Dung dịch thu được cho tác dụng với dd NaOH dư, lọc kết tủa tách ra đem nung trong không khí đến lượng không đổi thu được chất rắn nặng m gam .Trị số của m là bao nhiêuA. màu da cam san[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT CAO THẮNG ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN HÓA HỌC 10 NĂM HỌC 2019-2020
ĐỀ SỐ 1:
Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 8,3 gam hỗn hợp Fe và Al vào dung dịch HCl dư, thoát ra 5,6 lít khí H2 ở (đktc) Khối lượng của nhôm là
Câu 2: Dãy nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính kim loại tăng dần từ trái sang phải?
Câu 3: Nguyên tố nào là kim loại kiềm?
Câu 4: Lớp M có bao nhiêu phân lớp?
Câu 5: Chọn câu đúng nhất: Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho
A khả năng tham gia phản ứng mạnh hay yếu của nguyên tử đó
B khả năng tạo thành liên kết hoá học
C khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hoá học
D khả năng nhường electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hoá học
Câu 6: Cho m gam một oxit sắt phản ứng vừa đủ với dung dịch có 0.75 mol H2SO4, thu được dung dịch chỉ chứa một muối duy nhất và 1.68 lít khí SO2 (đktc) Giá trị của m là
Câu 7: Mệnh đề sai về nguyên tử là
A Số proton bằng số electron
B Số proton bằng trị số điện tích hạt nhân
C Số hiệu nguyên tử bằng trị số của điện tích hạt nhân nguyên tử
D Số proton bằng số nơtron
Câu 8: Trong hợp chất nhôm oxit, nhôm có điện hóa trị là
Câu 9: Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng? Nguyên tố hóa học là tập hợp các
nguyên tử
Câu 10: Nguyên tử 2 7
1 3Al có số khối là
Câu 11: Kim loại mạnh nhất nằm ở vị trí nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?
Câu 12: Nguyên tố nào có độ âm điện lớn nhất?
Câu 13: Trong phân tử HCl có bao nhiêu cặp electron chung?
Trang 2A 1 B 4 C 3 D 2
Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 6,2 gam hỗn hợp Na và K vào nước, thấy thoát ra 2,24 lít H2(đktc) % khối lượng của K là
Câu 15: Chọn phát biểu đúng nhất: Liên kết cộng hoá trị là liên kết
A giữa các nguyên tử phi kim với nhau
B được hình thành do sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử khác nhau
C được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung
D trong đó cặp electron dùng chung bị lệch về phía một nguyên tử
Câu 16: Cho m gam hỗn hợp CuO và Cu tác dụng vừa đủ với 0,2 mol dung dịch H2SO4 đặc, nóng, thu được 1,12 lít khí SO2 ở đktc Giá trị của m là
Câu 17: Trong các hidroxit dưới đây, hidroxit nào có tính bazơ mạnh nhất?
Câu 18: Kim cương có kiểu cấu tạo mạng tinh thể nào?
Câu 19: Kí hiệu nguyên tử X Z A cho biết những điều gì về nguyên tố X?
C Nguyên tử khối trung bình của nguyên tử D Số hiệu nguyên tử và số khối
Câu 20: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40 Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12 hạt Nguyên tố X có số khối là
Câu 21: Cho phản ứng sau: Cu+ HNO3 Cu(NO3)2 + NO + H2O Sau khi cân bằng tổng hệ số là
Câu 22: Một nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt là 13.Vậy nguyên tử đó có số proton là
Câu 23: Cho phản ứng sau : Cl2 + KOH KClO + KCl + H2O
Clo đã :
Câu 24: Trong hợp chất NH3, nitơ có cộng hóa trị là
Câu 25: Phân tử chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị phân cực mạnh?
