) B/ (4 ; 4) C/ (0 ; 12) D/ ( 4 ; 4)

Câu 4 : Xét dấu các nghiệm của phương trình x2 + 8x + 12 = 0 (1)

A/ (1) có 2 nghiệm dương B/ (1) có 2 nghiệm âm

C/ (1) có 1 nghiệm dương , 1 nghiệm âm D/ Cả 3 câu A,B,C đều sai

Câu 5 : Nếu hai số u và v có tổng bằng 10 và có tích bằng 24 thì chúng là

nghiệm của phương trình :

Câu 7 : Cho ABC đều cạnh a Tích vô hướng CB.AB  bằng :

Câu 8 : Cho ABC có BC = 7 , AC = 8 , AB = 5 Góc A bằng :

Trang 30

A/ 300 B/ 450 C/ 600 D/ 1200

Phần II : Trắc nghiệm tự luận ( 8 điểm)

Câu 1 (3 điểm) Cho phương trình x2  2(m  1)x + m2  3m = 0

a) Định m để phương trình có 1 nghiệm x = 0 Tính nghiệm còn lạib) Định m để phương trình có hai nghiệm x1 , x2 thoả x12 x228

Câu 2 (1,5 điểm) Giải và biện luận phương trình:

Trang 31

KIỂM TRA HỌC KÌ I

ĐỀ SỐ 9

A Phần trắc nghiệm (4 điểm):

Câu 1: Cho mệnh đề A " x R,x   2 x 1 0"  Phủ định của mệnh đề Alà :

(A) " x R,x  2 x 1 0"  (B) " x R,x  2 x 1 0"  (C) " x R,x  2 x 1 0"  (D) " x R,x  2 x 1 0" 

Câu 2: Cho tập hợp Ax N , 2x 1 x 1 x *        2  4x 5 0

Tập hợp Ađược xác định dưới dạng liệt kê là:

Câu 6: Cho đường thẳng (d): y = ax + b và hai điểm M (1; 3), N (2; –4) Đường

thẳng (d) đi qua hai điểm M và N khi

(A) a = –7, b = 10 (B) a = 7, b = 10 (C) a = 7, b = –10 (D) a = –7, b = –

10

Câu 7: Hãy đánh dấu X vào ô mà em chọn Đúng Saia) Hàm số y = 3 – 2x đồng biến trên R

Trang 32

b) Hàm số

3

xy

x 1

 là hàm số lẻ

Câu 8: Phương trình x2 2 m 1 x m    23m 2 0  có nghiệm khi và chỉ khi(A) m 3 (B) m 3 (C) m 3 (D) m 3

Câu 9: Cho ba điểm A, B, C tuỳ ý Hãy chọn câu đúng:

hai cạnh của hình chữ nhật đó có độ dài là:

(A) 13 và 15 (B) 11 và 17 (C) 11 và 18 (D) 12 và 17

Câu 11: Cho phương trình 2x 1 x 2   Phương trình đã cho có tập nghiệmlà:

và ……… thì hai vectơ a và b cùng hướng

Câu 15: Cho tứ giác ABCD với A(1; 2), B(–2; 1), C( 3; 5) Tứ giác ABCD là

hình bình hành khi điểm D có toạ độï là :

(A) (6; 6) (B) (0; 4) (C) ( –6; –6) (D) (0; –4)

Câu 16: Hãy chọn câu đúng:

(A) sin(1800 – ) = cos (B) sin(1800 – ) = – cos

(C) sin(1800 – ) = sin (D) sin(1800 – ) = – sin

II Phần tự luận (6 điểm)

Câu 1: Giải phương trình 2x 1 2x 3  

Câu 2: Xét tính chẵn, lẻ của hàm số y x 3 x 3   

Trang 33

Câu 3: Cho phương trình x2 2 m 1 x m    2 2m 1 0  Xác định m đểphương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thoả x1x2 2x x1 2

Câu 4: Cho a,b,clà ba cạnh của môït tam giác Chứng minh rằng:

a b b c c a       8abc

Câu 5: Cho tam giác ABC với A(1; 0), B(2; 6), C(7; –8).

a) Tìm toạ đôï vectơ u AB 3AC 2BC  

b) Tìm toạ đôï điểm D sao cho BCD có trọng tâm là điểm A

Câu 6: Sử dụng máy tính để tính cos138 16 410 ' "

( Ghi câu lệnh, kết quả làm tròn với 4 chữ sôù thập phân)

====================

KIỂM TRA HỌC KÌ I

ĐỀ SỐ 10 I/ TRẮC NGHIỆM :

Câu 1: Tập xác định của hàm số

Câu 4 : Tập nghiệm của phương trình x2 x 4 +x2 = 2–x là :

A/  0,1 B/0, 1  C/ 0,2 D/ 0, 2 

Câu 5 : Nghiệm của hệ phương trình :

x 2y 2 22x y 6

Trang 34

  

A/ (1;7) B/ (2;10) C/ (1;7) D/ (1;7) và (2;10)

Câu 7 : Phương trình (m+2)x2 –2(m+8)x +5m – 10 = 0 có nghiệm x1 =– 1 thìgiá trị của m và nghiệm thứ 2 là :

