1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tong hop 4 de

11 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 564,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Suy ra: KB = KC hay K là trung điểm của đường chéo BC nên K cũng là trung điểm của đường chéo HF của hình bình hành BFCH.. Vậy ba điểm H, K, F thẳng hàng.[r]

Trang 1

(Thời gian làm bài :120 phút )

Bài 1 1/ A 23 5 18 45 23 5 3 2 3 5   2 2

1

Bài 2 1/ Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất (2;0)

xmx m   m Khi m = -1, phương trình (1) trở thành:

     2

x   x      xx  (*)

Ta có a+b+c = 1+2-3 = 0 nên phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt: x 1 = 1, x 2 = -3

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x 1 = 1, x 2 = -3 khi m = -1

b) Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x x thỏa mãn 1, 2 x1x2 0 khi và chỉ khi:

2 2 ' 0 ( ) 1.( 3) 0

3 0

0 ( 2 )

1

m

m a

       

Vậy m=0 thì phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x x thỏa mãn 1, 2 x1x2 0

Bài 3 1/

 Xác định 2 điểm thuộc đồ thị hàm số y2x1:

 0;  0;1

1

2

b

a

    

Lập bảng giá trị:

2

2

x

1

Vẽ đồ thị: HS tự vẽ

2/ Phương trình đường thẳng (d) có dạng: y = ax + b Vì (d) song song với đường thẳng y = 2x+1 nên a

= 2, ta được: (d): y = 2x +b

Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d):

2

2

x

2 ' ( 2) 1.( 2 )b 4 2b

      

(P) và (d) tiếp xúc với nhau     ' 0 4 2b   0 b 2

Vậy (d): y = 2x – 2

Trang 2

Bài 4

1/- Chứng minh OADC là tứ giác nội tiếp

Xét tứ giác OADC, có:

0 90

DAODCO( tính chất tiếp tuyến)

180

DAODCO

Mà DAO và DCO là hai góc đối nhau

Vậy OADC là tứ giác nội tiếp

2/- Chứng minh MC2 MA MB

Xét MAC và MCB , có:

M : là góc chung

MACMCB (góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung cùng chắn cung BC)

Do đó: MACMCB (g.g)

Suy ra: MC MA MC2 MA MB

3/- Đường thẳng vuông góc với Ax tại D cắt tia BC tại E Chứng minh tứ giác

DAOE là hình chữ nhật

Giải:

Ta có:

DOAAOCsđ AC (1) (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)

1

2

EBOsđ AC (2) (góc nội tiếp chắn cung AC)

Từ (1) và (2) suy ra: DOA EBO

Mà DOA và EBO ở vị trí đồng vị, suy ra: DO//EB (3)

Mặt khác: DE//OB (DE và OB cùng vuông góc với AD) (4)

Từ (3) và (4) suy ra: OBED là hình bình hành

Suy ra: DE//OB và DE=OB hay DE//AO và DE = AO (vì AO = OB (bán kính của đường tròn (O))

Do đó: DAOE là hình bình hành (*)

Ta lại có: 0

90

DAO(tính chất tiếp tuyến) (**)

Từ (*) và (**) suy ra: DAOE là hình chữ nhật

x

E

M

D

O

A

B C

Trang 3

(Thời gian làm bài : 120 phút ) Bài 1 : ( 2,0điểm )

1/-Thực hiện phép tính : A = 2 2

5 4 3 81

2/-Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức : B = 2 2 

p q  q , với p =1+ 2 ;q = 2 Bài 2 : ( 2,5 điểm )

1/-Giải phương trình và hệ phương trình :

a/ 3x 2 - 7x + 2 = 0 ; b/ 3

x y

 

  

2/-Tìm m để phương trình : 2  

xmxm  (m là tham số) có hai nghiệm

x 1 , x 2 thỏa x13x2 2m4

Bài 3 : ( 2,0điểm )

Cho hai hàm số : 1 2 

2

yx P y3x4 d 1/- Với giá trị nào của x thì hai hàm số (P) và (d) bằng nhau ?