Câu 26: Đề hòa tan hoàn toàn 7,8g hỗn hợp Mg và Al cần dùng dung dịch HCl, thu được 8.96 lít khí H2
ở đktc Khối lượng của Mg là
Câu 27: Cho 6 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được 2,8 lít khí SO2 đktc Khối lượng Cu và Fe trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là
Trang 3A 2,2 g và 3,8 g B 3,2 g và 2,8 g C 1,6 g và 4,4 g D 2,4 g và 3,6 g
Câu 28: Cho phản ứng sau: FeS2+ O2 SO2 + Fe2O3
Tổng hệ số cân bằng của phản ứng trên là:
Câu 29: Trong phản ứng : Br2 + 2KI I2 + 2KBr
Brom đã :
Câu 30: Phân lớp nào sau đây bán bão hòa?
ĐỀ SỐ 2:
Câu 1: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là
Câu 2: Sắt tây là sắt được phủ lên bề mặt bởi kim loại nào sau đây?
Câu 3: Oxit nào sau đây là oxit axit?
Câu 4: Hòa tan 1,12 gam Fe bằng 300 ml dung dịch HCl 0,2M, thu được dung dịch X và khí H2 Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N )5 và m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 5: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
Câu 6: Nhận định nào sau đây sai?
A Sắt tan được trong dung dịch FeCl3 B Đồng tan được trong dung dịch FeCl3
C Sắt tan được trong dung dịch FeCl2 D Sắt tan được trong dung dịch CuSO4
Câu 7: Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
Câu 8: Oxit lưỡng tính là
Câu 9: Hỗn hợp X gồm FeCl2 và NaCl có tỉ lệ mol tương ứng là 1: 2 Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam X vào nước, thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 10: Cho sơ đồ chuyển hoá: FeX
FeCl3Y Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng) Hai chất X, Y lần lượt là
Câu 11: Hòa tan 10gam hỗn hợp bột Fe và FeO bằng một lượng dd HCl vừa đủ thấy thoát ra 1,12 lít khí
Trang 4(đktc) Dung dịch thu được cho tác dụng với dd NaOH dư, lọc kết tủa tách ra đem nung trong không khí đến lượng không đổi thu được chất rắn nặng m gam Trị số của m là bao nhiêu?
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn m gam Fe trong khí Cl2 dư, thu được 6,5 gam FeCl3 Giá trị của m là
Câu 13: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ
Câu 14: Cấu hình electron của Cu(Z=29) là
A [Ar]4s13d10 B [Ar]4s23d9 C [Ar]3d104s1 D [Ar]3d94s2
Câu 15: Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy thanh sắt ra rửa sạch, sấy khô thấy khối lượng tăng 2,4 gam Khối lượng Cu đã bám vào thanh sắt là
Câu 16: Cho 8,16 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dung dịch Y), thu được 1,344 lít NO (đktc) và dung dịch Z Dung dịch Z hòa tan tối đa 5,04 gam
Fe, sinh ra khí NO Biết trong các phản ứng, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Số mol HNO3 có trong Y là
Câu 17: Fe có thể tan trong dung dịch chất nào sau đây?
Câu 18: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là
Câu 19: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+? (Fe: Z=26)
Câu 20: Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch
Câu 21: Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện
A kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ
B kết tủa màu nâu đỏ
C kết tủa màu xanh lam
D kết tủa màu trắng hơi xanh
Câu 22: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
Câu 23: Khối luợng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hoá hết 0,3 mol FeSO4 trong dung dịch có H2SO4 loãng làm môi trường là
Câu 24: Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch
Câu 25: Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3g hỗn hợp chất rắn X Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 dư, thoát ra 0,56 lít (đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là
Trang 5A 2,62 B 2,52 C 2,22 D 2,32
Câu 26: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch
Câu 27: Hoà tan 8,4 gam Fe bằng dung dịch HNO3loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
Câu 28: Cho 0,04 mol bột sắt vào dung dịch chứa 0,07 gam AgNO3 Khi phản ứng hoàn toàn thì khối lượng chất rắn thu được bằng bao nhiêu gam?
Câu 29: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 quan sát thấy hiện tượng gì?
A Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch có màu xanh
B Thanh Fe có màu trắng và dung dịch nhạt màu xanh
C Thanh Fe có màu trắng xám và dung dịch có màu xanh
D Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch nhạt màu xanh
Câu 30: Khử hoàn toàn 16 gam bột oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao, phản ứng xong khối lượng chất rắn giảm 4,8 gam Công thức oxit sắt đã dùng :
ĐỀ SỐ 3:
Câu 1: Phản ứng của khí clo với hidro xảy ra ở điều kiện nào sau đây?
C Ở nhiệt độ thường (250
C), trong bóng tối D Nhiệt độ thấp dưới 00C
Câu 2: Cho dung dịch chứa 7,91 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tố có trong tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3(dư), thu được 18,11 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 3: Hòa tan hết một kim loại hóa trị II trong dd HCl 14,6% vừa đủ.Thì thu được dd muối có nồng độ 18,19%.Kim loại đã dùng là:
Câu 4: Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của nhóm halogen:
A Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử B Ở điều kiện thường là chất khí
Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 9,3 g hỗn hợp Zn và Fe bằng dung dịch HCl dư Thu được 3,36 lít khí ở đktc Thành phần % khối lượng của Zn trong hỗn hợp đầu là:
Câu 6: Trộn lẫn 100ml dd HCl 1M với 300ml dd HCl 2M Nồng độ mol/lít của dd HCl thu được là:
Câu 7: Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều giảm dần tính phi kim từ trái sang phải là
A F2, Cl2, Br2, I2 B F2, I2, Br2, Cl2 C Br2, F2, Cl2, I2 D F2, Br2, Cl2, I2
Câu 8: Flo không tác dụng trực tiếp với chất nào sau đây?
Trang 6A Khí H2 B Hơi nước C Khí O2 D Kim loại Cu
Câu 9: Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hóa không có tính khử?
Câu 10: Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh?
Câu 11: Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với 8,775 gam NaCl Khối lượng kết tủa tạo thành là bao nhiêu?
Câu 12: Trong số các hợp chất hidro halogenua, hợp chất có tính khử mạnh nhất là:
Câu 13: Clorua vôi có công thức là:
Câu 14: Có thể dùng chất nào trong số các chất sau đây để làm thuốc thử nhận biết ra hợp chất halogenua trong dung dịch?
Câu 15: Clorua vôi là muối của kim loại canxi với hai loại gốc axit là clorua Cl- và hipoclorit ClO- Vậy clorua vôi gọi là muối gì?
Câu 16: Brom bị lẩn tạp chất là clo Để thu được Brom tinh khiết cần làm cách nào sau đây?
A Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4 loãng B Dẫn hỗn hợp đi qua nước
C Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaBr D Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaI
Câu 17: Nước Gia-ven là hỗn hợp các chất nào sau đây?
A NaCl, NaClO, H2O B NaCl NaClO3, H2O C NaCl NaClO4, H2O D HCl, HClO, H2O
Câu 18: Kim loại nào sau đây tác dụng với HCl loãng và tác dụng với clo cho cùng loại muối?
Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Flo có tính oxi hoá mạnh hơn clo
B Muối AgI không tan trong nước, muối AgF tan trong nước
C Dung dịch HF hoà tan được SiO2
D Trong các hợp chất, ngoài số oxi hoá -1, flo và clo còn có số oxi hoá +1, +3, +5, +7
Câu 20: Lọ đựng chất nào sau đây có màu vàng lục?
Câu 21: Trong hợp chất số oxi hóa phổ biến của clo là:
A -1,0,+1,+3,+5,+7 B +7,+3,+5,+1,0,-1 C -1,+1,+3,+5,+7 D +1,+3,+5,+7
Câu 22: Hòa tan hoàn toàn Al bằng dung dịch HCl vừa đủ, thu được 6,72 lít khí(đktc) Khối lượng nhôm
đã tham gia phản ứng là
Câu 23: Nguyên tắc điều chế flo là:
A Nhiệt phân các hổn hợp chứa flo
B Cho dung dịch HF tác dụng với chất oxi hóa mạnh
C Cho muối florua(F-)tác dụng với chất oxi hóa
Trang 7D Điện phân hổn hợp KF và HF nóng chảy
Câu 24: Cần bao nhiêu gam brom tác dụng với dd NaI để tạo nên 38,1 gam I2?
