Mục đích của đề kiểm tra * Kiến thức: Kiểm tra việc nắm vững các kiến thức về hằng đẳng thức, phân tích đa thức thành nhân tử, các quy tắc nhân đa thức, phép chia đa thức một biến đã sắp[r]
Trang 1Ngày soạn: 21/10/2011
I Mục đích của đề kiểm tra
* Kiến thức: Kiểm tra việc nắm vững các kiến thức về hằng đẳng thức, phân tích đa thức
thành nhân tử, các quy tắc nhân đa thức, phép chia đa thức một biến đã sắp xếp.
* Kĩ năng: Kiểm tra kĩ năng vận dụng kiến thức đã học để giải toán, trình bày lời giải
* Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, biết lựa chọn cách giải thích hợp khi làm bài kiểm tra
II Hình thức đề kiểm tra
Đề kiểm tra kết hợp TL và TNKQ
III Ma trận đề kiểm tra
Cấp độ
Tên
Chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Chủ đề 1 : Nhân
đơn thức với đa
thức, nhân đa
thức với đa thức
Nhận biết được kết quả phép nhân 1 đơn thức với 1 đa thức.
Hiểu được cách nhân một
đa thức với đơn thức
Vận dụng
đa thức nhân đa thức để rút gọn
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1 (câu1-I)
0,25đ
1 (bài 1a)
1,0 đ
1 (bài3)
1,0 đ
3 2,25đ 22,5% Chủ đề 2:
Những hằng
đằng thức đáng
nhớ
Nhận biết
vế còn lại của một hằng đẳng thức đáng nhớ.
Biết dùng HĐT để khai triển
Hiểu được HĐT để điền vào chỗ trống, tính giá trị biểu thức
Vận dụng HĐT để chứng minh biểu thức luôn
âm, dương
Số câu
Số điểm Tỉ lệ % 3
câu 5-I câu 3,4 -II)
0,75 đ
1 (bài1b)
1,0 đ
2 (câu 4-I Câu
7 -I)
0,5 đ
1 (bài 4)
1,0 đ
7 3,25đ 32,5%
Chủ đề 3:
Phân tích đa
thức thành nhân
tử
Biết phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách đặt NTC
Hiểu được phân tích thành nhân tử
để tính giá trị của biểu thức
Phân tích
đa thức thành nhân tử (đặt NTC
- HĐT)
Phân tích đa thức thành nhân tử (Đặt NTC -nhóm
- HĐT)
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
2 (câu 6-I;
câu 1-II)
0,5 đ
1 (câu2-I)
0,25đ
1 (bài2a)
1,0 đ
1 (bài2)
1,0 đ
5 2,75đ 27,5%
Trang 2Chủ đề 4:
Phép chia đa
thức với đơn
thức, chia đa
thức một biến
đã sắp xếp
Nhận biết một
đa thức chia hết cho 1 đơn thức
Biết được cách chia một đa thức cho một đơn thức
Tìm số m
để phép chia hết
Thực hiện được phép chia
đa thức 1 biến đã sắp xếp
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
2 (câu 3-I) (câu2-II)
0,5đ
1 (câu 8-I)
0,25đ
1 (bài 1c)
1,0 đ
4 1,75đ 17,5%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
9
3,0 đ
30%
7
4,0 đ
40%
3
3,0 đ
30%
19
10 đ 100%
IV Biên soạn câu hỏi theo ma trận:
Trang 3A.TRẮC NGHIỆM:(3 điểm – mỗi câu 0,25đ - thời gian làm bài: 15 phút)
I Chọn ý trả lời đúng nhất(A, B, C, D) và ghi trên tờ giấy làm bài:
Câu 1 Tích của hai đa thức x.(2x – 3y) là:
A 2x – 3y B.2x2 - 3y C 2x2 – 3y D 2x2 –3xy
Câu 2 Giá trị của biểu thức : x(x - 1) – y(x - 1) tại x = 2011 và y= 2012 bằng:
A -2011 B.2011 C - 2010 D 2010
A 2xy B 3xy2 C x2y2 D 3x2y
Câu 5 Biểu thức x2 y2 bằng:
A (x y) 2 B (x y)(x y) C (x y) 2 D (y x)(x y)
A x(x – 2)(x + 2) B x(x2 – 4) C x(x – 4) D x(x + 4)
Câu 7 Tính giá trị của biểu thức: x 2 + y 2 biết: x + y = 8 và xy = 15
Câu 8 Giá trị của m để đa thức x 3 + x 2 x + m chia hết cho đa thức x + 2 là:
II Điền chữ Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô vuông đứng trước mỗi khẳng định sau:
Câu 2 (10x3y2 – 20xy3 + 5xy) : 5xy = 2x2y 4y2
Câu 4 (y - 3)2 = y2 - 3y + 9
-B TỰ LUẬN : (7 điểm - thời gian làm bài 30 phút)
Bài 1: (3,0 điểm) Thực hiện phép tính:
a 3x.(2x2 – 3xy + x3)
b (2x3y)2
c (x4 – 2x3 + 2x – 1): (x2 – 1)
Bài 2: (2,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a 2x3 + 8x2 + 8x