2/- Trên (P) lấy hai điểm A và B có hoành độ lần lượt là 1 và 2 Hãy viết

phương trình đường thẳng AB

Bài 4 : ( 3,5 điểm )

Cho đường tròn tâm O bán kính OA và đường tròn tâm O’ đường kính OA 1/- Hãy chứng tỏ rằng đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc trong tại A

2/- Dây AD của đường tròn (O) cắt (O’) ở M Chứng minh AM = MD

3/- Chứng minh OD // O’M

Bài giải:

Bài 1 : 1/ A = 5242 3 81 93 9 3 3.3 12

2/ Ta có: B = 2 2   2

p q    q p q   p q ,

Với p =1+ 2 ;q = 2 , ta có: B=    p q 1 1 2 2 1    1 2 1 2    1 2 1

a xx  ab  c

 2

       

Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt:

;

    

 

Trang 4

Vậy hệ phương trình đã cho có một nghiệm duy nhất (10;7)

xmxm  (1) (ta có: a = 1, b = -2m, b’= -m, c = -(2m+1))

'

=(-m) 2 – 1.[-(2m+1)] = m 2 +2m+1=(m+1) 2 0nên phương trình : 2  

xmxm  luôn có hai nghiệm x 1 , x 2

Theo đề bài ta có hệ phương trình:

 

2

1

a

Theo hệ thức Vi-et, ta có: 1 2 (2 1) 2 1

1

m

    (*) Thay x 1 = 2(m+1) và x 2 =-2 vào (*) ta được:

2(m+1)(-2) = -2m-1 -4m-4= -2m-12m=-3 3

2

 

2

xmxm  (m là tham số) có hai nghiệm x 1 , x 2 thỏa

1 3 2 2 4

xxm

Bài 3: Cho hai hàm số : 1 2 

2

yx P và y3x4 d

1/- Hàm số (P) và (d) bằng nhau  1 2 2

2xx xx  2

' ( 3) 1.8 9 8 1 0

       

Phương trình 2

xx  có hai nghiệm phân biệt:

x      x    

Vậy với x = 2 hoặc x = 4 thì hai hàm số của (P) và (d) bằng nhau

2/ Thay x =1 vào hàm số 1 2 

2

yx P , ta được: 1 12 1 1;1

y    A 

 

 

Thay x =2 vào hàm số 1 2 

2

2 2 2; 2 2

y   B

Phương trình đường thẳng AB có dạng: y = ax+b a0 Đường thẳng AB đi qua 1;1

2

A 

 

  B 2; 2 nên

ta được:

.1

b

 

Vậy phương trình đường thẳng AB là: 3 1

2

yx

Trang 5

1/ Ta có OO’ = OA – O’A = R’ (R’ là bán kính đường tròn (O’)) Do đó (O) và (O’) tiếp xúc trong tại A

2/- Dây AD của đường tròn (O) cắt (O’) ở M Chứng minh AM = MD

Ta có: OD = OA (bán kính đường tròn (O)), suy ra ODA cân tại O (1)

90

OMA (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (O’))

Hay OMDA (2)

Từ (1) và (2) suy ra OM vừa là đường cao nên cũng là đường trung tuyến

Vậy MA = MD

3/- Chứng minh OD // O’M

Ta có: MA = MD (chứng minh trên)

OO’ = AO’ =R’

Do đó MO’ là đường trung bình của tam giác ODA

Suy ra: OD // O’M

M

O'

D

Trang 6

Đề số 3

(Thời gian làm bài 120 phút) Bài 1: (2,0 điểm) Rút gọn biểu thức:

a/ 4 3 + 27 - 48 b/  2

1- x + 4 x 1+ x với x0

Bài 2: (2,0 điểm)

a/ Vẽ đồ thị của hàm số y  2x 4 (d)

b/ Viết phương trình đường thẳng (e) cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 5 và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 5

c/ Tìm tọa độ giao điểm hai đường thẳng (d) và (e) bằng phép toán

Bài 3: (2,5 điểm)

1)Cho phương trình bậc hai ẩn x

x2x m  1 0 (1), m là tham số

a/ Khi m1, hãy giải phương trình trên

b/ Tìm giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm x 1 , x 2 thỏa mãn:

