1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề cương ôn tập học kì 2 môn Hóa lớp 12 năm 2020 - 2021 THPT Lê Lợi | Hóa học, Lớp 12 - Ôn Luyện

6 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 79,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt khác, khi lấy 0,27 mol hỗn hợp X đốt nóng trong ống sứ không có không khí rồi thổi một luồng H 2 dư đi qua đến phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được m gam chất rắn và 4,86 gam nước?[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2 MÔN HÓA LỚP 12

NĂM HỌC 2020 – 2021

CHƯƠNG 5: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI

Câu 1: Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe và Al là

A Fe2+, Au3+, Fe3+ B Zn2+, Cu2+, Ag+ C Mg2+, Cu2+, Ag+ D Fe3+, Cu2+, Ag+

Câu 2: Cho các kim loại: Mg, Fe, Cu, Zn Số kim loại tác dụng được với dung dịch Pb(NO3)2 là

Câu 3: Cặp chất không xảy ra phản ứng là

Câu 4: Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là

Câu 5: Cho ít bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi kết thúc thí nghiệm, thu được dung dịch X chứa

A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3 C Fe(NO3)3, AgNO3 D AgNO3, Fe(NO3)2

Câu 6: Chất tác dụng với dung dịch AgNO3 dư tạo ra 2 kết tủa là

A FeCl2 B NaCl C Cu D Fe(NO3)2

Câu 7: Nguyên tố không thuộc nguyên tố kim loại là

Câu 8: Khi cho kim loại M vào dung dịch CuSO4 hiện tượng thu được là có kết tủa màu xanh lam, đồng thời có khí

thoát ra Kim loại M là

Câu 9: Kim loại nào sau đây cứng nhất?

Câu 10: Thực hiện các thí nghiệm hóa học sau:

(1) Khử Fe2O3 bằng khí CO dư ở nhiệt độ cao (2) Cho Mg vào dung dịch CuSO4

(3) Điện phân NaCl nóng chảy (4) Cho Na tác dụng dung dịch FeSO4

Số thí nghiệm có sinh ra kim loại sau phản ứng là

Câu 11: Kim loại có các tính chất vật lí chung là dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo và

Câu 12: Cho hỗn hợp bột Al và Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2, AgNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu

được hỗn hợp gồm 3 kim loại là

Câu 13: Khi cô cạn dung dịch chứa hỗn hợp gồm 0,2 mol Na+; 0,1 mol Mg2+; x mol Cl và y mol SO24 thu được 23,7

gam muối Giá trị của x, y lần lượt là

Câu 14: Cho 0,04 mol bột Fe vào dung dịch chứa 0,07 mol AgNO3 Sau khi phản ứng kết thúc thì khối lượng chất

rắn thu được là

A 1,12 gam B 7,84 gam C 4,32 gam D 6,48 gam.

Câu 15: Cho kim loại M tác dụng vừa đủ với 0,3 mol Cl2 thì thu được 32,5 gam muối Kim loại M là

A Al B Fe C Cu D Mg.

Câu 16: Hoàn tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng,

thu được 1,344 lít H2 (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 17: Điện phân dung dịch X chứa hỗn hợp gồm 0,01 mol HCl, 0,01 mol FeCl3, 0,012 mol CuCl2 với điện cực trơ,

bằng dòng điện có cường độ 5A, sau 16 phút 5 giây, thu được m gam kim loại ở catot Giá trị của m là

Câu 18: Hòa tan hết a mol Al vào dung dịch chứa 2a mol NaOH, thu được dung dịch X Kết luận nào sau đây là

đúng?

A Dung dịch X không phản ứng với dung dịch CuSO4

B Thêm 2a mol HCl vào dung dịch X, thu được 2a/3 mol kết tủa.

C Dung dịch X làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.

D Sục CO2 dư vào dung dịch X, thu được a mol kết tủa.

Câu 19: Hòa tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2) vào một lượng nước

dư, thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 20: Cho hỗn hợp bột gồm 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe vào 650 ml dung dịch AgNO3 1M Sau khi các phản ứng

xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Trang 2

Câu 21: Cho 9,96 gam hỗn hợp Al và Fe vào dung dịch HCl, sau phản ứng thu được dung dịch X chứa ba chất tan có

số mol bằng nhau Cho lượng dư dung dịch AgNO3 vào dung dịch X, kết thúc các phản ứng thu được m gam kết tủa

Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của

5

N

Giá trị của m là

CHƯƠNG 6: KIM LOẠI KIỀM, KIM LOẠI KIỀM THỔ, NHÔM

Câu 22: Phát biểu nào sau đây sai?