b 4x2 4y2 8xy 4
Trường THCS Đống Đa Kiểm tra 1 tiết chương I (đồng loạt)
Họ và tên: Môn: Đại số 8; Tuần 11 – Tiết 21
Ngày kiểm tra: /11/2011 ĐỀ
ĐỀ
Trang 4Bài 3: (1,0 điểm) Rút gọn biểu thức M = (x3)(x 3) ( x 2)(x1)
A.TRẮC NGHIỆM:(3 điểm – mỗi câu 0,25đ - thời gian làm bài: 15 phút)
I Chọn ý trả lời đúng nhất(A, B, C, D) và ghi trên tờ giấy làm bài:
Câu 1 Tích của hai đa thức x.(x – 3y) là:
A x – 3xy B.x2 - 3y C x2 – 3y D x2 –3xy
Câu 2 Giá trị của biểu thức : x(x + 1) – y(x + 1) tại x = 2011 và y= 2012 bằng:
A -2012 B.2011 C - 2011 D 2012
A 5xy B 3xy2 C x2y2 D 3x2y
Câu 5 Biểu thức x2 4y2 bằng:
A (x 2y) 2 B (x 2y)(x 2y) C (x 2y) 2 D (y 2x)(2x y)
A x(x – 9) B x(x2 – 9) C.x(x – 3)(x + 3) D x(x + 9)
Câu 7 Tính giá trị của biểu thức: x 2 + y 2 biết: x y = 1 và xy = - 6
Câu 8 Giá trị của m để đa thức x 3 + x 2 x + m chia hết cho đa thức x - 2 là:
II Điền chữ Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô vuông đứng trước mỗi khẳng định sau:
Câu 2 (8x3y2 – 12xy3 + 4xy) : 4xy = 2x2y 3y2 +1
Câu 4 (y - 2)2 = y2 - 2y + 4
-B TỰ LUẬN : (7 điểm - thời gian làm bài 30 phút)
Bài 1: (3,0 điểm) Thực hiện phép tính:
a 3y.(2x2 – 3xy + x3)
b (3x 2y) 2
c (x4 – 2x3 + 4x – 4): (x2 – 2)
Bài 2: (2,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
Trường THCS Đống Đa Kiểm tra 1 tiết chương I (đồng loạt)
Họ và tên: Môn: Đại số 8; Tuần 11 – Tiết 21
Ngày kiểm tra: /11/2011 ĐỀ
ĐỀ
Trang 5a 3x3 - 6x2 + 3x
b 2x22y24xy 2
Bài 3: (1,0 điểm) Rút gọn biểu thức M = (x2)(x 2) ( x 3)(x1)
Bài 4: (1,0 điểm) Chứng minh: A =y y 2 1 0 với mọi số thực y.
V Xây dựng đáp án và biểu điểm chi tiết:
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHI TIẾT ĐỀ 1 PHẦN A: TRẮC NGHIỆM (Mỗi câu đúng được 0,25 đ)
I
Câu 1: D Câu 2: C Câu 3: A Câu 4: C
Câu 5: B Câu 6: C Câu 7: D Câu 8: B
II.
Câu 1: Đ Câu 2: S Câu 3: S Câu 4: S
PHẦN II TỰ LUẬN (7 điểm):
Bài 1: Thực hiện phép tính:
a 3x.(2x2 – 3xy + x3) = 3x 2x2 +3x (-3xy) + 3x x3 (0,5 đ)
b (2x 3y)2=
2.2x.3y
= 2 2
12xy
c (x4 – 2x3 + 2x – 1) x2 – 1
x4 - x2 x2 -2x + 1
-2x3 + x2 + 2x – 1 (0,25 đ)
-2x3 + 2x
x2 – 1 (0,25 đ)
x2 – 1
0 (0,25 đ)
Vậy : (x4 – 2x3 + 2x – 1): (x2 – 1) = x2 – 2x + 1 (0,25 đ)
Bài 2: (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a 2x3 + 8x2 + 8x
= 2x(x2 + 4x + 4)
=2x(x+2)2
0,5 đ 0,5 đ
x y
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ Bài 3: (1 điểm)
M = (x3)(x 3) ( x 2)(x1)
= x2 – 9 – (x2 + x – 2x – 2) 0,5 đ
= x2 – 9 – x2 – x + 2x + 2 0,25 đ
= x – 7 0,25 đ
Trang 6Bài 4: (1,0 điểm) Chứng minh: A = 2
x x 3 0 với mọi số thực x.
0,5 đ
2
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHI TIẾT ĐỀ 2 PHẦN A: TRẮC NGHIỆM (Mỗi câu đúng được 0,25 đ)
I
Câu 1: D Câu 2: A Câu 3: A Câu 4: C
Câu 5: B Câu 6: A Câu 7: D Câu 8: D
II.
Câu 1: Đ Câu 2: Đ Câu 3: S Câu 4: S
PHẦN II TỰ LUẬN (7 điểm):
Bài 1: Thực hiện phép tính:
a 3y.(2x2 – 3xy + x3) = 3y 2x2 +3y (-3xy) + 3y x3 (0,5 đ)
b (3x 2y)2=
2.3x.2y
= 2 2
12xy
d (x4 – 2x3 + 4x – 4) x2 – 2
x4 - 2x2 x2 -2x + 2
-2x3 + 2x2 + 4x – 4 (0,25 đ)
-2x3 + 4x
2x2 – 4 (0,25 đ)
2x2 – 4
0 (0,25 đ)
Vậy : (x4 – 2x3 + 2x – 4): (x2 – 2)= x2 – 2x + 2) (0,25 đ)
Bài 2: (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a 3x3 - 6x2 + 3x
= 3x(x2 - 2x + 1)
=3x(x - 1)2
0,5 đ 0,5 đ
x y
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ Bài 3: (1 điểm)
M = (x2)(x 2) ( x 3)(x1)
= x2 – 4 – (x2 + x – 3x – 3) 0,5 đ
= x2 – 4 – x2 – x + 3x + 3 0,25 đ
Trang 7= 2x – 1 0,25 đ
0,5 đ
2
VI Rút kinh nghiệm biên soạn đề kiểm tra: