- Giáo viên nhắc các em bài yêu cầu các em viết lại những gì em vừa nói ở bài tập 1 vào vở.. - Cần viết rõ ràng, dùng từ đặt câu cho đúng.[r]
Trang 1ND: Thứ hai ngày 17 tháng 10năm 2011
SÁNG KIẾN CỦA BÉ HÀ
I Mục tiêu:
- Ngắt, nghỉ hơi hợp lí sau các dấu câu, giữa các cụm từ rõ ý; bước đầu biết đọc phân biệt lời kể và lời nhân vật
-Biết đọc phân biệt lời người kể với lời nhân vật
- Hiểu nghĩa các từ mới, hiểu nội dung ý nghĩa câu chuyện: Sáng kiến của bé Hà tổ chức ngày lễ của ơng bà thể hiện lịng kính yêu, sự quan tâm đến ơng bà, cha mẹ(trả lời được các câu hỏi trong sgk)
-Từ ngữ và câu ngắn
* KNS: Xác định giá trị-Tư duy sáng tạo-Thể hiện sự cảm thơng- Ra quyết định
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Tranh minh họa bài trong sách giáo khoa
- Học sinh: Sách giáo khoa
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên nhận xét bài kiểm tra
giữa kỳ
2 Bài mới:
- Giới thiệu chủ điểm và bài học
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Giáo viên đọc mẫu tồn bài
- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp câu, đoạn
kết hợp đọc từ khĩ, câu khĩ
- Đọc theo nhĩm
- Thi đọc giữa các nhĩm
- Giải nghĩa từ: sáng kiến, lập đơng, chúc
thọ
- Đọc cả lớp
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
- Bé Hà cĩ sáng kiến gì ?
- Hà giải thích tại sao cần cĩ ngày của
ơng bà
- Hai bố con chọn ngày nào là ngày lễ
của ơng bà ? Vì sao ?
- Bé Hà cịn băn khoăn chuyện gì ?
- Ai đã gỡ bí giúp bé ?
- Hà đã tặng ơng bà mĩn quà gì ?
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh theo dõi
- Học sinh nối nhau đọc từng câu, từng đoạn; kết hợp đọc từ khĩ, câu khĩ
*Từ ngữ và câu
- Đọc trong nhĩm
- Đại diện các nhĩm, thi đọc từng đoạn rồi cả bài
- Học sinh đọc phần chú giải
- Cả lớp đọc đồng thanh cả bài một lần
- Tổ chức ngày lễ cho ơng bà
- Vì Hà đã cĩ ngày 1/6, bố cĩ ngày 1/5,
mẹ cĩ ngày 8/3 cịn ơng bà thì chưa cĩ ngày lễ nào cả
- Chọn ngày lập đơng hàng năm làm ngày lễ vì trời bắt đầu rét mọi người cần chăm lo sức khỏe cho các cụ già
- Chưa biết nên chọn quà gì để mừng ơng bà
- Bố đã giúp Hà và em đã làm theo
- Chùm điểm 10
Trang 2- Bé Hà trong chuyện là người như thế
nào?
Hoạt động 3: Luyện đọc lại
- Giáo viên cho học sinh các nhóm thi
đọc theo vai
Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò
- Hệ thống nội dung bài; GD - LH
- Nhận xét giờ học
- Là 1 cô bé ngoan, nhiều sáng kiến và rất kính yêu ông bà
*Nhắc lại câu trả lời/nhiều h/s
**HS các nhóm lên thi đọc theo vai
- Cả lớp n/x chọn nhóm đọc tốt nhất
Toán
T:46 LUYỆN TẬP (sgk - tr.46)
I Mục tiêu:
- Biết tìm x trong các BT dạng: x + a = b; a + x = b (với a, b là các số có không quá hai chữ số)
- Biết giải bài toán có một phép trừ; làm được các BT1; BT2(cột 1, 2); BT4, 5
-Phép tính và câu lời giải
-BT3
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên nhận xét bài kiểm tra giữa kỳ
2 B i m i: à ớ
- Giới thiệu bài, ghi đầu bài
Hoạt động 1: HD học sinh làm bài tập
Bài 1: Tìm x
- Giáo viên cho học sinh làm bảng con
- Nhận xét bảng con
Bài 2: Tính nhẩm
- Yêu cầu học sinh làm miệng
**Bài 3: Tính
- Cho học sinh làm vào vở
- Học sinh làm bảng con
x + 8 = 10
x = 10 – 8
x = 2
x + 7 = 10
x = 10 – 7
x = 3
30 + x = 58
x = 58 – 30
x = 28
*Nhắc lại phép tính
- Học sinh nêu kết quả
9 + 1 = 10 8 + 2 = 10
10 - 9 = 8 10 - 8 = 2
10 - 1 = 9 10 - 2 = 8
*Nhắc lại kết quả phép tính/nhiều h/s
- Học sinh làm vở
Trang 3Bài 4: Bài tốn
- Cho học sinh tự tĩm tắt rồi giải vào vở
Tĩm tắt:
Cam và quýt: 45 quả
Cam: 25 quả
Quýt: … quả ?
Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước kết quả
đúng
- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm rồi
khoanh vào kết quả đúng
Hoạt động 2: Củng cố - Dặn dị
- Hệ thống nội dung bài
- Giáo dục - liên hệ
- Nhận xét giờ học
- Giao việc: Làm BT2(cột 3)
10-1-2= 7 10- 3 = 7
10-3- 4 =3 10- 7 = 3
19-3-5 = 11 19- 8 = 11
- Học sinh làm theo yêu cầu của giáo viên
- Cả lớp làm vào vở; một học sinh lên bảng chữa bài
Bài giải
Số quả quýt cĩ là:
45- 25 = 20 (quả) Đáp số: 20 quả
*Nhắc lại câu lời giải
- Học sinh làm vào vở nháp để tính kết quả rồi khoanh vào đáp án C C = 0
*Nhắc lại đáp án đúng
NS:
ND: Thứ ba ngày 18 tháng 10 năm 2011
I Mục tiêu:
- Viết đúng chữ hoa H (1 dịng cỡ vừa, 1 dịng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Hai
(1 dịng cỡ vừa, 1 dịng cỡ nhỏ), Hai sương một nắng (3 lần)
- Rèn kĩ năng viết chữ: đúng, đều, đẹp
-Từ và câu ứng dụng
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Bộ chữ mẫu trong bộ chữ
- Học sinh: Vở tập viết
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 B i m i: à ớ
- Giới thiệu bài, ghi đầu bài
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh viết
- Hướng dẫn học sinh viết Chữ hoa: H
+ Cho học sinh quan sát chữ mẫu
+ Giáo viên viết mẫu lên bảng vừa viết
vừa phân tích cho học sinh theo dõi
H
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh quan sát mẫu
- Học sinh theo dõi
Trang 4+ Hướng dẫn học sinh viết bảng con
+ Giới thiệu cụm từ ứng dụng:
Hai sương một nắng
+ Giải nghĩa từ ứng dụng:
+ Hướng dẫn học sinh viết bảng con
- Hướng dẫn học sinh viết vào vở theo
mẫu sẵn
+ Giáo viên theo dõi uốn nắn, giúp đỡ
học sinh chậm theo kịp các bạn
- Chấm chữa: Giáo viên thu 7, 8 bài chấm
rồi nhận xét cụ thể
Hoạt động 2: Củng cố - Dặn dò
- Nhận xét giờ học; giáo dục – liên hệ
- Giao việc: HS về viết phần còn lại
- Học sinh viết bảng con chữ H từ 2, 3
lần
- Học sinh đọc cụm từ
*Nhắc lại/nhiều h/s
- Giải nghĩa từ
- Luyện viết chữ Hai vào bảng con
- Học sinh viết vào vở theo yêu cầu của giáo viên
- Tự sửa lỗi
Chính tả (Tập chép) T:19 NGÀY LỄ
I Mục tiêu:
- Chép lại chính xác, trình bày đúng nội dung bài chính tả “Ngày lễ”
- Làm đúng các bài tập 2, 3 (a/b) phân biệt c / k, l / n, thanh hỏi, thanh ngã; hoặc
BT chính tả phương ngữ do GV soạn
-Từ ngữ và câu trả lời
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Bảng nhóm
- Học sinh: Vở bài tập
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 B i m i: à ớ
- Giới thiệu bài, ghi đầu bài
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh viết
- Giáo viên đọc mẫu bài viết
- Những chữ nào trong tên các ngày lễ nói
trên được viết hoa ?