Câu 25: Các nguyên tố nhóm halogen có cấu hình electron lớp ngoài cùng là
Câu 26: Cho các axit: HCl, HBr, HI, HF Dãy sắp xếp theo chiều tính axit giảm dần:
A HCl , HBr , HI , HF B HI , HBr , HCl , HF C HCl , HBr , HF , HI D HF , HCl , HBr , HI
Câu 27: Chất nào sau đây dùng để diệt khuẩn và tẩy màu
Câu 28: Cho 16,59 ml dd HCl 20% có d=1,1g/ml vào dd chứa 51gam AgNO3 thu được kết tủa A và dd
B Thể tích dd NaCl 26% có d=1,2g/ml dùng để kết tủa hết lượng AgNO3 dư trong B là:
Câu 29: Các nguyên tố nhóm VIIA sau đây, nguyên tố nào không có đồng vị bền trong tự nhiên:
Câu 30: Điện phân hoàn toàn dung dịch có chứa m gam NaCl có màng ngăn ta thu được 2,24 lít khí clo ở đktc Khối lượng NaCl đã dùng là
ĐỀ SỐ 4:
Câu 1: Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,05 mol H2SO4 loãng Khối lượng muối thu được bằng bao nhiêu gam?
Câu 2: Trung hòa 11,4 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M CTPT của X là
Câu 3: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với
A dung dịch NaOH và dung dịch NH3 B dung dịch KOH và CuO
C dung dịch KOH và dung dịch HCl D dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4
Câu 4: Tơ nilon -6,6 thuộc loại
Câu 5: Hỗn hợp X gồm 2 chất có công thức phân tử là C3H12N2O3 và C2H8N2O3 Cho 3,40 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH (đun nóng), thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 0,04 mol hỗn hợp 2 chất hữu cơ đơn chức (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm) Cô cạn Y, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 6: Công thức phân tử của cao su thiên nhiên là
Câu 7: Amino axit X chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH trong phân tử Y là este của X với ancol đơn chức, MY = 89 Công thức của X, Y lần lượt là
A H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-COOC2H5 B H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-COOCH3
Trang 8C H2N-[CH2]2-COOH, H2N-[CH2]2-COOC2H5 D H2N-[CH2]2-COOH, H2N-[CH2]2-COOCH3
Câu 8: Cho 9,3 gam anilin tác dụng vừa đủ với axit HCl, khối lượng muối thu được là
Câu 9: Cho các hợp chất hữu cơ sau: C6H5NH2 (1); (CH3)2NH (2); CH3NH2 (3); NH3 (4) Độ mạnh của các bazơ được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là
A 1 < 2 < 4 <3 B 1 < 3 < 2 < 4 C 1 < 2 < 3 < 4 D 1 < 4 < 3 < 2
Câu 10: Cho 20,0 gam hỗn hợp gồm ba amin đơn chức, tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, rồi cô cạn dung dịch thì thu được 31,68 gam hỗn hợp muối Thể tích dung dịch HCl đã dùng là:
Câu 11: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là
Câu 12: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4H9O2N?
Câu 13: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3 B Amin có tính bazơ do trên N có cặp e chưa tham
gia liên kết
C Các amin đều có tính bazơ D Anilin có tính bazơ rất yếu nên không làm đổi
màu quỳ tím
Câu 14: Thủy phân hết m gam tetrapeptit Gly-Gly-Gly-Gly (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 11,25 gam Gly, 26,4 gam Gly-Gly và 28,35 gam Gly-Gly-Gly Giá trị của m là
Câu 15: Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C5H13N?