3 3

1 2

2) Giải phương trình và hệ phương trình sau

 

  

Bài 4: (3,5 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O; R) Các đường cao BD, CE cắt

nhau tại H

1/ Chứng minh tứ giác BCDE nội tiếp đường tròn;

2/ Vẽ đường kính AF, kẻ OK  BC tại K Chứng minh ba điểm H, K, F thẳng hàng;

BAC60 Hãy tính diện tích tam giác BOC theo R Bài giải:

Bài 1: a/ 4 327484 33 34 33 3

b/ Với x0 , ta có:

1- x + 4 x 1- 2 x + x + 4 x 1+ 2 x + x 1+ x

Trang 7

A(0;b) = (0;4)

 

4

2

b

B

a

   

   

* Vẽ đồ thị của hàm số y  2x 4 (d)

b/ Phương trình đường thẳng (e) có dạng: y = ax+b cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 5 và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 5 nên ta được:

Vậy phương trình đường thẳng (e) là: y = -x + 5

c/ Tọa độ giao điểm hai đường thẳng (d) và (e) là nghiệm của hệ phương trình:

 

1

1 5

x

y

 

                  

Vậy toạ độ giao điểm hai đường thẳng (d) và (e) là: M(-1;6)

Bài 3:

1) x 22x m2 1 0 (1)

a/ Khi m1, phương trình (1) trở thành:

x - 2x -1 +1 = 0 x - 2x = 0 x(x - 2) = 0

x = 2

 Vậy S = 0; 2  khi m =1

Δ' = -1 -1.(-m +1) = 1+ m  1 m 0 nên phương trình (1) luôn có hai nghiệm x 1 , x 2

Ta lại có:

3

-(-2) -m -(-2)

x + x = 26 S - 3PS = 26 - 3 = 26 8 + 6m = 26

2

6

m = -2 6m = 24 m = 4

m = 2

Vậy với m =-2 hoặc m=2 thì phương trình (1) có hai nghiệm x 1 , x 2 thoả x 1 3x 3 226

2) Giải phương trình và hệ phương trình sau

y

x

Trang 8

a/ 2  

Ta có: a + b + c = 1 – 2013 + 2012 = 0 nên phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt:

2012

1

5x + y = 10 5x + y = 10 5.1+ y = 10 y = 5

Vậy hệ phương trình đã cho có 1 nghiệm duy nhất (1;5)

Bài 4: 1/ Xét tứ giác BCDE có:

0 90

BEC (giả thiết)

0 90

BDC (giả thiết)

Hai đỉnh E và D cùng nhìn cạnh BC dưới một góc 900

nên bốn điểm B, C, D, E cùng thuộc một đường tròn hay tứ giác BCDE nội tiếp

2/ Chứng minh ba điểm H, K, F thẳng hàng;

Ta có: ACF900(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn ) hay FCAC

BDAC (giả thiết)

Suy ra FC// CD hay FC//BH (1)

Chứng minh tương tự , ta được: BF//CE hay BF// CH (2)

Từ (1) và (2) suy ra BFCH là hình bình hành

Mặt khác, OB = OC (bán kính đường tròn (O)) nên tam giác OBC cân tại O

Xét OBC cân tại O, có OK là đường cao (OKBC (giả thiết)) nên OK cũng là đường trung tuyến

Suy ra: KB = KC hay K là trung điểm của đường chéo BC nên K cũng là trung điểm của đường chéo HF của

hình bình hành BFCH Vậy ba điểm H, K, F thẳng hàng

BAC60 Hãy tính diện tích tam giác BOC theo R 2

BOCBAC (góc ở tâm và góc nội tiếp cùng chắn cung BC) Hay BOC2.600 1200

Xét OBC cân tại O, có OK vừa là đường cao, vừa là đường phân giác nên ta được:

0 0 120

60

BOC

Xét OBK vuông tại K, ta có:

3

2

2

Do đó:

2

OBC

S  OK BC  R

K F

H E

D O

C B

A

Trang 9

Đề số 4 (Thời gian làm bài 120 phút)

