Tính nghiệm kép đó. b) Tìm m để PT có hai nghiệm trái dấu; cùng dấu; cùng dương; cùng âm.. c) Tìm m để hệ PT có nghiệm duy nhất là nghiệm nguyên. b) Chứng minh ba điểm A, B, C là ba đỉnh[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP LỚP 10NC HKI
(Năm học: 20112012) IPHẦN ĐẠI SỐ:
Bài 1: Tìm TXĐ của các hàm số:
a) y =
x x
2
x
x2 x
1
5 6
1 1
d) y x 3 2 x
e)
x y
x2 x
4 2
5 4
g) y x2 3 x h)
x y
x2 x
1 2 5
i)
x
x2
1
Bài 2: Cho hàm số:
3 4
a) Với m = 1, hãy tìm tập xác định của hàm số b) Tìm m để hàm số xác định với mọi x 1;2
Bài 3: Xét tính chẵn lẻ của các hàm số:
a) y = x6 – 4x2 + 5 b) y = 6x3 – x c) y = 2|x| + x2 d)
y
x
3
Bài 4: Xét tính đồng biến và nghịch biến của hàm số sau trên khoảng đã chỉ ra
a/ y = x2 – 2x + 3 trên (1; +) và (–;1); b/
x y x
2 1
trên (– ;–1) và (–1 ; +)
Bài 5: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số:
a) ( ) :P yx22x 2 b) ( ) :P yx24x 3 c) ( ) :P y2x2 5x3
Bài 6: Xác định các hệ số của hàm số bậc 2.
a) Cho (P): y ax 2 bx1 Tìm các số a, b, biết :
i) Đồ thị hàm số đi qua A(2; 1) và trục đối xứng là đường thẳng x = 1
ii) Biết (P) cắt Ox tại A(3; 0) và Oy tại B(0; 1)
b) Cho (P): y ax 2bx c Tìm a, b, c biết (P) đi qua điểm A(1; 2) và có đỉnh I(–1;–2)
c) Tìm hàm số y ax 2bx 3 biết đồ thị có tọa độ đỉnh là I 1( ; 5)
2 . d) Tìm hàm số y ax 2bx c biết đồ thị đi qua ba điểm A( 3;7) , B(4; 3) , C(2;3);
e) Xác định (P):y ax 2 2x c biết (P) cắt Oy tại điểm có tung độ bằng –1 và đạt GTNN bằng
4 3
Bài 7: Cho hàm số: y3x22x1 (P)
a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số đã cho
b) Từ đồ thị (P), tìm x để : y 0 ; y 0 ; y4
c) Dùng đồ thị (P) biện luận theo m số nghiệm phương trình: 3x22x m
Bài 8: Giải các phương trình
a)
b) 2x2 5x4 2 x 1
c) 3x2 x 4 x2 8 0
d) 2 3 x x 2 3x 4 e) (x 3)(x2) 2 x2 x4 10 0 g) 2x 1 x 3 2
Bài 9: Tìm m để phương trình có nghiệm tùy ý; có nghiệm; vô nghiệm.
a) 2x m 4(x1) x 2m3 b) m2 x 2 m x( 3)
c) m x2( 1)(4m3)x1 d) (2m3)x m 1 (m2)(x4)
Bài 10: Cho các phương trình sau: x2 2mx m 2 2m 1 0 (1) mx2 (2m1)x m 5 0 (2)
a) Tìm m để phương trình có nghiệm kép Tính nghiệm kép đó
b) Tìm m để PT có hai nghiệm trái dấu; cùng dấu; cùng dương; cùng âm.