A Nhôm có thể khử các oxit kim loại yếu hơn ở nhiệt độ cao.

B Nhôm oxit và nhôm hiđroxit là những hợp chất lưỡng tính.

C Hợp chất K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O được gọi là phèn chua

D Các hợp chất của nhôm đều có tính chất lưỡng tính.

Câu 23: Nhôm có thể phản ứng với dãy các chất nào sau đây?

A dung dịch HCl; dung dịch H2SO4 đặc, nguội; dung dịch NaOH

B dung dịch NaAlO2; dung dịch NH3; dung dịch KOH

C dung dịch Mg(NO3)2; dung dịch CuSO4; dung dịch KOH

D dung dịch AgNO3; dung dịch H2SO4 loãng; dung dịch Ba(OH)2

Câu 24: Hợp chất không có tính chất lưỡng tính là

Câu 25: Số electron ở phân lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là

Câu 26: Trường hợp nào sau đây thu được kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?

A Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3 B Cho CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl loãng, dư

C Cho dung dịch Na3PO4 vào dung dịch Ca(HCO3)2 D Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2

Câu 27: Bình làm bằng nhôm có thể đựng được dung dịch axit

Câu 28: Kim loại được điều chế từ quặng boxit là

Câu 29: Nhôm oxit (Al2O3) không phản ứng với dung dịch

Câu 30: Chọn phát biểu sai?

A Hợp chất K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O được gọi là phèn chua

B Các hợp chất của nhôm đều có tính lưỡng tính.

C Nhôm có thể khử các oxit kim loại yếu hơn ở nhiệt độ cao.

D Nhôm oxit và nhôm hiđroxit là những chất lưỡng tính.

Câu 31: Cho dãy các chất: AlCl3, NaHCO3, Al(OH)3, Na2CO3, Al Số chất trong dãy đều tác dụng được với axit HCl,

dung dịch NaOH là

Câu 32: Thành phần chính của muối ăn là

Câu 33: Dãy các chất đều có thể tác dụng với nước ở điều kiện thường là

Câu 34: Nhóm kim loại chỉ gồm các kim loại kiềm là

Câu 35: Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 1,792 lít khí (đkct) ở anot và 6,24 gam kim loại ở

catot Công thức hóa học của muối đem điện phân là

Câu 36: Nước cứng là nước chứa nhiều ion

Câu 37: Hiện tượng xảy ra khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 là

C bọt khí và kết tủa trắng.D kết tủa trắng xuất hiện.

Câu 38: Cho các dung dịch sau: Ba(HCO3)2, NaOH, AlCl3, KHSO4 được đánh dấu ngẫu nhiên là X, Y, Z, T Tiến

hành các thí nghiệm sau:

Dung dịch Ba(OH)2 kết tủa trắng kết tủa trắng đồng nhất kết tủa trắng, sau tan Dung dịch Y là

Câu 39: Để bảo quản kim loại kiềm, người, người ta thường ngâm chúng trong

Trang 3

Câu 40: Chất nào sau đây lưỡng tính?

Câu 41: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là

A 1s22s22p6 B 1s22s22p63s1 C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p63s23p1

Câu 42: Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc phản ứng nhiệt nhôm?

A Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng B Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng

C Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng D Al tác dụng với CuO nung nóng.

Câu 43: Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?

Câu 44: Cho sơ đồ phản ứng: XNaAlO2H O2  M Y Y + AgNO3 AgCl 

Chất X là

Câu 45: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH?

Câu 46: Để phân biệt các chất rắn riêng biệt là Al2O3, Mg, Al bằng cách đơn giản nhất người ta dùng

Câu 47: Mô tả nào dưới đây không phù hợp với 13Al?

C Trong hợp chất nhôm có số oxi hóa là +3 D Cấu hình electron [Ne]3s23p1

Câu 48: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm thổ là

Câu 49: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được

dung dịch trong suốt Chất tan trong dung dịch X là

Câu 50: Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 +XNa2CO3 + H2O Chất X là

Câu 51: Chất làm mất tính cứng của nước cứng vĩnh cửu là

Câu 52: Số oxi hóa của kim loại kiềm trong các hợp chất là

Câu 53: Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?

Câu 54: Chất khí làm đục nước vôi trong và dùng để làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy là

Câu 55: Cho a mol Ba vào dung dịch chứa 2a mol Na2CO3, thu được dung dịch X và kết tủa Y Nhiệt phân hoàn toàn

kết tủa Y, lấy khí sinh ra sục vào dung dịch X, thu được dung dịch Z Chất tan có trong Z là

Câu 56: Cho các nhận định sau:

(a) Phèn chua (K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) được dùng trong nghành thuộc da, chất cầm màu trong công nghiệp nhuộm vải, chất làm trong nước đục

(b) NaHCO3 được dùng trong công nghiệp dược phẩm (chế thuốc đau dạ dày, ) và trong công nghiệp thực phẩm (làm bột nở, )

(c) Thạch cao sống (CaSO4.2H2O) thường được dùng để đúc tượng, làm phấn viết bảng, bó bột khi gãy xương (d) Khi dùng nước cứng để nấu thức ăn, sẽ làm cho thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị

(e) Hỗn hợp tecmit (hỗn hợp bột Al và Fe2O3) được dùng để hàn đường ray

Số nhận định đúng là

Câu 57: Phương trình hóa học nào sau đây sai ?

A 8Al + 3Fe3O4

0

t

  4Al2O3 + 9Fe B Al + NaOH   Al(OH)3 + Na

C Mg + Cu(NO3)2  Mg(NO3)2 + Cu D 2Al + Ca(OH)2 + 2H2O   Ca(AlO2)2 + 3H2

Câu 58: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

Câu 59: Cho 3,9 gam kim loại kali tác dụng với 108,2 gam nước thu được dung dịch X Nồng độ phần trăm của dung

dịch X là

Câu 60: Cho m gam X gồm Na, Na2O, Al, Al2O3 vào nước dư thấy tan hoàn toàn, thu được dung dịch Y chứa một

chất tan và thấy thoát ra 4,48 lít khí H2 (đktc) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Y, phản ứng xong, thu được 15,6 gam chất rắn Z Giá trị của m là

Câu 61: Thể tích clo (đkct) cần dùng để phản ứng vừa đủ với 5,4 gam Al là

Trang 4

A 3,36 lít B 8,96 lít C 2,24 lít D 6,72 lít.

Câu 62: Dẫn 17,6 gam CO2 vào 500 ml dung dịch Ca(OH)2 0,6M thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 63: Cho 375 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,2 mol AlCl3, phản ứng kết thúc, thu được m gam kết

tủa Giá trị của m là

Câu 64: Hòa tan hoàn toàn 7,3 gam hỗn hợp X gồm Na và Al vào 50 gam H2O, thu được 56,8 gam dung dịch Y Khối

lượng của Al có trong X là

Câu 65: Hỗn hợp X gồm 1,6 gam Fe2O3 và m gam Al Đun nóng hỗn hợp X trong điều kiện không có không khí cho

đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y Cho Y phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH

dư, thu được 0,672 lít H2 (ở đktc) Giá trị của m là

Câu 66: Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 0,05 mol Ba(OH)2, thu được kết tủa và dung dịch X.

Cho từ từ dung dịch NaOH vào X, đến khi kết tủa lớn nhất thì cần ít nhất 10 ml dung dịch NaOH 1M Giá

trị của V là

Câu 67: Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH Khi phản ứng kết

thúc, thu được 6,72 lít H2 (ở đktc) Phần trăm theo khối lượng của Al2O3 trong X là

Câu 68: Nung hỗn hợp X gồm Al và 16 gam Fe2O3 (không có không khí) đến phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp

rắn Y Cho Y tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M sinh ra 3,36 lít H2 (ở đktc) Giá trị của V là

A 200 B 300 C 100 D 400.

Câu 69: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na, Ba và Al vào nước, thu được 12,32 lít H2 (ở đktc) Mặt khác,

cũng m gam hỗn hợp trên phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, thu được 66,1 gam muối khan Giá trị của m là

A 24,68 gam B 31,36 gam C 36,56 gam D 27,05 gam.

Câu 70: Hòa tan hoàn toàn 8,1 gam Al bằng dung dịch chứa m gam NaOH (dư), thu được dung dịch X Cho 900 ml

dung dịch HCl 1M vào dung dịch X, thu được 15,6 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của m là

A 40 B 32 C 24 D 36.