Câu14: Cho ABC tìm tập hợp các điểm M thỏa MB.MC MB.MA

   

là :A/ Đường tròn ngoại tiếp ABC ,

B/ Đường thẳng qua A và vuông góc với BC,

C/ Đường thẳng qua B và vuông góc với AC ,

D/ Đường thẳng qua C và vuông góc với AB

Trang 35

Câu 15: Hai véctơ đơn vị avà b thỏa a b 2 

II/ TỰ LUẬN : (6 điểm)

Bài 1: a/ Giải và biện luận ph.trình: m(x – 3) – 2(m + 1) = 3m – 4x

b/ Định m để ph.trình: x2 – 3x + m + 1 = 0 có 2 nghiệm phân biệt nhỏ hơn 2c/ Cho 3 đ.thẳng d1: 3x + 2y = 16; d2: 5x + 4y = 30;

d3 : mx + 2(m – 1)y = m + 1 Định m để 3 đường thẳng đồng quy

Bài 2 : a/ Giải phương trình :

Bài 3: Cho ABC với AB = c; AC = b Gọi M là trung điểm BC Chứng minh:

Phần I: Trắc nghiệm.

Câu 1: Cho mệnh đề : “Nếu ABC là tam giác đều thì nó là tam giác cân”.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?

A/ ABC đều là điều kiện cần để ABC cân

B/ ABC đều là điều kiện cần và đủ để ABC cân

C/ ABC đều là điều kiện đủ để ABC cân

D/ ABC cân là điều kiện đủ để ABC đều

Câu 2: Giao của hai tập hợp 1,2,3,4 và 0;4 là :

A / 1,2,3,4 B / 1;4  C / 1;4 D / 1,2,3

Câu 3: Đồ thị của hàm số y x 22x 1 là :

Trang 36

Câu 4: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R:

Câu 8: Tập nghiệm của hệ phương trình

2x 3y 6 05x 2y 9 0

Câu 10: Cho hàm số bậc nhất y ax b 

có đồ thị như hình vẽ

Lúc đó a = …… và b = ………

Câu 11: Cho ABC đều cạnh a Lúc đó : BA CA

Trang 37

Câu 12: Cho ABC với M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA,

AB Lúc đó ta có :

Câu 13: Cho ABC đều cạnh a Hãy nối một ý ở cột trái với một ý ở cột phải

để được đẳng thức đúng

Số thực k để a kb

  vuông gócvới a b

Phần II: Tự luận :

Câu 1: Giải phương trình : 3x 4  2 3x

Câu 2: Cho hệ phương trình :

Câu 3: Cho phương trình : mx22(m - 2)x m 3 0 (1).  

a/ Giải và biện luận phương trình (1) theo m

b/ Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x ,x1 2 sao cho : 12 21

3

x x  .

Trang 38

Câu 4: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho ABC với A(1; 2),B(5; 2),C(3;2)  Tìm toạ độ trọng tâm G, trực tâm H, tâm đường tròn ngoại tiếp I của

ABC

========================

KIỂM TRA HỌC KÌ I

ĐỀ SỐ 12 Câu 1: (3 điểm)

1 Giải các phương trình:

a) 2x 1 x 1   b) x 3 x 1  

2 Giải và biện luận phương trình theo tham số m: m2x – m = mx – 1

Câu 2: (1,5 điểm) Cho hai hệ phương trình sau:

Trang 39

2) Dùng máy tính để giải hệ phương trình (II)

a) sin = cos b) cos = cos)

c) tan = tan(1800–) d) cot = –cot

Câu 5: (3 điểm) Cho ABC có A(1; 4), B(5; 0), C(–1; 2).

1) Tìm toạ độ trọng tâm của ABC

2) Tính chu vi ABC Chứng minh ABC vuông

3) Tìm điểm E, biết E nằm trên đ.thẳng AB sao cho AB  KE với K(5; 3)

4 Tìm điểm D, biết AD = 4 và AD,AB 135 0

 

====================

Trang 40

KIỂM TRA HỌC KÌ I

ĐỀ SỐ 13

I Phần trắc nghiệm:

Bài 1: Cho biết dạng của tam giác ABC biết

1 2 3 4 5

a A(3 ; 4) , B(1 ; 0) , C(5 ; 0)     

b A(1 ; 2 3) , B(–1 ; 0) , C(3 ; 0)     

1:thường ; 2:cân ; 3:đều ; 4:vuông ; 5:vuông cân

Bài 2: Tập xác định của hàm số y 2x 1 là :

xy

x x

II Phần tự luận:

Bài 1: Giải và biện luận các PT và BPT sau:

Bài 2: Cho a, b, c > 0 Chứng minh : a b c   ab bc ca

Bài 3: Tính A = cos200 + cos400 + cos600 + ….+ cos1800

Bài 4: Trong mp(Oxy) cho A(2 ; 5) , B(1 ; 2) và C(4 ; 1)

a) Tính chu vi ABC

b) Tìm toạ độ điểm D sao cho ABCD là hình thoi

c) Tìm điểm E trên đường thẳng song song với Oy và cắt Ox tại điểm cóhoành độ bằng 3 sao cho 3 điểm A , B , C thẳng hàng ?

d) Tìm tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC

==============================

Ngày đăng: 26/05/2021, 13:37

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w