c) Tìm m để PT có hai nghiệm x1, x2 thoả
x1 x2 1 2
2
Trang 2
Bài 11: Cho phương trình x2 2(m1)x m 2 1 0 Tìm m để phương trình có:
a) Hai nghiệm dương b) Có nghiệm thuộc (1;)
Bài 12: Cho hệ phương trình
mx y m
x my2 m1
a) Giải và biện luận hệ PT trên
b) Giả sử (x; y) là nghiệm của hệ Tìm hệ thức giữa x và y độc lập đối với m
c) Tìm m để hệ PT có nghiệm duy nhất là nghiệm nguyên
Bài 13: Giải các hệ phương trình sau ( không dùng MTBT)
a)
x y
x2 xy x y
x xy y
x y y x2 2
1 6
x y
xy x y
2
d)
x y
x y
1
1
x y z
x y z
II PHẦN HÌNH HỌC
Bài 1: Cho ABC
a) Chứng minh với mọi điểm M, vectơ u MA 2MB 3MC
không phụ thuộc vào vị trí điểm M b) Chứng minh với mọi điểm N vectơ v2NA 7NB5NC
không phụ thuộc vào vị trí điểm N
c) Gọi I và K là hai điểm thỏa 2IA3IB IC 0, 3 KB KC 0
CMR: ba điểm A, I, K thẳng hàng
Bài 2: Cho ABC
a) Tìm điểm I sao cho IA 3 IB0
b) Xác định điểm K sao cho KA3KB 2KC0
Bài 3: Cho ABC Gọi M, N lần lượt là các điểm thuộc các cạnh AB, BC sao cho MA = 2MB, NB = 3NC Chứng
minh: a) AB CB AC
b) AN 1AB 3AC
c) MN 5 AB 3AC
Bài 4: Cho tứ giác ABCD Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AD và BC, O là điểm thuộc đoạn IJ sao cho OJ =
2OI.
1) Chứng minh rằng: a) AB DC 2IJ
b) 2OA OB OC 2OD0
2) Xác định điểm K sao cho: 3AB2KB2KC 2KJ KD 0
Bài 5: Cho ba điểm A(1; 5), B(3; 1), C(–1; 0)
a) Tìm tọa độ của các vectơ AB AC, . b) Chứng minh ba điểm A, B, C là ba đỉnh của một tam giác c) Tìm tọa độ trọng tâm G của ABC d) Tìm tọa độ điểm M sao cho MA 2MB0
e) Tìm tọa độ điểm I sao cho IA 2IB IC 0
Bài 6: Cho ba điểm A(–1; 1), B(5; –2), C(2; 4)
a) Tìm tọa độ trọng tâm G của ABC b) Tìm tọa độ đỉnh D sao cho ABCD là hình bình hành
c) Tìm tọa độ của điểm M sao cho 2MA MB 3MC AB
Bài 7: Cho ba điểm A(–1; 1), B(5; –2), C(2; 7).
a) Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn BC b) Chứng minh ABC cân tại đỉnh A
c) Tính diện tích của ABC d) Tìm tọa độ điểm K sao cho KA2KB0
e) M AC sao cho AM x AC
Tìm x để ba điểm I, K, M thẳng hàng
Bài 8: Cho ABC, có A (1; 2) , B (4; 6), C (9; –4).
a) Chứng minh ABC vuông tại A b) Tính gần đúng số đo góc B
Bài 9: Cho ba điểm A(3; 2), B(6; 6), C(–3; –6) Ch.minh với mọi điểm D ta có: DA BC DB CA DC AB 0
Bài 10 Cho tam giác ABC biết AB = 2; AC = 3; góc A bằng 1200
a) Tính độ dài BC b) Tính AB AC c) Tính độ dài trung tuyến AM của ABC.
Bài 11: Cho tam giác ABC, M là trung điểm của BC.
a) CMR: AB AC AM 2 BM2
b) Cho AB = 5, AC = 7, BC = 8 Tính AB CA , độ dài AM, cosA.
Bài 12: Cho tam giác ABC có A(1; 2), B(–2; 6), C(9; 8)
Trang 3a) Tính AB AC Chứng minh tam giác ABC vuông tại A
b) Tính chu vi, diện tích tam giác ABC
c) Tìm tọa độ điểm N trên Ox để tam giác ANC cân tại N.
=====================