- Hướng dẫn học sinh viết bảng con chữ
khó:
Quốc tế, thiếu nhi, cao tuổi, …
- Hướng dẫn học sinh chép bài vào vở
- Giáo viên quan sát, theo dõi, uốn nắn
học sinh
- Đọc lại cho học sinh soát lỗi
- Chấm chữa: Giáo viên thu chấm 7, 8 bài
có nhận xét cụ thể
- 2, 3 học sinh đọc lại
- Tên riêng của các ngày lễ được viết hoa
*Nhắc lại/nhiều h/s
- Học sinh luyện viết bảng con
*Từ khó
- Học sinh nhìn bảng chép bài vào vở
- Soát lỗi
Trang 5Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2: Điền vào chỗ trống c hay k
- Giáo viên cho học sinh làm vào vở
- Nhận xét bài làm của học sinh
Bài 3(a): Điền vào chỗ trống l hay n
- Giáo viên cho học sinh các nhóm lên thi
làm bài nhanh
- Giáo viên cùng cả lớp nhận xét chốt lời
giải đúng
Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò
- Hệ thống nội dung bài
- Giáo dục và liên hệ
- Nhận xét giờ học; giao việc: BT3(b)
- Học sinh làm vào vở
- Học sinh lên chữa bài
+Con cá, con kiến, cây cầu, dòng kênh
- Học sinh các nhóm lên thi làm nhanh
+ Lo sợ, ăn no, hoa Lan, thuyền nan.
*Nhắc lại câu trả lời đúng
Toán T:47 Sè trßn chôc trõ ®i mét sè
I Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100; trường hợp là số tròn chục; số trừ là số có một hoặc hai chữ số
- Biết giải toán có một phép tính trừ (số tròn chục trừ đi một số); làm được các BT1, 3
- Củng cố cách tìm một số hạng chưa biết khi biết tổng và số hạng kia
-Phép tính và câu lời giải
-BT2
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: 4 bó mỗi bó một chục que tính và 8 que tính rời
- Học sinh: Bảng phụ, vở bài tập
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên gọi học sinh lên làm bài tập 3 / 46
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
2 B i m i: à ớ
- Giới thiệu bài, ghi đầu bài
Hoạt động 1: VD1: Giới thiệu phép trừ
40 – 8
- Giáo viên nêu bài toán để dẫn đến phép
tính 40- 8
- GV viết phép tính lên bảng: 40–8 = ?
- Hướng dẫn học sinh thực hiện phép
tính
40
-
8
32
- Học sinh thao tác trên que tính để tìm
ra kết quả là 32
- Học sinh thực hiện phép tính vào bảng con
- Học sinh nêu cách thực hiện: Đặt tính, rồi tính
- Học sinh nhắc lại CN-ĐT
Trang 6+ 0 khơng trừ được 8 lấy 10 trừ 8 bằng 2,
viết 2
+ 4 trừ 1 bằng 3, viết 3
Vậy: 40 – 8 = 32
Hoạt động 2: VD2: Giới thiệu phép trừ
40 – 18
- Giáo viên hướng dẫn tương tự VD1
- Học sinh thực hiện phép tính
40
18
22
+ 0 khơng trừ được 8 lấy 10 trừ được lấy
10 trừ 8 bằng 2, viết 2
+ 1 thêm 1 bằng 2, 4 trừ 2 bằng 2, viết 2
Vậy: 40 – 18 = 22
Hoạt động 3: Thực hành
- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm các
bài 1, 3 bằng các hình thức khác nhau:
Miệng, vở, bảng con,…
Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dị
- Hệ thống nội dung bài; giáo dục và liên
hệ
- Nhận xét giờ học; giao việc: **BT2
- Học sinh thực hiện trên que tính để tìm
ra kết quả là 22
- Học sinh nhắc lại cách thực hiện phép tính
*Nhắc lại /nhiều h/s
- Học sinh làm theo hướng dẫn của giáo viên
Bài 1: Tính
60 50 90 80 30 80
9 5 2 17 11 54
51 45 88 73 19 26 Bài 3: Bài tốn
Bài giải Đổi 2 chục = 20
Số que tính cịn lại là:
20 - 5 = 15 (que) Đáp số: 15 que tính
*Nhắc lại kết quả phép tính và câu lời giải
NS:
ND: Thứ tư ngày 18 tháng 10 năm 2011
T:30 BƯU THIẾP
I Mục tiêu:
- Biết nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng; đọc trơn tồn bài, biết nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài Biết đọc bưu thiếp
Trang 7- Hiểu nghĩa các từ mới và hiểu tác dụng của bưu thiếp, cách viết bưu thiếp, phong
bì thư.(trả lời được các câu hỏi trong sgk)
-Từ ngữ và câu ngắn
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Bảng nhóm, bưu thiếp, phong bì thư
- Học sinh: Sách giáo khoa
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên đọc bài “Sáng kiến của bé Hà” và trả lời câu hỏi trong sgk
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
2 B i m i: à ớ
- Giới thiệu bài, ghi đầu bài
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Giáo viên đọc mẫu toàn bài một lần
- Đọc nối tiếp từng dòng của bưu thiếp
- Đọc nối nhau từng bưu thiếp
- Luyện đọc các từ khó
- Giải nghĩa từ: Bưu thiếp, nhân dịp, …
- Đọc trong nhóm
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
a) Bưu thiếp đầu là của ai gửi cho ai ?
