Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m.[r]
Trang 1SỞ GD - ĐT AN GIANG.
TRƯỜNG THPT NGUYỄN CHÍ THANH.
ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT
CHƯƠNG IV – ĐẠI SỐ 10 (Năm học 2009 – 2010)
Bài tập 1: Chứng minh rằng, nếu a b 0 thì
1 1
b a .
Bài tập 2: Chứng minh rằng, với hai số dương a và b thì (a b ab )( 1) 4ab Khi nào đẳng thức xảy ra
Bài tập 3: Xét dấu của biểu thức
a) f x( ) ( x1)(2x 5) b)
( )
x
f x
x
( )
2
f x
x
Bài tập 4: Giải bất phương trình
a)
5 0
2 6x
1 2
x x
1 5
x x
d)
(2 5)(5 3 )
0
x
e) 2x 5 2 d) (x 2)(x3)(1 4 ) 0 x
Bài tập 5: Xét dấu của biểu thức
a)
( )
5
f x
x
b) f x( )3x2 5x12 c) f x( ) (4 x2 5x 9)(x3)
Bài tập 6: Giải bất phương trình
a) 2x25x 2 0 b)
0
x
c) (3x210x3)(4x 5) 0
Bài tập 7: Giải hệ bất phương trình
a)
3 7
4
x x x
x
15 8
2 3 2(2 3) 5
4
x x
Bài tập 8: Tìm giá trị của m để các bất phương trình sau có nghiệm
a) x2 (m1)x m 1 0 ; b) (m5)x24mx m 2 0
Bài tập 9: Giá trị nào của m bất phương trình sau vô nghiệm
a) x2 (m1)x m 1 0; b) (m3)x2(m2)x 4 0
Bài tập 10: Cho phương trình x2(m1)x m 25m 6 0
a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m.
b) Tìm giá trị của m để phương trình có hai nghiệm trái dấu.
Bài tập 11: Xác định miền nghiệm của hệ bất phương trình
0
5
x y
x y
Hết.