Câu 71: Cho 6,72 gam Fe vào 400 ml dung dịch HNO3 1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản

phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Dung dịch X có thể hòa tan tối đa m gam Cu Giá trị của m là

Câu 72: Nhỏ tử từ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch hỗn hợp Al2(SO4)3 và AlCl3, thu được kết tủa có khối lượng theo

số mol Ba(OH)2 như đồ thị hình dưới

nBa(OH) 2

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tổng giá trị (x + y) bằng

Câu 73: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,1 mol Al và 0,15 mol Cu trong dung dịch HNO3, thu được 0,07 mol hỗn

hợp X gồm 2 khí không màu và dung dịch Y Cô cạn Y, thu được 49,9 gam hỗn hợp muối Số mol HNO3

đã tham

gia phản ứng là

Câu 74: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Ba và Al vào nước, thu được dung dịch A chỉ chứa một chất tan duy nhất

và 12,544 kít H2 (đktc) Sục CO2 dư vào dung dịch A, kết thúc phản ứng, thu được kết tủa B và dung dịch

C Đun dung dịch C đến phản ứng kết thúc thu được kết tủa D Trộn B với D rồi nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn E Khối lượng của E là

Câu 75: Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư Kết thúc phản ứng, thể tích khí H2 (đktc) thoát

ra là

m(g) y x

Trang 5

Câu 76: Hòa tan hỗn hợp gồm Mg, Al trong V lít dung dịch HNO3 2M vừa đủ, thu được 1,68 lít hỗn hợp khí X (đktc)

gồm N2O và N2 (không có sản phẩm khử khác) Tỉ khối của X so với H2 là 17,2 Giá trị của V là

CHƯƠNG 7: CROM, SẮT

Câu 77: Sắt có tính chất hóa học nào dưới đây?

Câu 78: Khi nung hỗn hợp gồm Fe(NO3)2, Fe(OH)3, FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một

chất rắn là

Câu 79: Sắt(II) hiđroxit có công thức hóa học là

Câu 80: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

Câu 81: Phản ứng nào sau đây viết sai?

A.

0 t

2

Fe2S FeS B.FeH SO2 4 FeSO4H2

C.

0 t

2 3 4

0 t

2Fe3Cl  2FeCl

Câu 82: X là hợp chất của sắt và có phản ứng X + HNO3   muối + NO + H2O X là

Câu 83: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt(III)?

Câu 84: Tính chất hóa học đặc trưng của các hợp chất Fe(III) là

Câu 85: Các số oxi hóa đặc trưng của crom là

Câu 86: Tính chất hóa học đặc trưng của các hợp chất Fe(II) là

Câu 87: Dung dịch muối K2CrO4 có màu

Câu 88: Crom không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

A dung dịch H2SO4 đặc, nóng B dung dịch H2SO4 loãng, nóng

C dung dịch NaOH đặc, nóng D dung dịch HNO3 đặc, nóng

Câu 89: Quặng sắt nào sau đây giài sắt nhất nhưng hiếm có trong tự nhiên?

Câu 90: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng, dư, thu được dung dịch X Trong các chất sau:

AgNO3, KMnO4, Cl2, NaOH, Cu, KNO3, số chất tác dụng được với dung dịch X là

A 4 B 3 C 5 D 6.

Câu 91: Oxit tác dụng với lượng dư dung dịch HCl tạo hỗn hợp hai muối là

Câu 92: Tên của loại quặng sắt mà thành phần chính chứa FeCO3 là

Câu 93: Tính chất vật lí khác với các kim loại khác của sắt là

Câu 94: Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào say đây?

Câu 95: Hòa tan hoàn toàn Fe trong dung dịch HNO3 loãng dư, thu được dung dịch X Chất tan có trong dung dịch X

A Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2 B Fe(NO3)2

Câu 96: Phương trình hóa học nào sau đây sai?

A Cr2O3 + 2NaOH (đặc)

0

t

  2NaCrO2 + H2O B Cr(OH)3 + 3HCl CrCl3 + H2O

C 2Cr + 3Cl2

0

t

  2CrCl3 D 2Cr + 3H2SO4 (loãng)Cr2(SO4)3 + 3H2

Câu 97: Hòa tan hoàn toàn hai chất rắn X, Y (có số mol bằng nhau) vào nước, thu được dung dịch Z Tiến hành các

thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Cho dung dịch NaOH dư vào V ml dung dịch Z, thu được n1 mol kết tủa

Thí nghiệm 2: Cho dung dịch NH3 dư vào V ml dung dịch Z, thu được n2 mol kết tủa

Thí nghiệm 3: Cho dung dịch AgNO3 dư vào V ml dung dịch Z, thu được n3 mol kết tủa

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và n1 < n2 < n3 Hai chất X, Y lần lượt là

A FeCl2, Al(NO3)3 B NaCl, FeCl2 C FeCl2, FeCl3 D Al(NO3)3, Fe(NO3)2

Trang 6

Câu 98: Để điều chế crom bằng phương pháp nhiệt nhôm, ta nung nóng nhôm với chất nào sau đây?