Bài 1: (2,0 điểm) Rút gọn biểu thức:

a/ 15 2 3

Bài 2: (2,0 điểm)

a/ Vẽ đồ thị hàm số

2

x y 2

 (P) b/ Tìm điều kiện của m để đường thẳng y  2x m (d) tiếp xúc với (P) Khi đó hãy tính tọa độ của điểm tiếp xúc

Bài 3: (2,5 điểm)

1) Cho phương trình 2  

x2 m 1 x 3m 1   0 (m là tham số)

a/ Tìm m để phương trình có nghiệm x 15 Tính x 2;

b/ Chứng tỏ rằng phương trình có nghiệm với mọi giá trị của m

2) Giải phương trình và hệ phương trình sau:

a) x 2 - 3x +2 = 0 b) 3x y 4

2x y 1

 

  

Bài 5: (3,5 điểm) Cho đường tròn (O;R) và dây BC sao cho BOC 120 0.Tiếp tuyến tại B ,C của đường tròn (O) cắt nhau tại A Qua A vẽ đường thẳng d không đi qua tâm O , d cắt (O) tại P và Q

1/ Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp được

2/ Chứng minh hệ thức : AB.AC = AP.AQ

2/ Trên cung nhỏ BC lấy điểm M Tiếp tuyến tại M của (O) cắt AB, AC lần lượt tại E, F Tính chu

vi AEF theo R;

Bài giải:

Bài 1:

3

   

b / 3 + 2 2 - 3 - 2 2 = 1+ 2 2 + 2 - 1- 2 2 + 2 = 1+ 2 - 1- 2

= 1+ 2 - 1- 2 = 1+ 2 - 2 -1 = 2

Trang 10

Bài 2: a/ Vẽ đồ thị hàm số x

y 2

 (P)

 Lập bảng giá trị:

2

x y 2

1

 Vẽ đồ thị:

b/ Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) là:

2

2

2

x

       (*)

  2

      Đường thẳng y  2x m (d) tiếp xúc với (P)     ' 0 4 2m   0 m 2

Với m =-2, phương trình (*) có nghiệm kép 2 2

1

x

   thay vào hàm số

2

x y 2

 , được:

 

 

2

2

2 Vậy điểm tiếp xúc có toạ độ là (-2; 2)

Bài 3: (2,5 điểm)

1) Cho phương trình 2  

x2 m 1 x 3m 1   0 (m là tham số)

a/ Để phương trình có nghiệm x 152      

13 Theo hệ thức Vi-et, có:

 

                

Trang 11

2 4

Vậy phương trình có nghiệm với mọi giá trị của m

2) a) x 2 - 3x +2 = 0

Ta có: a + b + c = 1 – 3 +2 = 0 nên phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt:

1 1; 2 2

Vậy hệ phương trình có 1 nghiệm duy nhất (1;1)

Bài 5: 1/ Xét tứ giác ABOC, có:

0 90

ABOACO (tính chất tiếp tuyến)

Suy ra: ABOACO1800

Mà ABO và ACO là hai góc đối nhau

Vậy tứ giác ABOC nội tiếp được

2/ Chứng minh hệ thức : AB.AC = AP.AQ

Xét ABP và AQB, có:

BAP : góc chung

ABPAQB (góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp cùng

chắn cung BP)

Do đó: ABP AQB (g.g)

Suy ra: AB AQ AB AB AP AQ (1)

Mặt khác, AB = AC (2) (theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)

Từ (1) và (2) suy ra: AB.AC = AP.AQ

3/ Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau, ta có:

ME = BE ; MF = CF và

0 0

60

Suy ra EF = ME + MF = BE + CF

Do đó: EF+AE+AF = BE+CF+AE + AF = (BE+AE)+(CF+AF) = AB+AB=2AB

Xét ABO vuông tại B, 0

60

BOA , ta có:

tanBOA AB tan 600 AB AB Rtan 600 R 3

Chu vi của tam giác AEF là:

EF+AE+AF=2AB= R.2 3

E

F P

O

Q

M

A

Ngày đăng: 26/05/2021, 08:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w