Câu 16: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là
A CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2 B CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2
C CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2 D CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh
Câu 17: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch X, Y, Z,
T
Chất
Thuốc thử
Nước brom Không có kết tủa Kết tủa trắng Không có kết tủa Không có kết tủa Chất X, Y, Z, T lần lượt là
A Metyl amin, Anilin, Glyxin, Axit glutamic B Anilin, Glyxin, Metyl amin, Axit glutamic
C Glyxin, Anilin, Axit glutamic, Metyl amin D Axit glutamic, Metyl amin, Anilin, Glyxin
Câu 18: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
Câu 19: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là
Câu 20: Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng, khối lượng muối thu được
Trang 911,1 gam Giá trị m đã dùng là
Câu 21: Amin đơn chức X có chứa vòng benzen Tỉ khối của X so với metan là 6,6875 X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
Câu 22: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Alanin HCl(1 : 1 )
XNaOH( 1: 2 )
Y Chất Y là chất nào sau đây:
Câu 23: Amino axit X có công thức H2NCxHy(COOH)2 Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dung dịch H SO2 4
0,5M, thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 3M, thu được dung dịch chứa 36,7 gam muối Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là
Câu 24: Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là C4H9NO2 Cho 10,3 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 25: Cho m gam Anilin tác dụng hết với dung dịch Br2 thu được 9,9g kết tủa Giá trị m đã dùng là
Câu 26: Amino axit X trong phân tử có một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH Cho 26,7 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối Công thức của X là
A H2N-[CH2]2-COOH B H2N-[CH2]3-COOH C H2N-[CH2]4-COOH D H2N-CH2-COOH
Câu 27: Cho 0,1 mol amino axit X phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch
A Cho dung dịch NaOH 0,5M vào dung dịch A thì thấy cần vừa hết 600 ml Số nhóm –NH2 và –COOH của X lần lượt là
A 1 và 1 B 1 và 3 C 2 và 2 D 2 và 1
Câu 28: Đặc điểm cấu tạo của các phân tử nhỏ (monome) tham gia phản ứng trùng hợp là
C phải có 2 nhóm chức trở lên D phải có một liên kết đôi hoặc vòng no không bền
Câu 29: Khối lượng của 1 đoạn mạch nilon-6,6 là 14012 đvC Số lượng mắt xích trong đoạn mạch trên là
Câu 30: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit?
A H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH
B H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
C H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH
D H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
-
ĐỀ SỐ 5:
Câu 1: Trong các hiđrocacbon sau: C2H6, C4H8, C4H10, C5H12, hiđrocacbon nào là ankan có 3 đồng phân mạch cacbon ?
Trang 10A C2H6 B C5H12 C C4H8 D C4H8
Câu 2: Áp dụng quy tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây ?
A Phản ứng cộng của HX vào Anken bất đối xứng
B Phản ứng cộng của HX vào Anken đối xứng
C Phản ứng trùng hợp của Anken
D Phản ứng cộng của Br2 với Anken đối xứng
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 hiđrocacbon thu được 17,6 gam CO2 và 14,4 gam H2O Gía trị của m là
Câu 4: Hai chất CH3 – CH2 – OH và CH3 – O – CH3 khác nhau về
Câu 5: Ankin X chứa 11,11% H về khối lượng Vậy Ankin A là
Câu 6: Phản ứng đặc trưng của Anken là
Câu 7: Để nhận biết But-1-in và But-2-in người ta dùng ?
Câu 8: Để phân biệt hai chất propan và propen dùng phản ứng nào sau đây:
Câu 9: Phản ứng đặc trưng của Ankan là
Câu 10: Một hỗn hợp gồm 2 hidrocacbon khi cháy tạo ra số mol CO2 > số mol H2O Hai hiđrocacbon đó
là
Câu 11: Anken X có công thúc cấu tạo: CH3 -CH2 -C(CH3) = CH -CH3 Tên của X là
Câu 12: Một ankan X có tỉ khối hơi so với không khí là 2 CTPT của X là
Câu 13: Thành phần chính của khí thiên nhiên là
Câu 14: Để làm sạch Etilen có lẫn Axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây?
Câu 15: Có bao nhiêu Ankin ứng với công thức phân tử C5H8 ?
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít ( ở 54,60C, 1,2 atm) hỗn hợp hai hiđrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng và có tỉ lệ số mol lần lượt là 1:2 Sau phản ứng cho toàn bộ sản phẩm qua dung dịch nước vôi trong
dư thu được 25 gam kết tủa Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là