Câu 99: Cho sơ đồ chuyển hóa (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

dung dÞch X dung dÞch Y dung dÞch Z

NaOH     Fe(OH)      Fe (SO )      BaSO Các chất X, Y, Z lần lượt là

A FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2 B FeCl2, H2SO4 loãng, Ba(NO3)2

C FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), Ba(NO3)2 D FeCl2, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2

Câu 100: Cho 11,2 gam Fe tác dụng với dung dịch HCl dư, phản ứng kết thúc thì thu được V lít khí (đktc) Giá trị của

V là

Câu 101: Hòa tan hoàn toàn 13,92 gam hỗn hợp X gồm MgO, FeO và Fe2O3 phải dùng vừa hết 520 ml dung dịch HCl 1M Mặt khác, khi lấy 0,27 mol hỗn hợp X đốt nóng trong ống sứ không có không khí rồi thổi một luồng H2 dư đi qua đến phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được m gam chất rắn và 4,86 gam nước Giá trị của m là

Câu 102: Cho 35 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 7,84 lít

H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Cu trong hỗn hợp X là

Câu 103: Hoàn tan hoàn toàn 0,1 mol Fe trong dung dịch HCl, thu được V lít H2 (ở đktc) Giá trị của V là

Câu 104: Đốt cháy hoàn toàn bột crom trong oxi dư, thu được 4,56 gam một oxit duy nhất Khối lượng crom bị đốt

cháy là

A 1,74 gam B 1,19 gam C 3 ,12 gam D 0,78 gam.

Câu 105: Cho m gam bột crom phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 (đktc) Mặt khác,

cũng m gam bột crom trên phản ứng hoàn toàn với khí O2 dư, thu được 15,2 gam oxit duy nhất Giá trị của

V là

Câu 106: Đốt 5,6 gam Fe trong không khí, sau một thời gian, thu được hỗn hợp chất rắn X Cho toàn bộ X tác dụng

với dung dịch HNO3 loãng, dư, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là A 24,2 gam B 22,4 gam C 18,0 gam D 15,6 gam.

Câu 107: Cho 11,2 gam Fe tác dụng với 150 ml dung dịch CuSO4 1M, phản ứng kết thúc, thu được m gam chất rắn

Giá trị của m là

Câu 108: Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam Fe trong 300 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X Dung dịch X làm

mất màu tối đa V ml dung dịch KMnO4 1M trong dung dịch H2SO4 loãng, dư Giá trị của V là

Câu 109: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,12 mol FeS2 và 0,35 mol Fe3C bằng dung dịch H2SO4 98% (đặc, nóng)

thu được V lít hỗn hợp khí Y (ở đktc) gồm SO2 và CO2 (biết SO2 là sản phẩm khử duy nhất của

6

S

) Giá trị của V và khối lượng dung dịch H2SO4 98% tối thiểu cần dùng để hoàn tan hoàn toàn hỗn hợp X tương ứng là

Câu 110: Hoàn tan hoàn toàn 30,48 gam hỗn hợp X gồm Cu và 2 oxit sắt trong dung dịch HCl loãng, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối có khối lượng m gam Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, thu được 157,6 gam kết tủa Mặt khác, hòa tan hoàn toàn 30,48 gam X trong dung dịch HNO3 loãng dư, thu được hỗn hợp khí gồm 0,08 mol NO và 0,05 mol NO2 Giá trị của m là

Câu 111: Nung m gam gồm Al và FexOy trong điều kiện không có không khí, kết thúc phản ứng, thu được hỗn hợp X Trộn đều X, chia thành 2 phần Phần 1 có khối lượng 14,49 gam được hoàn tan hết trong HNO3 dư, thu được 0,165 mol NO (sản phẩm khử duy nhất) Phần 2 tác dụng hết với dung dịch NaOH, đun nóng thấy giải phóng 0,015 mol H2

và còn lại 2,52 gam chất rắn Công thức FexOy và giá trị m là

Câu 112: Để chuyển hoàn toàn 11,2 gam Fe thành FeCl3 thì thể tích khí clo (đktc) cần dùng tối thiểu là

Ngày đăng: 05/06/2021, 06:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w