Gửi để làm gì ?
b) Bưu thiếp thứ hai là của ai gửi cho ai ?
Gửi để làm gì ?
c) Bưu thiếp dùng để làm gì ?
Hoạt động 3: Luyện đọc lại
- Giáo viên cho học sinh thi đọc toàn bài
- Giáo viên nhận xét chung
Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò
- Hệ thống nội dung bài
- Giáo dục và liên hệ
- Nhận xét giờ học
- Học sinh theo dõi
- Đọc nối tiếp từng dòng
- Đọc từng bưu thiếp
- Học sinh luyện đọc CN + ĐT
*Từ ngữ và câu khó
- Học sinh đọc phần chú giải
- Đọc theo nhóm
- Của cháu gửi cho ông bà Gửi để chúc mừng nhân dịp năm mới
- Của ông gửi cho cháu Gửi để báo tin
đã nhận được bưu thiếp và chúc tết cháu
- Để chúc mừng và báo tin tức
*Nhắc lại câu trả lời/nhiều h/s
- Học sinh các nhóm thi đọc toàn bài
- Cả lớp nhận xét, chọn người thắng cuộc
Luyện từ và câu
TỪ NGỮ VỀ HỌ HÀNG.
DẤU CHẤM - DẤU PHẨY
I Mục tiêu:
- Mở rộng vốn từ chỉ người trong gia đình, họ hàng.
Trang 8- Tìm được một số từ ngữ chỉ người trong gia đình, họ hàng (BT1, BT2) ; xếp đúng
từ chỉ người trong gia đình, họ hàng mà em biết vào 2 nhóm họ nội, họ ngoại (BT3) ; điền đúng dấu chấm, dấu hỏi chấm vào đoạn văn có chỗ trống (BT4)
- Rèn kĩ năng, sử dụng dấu chấm và dấu chấm hỏi
-Từ ngữ và câu ngắn
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 B i m i: à ớ
- Giới thiệu bài, ghi đầu bài
Hoạt động 1: HD học sinh làm bài tập
Bài 1: Tìm những từ chỉ người trong GĐ,
họ hàng ở câu chuyện Sáng kiến của bé
Hà
- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài
- Giáo viên viết những từ đúng lên bảng:
+ Bố, ông, bà, mẹ, cụ già, cô, chú, con,
cháu
Bài 2: Kể thêm từ chỉ người trong GĐ, họ
hàng mà em biết :
- Giúp học sinh nắm yêu cầu
- Giáo viên nhận xét bổ sung
Bài 3: Xếp vào mỗi nhóm một từ chỉ
người trong GĐ, họ hàng mà em biết :
- Giáo viên giúp học sinh hiểu được nội
dung của bài: Họ nội là những người họ
hàng về đằng bố, họ ngoại là những
người họ hàng về đằng mẹ
- Cho học sinh làm bài theo nhóm
Bài 4: Em chon dấu chấm hay dấu dấu
chấm hỏi để điền vào ô trống ?
- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài
vào vở
Giáo viên nhận xét bổ sung
- Học sinh đọc lại bài sáng kiến của bé
Hà
- Học sinh tìm các từ chỉ người trong bài
- Đọc các từ vừa tìm được
*Nhắc lại/nhiều h/s
- 2 học sinh lên bảng làm bài
- Học sinh đọc kết quả:
+Cụ, ông, bà, cha, mẹ, chú, bác, cô, dì, cậu, mợ, con dâu, con rể, cháu, chắt, chút, …
*Nhắc lại
- Nêu y/c BT
- Học sinh làm bài theo nhóm
- Đại diện các nhóm lên thi làm bài nhanh
- Cả lớp nhận xét chọn nhóm làm nhanh nhất
- Học sinh làm bài vào vở
+ Ô trống thứ nhất điền dấu chấm(.) + Ô trống thứ hai điền dấu chấm hỏi(?) + Ô trống thứ ba điền dấu chấm(.)
- Đọc lại đoạn văn hoàn chỉnh
Trang 9Hoạt động 2: Củng cố - Dặn dị
-Hệ thống nội dung bài; giáo dục–liên hệ
- Nhận xét giờ học; giao việc: Làm BT và
xem trước bài mới
RÈN LUYỆN TỪ VÀ CÂU TỪ NGỮ VỀ HỌ HÀNG DẤU CHẤM, DẤU CHẤM HỎI.
I Mục tiêu:
- HSTB nắm vững hơn các từ ngữ về họ hàng
- Dùng dấu chấm, dấu chấm hỏi để ghi dấu câu cho đúng
II Các hoạt động dạy học:
A Oån định:
B Bài BDPĐ:
1 Giới thiệu bài:
2 Các bài tập:
Bài 1: Kể các từ chỉ người trong gia
đình, họ hàng
Bài 2: Chọn từ chỉ người trong gia đình
để xếp vào các nhóm cho đúng:
a Họ nội:
b Họ ngoại:
Bài 3: Em chọn dấu chấm hay dấu
chấm hỏi để điền vào chỗ trống:
Lan hỏi Hà:
- Ngày mai tổ mình có trực nhật lớp
không
Hà nói:
- Có, ngày mai tổ mình có làm trực
nhật
- Chấm một số bài, nhận xét
C Củng cố – dặn dò :
- Chốt kiến thức
- Chuẩn bị bài sau
Làm miệng
Nêu kết quả
Thảo luận nhóm đôi
2 đội, mỗi đội 2 em lên bảng tiếp sức Nhận xét, bổ sung
- Làm vào vở
- Nêu kết quả
- Nhận xét
Nhận xét tiết học
Trang 10Toán T:48 11 TRỪ ĐI MỘT SỐ : 11 – 5
I Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 11 – 5, lập được bảng 11 trừ đi một số
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 11 – 5; bước đầu học thuộc bảng trừ
- Biết vận dụng bảng trừ đã học để làm tính và giải toán
- Tên gọi các thành phần và kết quả của phép trừ
-BT3
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: 1 bó một chục que tính
- Học sinh: Bảng phụ, vở bài tập
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên gọi học sinh lên làm bài tập 2 / 47
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
2 B i m i: à ớ
- Giới thiệu bài, ghi đầu bài
Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ: 11- 5
- Giáo viên nêu bài toán dẫn đến phép
tính: 11- 5
- Hướng dẫn học sinh thao tác trên que
tính
- Hướng dẫn học sinh đặt tính
11
- 5
6
- Hướng dẫn học sinh tự lập bảng trừ
- Cho học sinh tự học thuộc bảng trừ
Hoạt động 2: Thực hành
- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm lần
lượt từ bài 1(cột 1), 2, 4 bằng các hình
thức khác nhau: Miệng, vở, bảng con, …
Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò
- Hệ thống nội dung bài; giáo dục và liên
- Học sinh nhắc lại bài toán
- Học sinh thao tác trên que tính để tìm
ra kết quả là 6
- Học sinh thực hiện phép tính vào bảng con
- Học sinh nêu cách thực hiện: Đặt tính, rồi tính
- Học sinh nhắc lại: Mười một trừ năm bằng sáu
- Học sinh tự lập bảng công thức 11 trừ
đi 1 số
11- 2 = 9 11- 3 = 8 11- 4 = 7 11- 5 = 6
11- 6 = 5 11- 7 = 4 11- 8 = 3 11- 9 = 2
- HS tự học thuộc bảng công thức trừ
- Đọc cá nhân + đồng thanh
- Học sinh làm lần lượt từng bài theo yêu cầu của giáo viên
*Cách tính, kết quả phép tính và câu lời giải
**BT3